TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6612 : 2007
RUỘT DẪN CỦA CÁP CÁCH ĐIỆN
Conductors
of insulated cables
Lời nói đầu
TCVN 6612 : 2007 thay thế TCVN 6612 : 2000 (IEC 228:1978, amendment
1:1993) và TCVN 6612A : 2000 (IEC 228A:1982);
TCVN 6612 : 2007 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn IEC
60228 : 2004;
TCVN 6612 : 2007 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/E4/SC1 Dây và cáp có bọc cách điện PVC biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công
bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Conductors
of insulated cables
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định mặt cắt danh nghĩa của một dẫn nằm trong
các loại cáp điện lực và trong các loại dây điện trong phạm vi từ 0,5 mm2
đến 2 500 mm2. Tiêu chuẩn này cũng đề cập đến số lượng và kích thước
của các sợi và giá trị điện trở. Các ruột dẫn này bao gồm ruột dẫn bằng đồng, bằng
nhôm và hợp kim nhôm một sợi đặc hoặc bện nằm trong cáp dùng cho hệ thống lắp đặt
điện cố định và ruột dẫn bằng đồng
ủ.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho ruột dẫn dùng trong viễn thông.
Khả năng áp dụng của tiêu chuẩn này cho loại cáp cụ thể được qui định
trong tiêu chuẩn cho loại cáp đó.
Nếu không có qui định ngược lại trong điều cụ thể,
thì tiêu chuẩn này chỉ liên quan đến ruột dẫn trong cáp hoàn chỉnh mà không
liên quan đến ruột dẫn được làm hoặc được cung cấp để gộp vào cáp.
Tiêu chuẩn này gồm các phụ lục tham khảo đưa ra các thông tin bổ
sung về hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ để đo điện trở (phụ lục B) và các giới hạn
kích thước của ruột dẫn tròn (phụ lục C).
2. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dựng các thuật ngữ và định nghĩa sau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
phủ một lớp mỏng kim loại thích hợp như thiếc hoặc hợp kim thiếc
2.2. mặt cắt
danh nghĩa (nominal cross-sectional area)
giá trị để nhận biết cỡ cụ thể của ruột dẫn nhưng không phải đo trực
tiếp
CHÚ THÍCH: Mỗi cỡ ruột dẫn
cụ thể trong tiêu chuẩn này đòi hỏi phải đáp ứng một giá trị điện trở lớn nhất.
3. Phân loại
Ruột dẫn được chia thành bốn cấp: 1, 2, 5 và 6. Ruột dẫn cấp 1 và
cấp 2 được dùng cho cáp trong hệ thống lắp đặt cố định. Cấp 5 và 6 được dùng
cho cáp và dây mềm nhưng cũng có thể sử dụng cho hệ thống lắp đặt cố định.
- Cấp 1: ruột dẫn một sợi đặc.
- Cấp 2: ruột dẫn bện.
- Cấp 5: ruột dẫn mềm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Vật liệu
4.1. Yêu
cầu chung
Ruột dẫn phải làm bằng một trong các vật liệu sau:
- đồng ủ không phủ hoặc có phủ kim loại;
- nhôm hoặc hợp kim nhôm.
4.2. Ruột dẫn nhôm một sợi
đặc
Ruột dẫn nhôm một sợi đặc tròn và định hình phải được làm bằng
nhôm sao cho độ bền kéo của ruột dẫn hoàn chỉnh nằm trong giới hạn sau đây;
Mặt cắt danh nghĩa
mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/mm2
10 và 16
110 tới 165
25 và 35
60 tới 130
50
60 tới 110
70 và lớn hơn
60 tới 90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Ruột dẫn nhôm bện
tròn và định hình
Ruột dẫn nhôm bện phải làm bằng nhôm sao cho độ bền kéo của các sợi
dây riêng biệt nằm trong giới hạn sau:
Mặt cắt
danh nghĩa
mm2
Độ bền kéo
N/mm2
10
đến và bằng
200
16 và lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Giá trị cho
trên đây không áp dụng cho ruột dẫn làm bằng hợp kim nhôm.
