Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9854:2013 về Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô con - Giới hạn tiêu thụ nhiên liệu

Số hiệu: TCVN9854:2013 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2013 Ngày hiệu lực:
ICS:43.020 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 9854:2013

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - Ô TÔ CON - GIỚI HẠN TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

Road vehicles - Passenger cars - Limit of fuel consumption and method for determination

Lời nói đầu

TCVN 9854:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 22 Phương tiện giao thông đường bộ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - Ô TÔ CON - GIỚI HẠN TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

Road vehicles - Passenger cars - Limit of fuel consumption and method for determination

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về giới hạn tiêu thụ nhiên liệu và phương pháp xác định giá trị tiêu thụ nhiên liệu cho xe con được sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu.

Tiêu chuẩn này áp dụng cho ô tô con được phân loại theo TCVN 7271, có ký hiệu M1 theo TCVN 8658 được lắp động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu xăng không chì, xăng E5 hoặc nhiên liệu điêzen.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, (bao gồm cả các sửa đổi), bổ sung (nếu có).

TCVN 6785, Phương tiện giao thông đường bộ - Phát thải chất gây ô nhiễm từ ô tô theo nhiên liệu dùng cho động cơ - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu.

TCVN 7271, Phương tiện giao thông đường bộ - ô tô - Phân loại theo mục đích sử dụng.

TCVN 7792, Phương tiện giao thông đường bộ - Khí thải CO2 và tiêu thụ nhiên liệu của ô tô con lắp động cơ đốt trong - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu.

TCVN 8658, Phương tiện giao thông đường bộ - Ký hiệu nhóm xe cơ giới.

ISO 3675, Crude petroleum and liquid petroleum products - Laboratory determination of density - Hydrometer method (Sản phẩm dầu thô và dầu mỏ hóa lỏng - Xác định khối lượng riêng trong phòng thử nghiệm - Phương pháp tỷ trọng kế).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.1. Ô tô con (passenger car)

Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở người, hành lý mang theo và/hoặc hàng hóa, có số chỗ ngồi bao gồm cả chỗ người lái không lớn hơn 9 theo TCVN 7271.

3.2. Kiểu xe (vehicles type)

Một loại xe trong đó các xe có cùng các đặc điểm chủ yếu như thân xe, động cơ, hệ thống truyền lực, lốp xe và khối lượng bản thân theo TCVN 7792.

3.3. Khối lượng bản thân, mk (kerb mass/unladen mass, mk)

Khối lượng của xe trong trạng thái sẵn sàng hoạt động trong đó không có người và hàng trên xe, nhưng có nhiên liệu đầy trong thùng, chất lỏng làm mát, bình điện, các dụng cụ đồ nghề thông thường, bánh xe dự phòng và những trang bị cần thiết khác do nhà sản xuất xe cung cấp theo TCVN 7792.

3.4. Khối lượng chuẩn, mref (reference mass, mref)

Khối lượng bản thân (xem 3.3) của xe cộng thêm 100 kg.

3.5. Tiêu thụ nhiên liệu, FC (fuel consumption, FC)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.6. Hiệu quả sử dụng nhiên liệu, FE (fuel efficiency, FE)

Quãng đường chạy được, tính bằng kilômét, khi xe tiêu thụ 1 lít nhiên liệu, (km/l).

3.7. Tiêu thụ nhiên liệu được công bố của xe (declared vehicles fuel consumption)

Lượng nhiên liệu tiêu thụ, tính bằng lít, của xe chạy quãng đường 100 km do nhà sản xuất công bố, (l/100 km).

4. Giới hạn tiêu thụ nhiên liệu

4.1. Giới hạn tiêu thụ nhiên liệu và hiệu quả sử dụng nhiên liệu đối với xe được quy định trong Bảng 1.

Bảng 1 - Giới hạn tiêu thụ nhiên liệu (FC) và hiệu quả sử dụng nhiên liệu (FE)

Khối lượng bản thân, mk

Giới hạn tiêu thụ nhiên liệu, FC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(kg)

(l/100 km)

(km/l)

