TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 3686 - 81
VẬT
LIỆU KỸ THUẬT ĐIỆN
THUẬT
NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Electrical
engineering materials
Terms
and definitions
Tiêu chuẩn này qui định những thuật
ngữ và định nghĩa các khái niệm cơ bản trong lĩnh vực các vật liệu kỹ thuật
điện được dùng trong khoa học, kỹ thuật và sản xuất.
Những thuật ngữ qui định trong tiêu
chuẩn dùng cho các loại tài liệu, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy, tài liệu
kỹ thuật và tra cứu. Trong những trường hợp khác cũng nên dùng các thuật ngữ này.
Những thuật ngữ tương đương không
cho phép dùng có ký hiệu «Kep».
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuật
ngữ
Định
nghĩa
KHÁI
NIỆM CHUNG
1. Vật liệu kỹ thuật điện
Vật liệu với các tính chất xác
định đối với trường điện từ để sử dụng trong kỹ thuật.
2. Tính dẫn điện.
Kep. Độ dẫn điện.
Khả năng của vật chất dẫn được
dòng điện dưới tác dụng của điện trường không đổi theo thời gian.
3. Tính dẫn điện điện tử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Tính dẫn điện i on.
Tính dẫn điện được tạo ra bằng sự
dịch chuyển của các ion tự do trong vật chất.
5. Tính dẫn điện môlion.
Tính dẫn điện được tạo ra bằng sự
dịch chuyển của các môliôn tự do trong vật chất.
Chú thích: Môlion là hạt keo
mang điện.
6. Điện dẫn suất khối.
Kep. Tính dẫn điện.
Đại lượng đặc trưng tính dẫn điện
của vật chất, bằng tỷ số giữa mật độ dòng điện điện dẫn và cường độ điện
trường.
7. Hệ số của nhiệt điện dẫn suất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: Tương tự như vậy,
xác định được «hệ số nhiệt của điện trở suất», «hệ số nhiệt của hằng số điện
môi» v.v…. cho các đặc tính tương ứng phụ thuộc nhiệt độ của vật liệu hoặc
sản phẩm.
8. Hệ số nhiệt trung bình của
điện dẫn suất.
Giá trị chia trung bình quy ước
của hệ số nhiệt của điện dẫn suất đối với khoảng xác định của nhiệt độ.
Chú thích:
1) Hệ số nhiệt trung bình của
điện dẫn suất bằng tỷ số giữa hiệu các giá trị của điện dẫn suất ở nhiệt độ
cao và thấp giới hạn khoảng đang xét với hiệu giữa nhiệt độ cao và thấp và
điện dẫn suất ở nhiệt độ thấp.
2) Tương tự như vậy, xác định
được «Hệ số nhiệt trung bình của hằng số điện môi». «Hệ số nhiệt trung bình
của hằng số từ» v.v…. cho các thông số tương ứng phụ thuộc vào nhiệt độ của
vật liệu sản phẩm.
9. Điện trở suất khối.
Vg. Điện trở suất.
Đại lượng tỷ lệ nghịch với điện
dẫn suất khối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng của vật liệu kỹ thuật
điện chịu được tác động của hồ quang điện mà không bị phá hủy và không bị
giảm các tính chất dưới mức cho phép.
11. Tính chịu vầng quang.
Khả năng của vật liệu kỹ thuật
điện chịu được sự tác động của phóng điện vầng quang mà không bị phá hủy và
không bị giảm các tính chất dưới mức cho phép.
12. Tính bền nhiệt.
Tính chất của vật liệu kỹ thuật
điện chịu được tác động của nhiệt độ tăng cao trong suốt thời gian gần bằng
thời hạn sử dụng bình thường mà không bị phá hủy và không bị giảm các tính
chất đã có.
13. Cáp chịu đốt nóng.
Ký hiệu chỉ khả năng của vật liệu
cách điện hoặc nhóm vật liệu cách điện trong một thời gian nhất định làm việc
ở nhiệt độ cao nhất trong môi trường cho trước mà vẫn giữ được các tính chất
của nó.
14. Tính chịu xung nhiệt.
Khả năng của vật liệu chịu được
sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ mà không bị phá hủy và không bị giảm các
tính chất dưới mức cho phép.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quá trình giữ vật liệu kỹ thuật
điện trong điều kiện xác định của môi trường xung quanh, trong một khoảng
thời gian nhất định.
VẬT
LIỆU ĐIỆN MÔI
Những
khái niệm chung
16. Điện môi
Vật chất có tính chất điện cơ bản
là khả năng phân cực điện và có thể tồn tại trường tĩnh điện trong đó.
