TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6612 : 2000
IEC 228 : 1978
RUỘT DẪN CỦA CÁP CÁCH ĐIỆN
Conductors of insulated cables
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này quy định mặt cắt
danh nghĩa tiêu chuẩn từ 0,5 mm2 đến 2 000 mm2, số lượng,
đường kính sợi và giá trị điện trở của ruột dẫn đối với cáp điện và dây mềm.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho
ruột dẫn dùng trong viễn thông và tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho ruột dẫn có
thiết kế đặc biệt khi được chỉ ra trong quy định kỹ thuật đối với kiểu cáp.
Ruột dẫn có thiết kế đặc biệt, ví dụ như: ruột dẫn của cáp chịu áp lực, ruột
dẫn trong cáp hàn loại cực mềm hoặc trong các kiểu đặc biệt của cáp mềm có các
lõi xoắn lại với nhau có các lớp ngắn.
2. Phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ruột dẫn thuộc cấp 1 và 2 thường
dùng cho cáp trong hệ thống cố định. Cấp 1 là ruột dẫn đặc còn cấp 2 là ruột
dẫn bện.
Cấp 5 và 6 là cáp và dây mềm, cấp 6
mềm hơn cấp 5.
3. Vật liệu
Ruột dẫn có thể là
- đồng mềm có phủ kim loại hoặc
không phủ, hoặc
- nhôm không phủ hoặc hợp kim nhôm
như quy định đối với các kiểu ruột
dẫn khác nhau trong điều 4.
Thuật ngữ "phủ kim loại"
có nghĩa là được phủ một lớp mỏng bằng kim loại thích hợp như thiếc, hợp kim
thiếc, hợp kim chì.
4. Cáp dùng cho
hệ thống cố định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ruột dẫn đặc phải phù hợp với các
yêu cầu sau đây:
4.1.1. Ruột dẫn phải là
- đồng mềm có phủ kim loại hoặc
không phủ, hoặc
- nhôm không phủ hoặc hợp kim nhôm.
4.1.2. Ruột dẫn bằng đồng đặc phải
có mặt cắt tròn
Ruột dẫn bằng đồng đặc có mặt cắt
danh nghĩa lớn hơn hoặc bằng 25mm2 cho trong bảng 1 được dùng riêng
cho kiểu cáp đặc biệt mà không dùng cho kiểu cáp công dụng chung.
4.1.3. Ruột dẫn bằng nhôm đặc có
kích cỡ đến và bằng 16 mm2 phải có mặt cắt tròn. Các kích cỡ lớn hơn
hoặc bằng 25 mm2 phải có mặt cắt tròn đối với cáp một lõi và có thể
có mặt cắt tròn hoặc mặt cắt định hình đối với cáp nhiều lõi.
Ruột dẫn có mặt cắt lớn hơn hoặc
bằng 95 mm2 có thể chia nhỏ thành năm phần.
4.1.4. Điện trở của từng ruột dẫn ở
200C không được lớn hơn giá trị lớn nhất tương ứng cho trong bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ruột dẫn bện tròn không ép chặt
phải phù hợp với các yêu cầu sau đây:
4.2.1. Ruột dẫn phải là
- đồng mềm có phủ kim loại hoặc
không phủ, hoặc
- nhôm không phủ hoặc hợp kim nhôm.
Ruột dẫn bằng nhôm bện thường phải
có mặt cắt không nhỏ hơn 10 mm2, tuy nhiên 4 mm2 và 6 mm2
vẫn có thể được sử dụng tùy thuộc vào việc xem xét đặc biệt về tính thích hợp
của ruột dẫn đối với kiểu cáp và lĩnh vực áp dụng cáp.
4.2.2. Các sợi trong từng ruột dẫn
phải có cùng đường kính danh nghĩa.
4.2.3. Số lượng sợi trong từng ruột
dẫn không được nhỏ hơn số lượng sợi tối thiểu tương ứng cho trong bảng 2. Số
lượng sợi tối thiểu không quy định cho mặt cắt từ 1 200 mm2 đến 2
000 mm2.
4.2.4. Điện trở của từng ruột dẫn ở
200C không được lớn hơn giá trị lớn nhất tương ứng cho trong bảng 2.
4.3. Ruột dẫn bện tròn ép chặt
và ruột dẫn bện định hình (cấp 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.1. Ruột dẫn phải là
- đồng mềm có phủ kim loại hoặc
không phủ, hoặc
- nhôm không phủ hoặc hợp kim nhôm.
Ruột dẫn bện tròn ép chặt phải có
mặt cắt không nhỏ hơn 16 mm2, ruột dẫn bằng nhôm bện định hình phải
có mặt cắt không nhỏ hơn 25 mm2.
4.3.2. Tỷ lệ đường kính của hai sợi
khác nhau trong cùng một ruột dẫn không được lớn hơn 2.
