QCVN 87 : 2015/BGTVT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT -
GIÁ CHUYỂN HƯỚNG TOA XE - YÊU CẦU KỸ THUẬT
National
technical regulation on railway
vehicles - Railway car's
bogies - Technical requirements
Lời nói đầu
QCVN 87:2015/BGTVT do Cục
Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Vụ Khoa học - Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa
học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải ban hành theo Thông tư số: ……./2015/TT-BGTVT
ngày ... tháng ... năm 2015.
Quy chuẩn này được xây
dựng trên cơ sở Tiêu chuẩn ngành số hiệu 22 TCN 359-06 được ban hành kèm theo
Quyết định số 53/2006/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải.
MỤC
LỤC
1. Quy định
chung
1.1. Phạm vi
điều chỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3. Giải
thích từ ngữ
2. Quy định
kỹ thuật
2.1. Yêu cầu
chung
2.2. Yêu cầu
đối với kết cấu và vật liệu
3. Quy định
về kiểm tra
3.1. Quy định
về hồ sơ
3.2. Nội dung
kiểm tra
4. Quy định
quản lý
5. Tổ chức
thực hiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục 2: Biên dạng và
kích thước mặt lăn bánh xe
Phụ lục 3: Thông số kiểm
tra giá chuyển hướng dưới tải trọng tĩnh
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT - GIÁ CHUYỂN HƯỚNG
TOA XE - YÊU CẦU KỸ THUẬT
National
technical regulation on railway
vehicles - Railway car's
bogies - Technical requirements
1. Quy
định chung
1.1. Phạm vi
điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định yêu
cầu kỹ thuật và kiểm tra đối với giá chuyển hướng
loại 2 trục được sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu để sử dụng cho toa xe vận
hành trên mạng đường sắt quốc gia và đường sắt chuyên dùng có kết nối với
đường sắt quốc gia.
1.2. Đối tượng
áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3. Giải
thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này, các
từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1. Tốc
độ cấu tạo là tốc độ vận hành lớn nhất theo thiết kế được hạn chế bởi điều
kiện an toàn và độ bền kết cấu mà toa xe có thể vận hành ổn định liên tục.
1.3.2. Khoảng
cách hãm là quãng đường đoàn tàu chạy được trong thời gian hãm.
1.3.3. Bội
suất hãm là tỷ số giữa tổng áp lực guốc hãm lý thuyết và lực đẩy của
pitston xi lanh hãm khi hiệu suất hãm là 100%.
1.3.4. Cự
ly trục là khoảng cách giữa 2 đường tâm dọc trục xe trong cùng một giá
chuyển hướng.
1.3.5. Giang
cách bánh xe là khoảng cách phía trong giữa 2 đai bánh xe hoặc vành bánh xe
trong cùng một bộ trục bánh.
1.3.6. Má
giá là bộ phận cơ bản nằm ở hai bên giá chuyển, dùng đề lắp với hộp
trục và truyền lực tác dụng trong giá chuyển hướng.
1.3.7. Xà
nhún là bộ phận liên kết với khung giá chuyển hướng hoặc má giá thông
qua bộ phận lò xo, trực tiếp chịu trọng lượng của thân xe.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.9. Giảm
chấn ma sát là loại giảm chấn bằng sức cản ma sát hoặc lực cản sinh ra trong
chuyển động tương đối của mặt ma sát.
1.3.10. Bàn
trượt là bộ phận dùng để khống chế độ nghiêng lệch của thân xe khi toa
xe vận hành. Đối với toa xe có bàn trượt chịu lực, bộ phận này dùng để đỡ thân xe
và truyền tải trọng thân xe xuống giá chuyển.
1.3.11. Bộ
trục bánh là bộ phận hợp thành bởi hai bánh xe và một trục xe.
1.3.12. Mặt
lăn bánh xe là mặt tiếp xúc của bánh xe với mặt đỉnh ray.
1.3.13. Tải
trọng trục là tải trọng lớn nhất cho phép chịu đựng của trục xe.
1.3.14. Hộp
trục là bộ phận lắp ở cổ trục của
bộ trục bánh, có ổ bi và cơ cấu bôi trơn dùng để truyền tải trọng và hạn chế độ
dịch dọc, dịch ngang của bộ trục bánh.
