TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
9624:2013
IEC
61210:2010
BỘ ĐẤU NỐI – ĐẦU NỐI NHANH DẠNG DẸT DÙNG CHO RUỘT DẪN ĐIỆN
BẰNG ĐỒNG - YÊU CẦU VỀ AN TOÀN
Connecting
devices - Flat quick-connect terminations for electrical copper conductors - Safety
requirements
Lời nói đầu
TCVN 9624:2013 hoàn toàn tương đương với
IEC 61210:2010;
TCVN 9624:2013 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Connecting
devices - Flat quick-connect terminations for electrical copper conductors - Safety
requirements
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho đầu nối
nhanh dạng dẹt không cách điện gồm một cực cắm có cỡ 2,8 mm, 4,8 mm, 6,3 mm hoặc
9,5 mm có lỗ hoặc cơ cấu hãm và cơ cấu nối dạng lỗ cắm để sử dụng như một phần
lắp cùng hoặc tích hợp của thiết bị hoặc
linh kiện, hoặc như một thực thể riêng rẽ. Tiêu chuẩn này thiết lập các yêu cầu
đồng nhất về kích thước, đặc tính tính năng và chương trình thử nghiệm.
Ruột dẫn điện bằng đồng được nối phải
là ruột dẫn mềm hoặc cứng bện, có tiết diện đến và bằng 6 mm2 hoặc
ruột dẫn cứng một sợi có tiết diện đến và bằng 2,5 mm2. Tiêu chuẩn
này không sử dụng để nối các ruột dẫn nhôm.
Điện áp danh định không được vượt quá
1 000 V xoay chiều với tần số đến và bằng 1 000 Hz và 1 500 V một chiều, và có
các giới hạn nhiệt độ áp dụng được cho vật liệu được sử dụng trong tiêu chuẩn
này.
CHÚ THÍCH 1: Tiêu chuẩn này, trong trường
hợp áp dụng được, có thể được sử dụng với các ruột dẫn làm bằng vật liệu không
phải đồng.
CHÚ THÍCH 2: Vì lý do an toàn, khuyến
cáo rằng các đầu nối nhanh dạng dẹt nằm ngoài phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
này không được có thể lắp lẫn với các đầu nối nhanh dạng dẹt thuộc phạm vi áp dụng
của tiêu chuẩn.
CHÚ THÍCH 3: Tiêu chuẩn này không áp dụng
cho các cơ cấu nối dạng lỗ cắm có phương tiện hãm chắc chắn.
CHÚ THÍCH 4: Đầu nối nhanh dạng dẹt đề
cập trong tiêu chuẩn này không được thiết kế để có thể tháo bằng cách kéo cáp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp
dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng bản
mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 7699-1:2007 (IEC 60068-1:1988),
Thử nghiệm môi trường - Phần 1: Qui định chung và hướng dẫn
IEC 60352-2:2006, Solderless
connections - Part 2: Crimped connections - General requirements, test methods
and practical guidance (Đấu nối không hàn thiếc - Phần 2: Đấu nối gấp nếp - Yêu
cầu chung, phương pháp thử nghiệm và hướng dẫn)
ISO 1456:1988, Metallic coatings -
Electrodeposited coatings of nikel plus chromium and of copper plus nickel plus
chromium (Lớp phủ kim loại - Lớp mạ điện của niken với crôm và lớp mạ điện của
đồng với niken và crôm)
TCVN 5026:2007 (ISO 2081:1986), Lớp mạ
điện của kẽm lên sắt hoặc thép
ISO 2093:1986, Electroplated coatings
of tin - Specification and
test methods (Lớp mạ điện của thiếc - Qui định kỹ thuật và phương pháp thử)
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các định
nghĩa sau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đấu nối điện gồm một cọc cắm và cơ cấu
nối dạng lỗ cắm có thể cắm vào hoặc rút ra có sử dụng hoặc không sử dụng dụng cụ.
3.2. Cọc cắm (male tab)
Phần của đầu nối nhanh dạng dẹt tiếp
nhận cơ cấu nối dạng lỗ cắm.
3.3. Cọc cắm thử nghiệm (male test
tab)
Cọc cắm được chế tạo với các dung sai
chặt chẽ hơn dùng cho mục đích thực hiện các thử nghiệm cơ với các cơ cấu nối dạng
lỗ cắm sản xuất hàng loạt.
3.4. Cơ cấu nối dạng
lỗ cắm
(female connector)
Phần của đầu nối nhanh dạng dẹt ấn lên
cọc cắm.
3.5. Cơ cấu hãm (detent)
Phần lõm xuống hoặc lỗ trên cọc cắm
gài vào phần nhô lên trên cơ cấu nối dạng lỗ cắm để tạo chốt cho các phần gắn với
nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ làm việc lớn nhất (maximum service
temperature)
Nhiệt độ cao nhất mà đầu nối nhanh dạng
dẹt được phép đạt đến trong sử dụng bình thường.
4. Đặc tính chính
4.1. Đầu nối nhanh dạng dẹt
được phân loại thành các cỡ theo chiều rộng và chiều dày danh nghĩa của cọc cắm.
Tiêu chuẩn này qui định các cỡ danh nghĩa sau:
- 2,8 mm x 0,5 mm;
- 2,8 mm x 0,8 mm;
- 4,8 mm x 0,5 mm;
- 4,8 mm x 0,8 mm;
- 6,3 mm x 0,8 mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Quan hệ giữa mm và inch được
thể hiện trong Bảng D.2.
4.2. Các tiết diện ruột dẫn
ưu tiên là: 0,2 mm2, 0,34 mm2, 0,5 mm2, 0,75
mm2, 1,0 mm2, 1,5 mm2, 2,5 mm2, 4,0
mm2 và 6,0 mm2.
CHÚ THÍCH: Quan hệ gần đúng giữa tiết
diện tính bằng milimét vuông và cỡ AWG được nêu trong Bảng D.3.
5. Ghi nhãn và thông
tin
5.1. Nhà chế tạo cọc cắm
và/hoặc cơ cấu nối dạng lỗ cắm cung cấp rời hoặc nhà chế tạo linh kiện có tích
hợp cọc cắm và/hoặc cơ cấu nối dạng lỗ cắm phải cung cấp thông tin thích hợp để
đảm bảo rằng đầu nối nhanh dạng dẹt có thể được sử dụng theo cách dự kiến và tổ
chức thử nghiệm có thể thực hiện các thử nghiệm liên quan theo tiêu chuẩn này.
5.2. Thông tin này phải được
cung cấp bằng các phương pháp sau, như nêu chi tiết trong 5.3:
- bằng cách ghi nhãn
(Ma)
Thông tin phải được ghi nhãn rõ ràng
và dễ đọc trên cọc cắm và trên cơ cấu nối dạng lỗ cắm.
CHÚ THÍCH: Trong trường hợp cọc cắm
tích hợp (ví dụ trong cơ cấu đóng cắt của thiết bị) ghi nhãn có thể được đặt
trên bản thân cơ cấu đóng cắt đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin phải được cung cấp bằng tài
liệu riêng, có thể chứa các tờ rời, nhãn hoặc tờ qui định kỹ thuật, được cung cấp
với đơn vị đóng gói nhỏ nhất hoặc cung cấp riêng rẽ. Nội dung của tài liệu phải
có sẵn cho người sử dụng cuối cùng hoặc cho nhà chế tạo linh kiện hoặc thiết bị
và tổ chức thử nghiệm, khi thích hợp, theo một định dạng thích hợp. Định dạng
thể hiện thông tin không thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này.
