TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
9622-2-1:2013
IEC
60998-2-1:2002
BỘ ĐẤU NỐI DÙNG CHO MẠCH ĐIỆN HẠ ÁP TRONG GIA ĐÌNH VÀ CÁC
MỤC ĐÍCH TƯƠNG TỰ - PHẦN 2-1: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI BỘ ĐẤU NỐI LÀ THỰC THỂ
RIÊNG RẼ CÓ KHỐI KẸP KIỂU BẮT REN
Connecting
devices for low-voltage circuits for household and similar purposes - Part 2-1:
Particular requirements for connecting devices as separate entities with
screw-type clamping units
Lời nói đầu
TCVN 9622-2-1:2013 hoàn toàn tương
đương với IEC 60998-2-1:2002;
TCVN 9622-2-1:2013 do Ban kỹ thuật
tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí
cụ điện
biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
TCVN 9622 (IEC 60998) Bộ đấu nối
dùng cho mạch điện hạ áp trong gia đình và các mục đích tương tự, gồm các
phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9622-2-1:2013 (IEC
60998-2-1:2002), Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với bộ đấu nối là thực thể riêng
rẽ có khối kẹp kiểu bắt ren
TCVN 9622-2-2:2013 (IEC
60998-2-2:2002), Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với bộ đấu nối là thực thể riêng
rẽ có khối kẹp kiểu không bắt ren
TCVN 9622-2-3:2013 (IEC
60998-2-3:2002), Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể đối với bộ đấu nối là thực thể riêng
rẽ có khối kẹp xuyên qua cách điện
TCVN 9622-2-4:2013 (IEC
60998-2-1:2004), Phần 2-4: Yêu cầu cụ thể đối với bộ đấu nối xoắn
BỘ ĐẤU NỐI DÙNG
CHO MẠCH ĐIỆN HẠ ÁP TRONG GIA ĐÌNH VÀ CÁC
MỤC ĐÍCH TƯƠNG TỰ - PHẦN 2-1: YÊU CẦU CỤ THỂ ĐỐI VỚI BỘ ĐẤU NỐI LÀ THỰC THỂ RIÊNG RẼ CÓ KHỐI KẸP KIỂU BẮT REN
Connecting
devices for low-voltage circuits for household and similar purposes - Part 2-1:
Particular requirements for connecting devices as separate entities with
screw-type clamping units
1. Phạm vi áp dụng
Áp dụng điều này của Phần 1 ngoài ra:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các bộ đấu
nối có khối kẹp kiểu bắt ren chủ yếu thích hợp để nối với các ruột dẫn không
chuẩn bị trước.
2. Tài liệu viện dẫn
Áp dụng điều này của Phần 1.
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Áp dụng điều này của Phần 1 ngoài ra:
Bổ sung định nghĩa
3.101. Đầu nối kiểu
bắt ren
(screw-type terminal)
Đầu nối để đấu nối hai hoặc nhiều ruột
dẫn bằng khối kẹp kiểu bắt ren.
3.101.1. Đầu nối kiểu
trụ
(pillar terminal)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Ví dụ về đầu
nối kiểu trụ được cho trong Hình 101.
3.101.2. Đầu nối bắt
ren
(screw terminal)
Đầu nối trong đó các ruột dẫn được kẹp
dưới mũ của một hoặc nhiều vít. Lực kẹp có thể đặt trực tiếp từ mũ vít hoặc
thông qua chi tiết trung gian, ví dụ vòng đệm, miếng kẹp hoặc cơ cấu chống tở
dây.
CHÚ THÍCH: Ví dụ về đầu nối bắt ren được cho trên Hình
102.
3.101.3. Đầu nối kiểu
bu lông
(stud terminal)
Đầu nối trong đó ruột dẫn được kẹp bên
dưới đai ốc. Lực kẹp có thể đặt trực tiếp từ đai ốc có hình dạng thích hợp hoặc
thông qua chi tiết trung gian, ví dụ vòng đệm, miếng kẹp hoặc cơ cấu chống tở dây.
CHÚ THÍCH: Ví dụ về đầu
nối kiểu bu lông được cho trên Hình 102.
3.101.4. Đầu nối kiểu
đệm (saddle
terminal)
Đầu nối trong đó ruột dẫn được kẹp
dưới đệm bằng hai hoặc
nhiều vít hoặc đai ốc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.101.5. Đầu nối măng sông (mantle
terminal)
Đầu nối trong đó ruột dẫn được kẹp áp
vào đáy của một rãnh xẻ trên thân của một bu lông chìm bằng một
đai ốc, bằng một vòng đệm có hình dạng thích hợp đặt bên dưới đai ốc, bằng một chốt ở
giữa nếu đai ốc là đai ốc mũ, hoặc bằng cách khác có tác dụng tương tự để truyền lực
ép từ đai ốc đến một dẫn bên trong rãnh.
CHÚ THÍCH: Ví dụ về đầu nối măng sông cho
trên Hình 104.
4. Quy định chung
Áp dụng điều này của Phần 1.
5. Lưu ý chung về thử
nghiệm
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:
5.3. Thay thế:
Thử nghiệm được thực hiện theo trình
tự liệt kê đối với từng bộ trong Phụ lục BB.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng mẫu mới cần thiết được giao
nộp cho các thử nghiệm được chia thành các bộ mẫu như nêu chi tiết trong Phụ
lục BB và tiêu chuẩn này được đáp ứng nếu thỏa mãn tất cả các thử nghiệm.
6. Đặc tính chính
Áp dụng điều này của Phần 1.