17. Xecnhét
Điện môi có sự phân cực tự phát
trong khoảng nhiệt độ xác định, sự phân cực này có thể được định hướng trong
điện trường.
18. Áp điện.
Điện môi có sự phân cực xuất hiện
và thay đổi dưới tác động cơ học.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện môi có sự phân cực xuất hiện
và thay đổi khi nung nóng hoặc làm nguội đều.
20. Electret.
Điện môi có khả năng duy trì lâu
dài sự phân cực và tạo ra trong không gian xung quanh nó một điện trường sau
khi điện trường bên ngoài không còn nữa.
21. Điện môi có cực.
Điện môi có mômen điện riêng của
các phân tử khác không.
22. Điện môi không có cực.
Điện môi có mômen điện riêng của
các phân tử có thể bằng 0.
23. Vật liệu điện môi
Vật liệu kỹ thuật điện mang tính
chất điện môi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vg. Gốm xecnhét.
Vật liệu gốm mang những tính chất
của chất xecnhét.
25. Vật liệu cách điện.
Vật liệu điện môi dùng để loại
trừ sự rò điện trong các thiết bị kỹ thuật điện.
26. Các tính chất cách điện.
Tập hợp tất cả các đặc tính kỹ
thuật quan trọng về điện của vật liệu cách điện hoặc của hệ thống cách điện.
27. Sự phân cực điện.
Trạng thái của vật chất khi mômen
điện của một phần thể tích nào đó của nó khác 0.
28. Sự phân cực điện tử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29. Sự phân cực ion.
Sự phân cực điện xuất hiện dưới
tác động của nguồn điện trường ngoài tạo nên bởi sự dịch chuyển đàn hồi của
các ion so với vị trí cân bằng.
30. Sự phân cực tích thoát.
Sự phân cực điện xuất hiện dưới
tác động của nguồn điện trường ngoài biến thiên thường có thời gian tích
thoát gần bằng hoặc lớn hơn chu kỳ điện áp trong khoảng tần số dùng trong kỹ
thuật điện và kỹ thuật radio.
31. Sự phân cực lưỡng cực.
Sự phân cực tích thoát gây nên
bởi sự sắp xếp các hạt điện môi có mômen điện riêng trong chuyển động nhiệt
hỗn loạn của chúng.
32. Sự phân cực di động.
Kep. Sự phân cực giữa các lớp.
Sự phân cực tích thoát gây nên
bởi sự tích tụ điện tích trên bề mặt phân môi trường trong điện môi nhiều lớp
và không đồng nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự phân cực điện xuất hiện tự
phát trong một khoảng xác định của nhiệt độ.
34. Độ phân cực.
Đại lượng vectơ, đặc trưng mức độ
phân cực và bằng giới hạn tỷ số mômen điện của một thể tích điện môi nào đó
và thể tích đó khi thể tích này tiến đến 0.
35. Độ cảm điện môi tuyệt đối.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng
phân cực của điện môi trong điện trường và bằng tỷ số giữa độ phân cực và
cường độ của điện trường ngoài.
36. Độ cảm điện môi tương đối.
Vg. Độ cảm điện môi.
Tỷ số giữa độ cảm điện môi tuyệt
đối và hằng số điện.
Chú thích: Độ cảm điện môi
của chân không bằng 0, còn của tất cả các vật chất khác lớn hơn 0.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vg. Tính phân cực.
Mômen cảm ứng điện của hạt gây
nên bởi điện trường trong có cường độ bằng đơn vị.
38. Tính phân cực phân tử gam.
Mômen cảm ứng điện của kilôgam
phân tử điện môi đối với một chất đồng nhất hóa học gây nên bởi điện trường trong
đó có cường độ bằng đơn vị.
39. Độ thẩm điện môi tuyệt đối.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng
của điện môi tạo nên một điện dung bằng tỷ số giữa độ dịch chuyển điện trong
nó và cường độ của điện trường ngoài.
40. Độ thẩm điện môi tương đối.
Đại lượng không thứ nguyên bằng
tỷ số giữa hằng số điện môi tuyệt đối và hằng số điện.
Chú thích:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x = Ke +1
2) Hằng số điện môi của chân
không bằng một đơn vị, còn đối với tất cả các vật chất khác đều lớn hơn đơn
vị.
41. Độ thẩm điện môi vi phân.
Đại lượng đặc trưng cho tính chất
không tuyến tính của điện môi và bằng tỷ số giữa đạo hàm của độ dịch chuyển
theo trường ngoài trong điện môi trường và hằng số điện.
42. Thời gian tích thoát của sự
phân cực điện.