550 < mk ≤ 610

4,8

21,5

610 < mk ≤ 750

5,6

17,8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6,1

16,4

865 < mk ≤ 980

6,24

15,6

980 < mk ≤ 1090

6,57

14,9

1090 < mk ≤ 1205

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13,4

1205 < mk ≤ 1320

7,9

12,7

1320 < mk ≤ 1430

8,5

11,8

1430 < mk ≤ 1540

9,6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1540 < mk ≤ 1660

9,8

10,2

1660 < mk ≤ 1770

10,6

9,4

1770 < mk ≤ 1880

11,0

9,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

12,0

8,4

2000 < mk ≤ 2110

12,2

8,2

2110 < mk ≤ 2280

14,5

6,9

2280 < mk ≤ 2510

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6,8

2510 < mk ≤ 3500

15,4

6,5

4.2. Nhà sản xuất, lắp ráp hoặc nhà cung cấp/nhập khẩu xe công bố các giá trị tiêu thụ nhiên liệu cho người mua và cơ quan cấp giấy chứng nhận:

- Tiêu thụ nhiên liệu trên quãng đường 100 km khi xe chạy trong đô thị, l/100 km;

- Tiêu thụ nhiên liệu trên quãng đường 100 km khi xe chạy ngoài đô thị, l/100 km;

- Tiêu thụ nhiên liệu tổ hợp (khi xe chạy trong đô thị và chạy ngoài đô thị), 1/100 km.

4.3. Các giá trị tiêu thụ nhiên liệu được ghi rõ trên nhãn năng lượng. Nhãn rõ ràng, dễ quan sát và tránh dễ hư hỏng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.1. Yêu cầu đối với các phép thử

5.1.1. Tiêu thụ nhiên liệu của xe phải được xác định theo quy trình của phép thử loại I, được quy định trong Phụ lục D của TCVN 6785 hoặc trong Phụ lục B của TCVN 7792. Phép thử tiêu thụ nhiên liệu được kết hợp với phép thử khí thải loại I.

5.1.2. Tiêu thụ nhiên liệu của xe được xác định lần lượt theo chu trình đô thị cơ bản và chu trình đô thị phụ (chu trình EUDC) của quy trình thử quy định.

5.1.3. Nếu áp dụng quy trình thử được quy định trong Phụ lục D của TCVN 6785, còn phải áp dụng các điều kiện sau đây:

- Trong khi thử, chỉ sử dụng thiết bị cần thiết cho hoạt động của xe. Nếu có thiết bị điều khiển bằng tay đối với nhiệt độ không khí nạp vào động cơ, thiết bị này phải đặt ở vị trí nhiệt độ môi trường theo quy định của nhà sản xuất mà tại đó phép thử được tiến hành. Các thiết bị phụ cần thiết cho sự hoạt động bình thường của xe phải được sử dụng.

- Quạt bộ tản nhiệt nếu được điều khiển nhiệt độ, phải ở trạng thái hoạt động bình thường trên xe. Hệ thống sưởi khoang hành khách, và hệ thống điều hòa phải được tắt, nhưng máy nén của những hệ thống này phải hoạt động bình thường.

- Thiết bị nạp tăng áp nếu được lắp, phải hoạt động bình thường trong điều kiện thử nghiệm.

- Các chất bôi trơn phải là các chất theo hướng dẫn của nhà sản xuất xe và phải được nêu rõ trong báo cáo thử nghiệm.

- Lốp xe phải thuộc loại lốp theo quy định của nhà sản xuất xe và được bơm tới áp suất được hướng dẫn theo tải và tốc độ thử. Áp suất phải được ghi rõ trong báo cáo thử nghiệm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.1.5. Để thực hiện việc tính toán theo 5.3.2, lượng nhiên liệu tiêu thụ phải được thể hiện theo các đơn vị đo thích hợp và phải sử dụng các chỉ tiêu kỹ thuật của nhiên liệu sau đây:

- Khối lượng riêng: Được đo cho nhiên liệu thử theo phương pháp trong ISO 3675 hoặc phương pháp tương đương. Đối với xăng và điêzen, tỷ trọng được đo ở 15 °C.

- Tỷ lệ hydrocacbon, sử dụng các giá trị cố định sau:

1,85 đối với xăng;

1,86 đối với điêzen.

