TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14562:2025
ISO 4975:2022
ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT
- HỆ THỐNG HÃM - CHẤT LƯỢNG KHÍ NÉN CHO CÁC THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG KHÍ NÉN
Railway applications - Braking
System- Quality of compressed air for pneumatic apparatus and systems
Lời nói đầu
TCVN 14562:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 4975:2022.
TCVN 14562:2025 do trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải biên soạn,
Bộ Xây dựng đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định,
Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất lượng của khí nén xác định từ các cấp chất lượng được quy định
trong tiêu chuẩn này và được xây dựng dựa trên TCVN 11256-1:2015 (ISO
8573-1:2010).
Tiêu chuẩn này dành riêng cho các ứng dụng trong lĩnh vực đường sắt và
các yêu cầu đặc thù đối với các thiết bị tạo và xử lý khí nén (AGTU) cũng như
các thiết bị chức năng xử lý khí nén.
ỨNG DỤNG ĐƯỜNG SẮT - HỆ
THỐNG HÃM - CHẤT LƯỢNG KHÍ NÉN CHO CÁC THIẾT
BỊ VÀ HỆ THỐNG KHÍ NÉN
Railway applications - Braking System- Quality of compressed air for pneumatic apparatus and
systems
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các cấp chất lượng của khí nén được tạo ra bởi các
thiết bị tạo và xử lý khí nén (AGTU) và/hoặc được sử dụng trong các thiết bị và
hệ thống khí nén của phương tiện đường sắt.
Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho các AGTU cũng như có thể áp dụng cho
tất cả các thiết bị và hệ thống khí nén của phương tiện đường sắt.
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11256 (ISO 8573) (tất cả các phần), Không khí nén - Phương phương
xác định tạp chất.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa được nêu trong
TCVN 11256-1 (ISO 8573-1) và các thuật ngữ, định nghĩa dưới đây.
3.1
Kết tụ (coalescence)
Quá trình trong đó các phần tử chất lỏng lơ lửng kết hợp lại với nhau tạo
thành các hạt có kích thước lớn hơn.
3.2
Bộ lọc (filter)
Thiết bị dùng để tách tạp chất khỏi dòng chất liệu mà chúng đang lơ lửng
trong đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tạp chất (contaminant)
Các chất hoặc hỗn hợp ở dạng rắn, lỏng hoặc khí có thể gây ảnh hưởng bất
lợi đến hệ thống.
3.4
Ngưng tụ (condensate)
Chất lỏng được hình thành do quá trình kết tụ.
3.5
Nhiệt độ môi trường (ambient
temperature)
Nhiệt độ xung quanh thiết bị tạo và xử lý khí nén (AGTU).
CHÚ THÍCH: Xem Hình 2, vị trí 16 trong phần chú dẫn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Đơn vị
Tiêu chuẩn này sử dụng hệ đơn vị SI. Tuy nhiên, để phù hợp với thông lệ
của đường sắt tiêu chuẩn về khí nén, trong tiêu chuẩn này có sử dụng một số đơn
vị không thuộc hệ SI, như:
- Đối với áp suất, sử dụng đơn vị “bar”:
1 bar = 105 Pa;
- Đối với thể tích, sử dụng đơn vị “lít”: 1 l = 10-3
m3.
Các đơn vị được sử dụng cho các loại tạp chất khác nhau được quy định
trong Bảng 1. Để biết thêm thông tin chi tiết về tạp chất, xem Phụ lục A.
Bảng 1 - Các đơn vị được sử dụng cho các loại
tạp chất khác nhau
Tạp chất
Điểm sương dưới áp suất
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
μm
Áp suất hơi
mbar
Mật độ khối lượng
mg/m3
Áp suất hơi tương đối
-
Hạt rắn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Nước:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng lỏng
X
Dạng hơi
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
Dầu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Dạng hơi
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Từ viết tắt
AGTU
Air Generation and Treatment
Unit
Thiết bị tạo và xử lý khí nén
DOT
Device
On Test
Thiết bị đang được thử nghiệm
5 Hệ thống khí nén
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự phân chia hệ thống khí nén được trình bày trong tiêu chuẩn này mang
tính lý thuyết. Tuy nhiên, việc phân chia này sẽ tương ứng với các quy định về
kết cấu thường được áp dụng phổ biến trên phương tiện đường sắt.