- bằng công bố (De)
Thông tin này phải được cung cấp cho tổ
chức thử nghiệm cho mục đích thử nghiệm và theo cách thỏa thuận giữa tổ chức thử
nghiệm và nhà chế tạo.
5.4. Thông tin dưới đây
phải được cung cấp bằng các phương pháp qui định.
a) Tên nhà chế tạo hoặc nhãn thương mại............................................. Ma
(xem chú thích 1)
b) Kiểu tham chiếu .............................................................................. Do (xem chú
thích
2)
c) Các giá trị danh nghĩa (cỡ: chiều rộng
và chiều dày, xem 4.1)............. Do (xem chú thích 2)
d) Nhiệt độ lớn nhất cho phép nếu lớn hơn
85 °C ................................. Do (xem chú thích 3)
e) Kết hợp khắc nghiệt nhất của cọc cắm
và cơ cấu nối dạng lỗ cắm ............................. Do
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) Tiết diện của ruột dẫn thích hợp với
phần của đầu nối ................................................ Do
h) Phương pháp khuyến cáo để gắn ruột
dẫn vào đầu nối .............................................. Do
(tức là dụng cụ, chiều dài cách điện
bóc bỏ, công việc chuẩn bị đặc biệt bất kỳ, v.v...)
i) (Các) Vật liệu và kiểu lớp phủ ..................................................................................... De
CHÚ THÍCH 1: Thông tin đối với các cọc
cắm hoặc cơ cấu nối dạng lỗ cắm tích hợp có thể được nêu cùng với thiết bị hoặc
linh kiện.
CHÚ THÍCH 2: Cho phép sử dụng mã thích
hợp cho thông tin này.
CHÚ THÍCH 3: Cách điện của cáp và của
phần bằng nhựa chịu tiếp xúc cần tương thích với giá trị nhiệt độ lớn nhất cho
phép được công bố.
CHÚ THÍCH 4: Ở Nhật Bản, ghi nhãn chiều
dày của cọc cắm trên cơ cấu nối dạng lỗ cắm là 5 đối với 0,5 mm và là 8 đối với
0,8 mm.
6. Yêu cầu về kết cấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra sự phù hợp bằng các thử nghiệm
trong 8.1 đến 8.6.
6.2. Cọc cắm và cơ cấu nối
dạng lỗ cắm phải làm bằng kim loại có độ bền cơ, độ dẫn điện và khả năng chịu
ăn mòn đủ cho sử dụng dự kiến của chúng.
Kiểm tra sự phù hợp bằng cách xem xét,
bằng các thử nghiệm của 8.1 đến 8.6 và, nếu cần, bằng cách phân tích hóa học.
Ví dụ về kim loại thích hợp, khi được
sử dụng trong dải nhiệt độ cho phép và trong các điều kiện khí quyển tiêu chuẩn,
là:
- đồng (chỉ dùng cho cọc cắm);
- nhôm chứa tối thiểu 58 % đồng đối với
bộ phận được làm từ tấm cuộn (gia công ở điều kiện nguội) hoặc tối thiểu 50 % đồng
đối với các bộ phận khác;
- thép không gỉ chứa ít nhất 13 % crôm
và không quá 0,09 % cácbon;
- thép có lớp phủ kẽm mạ điện (chỉ
dùng cho các một dẫn nối đất) theo TCVN 5026 (ISO 2081).
- thép có lớp phủ niken và crom mạ điện
theo ISO 1456.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Việc chọn vật liệu và lớp
phủ thuộc trách nhiệm của ban kỹ thuật sản phẩm liên quan, ban kỹ thuật này cần
xem xét điều kiện nhiễm bẩn xảy ra trong thiết bị hoặc linh kiện nơi lắp đặt đầu
nối nhanh dạng dẹt.
6.3. Kích thước của cọc cắm
phải phù hợp với kích thước qui định trong Bảng 1 và Hình 1, 2, 3 và 4 mà ở đó
các kích thước A, B, C, D, E, F, J, M, N và Q là bắt buộc.
CHÚ THÍCH 1: Hình dạng của các phần
khác nhau có thể khác với hình dạng thể hiện trên các hình, với điều kiện các
kích thước qui định không bị ảnh
hưởng và phù hợp với các yêu cầu thử nghiệm, ví dụ: cọc cắm lượn sóng, cọc cắm
gấp khúc, v.v...
CHÚ THÍCH 2: Các kích thước của cọc cắm
tính bằng inch được cho trong Bảng D.4.
Kiểm tra sự phù hợp bằng cách xem xét
và bằng cách đo.
6.4. Các kích thước của cơ
cấu nối dạng lỗ cắm phải phù hợp với các kích thước qui định trong Bảng 2 và Hình
5 ở đó L2, B3 và giá trị tối đa 1,5 mm là bắt buộc.
CHÚ THÍCH: Các kích thước của cơ cấu nối
dạng lỗ cắm dùng cho các cỡ cọc cắm tính bằng inch được cho trong Bảng D.5.
Kiểm tra sự phù hợp bằng cách xem xét
và bằng cách đo.
6.5. Cọc cắm và cơ cấu nối
dạng lỗ cắm phải được thiết kế và kết cấu để cho phép cắm vào và rút ra cơ cấu
nối dạng lỗ cắm hoặc cọc cắm mà không làm hư hại hoặc nới lỏng các linh kiện
khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6. Cọc cắm và cơ cấu nối
dạng lỗ cắm tích hợp với thiết bị hoặc linh kiện phải được giữ chắc chắn.
Kiểm tra sự phù hợp bằng thử nghiệm lực
quá tải về cơ trong 8.2.
6.7. Cọc cắm và cơ cấu nối
dạng lỗ cắm phải được thiết kế và kết cấu sao cho độ tăng nhiệt trong sử dụng
bình thường không đạt đến giá trị có nhiều khả năng ảnh hưởng xấu đến sử dụng
sau này.
Kiểm tra sự phù hợp bằng thử nghiệm độ
tăng nhiệt trong 8.3.
6.8. Cọc cắm và cơ cấu nối
dạng lỗ cắm phải được thiết kế và kết cấu sao cho tính năng về điện của chúng
là tin cậy và không ảnh hưởng xấu đến sử dụng sau này.
Kiểm tra sự phù hợp bằng thử nghiệm
mang tải bằng dòng điện chu kỳ trong 8.4.
6.9. Cọc cắm và cơ cấu nối
dạng lỗ cắm có nhiệt độ lớn nhất cho phép cao hơn 85 °C phải được thiết kế và kết
cấu sao cho, trong sử dụng bình thường, tính năng về điện của chúng là tin cậy
và không ảnh hưởng xấu đến sử
dụng sau này.
Kiểm tra sự phù hợp bằng thử nghiệm
nhiệt độ nâng cao trong 8.5.
6.10. Các đấu nối gấp nếp
phải sao cho chúng chịu được các ứng suất cơ có nhiều khả năng xảy ra trong sử
dụng bình thường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.11. Cọc cắm và cơ cấu nối
dạng lỗ cắm dùng cho một dẫn một sợi phải được thiết kế và kết cấu sao cho nhiễu
bất kỳ không làm ảnh hưởng đến đấu nối gấp nếp và không ảnh hưởng xấu đến sử dụng
sau này của chúng.