5.1.6. Yêu cầu về nhiên liệu thử nghiệm theo Phụ lục J của TCVN 6785.

5.2. Tài liệu kỹ thuật và mẫu thử

5.2.1. Bản đăng ký thông số kỹ thuật của xe bao gồm tất cả các thông số kỹ thuật chi tiết và động cơ được nêu trong Phụ lục A.

5.2.2. Mẫu thử là một xe đại diện cho kiểu loại xe hoặc lô xe.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.3.1. Giá trị tiêu thụ nhiên liệu được tính toán bằng phương pháp cân bằng cacbon từ phát thải hydrocacbon, cacbon mônôxít và cacbon điôxít được xác định từ các kết quả đo theo Phụ lục D.8 của TCVN 6785.

5.3.2. Để tính toán tiêu thụ nhiên liệu bằng phương pháp cân bằng cacbon, được tính theo các công thức sau:

a) Đối với xe lắp động cơ xăng cháy cưỡng bức:

FC = (0,1154 / D) x [(0,866 x HC) + (0,429 x CO) + (0,273 x CO2)].

b) Đối với xe lắp động cơ cháy do nén:

FC = (0,1155 / D) x [(0,866 x HC) + (0,429 x CO) + (0,273 x CO2)]

Trong đó:

FC Tiêu thụ nhiên liệu xăng và điêzen, tính bằng l/100 km;

HC Khí thải hydrocacbon được đo, tính bằng g/km;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CO2 Khí thải cacbon điôxít được đo, tính bằng g/km;

D Khối lượng riêng của nhiên liệu thử, được tính bằng g/l.

5.4. Xử lý kết quả đo

5.4.1. Giá trị tiêu thụ nhiên liệu do nhà sản xuất hoặc nhập khẩu công bố được công nhận nếu giá trị đo của cơ sở thử nghiệm không sai khác với giá trị công bố của nhà sản xuất quá 4 %.

5.4.2. Giá trị đo tiêu thụ nhiên liệu lớn hơn giá trị công bố của nhà sản xuất hoặc nhập khẩu vượt quá 4 % thì phải tiến hành một phép thử nữa trên cùng xe thử.

Nếu giá trị trung bình cộng của hai kết quả thử này không lớn hơn giá trị công bố của nhà sản xuất quá 4 % thì giá trị công bố của nhả sản xuất được công nhận.

5.4.3. Nếu giá trị trung bình cộng của hai kết quả thử này lớn hơn giá trị công bố của nhà sản xuất hoặc nhập khẩu vượt quá 4 % thì phải tiến hành một phép thử cuối cùng nữa trên cùng xe thử. Giá trị trung bình cộng của ba kết quả thử này được lấy làm giá trị công nhận.

5.5. Báo cáo kết quả thử nghiệm

Báo cáo kết quả thử nghiệm đo tiêu thụ nhiên liệu được trình bày theo Phụ lục B.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ lục A

(Quy định)

Bản đăng ký thông số kỹ thuật chính của xe và động cơ

A.1 Xe

A.1.1 Loại xe:..................................................................................................................

.......................................................................................................................................

A.1.2 Nhãn hiệu: ..............................................................................................................

.......................................................................................................................................

A.1.3 Kiểu (số) loại:..........................................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.1.5 Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất/lắp ráp/nhập khẩu:......................................................

A.1.6 Tên và địa chỉ đại diện của cơ sở sản xuất/lắp ráp/nhập khẩu (nếu có):......................

A.1.7 Ảnh hoặc bản vẽ của xe mẫu:..................................................................................

A.1.8 Trục chủ động (Số lượng, vị trí, kết nối):..................................................................

A.1.9 Số chỗ ngồi (kể cả lái xe):.......................................................................................

A.1.10 Khối lượng:...........................................................................................................

A.1.10.1 Khối lượng bản thân xe:......................................................................................

A.1.10.2 Khối lượng toàn bộ lớn nhất của xe:....................................................................

A.1.11 Mức tiêu chuẩn khí thải thỏa mãn:..........................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.1.12.1 Mức tiêu thụ nhiên liệu................................................................................ (l/km)

A.1.12.2 Chu trình thử.............................................................................................. (l/km)

A.2 Động cơ

Nếu có các trang thiết bị điều khiển điện tử thì ngoài các thông tin dưới đây, cơ sở sản xuất phải cung cấp các thông tin về đặc điểm và cách sử dụng các thiết bị này.

