TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 3676 - 81
VẬT
LIỆU DẪN ĐIỆN
THUẬT
NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Conductor
materials
Tesms
and definitions
Cơ quan biên soạn và đề nghị ban
hành:
Trường đại học Bách khoa Hà Nội
Cơ quan trình duyệt:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ủy ban khoa học và kỹ thuật Nhà nước
Cơ quan xét duyệt và ban hành:
Ủy ban Khoa học và kỹ thuật Nhà nước
Quyết định ban hành số: 290/QĐ ngày
21 tháng 10 năm 1981.
VẬT
LIỆU DẪN ĐIỆN - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Conductor
materials - Tesms and definitions
Tiêu chuẩn này quy định những thuật
ngữ và định nghĩa các khái niệm cơ bản trong lĩnh vực vật liệu dẫn điện được
dùng trong khoa học, kỹ thuật và sản xuất.
Những thuật ngữ quy định trong tiêu
chuẩn dùng cho các loại tài liệu, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy, tài liệu
kỹ thuật và tra cứu. Trong những trường hợp khác cũng nên dùng các thuật ngữ
này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuật ngữ
Định nghĩa
KHÁI NIỆM CHUNG
1. Vật dẫn.
Vật liệu mà tính dẫn điện là tính
chất điện cơ bản.
2. Vật liệu dẫn.
Vật liệu có các tính chất của vật
dẫn diện, được dùng để chế tạo các sản phẩm cáp, dây dẫn và các chi tiết dẫn
dòng điện.
3. Vật dẫn hyper
Vật dẫn mà ở nhiệt độ rất thấp điện
trở suất của nó có điện trở suất nhỏ hơn nhiệt độ bình thường 100 lần hay hơn
nữa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu dẫn có các tính chất của
vật dẫn hyper.
5. Vật siêu dẫn
Vật dẫn mà điện trở của nó có thể
giảm đến giá trị rất nhỏ (không thể đo được) trong khoảng nhiệt độ từ điểm
không tuyệt đối đến một nhiệt độ nào đó (tùy thuộc từng loại vật liệu).
6. Vật liệu siêu dẫn
Vật liệu dẫn điện có các tính chất
của vật siêu dẫn.
7. Trạng thái bình thường của vật
dẫn
Trạng thái của vật dẫn mà ở đó điện
trở suất của nó khác không.
8. Trạng thái siêu dẫn của vật dẫn
Trạng thái của vật dẫn tại đó điện
trở suất của nó thực tế bằng không.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự chuyển từ trạng thái siêu dẫn
sang trạng thái bình thường của vật dẫn khi tăng nhiệt độ và (hoặc) từ cảm.
CÁC DẠNG VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN
10. Vật dẫn dạng 1
Vật dẫn có điện dẫn điện tử.
11. Vật dẫn dạng 2
Vật dẫn có điện dẫn ion.
12. Vật siêu dẫn dạng 1
Vật siêu dẫn mà sự chuyển sang trạng
thái siêu dẫn xảy ra ở nhiệt độ xác định.
13. Vật siêu dẫn dạng 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14. Vật dẫn đơn
Vật dẫn chỉ chứa một nguyên tố hóa
học.
15. Vật dẫn phức
Vật dẫn là một hợp kim hoặc một
liên kết hóa học.
16. Vật liệu dẫn có điện điện dẫn
cao
Vật liệu dẫn điện có điện trở suất
ở điều kiện bình thường không lớn hơn 0,1µW.m.
17. Vật liệu dẫn có điện trở cao
Vật liệu dẫn điện có điện trở suất
ở điều kiện bình thường không nhỏ hơn 0,3µW.m.
18. Vật liệu dẫn điện chịu nóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19. Vật liệu dẫn điện kim loại
Vật liệu dẫn điện bằng kim loại hoặc
hợp kim.
Chú thích:
1. Tùy theo vào độ tinh khiết mà
phân ra các vật liệu dẫn điện kim loại có độ tinh khiết kỹ thuật tăng cao,
cao và siêu cao.
2. Tùy theo vào độ rắn và độ dẻo
mà phân ra vật liệu dẫn điện kim loại mềm, rắn và nửa rắn.
3. Tùy theo dạng mà phân ra vật liệu
dẫn điện kim loại kiểu sợi, ống tấm, băng, lá.
20. Vật liệu dẫn làm tiếp điểm.
Vật liệu dẫn điện dùng để chế tạo
các chi tiết tiếp xúc và tiếp điểm.
21. Vật liệu dẫn làm điện cực.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22. Vật liệu dẫn làm điện trở.
Vật liệu dẫn điện dùng để chế các
phần tử điện trở.
23. Vật liệu than kỹ thuật điện.
Vg. Than kỹ thuật điện
Vật liệu dẫn điện mà phần cơ bản
là graphit hoặc cacbon không định hình
24. Vật liệu dẫn hỗn hợp
Vật liệu dẫn điện là hỗn hợp cơ học
của nhiều chất khác nhau
25. Vật liệu dẫn nhiều lớp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu dẫn điện gồm hai lớp kim
loại mà bề mặt tiếp xúc của chúng ở trạng thái liên kết phân tử nguyên tử
THÔNG SỐ CỦA VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN
27. Điện trở suất.
Điện trở của vật dẫn có mặt cắt bằng
1 và độ dài bằng 1 trong hệ đơn vị được chọn
28. Điện dẫn suất.
Đại lượng bằng nghịch đảo của điện
trở suất.
29. Hệ số nhiệt độ của điện trở suất
của vật liệu.
Tỷ số giữa đạo hàm theo nhiệt độ của
điện trở suất với điện trở suất của vật liệu dẫn điện.
30. Công thoát của điện tử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31. Thể hiện tiếp xúc của vật dẫn.
Thế hiệu phát sinh khi tiếp xúc
hai loại vật liệu dẫn điện khác nhau.
32. Sức điện động nhiệt của vật dẫn.
Sức điện động phát sinh trong mạch
điện gồm các vật liệu dẫn điện khác nhau có nhiệt độ tiếp xúc khác nhau được
ghép nối tiếp với nhau
33. Suất sức điện động nhiệt của vật
dẫn.
Đại lượng bằng tỷ số giữa sức điện
động nhiệt của vật dẫn với hiệu số nhiệt độ của hai đầu tiếp xúc.
34. Nhiệt độ tới hạn của vật siêu
dẫn.
Nhiệt độ mà ở đó khi không có từ
trường xảy ra sự chuyển hóa thuận nghịch giữa trạng thái bình thường với trạng
thái siêu dẫn.
35. Độ từ cảm tới hạn của vật siêu
dẫn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36. Mật độ tới hạn của dòng điện của
vật siêu dẫn.
Mật độ lớn nhất của dòng điện dẫn
khi có sự chuyển hóa thuận nghịch giữa trạng thái siêu dẫn với trạng thái
bình thường ứng với các giá trị xác định của nhiệt độ và độ từ cảm của từ trường
ngoài.