5.2 Phân chia hệ thống thành các thiết bị chức
năng
Hệ thống khí nén của phương tiện đường sắt được chia thành các thiết bị
chức năng như được thể hiện trong Hình 1.
Việc có mặt của từng thiết bị chức năng được tính toán xác định theo kiểu
loại phương tiện.
CHÚ THÍCH: Các yêu cầu trong tiêu chuẩn này cũng có thể áp dụng cho hệ
thống cấp khí nén từ bên ngoài được sử.dụng trên phương tiện đường sắt.

Hình 1 - Các thiết bị chức năng của hệ thống
khí nén
6 Đặc tính của các thiết bị cấu thành các thiết bị chức
năng
6.1 Thiết bị tạo và xử lý khí nén (AGTU)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị chức năng hút khí có thể bao gồm:
- Bộ lọc khí đầu vào: nhằm ngăn ngừa hư hại cho máy nén khí bằng cách
giảm thiểu tạp chất trong môi trường không khí.
6.1.2 Tạo khí nén
Thiết bị chức năng tạo khí nén có thể bao gồm:
- Các loại máy nén khí (ví dụ: máy nén kiểu piston, trục
vít, cánh gạt);
- Bộ lọc khí đầu ra.
6.1.3 Xử lý khí nén
Thiết bị chức năng xử lý khí nén được sử dụng nhằm đạt được chất lượng
khí nén yêu cầu đảm bảo độ tin cậy cho các thiết bị và hệ thống khí nén của
phương tiện đường sắt trong các điều kiện môi trường đã được xác định trước.
Thiết bị chức năng này có thể bao gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bộ sấy khí được đặc trưng bởi điểm sương dùng để giảm độ ẩm trong khí
nén;
- Bộ lọc đầu ra nhằm giữ lại các tạp chất tạo ra từ bộ sấy khí.
6.2 Lưu trữ và phân phối khí nén
Hệ thống khí nén bao gồm các bình chứa và đường ống để dùng phân phối,
cùng các bình chứa chính để lưu trữ khí nén.
6.3 Sử dụng khí nén cho mục đích hãm
Hệ thống hãm: tổ hợp bao gồm tất cả các thiết bị khí nén được sử dụng cho mục
đích hãm phương tiện đường sắt.
6.4 Sử dụng khí nén cho các thiết bị phụ
Thiết bị phụ: tổ hợp bao gồm tất cả các thiết bị khí nén có trên phương
tiện đường sắt, ngoại trừ các thiết bị được sử dụng để đảm bảo chức năng hãm.
7 Xác định các cấp chất lượng khí nén
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các phép đo phải được thực hiện với nhiệt độ khí đầu vào của máy nén là
20 °C ± 5 °C (vị trí 1 trong Hình 2), ngoại trừ các phép đo để xác định
các cấp độ ẩm, trong đó nhiệt độ khí đầu vào của máy nén đã được xác định (xem
Bảng 3). Khi AGTU được thử nghiệm độc lập thì không khí làm mát (vị trí 4 trong
Hình 2) và môi trường không khí của bộ sấy khí (vị trí 16 trong Hình 2) phải giống
với không khí tại đầu vào của máy nén (vị trí 1 trong Hình 2). Áp suất tại cửa
ra của AGTU (vị trí 19 trong Hình 2) phải được thiết lập là 9 bar ±
0,5 bar.
Mật độ khối lượng của nước, dầu và các hạt rắn trong khí nén thay đổi
do sự thay đổi đột ngột của lưu lượng khí nén, do sự mài mòn của các chi tiết
cũng như do sự thay đổi về lưu lượng, áp suất, nhiệt độ và điều kiện môi trường.
CHÚ THÍCH: Dầu và nước ở pha lỏng bám một phần vào thành và hình thành
một lớp màng hoặc các vệt mỏng.
Chất lượng khí nén đối với hạt rắn phải được đo theo các phương pháp thử
nghiệm được quy định trong TCVN 11256-4 (ISO 8573-4) (đối với các cấp từ 0 đến
5 trong Bảng 2).
