TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13049 : 2020
NHỰA
ĐƯỜNG PHÂN CẤP THEO ĐẶC TÍNH LÀM VIỆC - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Performance-graded
asphalt binder- Specification
Lời nói đầu
TCVN 13049 : 2020 được biên soạn
trên cơ sở tham khảo tiêu chuẩn AASHTO M320:2017 Standard Specification for
Performance-Graded
Asphalt Binder.
TCVN 13049 : 2020 do Viện Khoa
học và Công nghệ Giao thông vận tải biên soạn, Bộ Giao thông vận tải đề nghị, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
NHỰA ĐƯỜNG PHÂN
CẤP THEO ĐẶC TÍNH LÀM VIỆC - YÊU CẦU KỸ THUẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn
này quy định các chỉ tiêu chất lượng của nhựa đường phân cấp theo đặc tính làm
việc (sau đây gọi là “nhựa đường theo PG”). Phân cấp nhựa đường
theo PG có liên quan đến nhiệt độ thiết kế mặt đường lớn nhất trung bình 7 ngày
và nhiệt độ thiết kế mặt đường nhỏ nhất.
1.2 Tiêu chuẩn
này không áp dụng đối với nhựa đường theo PG có chứa các sợi hoặc chứa các hạt
có kích thước lớn hơn 250 μm.
CHÚ THÍCH:
1) Nhựa đường phân cấp theo độ nhớt
xem AASHTO M226.
2) Nhựa đường phân cấp theo độ kim
lún xem TCVN 4793.
3) Xác định cấp nhựa đường
theo PG được thực hiện theo AASHTO R29.
4) Nhựa đường theo PG sử dụng thử nghiệm
phục hồi từ biến ứng suất lặp (MSCR) xem AASHTO M332.
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7493, Bitum - Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 7494, Bitum - Phương pháp lấy
mẫu.
TCVN 7500, Bitum - Phương pháp xác
định độ hòa tan trong tricloetylen.
TCVN 7498, Bitum - Phương pháp xác
định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cleveland.
TCVN 11196, Bitum - Phương pháp xác
định độ nhớt bằng nhớt kế Brookfield.
TCVN 11710, Nhựa đường - Thử nghiệm
xác định ảnh hưởng của nhiệt và không khí bằng phương pháp sấy màng mỏng xoay.
TCVN 11712, Nhựa đường-Phương pháp
xác định đặc tính chống nứt ở nhiệt độ thấp bằng thiết bị kéo trực tiếp.
TCVN 11781, Nhựa đường-Phương pháp
xác định độ cứng chống uốn từ biến bằng lưu biến kế dầm chịu uốn (BBR).
TCVN 11808, Nhựa đường-Xác định các
đặc tính lưu biến bằng lưu biến kế cắt động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AASHTO M226, Standard Specification for
Viscosity-Graded Asphalt Cement (Tiêu chuẩn phân cấp nhựa đường theo độ nhớt)
AASHTO M323, Superpave Volumetric
Mix Design (Thiết kế đặc tính thể tích của hỗn hợp bê tông nhựa theo
Superpave).
AASHTO M332, Standard Specification for
Performance-Graded
Asphalt Binder Using Multiple Stress Creep Recovery (MSCR) Test (Tiêu chuẩn
phân cấp nhựa đường theo đặc tính làm việc sử dụng thử nghiệm phục hồi từ biến ứng
suất lặp (MSCR)).
AASHTO R28, Accelerated Aging of
Asphalt Binder Using a Pressurized Aging Vessel (PAV) (Tiêu chuẩn thử nghiệm
lão hóa nhanh nhựa đường bằng bình áp lực (PAV)).
AASHTO R29, Grading or Verifying the Performance Grade
of an Asphalt Binder (Xác định hoặc kiểm tra cấp nhựa đường PG của nhựa đường.
AASHTO R35, Standard Practice for Superpave
Volumetric Design for Asphalt
Mixtures (Tiêu chuẩn thực hành thiết kế đặc tính thể tích của hỗn hợp bê tông
nhựa theo Superpave).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm thu được từ quá trình lọc dầu
thô theo các công nghệ phù hợp, có sử dụng hoặc không sử dụng thêm chất phụ gia
biến tính.