2. Quy
định kỹ thuật
2.1. Yêu cầu
chung
Giá chuyển hướng được sản
xuất, lắp ráp và nhập khẩu phải tuân theo các quy định của Quy chuẩn này và hồ
sơ thiết kế (sau đây gọi tắt là thiết kế) được Cục Đăng kiểm
Việt Nam thẩm định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá chuyển hướng phải hoạt
động ổn định, bình thường trong môi trường vận dụng có nhiệt độ từ - 10 oC
đến 50 oC.
2.1.2. Kích thước
đường bao giới hạn
Kích thước đường bao của
giá chuyển hướng không vượt quá khổ giới hạn đầu
máy toa xe đã được quy định tại QCVN 08:2011/BGTVT.
2.1.3. Tốc độ
cấu tạo
Tốc độ cấu tạo của giá
chuyển hướng phải theo quy định như sau:
2.1.3.1. Tốc
độ cấu tạo của giá chuyển hướng dùng cho toa xe khách: không quá
120 km/h đối với toa xe khổ đường 1000 mm và không quá 160 km/h đối với toa xe
khổ đường 1435 mm.
2.1.3.2. Tốc
độ cấu tạo của giá chuyển hướng dùng cho toa xe hàng: không quá
100 km/h đối với toa xe khổ đường 1000 mm và không quá 140 km/h đối với toa xe
khổ đường 1435 mm.
2.1.4. Cự ly hãm
Khoảng cách hãm phải đảm
bảo không quá 800 m. Khi hãm không được lết bánh xe.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.6. Bán kính
đường cong thông qua nhỏ nhất Rmin của giá chuyển hướng phải theo
quy định như sau:
a) 97 m trên
đường chính tuyến và 75 m trên đường nhánh đối với khổ đường
1000 mm.
b) 145 m
trên đường chính tuyến và 100 m trên đường nhánh đối
với khổ đường 1435 mm.
2.1.7. Các cụm
chi tiết, bộ phận của giá chuyển hướng cùng kiểu loại phải có tính lắp lẫn để
thuận lợi cho quá trình bảo dưỡng, sửa chữa.
2.1.8. Tính năng
vận hành của giá chuyển hướng phải đảm bảo cho toa xe thỏa mãn các chỉ tiêu
động lực học được quy định tại QCVN 18:2011/BGTVT.
2.1.9. Các bộ
phận chịu lực chính (khung giá chuyển, xà nhún, má giá, bộ trục bánh, lò xo)
phải được tính toán bảo đảm yêu cầu về độ bền thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy
chuẩn hiện hành.
2.1.10. Tuổi thọ
thiết kế của giá chuyển hướng không nhỏ hơn 30 năm.
2.2.
Yêu cầu đối với kết cấu và vật liệu
2.2.1. Vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Đối với
khung giá, má giá, xà nhún chế tạo bằng thép hàn, yêu cầu tối thiểu phải là
thép SM 490 A theo tiêu chuẩn JIS G3106: Thép cán cho kết cấu
hàn hoặc thép có tính năng tương đương. Thành phần hóa học và cơ tính của thép
tấm theo quy định tại Phụ lục 1 của Quy chuẩn này.
c) Chứng chỉ
thành phần hóa học và cơ tính của thép đúc hoặc thép tấm chế tạo khung giá, má
giá, xà nhún do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp.
2.2.2. Bộ trục
bánh
a) Dùng bộ
trục bánh kiểu ổ lăn. Kiểu loại ổ lăn,
kích thước cổ trục và tải trọng trục phải phù hợp với quy định của thiết kế
hoặc các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
b) Vật liệu
chế tạo trục, bánh xe phải đúng với quy định của thiết kế hoặc các tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật hiện hành. Yêu cầu trục xe phải chế tạo bằng công nghệ rèn
hoặc cán, bánh xe chế tạo bằng công nghệ cán liền hoặc đúc.
c) Kiểu loại
và kích thước bộ trục bánh xe phải phù hợp với thiết kế hoặc các tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
d) Độ dôi và
lực lớn nhất khi ép lắp bánh xe với bệ lắp bánh của trục xe phải phù hợp với
quy định của thiết kế hoặc các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
2.2.3. Cự ly
trục
2.2.3.1. Đối
với khổ đường 1000 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Cự ly
trục 1600 mm đến 1750 mm đối với giá chuyển hướng toa xe
hàng.
2.2.3.2. Đối
với khổ đường 1435 mm
a) Cự ly
trục từ 2400 mm đến 2600 mm đối với giá chuyển hướng toa xe khách
b) Cự ly
trục từ 1600 mm đến 1750 mm đối với giá chuyển hướng toa xe hàng.