Độ ẩm (điểm sương) phải được đo theo các phương pháp thử nghiệm được
quy định trong TCVN 11256- 3 (ISO 8573-3), ngoại trừ áp suất tại cửa ra của
AGTU phải là 9 bar ± 0,5 bar và các điều kiện nhiệt độ được xác định trong
tiêu chuẩn này.
Chất lượng khí nén đối với dầu phải được đo theo các phương pháp thử
nghiệm được quy định trong TCVN 11256-2 (ISO 8573-2) và TCVN 11256-5 (ISO
8573-5).
Tất cả các phép đo phải được thực hiện trong một hệ thống đã được làm ổn
định và phù hợp với TCVN 11256 (ISO 8573) (tất cả các phần). Các kết quả đo cấp
chất lượng của hệ thống khí nén thường dựa trên giá trị trung bình của một số
lượng xác định các phép đo được thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định
trong quá trình đánh giá.
Chất lượng khí nén được coi là suy giảm nếu cấp độ sạch tăng lên ít nhất
một cấp.
Cần tiến hành kiểm chứng để đảm bảo rằng chất lượng khí nén không bị
suy giảm trong suốt vòng đời hoạt động của AGTU.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Điều kiện vận hành (chu kỳ làm việc, điều chỉnh áp suất);
- Điều kiện môi trường (rung động, dải nhiệt độ môi trường);
- Kế hoạch bảo trì.
Nếu không thực hiện kiểm chứng, phải sử dụng hệ thống giám sát để phát
hiện các hư hỏng có thể dẫn đến sự suy giảm chất lượng khí nén.
Một số phương án kiểm chứng chất lượng khí nén được trình bày trong Phụ
lục B.

CHÚ DẪN
1
Cửa hút Khí của máy nén, nhiệt độ khí đầu vào, độ ẩm
khí đầu vào (nhiệt độ không khí ngay trước cửa hút khí của máy nén)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy nén khí
3
Bộ làm mát
4
Không khí làm mát, nhiệt độ không khí làm mát
5
Van một chiều
6
Khóa ngắt khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp suất khí đầu vào bộ xử lý khí nén
8
Nhiệt độ khí đầu vào bộ xử lý khí nén
9
Đồng hồ đo hàm lượng hơi ẩm tại đầu vào bộ xử lý khí nén
10
Bộ xử lý khí nén
11
Cảm biến hoặc thiết bị đo điểm sương áp suất của bộ xử lý khí nén, xem
TCVN 11256-3 (ISO 8573-3) về các kỹ thuật lấy mẫu khác nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ khí đầu ra bộ xử lý khí nén
13
Van điều tiết lưu lượng khí nén
14
Đồng hồ đo lưu lượng khí nén
15
Bộ giảm âm khí nén đầu ra
16
Cảm biến/thiết bị đo nhiệt độ môi trường xung quanh bộ xử lý khí nén
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ống đo áp suất đầu vào bộ xử lý khí nén
18
Ống đo áp suất đầu ra bộ xử lý khí nén
19
Áp suất đầu ra của AGTU
a
Chi tiết về các ống đo áp suất được nêu trong TCVN 11256-1 (ISO
8573-1) và TCVN 9453 (ISO 7183).
b
Bộ xử lý khí nén có thể bao gồm bộ sấy khí và các cụm lọc trước và
sau, tùy theo bố trí cụ thể của hệ thống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ tại cửa hút khí của máy nén (1),
không khí làm mát (4) và nhiệt độ môi trường của bộ sấy khí (16) có thể khác
nhau tùy theo ứng dụng cụ thể.
d
Nhiệt độ môi trường của bộ sấy khí phải không vượt quá giới hạn nhiệt
độ tối đa cho phép của thiết bị.
e
Hàm lượng hơi ẩm đầu vào của bộ sấy khí: 100%.
f
9 bar (có thể điều chỉnh theo áp suất hệ thống của phương
tiện đường sắt).