A.2.1 Cơ sở sản xuất:......................................................................................................

A.2.2.1 Mã động cơ của cơ sở sản xuất (như được ghi nhãn trên động cơ hoặc bằng các phương pháp nhận dạng khác):.......................................................................................................................................

A.2.2 Động cơ đốt trong:

A.2.2.1 Các thông tin chi tiết về động cơ:

A.2.2.1.1 Nguyên lý làm việc: cháy cưỡng bức/cháy do nén, bốn kỳ/hai kỳ(1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) Đường kính lỗ xy lanh:........................................................................................ mm (2)

b) Hành trình pit tông............................................................................................... mm (2)

A.2.2.1.3 Dung tích động cơ ................................................................................... cm3 (3)

A.2.2.1.4 Tỷ số nén: (4)......................................................................................................

A.2.2.1.5 Các bản vẽ mô tả buồng cháy và đỉnh pittông:

A.2.2.1.6 Tốc độ không tải nhỏ nhất(4):................................................................... r/min

A.2.2.1.7 Nồng độ CO (% thể tích) trong khí thải của động cơ ở chế độ tốc độ không tải nhỏ nhất (theo quy định của cơ sở sản xuất)) (4).................................................................................................................. %

A.2.2.1.8 Công suất có ích lớn nhất:…………kW tại tốc độ động cơ:.......................... r/min

A.2.2.2 Nhiên liệu: Xăng không chì / nhiên liệu điêzen(1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.2.2.4 Cung cấp nhiên liệu:

A.2.2.4.1 Bộ chế hòa khí: Có/ Không (1):

a) Nhãn hiệu ....................................................................................................................

b) Kiểu:...........................................................................................................................

c) Số lượng được lắp:.....................................................................................................

d) Các thông số điều chỉnh(4)

- Jíc lơ:............................................................................................................................

- Các ống Venturi:............................................................................................................

- Mức buồng phao:..........................................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Kim phao:......................................................................................................................

e) Hệ thống khởi động ở trạng thái nguội: bằng tay/tự động(1)

- Nguyên lý làm việc:

- Các giới hạn/các thông số chỉnh đặt để vận hành:(1) (4)

A.2.2.4.2 Hệ thống phun nhiên liệu (chỉ áp dụng cho động cơ cháy do nén): Có/không(1)

a) Mô tả hệ thống (sơ đồ nguyên lý):

b) Nguyên lý làm việc: Phun trực tiếp/buồng cháy phụ/buồng cháy xoáy lốc:(1)

c) Bơm cao áp:

- Nhãn hiệu:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Lượng nhiên liệu cung cấp lớn nhất: ........................................ mm3/kỳ hoặc chu trình(1) (4)

tại tốc độ bơm:.................................................................................................. r/min (1) (4)

hoặc đường đặc tính

- Thời điểm phun:(4)..........................................................................................................

- Đặc tính phun sớm:(4).....................................................................................................

- Phương pháp hiệu chuẩn: băng thử/ động cơ(1)

d) Bộ điều tốc:

- Kiểu:.............................................................................................................................

- Điểm hạn chế tốc độ:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Khi không tải:........................................................................................................ r/min

- Tốc độ không tải nhỏ nhất:...................................................................................... r/min

e) Vòi phun

- Nhãn hiệu:.....................................................................................................................

- Kiểu:.............................................................................................................................

- áp suất phun:(4)........................................................................................................ kPa

hoặc đường đặc tính phun:

f) Hệ thống/thiết bị khởi động ở trạng thái nguội:

- Nhãn hiệu:.....................................................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Mô tả:...........................................................................................................................

g) Thiết bị trợ giúp khởi động:

- Nhãn hiệu:.....................................................................................................................

- Kiểu:.............................................................................................................................

- Mô tả:...........................................................................................................................