2.2.3.3. Đối
với trường hợp cự ly trục của giá chuyển hướng toa xe khách vượt
quá 2600 mm và cự ly trục giá chuyển hướng
toa xe hàng vượt quá 1750 mm theo yêu cầu trong thuyết minh tính
toán của thiết kế phải có nội dung kiểm nghiệm về cự ly
trục.
2.2.4. Mặt lăn
bánh xe phải có biên dạng và kích thước danh nghĩa theo quy định
tại Phụ lục 2 của Quy chuẩn này hoặc quy định của thiết kế.
2.2.5. Hệ lò xo
và giảm chấn
2.2.5.1. Hệ
lò xo
a) Giá
chuyển hướng toa xe khách phải sử dụng kết cấu hai hệ lò xo sau: hệ lò
xo hộp trục và hệ lò xo trung ương;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Tổng độ
nhún thẳng đứng tĩnh của hệ lò xo phải phù hợp với quy định của
thiết kế;
d) Vật liệu
chế tạo lò xo và độ cứng hệ lò xo hộp trục, hệ lò xo trung ương của giá chuyển
hướng phải đúng quy định của thiết kế.
2.2.5.2. Giảm
chấn
a) Giá
chuyển hướng toa xe khách
Phải sử dụng giảm chấn dầu
hoặc kiểu loại khác tại bộ phận treo của hệ lò xo trung ương. Hệ số sức cản của
giảm chấn phải phù hợp với quy định của thiết kế;
b) Giá
chuyển hướng toa xe hàng
Sử dụng giảm chấn nêm ma
sát. Yêu cầu vật liệu chế tạo và hệ số ma sát của giảm chấn phải phù hợp quy
định của thiết kế; vật liệu chế tạo và quy cách của lò xo giảm chấn phải phù
hợp quy định của thiết kế.
2.2.6. Khung
giá, má giá và xà nhún
Khung giá,
má giá và xà nhún phải thỏa mãn các yêu cầu sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Sau khi
đúc hoặc hàn, má giá và xà nhún phải được xử lý nhiệt để khử ứng suất dư và xử
lý bề mặt bằng phun cát hoặc biện pháp xử lý bề mặt khác;
c) Phải tiến
hành kiểm tra khuyết tật bên trong vật đúc (đối với
khung giá, má giá và xà nhún chế tạo bằng thép đúc) và kiểm tra mối hàn
tại các vị trí quy định trong thiết kế; mức độ khuyết tật không vượt quá mức
cho phép của thiết kế và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành;
d) Dung sai
kích thước của khung giá, má giá và xà nhún sau khi chế tạo không vượt quá dung
sai quy định trong thiết kế.
2.2.7. Kết cấu
của khung giá và các bộ phận cấu thành giá chuyển hướng phải thuận tiện cho
việc kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa.
2.2.8. Giá chuyển
hướng toa xe khách phải có cơ cấu định vị xà nhún, định vị hộp trục theo chiều
dọc và chiều ngang của khung giá.
2.2.9. Cơ cấu
truyền lực của giằng hãm giá chuyển hướng phải đảm bảo độ bền, làm việc tin cậy
và có khả năng điều chỉnh khi đường kính vòng lăn bánh xe và chiều dày guốc hãm
thay đổi trong phạm vi cho phép.
2.2.10. Đối với
bộ phận chi tiết mà trong quá trình làm việc có sự tiếp xúc, va đập hoặc chuyển
động tương đối với nhau, phải sử dụng vật liệu chịu mài mòn và có biện pháp làm
giảm va đập.
2.2.11. Giá
chuyển hướng phải có các cơ cấu an toàn như xích, quang đỡ để phòng giữ các bộ
phận như suốt hãm, xà hãm, đế đỡ lò xo bị hư hỏng trong khi vận hành.
2.2.12. Kết cấu
của giá chuyển hướng phải đảm bảo khả năng điều chỉnh được độ cao của tâm móc
nối đỡ đấm của toa xe.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.14. Sản phẩm
cao su và các vật liệu phi kim loại khác phải phù hợp với quy
định của thiết kế và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
3. Quy
định về kiểm tra
3.1. Quy định
về hồ sơ
Hồ sơ giá chuyển hướng bao
gồm:
a) Các biên
bản kết quả kiểm tra kích thước;
b) Biên bản
kết quả thử tính năng hoạt động của lò xo,
giảm chấn dầu;
c) Báo cáo
kiểm tra khuyết tật và các chứng chỉ thử nghiệm vật liệu chế tạo khung
giá, má giá, trục và bánh xe;
d) Chứng chỉ
chất lượng của các bộ phận: khung giá, má giá, trục và bánh xe lò
xo, giảm chấn dầu;
đ) Biên bản thử tải tĩnh
giá chuyển hướng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá chuyển hướng sau khi
sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu phải được kiểm tra chất
lượng. Kết quả kiểm tra phải phù hợp với quy định của thiết kế và Quy chuẩn
này.