Hình 2 - Ví dụ về cấu hình thử nghiệm AGTU
8 Các cấp chất lượng khí nén
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để chuẩn hóa kết quả thử nghiệm, phải áp dụng các điều kiện tham chiếu
sau:
- Nhiệt độ: 20 °C;
- Áp suất không khí tuyệt đối: 1 bar;
- Áp suất hơi nước tương đối: 0.
8.2 Đặc tính của các cấp chất lượng
Các giá trị đặc trưng cho các cấp chất lượng của các loại tạp chất khác
nhau được thể hiện trong các Bảng 2, 3 và 4.
Có thể xác định chất lượng khí nén liên quan đến hàm lượng hơi nước
trong các trường hợp nhiệt độ giới hạn khác với -40 °C (nhưng thấp hơn 0 °C)
và/hoặc khác với +70 °C (nhưng cao hơn +40 °C). Giá trị A cần được đáp ứng phải
xác định bằng phép nội suy tuyến tính trong các khoảng nhiệt độ giới hạn. Ký hiệu
chất lượng khí nén (xem 8.3) phải nêu rõ các giá trị nhiệt độ giới hạn đã được
tính đến. Ví dụ được trình bày trong Phụ lục c đối với dải nhiệt độ -25 °C đến
+50 °C.
CHÚ THÍCH 1: Thử nghiệm với T0 = 70 °C thể hiện điều kiện vận hành tạm thời
trong một tình huống cụ thể (ví dụ: sau khi dừng hoạt động mà không có thông
gió trong điều kiện môi trường nóng) và không đại diện cho điều kiện vận hành
lâu dài.
Việc xác định chất lượng khí nén phải được đánh giá trên bệ thử nghiệm.
Chất lượng khí nén cũng có thể được kiểm tra trực tiếp trên phương tiện đường sắt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong trường hợp thử nghiệm được thực hiện trực tiếp trên phương tiện
đường sắt, nhiệt độ khí đầu vào của máy nén và nhiệt độ môi trường có thể khác
nhau. Nhiệt độ khí đầu vào phải nằm trong dải quy định tại 8.4.
Hàm lượng hạt rắn trong môi trường không khí xung quanh có thể ảnh hưởng
đến kết quả đo và độ lặp lại của kết quả đo hàm lượng hạt rắn tại cửa ra của
AGTU. Trong quá trình thử nghiệm, phải đặc biệt chú ý đến độ sạch của không khí
đầu vào của AGTU. Hàm lượng hạt rắn trong môi trường không khí phải được công bố.
CHÚ THÍCH 2: Giá trị điển hình về độ sạch của môi trường không khí được
quy định trong Chỉ thị EU 2008/50/EC[3].
Bảng 2 - Các cấp độ sạch
của khí nén đối với hạt rắn
Cấpa
Số lượng hạt rắn tối đa trên mỗi mét khối
tùy theo kích thước của hạt rắn
0,1 μm < d ≤ 0,5 μm
0,5 μm < d ≤ 1,0 μm
1,0 μm < d ≤ 5,0 μm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Như được quy định trong chỉ dẫn kỹ thuật và
nghiêm ngặt hơn cấp 1
1
≤ 20 000
≤
400
≤ 10
0c
2
≤ 400 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 100
0c
3
Không quy định
≤ 90 000
≤ 1 000
0c
4
Không quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
10 000
0c
5
Không quy định
Không quy định
≤ 100 000
0c
a
Để tuân thủ một cấp, tất cả các yêu cầu về số lượng hạt rắn tùy theo kích thước
của chúng phải được đáp ứng đầy đủ.
b
Tại các điều kiện tham chiếu, xem 8.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Các cấp độ sạch của khí nén đối với độ
ẩm
Cấpab
Chênh lệch ∆ giữa điểm sương dưới áp suấtc (vị trí 11
trong Hình 2) và nhiệt độ khí nén đầu vào của máy nén T0
(xem vị trí 1 trong Hình 2), tính bằng K (độ hạ điểm sương).
Độ ẩm tương đối ≥ 95% tại đầu vào của AGTU khi T0 ≤ 40 °C.
Độ ẩm tương đối ≥ 85% tại đầu vào của AGTU khi T0
> 40 °C.