7. Phân loại
Áp dụng điều này của Phần 1.
8. Ghi nhãn
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:
8.1. Bổ sung:
Đầu nối phải có ghi nhãn theo 10.103,
nếu thuộc đối tượng áp dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.101. Nếu nhà chế tạo công
bố rằng tính năng của bộ đấu nối cao hơn yêu cầu tối thiểu của 10.101 và 10.102
thì trong tờ dữ
liệu của sản phẩm hoặc catalo hoặc trên bao bì, nhà chế tạo phải nêu kiểu, tiết
diện lớn nhất và nhỏ nhất của ruột dẫn có thể được nối và số lượng lớn nhất
ruột dẫn có thể được nối đồng thời trong từng khối kẹp.
9. Bảo vệ chống điện
giật
Áp dụng điều này của Phần 1.
10. Đấu nối ruột dẫn
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:
Bổ sung:
10.101. Đầu nối phải cho phép
nối hai hoặc nhiều ruột dẫn có tiết diện danh nghĩa và thành phần giống nhau
hoặc khác nhau. Đầu nối phải cho phép nối các ruột dẫn cứng và/hoặc mềm không chuẩn
bị trước.
10.102. Mỗi đầu nối phải cho
phép nối các ruột dẫn có tiết diện và kiểu như nêu trong Bảng 101, đối với các
giá trị khả năng đấu nối
danh định liên quan. Ngoài ra, đầu nối phải cung cấp đấu nối thích hợp
tối thiểu hai tiết diện nhỏ hơn liên tiếp, ví dụ,
a) đầu nối có khả năng đấu nối danh định
1 mm2 phải kẹp tin cậy ruột dẫn cứng và/hoặc mềm tiết diện 0,5 mm2,
0,75 mm2 và 1 mm2;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) đầu nối có khả năng đấu nối danh định
25 mm2 phải kẹp tin cậy ruột dẫn cứng tiết diện 10 mm2, 16 mm2
và 25 mm2 và/hoặc ruột
dẫn mềm có tiết diện 6 mm2, 10 mm2 và 16 mm2.
d) đầu nối chỉ dùng cho ruột dẫn mềm và
có khả năng đấu nối danh định 25 mm2 phải kẹp tin cậy ruột dẫn mềm
tiết diện 10 mm2, 16 mm2 và 25 mm².
Bảng 101 -
Khả năng đấu nối danh định và ruột dẫn có thể nối
Khả năng
đấu nối danh định,
mm2
Ruột dẫn có
thể nối và đường kính theo lý thuyết hệ mét
Cứng
Mềm
mm2
Một sợi, Ø mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm2
Ø mm
0,2
0,2
0,51
0,53
0,2
0,61
0,34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,63
0,66
0,34
0,8
0,5
0,5
0,9
1,1
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
0,75
1,0
1,2
0,75
1,3
1,0
1,0
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
1,5
1,5
1,5
1,5
1,7
1,5
1,8
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,9
2,2
2,5
2,3a
4,0
4,0
2,4
2,7
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,0
6,0
2,9
3,3
4,0
2,9a
10,0
10,0
3,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,0
3,9
16,0
16,0
4,6
5,3
10,0
5,1
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
6,6
16,0
6,3
35,0
35,0
-
7,9
25,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Đường kính của ruột dẫn
cứng và mềm có tiết diện lớn nhất dựa trên Bảng 1
của TCVN 6612 (IEC 60228) và IEC 60344 và đối với các ruột dẫn AWG, dựa trên
ASTM B172-71, ICEA S-19-81, ICEA S-66-524 và ICEA
S-65-516.
CHÚ THÍCH 2: Giá trị tương ứng với
AWG được cho trong Bảng DD.2 của Phụ lục DD.
a Kích thước
chỉ dùng cho
ruột dẫn mềm cấp 5, theo IEC 60228A.
10.103. Nếu không có
quy định nào khác bởi nhà chế tạo, đầu nối phải cho phép nối các ruột dẫn cứng
và mềm chỉ ra trong cột của ruột dẫn nối được trong Bảng 101 ứng với khả năng
đấu nối danh định của nó; trong trường hợp này, không cần có ghi nhãn. Nếu đầu
nối chỉ có thể cho phép nối một loại ruột dẫn (ví dụ cứng hoặc mềm), điều này
phải được ghi rõ trên sản phẩm hoàn chỉnh, dùng cho mục đích đấu nối,
bằng chữ cái “r” hoặc “f” hoặc được
chỉ ra trên bao bì nhỏ nhất của
sản phẩm hoặc trong thông tin kỹ thuật hoặc catalo của sản phẩm.
Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu
trong 10.101 đến 10.103 bằng cách xem xét và bằng thử nghiệm sau.
Thử nghiệm được thực hiện trên các đầu
nối với ruột dẫn đồng theo 10.102, ruột dẫn có tiết diện nhỏ nhất và lớn nhất
lần lượt được đặt trong từng khối kẹp.
Vít và đai ốc được xiết chặt và nới
lỏng 5 lần bằng chìa vặn hoặc tuốc nơ vít thích hợp, mô men xoắn phải phù hợp với
giá trị trong cột thích hợp trong Bảng 102 hoặc theo giá trị mô men lớn hơn
do nhà chế tạo quy định.
Sử dụng đầu ruột dẫn mới sau mỗi lần
vít hoặc đai ốc được nới lỏng.
Bảng 102 -
Đường kính ren danh nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô men
Nm
Lớn hơn
Đến và bằng
I