3.2.1. Bánh xe
3.2.1.1. Đường
kính của vòng lăn bánh xe:
a) Không nhỏ
hơn 838 mm đối với giá chuyển hướng toa xe khách sử dụng lò
xo không khí, hãm đĩa;
b) Không nhỏ
hơn 780 mm đối với các loại toa xe khác.
3.2.1.2. Độ
ô van của đường kính vòng lăn của 2 bánh xe trên cùng một bộ trục:
a) Không quá
1 mm đối với giá chuyển hướng có tốc độ cấu tạo nhỏ hơn 120 km/h;
b) Không quá
0,5 mm đối với giá chuyển hướng có tốc độ cấu tạo lớn hơn hoặc bằng 120 km/h.
3.2.1.3. Sai
lệch đường kính vòng lăn của 2 bánh xe trên cùng một bộ trục bánh xe không quá
1 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2. Trục bánh
xe
a) Chứng chỉ
thành phần hóa học, cơ tính của vật liệu chế tạo trục bánh xe phải phù hợp với
quy định của thiết kế;
b) Kích
thước của trục bánh xe phải phù hợp với quy định của thiết kế;
c) Trục bánh
xe phải có Phiếu kết quả kiểm tra khuyết tật.
3.2.3. Biểu đồ
lực ép bánh xe
Biểu đồ lực ép và lực ép
lớn nhất phải theo quy định của thiết kế hoặc các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật hiện hành.
3.2.4. Giang
cách bánh xe
Giang cách bánh xe phải thỏa
mãn quy định:
a) 924 ±1 mm
đối với trục bánh xe khổ đường 1000 mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Sai lệch
số đo giang cách bánh xe tại 3 điểm cách đều nhau không quá 1
mm.
3.2.5. Kiểu loại
ổ lăn và việc lắp ráp ổ lăn trên trục phải phù hợp với quy định của
thiết kế hoặc các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
3.2.6. Cự ly tâm
hộp trục của khung giá, má giá
a) Sai lệch
về cự ly tâm hộp trục theo chiều dọc và chiều ngang của khung giá, má giá không
quá 2 mm;
b) Sai lệch
về cự ly tâm hộp trục theo đường chéo góc của khung giá không quá 3 mm.
3.2.7. Tổng khe
hở khung trượt hộp dầu và khung trượt xà nhún theo chiều dọc xe và chiều dọc
trục phải đúng với quy định của thiết kế; đối với loại giá chuyển có bộ giảm
chấn ma sát thì yêu cầu bề mặt ma sát không được có khe hở.
3.2.8. Tổng khe
hở chiều ngang giữa hai đầu xà hãm kiểu rãnh trượt và thành trong
rãnh trượt má giá không được nhỏ hơn 20 mm, khe hở trên của xà hãm với mặt
dưới rãnh trượt không được nhỏ hơn 4 mm.
3.2.9. Xà nhún
a) Tổng
khoảng hở hoặc độ rơ giữa xà nhún và khung giá phải đúng với quy
định của thiết kế;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Sai lệch
chiều dài làm việc của thanh khống chế xà nhún theo chiều dọc khung giá không
được quá 2 mm.
3.2.10. Hệ lò xo
3.2.10.1. Trạng
thái tự do
a) Chênh
lệch chiều cao của các lò xo tròn trên cùng một giá chuyển hướng
không được quá 3 mm;
b) Chênh
lệch về chiều cao giữa lò xo trong và lò xo ngoài của cùng một bộ lò xo không
được quá quy định của thiết kế;
c) Sai lệch
về độ cao lò xo trung ương trên một giá chuyển hướng không được vượt quá quy
định của thiết kế.
3.2.10.2. Trạng
thái dưới tự trọng thân xe
a) Các lò xo
phải ở trạng thái chịu tải;
b) Chênh
lệch chiều cao giữa các lò xo không vượt quá quy định của thiết kế;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Lò xo
trong và lò xo ngoài trong cùng 1 vị trí phải có chiều xoắn khác nhau;
đ) Đối với lò xo trung
ương loại bằng thép, độ nghiêng lệch của xà nhún theo chiều dọc khung giá không
được quá 2 mm và theo chiều dọc trục không được quá 4 mm;
đối với lò xo trung ương loại lò xo không khí hoặc cao su, độ nghiêng lệch của
xà nhún không vượt quá quy định của thiết kế.