3.2
Phụ gia biến tính (Modifiers)
Có thể là bất kỳ chất hữu cơ thích hợp
nào được đưa vào nhựa đường dưới dạng nguyên gốc hoặc đã qua tái chế và được hòa
tan, phân tán, hoặc phản ứng với nhựa đường để nâng cao tính năng của nhựa đường.
3.3
Nhiệt độ thiết kế mặt đường lớn nhất
trung bình 7 ngày (The average 7-day maximum pavement design temperature)
Nhiệt độ ở độ sâu 20 mm tính từ bề mặt
đường, được xác định bằng thuật toán trong mô hình LTPP (từ viết tắt của “Long
Term Pavement Performance”) dựa
trên chuỗi số liệu nhiệt độ không khí của 7 ngày nóng nhất trong từng năm trong
thời hạn ít nhất là 20 năm, có xem xét đến độ lệch chuẩn và độ tin cậy của chuỗi
số liệu
3.4
Nhiệt độ thiết kế mặt đường nhỏ nhất (The minimum
pavement design temperature)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Nhựa đường phải
đồng nhất, không lẫn nước và tạp chất có hại, không tạo bọt khi gia nhiệt đến
175 °C.
4.2 Yêu cầu kỹ
thuật với các cấp nhựa đường theo PG phải thỏa mãn quy định trong Bảng 1, Bảng
2 và Bảng 3.
CHÚ THÍCH: Cấp nhựa đường theo
PG cho dự án được xác định theo điều kiện nhiệt độ không khí khu vực dự án đi
qua, được điều chỉnh (nâng cấp nhựa đường theo PG) theo đặc tính đặc tính dòng
xe (mức lưu lượng thiết kế, tốc độ khai thác) và có thể xem xét điều
chỉnh cấp nhựa đường theo PG theo chiều sâu lớp vật liệu sử dụng nhựa đường PG.
Cấp nhựa đường theo PG được lựa chọn theo AASHTO M 323 và AASHTO R 35, có thể tham khảo hướng
dẫn trong Phụ lục A.
Bảng 1 - Các
chỉ tiêu chất lượng quy định đối với cấp (mác) nhựa đường PG 58 và PG 64
Cấp nhựa đường
theo PG
PG 58
PG 64
Phương pháp
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
10
16
22
Nhiệt độ thiết kế mặt đường lớn nhất
trung bình 7 ngày, °C
< 58
< 64
-
Nhiệt độ thiết kế mặt đường nhỏ nhất, °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> -22
> -10
> -16
> -22
-
I. Thử nghiệm với
nhựa đường gốc
1.1. Nhiệt độ chớp
cháy, min, °C
230
230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2. Độ nhớt (sử
dụng nhớt kế Brookfield):
max 3 Pa.s, nhiệt độ thử nghiệm, °C
135
135
TCVN 11196
1.3. Cắt động:
G*/sinδ (a), min 1,00
kPa
nhiệt độ thử nghiệm với 10 rad/s, °C
58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11808
1.4. Độ hòa tan
trong dung môi, thử nghiệm sử dụng 1 trong 2 loại dung môi sau:
- Sử dụng Tricloetylen, min, %
- Sử dụng N-Propyl Bromide, min, %
99,0
99,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
99,0
TCVN 7500
ASTM D7553
II. Thử nghiệm với
nhựa đường thu được sau thử nghiệm sấy màng mỏng xoay (RTFOT)
2.1. Tổn thất
khối lượng (b), max, %
1,00
1,00
TCVN 11710
2.2. Cắt động:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhiệt độ thử nghiệm với 10 rad/s, °C
58
64
TCVN 11808
III. Thử nghiệm với
nhựa đường thu được sau thử nghiệm lão hóa nhanh bằng bình áp lực
(PAV)
3.1. Nhiệt độ
thử nghiệm PAV, °C
100
100
AASHTO R28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G*sinδ (a), max 5000 kPa
nhiệt độ thử nghiệm với 10 rad/s, °C
25
22
31
28
25
TCVN 11808
3.3. Độ cứng từ
biến (c):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m-value, min
0,300
nhiệt độ thử nghiệm với 60 s, °C
-6
-12
0
-6
-12
TCVN 11781
3.4. Kéo trực
tiếp (c):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhiệt độ thử nghiệm với 1,0 mm/min, °C
-6
-12
0
-6
-12
TCVN 11712
(a) G*/sinδ là độ cứng ở nhiệt
độ cao, G* sinδ là độ cứng ở nhiệt độ trung bình.
