TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 7302-1
: 2007
ISO
15534-1 : 2000
THIẾT
KẾ ECGÔNÔMI ĐỐI VỚI AN TOÀN MÁY – PHẦN 1: NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH CÁC KÍCH THƯỚC
YÊU CẦU ĐỐI VỚI KHOẢNG HỞ ĐỂ TOÀN THÂN NGƯỜI TIẾP CẬN VÀO TRONG MÁY
Ergonomic design for
the safety of machinery - Part 1: Principles for determining the dimensions
required for openings for whole-body access into machinery
Lời nói đầu
TCVN 7302-1 : 2007 hoàn toàn tương
đương với ISO 15534-1 : 2000.
TCVN 7302-1 : 2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
TCVN/TC 199 An toàn máy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề
nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ Tiêu chuẩn TCVN 7302 gồm 3 phần:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7302-2 : 2003 (ISO 15534-2 : 2000) Thiết
kế ecgônômi đối với an toàn máy – Phần 2: Nguyên tắc xác định các kích thước
yêu cầu đối với vùng thao tác.
TCVN 7302-3 : 2003 (ISO 15534-3 : 2000) Thiết
kế ecgônômi đối với an toàn máy – Phần 3: Số liệu nhân trắc.
THIẾT KẾ ECGÔNÔMI ĐỐI
VỚI AN TOÀN MÁY – PHẦN 1: NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH CÁC KÍCH THƯỚC YÊU CẦU ĐỐI VỚI
KHOẢNG HỞ ĐỂ TOÀN THÂN NGƯỜI TIẾP CẬN VÀO TRONG MÁY
Ergonomic design for
the safety of machinery - Part 1: Principles for determining the dimensions
required for openings for whole-body access into machinery
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định các kích thước khoảng
hở để toàn thân người tiếp cận vào trong máy như đã định nghĩa trong TCVN
7383-1 : 2004. Tiêu chuẩn này qui định các kích thước mà giá trị của chúng được
qui định trong TCVN 7302-3 : 2003. Phụ lục A giới thiệu các giá trị đối với các
yêu cầu về không gian bổ sung. Tiêu chuẩn này dùng cho các máy tĩnh tại; có thể
bổ sung yêu cầu cụ thể để dùng cho các máy di động.
Các kích thước cho lối đi qua dựa trên cơ sở
các giá trị của phân vị 95 hoặc 99 trên một trăm của số người sử dụng yêu cầu.
Các giá trị đối với phân vị 99 trên một trăm áp dụng cho các đường thoát hiểm
khẩn cấp.
Các số liệu nhân trắc cho trong TCVN 7302-3 :
2003 bắt nguồn từ các số đo tĩnh đối với cơ thể trần của người không tính đến
các chuyển động của cơ thể, quần áo, trang bị, các điều kiện vận hành máy hoặc
các điều kiện môi trường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tình huống phòng ngừa để con người không
tiếp cận với vùng nguy hiểm được giới thiệu trong TCVN 6720 : 2000.
2. Tài liệu viện dẫn
TCVN 7383-1 : 2004 (ISO 12100-1 : 1992), An
toàn máy – Khái niệm cơ bản, nguyên tắc chung cho thiết kế - Phần 1: Thuật ngữ
cơ bản, phương pháp luận.
TCVN 6720 : 2000 (ISO 13852 : 1996), An toàn
máy – Khoảng cách an toàn để ngăn chặn tay con người không vươn tới vùng nguy
hiểm.
TCVN 7302-3 : 2003 (ISO 15534-3 : 2000),
Thiết kế ecgônômi đối với an toàn máy – Phần 3: Số liệu nhân trắc.
3. Yêu cầu chung
Tiêu chuẩn này qui định các kích thước có
liên quan của khoảng hở đối với các tư thế khác nhau của thân người.
Để đạt tới các giá trị cho các kích thước
này, ngoài các số liệu nhân trắc cơ bản cần bổ sung thêm các kích thước bổ sung
để không cản trở lối vào và làm việc an toàn, có tính đến các khía cạnh dành
riêng cho người vận hành và các điều kiện làm việc.