3.2.11. Cơ cấu giằng hãm
a) Sau khi
lắp ráp, cơ cấu giằng hãm của giá chuyển hướng phải hoạt
động ổn định và linh hoạt. Khoảng cách từ cơ cấu giằng hãm đến các bộ phận khác
của giá chuyển hướng khi ở trạng thái hãm và nhả hãm phải đảm bảo theo quy định
của thiết kế;
b) Ắc hãm
của cơ cấu giằng hãm khi lắp ở vị trí thẳng đứng hoặc nghiêng phải lắp theo
chiều từ trên xuống; trừ trường hợp do kết cấu không thực hiện được theo yêu
cầu trên thì lắp theo quy định của thiết kế;
c) Lượng dư
của xích an toàn xà hãm trong phạm vi từ 30 mm ÷ 50 mm.
Khi ở vị trí hãm hoặc nhả hãm, khe hở giữa mặt dưới của suốt hãm và quang an
toàn từ 10 mm ÷ 30 mm;
d) Ở trạng
thái nhả hãm, khe hở giữa guốc hãm và mặt lăn bánh xe hoặc giữa má hãm và đĩa
hãm phải đều và theo quy định của thiết kế.
3.2.12. Giữa các
bề mặt chịu ma sát của giá chuyển hướng phải có một lớp
dầu hoặc mỡ bôi trơn (trừ các mặt ma sát của bộ giảm
chấn ma sát khô). Trường hợp bàn trượt chịu lực,
phương pháp bôi trơn phải theo quy định của thiết kế.
3.2.13. Lớp sơn
bảo vệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Yêu cầu
kỹ thuật của lớp sơn chống gỉ và sơn phủ phải phù hợp với các tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật hiện hành.
3.2.14. Trong quá
trình sản xuất, lắp ráp giá chuyển hướng, không được cho dòng điện chạy qua ổ
lăn cổ trục.
3.2.15. Trên
khung giá, má giá và xà nhún phải có chữ, số hoặc gắn
nhãn thể hiện kiểu loại giá chuyển hướng, cơ sở chế tạo, năm tháng sản xuất và
các yêu cầu khác nếu thiết kế quy định.
3.2.16. Thử tải
tĩnh
Giá chuyển hướng sau khi
lắp ráp hoàn chỉnh phải được thử tải tĩnh trên thiết bị chuyên dùng. Nội dung
thử tải theo quy định tại Phụ lục 3 của Quy chuẩn này và mức tải trọng thử phải
theo quy định của thiết kế.
Kết quả thử tải tĩnh phải
phù hợp với quy định của thiết kế.
3.3. Giá
chuyển hướng khi xuất xưởng phải có chứng chỉ chất lượng, gồm các nội dung sau:
a) Tên nhà
máy chế tạo;
b) Tên và
kiểu loại giá chuyển hướng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Số sản
xuất;
đ) Tháng, năm xuất xưởng;
e) Ký hiệu
của tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng.
4. Quy
định quản lý
4.1. Quy định
về thử nghiệm đối với giá chuyển hướng được sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu theo
thiết kế lần đầu:
a) Đối với
giá chuyển hướng sản xuất, lắp ráp: trước khi đưa giá chuyển hướng vào sản xuất
hàng loạt, sản phẩm đầu tiên phải được lắp vào toa xe để
chạy thử nghiệm vận dụng tối thiểu 100 000 km, sau đó phải được kiểm tra, đánh
giá lại trước khi sản xuất, lắp ráp hàng loạt. Điều kiện thử nghiệm vận dụng
phải tương đương với điều kiện vận dụng chính thức.
b) Đối với
giá chuyển hướng nhập khẩu: trước khi đưa giá chuyển hướng nhập khẩu vào vận
dụng, sản phẩm trong lô đầu tiên phải được lắp vào toa xe để chạy thử nghiệm
vận dụng tối thiểu 100 000 km. Điều kiện thử nghiệm vận dụng phải tương đương
với điều kiện vận dụng chính thức.
4.2. Trách
nhiệm của cơ sở sản xuất, lắp ráp giá chuyển hướng:
a) Tuân thủ
các quy định, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Chịu
trách nhiệm về nguồn gốc, xuất xứ, chất
lượng vật liệu, phụ tùng được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu khi sản xuất,
lắp ráp.