T0 = -40 °Cb
T0 = 0 °Cb
T0 = 20 °Cb
T0 = 40 °Cb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Δ ≤ -12,0
Δ ≤ -45,0
Δ ≤ -65,0
Δ ≤ -45,0
Δ ≤ -12,0
2
Δ ≤
-8,0
Δ ≤ -30,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Δ ≤ -30,0
Δ ≤ -8,0
3
Δ ≤
-5,0
Δ ≤ -20,0
Δ ≤ -25,0
Δ ≤ -20,0
Δ ≤ -5,0
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Δ ≤ -2,0
Δ ≤ -2,0
Δ ≤ -2,0
Δ ≤ -2,0
5d
Δ ≤ +2,0
Δ ≤ +2,0
Δ ≤ +2,0
Δ ≤ +2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6d
Δ ≤ +5,0
Δ ≤ +5,0
Δ ≤ +5,0
Δ ≤ +5,0
Δ ≤ +5,0
a Để tuân thủ một cấp, giá trị Δ phải phù hợp với từng giá trị T0
trong bảng.
b T0 phải được duy trì với sai số ±2 K và Δ được xác định dựa trên giá trị T0
đo được.
c Điểm sương dưới áp suất được xác định cho áp suất 9 bar tại
vị trí 19 trong Hình 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4 - Các cấp độ sạch của khí nén đối với tổng
mật độ dầu
Cấp
Mật độ khối lượng
mg/m3a
0
Như quy định trong chỉ dẫn kỹ thuật và
nghiêm ngặt hơn cấp 1
1
≤
0,01
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
≤ 1
4
≤
5
X
> 5
a Tại
các điều kiện tham chiếu, xem 8.1.
8.3 Ký hiệu độ sạch của khí nén
Tại bất kỳ điểm nào được xác định, ký hiệu độ sạch của khí nén phải
theo đúng thứ tự và bao gồm các thông tin sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Cấp độ sạch đối với hạt rắn;
3) Cấp độ sạch đối với độ ẩm;
4) Cấp độ sạch đối với tổng mật độ dầu;
5) Dải nhiệt độ khí nén đầu vào.
Nếu cấp của một loại tạp chất cụ thể 2, 3 hoặc 4 không được quy định
thì ký hiệu cấp đó phải được thay thế bằng dấu gạch ngang.
VÍ DỤ:
- Độ sạch của khí nén TCVN 14562 (ISO 4975) 4 - 4 - — [-25 °C; 70 °C];
- Độ sạch của khí nén TCVN 14562 (ISO 4975) 5 - 3 - 4 [-30 °C; 60 °C].
CHÚ THÍCH: ở châu Âu, dải nhiệt độ khí đầu vào của máy nén được xác định
theo cấp nhiệt độ trong EN 50125-1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoại trừ các ứng dụng đặc thù (ví dụ: mạng lưới kín), độ sạch của khí
nén do AGTU tạo ra phải đạt: “Độ sạch của khí nén TCVN 14562 (ISO 4975) 3-3-4
[-25 °C; 50 °C]” hoặc tốt hơn.
Phụ lục A
(tham Khảo)
Các tạp chất
A.1 Yêu cầu chung
Ba loại tạp chất chính (hạt rắn, nước, dầu) có sự ảnh hưởng lẫn nhau
(ví dụ: Bụi mịn kết tụ lại thành các hạt rắn thô khi có mặt dầu hoặc nước thì dầu
và nước sẽ nhũ hóa với nhau). Chúng cũng có thể lắng đọng hoặc ngưng tụ (hơi dầu
hoặc hơi nước) trong hệ thống đường ống, do đó xuất hiện hiện tượng tạo thành
khối kết tụ.
A.2 Hạt rắn
Bụi (các hạt rắn) xâm nhập vào máy nén khí và hệ thống đường ống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đường ống: Khi thao tác hoặc vận chuyển các ống, tất cả các đầu hở phải
được bịt kín để ngăn chặn sự xâm nhập của các vật lạ. Các ống cần được làm sạch
và bịt kín theo đúng quy trình đã được khách hàng chấp thuận.
