TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 7480
: 2005
ISO
1185 : 2003
PHƯƠNG
TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ – BỘ NỐI ĐIỆN GIỮA PHƯƠNG TIỆN KÉO VÀ ĐƯỢC KÉO – BỘ
NỐI 7 CỰC KIỂU 24N (THÔNG DỤNG) SỬ DỤNG TRÊN CÁC PHƯƠNG TIỆN CÓ ĐIỆN ÁP DANH
ĐỊNH 24V
Road vehicles –
Connectors for the electrical connection of towing and towed vehicles – 7-pole
connector type 24N (normal) for vehicles with 24V nominal supply voltage
Lời nói đầu
TCVN 7480 : 2005 hoàn toàn tương đương với
ISO 1185 : 2003(E)
TCVN 7480 : 2005 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn
TCVN/TC 22 Phương tiện giao thông đường bộ phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam
biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công
nghệ ban hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Road vehicles –
Connectors for the electrical connection of towing and towed vehicles – 7-pole
connector type 24N (normal) for vehicles with 24V nominal supply voltage
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định kích thước, các thử
nghiệm và yêu cầu đối với bộ nối 7 cực kiểu 24N để nối điện giữa phương tiện
kéo và được kéo có điện áp danh định 24V nhằm đảm bảo tính lắp lẫn giữa các bộ
nối điện.
Chú thích: Trên các phương tiện mới phát
triển và trong các trường hợp yêu cầu bộ nối điện có nhiều hơn 7 cực, có thể sử
dụng bộ nối 15 cực theo ISO 12098[1] thay cho bộ nối 7 cực theo tiêu chuẩn này
và ISO 3731.
2 Tiêu chuẩn viện dẫn
ISO 3731, Road vehicles – Connectors for the electrical
connection of towing and towed vehicles – 7-pole connector type 24 S (supplementary)
for vehicles with 24 V nominal supply voltage (Phương tiện giao thông đường bộ
– Bộ nối điện giữa phương tiện kéo và được kéo – Bộ nối 7 cực kiểu 24S (bổ
sung) sử dụng trên các phương tiện có điện áp danh định 24V)
ISO 4009 Commercial vehicles – Location of electrical
and pneumatic connections between towing vehicles and trailers (Ô tô chở hàng –
Vị trí bộ nối điện và bộ nối khí giữa phương tiện kéo và được kéo)
ISO 4091:2003, Road vehicles – Connector for the
electrical connection of towing and towed vehicles – Definitions, tests and
requirements (Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ nối điện giữa phương tiện
kéo và được kéo – Định nghĩa, yêu cầu và phương pháp thử)
ISO 4141 (all parts), Road vehicles – Multi-core
connecting cables (Phương tiện giao thông đường bộ – Cáp dẫn điện nhiều lõi (tất
cả các phần))
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa nêu trong ISO 4091.
4 Yêu cầu về kích
thước
4.1 Yêu cầu chung
Các kích thước không quy định trong tiêu
chuẩn này thì theo nhà sản xuất.
4.2 Phích nối điện
Các kích thước của phích nối điện phải phù
hợp với hình 1.
Phích nối điện phải có sáu lỗ cắm đàn hồi được
đánh số từ 2 đến 7 tương ứng với các chân cắm


được đánh số từ 2 đến
7 của ổ nối điện, và một lỗ cắm lớn số 1 có tính đàn hồi tương ứng với chân cắm
số 1 của ổ nối điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a – Mặt chuẩn
b – Vấu khóa hãm
c – Cần gạt xuống dưới hoặc sang bên trái và
bên phải do nhà sản xuất quy định
d – Đường kính vòng tròn đi qua tâm các lỗ
cắm
e – Mặt cắt nhìn từ phía sau
Hình 1 – Phích nối
điện
4.3 ổ nối điện
Các kích thước của ổ nối điện phải phù hợp
với hình 2. ổ nối điện có sáu chân cắm được đánh số từ 2 đến 7 và một chân cắm
số 1 lớn hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a – Nắp che của ổ nối điện ở vị trí mở e –
Vị trí của nắp che khi phích nối điện đang được sử dụng
b – Chân cắm số 1 f – Vấu hãm
c – Đường kính vòng tròn đi qua tâm các chân
cắm g – Vòng kín
d – Mặt chuẩn
Hình 2 - Ổ nối điện
5 Sử dụng bộ nối điện
5.1 Yêu cầu chung
Cáp dẫn điện dạng vòng xoắn lò xo được lắp
vào phương tiện kéo sơ mi rơ moóc (ô tô đầu kéo) và có thể được nối trực tiếp với
hệ thống điện trên cabin bằng hoặc không bằng bộ nối điện (xem hình 3).
Cáp dẫn điện không phải dạng vòng xoắn lò xo được
lắp trên càng kéo của rơ moóc. Do vậy phương tiện kéo rơ moóc (ô tô kéo rơ
moóc) phải có một ổ nối điện đặt ở phía sau xe (xem hình 3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 – ổ nối điện
2 – Hộp bảo vệ phích nối điện khi không sử
dụng
3 – Phích nối điện
a – Xem mục 5.1.
Hình 3 – Vị trí nối
điện
5.2 Dấu hiệu phân biệt
Bộ nối kiểu 24N phải được phân biệt với bộ
nối kiểu 24S (xem ISO 3731) bằng mầu, ít nhất là của các bộ phận cách điện. Bộ
nối điện kiểu 24N phải có mầu sẫm và bền mầu, thường là mầu đen.