II

III

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

V

-
1,6
0,05
-
0,1
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6
2,0
0,1
-
0,2
0,2
-
2,0
2,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,4
0,4
-
2,8
3,0
0,25
-
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
3,0
3,2
0,3
-
0,6
0,6
-
3,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4
-
0,8
0,8
-
3,6
4,1
0,7
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,2
1,2
4,1
4,7
0,8
1,2
1,8
1,8
1,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,3
0,8
1,4
2,0
2,0
2,0
5,3
6,0
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
3,0
3,0
6,0
8,0
2,5
2,5
3,5
6,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,0
10,0
-
3,5
4,0
10,0
6,0
10,0
12,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,0
-
-
8,0
12,0
15,0
-
5,0
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0
Cột I áp dụng cho vít
không có mũ, nếu vít, khi được
xiết chặt, không nhô ra khỏi lỗ và áp dụng cho vít không thể xiết chặt bằng
tuốcnơvít có lưới rộng hơn
đường kính của vít.
Cột II áp dụng cho đai ốc của đầu
nối măng sông được xiết chặt bằng tuốcnơvít.
Cột III áp dụng cho các vít khác của
đầu nối được xiết chặt bằng
tuốcnơvít.
Cột IV áp dụng cho vít và đai ốc,
không phải loại đai ốc của đầu nối măng sông, được xiết chặt bằng phương tiện
không phải tuốcnơvít.
Cột V áp dụng cho các đai ốc của đầu
nối măng sông được xiết chặt bằng phương tiện không phải tuốcnơvít.
Trong trường hợp vít có mũ sáu cạnh có
rãnh và các giá trị
trong cột III và IV là khác nhau thì thử nghiệm được thực hiện hai lần, lần đầu
trên bộ mẫu gồm 3 mẫu đặt lên mũ vít sáu cạnh mô men quy định trong
cột IV và sau đó lên bộ còn lại gồm ba mẫu, đặt mô men quy định trong cột III
bằng tuốcnơvít. Nếu các giá trị trong cột III và IV là giống nhau thì chỉ thực
hiện một thử nghiệm với tuốcnơvít.
Vít và đai ốc dùng để kẹp
ruột dẫn phải có ren hệ mét theo ISO hoặc ren có bước ren và độ bền cơ tương
đương.
CHÚ THÍCH: Tạm thời, các ren SI, BA và
UN được coi là ren có bước ren và độ bền cơ tương đương ren hệ mét theo ISO.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với đầu nối măng sông, đường kính
danh nghĩa quy định là đường kính của bu lông có xẻ rãnh.
Hình dạng của lưỡi tuốcnơvít thử
nghiệm phải thích hợp với mũ vít cần thử nghiệm. Vít và đai ốc phải được xiết
chặt bằng một lần đặt mô men đều và liên tục.
10.104. Ba khối kẹp mới được
lắp các ruột dẫn mới có số lượng, tiết
diện và kiểu (mềm và/hoặc cứng) quy định bởi nhà chế tạo trong thiết bị quy định
trên Hình 105.
Thử nghiệm sau phải được thực hiện sử
dụng các mẫu mới trong từng điều kiện sau:
a) số lượng nhỏ nhất các ruột dẫn có tiết
diện nhỏ nhất;
b) số lượng nhỏ nhất các ruột
dẫn có tiết diện lớn nhất;
nếu thuộc đối tượng áp dụng,
c) số lượng lớn nhất các ruột dẫn có tiết
diện nhỏ nhất;
d) số lượng lớn nhất các ruột dẫn có tiết
diện lớn nhất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Tiết diện của ruột dẫn quy định
trong c), d) và e) có thể khác với tiết diện quy định trong a) và b).
CHÚ THÍCH 2: Trong trường hợp khối kẹp
được lắp bên trong một
thiết bị nào đó thì không nhất thiết phải cung cấp thiết bị
hoàn chỉnh để thử nghiệm.
Chiều dài của ruột dẫn thử nghiệm dài
hơn độ cao H quy định trong Bảng 103 là 75 mm. Ruột dẫn thử nghiệm sau đó được