4.3.3. Số lượng sợi trong từng ruột
dẫn không được nhỏ hơn số lượng tối thiểu tương ứng cho trong bảng 2.
Số lượng sợi tối thiểu không quy
định đối với mặt cắt từ 1 200 mm2 đến 2 000 mm2.
4.3.4. Điện trở của từng ruột dẫn ở
200C không được lớn hơn giá trị lớn nhất tương ứng cho trong bảng 2.
5. Ruột dẫn mềm
(cấp 5 và 6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Ruột dẫn phải là đồng mềm phủ
kim loại hoặc không phủ.
5.2. Các sợi trong từng ruột dẫn
phải có cùng đường kính danh nghĩa.
5.3. Đường kính của các sợi trong
từng ruột dẫn không được lớn hơn giá trị lớn nhất tương ứng cho trong bảng 3
hoặc bảng 4.
5.4. Điện trở của từng ruột dẫn ở
200C không được lớn hơn giá trị lớn nhất tương ứng cho trong bảng 3
hoặc bảng 4.
6. Kiểm tra sự
phù hợp với điều 4 và điều 5
Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu
của 4.1.1, 4.1.2., 4.1.3, 4.2.1, 4.2.2, 4.2.3, 4.3.1, 4.3.2, 4.3.3, 5.1, 5.2 và
5.3 phải được thực hiện trên cáp hoàn chỉnh bằng cách xem xét và đo nếu có thể.
Kiểm tra sự phù hợp với các yêu cầu
của 4.1.4, 4.2.4, 4.3.4 và 5.4 phải được thực hiện bằng cách đo điện trở của
ruột dẫn trên toàn bộ đoạn cáp hoặc dây mềm rồi chia cho độ dài của cáp hoặc
dây mềm, hoặc bằng cách đo tương tự trên mẫu cáp hoặc dây mềm có độ dài ít nhất
là 1m.
Nếu cần, phải hiệu chỉnh về nhiệt
độ 200C và chiều dài 1 km theo công thức sau:
R20
= Rt X kt x 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R20 là điện trở 200C,
tính bằng ôm trên kilômét
Rt là điện trở của đoạn
cáp hoặc dây mềm đo được có chiều dài L m, ở nhiệt độ t0C, tính bằng
ôm.
kt là hệ số hiệu chỉnh
nhiệt độ đối với điện trở ở nhiệt độ t0C
L là chiều dài của cáp hoặc dây
mềm, tính bằng mét
t là nhiệt độ của ruột dẫn tại thời
điểm đo, tính bằng 0C.
Các giá trị hệ số hiệu chỉnh nhiệt
độ kt trong dải nhiệt độ bình thường được cho trong bảng 5. Các giá
trị này được tính theo công thức sau đây:

Công thức này là gần đúng, nhưng
lại cho những giá trị khá thực tiễn với độ chính xác cho phép mà bình thường có
thể đạt được bằng cách đo nhiệt độ và chiều dài ruột dẫn của cáp hoặc dây mềm.
Công thức chính xác hơn để tính hệ
số hiệu chỉnh nhiệt độ đối với đồng và nhôm là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nhôm hoặc hợp kim nhôm

Các giá trị đối với hệ số nhiệt
điện trở cho trong IEC 28: Tiêu chuẩn quốc tế về điện trở của đồng và IEC 111:
Khuyến cáo về độ dẫn điện của sợi nhôm cán cứng dùng cho ruột dẫn trong thương
mại.
Bảng
1 - Cấp 1 - Ruột dẫn đặc dùng cho cáp một lỏi và nhiều lõi
1
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm2
Điện
trở ruột dẫn lớn nhất ở 200C
Ruột
dẫn tròn bằng đồng
Ruột
dẫn tròn hoặc đĩnh hình bằng nhôm
W/km
Không
phủ
W/km
Phủ
kim loại
W/km
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
1
1,5
2,5
4
6
10
16
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
70
95
120
150
185
240
300
36,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,1
12,1
7,41
4,61
3,08
1,83
1,15
0,727
1)
0,524
1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,268
1)
0,193
1)
0,153
1)
0,124
1)
-
-
-
36,7
24,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,2
7,56
4,70
3,11
1,84
1,16
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,1
2)
7,41
2)
4,61
2)
3,08
2)
1,91
2)
1,20
0,868
0,641
0,443
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,253
0,206
0,164
0,125
0,100
1) Xem 4.1.2.
2) Chỉ áp dụng cho ruột
dẫn bằng nhôm tròn có mặt cắt từ 1,5 mm2 đến 16 mm2 xem
4.1.3.
