TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 3575 – 81
CÔNG NGHIỆP DẦU MỎ
TÊN GỌI VÀ GIẢI THÍCH
Cơ quan biên soạn và trình duyệt:
Cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng Nhà nước
Ủy ban khoa học và kỹ thuật nhà nước
Cơ quan phối hợp biên soạn:
1. Viện kỹ thuật giao thông Bộ giao thông vận tải.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Viện kỹ thuật xăng dầu.
Cục xăng dầu – Quân đội nhân dân Việt Nam
4. Viện kỹ thuật quân sự. Tổng cục kỹ thuật.
Cơ quan xét duyệt ban hành:
Ủy ban khoa học và kỹ thuật nhà nước.
Quyết định ban hành số 94/QĐ ngày 18 tháng 5 năm 1981.
CÔNG NGHIỆP DẦU MỎ
TÊN GỌI VÀ GIẢI THÍCH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vocabulary
Tên gọi
Giải thích
Từ ngữ nước ngoài tương ứng
1. SẢN PHẨM VÀ NGUYÊN LIỆU
1.1. Khí thiên nhiên
Khí hydro cacbon (chủ yếu là metan) tích luỹ trong lòng
đất và thu được trong quá trình khai thác dầu mỏ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Natural gas
P. Gas natural
1.2. Khí dầu mỏ hoá lỏng
Hỗn hợp hydro cacbon nhẹ, tạo hơi ở điều kiện nhiệt độ và
áp suất bình thường hoá lỏng khi tăng áp suất và giảm nhiệt độ. Thành phần
chủ yếu là: propan, propen, butan và buten.
A. Liquefied petroleum gas
P. Gaz de pétrole liqué fiés
1.3. Mồ hóng (muội)
Cacbon sạch, thu được trong quá trình đất hỗn hợp hydro
cacbon lỏng hoặc khí ở điều kiện thiếu không khí, khiến cho quá trình cháy
xảy ra không hoàn toàn.
A. Carbon black
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4. Nhiên liệu động cơ phản lực
Phần cất dầu mỏ, sử dụng làm nhiên liệu cho các động cơ
phản lực. Nói rộng hơn đấy là tên gọi của nhiên liệu dùng cho các tuốcbin
khí.
A. Jet fuel
P. Carburéacteurs (Combustibles pour moteurs à réaction)
1.5. Dầu hoả thắp sáng
Phần cất dầu mỏ tinh khiết chủ yếu dùng để thắp sáng và sử
dụng để đốt trong các dụng cụ làm nóng.
A. Lamp oil (Kerosine)
P. Pétrole lampant
1.6. Mỡ bôi trơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Grease
P. Graisse
1.7. Dầu bôi trơn
Dầu nhờn sử dụng làm giảm ma sát giữa các bề mặt chuyển
động
A. Lubricating oil
P. Huile lubrifiante
(Huile de graissage)
1.8. Dầu thoi (dầu đinh tự)
Dầu bôi trơn có độ nhớt thấp dùng để bôi các chi tiết máy
có tải trọng nhỏ, quay với vận tốc lớn, chủ yếu sử dụng cho các trục sợi của
máy dệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. Huile à broche
1.9. Dầu xi lanh
Dầu bôi trơn có độ nhớt và nhiệt độ bốc cháy cao, dùng để
bôi trơn xilanh và van máy hơi nước.
A. Cylinder oil
P. Huile pour cylindres
1.10. Dầu rửa máy
Dầu bôi trơn dùng cho các loại động cơ có chuyển động tịnh
tiến võng (xem 1.31). Dầu này có tính chất tẩy sạch và giữ các chất bị loại
ra do mài mòn cùng những tạp chất khác ở trạng thái huyền phù, tính chất này
phụ thuộc vào sự có mặt của các chất thêm (phụ gia) tương ứng.
A. Detergent oil
P. Huile détergente
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu bôi trơn dùng cho những chi tiết chuyển động của máy
có tải trọng nhỏ, làm việc ở nhiệt độ ổn định.
A. Machine oil
P. Huile mouvement
1.12. Dầu trắng
Dầu có độ tinh khiết cao, thực tế không có màu.
A. White oil
P. Huile blanche
1.13. Dầu cách điện
Dầu có tính cách điện tốt, sử dụng cho các thiết bị điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. Huile isolante
1.14. Ozokerit
Sáp khoáng thiên nhiên, giống thành phần của sáp dầu mỏ và
có thể có chứa các chất khoáng.