A.2.2.4.3 Hệ thống phun nhiên liệu (chỉ áp dụng cho cháy cưỡng bức): Có /Không(1)

Mô tả hệ thống (sơ đồ nguyên lý):

a) Nguyên lý làm việc: ống nạp (đơn /nhiều điểm)/phun trực tiếp /cách khác (nêu cụ thể):

Bộ điều khiển - Kiểu (hoặc mã số)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cảm biến lưu lượng không khí - Kiểu

Bộ phân phối nhiên liệu - Kiểu

Bộ điều chỉnh áp suất - Kiểu

Cái ngắt vi mạch - Kiểu

Vít điều chỉnh chạy không tải - Kiểu

Ống van tiết lưu - Kiểu

Cảm biến nhiệt độ nước - Kiểu

Cảm biến nhiệt độ không khí - Kiểu

Công tắc nhiệt độ không khí - Kiểu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thông tin cho các trường hợp phun liên tục; trong trường hợp dùng các hệ thống khác, các chi tiết tương đương

b) Nhãn hiệu:...................................................................................................................

c) Kiểu:............................................................................................................................

d) Vòi phun: áp suất phun(4):...................................................................................... kPa

hoặc đường đặc tính phun(4):

e) Thời điểm phun:...........................................................................................................

f) Hệ thống / Thiết bị khởi động ở trạng thái nguội:

- Nguyên lý làm việc:

- Giới hạn làm việc /thông số chỉnh đặt:(1) (4)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

áp suất:(4)…………kPa hoặc đường đặc tính.....................................................................

A.2.2.5 Hệ thống đánh lửa

A.2.2.5.1 Nhãn hiệu:.........................................................................................................

A.2.2.5.2 Kiểu:.................................................................................................................

A.2.2.5.3 Nguyên lý làm việc:............................................................................................

A.2.2.5.4 Đặc tính đánh lửa sớm: (4)..................................................................................

A.2.2.5.5 Thời điểm đánh lửa tĩnh (4)……độ trước ĐCT (điểm chết trên)...............................

A.2.2.5.6 Khe hở tiếp điểm: (4)...........................................................................................

A.2.2.5.7 Góc đóng tiếp điểm: (4)......................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) Nhãn hiệu:....................................................................................................................

b) Kiểu:...........................................................................................................................

c) Thông số chỉnh đặt khe hở đánh lửa:....................................................................... mm

A.2.2.5.9 Cuộn dây đánh lửa

a) Nhãn hiệu:....................................................................................................................

b) Kiểu:...........................................................................................................................

A.2.2.5.10 Tụ điện đánh lửa

a) Nhãn hiệu:....................................................................................................................

b) Kiểu:...........................................................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.2.2.7 Hệ thống nạp

A.2.2.7.1 Bộ nạp tăng áp: có / Không(1)

a) Nhãn hiệu:....................................................................................................................

b) Kiểu:...........................................................................................................................

c) Mô tả hệ thống (áp suất nạp lớn nhất:………kPa, đường xả khí..................................... )

A.2.2.7.2 Thiết bị làm mát trung gian: Có / Không(1)

A.2.2.7.3 Mô tả và các bản vẽ của ống dẫn đầu vào và các linh kiện (buồng thông gió trên, thiết bị sấy, bộ phận nạp khí bổ sung.v.v....):

a) Mô tả ống nạp (bao gồm cả bản vẽ và/hoặc ảnh)

b) Bộ lọc không khí, các bản vẽ mô tả/…………hoặc;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Kiểu:.............................................................................................................................

c) Bộ giảm âm ống nạp, các bản vẽ mô tả ....hoặc

- Nhãn hiệu:.....................................................................................................................

- Kiểu:.............................................................................................................................

A.2.2.8 Hệ thống xả

A.2.2.8.1 Mô tả và các bản vẽ hệ thống xả

A.2.2.9 Thời điểm đóng mở van (xu páp) hoặc số liệu tương đương:

A.2.2.9.1 Độ nâng lớn nhất của các van, các góc đóng và mở, hoặc chi tiết về thời điểm của các hệ thống phân phối luân phiên, liên quan với các điểm chết:

A.2.2.9.2 Chuẩn và/hoặc dải thông số chỉnh đặt:(1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.2.2.10.1 Nhãn hiệu:.......................................................................................................

A.2.2.10.2 Kiểu:...............................................................................................................

 

 

Ngày………tháng………năm
Tổ chức, cá nhân đăng ký
(Ký tên, đóng dấu)

____________

(1) Gạch phần không áp dụng.