nối trong khối kẹp, vít hoặc đai ốc kẹp được xiết chặt với mô men theo 10.103.
Đầu của một ruột dẫn được luồn qua ống
lót có cỡ thích hợp trong đĩa đặt ở độ cao H bên dưới bộ đấu nối như cho trong
Bảng 103. Ống lót được
đặt trên mặt phẳng nằm ngang sao cho đường tâm của nó vẽ nên một đường tròn
đường kính 75 mm, đồng tâm với tâm của khối kẹp trong mặt phẳng nằm ngang. Đĩa
sau đó được cho quay với tốc độ (10 ± 2) r/min.
Khoảng cách giữa miệng của khối kẹp và
mặt phẳng bên trên của ống lót phải trong phạm vi 15 mm so với độ cao cho trong
Bảng 103. Ống lót có thể
được bôi trơn để tránh kẹt, xoắn
hoặc xoay ruột dẫn bọc cách điện.
Vật nặng, như quy định trong Bảng 103,
được treo vào đầu của ruột dẫn. Thời gian thử nghiệm phải là 15 min.
Trong quá trình thử nghiệm, ruột dẫn
không được trượt ra khỏi bộ nối cũng không được đứt gần khối kẹp, và ruột dẫn
cũng không được hỏng theo cách không còn thích hợp cho sử dụng sau này theo
nghĩa của tiêu chuẩn này.
Bảng 103 -
Quan hệ giữa vật nặng, độ cao và tiết diện của ruột dẫn
Tiết diện ruột
dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính lỗ ống
lót a
mm
Độ cao b,
H
mm
Khối lượng vật
nặng dùng cho ruột dẫn
kg
0,2
6,4
260
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,34
6,4
260
0,2
0,5
6,5
260
0,3
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
260
0,4
1,0
6,5
260
0,4
1,5
6,5
260
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
9,5
280
0,7
4,0
9,5
280
0,9
6,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
280
1,4
10,0
9,5
280
2,0
16,0
13,0
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,0
13,0
300
4,5
35,0
14,5
300
6,8
CHÚ THÍCH 1: Quan hệ
gần đúng giữa mm2 và AWG được cho trong Phụ lục DD.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Nếu đường kính lỗ ống lót không đủ
lớn để chứa ruột dẫn
mà không bị kẹt thì có thể sử dụng ống lót có kích cỡ lỗ lớn hơn
tiếp theo.
b Dung sai độ cao H: ±15 mm.
10.105. Sau thử nghiệm của
10.104, lực kéo cho trong Bảng 104 phải áp dụng cho từng ruột dẫn được thử
nghiệm theo 10.104. Vít hoặc đai ốc kẹp, nếu có, không được xiết chặt lại đối
với thử nghiệm này. Lực phải
được đặt không giật và liên tục trong 1 min, theo hướng trục của ruột dẫn.
Trong thử nghiệm ruột dẫn không được tuột ra khỏi đầu nối.
Bảng 104 - Quan
hệ giữa lực kéo và tiết diện
Tiết diện
mm2
Lực kéo
N
Tiết diện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực kéo
N
Tiết diện
mm2
Lực kéo
N
0,2
10
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
90
0,34
15
2,5
50
16
100
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
60
25
135
0,75
30
6
80
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
35
-
-
-
-
CHÚ THÍCH 1: Quan hệ gần đúng giữa
mm2 và AWG được cho trong Phụ lục DD.
CHÚ THÍCH 2: Ở Mỹ, sử dụng giá trị
lực kéo lớn hơn.
10.106. Đầu nối được lắp ruột
dẫn có loại và tiết diện theo Bảng 101 và thành phần lõi của ruột dẫn phù hợp với
Phụ lục CC.1 (tương đương với TCVN 6612 (IEC 60228)).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải lắp được ruột dẫn vào đầu nối mà
không cần sử dụng lực quá mức.
Ruột dẫn được luồn vào đầu nối cho đến
khi vừa nhô ra khỏi phía bên kia của đầu nối, nếu có thể, và ở vị trí dễ
cho phép sợi dây tuột ra nhất.
(Các) vít kẹp được xiết chặt với mô
men như nêu trong 10.103.
Sau thử nghiệm, không một sợi dây nào