A. Ozokerite
P. Ozokérite
1.15. Xerezin
Xerezin là ozokerit được tinh chế. Xerezin thường phẩm
thường chứa paraffin dầu mỏ.
A. Ceresin
P. Cerésine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm dẻo (nửa rắn) cấu tạo gồm paraffin tinh thể nhỏ
(xem 1.51) và một lượng lớn dầu khoáng.
A. Petrolatum
P. Petrolatum
1.17. Atphan thiên nhiên
Lớp đất đá vôi (một vài trường hợp có chứa Silic) được tẩm
bitum.
A. Roek asphalt
P. Asphalte naturel
1.18. Atphan
Hỗn hợp bitum và các chất khoáng ở Bắc Mỹ người ta còn gọi
Atphan là bitum.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. Asphalte a artificiel
(ou synthétique)
1.19. Bitum oxi hóa
Bitum oxi hóa là sản phẩm thu hồi được bằng cách thổi qua
bitum nóng chảy một luồng không khí hoặc thổi không khí qua bitum lỏng (xem
1.50)
A. Blown bitumen
P. Bitume soufflé
1.20. Parafin
Sản phẩm thu được trong quá trình chưng cất dầu mỏ, thành
phần chủ yếu gồm hỗn hợp hydro cacbon no, đóng rắn ở nhiệt độ thường. Parafin
tinh khiết chứa một lượng nhỏ dầu và có cấu trúc tinh thể đặc trưng.
A. Paraffin wax
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.21. Parafin thô
Parafin chứa sạch dầu, thu được từ sáp lỏng (xem 1.37)
A. Paraffin scale
P. Paraffine écaille
1.22. Xăng
Sản phẩm thu được trong quá trình chưng cất dầu mỏ có
nhiệt độ sôi từ 30ºC đến 220ºC dùng cho các động cơ đốt trong bằng tia lửa
điện. Thuật ngữ này còn dùng để chỉ các sản phẩm dầu mỏ khác có phân đoạn sôi
như trên (xem xăng khí v.v…)
A. Gasoline (petrol)
P. Essence
1.23. Xăng khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Natural gasoline (Casing head gasoline)
P. Essence naturello
1.24. Xăng dung môi (xăng đặc biệt)
Phần xăng – ligroin được chế biến đặc biệt, có khoảng
nhiệt độ sôi hẹp.
A. Special boiling point (SbP) spirit.
P. Essence spéciale
1.25. Xăng thơm
Xăng chứa một lượng nhỏ hydro sunfua hoặc mecaptan và cho
phản ứng âm trên thí nghiệm đốcto
A. Sweet gasoline
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.26. Phần cất đầu
Phần cất bay hơi mạnh, được lấy ra từ phía trên tháp chưng
cất.
A. Overhead
P. Distillat de tête
1.27. Gudron
Dầu có độ bay hơi thấp dùng để hóa dẻo bitum hoặc asphan
(nhựa đường) thiên nhiên.
A. Flux oil
P. Huile de fluxage
1.28. Dầu đá phiến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Shale oil
P. Huile de schiste
1.29. Dầu khoáng
Dầu nhờn chứa hydro cacbon tự nhiên hoặc thu được trong
quá trình chế biên các nguyên liệu khoáng.
A. Mineral oil
P. Huile minérale
1.30. Dầu chiết ly benzen
Dầu nhờn dùng để chiết ly các hydro cacbon thơm, nhẹ
(aromat) từ khi thu được khi cốc hóa than đá
A. Benzole wash oil (Benzole absorbing oil)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.31. Dầu meto
Dầu bôi trơn dùng trong các động cơ đốt trong và các động
cơ dạng khác.
A. Engine oil
P. Huile pour moteurs
1.32. Dầu tuốc bin
Dầu nhờn có độ tinh khiết cao lấy ra từ dầu mỏ, có thêm
một số chất khác, sử dụng để bôi trơn tuốc bin hơi, ngoài những tính chất đặc
trưng cho dầu bôi trơn, nó còn có khả năng chống nhũ hóa với nước.
A. Steam turbineoil
P. Huile pour turbines à vapeur
1.33. Dầu thẫm (đen)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ở một số nước, thuật ngữ này còn dùng để chỉ phần nhiên
liệu cần dùng để đốt lò.