A.3 Nước
Môi trường không khí luôn chứa hơi nước. Khi không khí này được nén, áp
suất riêng của hơi nước sẽ tăng lên nhưng nước chưa bị ngưng tụ do nhiệt độ đồng
thời tăng trong quá trình nén. Không khí sau đó được làm mát (ví dụ: trong bộ
làm mát trung gian hoặc cuối cùng), trong hệ thống phân phối hoặc trong quá
trình giãn nở tại một thiết bị, nước có thể ngưng tụ thành các giọt nhưng không
khí vẫn duy trì bão hòa hơi nước. Độ ẩm này có thể gây ra ăn mòn, đóng băng,
v.v.
A.4 Dầu (dầu khoáng, dầu tổng hợp hoặc dầu bán tổng
hợp)
Trong các máy nén có buồng nén được bôi trơn, không khí tất nhiên sẽ
mang theo dầu. Không khí từ các máy nén không bôi trơn (loại khô) cũng có thể
chứa vết dầu do hút phải dầu lẫn trong môi trường không khí.
Dầu trong khí nén có thể tồn tại ở ba dạng khác nhau:
- Dạng lỏng;
- Dạng sương;
- Dạng hơi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B
(tham khảo)
Kiểm chứng
chất lượng khí nén trong suốt vòng đời hoạt động
B.1 Yêu cầu chung
Việc kiểm chứng chất lượng khí nén trong suốt vòng đời hoạt động nên được
thực hiện đối với ba loại tạp chất. Mỗi loại tạp chất có thể được quản lý thông
qua một quy trình kiểm chứng riêng.
Sự suy giảm chất lượng khí nén được xác định tại Điều 7.
B.2 Kiểm chứng dựa trên kinh nghiệm vận hành
Việc kiểm chứng có thể sử dụng các phép đo chất lượng khí nén từ một
AGTU tương đương hoặc các thiết bị xử lý khí nén có nguyên lý làm việc và điều
kiện vận hành tương tự (các điều kiện môi trường, đại diện cho ứng dụng cụ thể).
Phép đo chất lượng khí nén theo tiêu chuẩn này nên được thực hiện ngay trước kỳ
đánh giá chất lượng khí nén định kỳ đã được lên lịch trong quá trình bảo trì định
kỳ AGTU, đối với AGTU sử dụng cùng công nghệ máy nén, lưu lượng khí nén và kế
hoạch bảo trì. Tùy vào điều kiện thực tế, các phép đo theo tiêu chuẩn này có thể
được tiến hành trực tiếp trên phương tiện đường sắt hoặc trong các thử nghiệm
phòng thí nghiệm ở cấp AGTU hoặc cấp thiết bị xử lý khí nén.
Việc đánh giá chất lượng khí nén được thực hiện trên bệ thử nghiệm
nhưng cũng có thể được kiểm tra trực tiếp trên phương tiện đường sắt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.3 Kiểm chứng dựa trên các thử nghiệm AGTU
Trong quá trình thử nghiệm chất lượng khí nén, hệ thống xử lý khí
nén thường được thử nghiệm trong các điều kiện làm việc tĩnh với áp suất, nhiệt
độ và lưu lượng khí nén liên tục. Những điều kiện này đã được đơn giản hóa, chỉ
đại diện cho điều kiện vận hành danh nghĩa được tính toán cho thiết kế cơ bản
và không phản ánh đầy đủ các điều kiện biến thiên đặc trưng trong vận hành thực
tế trên phương tiện đường sắt.
Mục tiêu là để chứng minh độ bền vững của hệ thống AGTU, nhằm thể hiện
khả năng phục hồi của nó sau khi chịu quá tải tạm thời.
Việc chứng minh sự phù hợp có thể được thực hiện đồng thời trong quá
trình thử nghiệm điển hình của thiết bị đang thử nghiệm (DOT).