được tuột ra khỏi đầu nối.
11. Kết cấu
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:
11.2. Thay thế:
Khối kẹp phải có thiết kế và kết cấu
sao cho kẹp được ruột dẫn một cách tin cậy và giữa các bề mặt kim loại.
Kiểm tra sự phù hợp bằng cách xem xét
và bằng thử nghiệm trong 10.104 và 10.105.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.101. Vít hoặc đai ốc của
đầu nối đất phải được hãm thích hợp chống nới lỏng ngẫu nhiên và không được có
khả năng nới lỏng chúng mà không sử dụng dụng cụ. Nhìn chung, các khối kẹp thể
hiện trên Hình 101 đến 104 đáp ứng yêu cầu này với điều kiện chúng phù hợp với các thử
nghiệm của tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH: Có thể cần có một chi tiết
đàn hồi (ví dụ tấm ép)
nếu sản phẩm hoàn chỉnh phải chịu tác động rung hoặc nhiệt độ thay đổi theo chu
kỳ.
11.102. Vít và đai ốc kẹp
ruột dẫn không được dùng để cố định linh kiện bất kỳ khác, mặc dù chúng có thể giữ đầu
nối đúng vị trí hoặc ngăn không cho đầu nối xoay.
Kiểm tra sự phù hợp bằng cách xem xét.
Vít không được làm bằng kim loại
mềm hoặc dễ dão, ví dụ như kẽm hoặc nhôm.
CHÚ THÍCH: Việc sử dụng vít bằng hợp kim
nhôm trong các đầu nối bằng hợp kim nhôm đòi hỏi các thử
nghiệm
bổ
sung, theo IEC 61545.
11.103. Đầu nối phải được
thiết kế và kết cấu sao cho sợi
dây cứng của ruột dẫn bện và sợi dây của ruột dẫn mềm không thể tuột ra.
Kiểm tra sự phù hợp bằng thử nghiệm
trong 10.106.
11.104. Đầu nối phải được
thiết kế và kết cấu để cho phép luồn ruột dẫn có tiết diện lớn nhất theo
10.102.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc luồn ruột dẫn lớn nhất được kiểm
tra bằng thử nghiệm theo Phụ lục AA hoặc bằng cách luồn ruột dẫn lớn nhất sau
khi loại bỏ cách điện và sửa lại hình dạng đầu ruột dẫn cứng bện hoặc ruột dẫn
mềm.
Đầu ruột dẫn bị bóc bỏ cách điện phải
có khả năng luồn qua khe hở của khối kẹp đến hết chiều sâu với lực không quá
mức.
12. Khả năng chịu lão
hóa, điều kiện ẩm, thâm nhập của vật rắn từ bên ngoài và thâm nhập có hại của
nước
Áp dụng điều này của Phần 1.
13. Điện trở cách
điện và độ bền điện
Áp dụng điều này của Phần 1.
14. Độ bền cơ
Áp dụng điều này của Phần 1.
15. Độ tăng nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.1. Bổ sung:
Thử nghiệm được thực hiện trên một bộ
các mẫu mới có lắp ruột dẫn mới.
15.2 đến 15.4 Bổ
sung:
Giá trị mô men cần đặt vào vít kẹp
được cho trong 10.103.
15.4. Bổ sung:
Khi bộ đấu nối được thiết kế có khối
kẹp có khả năng đấu nối danh định khác nhau, (các) thử nghiệm được thực hiện
với (các) dòng điện ứng với cỡ ruột dẫn lớn nhất cần được nối với
phần của đầu nối có khả năng đấu nối
danh định nhỏ nhất theo
tuyến dòng điện đã chọn.
CHÚ THÍCH: Ví dụ xem Phụ lục EE.
16. Khả năng chịu
nhiệt
Áp dụng điều này của Phần 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp dụng điều này của Phần 1.
18. Khả năng chịu
nhiệt bất thường và chịu cháy của vật liệu cách điện
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:
Bổ sung:
Thử nghiệm được thực hiện trên một
trong số các mẫu sử dụng cho thử nghiệm của 10.104.
19. Khả năng chịu
phóng điện tạo vết của vật liệu cách điện
Áp dụng điều này của Phần 1, ngoài ra:
Bổ sung:
Thử nghiệm được thực hiện trên một
trong số các mẫu sử dụng cho thử nghiệm của 10.105.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp dụng điều này của Phần 1.