Kiểm tra sự phù hợp bằng cách thử nghiệm
trong 6.5 đến 6.10.
7. Lưu ý chung đối với
thử nghiệm
7.1. Thử nghiệm theo tiêu
chuẩn này là thử nghiệm điển hình.
7.2. Nếu không có qui định
khác, các mẫu phải được thử nghiệm như được giao và được nối như trong sử dụng
bình thường, ở nhiệt độ môi trường là 20 °C ± 5 °C.
7.3. Nếu không có qui định
khác, tất cả các thử nghiệm phải được thực hiện ở điều kiện khí quyển tiêu chuẩn
cho thử nghiệm như qui định trong TCVN 7699-1 (IEC 60068-1).
7.4. Các mẫu thử nghiệm phải
được ổn định trước trong điều kiện khí quyển tiêu chuẩn cho thử nghiệm trong thời
gian đủ để toàn bộ linh
kiện đạt đến ổn định nhiệt.
7.5. Thử nghiệm độ tăng
nhiệt và thử nghiệm nạp tải dòng điện chu kỳ phải được thực hiện trong không
khí tĩnh (tức là tốc độ không khí nhỏ hơn 10 m/min ở nhiệt độ phòng).
7.6. Nếu các mẫu được giao
không có ruột dẫn lắp sẵn thì các ruột dẫn phải được nối với các phần đi kèm
theo hướng dẫn của nhà chế tạo và sử dụng dụng cụ do nhà chế tạo khuyến cáo. Nếu
không có hướng dẫn cụ thể của nhà chế tạo thì xem IEC 60352-2 để có hướng dẫn lắp
đặt đúng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.8. Thử nghiệm đối với cọc
cắm tích hợp (xem điểm D của Bảng 3) phải được thực hiện bằng cách sử dụng cơ cấu
nối thử nghiệm trong Phụ lục C.
8. Thử nghiệm điển
hình
8.1. Lực cắm vào và rút ra
Yêu cầu mười cọc cắm thử nghiệm và mười
cơ cấu nối dạng lỗ cắm. Cọc cắm phải là loại cọc cắm thử nghiệm đặc biệt được
chế tạo với dung sai chặt chẽ dùng cho mục đích riêng để thực hiện thử nghiệm.
Các cọc cắm thử nghiệm phải bằng đồng
thau nửa cứng, có độ cứng (62 ± 7) HR30T và phải phù hợp với Hình 1, 2, 3 và 4
và Bảng 1, ngoài ra dung sai kích thước C phải như chỉ ra trong Bảng 4, và phần
nhô lên bất kỳ xung quanh cơ cấu hãm phải được hạn chế ở giá trị tổng là 0,025
mm trên toàn bộ chiều dày (xem Hình 1).
CHÚ THÍCH 1: Dung sai của chiều dày cọc
cắm thử nghiệm danh nghĩa tính bằng inch được nêu trong Bảng D.6.
Cọc cắm thử nghiệm không được phủ.
CHÚ THÍCH 2: Cọc cắm được sản xuất
hàng loạt phù hợp với các kích thước đối với cọc cắm thử nghiệm cũng có thể thích
hợp.
Một cọc cắm thử nghiệm mới phải được sử
dụng cho mỗi cơ cấu nối dạng lỗ cắm cần thử nghiệm. Đối với từng kết hợp giữa cọc
cắm và cơ cấu nối dạng lỗ cắm, cọc cắm phải được cắm vào và rút
ra một cách từ từ và đều trong sáu lần với tốc độ khoảng 1 mm/s.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra sự phù hợp như sau:
Lực cắm vào và rút ra phải nằm trong
các giới hạn như qui định trong Bảng 5.
CHÚ THÍCH 3: Lực cắm vào và rút ra đối
với các cỡ thể hiện bằng AWG được nêu trong Bảng D.7.
8.2. Lực quá tải cơ khí (đối với các cọc
cắm và cơ cấu nối dạng lỗ cắm tích hợp)
Lực dọc trục, bằng với giá trị thể hiện
trong Bảng 6, được đặt vào một cách đều đều và chỉ một lần bằng thiết bị thử
nghiệm thích hợp, trong thời gian 1 min. Không được xuất hiện hư hại có thể ảnh
hưởng đến sử dụng sau này trên cọc cắm, cơ cấu nối dạng lỗ cắm hoặc trên thiết
bị mà cọc cắm được lắp cùng.
CHÚ THÍCH: Lực duy trì đối với các cỡ
thể hiện bằng inch được cho trong Bảng D.8.
Kiểm tra sự phù hợp bằng cách xem xét
sau khi kết thúc thử nghiệm.
8.3. Độ tăng nhiệt
Thử nghiệm độ tăng nhiệt phải được thực
hiện bằng cách sử dụng sáu cọc cắm hai đầu (xem Hình 6) và mười hai cơ cấu nối
dạng lỗ cắm được nối với các ruột dẫn có kiểu giống nhau và có tiết diện lớn nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- đồng thau nửa cứng không phủ có độ cứng
(62 ± 7) HR30T đối với cơ cáu nối dạng lỗ cắm làm bằng hợp kim đồng (phủ hoặc
không phủ);
- thép phủ niken đối với cơ cấu nối dạng
lỗ cắm làm bằng thép phủ niken hoặc thép không gỉ.
Thử nghiệm phải được thực hiện với các
cọc cắm và cơ cấu nối dạng lỗ cắm như được giao. Các mẫu thử nghiệm không cần
được làm sạch hoặc được chuẩn bị trước khi thử nghiệm, trừ khi có yêu cầu rõ
ràng trong tài liệu là cần thực hiện như vậy.
Các đầu nối gấp nếp phải được tạo nếp
trong 1 h sau khi bóc bỏ cách điện khỏi ruột dẫn. Các đầu nối phải được tạo nếp
bằng dụng cụ tạo nếp thích hợp điều chỉnh theo hướng dẫn của nhà chế tạo.
Tất cả các mẫu thử nghiệm được kiểm
tra bằng mắt và đo kích thước trước khi nối với ruột dẫn.
Các mẫu thử phải được nối với từng đầu
của ruột dẫn cách điện không phủ dài 178 mm. Cách điện của ruột dẫn phải như
qui định của nhà chế tạo đầu nối nhanh dạng dẹt.
Các mẫu thử nghiệm phải được lắp với
nhiệt ngẫu dây mảnh đặt theo cách sao cho không ảnh hưởng đến tiếp xúc hoặc
vùng đấu nối của mẫu thử nghiệm. Ví dụ về việc đặt này được thể hiện trên Hình
7. Nhiệt ngẫu phải được lắp đặt để đạt được liên kết nhiệt và cơ với bề mặt cơ
cấu nối và không gây ra thay đổi đáng kể về nhiệt độ của cơ cấu nối, ví dụ bằng
cách sử dụng số lượng ít các chất gắn.
Trong suốt thử nghiệm, mẫu phải được sắp
xếp và đấu nối như thể hiện trên Hình 8. Dòng điện thử nghiệm như qui định
trong Bảng 7 được cho chạy qua mẫu cho đến khi thiết lập cân bằng nhiệt. Nhiệt
độ của mẫu và nhiệt độ môi trường được đo và ghi lại.