Về mặt này, các chuẩn cứ sau đây là đặc biệt
quan trọng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- loại quần áo, ví dụ quần áo nhẹ hoặc nặng;
- có thiết bị mang theo, ví dụ như các dụng
cụ cho bảo dưỡng hoặc sửa chữa;
- có trang bị phụ trợ như trang bị bảo vệ cá
nhân (bao gồm cả quần áo bảo hộ), mang theo đèn chiếu sáng xách tay;
- các yêu cầu đòi hỏi của công việc, ví dụ
như tư thế, tính chất và tốc độ di chuyển, tầm nhìn, đặt lực;
- tần suất và thời gian thực hiện công việc;
- chiều dài của lối đi qua, ví dụ, đi qua một
thành tương đối mỏng (thành) ở đó không gian cho di chuyển ở lối ra hoặc đi qua
lối đi kiểu đường hào;
- khoảng không gian sẵn có cho phép có sự di
chuyển mang tính động lực học để thoát hiểm,
- vị trí và kích thước của các bộ phận đỡ
thân thể, ví dụ, giá đỡ chân, tay;
b) các điều kiện môi trường (độ sáng tối,
nhiệt độ, tiếng ồn, độ ẩm);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các kích thước bổ sung đối với các vấn đề nêu
trên sẽ phụ thuộc vào máy có liên quan và ứng dụng của máy.
Phụ lục A cung cấp các ứng dụng tiêu chuẩn
này trong thực tế.
Phụ lục B cung cấp thông tin về sử dụng các
ký hiệu kích thước và phép đo nhân trắc.
4. Khoảng hở đi qua
Khoảng hở đi qua là khoảng hở cho phép toàn
bộ cơ thể của một người đi qua hoặc đi vào để có thể thực hiện được các biện
pháp như vận hành các cơ cấu điều khiển, giám sát các qui trình gia công và
kiểm tra các kết quả công việc. Xem các Hình 1 đến Hình 6.
Tiêu chuẩn này qui định các kích thước tối
thiểu, nhưng không phải là tối ưu cho các khoảng hở.
BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA AN TOÀN – Theo quan điểm
an toàn, trong trường hợp có thể, nên tăng các kích thước. Hơn nữa các khoảng
hở nên đủ rộng để cho phép thoát ra nhanh trong trường hợp có nguy hiểm.
Các kích thước bổ sung x và y trong 4.1 đến
4.5 được nêu trong Phụ lục A. Các giá trị đối với a1, h1
được nêu trong TCVN 7302-3 : 2003.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải thích các phép
đo
4.1 Khoảng hở cho di chuyển ngang về phía trước
ở tư thế đứng thẳng
A
B
h1
a1
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A = h1 (P951) hoặc
P992)) + x
B = a1 (P95 hoặc P99) + y
Chiều cao khoảng hở
Chiều rộng khoảng hở
Chiều cao thân người
Bề rộng khuỷu tay đến khuỷu tay
Kích thước bổ sung chiều cao
Kích thước bổ sung chiều rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1
1) P95: Phân vị 95 trên một trăm của số
người sử dụng.
2) P99: Phân vị 99 trên
một trăm của số người sử dụng.
Ký hiệu
Giải thích các phép
đo
4.2 Khoảng hở cho di chuyển ngang sang bên cạnh
trên quãng đường ngắn ở tư thế đứng thẳng

Hình 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
B
h1
b1
x
y
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A = h1 (P95) + x
B = b1 (P95) + y
Chiều cao khoảng hở
Chiều rộng khoảng hở
Chiều cao thân người
Chiều dày thân người
Kích thước bổ sung chiều cao
Kích thước bổ sung chiều rộng
4.3 Di chuyển thẳng đứng theo ống dẫn có sử
dụng thang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 3
A
B
C
c1
c2
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B = 0,74 x c2 (P95)
Chiều rộng khoảng hở 3)
Khe hở cho bàn chân
Chiều rộng ống dẫn
Chiều dài đùi
Chiều dài bàn chân
Kích thước bổ sung chiều rộng

Hình 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
a1
y
D = a1 (P95 hoặc P99) + y
Chiều rộng khoảng hở
Chiều rộng khuỷu tay đến khuỷu tay
Kích thước bổ sung chiều rộng
3)Chiều rộng khoảng hở A không tính đến sự cần
thiết cho bảo vệ chống rơi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải thích các phép
đo
4.4 Lỗ chui qua khi cần di chuyển nhanh

Hình 5
A
B
a1
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính khoảng hở
Chiều dài lỗ chui qua nên nhỏ hơn 500mm
Bề rộng khuỷu tay đến khuỷu tay
Kích thước bổ sung
4.5 Khoảng hở để bò vào ở tư thế quì