Vg. Thời gian tích thoát
Thời gian đủ để sự phân cực điện
môi giảm xuống e lần sau khi loại bỏ điện trường ngoài không còn nữa.
Chú thích: e = 2,718 - cơ
số Lôgarit tự nhiên.
43. Điện dẫn của vật liệu cách
điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đại lượng đặc trưng cho khả năng
dẫn điện của vật liệu cách điện và bằng tỷ số giữa dòng điện chạy qua vật mẫu
của vật liệu cách điện và trị số điện áp không đổi theo thời gian đặt trên
nó.
44. Điện dẫn suất khối của vật
liệu cách điện.
Kep. Tính dẫn điện khối của vật
liệu cách điện.
Tính dẫn điện của vật liệu cách
điện tạo nên dòng điện chỉ chạy qua khối của vật liệu cách điện.
45. Điện dẫn suất mặt của vật
liệu cách điện.
Kep. Tính dẫn điện bề mặt của vật
liệu cách điện.
Điện dẫn của vật liệu cách điện
nằm giữa các phần tử dẫn điện tiếp xúc với bề mặt của nó không kể đến điện
dẫn khối.
46. Điện trở khối của vật liệu
cách điện.
Đại lượng tỷ lệ nghịch với điện
dẫn khối của vật liệu cách điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đại lượng tỷ lệ nghịch với điện
dẫn suất mặt của vật liệu cách điện.
48. Điện trở suất mặt của vật
liệu cách điện.
Đại lượng đặc trưng cho điện trở
mặt của vật liệu cách điện và bằng điện trở mặt của một bề mặt vật liệu cách
điện hình vuông khi dòng điện chạy qua giữa hai cạnh đối của hình vuông này.
49. Điện trở của vật liệu cách
điện.
Điện trở chung của vật liệu cách
điện kể cả điện trở khối và mặt.
50. Điện trở trong của vật liệu
cách điện.
Đại lượng điện trở giữa hai điện
cực trụ và nón được đặt trong các lỗ có trục song song với nhau và vuông góc
với các lớp của vật liệu cách điện có kết cấu lớp.
51. Dòng điện xuyên của vật liệu
cách điện.
Dòng điện xác lập chạy qua vật
liệu cách điện dưới tác dụng lâu dài của điện áp không thay đổi theo thời gian.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vg. Dòng điện xuyên khối
Dòng điện xuyên, chạy qua khối
của vật liệu cách điện
53. Dòng điện xuyên mặt của vật
liệu cách điện
Vg. Dòng điện xuyên mặt.
Dòng điện xuyên, chạy theo bề mặt
của vật liệu cách điện.
54. Dòng hấp thu của vật liệu
cách điện
Vg. Dòng hấp thu
Dòng điện trong vật liệu cách
điện tạo nên bởi sự dịch chuyển ngược của các điện tích liên kết không bị
trung hòa trên các điện cực.
Chú thích: Trong trường
hợp đặt một điện áp không thay đổi theo thời gian lên vật liệu cách điện dòng
hấp thụ bằng hiệu giữa dòng điện rò ở thời điểm xét và dòng điện xuyên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiện tượng chậm trễ của sự thay
đổi độ dịch chuyển điện trong điện môi so với sự thay đổi cường độ của điện
trường ngoài.
56. Hiện tượng điện giảo.
Sự biến dạng điện môi xuất hiện
trong trường hợp đổi chiều điện trường khi tác động lên nó một điện trường
không đổi dấu.
57. Tổn thất điện môi
Công suất điện tản trong điện môi
trong điện trường.
Chú thích:
1) Tổn thất điện môi bao gồm tổn
thất dưới tác động của điện trường thay đổi và không thay đổi theo thời gian
và những dạng tổn thất điện môi khác.
2) Trong trường hợp tác động lên
điện môi một điện trường thay đổi chu kỳ theo thời gian thì trị số tổn thất
điện môi là giá trị trung bình của công suất tản trong một chu kỳ.
58. Tổn thất phân cực điện môi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
59. Tổn thất điện dẫn xuyên
Tổn thất điện môi do dòng điện
xuyên gây nên.
60. Tổn thất ion hóa
Tổn thất trong phần khí của cách
điện gây nên bởi quá trình ion hóa dưới tác dụng của điện trường.
61. Suất tổn thất điện môi
Đại lượng vô hướng đặc trưng cho
sự phân bổ tổn thất điện môi theo khối và bằng giới hạn tỷ số giữa tổn thất điện
môi trong một thể tích điện môi nào đó và thể tích đó khi thể tích này tiến
dần tới 0.