a) Không có tấm ép

b) Khối kẹp hình trụ
ép trực tiếp

c) Có tấm
ép
d) Khối kẹp ép gián tiếp
e) Khối kẹp
ép trực tiếp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) Khối kẹp
ép trực tiếp

g) Khối kẹp ép gián
tiếp
Hình 101 - Ví
dụ về khối kẹp kiểu trụ

a) Ví dụ về
khối kẹp kiểu bắt ren - Ép trực tiếp thông qua mũ vít

b) Ví dụ về
khối kẹp kiểu bắt ren - Ép gián tiếp thông qua chi tiết đặt lực

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
A Phần cố định
B Vòng đệm hoặc
miếng kẹp
C Cơ cấu chống tở dây
D Bu lông
Hình 102 - Ví
dụ về các khối kẹp kiểu bắt ren và kiểu bu lông

CHÚ DẪN
A Đệm kẹp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C Bu lông
D Không gian dành cho ruột dẫn
E Đai ốc
F Vít
Hình 103 - Ví
dụ về các khối kẹp kiểu
đệm

Hình 104 - Ví dụ về các
khối kẹp măng sông
Kích thước tính bằng
milimét

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CÁC PHỤ LỤC
Áp dụng các phụ lục trong Phần 1,
ngoài ra:
Bổ sung các phụ lục sau.
Phụ lục AA
(quy định)
Tiết diện của ruột dẫn và dưỡng cần sử dụng
cho các thử nghiệm
Bảng AA.1 -
Tiết diện của ruột dẫn và dưỡng tương ứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính lý thuyết
của ruột dẫn lớn nhất
mm
Dưỡng
Độ lệch cho phép đối
với a, b và Ø