CHÚ THÍCH 1: Khi có thỏa thuận giữa tổ
chức thử nghiệm và nhà chế tạo, cho phép tăng dòng điện thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra sự phù hợp như sau:
Độ tăng nhiệt của đấu nối riêng rẽ bất
kỳ không được lớn hơn 30 °C.
8.4. Chu kỳ mang tải bằng dòng điện
Thử nghiệm phải được thực hiện trên
các mẫu đã chịu thử nghiệm độ tăng nhiệt của 8.3.
Tiết diện, cách điện của ruột dẫn và bố
trí thử nghiệm phải như đối với 8.3. Mười hai mẫu thử nghiệm được cho chịu 500
chu kỳ. Mỗi chu kỳ gồm 45 min chịu dòng điện thử nghiệm quá tải như qui định
trong Bảng 8 và 15 min không có dòng điện.
CHÚ THÍCH: Dòng điện thử nghiệm dùng
cho thử nghiệm chu kỳ mang tải bằng dòng điện đối với các cỡ thể hiện bằng AWG
được cho trong Bảng D.10.
Kiểm tra sự phù hợp như sau:
Độ tăng nhiệt Dt1 của đấu
nối riêng rẽ bất kỳ phải được đo sau chu kỳ thứ 24 và độ tăng nhiệt Dt2 của đấu
nối riêng rẽ bất kỳ phải được đo sau chu kỳ thứ 500. Giá trị Dt2 không
được lớn hơn Dt1
quá 15 °C. Độ tăng nhiệt Dt1 và Dt2 không được lớn hơn 85 °C.
8.5. Thử nghiệm nhiệt độ nâng cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiết diện, cách điện của ruột dẫn và bố
trí thử nghiệm phải như qui định trong 8.3.
Cần thận trọng để không xáo trộn các mẫu,
ruột dẫn hoặc bố trí thử nghiệm khi đặt chúng vào tủ gia nhiệt.
Mẫu cho chịu tám chu kỳ nhiệt độ nâng
cao. Mỗi chu kỳ gồm 23 h đặt dòng điện thử nghiệm như qui định trong Bảng 7 và
1 h không có dòng điện. Sau giờ thứ nhất, nhiệt độ của tủ gia nhiệt được điều
chỉnh, nếu cần, cho đến khi nhiệt độ trung bình sử dụng cho tất cả mẫu cần thử
nghiệm bằng với nhiệt độ lớn nhất cho phép.
Sau chu kỳ gia nhiệt cuối cùng, mẫu được
để nguội về nhiệt độ môi trường.
Kiểm tra sự phù hợp như sau:
Thử nghiệm độ tăng nhiệt trong 8.3 phải
được lặp lại bằng cách sử dụng dòng điện từ Bảng 7, và độ tăng nhiệt đối với cơ
cấu nối bất kỳ không được lớn hơn 45 °C.
CHÚ THÍCH: Dòng điện thử nghiệm dùng
cho độ tăng nhiệt đối với các cỡ thể hiện bằng AWG được nêu trong Bảng D.9.
8.6. Thử nghiệm độ bền kéo đối với các
cơ cấu nối gấp nếp
Thử nghiệm phải được thực hiện trên 10
mẫu mới, với cơ cấu đỡ cách điện sợi dây bất kỳ được làm cho mất hiệu lực về
cơ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả tiết diện công bố của ruột dẫn
đều phải được thử nghiệm.
Ngoài ra, khi kết hợp hai hoặc nhiều
ruột dẫn được công bố thì từng ruột dẫn phải được thử nghiệm riêng rẽ, lần lượt
và phù hợp với giá trị lực kéo của tiết diện ruột dẫn đó.
Lực kéo như qui định trong Bảng 9 phải
được đặt vào không giật trong 1 min, hoặc đặt vào bằng máy kéo có đầu mút di
chuyển trên hành trình với tốc độ từ 25 mm đến 50 mm trong mỗi phút.
Kiểm tra sự phù hợp như sau:
Lực cần thiết để tách vùng gấp nếp ra
khỏi ruột dẫn gắn với nó không được nhỏ hơn lực kéo trong Bảng 9.
CHÚ THÍCH 1: Các giá trị độ bền kéo đối
với các phương pháp đấu nối khác của ruột dẫn đang được xem xét.
CHÚ THÍCH 2: Đối với các phương tiện đấu
nối ruột dẫn không phải dạng gấp nếp, có thể có thử nghiệm đặc biệt khi có thỏa
thuận giữa tổ chức thử nghiệm và nhà chế tạo.
CHÚ THÍCH 3: Lực kéo dùng cho các cỡ
thể hiện bằng AWG được nêu trong Bảng D.11.
Bảng 1 – Kích thước của
cọc cắm tính bằng milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước tính bằng
milimét
Cỡ danh nghĩa
A
B
min.
C
D
E
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
N
P
Q
min.
2,8 x 0,5
phần lõm xuống
0,6
0.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,54
0,47
2,90
2,70
1,8
1,3
1,3
1,1
12°
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,7
1,4
1,4
1,0
1,4
0,3
8,1
lỗ
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,0
0,54
0,47
2,90
2,70
1,8
1,3
1,3
1,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8°
1,4
0,3
8,1
2,8 x 0,8
phần lõm xuống
0,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,0
0,84
0,77
2,90
2,70
1,8
1,3
1,3
1,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8°
1,7
1,4
1,4
1,0
1,4
0,3
8,1
lỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
7,0
0,84
0,77
2,90
2,70
1,8
1,3
1,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12°
8°
1,4
0,3
8,1
4,8 x 0,5
phần lõm xuống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
6,2
0,54
0,47
4,80
4,60
2,8
2,3
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12°
8°
1,7
1,4
1,5
1,2
1,7
0,6
7,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9
0,6
6,2
0,54
0,47
4,90
4,67
3,4
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,3
12°
8°
1,7
0,6
7,3
4,8 x 0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
0,7
6,2
0,84
0,77
4,80
4,60
2,8
2,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,3
12°
8°
1,7
1,4
1,5
1,2
1,8
0,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lỗ
1,0
0,6
6,2
0,84
0,77
4,90
4,67
3,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
1,3
12°
8°
1.8
0.7
7,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
phần lõm xuống
1,0
0,7
7,8
0,84
0,77
6,40
6,20
4,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
1,6
12°
8°
2,5
2,2
2,0
1,8
1,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,9
lỗ
1,0
0,5
7,8
0,84
0,77
6,40
6,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,3
2,0
1,6
12°
8°
1,8
0,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,5 x 1,2
lỗ
1,3
0,7
12,0
1,23
1,17
9,60
9,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,5
2,0
1,7
14°
6°
2,0
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Kích
thước của cơ cấu nối dạng lỗ cắm
(xem 6.4)
Cỡ cọc cắm
mm
B3
max
mm
L2
max
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,8
2,3
2,8 x 0,8
3,8
2,3
4,8 x 0,5
6,2
2,9
4,8 x 0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,9
6,3 x 0,8
7,8
3,5
9,5 x 1,2
11,1
4,0
Bảng 3 -
Trình tự thử nghiệm và các bộ mẫu
(xem 7.7)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng mẫu
mới trên mỗi bộ
Điều
Trình tự thử nghiệm
Cọc cắm
Cơ cấu nối
dạng lỗ cắm
A
6
cọc cắm hai
đầu
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.7, 8.3
6.8, 8.4
6.9, 8.5
Đo kích thước
Thử nghiệm độ tăng nhiệt
Mang tải bằng dòng điện chu kỳ
Thử nghiệm nhiệt độ nâng cao
B
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
6.3, 6.4
6.5, 8.1
6.10, 8.6
Đo kích thước
Lực cắm vào/rút ra
Thử nghiệm độ bền kéo đối với đấu nối
gấp nếp
C
(cọc cắm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3
6.10, 8.6
Đo kích thước
Thử nghiệm độ bền kéo đối với đấu nối
gấp nếp
D
(cọc cắm và
cơ cấu nối dạng lỗ cắm tích hợp)
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6, 8.2
Đo kích thước
Lực quá tải cơ khí
E
(cơ cấu nối
dạng lỗ cắm tích hợp)
12
(cọc cắm thử
nghiệm)
12
6.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6, 8.2
Đo kích thước
Lực cắm vào/rút ra
Lực quá tải cơ khí
Bảng 4 - Dung
sai chiều dày của cọc cắm thử nghiệm
(xem 8.1)
Chiều dày cọc
cắm thử nghiệm danh nghĩa
mm
Kích thước C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
0,5
0,516
0,500
0,8
0,820
0,805
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,201
1,186
Bảng 5 - Lực
cắm vào và rút ra
(xem 8.1)
Cỡ
mm
Lực cắm vào
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực rút ra
lần thứ 6
N
Nhỏ nhất
2,8
53
5
4,8
67
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
18
9,5
100
20
Bảng 6 - Lực
duy trì
(xem 8.2)
Cỡ
Lực duy trì
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
Ấn
Kéo
2,8
64
58
4,8
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,3
96
88
9,5
120
110
CHÚ THÍCH: Ban kỹ thuật sản phẩm
liên quan có thể tăng các giá trị này để cho phép một biên an toàn.