62. Điện dẫn suất hoạt tính của điện
môi
Kep. Tổn thất điện môi riêng.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng
phát sinh tổn thất điện môi ở tần số đã cho của điện trường và bằng tỷ số
giữa suất tổn thất điện môi và bình phương cường độ điện trường ngoài ở điểm điện
môi đang xét.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Góc giữa các véctơ dòng và thành
phần điện dung trong biểu đồ véctơ của điện môi nằm trong điện áp xoay chiều.
64. Phẩm chất của vật liệu cách
điện.
Đại lượng không thứ nguyên đặc
trưng cho chất lượng của vật liệu cách điện và bằng côtang của góc tổn thất
điện môi.
65. Hệ số tổn thất điện môi
Hệ số đặc trưng cho khả năng xuất
hiện tổn thất điện môi trong trường hợp tác động lên nó dòng điện xoay chiều
và bằng tích của hằng số điện môi với tang của góc tổn thất điện môi
66. Cường độ của điện trường
ngoài ở trong điện môi
Cường độ của điện trường xuất
hiện dưới tác động của một nguồn bên ngoài trong thể tích điện môi có chứa
đựng một số lượng phân tử đủ để có thể xem trường trong thể tích này là đồng
nhất.
67. Cường độ cực đại của điện
trường ngoài ở trong điện môi
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ số giữa giá trị điện áp tác
động vào điện môi và khoảng cách ngắn nhất giữa các phần dẫn điện có điện áp.
69. Cường độ cực tiểu của điện
trường ngoài ở trong điện môi.
70. Cường độ của điện trường
trong ở trong điện môi
Cường độ của điện trường xuất
hiện dưới tác động của nguồn bên ngoài khi quan sát phóng đại và tác động lên
phân tử có khả năng phân cực của điện môi.
Chú thích: Cường độ trong
khác với cường độ ngoài do ảnh hưởng của các phần tử phân cực xung quanh tới
phần tử được quan sát. Chỉ đối với chân không (trường hợp giới hạn) điện
trường trong và ngoài bằng nhau.
71. Độ bền điện
Kep. Độ bền đánh thủng.
Độ bền điện môi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cường độ của điện trường ngoài
đồng nhất khi bị đánh thủng.
72. Sự đánh thủng
Kep. Đánh thủng điện
Vg. Đánh thủng điện môi
Hiện tượng tạo nên kênh có điện
dẫn cao trong chất cách điện hoặc điện môi dưới tác động của điện trường.
73. Sự đánh thủng không hoàn
toàn.
Sự đánh thủng một phần thể tích
điện môi khi kênh có điện dẫn cao chưa tới một trong các cực.
74. Sự đánh thủng nhiệt điện.
Sự đánh thủng phát triển được nhờ
sự tản nhiệt trong điện môi do sự tổn thất điện môi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vg. Sự đánh thủng hóa.
Sự đánh thủng phát triển được nhờ
quá trình hóa trong điện môi hoặc môi trường xung quanh đó xảy ra khi có điện
áp tác động lên điện môi.
76. Sự đánh thủng điện
Sự đánh thủng được hình thành và
phát triển chỉ khi tách các phân tử của điện môi dưới tác động của điện áp
lên điện môi.
77. Sự đánh thủng ion hóa.
Sự đánh thủng được hình thành và
phát triển nhờ quá trình ion hóa trong các phần khí của điện môi rắn.
78. Sự đánh thủng cơ điện
Sự đánh thủng được hình thành và
phát triển do sự biến dạng các phần thô của điện môi dưới tác động cơ học của
điện trường.
79. Sự phóng điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80. Sự phóng điện vầng quang.
Vg. Vầng quang điện
Sự phóng điện trong đó điện
trường rất không đồng nhất còn bị làm lệch thêm bằng các điện tích khối của
các ion gần điện cực, ở đó xẩy ra sự ion hóa và phát sáng của chất khí hoặc
lỏng.
81. Điện áp đánh thủng
Điện áp thấp nhất tác động lên điện
môi để đánh thủng nó.
82. Sự phóng điện từng phần
Sự phóng điện trong phần khí của điện
môi rắn.
83. Sự phóng điện mặt
Sự phóng điện trong chất khí hoặc
lỏng dọc theo bề mặt tiếp xúc giữa điện môi rắn với chất khí hoặc lỏng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
84. Chất lỏng cách điện
Chất lỏng mang các tính chất cách
điện.
85. Chất lỏng tổng hợp cách điện
Chất lỏng cách điện thu được bằng
phương pháp tổng hợp hóa học.
86. Dầu lửa cách điện
Kep. Dầu cách điện tự nhiên
Dầu lửa mang các tính chất cách
điện.