Cứng
Mềm
mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bện
mm
mm
a
mm
b
mm
Ø
mm
mm
0,20
0,51
0,53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
0,7
0 / -0,05
0,34
0,63
0,66
0,8
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9
0,5
0,9
2,0
1,2
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,2
1,1
1,2
0,75
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
1,2
1,1
1,2
1,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,4
1,0
1,2
2,0
1,2
1,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
1,5
1,6
1,5
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,4
1,5
1,6
1,7
1,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,9
2,5
1,9
2,8
2,0
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
2,3
2,4
4
2,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,8
2,4
2,5
2,7
2,8
2,4
2,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,9
3,6
3,1
3,0
6
2,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,6
3,1
3,0
3,3
3,6
3,1
3,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,9
4,3
4,0
4,0
10
3,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,0
3,8
4,2
4,3
4,0
4,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,1
-
-
5,2
16
4,6
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,7
5,3
5,4
6,3
6,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
-
-
-
-
6,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,7
7,8
7,9
35
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
7,9
8,0
9,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình thử nghiệm:
Thử nghiệm được tiến hành với một
trong số các dưỡng nêu trên như quy định bởi nhà chế tạo.
Đoạn đo của dưỡng phải có khả năng lọt
qua lỗ hở của khối kẹp
bởi bản thân
khối lượng của dưỡng, mà không cần có lực quá mức.
Kết cấu dưỡng:
Dưỡng phải được làm bằng thép theo các kích thước quy định.
CHÚ THÍCH 1: Kích thước của
dưỡng chủ yếu dựa trên phần trăm
tăng thêm của kích thước
ngoài lớn nhất của ruột
dẫn thường có sẵn trên thị trường mà không dựa vào phần trăm tăng thêm của các
kích thước bên ngoài nêu trong
IEC 60228A.
CHÚ THÍCH 2: Ở Bắc Mỹ, việc
sử dụng ruột dẫn được ưu tiên hơn việc sử dụng dưỡng.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục BB
(quy định)
Số lượng bộ ba mẫu cần sử dụng cho các thử
nghiệm và trình tự nêu trong từng bộ
Bảng BB.1 -
Các bộ mẫu
Điều
Tên
Bộ số 1
Bộ số 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.4
Ghi nhãn
x
9
Bảo vệ chống điện giật
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.101 đến 10.103
Đấu nối ruột dẫn
x
10.104
Thử nghiệm quay
xa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.105
Thử nghiệm kéo
xa
10.106
Thử nghiệm ruột dẫn được kẹp
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.102
Kẹp ruột dẫn
x
11.103
Thử nghiệm kẹp
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Khả năng chống lão hóa và chịu ẩm
x
13
Điện trở cách điện và độ bền điện
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Độ bền cơ
x
15
Độ tăng nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Khả năng chịu nhiệt
x
17
Khe hở không khí và chiều dài đường
rò
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
Khả năng chịu nhiệt bất thường và chịu
cháy của vật liệu cách điện
x
19
Khả năng chịu phóng điện tạo vết của
vật liệu cách điện
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Bộ mẫu thử bổ sung
có thể cần thiết (xem 10.104).
Phụ lục CC
(tham khảo)
Số lượng ruột dẫn cần sử dụng cho các thử
nghiệm
Bảng CC.1 - Số lượng sợi bện và
đường kính ứng với từng tiết diện ruột dẫn
Tiết diện
mm2
Ruột dẫn bện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng nhỏ nhất
các sợi dây trong ruột dẫn tròn không ép chặt
Đường kính nhỏ
nhất của sợi
dây
trong ruột dẫn, mm
0,2
7
0,21
0,34
7
0,25
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,21
0,75
7
0,21
1,0
7
0,21
1,5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
7
0,26
4
7
0,31
6
7
0,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
0,41
16
7
0,41
25
7
0,41
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,41
Phụ lục DD
(tham khảo)
Quan hệ giữa ruột dẫn có tiết diện bằng mm2
và cỡ ruột dẫn được sử dụng ở Bắc Mỹ
Mối quan hệ gần đúng giữa ruột dẫn có
tiết diện tính bằng mm2 và cỡ ruột dẫn theo AWG được sử dụng ở Bắc Mỹ.
Bảng DD.1 -
Cỡ ruột dẫn tính bằng mm2 và AWG
Tiết diện ruột dẫn
mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
24
0,34
22
0,5
20
0,75
18
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
16
2,5
14
4,0
12
6,0
10
10,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,0
6
25,0
4
-
3
35,0
2
Bảng DD.2 -
Khả năng đấu nối danh định và ruột dẫn có thể nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ruột dẫn có
thể đấu nối và đường kính theo lý thuyết
AWG
Cứng
Mềm
Cỡ ruột dẫn
Một sợi a
Bện cấp B a
Cỡ ruột dẫn
Cấp I, K, M b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ø mm
Ø mm
Ø mm
0,2
24
0,54
0,61
24
0,64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
0,68
0,71
22
0,80
0,5
20
0,85
0,97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,02
0,75
18
1,07
1,23
18
1,28
1,0
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
1,5
16
1,35
1,55
16
1,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
1,71
1,95
14
2,08
4,0
12
2,15
2,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,70
6,0
10
2,72
3,09
-
-
10,0
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,89
10
3,36
16,0
6
4,32
4,91
8
4,32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5,45
6,18
6
5,73
35,0
2
6,87
7,78
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,26
CHÚ THÍCH: Đường kính của ruột dẫn cứng
và mềm lớn nhất dựa trên giá trị trong Bảng 1 của IEC 60228A và IEC 60344,
còn đối với các ruột dẫn theo AWG đường kính này dựa vào ASTM B172-71, ICEA
S-19-81, ICEA S-66-524 và ICEA S-65-516.
a Đường kính danh
nghĩa +5%.
b Đường kính
lớn nhất của cấp bất kỳ trong ba cấp I, K, M +5 %.
Phụ lục EE
(tham khảo)
Ví dụ về thử nghiệm độ tăng nhiệt theo 15.4