5.3 Vị trí và khoảng trống xung quanh của bộ
nối điện
Vị trí và khoảng trống xung quanh của bộ nối
điện phải phù hợp với ISO 4009.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự bố trí các cực nối của bộ nối điện phải
phù hợp với bảng 1
Bảng 1 – Bố trí các
cực nối
Cực số
Chức năng của cực
nối
Mầu của cáp dẫn
điện
(để nhận biết)
1
Dây dẫn về chung (dây trung tính)
Trắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đèn vị trí, đèn hiệu, đèn biển số a,
sau bên trái
Đen
3
Đèn báo rẽ trái
Vàng
4
Đèn phanh
Đỏ
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xanh lá cây
6
Đèn vị trí, đèn hiệu, đèn biển số a,
sau bên phải
Nâu
7
Điều khiển phanh của rơ moóc
Xanh da trời
a Đèn biển số sau không được nối đồng thời
với cả hai cực nối số 2 và 6.
5.5 Ký hiệu các cực nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước của chữ ký hiệu phải không nhỏ hơn
2 mm. Tuy nhiên ở chỗ kích hạn chế về khoảng trống có thể kích thước nhỏ hơn.
5.6 Đầu nối với cáp dẫn điện của các cực nối
Các đầu nối với cáp dẫn điện của các cực nối
phải có khả năng nối với các cáp dẫn điện có diện tích mặt cắt ngang danh nghĩa
như sau:
-
Đối với cực nối số
1:
2,5 mm2
-
Đối với các cực nối
từ số 2 đến số 7:
1,5 mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cáp dẫn điện phải thỏa mãn các yêu cầu của
ISO 4141.
5.8 Bảo vệ phích nối điện khi không sử dụng
Để bảo vệ phích nối điện không bị nước hoặc các
vật thể bên ngoài xâm nhập vào và các hư hỏng bất thường, trên ôtô đầu kéo và
rơ moóc phải có hộp bảo vệ phích nối điện khi phích nối điện không cắm vào ổ
nối điện.
6 Các thử nghiệm và
yêu cầu
6.1 Yêu cầu chung
Bộ nối điện phù hợp với tiêu chuẩn này phải được
thử theo trình tự quy định trong bảng 2; quy trình thử được nêu trong ISO 4091.
Bộ nối điện phải thỏa mãn các yêu cầu của ISO 4091, trừ các yêu cầu quy định
khác với các yêu cầu được nêu trong các mục dưới đây.
Bảng 2 – Trình tự thử
Nội dung thử
Nhóm mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
C
D
E
Kiểm tra bằng quan sát
1,9
1,11
1,8
1,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra kích thước
2
Thử khả năng ấăm nhầm
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nối
4
2
2
2
2
Thử ngắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
7
9
9
Cơ cấu khóa hãm và khả năng giữ cáp dẫn điện
5
3,9
3,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền theo phương vuông góc với trục ở
nhiệt độ thấp
7
Cường độ dòng điện cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện trở nối
4,7
3,6
4,7
4,7
Thử dóng điện theo chu kỳ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Điện áp cho phép
5,8
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải tĩnh
6
Độ bền lâu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Thử nhiệt độ/độ ẩm theo chu kỳ
6
Phun muối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6.2 Thử khả năng cắm nhầm
6.2.1 Phương pháp thử
Thử khả năng cắm nhầm của chân cắm số 1 của ổ
nối điện tuân theo tiêu chuẩn này với
a) Các lỗ cắm từ số 2 đến số 7 của phích nối
điện của tiêu chuẩn này, hoặc b) Các lỗ cắm từ số 2 đến số 7 của phích nối điện
theo ISO 3731.
6.2.2 Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3 Thử cơ cấu khóa hãm và khả năng giữ cáp
dẫn điện
Thử cơ cấu khóa hãm và khả năng giữ cáp dẫn
điện theo ISO 4091. Thử khả năng giữ cáp dẫn điện của phích nối điện khi không
nối với ổ nối điện với lực bằng (500N ± 5N).
6.4 Thử nối và ngắt
Thử nối và ngắt của bộ nối điện theo ISO 4091
với lực nối và lực ngắt bằng (150N ± 50N).
6.5 Thử phun muối
Thử phun muối theo ISO 4091:2003 nhưng không
áp dụng các bước b) và c).
6.6 Thử nhiệt độ/độ ẩm theo chu kỳ
Thử nhiệt độ/độ ẩm theo chu kỳ theo ISO
4091:2003 nhưng thay đổi các bước từ d) tới g) như sau:
...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Giữ nhiệt độ tc tại (-250C
± 20C) trong thời gian 2 giờ
f) Tăng nhiệt độ tc lên tới (750C
± 20C) trong thời gian 1,5 giờ
g) Giữ nhiệt độ tc tại (750C
± 20C) trong thời gian 2 giờ.
6.7 Thử độ bền lâu
Thử độ bền lâu theo ISO 4091 nhưng chỉ với
1000 chu kỳ.
THƯ MỤC
[1] ISO 12098 1) , Road vehicles –
Connectors for the electrical connection of towing and towed vehicles – 15
-pole connector for vehicles with 24 V nominal supply voltage (Phương tiện giao
thông đường bộ – Bộ nối điện giữa phương tiện kéo và được kéo – Bộ nối 15 cực
sử dụng trên các phương tiện có điện áp danh định 24V)
1) Đã xuất bản (sửa đổi của ISO 12098:1995)