a Giá trị
này cao hơn so với giá trị của cỡ lớn hơn tiếp theo, do các thiết kế hiện tại.
Bảng 7 - Dòng
điện thử nghiệm độ tăng nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm2
0,2
0,34
0,5
0,75
1
1,5
2,5
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dòng điện
thử nghiệm
A
2
3
4
5,5
7,5
12
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
Bảng 8 - Dòng
điện thử nghiệm đối với thử nghiệm mang tải bằng dòng điện chu kỳ
(xem 8.4)
mm2
0,2
0,34
0,5
0,75
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
4
6
Dòng điện thử
nghiệm
A
4
6
8
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
30
36
40
Bảng 9 - Lực
kéo dùng cho thử nghiệm các đấu nối gấp nếp
(xem 8.6)
mm2
0,2
0,34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
1
1,5
2,5
4
6
Lực kéo
N
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56
84
108
150
230
310
360

CHÚ THÍCH 1: Góc xiên A x 45° không nhất
thiết là đường thẳng nếu nằm trong biên như thể hiện trên hình, hoặc là một phần của
vòng tròn có bán kính P và chiều
cao của phần vòng trong là A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 3: Kích thước C của cọc cắm
có thể được tạo ra từ hai lớp vật liệu trở lên với điều kiện là cọc cắm tạo
thành phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này về tất cả mọi khía cạnh. Bán
kính của mép dọc của cọc cắm có thể chấp nhận.
CHÚ THÍCH 4: Hình vẽ không nhằm qui định
về thiết kế mà chỉ liên quan đến việc thể hiện kích thước.
CHÚ THÍCH 5: Chiều dày C của cọc cắm
được phép thay đổi vượt quá phạm vi chiều dài Q hoặc chiều dài B +1,14 mm.
CHÚ THÍCH 6: Tất cả các phần của cọc cắm
cần bằng phẳng và không có bavia hoặc phần nhô lên, tuy nhiên cho phép phần nhô
lên trên toàn bộ chiều dày là 0,025 mm trên mỗi cạnh, trong vùng xác định bởi
đường thẳng bao quanh cơ cấu hãm và cách cơ cấu hãm 1,3 mm.
CHÚ THÍCH 7: Đối với kích thước cơ cấu
hãm và lỗ ÆF, M và N,
xem Hình 2, 3 và 4.
Hình 1 - Kích
thước của cọc cắm
(xem 6.3 và
8.1)

Cơ cấu hãm phải nằm trong
phạm vi 0,076 mm xung quanh đường tâm của cọc cắm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(xem 6.3 và
8.1)

Cơ cấu hãm phải nằm trong phạm vi 0,13
mm xung quanh đường tâm của cọc cắm.
Hình 3 - Kích
thước của cơ cấu hãm dạng lõm chữ nhật (xem Hình 1)
(xem 6.3 và
8.1)

Cơ cấu hãm phải nằm trong phạm vi
0,076 mm xung quanh đường tâm của cọc cắm.
Hình 4 - Kích
thước của cơ cấu hãm dạng lỗ (xem Hình 1)
(xem 6.3 và
8.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B3 và
L2 là giá trị bắt buộc
CHÚ THÍCH 1: Để xác định cơ cấu nối dạng
lỗ cắm thay đổi so với B3 và L2, cần viện dẫn đến kích
thước của cọc cắm để đảm bảo rằng trong các điều kiện khắc nghiệt nhất, việc ăn
khớp (và cơ cấu hãm nếu có lắp) giữa cọc cắm và cơ cấu nối dạng lỗ cắm là đúng.
CHÚ THÍCH 2: Nếu có cơ cấu hãm, kích
thước X lấy theo hướng dẫn của nhà chế tạo với điều kiện đáp ứng các yêu cầu
trong các điều về tính năng.
CHÚ THÍCH 3: Cơ cấu nối dạng lỗ cắm cần
được thiết kế sao cho việc ấn ruột dẫn quá mức vào vùng gấp nếp là nhìn thấy được
hoặc được ngăn ngừa bằng cơ cấu chặn để tránh sự can thiệp bất kỳ giữa ruột dẫn
và cọc cắm đã được cắm hoàn toàn.
CHÚ THÍCH 4: Hình vẽ không nhằm qui định
về thiết kế mà chỉ liên quan đến việc thể hiện kích thước.
Hình 5 - Kích
thước của cơ cấu nối dạng lỗ cắm
(xem 6.4)

Hình 6 - Cọc
cắm hai đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 7 - Vị
trí của nhiệt ngẫu
(xem 8.3)

Hình 8 - Đấu
nối cho các thử nghiệm điện
(xem 8.3)
PHỤ
LỤC A
(tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.1 - Nhiệt
độ lớn nhất cho phép (nhiệt độ làm việc lớn nhất)
Vật liệu và
lớp phủ
Nhiệt độ lớn
nhất cho phép, °C
Cọc cắm
Cơ cấu nối
dạng lỗ cắm
Cọc cắm
Cơ cấu nối
dạng lỗ cắm b
Tích hợp a
Lắp rời b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
155
-
-
Đồng thau
không phủ
Đồng thau
không phủ
210
145
145
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hợp kim đồng
phủ thiếc
160 a
160 c
160 c
Đồng và hợp
kim đồng phủ niken
185
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hợp kim đồng
phủ bạc
205
-
205
Thép phủ kẽm
Chỉ dùng
cho nối đất d
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép phủ niken
400
-
400
Thép không
gỉ
400
-
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ tăng nhiệt trong sử dụng bình thường
của đầu nối nhanh dạng dẹt được thiết kế và kết cấu theo hướng dẫn của phụ lục
này không được làm cho nhiệt độ của các cơ cấu liền kề với chúng vượt quá nhiệt
độ lớn nhất cho phép của các cơ cấu này.