(2) Giá trị này phải được làm tròn đến hàng phần mười của mm gần nhất.

(3) Giá trị này phải được tính với π = 3.1416 và được làm tròn đến cm3 gần nhất.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Phụ lục B

(Quy định)

Báo cáo thử nghiệm tiêu thụ nhiên liệu xe

B.1 Xe

B.1.1 Loại:.......................................................................................................................

B.1.2 Nhãn hiệu:...............................................................................................................

B.1.3 Kiểu (số) loại:..........................................................................................................

B.1.4 Kiểu (số) động cơ:..................................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.1.6 Khối lượng bản thân xe:..........................................................................................

B.1.7 Khối lượng chuẩn xe:..............................................................................................

B.1.8 Khối lượng toàn bộ lớn nhất của xe:........................................................................

B.1.9 Số chỗ ngồi (kể cả lái xe):.......................................................................................

B.1.10 Truyền động

B.1.10.1 Truyền động: điều khiển bằng tay hoặc tự động hoặc vô cấp:(1) (2)

B.1.10.2 Số lượng tỷ số truyền:........................................................................................

B.1.10.3 Tỷ số truyền:

Tỷ số truyền hộp số

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tỷ số truyền toàn bộ

Lớn nhất đối với CVT

 

 

1

 

 

2

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

 

 

4, 5, số khác

 

 

Nhỏ nhất đối với CVT

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

B.1.10.4 Tỷ số truyền cuối cùng:.......................................................................................

B.1.10.5 Lốp:

- Ký hiệu kích cỡ lốp:.......................................................................................................

- Áp suất lốp:............................................................................................................ kPa

- Chu vi vòng lăn động lực học:.................................................................................. mm

B.1.10.6 Bánh chủ động: trước, sau, 4x4:(1).......................................................................

B.1.11 Xe nộp để thử nghiệm: Mô tả xe bao gồm ảnh chụp kèm theo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.1.13 Dung tích xi lanh.............................................................................................. cm3

B.1.14 Hệ thống cung cấp nhiên liệu

B.1.14.1 Bằng bộ chế hòa khí: Có/Không (1)

- Nhãn hiệu:.....................................................................................................................

- Kiểu:.............................................................................................................................

Hoặc

B.1.14.2 Bằng hệ thống phun nhiên liệu: Có/Không(1)

- Nhãn hiệu:.....................................................................................................................

- Kiểu:.............................................................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.1.14.3 Nhiên liệu thử nghiệm, bao gồm thông số về đặc tính nhiên liệu:...........................

B.1.14.4 Phương pháp chỉnh đặt băng thử (nêu các mục, phụ lục áp dụng của TCVN 6785 hoặc quy định ECE hoặc chỉ thị EC/EEC tương đương).

B.1.15 Tốc độ không tải nhỏ nhất của động cơ.......................................................... r/min

B.1.16 Tốc độ động cơ tại công suất lớn nhất(3)......................................................... r/min

B.1.17 Công suất lớn nhất........................................................................................... kW

B.2 Kiểm tra tiêu thụ nhiên liệu:

B.2.1 Công bố của cơ sở sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu về tiêu thụ nhiên liệu.

B.2.2 Kết quả kiểm tra (Theo phương pháp cân bằng cacbon)

Hạng mục

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kết quả đo

CO

g/km

 

HC

g/km

 

HC + NOx

g/km

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CO2

g/km

 

Quãng đường chạy

km

 

Nhiên liệu tiêu thụ

I

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chu trình đô thị cơ bản

l/100 km

 

Chu trình đô thị phụ

l/100 km

 

Chu trình tổ hợp

l/100 km

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

km/l

 

B.3 Chú ý:

.......................................................................................................................................

 

 

Ngày………tháng………năm………
Cơ sở thử nghiệm
(ký tên, đóng dấu)

____________

(1) Bỏ phần không áp dụng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(3) N/V - Tỉ số trung bình của tốc độ động cơ với tốc độ xe ở số cao nhất.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9854:2013 về Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô con - Giới hạn tiêu thụ nhiên liệu và phương pháp xác định

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

8.560

DMCA.com Protection Status

IP: 2a03:2880:f802::