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ví dụ 2

Ví dụ 3

Ví dụ 4
Hình EE.1 -
Ví dụ về thử nghiệm độ tăng nhiệt theo 15.4
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] ICEA S-66-524, Cross-linked-thermosetting-polyethylene-lnsulated
wire and cable for the transmission and distribution of electrical energy (Dây
và cáp cách điện bằng polyethylene nhiệt rắn liên kết chéo dùng để truyền tải
và phân phối điện năng)
[3] ICEA S-68-516, Ethylene-propylene
rubber- Insulated cable for the transmission and distribution of electrical
energy (Cao su ethylene-propylene - Cáp cách điện dùng để truyền tải và phân
phối điện năng)
[4] ASTM-B172-71, Standard
specification for rope-lay-stranded copper conductors having bunch- stranded
members, for electrical conductors (Quy định tiêu chuẩn cho các ruột dẫn đồng
bện có các sợi bện thành bó, dùng cho ruột dẫn điện)
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ và định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Lưu ý chung về thử nghiệm
6. Đặc tính chính
7. Phân loại
8. Ghi nhãn
9. Bảo vệ chống điện giật
10. Đấu nối ruột dẫn
11. Kết cấu
12. Khả năng chịu lão hóa, điều kiện ẩm, thâm nhập
của vật rắn từ bên ngoài và thâm nhập có hại của nước
13. Điện trở cách điện và độ bền điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15. Độ tăng nhiệt
16. Khả năng chịu nhiệt
17. Khe hở không khí và chiều
dài đường rò
18. Khả năng chịu nhiệt bất thường và chịu
cháy của vật liệu
cách điện
19. Khả năng chịu phóng điện tạo vết của
vật liệu cách điện
20. Yêu cầu về EMC
Phụ lục AA (quy định) - Tiết diện của
ruột dẫn và dưỡng cần sử dụng cho các thử nghiệm
Phụ lục BB (quy định) - Số lượng bộ ba
mẫu cần sử dụng cho các thử nghiệm và trình tự nêu trong từng bộ
Phụ lục CC (tham khảo) - Số lượng ruột
dẫn cần sử dụng cho các
thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục EE (tham khảo) - Ví dụ về thử
nghiệm độ tăng nhiệt theo 15.4
Thư mục tài liệu tham khảo