Chú thích: Theo đặc tính
sử dụng phân ra dầu biến áp, dầu tụ và dầu cáp, chúng khác nhau theo thành
phần và mức độ làm sạch.
87. Hỗn hợp cách điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: Cách điện là
vật liệu không chứa dung môi trong thời gian sử dụng (ở nhiệt độ bình thường
hoặc cao) ở trạng thái lỏng và rắn sau khi sử dụng do kết quả của sự làm lạnh
hoặc quá trình hóa học trong nó. Thường thường hợp chất cách điện là hỗn hợp
của những thành phần khác nhau.
88. Hỗn hợp tẩm.
Hỗn hợp có khả năng tẩm cao để
tẩm vật liệu cách điện và các sản phẩm.
89. Hỗn hợp đổ.
Hỗn hợp để đổ các sản phẩm các
cách điện hoặc các cụm và chi tiết.
116. Vật liệu dẫn điện.
Vật liệu có các tính chất của vật
dẫn điện.
117. Vật liệu siêu dẫn.
Vật liệu có các tính chất của vật
siêu dẫn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu có các tính chất của vật
dẫn hyper.
119. Hợp chất điện trở cao.
Hợp chất có điện trở suất ở nhiệt
độ bình thường, không nhỏ hơn 0,3MKWm.
Chú thích: Hợp chất điện
trở cao gồm có: hợp chất cho điện trở (SônStan, mangan v.v…. ) hợp chất cho
các phần tử nung nóng của lò điện, hợp kim nhôm, crôm sắt, crôm kền v.v….
120. Nhiệt độ tới hạn của chất
siêu dẫn.
Nhiệt độ mà khi làm lạnh đến đó
vật chất chuyển đến trạng thái siêu dẫn khi cường độ của điện trường tiến dần
đến 0.
121. Cường độ tới hạn của từ
trường chất siêu dẫn.
Giá trị của cường độ từ trường mà
vật liệu đặt tới và chuyển đến trạng thái siêu dẫn khi nhiệt độ tiến dần đến
0.
122. Sự phá hủy tính siêu dẫn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
123. Hiệu ứng điện nhiệt Dêbec.
Vg. Hiệu ứng Debec.
Sự xuất hiện lực điện động trong
mạch điện cấu tạo từ các dây dẫn hoặc bán dẫn nối tiếp không đồng nhất, nếu
nhiệt độ của các tiếp điểm khác nhau.
124. Lực nhiệt điện động.
Lực điện động xuất hiện với hiệu
ứng điện nhiệt.
125. Lực nhiệt điện động riêng.
Lực nhiệt điện động đưa tới hiệu
số nhiệt độ tiếp điểm của hai vật dẫn hoặc bán dẫn không đồng nhất.
126. Hiệu ứng nhiệt điện Pel-te.
Vg. Hiệu ứng Pel-te.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
127. Hiệu ứng nhiệt điện Tôm-sơn.
Vg. Hiệu ứng Tôm-sơn.
Sự phân tán hoặc hấp thụ nhiệt
khi dòng điện chạy qua vật dẫn hoặc bán dẫn đồng nhất tạo nên gra-đien hướng
dọc của nhiệt độ.
128. Hiệu ứng Hol
Sự xuất hiện độ chênh lệch ngang
của hiệu điện thế trong vật dẫn hoặc bán dẫn mà dòng điện chạy qua trong
trường hợp vật dẫn này nằm trong từ trường hướng vuông góc với dòng điện.
CÁC
DẠNG CỦA VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN
129. Vật liệu làm tiếp điểm.
Vật liệu dẫn điện được sử dụng để
chế tạo các tiếp điểm điện.
130. Vật liệu than kỹ thuật điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VẬT
LIỆU BÁN DẪN
131. Chất bán dẫn.
Chất mà theo điện dẫn suất là
trung gian gữa chất cách điện và dẫn điện tính chất riêng biệt là sự phụ
thuộc rất cao của điện dẫn suất vào nồng độ tạp chất và trong phần lớn trường
vào là nhiệt độ.
Chú thích: Điện dẫn suất
của phần lớn chất bán dẫn cũng phụ thuộc vào tác động năng lượng khác nhau từ
bên ngoài (điện trường, ánh sáng, bức xạ ion .v.v..)
132. Chất bán dẫn điện tử.
Chất bán dẫn mà tính dẫn điện
sinh ra bởi sự chuyển dịch các điện tử.
133. Chất bán dẫn n.
Chất bán dẫn mà tính dẫn điện
sinh ra bởi các điện tử điện.
134. Chất bán dẫn P.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
135. Chất bán dẫn đơn giản.
Chất bán dẫn mà thành phần cơ bản
được tạo bởi các nguyên tử của cùng một nguyên tố khoa học.