CHÚ THÍCH: Các giá trị trong bảng thể
hiện các đặc tính của vật liệu. Nhiệt độ lớn nhất cho phép theo công bố của
nhà chế tạo (điểm d) của 5.3) nhìn chung nhỏ hơn các giá trị này.
a Cọc cắm
tích hợp với thiết bị.
b Cọc cắm hoặc
cơ cấu nối gấp nếp trên ruột dẫn.
c Nhiệt độ
không cao hơn 160 °C vì thiếc có thể nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn.
d Cọc cắm là
một phần của khung hoặc vỏ bọc của thiết bị.
PHỤ
LỤC B
(tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1. Qui định chung
Phương pháp dưới đây chỉ được đưa ra
làm ví dụ, việc sử dụng phương pháp này là không bắt buộc. Hình B.1 mô tả kết cấu
thường được sử dụng.

Hình B.1 - Cơ
cấu cố định dưỡng lực
Dưỡng lực cắm vào/rút ra được khuyến
cáo cho việc đo lực cần thiết để cắm và rút cọc cắm thử nghiệm vào/ra khỏi cơ cấu
nối nhanh dạng lỗ cắm. Các dưỡng lực sẵn có thường có các dải thử nghiệm 45 N,
111 N và 222 N. Dưỡng lực được sử dụng phụ thuộc vào dải đã biết của cơ cấu nối
dạng lỗ cắm cần thử nghiệm (ví dụ cơ cấu nối dạng lỗ cắm có dải đã biết từ 22 N
đến 36 N sẽ đòi hỏi dưỡng lực có dải 45 N, trong khi cơ cấu nối dạng lỗ cắm có
dải đã biết từ 36 N đến 53 N sẽ đòi hỏi dưỡng lực có dải 111 N, v.v...).
Cơ cấu hiệu chỉnh có khả năng lắp lẫn,
là duy nhất đối với mỗi seri cơ cấu nối dạng lỗ cắm, được sử dụng để điều chỉnh
dưỡng lực cho cơ cấu nối dạng lỗ cắm bất kỳ. Trong một số trường hợp, vật lồng
vào để thử nghiệm cơ cấu nối dạng lỗ cắm gấp nếp có thể được sử dụng trong cơ cấu
hiệu chỉnh qui định để thử nghiệm cơ cấu nối dạng lỗ cắm không gấp nếp.
Khuyến cáo rằng đầu của cọc cắm thử
nghiệm bằng đồng thau, được giữ trong cơ cấu giữ cọc cắm thử nghiệm có thể có xẻ
rãnh để cho phép lắp và tháo nhanh các cọc cắm thử nghiệm. Cọc cắm thử nghiệm mới phải được
sử dụng để thử nghiệm từng cơ cấu nối dạng lỗ cắm để đảm bảo số đọc chính xác.
Các kích thước của cơ cấu giữ cọc cắm
và cơ cấu nối dạng lỗ cắm và vị trí của chúng trên tấm đế phải cung cấp độ
chính xác khi sắp thẳng hàng về cả hai phương thẳng đứng và nằm ngang là 0,051
mm so với đường tâm của cọc cắm và đường tâm của rãnh dùng cho cơ cấu nối dạng
lỗ cắm.
Hốc giữ cơ cấu đỡ của cơ cấu nối dạng
lỗ cắm phải cho phép cơ cấu nối này dịch chuyển sang hai bên 0,127 mm để có thể
sắp thẳng hàng trong quá trình cắm vào và rút ra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Hình B.1 và thực hiện như sau:
Tháo hai vít có mũ lục giác được sử dụng
để giữ cơ cấu hiệu chỉnh đúng vị trí.
CHÚ THÍCH: Có thể cần rút lùi vít điều
chỉnh và ấn nút bám chốt xuống để tạo thuận tiện cho việc lắp đặt và tháo cơ cấu
hiệu chỉnh. Không tháo bất kỳ phần nào của các linh kiện này khỏi thiết bị.
Đặt cơ cấu hiệu chỉnh lên tấm trượt
sao cho các lỗ của cơ cấu thẳng hàng với các lỗ trên tấm trượt.
Lắp các vít có mũ lục giác vào cơ cấu
hiệu chỉnh. Cần chắc chắn là cơ cấu hiệu chỉnh thẳng hàng với cơ cấu giữ cọc cắm
trước khi xiết vít. Điều này có thể thực hiện được bằng cách đặt thước có mép
thẳng hoặc mảnh vật liệu phẳng tương đương dựa vào tấm trượt và cơ cấu hiệu chỉnh,
và giữ chúng ở đúng vị trí cho đến khi các vít đã được xiết chặt vào tấm đế. Xem
Hình B.2.

Hình B.2 - Điều
chỉnh cơ cấu cố định
Kiểm tra sự thẳng hàng bằng cách đặt cọc
cắm thử nghiệm trong cơ cấu đỡ cọc cắm. Đẩy tấm trượt về phía trước cho đến khi
cơ cấu hiệu chỉnh nằm ngay bên dưới cọc cắm thử nghiệm. Cọc cắm thử nghiệm cần
được định tâm với khe đầu nối trên cơ cấu hiệu chỉnh, cần chắc chắn rằng cọc cắm
thử nghiệm nằm bên dưới đáy và chính giữa trong cơ cấu giữ cọc cắm trước khi xiết
chặt vít của cơ cấu giữ cọc cắm. Xem Hình B.3.
Sau khi thực hiện các bước trên, thiết
bị đã sẵn sàng để thử nghiệm cơ cấu nối dạng lỗ cắm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.3 - Định
tâm cọc cắm thử nghiệm
B.3. Kẹp chốt
Kẹp chốt được thiết kế chủ yếu để giữ
cơ cấu nối dạng lỗ cắm có cọc nối thẳng (xem Hình B.4) trong cơ cấu hiệu chỉnh
trong các thử nghiệm rút ra. Nhìn chung, không cần sử dụng kẹp chốt khi thử
nghiệm cơ cấu nối dạng lỗ cắm có cọc cắm bên. Điều chỉnh kẹp chốt theo qui
trình dưới đây.
CHÚ THÍCH 1: Khi không sử dụng kẹp chốt,
vít điều chỉnh có thể được bố trí như thể hiện trên Hình B.2, để tránh can thiệp
trong khi thử nghiệm. Khi cơ cấu hiệu chỉnh không chạm vào mặt trượt, mảnh vật
liệu thích hợp có thể được đặt vào giữa cơ cấu hiệu chỉnh và mặt trượt để tạo
ra mặt phẳng đỡ vít điều chỉnh (xem Hình B.3). Không tháo cụm kẹp chốt ra khỏi thiết bị.

Hình B.4 - Cơ
cấu nối dạng lỗ cắm thẳng và bên
Đặt cơ cấu nối dạng lỗ cắm thẳng vào
cơ cấu hiệu chỉnh thích hợp. Đặt kẹp giữa khoang chứa cách điện và khoang chứa
sợi dây. (Đối với cơ cấu nối dạng lỗ cắm không có khoảng chứa cách điện, đặt kẹp
giữa cơ cấu tiếp nhận cọc cắm và khoảng chứa sợi dây). Cho phép kẹp chạm đến
đáy của cơ cấu nối dạng lỗ cắm.
CHÚ THÍCH 2: Tháo cọc nối thẳng nếu
chúng cản trở việc đặt cơ cấu nối dạng lỗ cắm vào cơ cấu hiệu chỉnh. Nếu có thể,
cho phép cọc nối bên vẫn nằm trên đầu nối áp dụng được trong quá trình thử nghiệm.
Xem Hình B.4.
Lùi vít điều chỉnh để giảm áp lực lên
cơ cấu nối dạng lỗ cắm. Sử dụng đai ốc hãm để giữ vít đúng vị trí. Cần điều chỉnh
sao cho cơ cấu nối dạng lỗ cắm vẫn được giữ trong cơ cấu hiệu chỉnh, tuy nhiên
nới lỏng đủ để tạo thuận lợi cho việc tự gióng thẳng hàng trong thử nghiệm cắm
vào. Xem Hình B.5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình B.5 -
Gióng thẳng hàng cơ cấu cố định
B.4. Qui trình thử
nghiệm
Đặt công tắc lựa chọn vào chính giữa
và dùng ngón tay chạm nhẹ vào một bên của dưỡng lực để đảm bảo rằng cơ cấu chỉ
thị đang ở vị trí nghỉ. Vặn vòng điều chỉnh đặt điểm zero cho đến khi cơ cấu chỉ thị chỉ vào
điểm zero. Chọn cơ cấu nối dạng lỗ cắm và cọc cắm thích hợp và thực hiện như
sau.
Đặt cọc cắm thử nghiệm trong cơ cấu giữ
cọc cắm và cần chắc chắn là cọc cắm thử nghiệm đã cắm hoàn toàn vào trước khi
xiết vít giữ cọc cắm.
Đặt cơ cấu nối dạng lỗ cắm vào cơ cấu
hiệu chỉnh và quay công tắc bộ lựa chọn về phía trước. Đẩy tấm trượt về phía
trước với một di chuyển chậm và đều để đảm bảo cho cọc cắm thử nghiệm và cơ cấu
nối dạng lỗ cắm ăn khớp hoàn toàn với nhau.
CHÚ THÍCH: Nếu cơ cấu nối dạng lỗ cắm
bắt đầu nhấc lên, đặt nhẹ ngón tay để giữ các linh kiện này đúng hàng. Bỏ tay
ra khi cọc cắm bắt đầu đi vào cơ cấu nối dạng lỗ cắm. Cần chắc chắn rằng lực
đặt của ngón tay không làm ảnh hưởng đến số đọc thử nghiệm.
Dừng tấm trượt khi các chỗ lõm của cọc
cắm thử nghiệm và cơ cấu nối dạng lỗ cắm đã gài khớp với nhau. Không cắm quá mức
cọc cắm vào cơ cấu nối dạng lỗ cắm.
Ghi lại lực chỉ thị trên đồng hồ, sau
đó đặt lại công tắc của bộ lựa chọn về vị trí phía sau và đẩy tấm trượt lùi lại
tách rời cơ cấu đỡ cọc cắm thử nghiệm để có được giá trị rút cọc cắm ra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC C
(tham khảo)
CƠ CẤU NỐI DẠNG LỖ CẮM THỬ NGHIỆM DÙNG ĐỂ THỬ NGHIỆM CỌC
CẮM TÍCH HỢP
Đối với các thiết kế cơ cấu nối dạng lỗ
cắm dưới đây, cần cung cấp các cơ cấu nối thử nghiệm đồng nhất để thử nghiệm
tính năng các cọc cắm tích hợp trên các cơ cấu ví dụ như công tắc hoặc cơ cấu
tương tự.
Hình dạng của các phần khác nhau có thể
khác so với Hình C.1 và
C.2, với điều kiện các kích thước qui định trong Bảng C.1, C.2, C.3 và C.4 không bị ảnh
hưởng.

Hình C.1 -
Kích thước của cơ cấu nối dạng lỗ cắm
Bảng C.1 -
Kích thước của cơ cấu nối dạng lỗ cắm tính bằng milimét (xem Hình C.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ cấu nối
dùng cho cỡ cọc cắm
D
(max)
B3
(max)
L1
L2
(max)
L3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L4
2,8 x 0,5
1,2
3,8
6,6
6,0
2,3
0,5
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,2
3,8
6,6
6,0
2,3
0,5
a
4,8 x 0,5
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,6
6,0
2,9
0,5
a
4,8 x 0,8
1,2
6,0
6,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,9
0,5
a
6,3 x 0,8
1,6
7,8
8,1
7,5
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
9,5 x 1,2
1,6
11,1
12,2
10,9
4,0
0,5
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng C.2 -
Kích thước của cơ cấu nối dạng lỗ cắm tính bằng inch (xem Hình C.1)
Kích thước
tính bằng inch
Cơ cấu nối
dùng cho cỡ cọc cắm
D
(max)
B3
(max)
L1
L2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L3
(max)
L4
0,110 x 0,020
0,048
0,150
0,260
0,236
0,091
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
0,110 x 0,032
0,048
0,150
0,260
0,236
0,091
0,020
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,047
0,236
0,260
0,236
0,115
0,020
a
0,187 x 0,032
0,047
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,260
0,236
0,115
0,020
a
0,250 x 0,032
0,063
0,307
0,319
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,138
0,020
a
0,375 x 0,047
0,063
0,438
0,480
0,429
0,157
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
a Kích thước
L4 theo hướng dẫn của nhà chế tạo.

Hình C.2 -
Kích thước của cơ cấu nối dạng lỗ cắm, thiết kế thay thế
Bảng C.3 -
Kích thước của cơ cấu nối dạng lỗ cắm tính bằng milimét (xem
Hình C.2)
Kích thước
tính bằng milimét
Cơ cấu nối
dùng cho cỡ cọc cắm
B3
B4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L2
L3
L4
(max)
(max)
(max)
(max)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đang xem
xét
2,8 x 0,8
Đang xem
xét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,8 x 0,5
6,2
1,3
6,6
1,9
1,4
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,1
4,8 x 0,8
6,2
1,3
6,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,4
a
6,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,8
1,7
8,2
2,3
1,4
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,5 x 1,2
Đang xem
xét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng C.4-
Kích thước của cơ cấu nối dạng lỗ cắm tính bằng inch (xem Hình C.2)
Kích thước
tính bằng inch
Cơ cấu nối
dùng cho cỡ cọc cắm
B3
(max)
B4
(max)
L1
L2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L3
(max)
L4
0,110 x 0,020
Đang xem
xét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đang xem
xét
0,187 x 0,020
0,245
0,051
0,260
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,075
0,055
a
0,187 x 0,032
0,245
0,051
0,260
0,240
0,091
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
0,250 x 0,032
0,307
0,067
0,323
0,307
0,091
0,055
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đang xem
xét
a Kích thước
L4 theo hướng dẫn của nhà chế tạo.