Cần thực hiện các bước sau:
a) Đo chất lượng khí nén trên DOT
mới trong các điều kiện đã xác định,
ở nhiệt độ môi trường 20 °C ± 2 °C, với lưu lượng khí nén liên tục cho đến khi
đạt điểm sương ổn định.
b) Giảm mức độ ẩm của khí nén xử lý xuống độ hạ
điểm sương 0 K, so với không khí môi trường (vị trí 11 trong Hình 2), theo cách
có kiểm soát, ví dụ: chặn quá trình tái sinh và duy trì lưu lượng khí nén liên
tục.
c) Khôi phục hệ thống về điều kiện nhiệt độ môi trường 20 °C ± 2 °C,
cho đến khi đạt điểm sương ổn định.
d) Kiểm tra xem DOT đã khôi phục về trạng thái ban đầu +1 cấp đối
với dầu và hạt rắn hay chưa; độ hạ điểm sương không được tăng quá 20 K so với
giá trị xác định tại bước a).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với việc thử nghiệm các bộ sấy khí trong phòng thí nghiệm, có thể
tham khảo tiêu chuẩn ISO 7183.
B.4 Kiểm chứng dựa trên phân tích hệ thống AGTU
Nếu hệ thống được trang bị các thiết bị xử lý thích hợp nằm sau bộ sấy
khí (ví dụ: bộ lọc sau để loại bỏ tạp chất rắn, xem vị trí 10 trong Hình 2) thì
quá trình kiểm chứng có thể được xem là đạt yêu cầu.
Một thiết bị xử lý được xem là thích hợp khi các đặc tính lọc của nó
phù hợp với cấp hạt rắn yêu cầu.
Phụ lục C
(tham khảo)
Ví dụ về
dải nhiệt độ
Một ví dụ về dải nhiệt độ -25 °C đến 50 °C được nêu trong Bảng C.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng C.1 - Dải nhiệt độ
Cấp
Chênh lệch A giữa điểm sương dưới áp suất (vị trí 11 trong Hình 2) và
nhiệt độ khí nén đầu vào của máy nén T0 (xem vị trí 1 trong Hình
2), tính bằng K (độ hạ điểm sương).
Độ ẩm tương đối ≥ 95 % tại đầu vào của AGTU khi T0 ≤ 40 °C.
Độ ẩm tương đối ≥ 85 % tại đầu vào của AGTU khi T0
> 40 °C.
T0 =
-25 °C
T0 = 50 °C
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Δ ≤ -34,0
2
Δ ≤ -16,0
Δ ≤ -23,0
3
Δ ≤ -11,0
Δ ≤ -15,0
4
Δ ≤ -2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Δ ≤ +2,0
Δ ≤ +2,0
6
Δ ≤ +5,0
Δ ≤ +5,0
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 9453 (ISO 7183), Máy sấy không khí nén - Quy định kỹ thuật và
thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] Directive 2008/50/EC of
the European Parliament and of the Council of 21 May 2008 on ambient air
quality and cleaner air for Europe. OJ L 152, 11.6.2008, p. 1-44. Current
consolidated version: 18/09/2015 (Chỉ
thị 2008/50/EC của Nghị viện Châu Âu và Hội đồng Châu Âu ngày
21 tháng 5 năm 2008 về chất lượng không khí xung quanh và không khí sạch hơn
cho Châu Âu. Công báo chính thức: OJ L 152, 11/6/2008,
trang 1-44. Phiên bản hợp nhất hiện hành: 18/09/2015).
Mục lục
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Đơn vị và các từ viết tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Từ viết tắt
5 Hệ thống khí nén
5.1 Yêu cầu chung
5.2 Phân chia hệ thống thành các thiết bị chức năng
6 Đặc tính của các thiết bị cấu thành các thiết bị chức năng
6.1 Thiết bị tạo và xử lý khí nén (AGTU)
6.2 Lưu trữ và phân phối khí nén
6.3 Sử dụng khí nén cho mục đích hãm
6.4 Sử dụng khí nén cho các thiết bị phụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Các cấp chất lượng khí nén
8.1 Điều kiện tham chiếu
8.2 Đặc tính của các cấp chất lượng
8.3 Ký hiệu độ sạch của khí nén
8.4 Ứng dụng cho hệ thống khí nén của phương tiện đường sắt
Phụ lục A (Tham khảo) Các tạp chất
Phụ lục B (tham khảo) Kiểm chứng chất lượng khí nén trong suốt vòng đời
hoạt động
Phụ lục C (tham khảo) Ví dụ về dải nhiệt độ
Thư mục tài liệu tham khảo