CHÚ THÍCH 2: Dữ liệu này
chỉ có thể được kiểm tra trên các sợi dây trước khi bện mà không phải là các sợi
dây rút ra từ ruột dẫn bện.
5. Ruột dẫn một sợi
đặc và ruột dẫn bện
5.1. Ruột
dẫn một sợi đặc (cấp 1)
5.1.1. Kết
cấu
a) Ruột dẫn một sợi đặc (cấp 1) phải là một trong các vật liệu qui
định trong điều 4.
b) Ruột dẫn một sợi đặc bằng đồng phải có mặt cắt tròn.
CHÚ THÍCH: Ruột dẫn một sợi đặc bằng đồng có mặt cắt danh nghĩa từ
25mm2 trở lên được dùng cho loại cáp cụ thể, ví dụ: cách điện vô
cơ, và không dùng cho mục đích chung.
c) Ruột dẫn một sợi đặc bằng hợp kim nhôm hoặc nhôm cỡ từ 10 mm2
đến 35 mm2 phải có mặt cắt tròn. Cỡ lớn hơn phải có mặt cắt tròn đối với
cáp một lõi và có thể có mặt cắt tròn hoặc mặt cắt định hình đối với cáp
nhiều lõi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện trở của từng ruột dẫn ở 20 °C, khi xác định theo điều 7,
không được vượt quá giá trị tương ứng cho trong bảng 1.
CHÚ THÍCH: Đối với ruột dẫn
một sợi đặc bằng hợp kim nhôm có cùng mặt cắt danh nghĩa với ruột dẫn bằng nhôm
thì giá trị điện trở nêu trong bảng 1 phải nhân với hệ số 1,162, nếu không có
thỏa thuận nào khác giữa nhà chế tạo và người mua.
5.2. Ruột
dẫn bện tròn không nén (cấp 2)
5.2.1. Kết
cấu
a) Ruột dẫn bện tròn không nén (cấp 2) phải là một trong các vật
liệu được qui định trong điều 4.
b) Ruột dẫn bằng hợp kim nhôm hoăc nhôm bện phải có mặt cắt danh định
không nhỏ hơn 10 mm2.
c) Đường kính danh nghĩa của tất cả các sợi trong cùng một ruột dẫn
phải như nhau.
d) Số lượng sợi trong từng ruột dẫn không được nhỏ hơn số lượng tối
thiểu tương ứng cho trong bảng 2.
5.2.2. Điện trở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3. Ruột dẫn bện tròn có
nén và ruột dẫn bện định hình (cấp 2)
5.3.1. Kết cấu
a) Ruột dẫn bện tròn có nén và ruột dẫn bện định hình (cấp 2) phải
gồm một trong các vật liệu qui định ở điều 4. Ruột dẫn hợp kim nhôm hoặc nhôm bện
tròn có nén phải có mặt cắt danh nghĩa không nhỏ hơn 10 mm2. Ruột dẫn
bằng đồng, nhôm hoặc hợp kim nhôm bện định hình phải có mặt cắt không nhỏ hơn 25 mm2.
b) Tỷ lệ đường kính của hai sợi khác nhau trong cùng một ruột dẫn
không được lớn hơn 2.
c) Số lượng sợi trong từng ruột dẫn không được nhỏ hơn số lượng tối
thiểu tương ứng cho trong bảng 2.
CHÚ THÍCH: Yêu cầu này áp
dụng cho ruột dẫn làm bằng các sợi có mặt cắt tròn trước khi bện và không áp dụng
cho ruột dẫn làm bằng các sợi định hình trước.
5.3.2. Điện trở
Điện trở của từng ruột dẫn ở 20 °C, khi xác định theo điều 7, không
được vượt quá giá trị tương ứng cho trong bảng 2.
6. Ruột dẫn mềm (cấp
5 và 6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Ruột dẫn mềm (cấp 5 và cấp 6) phải là đồng ủ có phủ kim loại hoặc không phủ.
b) Các sợi trong từng ruột dẫn phải có cùng đường kính danh nghĩa.
c) Đường kính của các sợi trong từng ruột dẫn không được vượt quá
giá trị lớn nhất tương ứng cho trong bảng 3 hoặc bảng 4.