Hình 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
b2
a1
x
y
A = b2 (P95 hoặc P99) + x
B = a1 (P95 hoặc P99) + y
Chiều cao khoảng hở
Chiều rộng khoảng hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng khuỷu tay đến khuỷu tay
Kích thước bổ sung chiều cao
Kích thước bổ sung chiều rộng
Phụ
lục A
(Qui định)
Sử
dụng các phép đo trong thực tế
A.1 Hướng dẫn
Mục đích của phụ lục này là giải thích cách
áp dụng cho phép đo nhân trắc được nêu trong tiêu chuẩn này, phù hợp với các
nguyên tắc về ecgônômi, an toàn và sức khỏe. Tiêu chuẩn này qui định các kích
thước nhỏ nhất cho khoảng hở dựa trên các phép đo nhân trắc, nghĩa là các số đo
tĩnh cơ thể trần của người.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- sự nảy sinh các vấn đề về sức khỏe và an
toàn do tiếp xúc với chính khoảng hở đi qua;
- các tư thế và sự chuyển động của cơ thể
phải được sử dụng khi đi qua có gây ra rủi ro cho an toàn và sức khỏe của người
sử dụng hay không, ví dụ, có liên quan tới việc con người sử dụng lối đi qua
này có thường xuyên không hoặc đi qua lối đi này trong thời gian bao lâu;
- con người có phải chấp nhận một tư thế nào
đó của cơ thể hay không để đáp ứng các yêu cầu về lực do nhiệm vụ đòi hỏi để
không xảy ra quá tải;
- không gian cần cho việc vận chuyển thiết
bị, dụng cụ và những người bị thương hoặc bất tỉnh qua lối đi;
- không gian cần cho việc sử dụng thiết bị và
dụng cụ trong lối đi qua đảm bảo các yêu cầu về ecgônômi ví dụ như các công
việc vệ sinh, sửa chữa và bảo dưỡng;
- trang bị bảo vệ cá nhân mà người sử dụng có
thể mặc khi đi qua lối đi;
- yêu cầu về không gian cho đường vào và ra
khỏi lối đi qua.
Việc thiết kế lối đi qua có quan tâm thích
đáng đến các nguyên tắc ecgônômi thường làm cho công việc có hiệu quả hơn và do
đó đạt được lợi ích kinh tế tốt hơn. Ví dụ trong phần lớn các trường hợp, thời
gian làm việc tăng lên do kích thước của khoảng hở giảm.
A.2 Nguyên tắc để xác định không gian bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3 Yêu cầu về không gian bổ sung cho các
khoảng hở
A.3.1 Khoảng hở cho di chuyển ngang về phía trước
ở tư thế đứng thẳng (xem 4.1).
Những kích thước bổ sung cần được thêm vào,
khi thích hợp, các phép đo nhân trắc được nêu trong TCVN 7302-3 : 2003.
Kích thước bổ sung thêm vào chiều cao, x, cho
- kích thước bổ sung cơ bản cho di chuyển
thân thể: 50 mm
- đi bộ nhanh hoặc chạy, sử dụng thường xuyên
hoặc sử dụng trong thời gian dài: 100 mm.
- giày hoặc giày dép nặng: 40 mm.
- trang bị bảo vệ cá nhân bổ sung cho chiều
cao của người, ví dụ mũ cứng bảo hộ: 60 mm.
Kích thước bổ sung thêm vào chiều rộng, y,
cho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- đi bộ nhanh hoặc chạy, sử dụng thường xuyên
hoặc sử dụng trong thời gian dài: 100 mm.
- quần áo làm việc: 20 mm.
- quần áo sẽ bị hư hỏng do tiếp xúc với thành
lối đi qua: 100 mm.
- quần áo mùa đông nặng hoặc quần áo bảo hộ
cá nhân: 100 mm.
- vận chuyển người bị thương: 200 mm.
A.3.2 Khoảng hở cho di chuyển ngang sang bên cạnh
trên quãng đường ngắn ở tư thế đứng thẳng (xem 4.2).
Những kích thước bổ sung cần được thêm vào,
khi thích hợp, các phép đo nhân trắc được nêu trong TCVN 7302-3 : 2003.
Kích thước bổ sung thêm vào chiều cao, x, và
chiều rộng, y:
Nếu bất kỳ các điều kiện nào đó nêu trong
A.3.1 cần đến các kích thước bổ sung x và y thì phải sử dụng các kích thước bổ
sung tương ứng trong A.3.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Những kích thước bổ sung cần được thêm vào,
khi thích hợp, các kích thước nhân trắc được nêu trong TCVN 7302-3 : 2003.
Kích thước bổ sung thêm vào chiều rộng, x, và
bề rộng, y, cho.
- kích thước bổ sung cơ bản cho di chuyển
thân thể: 100 mm.
- quần áo làm việc: 20 mm.
- quần áo mùa đông nặng hoặc quần áo bảo hộ
cá nhân: 100 mm.
- trang bị bảo vệ cá nhân (ngoại trừ thiết bị
thở): 100 mm.
