TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6416:2018
SẢN PHẨM CHỊU LỬA - VỮA SAMỐT
Refractory product - Fireclay mortar
Lời
nói đầu
TCVN
6416:2018 thay thế cho TCVN
6416:1998
TCVN
6416:2018 do Viện Vật liệu xây dựng
- Bộ xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SẢN PHẨM CHỊU LỬA - VỮA SAMỐT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Phạm vi áp dụng
Tiêu
chuẩn này áp dụng cho các loại vữa samốt dùng để lót, xây gạch samốt cho các
thiết bị nhiệt của các ngành công nghiệp.
2
Tài liệu viện dẫn
Các
tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các
tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu
viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa
đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN
6533, Vật liệu chịu lửa alumô silicát - Phương pháp phân tích hóa học;
TCVN
6530-4, Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ chịu lửa;
TCVN
7190-1:2002, Vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu - Phần 1: Lấy mẫu
nguyên liệu và sản phẩm chịu lửa không định hình;
TCVN
7708:2007, Vật liệu chịu lửa - Vữa cao alumin;
TCVN
11916-3:2018, Vữa chịu lửa - Phần 3: Xác định độ ổn định mạch;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Phân loại và ký hiệu
3.1 Phân loại
Theo
hàm lượng nhôm oxide (Al2O3),
vữa samốt được phân làm 3 loại theo Bảng
1.
Bảng 1 - Phân loại vữa samốt
Loại
Ký hiệu
Hàm lượng nhôm ôxit (Al2O3),%
Vữa samốt A
VSA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vữa samốt B
VSB
35 ≤ Al2O3 < 40
Vữa samốt C
VSC
30 ≤ Al2O3 < 35
3.2
Ký hiệu
Sản
phẩm vữa samốt được ký hiệu bằng các chữ cái và chữ số sau:
-
Tên loại sản phẩm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M35
(VSB) Vữa samốt B
M30
(VSC) Vữa samốt C
CHÚ
THÍCH: Ký hiệu phần chữ (M) là vữa samốt (Mortar);
Ký
hiệu phần số (40; 35; 30) là hàm lượng nhôm oxide Al2O3
không nhỏ hơn % theo khối lượng.
4
Yêu cầu kỹ thuật
Các
chỉ tiêu kỹ thuật của vữa samốt được quy định ở Bảng 2.
Bảng 2 - Các chỉ tiêu kỹ thuật của vữa samốt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
M40
M35
M30
1.
Hàm lượng nhôm oxide (Al2O3), %, không nhỏ hơn
40
35
30
2.
Độ chịu lửa, °C, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1650
1580
3.
Độ ổn định mạch, phút
Từ 1 đến 3
4.
Thành phần cỡ hạt, %
Lượng
qua sàng 1,0 mm
100
Lượng
trên sàng 0,5 mm, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lượng
qua sàng 0,075 mm, không nhỏ hơn
50
5.
Cường độ bám dính khi uốn, MPa, không nhỏ hơn
0,2
5
Lấy mẫu
Theo
TCVN 7190-1:2002.
6
Phương pháp thử
6.1
Xác định hàm lượng nhôm oxide (Al2O3)
Theo
TCVN 6533.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo
TCVN 6530-4.
6.3
Xác định độ ổn định mạch
Theo
TCVN 11916-3:2018.
6.4
Xác định thành phần cỡ hạt
Theo
Phụ lục B của TCVN 7708:2007.
6.5
Xác định cường độ bám dính khi uốn
Theo
TCVN 11916-4:2018.
7
Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
7.1
Bao gói
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2
Ghi nhãn
7.2.1
Trên vỏ bao, ngoài nhãn hiệu đã
đăng ký, có ít nhất các thông tin sau:
-
Tên và ký hiệu theo 3.2;
-
Tên và địa chỉ cơ sở sản xuất;
-
Khối lượng mỗi bao;
-
Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu;
-
Ngày sản xuất và hạn sử dụng;
-
Viện dẫn tiêu chuẩn này.
7.2.2 Thông tin xuất xưởng có ít nhất các nội dung sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Tên và ký hiệu theo 3.2;
-
Các chỉ tiêu kỹ thuật theo Bảng 2 (hàm lượng Al2O3, độ chịu
lửa, độ bền nén...);
-
Khối lượng và số hiệu lô;
-
Ngày, tháng, năm sản xuất;
-
Viện dẫn tiêu chuẩn này
7.3
Vận chuyển
Có
thể sử dụng mọi phương tiện để vận chuyển vữa samốt, nhưng phải đảm bảo tránh
mưa và tránh va đập.
7.4
Bảo quản
Vữa
samốt được bảo quản nơi khô ráo theo từng lô trong kho có mái che, xếp cách nền,
cách tường và phải đảm bảo không bị lẫn các vật liệu khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
Lời
nói đầu.
1
Phạm vi áp dụng
2
Tài liệu viện dẫn
3
Phân loại và ký hiệu
4
Yêu cầu kỹ thuật
5
Lấy mẫu
6
Phương pháp thử
7
Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản