TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 3674 - 81
TRẠM
PHÁT ĐIỆN CÓ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
THUẬT
NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Electric
power plants with internal combustion engines.
Term
and definitions
Tiêu chuẩn này qui định những thuật
ngữ và định nghĩa có khái niệm cơ bản của các tổ máy phát điện có động cơ đốt
trong và những trạm phát điện di động được thành lập trên cơ sở các tổ máy phát
điện được dùng trong khoa học, kỹ thuật và sản xuất.
Những thuật ngữ qui định trong tiêu
chuẩn này dùng cho các loại tài liệu, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy, tài
liệu kỹ thuật và tra cứu. Trong những trường hợp khác cũng nên dùng các thuật
ngữ.
Thuật
ngữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Máy phát điện điezen
Thiết bị điện bao gồm một máy
phát điện và một động cơ điezen để quay máy phát.
2. Máy phát điện chạy xăng
Thiết bị điện bao gồm một máy
phát điện và một động cơ chạy xăng để quay máy phát.
3. Tổ máy phát điện
Nguồn cung cấp điện năng độc lập,
bao gồm động cơ đốt trong, máy phát điện, thiết bị điều khiển và thiết bị phù
trợ kết hợp với nhau và bảo đảm làm việc tin cậy lâu dài trong những điều
kiện cho trước.
Chú thích: Tùy theo dạng
động cơ sơ cấp được dùng mà tổ máy phát điện được gọi là: tổ máy phát điện
điezen hay tổ máy phát điện chạy xăng.
4. Trạm phát điện có động cơ đốt
trong
Thiết bị bao gồm một (hay nhiều)
tổ máy phát điện, các thiết bị điều khiển và phân phối điện năng, thiết bị
phụ trợ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Trạm phát điện tự hành
Trạm phát điện di động, mà năng
lượng của trạm dùng để cung cấp cho các hộ tiêu thụ và để di chuyển trạm.
6. Tổ máy phát điện chính
Tổ máy phát điện dùng để đảm bảo
chế độ làm việc cho trước cho một (hay nhiều) hộ tiêu thụ.
7. Trạm phát điện chuyên dùng.
Trạm phát điện dùng để cung cấp
điện cho các hộ tiêu thụ đặc biệt hay đảm bảo các công việc đặc biệt.
8. Tổ máy phát điện tĩnh tại.
Tổ máy phát điện làm việc ở một
chỗ không di chuyển.
9. Tổ máy phát điện di động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. Trạm phát điện di động.
Trạm phát điện mà các thiết bị
được lắp trên các phương tiện vận chuyển.
11. Trạm máy phát điện.
-
12. Trạm phát điện vận chuyển
theo khối.
Trạm phát điện cho phép vận
chuyển theo các khối chức năng riêng biệt.
Chú thích: Các khối chức
năng là: máy phát điện điêzen với các thiết bị phụ trợ, thiết bị phân phối,
khối làm nguội, khối phụ của trạm.
13. Trạm phát điện đặt trên thùng
xe có mui che.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15. Trạm phát điện có mui che.
16. Công suất danh định của tổ
máy phát điện.
Công suất do tổ máy phát điện
phát ra lâu dài trong những điều kiện quy định đối với nó, có kể đến khả năng
phát ra công suất cực đại.
17. Công suất danh định của trạm
phát điện.
Tổng công suất danh định của các
tổ máy phát điện đặt trong trạm phát điện.
Chú thích: Tổng công suất
được tính không trừ công suất tự dùng của trạm phát điện và không kể công
suất của một (hay nhiều) tổ máy đặc biệt dùng cho nhu cầu tự dùng.
18. Công suất vận hành của tổ máy
phát điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19. Công suất vận hành của trạm
phát điện.
Công suất mà thực tế trạm phát
điện phát ra trong các điều kiện khác với các điều kiện tính toán.
20. Công suất cực đại của tổ máy
phát điện.
Công suất mà thực tế trạm phát
điện phát ra trong các điều kiện khác với các điều kiện tính toán.
Chú thích: Công suất cực
đại được tổ máy phát điện phát ra trong khoảng thời gian cho trước và trong
những điều kiện bảo đảm phát được công suất danh định.
21. Công suất cực đại của trạm
phát điện.
Công suất tổng cực đại của các tổ
máy phát điện đặt trong trạm phát điện.
Chú thích: Công suất tổng
được tính không trừ công suất tự dùng của trạm phát điện và không kể công
suất của một (hay nhiều) tổ máy phát điện tự dùng.
22. Công suất cực tiểu của tổ máy
phát điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23. Công suất riêng theo thể tích
của tổ máy phát điện.
Công suất danh định của tổ máy
phát điện tính quy về thể tích của tổ máy phát điện, không kể các phương tiện
vận chuyển.
Chú thích: Thể tích của tổ
máy phát điện được xác định theo kích thước choán chỗ ở vị trí vận chuyển.
24. Công suất riêng theo thể tích
của trạm phát điện.
Công suất danh định của trạm phát
điện, tính quy về thể tích của trạm phát điện, không kể các phương tiện vận
chuyển.
Chú thích: Thể tích của
trạm phát điện được xác định theo kích thước choán chỗ khi vận chuyển.
25. Kích thước choán chỗ của tổ
máy phát điện khi vận chuyển.
Khoảng cách giữa các điểm đầu
cùng theo chiều dài, chiều rộng và chiều cao của tổ máy phát điện khi vận
chuyển.
26. Kích thước choán chỗ của trạm
phát điện khi vận chuyển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27. Kích thước choán chỗ vận hành
của tổ máy phát điện.
Khoảng cách giữa các điểm đầu
cùng theo chiều dài, chiều rộng và chiều cao của tổ máy phát điện ở trạng
thái làm việc với các vị trí giới hạn của các phần tử di động.
28. Kích thước choán chỗ vận hành
của trạm phát điện.
Khoảng cách giữa các điểm đầu
cùng theo chiều dài, chiều rộng và chiều cao của trạm phát điện ở trạng thái
làm việc với các vị trí giới hạn của các phần tử di động.
29. Độ lệch cực đại của các thông
số (điện áp và tần số) của tổ máy phát điện hoặc trạm phát điện.
-
30. Đặt trạm phát điện.
Quá trình đưa trạm phát điện vào
làm việc sau khi vận chuyển.
31. Xếp trạm phát điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32. Mức tiếng ồn của tổ máy phát
điện.
Tiếng ồn lớn nhất theo mức áp lực
âm thanh của tổ máy phát điện khi có tải danh định.
33. Mức tiếng ồn của trạm phát
điện.
Tiếng ồn lớn nhất theo mức áp lực
âm thanh của trạm phát điện khi có tải danh định.
34. Trị số đặt của điện áp điều
chỉnh tự động.
Trị số điện áp của tổ máy phát
điện, được xác định bằng cách thay đổi điện trở của biến trở đặt.