6.2. Điện trở
Điện trở của từng ruột dẫn ở 20 °C, khi xác định theo điều 7,
không được vượt quá giá trị lớn nhất tương ứng cho trong bảng 3 hoặc bảng 4.
7. Kiểm tra sự phù hợp với điều 5 và điều 6
Sự phù hợp với các yêu cầu của 5.1.1, 5.2.1, 5.3.1 và 6.1 phải được
kiểm tra trên cáp hoàn chỉnh bằng cách xem xét và bằng cách thực hiện phép đo
trong trường hợp có thể.
Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu về điện trở cho trong 5.1.2,
5.2.2, 5.3.2 và 6.2 phải được thực hiện bằng cách đo theo phụ lục A và được hiệu
chỉnh nhiệt độ bằng các hệ số trong bảng A.1.
Bảng 1 -
Ruột dẫn một sợi đặc cấp 1 dùng cho cáp một lõi và nhiều lõi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
Mặt cắt danh
nghĩa
mm2
Điện trở lớn
nhất của ruột dẫn ở 20 °C
Ruột dẫn bằng
đồng ủ, tròn
Ruột dẫn bằng
nhôm và hợp kim nhôm tròn hoặc định hình c
Ω/km
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ω/km
Phủ kim loại
Ω/km
0,5
36,0
36,7
-
0,75
24,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1,0
18,1
18,2
-
1,5
12,1
12,2
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,41
7,56
-
4
4,61
4,70
-
6
3,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
10
1,83
1,84
3,08 a
16
1,15
1,16
1,91 a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,727 b
-
1,20 a
35
0,524 b
-
0,868 a
50
0,387 b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,641
70
0,268 b
-
0,443
95
0,193 b
-
0,320 d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,153 b
-
0,253 d
150
0,124 b
-
0,206 d
185
0,101 b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,164 d
240
0,0775 b
-
0,125 d
300
0,0620 b
-
0,100 d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0465 b
-
0,0778
500
-
-
0,0605
630
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0469
800
-
-
0,0367
1 000
-
-
0,0291
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,0247
a Chỉ áp dụng
cho ruột dẫn bằng nhôm tròn có mặt cắt từ 10 mm2 đến 35 mm2;
xem 5.1.1 c).
b
Xem chú thích 5.1.1 b).
c
Xem chú thích 5.1.2
d Đối với cáp một lõi, bốn ruột dẫn hình quạt có thể kết hợp
thành một ruột dẫn tròn. Điện trở lớn nhất của ruột dẫn kết hợp phải bằng 25
% điện trở của một ruột dẫn hợp thành.
Bảng 2 - Ruột dẫn bện
cấp 2 dùng cho cáp một lõi và nhiều lõi
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
6
7
8
9
10
Mặt cắt
danh nghĩa mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện trở lớn
nhất của ruột dẫn ở 20 °C
Tròn
Tròn bện chặt
Định hình
Ruột dẫn bằng
đồng ủ
Ruột dẫn bằng
nhôm hoặc hợp kim nhômc
Ω /km
Cu
AI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AI
Cu
AI
Sợi không
phủ
Ω/km
Sợi phủ kim
loại
Ω /km
0,5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
36,0
36,7
-
0,75
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
24,5
24,8
-
1,0
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
18,1
18,2
-
1,5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
-
-
-
12,1
12,2
-
2,5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
-
-
-
7,41
7,56
-
4
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
-
-
-
4,61
4,70
-
6
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
-
-
-
3,08
3,11
-
10
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
6
-
-
1,83
1,84
3,08
16
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
6
-
-
1,15
1,16
1,91
25
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
6
6
6
0,727
0,734
1,20
35
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
6
6
6
0,524
0,529
0,868
50
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
6
6
6
0,387
0,391
0,641
70
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
12
12
0,268
0,270
0,443
95
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
15
15
0,193
0,195
0,320
120
37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
15
18
15
0,153
0,154
0,253
150
37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
15
18
15
0,124
0,126
0,206
185
37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
30
30
0,0991
0,100
0,164
240
37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
30
34
30
0,0754
0,0762
0,125
300
61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
30
34
30
0,0601
0,0607
0,100
400
61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53
53
53
53
0,0470
0,0475
0,0778
500
61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53
53
53
53
0,0366
0,0369
0,0605
630
91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53
53
53
53
0,0283
0,0286
0,0469
800
91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53
53
-
-
0,0221
0,0224
0,0367
1 000
91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53
53
-
-
0,0176
0,0177
0,0291
1 200
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
b
b
b
0,0151
0,0151
0,0247
1 400a
0,0129
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0212
1 600
0,0113
0,0113
0,0186
1 800a
0,0101
0,0101
0,0165
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0090
0,0090
0,0149
2 500
0,0072
0,0072
0,0127
a Các kích thước
này là không ưu tiên. Các kích thước không ưu tiên khác được công nhận cho một
vài ứng dụng hạn chế nhưng không thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này.