136. Chất bán dẫn phức tạp.
Chất bán dẫn mà thành phần cơ bản
được tạo thành bởi các nguyên tử của hai hoặc nhiều nguyên tố hóa học.
137. Chất bán dẫn thuần.
Vg. Chất bán dẫn i.
Chất bán dẫn không chứa các tạp
chất nhận và cho.
138. Chất bán dẫn tạp.
Chất bán dẫn mà các đặc tính điện
được xác định bởi các tạp chất cho và nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất bán dẫn tạp, trong đó nồng
độ tạp chất cho và nhận bằng nhau.
140. Chất bán dẫn không suy biến.
Chất bán dẫn mà mức Fermi nằm
trong vùng cấm có khoảng cách đến giới hạn của cùng cấm ấy lớn hơn tích của
hằng số BônSman và nhiệt độ tuyệt đối.
Chú thích: Có thể coi phần
tử mang điện tích trong chất bán dẫn này tuân theo thống kê macSven-
Bôn-sman.
141. Chất bán dẫn suy biến.
Chất bán dẫn mà mức Fermi nằm
trong vùng dẫn hoặc vùng hóa trị.
Chú thích: Có thể coi phần
tử mang điện tích trong chất bán dẫn này chỉ tuân theo thống kê Fermi.
142. Vật liệu bán dẫn
Vật liệu có tính chất của chất
bán dẫn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính dẫn điện của chất bán dẫn
được tạo nên bởi sự hoạt động của các cặp «điện tử điện dẫn - lỗ hổng dẫn
điện» bằng bất kỳ phương pháp kích thích nào.
144. Tính dẫn điện tạp của chất
bán dẫn.
Tính dẫn điện của chất bán dẫn
tạp được tạo nên bởi sự ion hóa các nguyên tử của tạp chất cho và nhận.
VẬT
LIỆU TỪ
145. Chất nghịch từ.
Chất có độ từ thẩm tương đối nhỏ
hơn đơn vị.
146. Chất thuận từ.
Chất có độ từ thẩm tương đối lớn
hơn đơn vị một ít.
147. Chất ferô từ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
148. Chất feri từ.
Chất có độ nhiễm từ xác định bởi
hiệu các mômen từ ngược hướng của các ion trong mạng tinh thể.
149. Vật liệu từ.
Vật liệu dùng trong kỹ thuật theo
các tính chất từ của nó.
150. Vật liệu fero.
Vật liệu có các tính chất của
chất ferơ từ.
151. Vật liệu từ mềm
Vật liệu từ có lực kháng từ không
lớn hơn 800A/m.
152. Vật liệu từ cứng biến dạng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
153. Vật liệu từ cứng biến dạng.
Vật liệu từ cứng cho phép biến
dạng dẻo ở trạng thái lạnh.
154. Độ từ thẩm tuyệt đối.
Kep. Độ từ thẩm.
Đại lượng đặc trưng cho tính chất
từ của chất, bằng tỷ số giữa giá trị cảm ứng từ và giá trị cường độ từ trường
đã tạo nên từ cảm.
155. Độ từ thẩm tương đối.
Kep. Độ từ thẩm
Đại lượng không thứ nguyên bằng
tỷ số độ từ thẩm tuyệt đối và hằng số từ.
Chú thích:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m = KM + 1
2) Độ từ thẩm của chận không bằng
đơn vị.
156. Độ từ thẩm thuận nghịch.
Giới hạn của tỷ số giữa sự thay
đổi từ cảm của vật liệu và 2 lần biên độ thay đổi của cường độ từ trường (DI) ở một điểm nào đó trên đường cong từ
cảm khi DH -> 0.
157. Độ từ thẩm vi phân.
Đạo hàm của từ cảm theo cường độ
từ trường của bất kỳ điểm nào trên đường cong nhiễm từ hoặc chu trình trễ.
158. Độ từ thẩm xung.
Tỷ số giữa số gia từ cảm của vật
liệu từ và số gia cường độ từ trường khi nạp từ bằng xung dòng điện.
159. Độ từ thẩm của vật thể.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160. Độ từ thẩm giới hạn của vật
thể.
Giới hạn độ từ thẩm của vật thể
khi độ từ thẩm của vật liệu tiến đến vô cùng.
161. Độ từ thẩm phức.
Tỷ số giữa giá trị phức của độ từ
cảm và giá trị phức của cường độ từ trường.
162. Sự nhiễm từ.
Quá trình mà kết quả của nó tạo
nên mômen từ cho vật thể hoặc một khối vật chất nào đó.