A. Black oil
P. Huile noire
1.34. Dầu nhũ tương
Dầu nhờn có chứa các chất nhũ tương hóa và có khả năng tạo
với nước các nhũ tương bền vững hay huyền phù keo, dùng để bôi trơn và làm
mát trong quá trình chế biến kim loại.
A. Soluble oil
P. Huile soluble
1.35. Dầu oxi hóa
Dầu thực vật hoặc dầu động vật đã được oxi hóa của không
khí khi đun nóng để làm tăng độ nhớt. Dầu này dùng làm chất phụ gia cho các
loại dầu dùng cho các động cơ tầu thủy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. Huile soufflée
1.36. Phần cất parafin
Phần cất chứa một lượng lớn parafin.
A. Waxy distilate
P. Distillat paraffineux
1.37. Sáp lỏng
Bán thành phẩm parafin thu được trong quá trình cất khử
parafin và có chứa một lượng lớn hydro cacbon lỏng.
A. Slack wax
P. Gatsch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí dầu mỏ hóa lỏng, được bảo quản trong các bình chịu áp
suất.
A. Bottled gad
P. Gax en bouteille
1.39. Khí lọc dầu
Khi thu được trong quá trình chế biến dầu mỏ, thành phần
chủ yếu là hydro cacbon.
A. Refi ine ry gas
P. Gaz de raffine rie
1.40. Phần cất crackin
Phần cất chưa làm sạch (lọc) thu được trong quá trình
craking.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. Distillat de craquage
1.41. Dầu thô
Dầu khoáng thiên nhiên có thành phần chủ yếu gồm các hydro
cacbon khác nhau.
Dầu mỏ có thành phần cơ bản là parafin, naften hoặc hỗn
hợp của chúng tùy thuộc ở sự có mặt của parafin, bitum hay hỗn hợp của chúng
trong cặn sau khi chưng cất dưới áp suất khí quyển.
A. Crude oil
P. Pétrole brut
1.42. Dầu mỏ gốc naften
Dầu thô có thành phần cơ bản (gốc) là naftan
A. Naphthenic base crude
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.43. Phần cất dầu nhờn
Phần cất dầu mỏ có giới hạn sôi và độ nhớt, cho phép sau
khi chế biến, dùng làm dầu bôi trơn.
A. Lubricating oil distillate
P. Distillat pour huile lubrifiante
1.44. Hỗn hợp cách điện
Hỗn hợp của dầu khoáng và một số chất làm rắn (petrolatum,
cao su, polime, bitum v.v…) dùng để tẩm các vật liệu nhằm cách điện.
A. Cable compound
P. Mélange isolant pour cable
1.45. Cát kết bitum
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Asphaltic sands
P. Sables bitumineux
1.46. Keo bitum
Sản phẩm, thành phần cơ bản là bitum (xem 1.48) có khả
năng kết dính.
A. Bituminous binder
P. Liant bitumineux
1.47. Cốc dầu (than cốc dầu mỏ)
Sản phẩm rắn màu đen, phần lớn thu được trong quá trình
Cracking nhiệt, có thành phần chủ yếu là cacbon
A. Petroleum coke
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.48. Bitum
Sản phẩm lỏng dẻo, hoặc rắn, cấu tạo chủ yếu từ các hydro
cacbon và dẫn xuất của chúng, hầu như tan trong cacbon disunfua (CS2)
Bitum là sản phẩm của quá trình chưng cất dầu thô, thu
được khi chế biến chất thải (hoặc trong những trường hợp chế biến các phần
cất nặng nhất).
Bitum có trong thành phần của atphan thiên nhiên.
A. Bitumen
P. Bitume
1.49. Bitum lỏng
Bitum có độ nhớt giảm xuống (thấp) sau khi đã pha thêm ít,
nhiều dung môi dễ bay hơi.
A. Cut-back bitumen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.50. Bitum dẻo
Bitum đã hóa dẻo sau khi pha thêm gudron (xem 1.27) có độ
bay hơi tương đối thấp.
A. Fluxed bitume
P. Bitume fluxé
1.51. Parafin tinh thể nhỏ
Sản phẩm chủ yếu gồm hỗn hợp hydro cacbon no, có trạng
thái rắn ở nhiệt độ thường, cấu tạo tinh thể nhỏ hơn parafin và có chứa lượng
dầu nhờn không đáng kể.
Parafin tinh thể nhỏ thường thu được từ cặn sau khi chưng
cất.