b Không qui định
số lượng sợi tối thiểu đối với các kích thước này. Kích thước này có thể hình
thành từ 4, 5 hoặc 6 cụm bện bằng nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Ruột dẫn bằng
đồng ủ cấp 5 dùng cho cáp một lõi và cáp nhiều lõi
1
2
3
4
Mặt cắt
danh nghĩa
mm2
Đường kính
lớn nhất của các sợi trong ruột dẫn
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sợi không
phủ
Ω/km
Sợi phủ kim
loại
Ω /km
0,5
0,21
39,0
40,1
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26,0
26,7
1,0
0,21
19,5
20,0
1,5
0,26
13,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
0,26
7,98
8,21
4
0,31
4,95
5,09
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,30
3,39
10
0,41
1,91
1,95
16
0,41
1,21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
0,41
0,780
0,795
35
0,41
0,554
0,565
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,386
0,393
70
0,51
0,272
0,277
95
0,51
0,206
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
0,51
0,161
0,164
150
0,51
0,129
0,132
185
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,106
0,108
240
0,51
0,0801
0,0817
300
0,51
0,0641
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
0,51
0,0486
0,0495
500
0,61
0,0384
0,0391
630
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0287
0,0292
Bảng 4 - Ruột dẫn bằng
đồng ủ cấp 6 dùng cho cáp một lõi và cáp nhiều lõi
1
2
3
4
Mặt cắt
danh nghĩa
mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Điện trở lớn
nhất của một dẫn ở 20 °C
Sợi không
phủ
Ω/km
Sợi phủ kim
loại
Ω /km
0,5
0,16
39,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
0,16
26,0
26,7
1,0
0,16
19,5
20,0
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,3
13,7
2,5
0,16
7,98
8,21
4
0,16
4,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
0,21
3,30
3,39
10
0,21
1,91
1,95
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,21
1,24
25
0,21
0,780
0,795
35
0,21
0,554
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
0,31
0,386
0,393
70
0,31
0,272
0,277
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,206
0,210
120
0,31
0,161
0,164
150
0,31
0,129
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
185
0,41
0,106
0,108
240
0,41
0,0801
0,0817
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0641
0,0654
PHỤ LỤC A
(qui định)
Phép đo điện trở
Cáp phải
được giữ trong khu vực thử nghiệm với thời gian đủ
để đảm bảo nhiệt độ ruột dẫn đạt đến nhiệt độ cho phép xác định chính xác điện
trở bằng cách sử dụng hệ số hiệu chỉnh.
Đo điện trở một chiều của (các) ruột dẫn, trên chiều dài của cáp
hoặc dây mềm hoàn chỉnh hoặc trên mẫu cáp hoặc dây mềm có chiều dài ít nhất là
1m, tại nhiệt độ phòng và ghi lại nhiệt độ mà tại đó thực hiện phép đo. Điều chỉnh
điện trở đo được bằng hệ số hiệu chỉnh cho trong bảng A.1.
Tính điện trở Irên mỗi
kilômét chiều dài của cáp từ chiều dài của cáp hoàn chỉnh mà không phải từ chiều dài của lõi hoặc của các
sợi riêng lẻ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó
kt là hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ từ bảng A.1;
R20 là điện trở ruột dẫn ở 20 oC, tính bằng
Ω/km;
Rt là điện trở của ruột dẫn đo được, tính bằng Ω;
L là chiều dài của cáp, tính bằng m.