163. Độ nhiễm từ.
Đại lượng véctơ đặc trưng cho
trạng thái của vật chất sau khi được nạp từ và bằng giới hạn của tỷ số giữa
mômen từ của một khối vật chất nào đó với thể tích của nó, khi thể tích này
tiến đến 0.
164. Cảm ứng từ dư
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
165. Cảm ứng từ bão hòa.
Cảm ứng từ của vật chất khi độ
nhiễm từ của nó đạt tới giá trị cao nhất có thể.
166. Sự đổi chiều từ hóa.
Sự thay đổi cảm ứng từ khi đổi
chiều của từ trường nạp.
167. Độ cảm từ.
Đại lượng vô hướng đặc trưng cho
tính chất nhiễm từ trong từ trường và bằng tỷ số giữa độ nhiễm từ của vật
chất với cường độ từ trường.
Chú thích: Độ cảm từ của
chân không bằng không.
168. Đường nhiễm từ cơ bản.
Vị trí hình học các đỉnh của các
chu trình đối xứng thu được trên các mẫu đã được khử từ tăng đơn điệu khi
cường độ từ trường cực đại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị lớn nhất của độ từ thẩm
trên đường nhiễm từ cơ bản.
170. Độ từ thẩm ban đầu.
Giới hạn của giá trị độ từ thẩm
khi cường độ từ trường tiến đến 0.
171. Đường nhiễm từ lý tưởng.
Vị trí hình học của các điểm trên
đường cong nhiễm từ nhận được khi xếp chống từ trường xoay chiều có biên độ
giảm dần đến không lên từ trường một chiều tăng đơn điệu.
172. Đường nhiễm từ phối hợp.
Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc
của thành phần xoay chiều của từ trường khi có từ trường một chiều.
173. Chu trình từ trễ.
Vg. Chu trình trễ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc
của cảm ứng từ hoặc độ nhiễm từ của vật chất vào cường độ từ trường.
174. Chu trình giới hạn của từ
trễ
Chu trình lớn nhất của từ trễ.
175. Chu trình không giới hạn của
từ trễ
Chu trình của từ trễ nhận được
khi các giá trị cường độ của trường nhỏ hơn các giá trị của chu trình giới
hạn.
176. Chu trình động của từ trễ.
Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc
của giá trị tức thời cảm ứng từ của vật liệu vào giá trị tức thời của cường
độ từ trường xoay chiều.
177. Chu trình đối xứng của từ trễ.
Chu trình từ trễ khi xoay 1800
trên mặt phẳng bản vẽ xung quanh điểm ứng với giá trị 0 của cường độ và cảm
ứng từ trường thì trùng với chính bản thân nó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ số giữa cảm ứng từ dư của vật
liệu từ với cảm ứng cực đại trên chu trình từ trễ đang xét.
179. Hệ số vuông của chu trình từ
trễ.
Tỷ số giữa cảm ứng từ trên đường
cong khử từ ở một giá trị quy ước nào đó của cường độ từ trường trong phần tư
thứ hai với cảm ứng từ với một giá trị nào đó của từ trường trong phần tư thứ
nhất.
180. Tổn thất toàn phần do đổi
chiều từ hóa.
Tổn thất công suất trong đơn vị
khối lượng (thể tích) của vật liệu từ khi đổi chiều từ hóa.
181. Tổn thất do từ trễ.
Vg. Tổn thất do sự trễ.
Tổn thất công suất trong đơn vị
khối lượng (thể tích) của vật liệu từ do sự trễ khi thay đổi cảm ứng từ
182. Tổn thất do dòng xoáy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
183. Tổn thất sau tác động.
Tổn thất công suất trong đơn vị
khối lượng (thể tích) của vật liệu từ do độ quánh từ gây nên và bằng hiệu
giữa tổn thất toàn phần do đổi chiều từ hóa với tổng số tổn thất do sự trễ và
dòng xoáy.
184. Suất năng lượng của nam châm
vĩnh cửu
Giá trị năng lượng của từ trường
trên một đơn vị thể tích của nam châm trong chế độ từ trường - từ trường này
được tạo nên trong khe hở không khí bởi nam châm vĩnh cửu làm bằng vật liệu
đã cho với hình dạng và kích thước của nam châm và khe hở cho trước.
185. Suất năng lượng cực đại của
nam châm vĩnh cửu
-
186. Lực kháng từ theo cảm ứng.
Cường độ cần thiết của từ trường
ngược chiều với từ trường nạp để khử từ hoàn toàn độ từ cảm của một vật liệu
đã bão hòa từ.