A.3.4 Lỗ chui qua khi cần di chuyển nhanh (xem
4.4)
Những kích thước bổ sung cần được thêm vào,
khi thích hợp, các phép đo nhân trắc được nêu trong TCVN 7302-3 : 2003.
Kích thước bổ sung x.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.5 Khoảng hở để bò vào ở tư thế quỳ (xem 4.5).
Những kích thước bổ sung cần được thêm vào
theo chiều cao, x, khi thích hợp, các phép đo nhân trắc được nêu trong TCVN
7302-3 : 2003 để quan sát phía trước trong quá trình di chuyển: 100 mm.
Kích thước bổ sung theo chiều cao, x và y:
Nếu bất kỳ các điều kiện nào đó nêu trong
A.3.3 cần đến các kích thước bổ sung x và y thì phải sử dụng các kích thước bổ
sung tương ứng trong A.3.3.
Phụ
lục B
(Tham khảo)
KÍ
HIỆU CHO CÁC KÍCH THƯỚC VÀ PHÉP ĐO NHÂN TRẮC CỦA CƠ THỂ
Mục đích của Phụ lục này là giải thích việc
sử dụng các ký hiệu cho phép đo nhân trắc của cơ thể trong tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các kích thước về mặt vật lý chỉ dẫn trên các
Hình 1 đến 6 được biểu thị bằng các chữ cái hoa A, B, C và D. Các chữ cái được
sử dụng theo thứ tự trong mỗi con số. Ý nghĩa của các chữ cái không cần phải
giống nhau trong các con số. Sử dụng các chỉ số khi cần thiết.
Không chỉ dẫn các kích thước bổ sung và các
số đo cơ thể trong các Hình 1 đến 6.
Các số đo nhân trắc được biểu thị bằng các
chữ cái thường cùng với các chỉ số. Đối với các kích thước bổ sung, sử dụng các
chữ cái thường x và y.
Các chữ cái biểu thị các số đo nhân trắc của
cơ thể có ý nghĩa chung sau:
h chiều cao của toàn bộ cơ thể hoặc bộ phận
cơ thể
a chiều rộng của cơ thể bao gồm các cánh tay
và vai v.v…, chiều rộng của bộ phận cơ thể
b chiều dầy của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể;
trong một trường hợp được sử dụng cho tầm với phía trước
c chiều dài của bộ phận cơ thể hoặc đoạn cơ
thể.
Các chỉ số được sử dụng theo thứ tự và không
có ý nghĩa đặc biệt kèm theo, trừ ngoại lệ sau. Khi một kích thước được dùng
cho cả hai tư thế đứng và ngồi thì chỉ số đối với kích thước ở tư thế đứng là
một số có một chữ số, chỉ số cho kích thước tương ứng ở tư thế ngồi là 10 lần
lớn hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các số đo nhân trắc được định nghĩa trong ISO
7250 : 1996. Tiêu chuẩn Châu Âu tương ứng là EN ISO 7250 : 1997. Các giá trị
đối với các kích thước được đề cập trong TCVN 7302-3 : 2003.
Các ký hiệu cho các phép đo nhân trắc sử dụng
trong tiêu chuẩn này được liệt kê trong Bảng B.1. Các chỉ số kèm theo các ký
hiệu không được giới thiệu vì tiêu chuẩn này không sử dụng tất cả các phép đo
nhân trắc đã được định nghĩa.
Bảng B.1 – Ký hiệu và
định nghĩa của các phép đo nhân trắc trong tiêu chuẩn này
Ký hiệu
Giải thích
Định nghĩa
Xem ISO 7250 : 1996a, điều
Sử dụng
Xem tiêu chuẩn này, điều
h1
Vóc dáng người (chiều cao thân)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1, 4.2
a1
Chiều rộng khuỷu tay đến khuỷu tay
4.2.10
4.1, 4.3, 4.4, 4.5
b1
Chiều dầy thân, khi đứng
4.1.10
4.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tầm với nắm tay; tầm với phía trước
4.4.2
4.5
c1
Chiều dài mông-đầu gối (chiều dài đùi)
4.4.7
4.3
c2
Chiều dài bàn chân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3
a Số của các điều trong ISO 7250 cũng tương
tự.
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] ISO 7250 : 1996, Basic human body
measurements for technological design (Các kích thước cơ bản của cơ thể người
đối với thiết kế công nghệ).
[2] EN 614-1 : 1995, Safety of machinery –
Ergonomic design principles – Part 1: Terminology and general principles (An
toàn máy – Nguyên lý thiết kế ecgônômi – Phần 1: Thuật ngữ và nguyên lý chung).