Bảng A.1 - Hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ kt dùng cho điện trở ruột dẫn để hiệu chỉnh điện trở đo được ở t oC về 20 oC
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Nhiệt độ ruột
dẫn tại thời điểm đo
t °C
Hệ số hiệu chỉnh,
kt
Tất cả ruột dẫn
Nhiệt độ ruột
dẫn tại thời điểm đo
t °C
Hệ số hiệu chỉnh,
kt
Tất cả ruột dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,087
21
0,996
1
1,082
22
0,992
2
1,078
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,988
3
1,073
24
0,984
4
1,068
25
0,980
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,064
26
0,977
6
1,059
27
0,973
7
1,055
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,969
8
1,050
29
0,965
9
1,046
30
0,962
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,042
31
0,958
11
1,037
32
0,954
12
1,033
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,951
13
1,029
34
0,947
14
1,025
35
0,943
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,020
36
0,940
16
1,016
37
0,936
17
1,012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,933
18
1,008
39
0,929
19
1,004
40
0,926
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,000
CHÚ THÍCH: Giá
trị của hệ số hiệu chỉnh kt
dựa trên cơ sở hệ số nhiệt điện trở là 0,004 trên mỗi độ C tại 20 °C.
Các giá trị hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ qui định
trong cột 2 là gần
đúng nhưng cho giá trị thực tế nằm trong độ chính xác có thể đạt được một cách bình thường
khi đo nhiệt độ ruột dẫn và chiều dài của cáp hoặc dây mềm.
Đối với các giá trị chính xác hơn cho các hệ số hiệu
chỉnh nhiệt độ của đồng và nhôm, cần tham khảo phụ lục B. Tuy nhiên, các giá
trị này phải không được coi là yêu cầu đối với thử nghiệm phù hợp với tiêu
chuẩn này khi đánh giá điện trở.
PHỤ LỤC B
(tham khảo)
Công thức chính xác đối với hệ số hiệu chỉnh nhiệt
độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Ruột dẫn nhôm

CHÚ THÍCH: Đối với hợp kim
nhôm, cần tham khảo ý kiến của nhà chế tạo.
Trong tất cả các trường hợp trên, t là nhiệt độ của ruột dẫn tại
thời điểm đo, tính bằng độ C.
PHỤ LỤC C
(tham khảo)
Hướng dẫn các giới hạn kích thước của ruột dẫn tròn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục này được sử dụng như một hướng dẫn cho nhà chế tạo cáp và
các bộ nối cáp để đảm bảo rằng các ruột dẫn và các bộ nối phù hợp với nhau về kích thước. Phụ lục này đưa ra hướng dẫn về các giới hạn kích thước cho các loại ruột dẫn dưới đây được đề cập trong
tiêu chuẩn này.
a) ruột dẫn một sợi đặc tròn, (cấp 1) bằng đồng, nhôm và hợp kim
nhôm;
b) ruột dẫn tròn và ruột dẫn bện tròn có nén, (cấp 2), bằng đồng,
nhôm và hợp kim nhôm;
c) ruột dẫn mềm, (cấp 5 và 6), bằng đồng.
C.2. Giới hạn kích
thước đối với ruột dẫn đồng tròn
Đường kính của ruột dẫn đồng tròn không được vượt quá các giá trị
cho trong bảng C.1.
Nếu đường kính nhỏ nhất dùng cho ruột dẫn đồng tròn cấp 1 là cần
thiết, thì có thể tham khảo các đường kính nhỏ nhất dùng cho các ruột dẫn nhôm
hoặc hợp kim nhôm tròn một sợi đặc cho trong bảng C.3.
C.3. Giới hạn kích
thước đối với ruột dẫn đồng, nhôm và hợp kim nhôm bện tròn có nén
Đường kính của ruột dẫn đồng,
nhôm và hợp kim nhôm bện tròn có nén không được lớn hơn các giá trị lớn nhất và không được nhỏ hơn các
giá trị nhỏ nhất cho trong bảng C.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.4. Giới hạn kích
thước đối vớt ruột dẫn nhôm tròn một sợi đặc
Đường kính của ruột dẫn nhôm và hợp kim nhôm tròn một sợi đặc
không được lớn hơn giá trị lớn nhất và cũng không được nhỏ hơn giá trị nhỏ nhất
cho trong bảng C.3.