(b) Khối lượng
mẫu thu được sau thử nghiệm có thể sẽ tăng lên hoặc giảm đi so với khối
lượng mẫu trước khi thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Các
chỉ tiêu chất lượng quy định đối với cáp (mác) nhựa đường PG 70 và PG 76
Cấp nhựa đường
theo PG
PG 70
PG 76
Phương pháp
thử
10
16
22
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
Nhiệt độ thiết kế mặt đường lớn nhất
trung bình 7 ngày, °C
< 70
< 76
-
Nhiệt độ thiết kế mặt đường nhỏ nhất,
°C
> -10
> -16
> -22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> -16
> -22
-
I. Thử nghiệm với
nhựa đường gốc
1.1. Nhiệt độ chớp
cháy, min, °C
230
230
TCVN 7498
1.2. Độ nhớt (sử
dụng nhớt kế Brooktield):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
135
135
TCVN 11196
1.3. Cắt động;
G*/sinδ (a), min 1,00
kPa
nhiệt độ thử nghiệm với 10 rad/s, °C
70
76
TCVN 11808
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Sử dụng Tricloetylen, min, %
99,0
99,0
TCVN 7500
- Sử dụng N-Propyl Bromide, min, %
99,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM D7553
II. Thử nghiệm với
nhựa đường thu được sau thử nghiệm sấy màng mỏng xoay (RTFOT)
2.1. Tổn thất khối
lượng (b), max, %
1,00
1,00
TCVN 11710
2.2. Cắt động:
G*/sinδ (a), min
2,20 kPa
nhiệt độ thử nghiệm với 10 rad/s, °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
76
TCVN 11808
III. Thử nghiệm với
nhựa đường thu được sau thử nghiệm lão hóa nhanh bằng bình áp lực (PAV)
3.1. Nhiệt độ thử
nghiệm PAV, °C
100
110
AASHTO R28
3.2. Cắt động:
G*sinδ (a), max 5000
kPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
31
28
37
34
31
TCVN 11808
3.3. Độ cứng từ
biến (c):
S, max 300 MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhiệt độ thử nghiệm với 60 s, °C
0
-6
-12
0
-6
-12
TCVN 11781
3.4. Kéo trực
tiếp (c):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhiệt độ thử nghiệm với 1,0 mm/min, °C
0
-6
-12
0
-6
-12
TCVN 11712
(a) G*/sinδ là
độ cứng ở nhiệt độ cao, G* sinδ là độ cứng ở nhiệt độ trung bình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(c) Nếu độ cứng
từ biến dưới 300 MPa thì không yêu cầu thử nghiệm kéo trực tiếp; nếu
độ cứng từ biến từ 300 MPa đến 600 MPa thì yêu cầu biến dạng phá hoại trong
thử nghiệm kéo trực tiếp có thể được sử dụng thay thế cho yêu cầu độ
cứng từ biến; yêu cầu đối với “m - value" phải được thỏa mãn
trong cả hai trường hợp. Đây là chỉ tiêu chưa yêu cầu bắt buộc.