PHỤ
LỤC D
(tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng D.1 -
Quan hệ giữa mm và inch hoặc mm2 và AWG trong phạm vi áp dụng của
tiêu chuẩn này
mm hoặc mm2
Inch hoặc
AWG
2,8 mm, 4,8
mm, 6,3 mm hoặc 9,5 mm
6 mm2
2,5 mm2
0,110 in,
0,187 in, 0,250 in hoặc 0,375 in
10 AWG và
nhỏ hơn
14 AWG và
nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
inch
2,8 mm x 0,5
0,110 in x 0,020
2,8 mm x 0,8
0,110 in x 0,032
4,8 mm x 0,5
0,187 in x 0,020
4,8 mm x 0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,3 mm x 0,8
0,250 in x 0,032
9,5 mm x 1,2
0,375 in x 0,047
Bảng D.3 -
Quan hệ gần đúng giữa tiết diện tính bằng mm2 và AWG trong 4.2
Tiết diện
danh nghĩa
mm2
AWG
Cỡ dây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm2
0,20
24
0,21
0,34
22
0,32
0,50
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
18
0,8
1,00
-
-
1,50
16
1,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
2,1
4,00
12
3,3
6,00
10
5,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tương đương với Bảng
1)
Kích thước tính bằng
inch
Cỡ danh
nghĩa
A
B
min.
C
D
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
J
M
N
P
Q
min.
0,110 x 0,020
phần lõm xuống
0,024
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,275
0,021
0,019
0,114
0,106
0,071
0,051
0,051
0,043
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8°
0,067
0,055
0,055
0,039
0,055
0,012
0,319
lỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,012
0,275
0,021
0,019
0,114
0,106
0,071
0,051
0,051
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12°
8°
0,055
0,012
0,319
0,110 x 0,032
phần lõm xuống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,012
0,275
0,033
0,030
0,114
0,106
0,071
0,051
0,051
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12°
8°
0,067
0,055
0,055
0,039
0,055
0,012
0,319
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,024
0,012
0,275
0,033
0,030
0,114
0,106
0,071
0,051
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,043
12°
8°
0,055
0,012
0,319
0,187 x 0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,035
0,024
0,244
0,021
0,019
0,190
0,181
0,110
0,091
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,050
12°
8°
0,067
0,055
0,059
0,047
0,067
0,024
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lỗ
0,035
0,024
0,244
0,021
0,019
0,193
0,184
0,134
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,060
0,050
12°
8°
0,067
0,024
0,287
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
phần lõm xuống
0,040
0,027
0,244
0,033
0,030
0,190
0,181
0,110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,060
0,050
12°
8°
0,067
0,055
0,059
0,047
0,071
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,287
lỗ
0,040
0,024
0,244
0,033
0,030
0,193
0,184
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,117
0,060
0,050
12°
8°
0,071
0,027
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,250 x 0,032
phần lõm xuống
0,040
0,027
0,307
0,033
0,030
0,253
0,244
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,142
0,080
0,063
12°
8°
0,098
0,086
0,080
0,070
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,027
0,350
lỗ
0,040
0,020
0,307
0,033
0,030
0,253
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,186
0,169
0,080
0,063
12°
8°
0,071
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,350
0,375 x 0,04
lỗ
0,051
0,027
0,472
0,048
0,046
0,379
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,217
0,177
0,080
0,067
14°
6°
0,080
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,516
Bảng D.5 -
Kích thước của cơ cấu nối dạng lỗ cắm áp dụng trong 6.4 (tương đương với Bảng
2)
Cỡ cọc cắm
inch
mm
B3
max
L2
max
0,110 x 0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
0,110 x 0,032
3,8
2,3
0,187 x 0,020
6,2
2,9
0,187 x 0,032
6,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,250 x 0,032
7,8
3,5
0,375 x 0,047
11,1
4,0
Bảng D.6 -
Dung sai chiều dày cọc cắm thử nghiệm áp dụng trong 8.1 (tương đương với Bảng
4)
Chiều dày cọc
cắm thử nghiệm danh nghĩa
inch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị lớn
nhất và nhỏ nhất của chiều dày
mm
0,020
0,516
0,500
0,032
0,820
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,047
1,201
1,186
Bảng D.7 - Lực
cắm vào và rút ra áp dụng trong 8.1 (tương đương với Bảng 5)
Cỡ
inch
Lực cắm vào
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực rút ra
lần thứ 6
N
Nhỏ nhất
0,110
53
5
0,187
67
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
18
0,375
100
20
Bảng D.8 - Lực
duy trì áp dụng trong 8.2 (tương đương với Bảng 6)
Cỡ
Lực duy trì
inch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ấn
Kéo
0,110
64
58
0,187
80
98 a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
96
88
0,375
120
110
CHÚ THÍCH: Ban kỹ thuật sản phẩm
liên quan có thể tăng các giá trị này để cho phép một biên an toàn.
a Giá trị
này cao hơn so với giá trị của cỡ lớn hơn tiếp theo, do các thiết kế hiện tại.
Bảng D.9 -
Dòng điện thử nghiệm đối với độ tăng nhiệt áp dụng trong 8.3 và 8.5
(tương đương
với Bảng 7)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
22
20
18
-
16
14
12
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
2
3
5
7
-
10
15
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng D.10 -
Dòng điện thử nghiệm đối với thử nghiệm mang tải bằng dòng điện chu kỳ áp dụng trong
8.4 (tương đương với Bảng 8)
AWG
24
22
20
18
-
16
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Dòng điện
thử nghiệm
A
4
6
10
14
-
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
60
Bảng D.11 - Lực
kéo dùng cho thử nghiệm các đấu nối gấp nếp áp dụng trong 8.6
(tương đương
với Bảng 9)
AWG
24
22
20
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
14
12
10
Lực kéo
N
28
36
58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
133
223
311
356
PHỤ
LỤC E
(tham khảo)
THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN TIẾT DIỆN CỦA RUỘT DẪN VÀ KÍCH
THƯỚC CỦA CỌC CẮM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng E.1 -
Quan hệ giữa ruột dẫn và cọc cắm
Tiết diện
mm2
Chiều rộng
danh nghĩa của cọc cắm
mm
inch
0,50
2,8/4,8/6,3
0,110/0,187/0,250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,8/4,8/6,3
0,110/0,187/0,250
1,00
2,8/4,8/6,3
0,110/0,187/0,250
1,50
4,8/6,3
0,187/0,250
2,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,187/0,250
4,00
6,3/9,5
0,250/0,375
6,00
6,3/9,5
0,250/0,375
MỤC LỤC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ và định nghĩa
4. Đặc tính chính
5. Ghi nhãn và thông tin
6. Yêu cầu về kết cấu
7. Lưu ý chung đối với các thử nghiệm
8. Thử nghiệm điển hình
Phụ lục A (tham khảo) - Nhiệt độ lớn
nhất cho phép (nhiệt độ làm việc lớn nhất)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C (tham khảo) - Cơ cấu nối dạng
lỗ cắm thử nghiệm để thử nghiệm cọc cắm tích hợp
Phụ lục D (tham khảo) - Các bảng thể
hiện quan hệ gần đúng giữa mm và inch hoặc tiết diện tính bằng mm2
và cỡ AWG được sử dụng ở Bắc Mỹ cho phép sử dụng trong tiêu chuẩn này
Phụ lục E (tham khảo) - Thông tin liên
quan đến tiết diện của ruột dẫn và kích thước của cọc cắm