Bảng C.1
- Đường kính lớn nhất của ruột dẫn đồng tròn một sợi đặc, bện lỏng và mềm
1
2
3
4
Mặt cắt
mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ruột dẫn mềm
(cấp 5 và 6)
mm
Một sợi đặc
(cấp 1)
mm
Bện
(cấp 2)
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9
1,1
1,1
0,75
1,0
1,2
1,3
1,0
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
1,5
1,5
1,7
1,8
2,5
1,9
2,2
2,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,4
2,7
3,0
6
2,9
3,3
3,9
10
3,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,1
16
4,6
5.3
6,3
25a
5,7
6,6
7,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,7
7,9
9,2
50 a
7,8
9,1
11,0
70 a
9,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,1
95 a
11,0
12,9
15,1
120 a
12,4
14,5
17,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,8
16,2
19,0
185
15,4
18,0
21,0
240
17,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24,0
300
19,8
23,1
27,0
400
22,2
26,1
31,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
29,2
35,0
630
-
33,2
39,0
800
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1 000
-
42,2
-
CHÚ THÍCH: Giá trị đã cho đối với ruột
dẫn mềm là thích hợp để cho phép áp dụng cho ruột dẫn cấp 5 và cấp 6.
a Xem 5.1.1 b).
Bảng C.2
- Đường kính nhỏ nhất và lớn nhất của ruột dẫn bằng đồng, nhôm và hợp kim nhôm bện tròn có nén
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Mặt cắt
mm2
Ruột dẫn bện
tròn có nén (cấp 2)
Đường kính nhỏ
nhất
mm
Đường kính lớn
nhất
mm
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,0
16
4,6
5,2
25
5,6
6,5
35
6,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
7,7
8,6
70
9,3
10,2
95
11,0
12,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,3
13,5
150
13,7
15,0
185
15,3
16,8
240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,2
300
19,7
21,6
400
22,3
24,6
500
25,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
630
28,7
32,5
CHÚ THÍCH 1:
Không đưa ra giới hạn kích thước của ruột dẫn nhôm có mặt cắt lớn hơn 630 mm2
vì công nghệ ép chặt nhìn chung chưa có.
CHÚ THÍCH 2:
Không đưa ra giá trị dùng cho ruột dẫn đồng bện chặt trong phạm vi độ lớn từ
1,5 mm2 đến 6 mm2.
Bảng C.3 - Đường kính nhỏ nhất và lớn nhất
của ruột dẫn nhôm tròn một sợi đặc
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm2
Ruột dẫn một sợi đặc
(cấp 1)
Nhỏ nhất
mm
Lớn nhất
mm
10
3,4
3,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,1
4,6
25
5,2
5,7
35
6,1
6,7
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,8
70
8,7
9,4
95
10,3
11,0
120
11,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
12,9
13,8
185
14,5
15,4
240
16,7
17,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,8
19,8
400
21,2
22,2
500
24,0
25,1
630
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,4
800
30,9
32,1
1000
34,8
36,0
1200
37,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC
LỤC
1. Phạm vi áp dụng
2. Thuật ngữ và định nghĩa
3. Phân loại
4. Vật liệu
4.1. Giới thiệu
4.2. Ruột dẫn nhôm một sợi đặc
4.3. Ruột dẫn nhôm bện tròn và định
hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Ruột dẫn một sợi đặc (cấp 1)
5.2. Ruột dẫn bện tròn không nén
(cấp 2)
5.3. Ruột dẫn bện tròn có nén và
ruột dẫn bện định hình (cấp 2)
6. Ruột dẫn mềm (cấp 5 và 6)
6.1. Kết cấu
6.2. Điện trở
7. Kiểm tra sự phù hợp với điều 5 và
điều 6
Phụ lục A (qui định) Phép đo điện
trở
Phụ lục B (tham khảo) Công thức
chính xác đối với với hệ số hiệu chỉnh nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66