Bảng 3 - Các
chỉ tiêu chất lượng quy định đối với cấp (mác) nhựa đường PG 82
Cấp nhựa đường
theo PG
PG 82
Phương pháp
thử
10
16
22
Nhiệt độ thiết kế mặt đường lớn nhất
trung bình 7 ngày, °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Nhiệt độ thiết kế mặt đường nhỏ nhất, °C
> -10
> -16
> -22
-
I. Thử nghiệm với nhựa
đường gốc
1.1. Nhiệt độ chớp
cháy, min, °C
230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2. Độ nhớt (sử
dụng nhớt kế Brookfield):
max 3 Pa.s, nhiệt độ thử nghiệm, °C
135
TCVN 11196
1.3. Cắt động:
G*/sinδ (a), min 1,00
kPa
nhiệt độ thử nghiệm với 10 rad/s, °C
82
TCVN 11808
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Sử dụng Tricloetylen, min, %
- Sử dụng N-Propyl Bromide, min, %
99,0
99,0
TCVN 7500
ASTM D7553
II. Thử nghiệm với
nhựa đường thu được sau thử nghiệm sấy màng mỏng xoay (RTFOT)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,00
TCVN 11710
2.2. Cắt động:
G*/sinδ (a), min 2,20
kPa
nhiệt độ thử nghiệm với 10 rad/s, °C
82
TCVN 11808
III. Thử nghiệm với
nhựa đường thu được sau thử nghiệm lão hóa nhanh bằng bình áp lực (PAV)
3.1. Nhiệt độ
thử nghiệm PAV, °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AASHTO R28
3.2. Cắt động:
G*sinδ (a), max 5000
kPa
nhiệt độ thử nghiệm với 10 rad/s, °C
40
37
34
TCVN 11808
3.3. Độ cứng từ
biến (c):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m-value, min
0,300
nhiệt độ thử nghiệm với 60 s, °C
0
-6
-12
TCVN 11781
3.4. Kéo trực tiếp
(c):
Biến dạng phá hoại, min 1,0 %
nhiệt độ thử nghiệm với 1,0 mm/min, °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-6
-12
TCVN 11712
(a) G*/sinδ là độ cứng ở
nhiệt độ cao, G* sinδ là độ cứng ở nhiệt độ trung bình.
(b) Khối lượng mẫu thu được sau thử
nghiệm có thể sẽ tăng lên hoặc giảm đi so với khối lượng mẫu trước khi thử
nghiệm.
(c) Nếu độ cứng từ biến dưới 300 MPa
thì không yêu cầu thử nghiệm kéo trực tiếp; nếu độ cứng từ biến từ 300 MPa đến
600 MPa thì yêu cầu biến dạng phá hoại trong thử nghiệm kéo trực tiếp có thể được sử dụng
thay thế cho yêu cầu độ cứng từ biến; yêu cầu đối với "m -
value" phải được thỏa mãn trong cả hai trường hợp. Đây là chỉ tiêu chưa
yêu cầu bắt buộc.
5 Lấy mẫu
Theo TCVN 7494.
6 Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(tham
khảo)
Hướng dẫn lựa chọn cấp (mác) nhựa đường theo
PG sử dụng cho công trình đường bộ
A.1 Quy định
chung
A.1.1 Nhựa đường
theo PG sử dụng cho công trình đường bộ cần được lựa chọn phù hợp với nhiệt độ
không khí khu vực có công trình đường bộ, phù hợp với đặc tính dòng xe và chiều
sâu lớp vật liệu sử dụng nhựa đường PG.
A.1.2 Lựa chọn cấp
nhựa đường theo PG bao gồm 3 bước:
- Bước 1 - Lựa chọn cấp nhựa đường theo PG theo
điều kiện nhiệt độ không khí khu vực công trình đường bộ: Chi tiết được quy định
tại A.2.
- Bước 2 - Điều chỉnh cấp nhựa đường theo PG
theo đặc tính đặc tính dòng xe: Chi tiết được quy định tại
A.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2 Lựa chọn cấp
nhựa đường theo PG theo điều kiện nhiệt độ không khí khu vực công trình đường bộ
đi qua
Cấp nhựa đường theo PG theo điều kiện
nhiệt độ không khí các tỉnh, thành của Việt Nam là PG64-16 đối với tất cả các
công trình đường bộ.