187. Lực kháng từ theo độ nhiễm
từ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
188. Đường khử từ
Một đoạn của nhánh xuất phát của
chu trình từ trễ giữa điểm có giá trị cường độ từ trường bằng 0 và điểm để có
giá trị cảm ứng từ bằng 0.
189. Hệ số lồi của đường khử từ
Vg. Hệ số lồi
Tỷ số giữa tích của các tọa độ
một điểm trên đường khử từ ở đó có năng lượng từ cực đại, với tích của cảm
ứng từ dư và lực kháng từ theo cảm ứng.
190. Độ nhớt từ.
Sự chậm trễ của cảm ứng vật liệu
sắt từ theo cường độ từ trường khi từ trường có giá trị không đổi
191. Tính không ổn định từ
Sự thay đổi từ thẩm của vật liệu
từ sau tác động của từ trường nạp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ mà khi đốt nóng đến đó
vật liệu sắt từ mất tính chất ferô từ.
193. Từ giảo
Sự biến dạng của vật liệu ferô từ
do nhiễm từ.
CÁC
DẠNG VẬT LIỆU TỪ
194. Thép lá kỹ thuật điện
Thép lá với hàm lượng cacbon
không lớn hơn 0,1% có thêm đến 5% silic hoặc nhôm hoặc cả hai thành phần này.
195. Thép động cơ
Thép lá kỹ thuật điện với hàm
lượng đến 3% silic hoặc nhôm hoặc cả hai thành phần này.
196. Thép biến áp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
197. Thép lá kỹ thuật điện cán
nóng
Thép lá kỹ thuật điện sản xuất
theo phương pháp cán nóng.
198. Thép lá kỹ thuật điện cán
nguội
Thép lá kỹ thuật điện sản xuất
theo phương pháp cán nguội.
199. Thép lá kỹ thuật điện có
tính chất thớ
Thép lá kỹ thuật điện có tính dị
hướng của các tính chất điện tử.
200. Vi ca lôi
Hợp kim từ cứng biến dạng tạo
thành từ 50 - 52% cô-ban và 4-13% va-na-đi, còn lại là sắt.
201. In đô perm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
202. Pec men đua
Hợp kim có tính cảm ứng từ bão
hòa cao, gồm 49-51% cô-ban và 0-2% va-na-đi, còn lại là sắt.
203. Pec-man-lôi
Nhóm hợp kim từ mềm có gốc kền và
sắt với độ từ thẩm cao đối với ở từ trường yếu.
Chú thích: Có thể thêm
môlip đen, đồng, crôm, silic, man-gan.
204. Al si fer
Hợp kim từ mềm với độ từ thẩm cao
chứa khoảng 9,5% silic và 5,5% nhôm còn lại là sắt.
205. Al ni
Hợp kim từ cứng có gốc
sắt-kền-nhôm đặc trưng bằng lực kháng từ cao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
206. Al ni cô
Hợp kim từ cứng có gốc
sắt-côban-kền-nhôm-đồng, đặc trưng bằng lực kháng từ cao.
Chú thích: có thể thêm
titan.
207. Vật liệu từ giảo
Vật liệu được sử dụng theo tính
chất từ giảo.
208. Hợp kim từ nhiệt
Hợp kim có sự phụ thuộc chặt chẽ
giữa cảm ứng bão hòa và nhiệt độ.
209. Thép không từ
Thép có độ từ thẩm không lớn hơn
1,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hợp kim có độ từ thẩm cố định
trong một dải khoảng rộng của cường độ từ trường và lực kháng từ nhỏ.
Chú thích: Thành phần
thường gặp của hợp kim: 45% kền, 30% sắt, 25% môlip đen.
211. Fe-rít
Vật liệu feri từ mềm có thành
phần gần giống MeO . Fe2O3 với mạng tinh thể khối dạng
Spinan.
Chú thích: Ở đây có
Me-Mn, Fe, Ce, Ni, Cu, Sn, Cđ, Mg, v.v…..
212. Ferít nhiều mặt
Vật liệu feri từ cứng có thành
phần MeO.6Fe2O3 với mạng tinh thể nhiều mặt trong
Plumbit.
Chú thích: Ở đây có Me,
Ba, Sr, Co v.v….
213. Ferít gra nát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: Ở đây Me là kim
loại hiếm.
214. Fe rốc plan
Vật liệu feri từ mềm có độ nhiễm
từ định hướng trong mặt phẳng gốc mạng tinh thể nhiều mặt dạng plumbit từ.
215. Chất từ điện môi
Chất dẻo mà trong đó chất kết
dính là điện môi, còn chất độn là bột từ mềm.
Chú thích: có thể dùng:
sắt cacbônat, alsifer, v.v…. làm bột từ mềm.