4.3. Trách
nhiệm của cơ sở nhập khẩu giá chuyển
hướng:
a) Tuân thủ
các quy định, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành;
b) Chịu
trách nhiệm về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng giá
chuyển hướng nhập khẩu
4.4. Giá
chuyển hướng trước khi đưa vào sử dụng phải có Giấy chứng nhận chất lượng an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp.
4.5. Hồ sơ đề
nghị thẩm định thiết kế, trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết
kế, trình tự kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo
vệ môi trường cho giá chuyển hướng toa xe được thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 02/2009/TT-BGTVT ngày 03 tháng 4 năm 2009 và Thông tư số
36/2011/TT-BGTVT ngày 06 tháng 5 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Trong trường hợp các quy chuẩn và quy định của pháp luật được viện dẫn trong
Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp
dụng theo các văn bản mới.
5. Tổ
chức thực hiện
Cục Đăng kiểm Việt Nam có
trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện việc kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận
chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho giá chuyển hướng toa xe
sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu theo quy định của Quy chuẩn này và đề nghị Bộ
Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này khi cần thiết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MÁC THÉP CHẾ TẠO KHUNG GIÁ, MÁ GIÁ, XÀ NHÚN
1. Thép cấp
B
1.1. Thành
phần hóa học
C ≤ 0,32%,
Mn ≤ 0,90%, Si ≤ 1,5%, P ≤ 0,040%, S ≤ 0,040%
Cho phép có thêm các
nguyên tố hợp kim khác. Ở hàm lượng cácbon lớn nhất quy định,
mỗi khi giảm đi 0,01% C, cho phép nâng cao hàm lượng Mn lớn nhất quy
định lên 0,04% nhưng không được vượt quá 1,20%.
1.2. Tính năng
cơ học
sb
≥ 485 MPa, ss ≥ 260 MPa, d4
≥ 24%, y ≥ 36 %, độ cứng: 137 ÷ 208 HB, Akv
≥ 20J
(-7°C)
2. Thép cấp C
2.1. Thành
phần hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Tính năng
cơ học
(a) Sau nhiệt
luyện: Tôi + ủ
sb
≥ 620 MPa, ss ≥
415 MPa, d4 ≥
22 %, y ≥ 45 %, độ cứng: 179 ÷ 241HB, Akv>
20 J (-18°C).
(b) Sau nhiệt
luyện: Ram + ủ
sb ≥
620 MPa, ss ≥
415 MPa, d4 ≥ 22 %, y
> 45 %, độ cứng: 179 ÷ 241HB, Akv > 34 J (-40°C).
3. Thép 490
A theo tiêu chuẩn JIS 3106
3.1. Thành
phần hóa học:
C ≤ 0,2%,
Mn ≤ 1,6%, Si ≤ 0,55%, P ≤ 0,035%, S ≤ 0,035%
3.2. Tính năng
cơ học:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC 2
BIÊN DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC MẶT LĂN BÁNH XE
1.
Mặt lăn bánh xe khổ đường 1435 mm:

Hình 1 -
Biên dạng mặt lăn bánh xe khổ đường 1435 mm
2.
Mặt lăn bánh xe khổ đường 1000 mm:

Hình 2 -
Biên dạng mặt lăn bánh xe khổ đường 1000 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC 3
THÔNG SỐ KIỂM TRA GIÁ CHUYỂN HƯỚNG DƯỚI TẢI
TRỌNG TĨNH
1. Yêu cầu
đối với thiết bị thử:
- Kiểm tra
giá chuyển hướng dưới tải trọng tĩnh phải tiến hành trên bệ thử chuyên dùng,
sai số tải trọng của thiết bị không được quá 2%.
- Đồng hồ
hiển thị trị số tải trọng phải trong thời hạn kiểm định.
2. Nội dung
kiểm tra
2.1.
Thông số kiểm tra
TT
Thông
số kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
tải
Tải
trọng P1
Tải
trọng P2
1
Chiều cao lò xo xà nhún
/ hộp trục, [mm]
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Khoảng cách từ mặt trên
má giá tới mặt ray, [mm]
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Khoảng cách từ
mặt trên cối chuyển dưới tới mặt ray, [mm]
- Trị số
tải trọng tĩnh P1, P2 phải theo quy định của thiết kế;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2. Đánh giá
kết quả kiểm tra
Yêu cầu các thông số kiểm
tra giá chuyển hướng phải phù hợp với quy định của thiết kế.