A.3 Điều chỉnh cấp
nhựa đường theo PG theo đặc tính đặc tính dòng xe
Dựa vào hồ sơ thiết kế công trình đường
bộ để xác định số trục xe tiêu chuẩn tích lũy trên một làn xe trong thời gian
20 năm, tốc độ khai thác trung bình để điều chỉnh cấp nhựa đường theo PG đã được
lựa chọn trong A.2 cho phù hợp với đặc tính dòng xe theo hướng dẫn trong Bảng
A.1.
Bảng A.1 - Điều
chỉnh cấp nhựa theo PG theo đặc tính dòng xe
Số trục xe
tiêu chuẩn 8,2 T tích lũy trên một làn xe trong thời gian 20 năm (N8,2, triệu ESAL/làn) (a)
Số trục xe
tiêu chuẩn 10 T tích lũy trên một làn xe trong thời gian 20 năm (N10,
triệu trục xe/làn) (a)
Điều chỉnh
cấp nhựa theo PG theo đặc tính dòng xe
Tốc độ khai
thác trung bình V1: V1 > 70
km/h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20 km/h ≤ V2 ≤ 70 km/h
Tốc độ khai
thác trung bình V3: V3 < 20 km/h
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
N8,2 < 0,3
N10 < 0,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
- (b)
0,3 ≤ N8,2 < 3
0,12 ≤ N10 < 1,20
-
1
2
3 ≤ N8,2 < 1 0
1,20 ≤ N10 < 4,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
10 ≤ N8,2 < 30
4,02 ≤ N10 < 12,05
- (b)
1
2
30 ≤ N8,2
12,05 ≤ N10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
1) Giá trị “1” hoặc “2” tại cột (3),
cột (4) hoặc cột (5) có nghĩa là tăng cấp nhựa đường theo PG theo điều kiện
nhiệt độ không khí (đã xác định trong A.2) lên 1 cấp hoặc 2 cấp (cấp theo nhiệt
độ cao).
2) Các ký hiệu trong bảng:
(a) Nếu thời hạn
thiết kế kết cấu áo đường
nhỏ hơn 20 năm thì vẫn tính cho 20 năm để chọn cấp nhựa đường theo PG.
(b) Xem xét có
thể tăng cấp nhựa đường theo PG lên một cấp (cấp nhiệt độ cao).
3) Nên tránh sử dụng cấp nhựa đường
theo PG cao hơn cáp PG 82-xx. Trường hợp sau khi điều chỉnh cấp nhựa đường theo
PG cho kết quả cấp nhựa đường
theo PG cao hơn PG 82-xx thì cần xem xét sử dụng PG 82-xx và tăng số trục
xe tiêu chuẩn tích lũy lên một cấp để lựa chọn các thông số khác khi
thiết kế hỗn hợp bê tông nhựa
(ví dụ: từ “10 ≤ N8,2 < 30”
tăng lên thành “30 ≤
N8,2”.
4) Trong trường hợp không xác định
được tốc độ khai thác trung bình thì:
- Cột (3) được áp dụng với đường ô tô
cao tốc, đường ngoài khu vực đông dân cư.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cột (5) được áp dụng với đường thuộc
phạm vi các trạm thu phí đường bộ, phạm vi các nút giao cắt đồng mức.
A.4 Điều chỉnh cấp
nhựa đường theo PG theo chiều sâu lớp vật liệu
A.4.1 Với các lớp vật
liệu sử dụng nhựa đường theo PG trong phạm vi chiều sâu 10 cm tính từ bề mặt đường:
Sử dụng cấp nhựa đường theo PG đã được lựa chọn theo A.2 và đã được điều chỉnh
cấp nhựa theo A.3.
A.4.2 Với các lớp vật
liệu sử dụng nhựa đường theo PG nằm ở chiều sâu lớn hơn 10 cm tính từ bề mặt đường:
- Hoặc giữ nguyên cấp nhựa đường theo
PG như với lớp vật liệu phía trên, hoặc cho phép giảm một cấp so với cấp nhựa
đường PG của lớp vật liệu phía trên.
- Không hạ cấp nhựa đường
theo PG cho lớp vật liệu nếu lớp phía trên nó sử dụng nhựa đường PG 64-16.