Bảng
2
Cấp
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
6
7
8
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt
cắt danh nghĩa
mm2
Ruột
dẫn tròn (không ép chặt)
Ruột
dẫn
tròn ép chặt
Ruột
dẫn định hình
Điện
trở lớn nhất của ruột dẫn ở 200C
Ruột
dẫn bằng đồng
Ruột
dẫn bằng nhôm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cu
Al
Cu
Al
Cu
Al
Sợi
không phủ
W/km
Sợi
phủ kim loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0,75
1
1,5
2,5
4
6
10
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
50
70
95
120
150
185
240
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
630
800
1
000
1
200
(1
400) 3)
1
600
(1
800) 3)
2
000 3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
7
7
7
7
7
7
7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
19
19
37
37
37
61
61
61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91
91
91
-
-
-
-
-
7 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
7
7
7
19
19
19
37
37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
61
61
61
61
91
91
91
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
6
6
6
6
6
6
6
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
18
18
30
34
34
53
53
53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
6
6
12
15
15
15
30
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53
53
53
53
53
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
6
6
6
12
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
30
34
34
53
53
53
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
-
-
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
12
15
15
15
30
30
30
53
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53
-
-
36,0
24,5
18,1
12,1
7,41
4,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,83
1,15
0,727
0,524
0,387
0,268
0,193
0,153
0,124
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0754
0,0601
0,0470
0,0366
0,0283
0,0221
0,0176
36,7
24,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,2
7,56
4,70
3,11
1,84
1,16
0,734
0,529
0,391
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,195
0,154
0,126
0,100
0,0762
0,0607
0,0475
0,0369
0,0286
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0177
-
-
-
-
-
7,41
4,61
3,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,20
0,868
0,641
0,443
0,320
0,253
0,206
0,164
0,125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0778
0,0605
0,0469
0,0367
0,0291
0,0247
0,0212
0,0186
0,0165
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1)
1)
1)
1)
1)
1)
1)
1)
1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
0,0151
0,0129
0,0113
0,0101
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Số lượng sợi tối
thiểu không quy định
2) xem 4.2.1.
3) Kích cỡ trong ngoặc
không ưu tiên.
Bảng
3
Cấp
5
Ruột
dẫn mềm bằng đồng dùng cho cáp một lõi và nhiều lõi
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt
cắt danh nghĩa
mm2
Đường
kính sợi lớn nhất trong ruột dẫn
mm
Điện
trở lớn nhất của ruột dẫn ở 200C
Sợi
không phủ
W/km
Sợi
phủ kim loại
W/km
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
1
1,5
2,5
4
6
10
16
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
70
95
120
150
185
240
300
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
630
0,21
0,21
0,21
0,26
0,26
0,31
0,31
0,41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,41
0,41
0,41
0,51
0,51
0,51
0,51
0,51
0,51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,51
0,61
0,61
39,0
26,0
19,5
13,3
7,98
4,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,91
1,21
0,780
0,554
0,386
0,272
0,206
0,161
0,129
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0801
0,0641
0,0486
0,0384
0,0287
40,1
26,7
20,0
13,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,09
3,39
1,95
1,24
0,795
0,565
0,393
0,277
0,210
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,132
0,108
0,0817
0,0654
0,0495
0,0391
0,0292
Bảng
4
Cấp
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
Mặt
cắt danh nghĩa
mm2
Đường
kính sợi lớn nhất trong ruột dẫn
mm
Điện
trở lớn nhất của ruột dẫn ở 200C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W/km
Sợi
phủ kim loại
W/km
0,5
0,75
1
1,5
2,5
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
16
25
35
50
70
95
120
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
240
300
0,16
0,16
0,16
0,16
0,16
0,16
0,21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,21
0,21
0,21
0,31
0,31
0,31
0,31
0,31
0,41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,41
39,0
26,0
19,5
13,3
7,98
4,95
3,30
1,91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,780
0,554
0,386
0,272
0,206
0,161
0,129
0,106
0,0801
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40,1
26,7
20,0
13,7
8,21
5,09
3,39
1,95
1,24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,565
0,393
0,277
0,210
0,164
0,132
0,108
0,0817
0,0654
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hiệu
chỉnh điện trở đo được ở t0C về 200C
Nhiệt
độ ruột dẫn tại thời điểm đo
t0C
Hệ
số hiệu chỉnh
kt
5
6
7
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
11
12
13
14
15
16
17
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
21
22
23
24
25
26
27
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
31
32
33
34
35
1,064
1,059
1,055
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,046
1,042
1,037
1,033
1,029
1,025
1,020
1,016
1,012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,004
1,000
0,996
0,992
0,988
0,984
0,980
0,977
0,973
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,965
0,962
0,958
0,954
0,951
0,947
0,943
Các giá trị hệ số hiệu chỉnh kt,
trong bảng được tính theo hệ số nhiệt điện trở là 0,004 trên 0C ở
200C. Xem điều 6.