A.5 Ví dụ: Lựa chọn cấp
nhựa đường theo PG sử dụng cho dự án xây dựng tuyến đường ô tô cấp II (theo
TCVN 4054) đi qua khu vực thành phố Hà Nội.
A.5.1 Bước 1 - Lựa
chọn cấp nhựa đường theo PG theo điều kiện nhiệt độ không khí khu vực dự án đi qua:
Theo A. 2, cấp nhựa đường
theo PG được lựa chọn là PG 64-16.
A.5.2 Bước 2 - Điều
chỉnh cấp nhựa đường theo PG theo đặc tính đặc tính dòng xe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5.2.2 Giả sử tuyến
đường có tổng số trục xe thiết kế trong 20 năm theo dự báo là 31x106 ESAL/làn, khi
đó sẽ lựa chọn được cấp nhựa đường theo PG sau điều chỉnh cho các lớp bê tông nhựa trong
phạm vi chiều sâu 10 cm tính từ bề mặt đường tương ứng là:
- Với đoạn đường có tốc độ khai thác
trung bình V1: Nhựa đường
PG 70-16.
- Với đoạn đường có tốc độ khai thác
trung bình V2: Nhựa đường
PG 70-16.
- Với đoạn đường có tốc độ khai thác
trung bình V3: Nhựa đường
PG 76-16.
A.5.3 Bước 3 - Điều
chỉnh cấp nhựa đường theo PG theo chiều sâu lớp bê tông nhựa
Với tổng số trục xe thiết kế trong 20
năm theo dự báo nêu tại A.5.2.2, điều chỉnh cấp nhựa theo PG như sau:
A.5.3.1 Với các lớp
bê tông nhựa trong phạm vi chiều sâu 10 cm tính từ bề mặt đường: Sử dụng cấp nhựa
đường theo PG như A.5.2.2.
Bảng A.2 - Điều
chỉnh và lựa chọn cấp nhựa đường theo PG theo đặc tính dòng xe
Số trục xe
tiêu chuẩn 8,2 T tích lũy trên một làn xe trong thời gian 20 năm (N8,2, triệu
ESAL/làn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp nhựa đường
PG theo điều kiện nhiệt độ
Điều chỉnh
cấp nhựa PG theo đặc tính dòng xe
Tốc độ khai
thác trung bình V1: V1 > 70
km/h
Tốc độ khai
thác trung bình V2: 20 km/h ≤
V2 ≤ 70 km/h
Tốc độ khai
thác trung bình V3: V3 < 20 km/h
N8,2 < 0,3
N10 < 0,12
PG 64-16
PG 64-16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PG 64-16
hoặc PG 70-16
0,3 ≤ N8,2 < 3
0,12 ≤ N10 < 1,20
PG 64-16
PG 64-16
PG 70-16
PG 76-16
3 ≤ N8,2 < 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PG 64-16
PG 64-16
PG 70-16
PG 76-16
10 ≤ N8,2 < 30
4,02 ≤ N10 < 12,05
PG 64-16
PG 64-16
hoặc PG
70-16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PG 76-16
30 ≤ N8,2
12,05 ≤ N10
PG 64-16
PG 70-16
PG 70-16
PG 76-16
A.5.3.2 Với các lớp
bê tông nhựa nằm ở chiều sâu lớn hơn 10 cm tính từ bề mặt đường:
- Hoặc giữ nguyên cấp nhựa đường theo
PG như A.5.3.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Với đoạn đường có tốc độ khai thác
trung bình V1: Nhựa đường
PG 64-16.
+ Với đoạn đường có tốc độ khai thác
trung bình V2: Nhựa đường
PG 64-16.
+ Với đoạn đường có tốc độ khai thác
trung bình V3: Nhựa đường
PG 70-16.
MỤC LỤC
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện
dẫn
3 Thuật ngữ và
định nghĩa
4 Yêu cầu kỹ
thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Phương pháp
thử
Phụ lục A (tham khảo): Hướng dẫn lựa
chọn cấp nhựa đường theo PG sử dụng cho công trình đường bộ