A. Micro-Crystal-line wax
P. Cire microcristall ine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhũ tương nước của bitum có chứa chất hoạt hóa bề mặt.
A. Emulôified bitumen
P. Bitume émulsionné
1.53. Chất chống kích nổ
Chất dùng để cho thêm một lượng rất nhỏ vào nhiên liệu
động cơ nhằm tăng tính bền nổ khi gặp tia lửa điện.
Trong thành phần của chất chống kích nổ thường là các hợp
chất cơ kim, ví dụ như: tetrame tyl hoặc tetraetyl chì, trộn, với các hợp
chất chứa halogen dễ liên kết với chì sau khi đốt cháy nhiên liệu.
A. Anti-knock agent
P. Agent anti dé tonant
1.54. Chất thêm (phụ gia)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Additive
P. Additif
1.55. Chất ức chế
Chất có trong các sản phẩm dầu mỏ hoặc cho thêm vào các
sản phẩm dầu mỏ (xem 1.54) một lượng nhỏ nhằm làm chậm hay cản trở sự phát
triển của những hiện tượng không cần thiết như: thay đổi màu sắc của mỡ bôi
trơn, ăn mòn tuốc bin v.v…
A. Inhibitour
P. Inhibiteur
1.56. Atfanten
Phần cất dầu mỏ có phân tử lượng cao, màu sẫm, đã khử
parafin, không tan trong n-heptan và tan trong benzene nóng.
A. Asphal tenes
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.57. Chất độn
Chất rắn trơ được nghiền nhỏ, độn thêm vào các sản phẩm
dầu mỏ, nhằm làm thay đổi tính chất của sản phẩm.
A. Filler
P. Charge
1.58. Dầu mỏ nhiều lưu huỳnh
Dầu mỏ, có hơn 0,5% hợp chất của lưu huỳnh. (Dầu mỏ
có chứa nhiều hợp chất ăn mòn).
A. Sour crude
P. Brut corrosif
1.59. Dầu mỏ đã khử phần nhẹ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Reduced crude
P. Brut réduit
1.60. Spirit trắng (Oai – spirit)
Phần cất của xăng, cất trực tiếp có nhiệt độ sôi trong
khoảng 130 ÷ 200C
A. White spirit
P. White spirit
1.61. Spirit dầu mỏ
Phần cất của dầu mỏ có phân đoạn sôi giống xăng (xem 1.22)
và xăng dung môi (xem 1.24)
A. Petroleum spirit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.62. Xăng ôtô
Xăng (xem 1.22) có hoặc không có các chất thêm (phụ gia),
chủ yếu là các chất chống kích nổ hay các chất chống oxy hóa, loại xăng này
dùng làm nhiên liệu cho ôtô, cho các động cơ có bộ chế hòa khí. Nói cách
khác, đây là hỗn hợp hydro cacbon sôi trước 205oC, được sử dụng
làm nhiên liệu, cho các động cơ có bộ chế hòa khí.
A. Motor gasoline
P. Essence automobile
1.63. Xăng máy bay
Xăng (xem 1.22) có hoặc không có các chất phụ gia, loại
xăng này dùng làm nhiên liệu cho máy bay, xăng này có khoảng nhiệt độ sôi từ
30 ÷ 1800C. Nói cách khác, đây là hỗn hợp của các phần cất xăng và
các thành phần có trị số octan cao có thêm các chất chống kích nổ và chống
oxy hóa.
A. Aviation gasoline
P. Essence aviation
1.64. Xăng cất trực tiếp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Straight run gasoline
P. Essence de distillation directe
1.65. Nhiên liệu đốt lò (dầu mazut)
Phần cất nặng còn lại sau khi chế biến dầu mỏ, được
sử dụng để đốt lò và chạy máy.
A. Fuel oil
P. Fuel-oil; ma-zout
1.66. Gazoin
Phần cất khí quyển hoặc chân không có khoảng nhiệt độ sôi
từ 2500C - 5000C, được sử dụng để chế biến tiếp, nếu
cần có thể dùng làm nhiên liệu chạy máy Gazoin có độ nhớt và khoảng nhiêt độ
sôi ở giữa giới hạn sôi của dầu hỏa và dầu bôi trơn.
A. Gas-oil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.67. Phần cất
Sản phẩm do hơi ngưng tụ, thu được do chưng cất dưới áp
suất khí quyển hoặc chưng cất chân không.
A. Distillate
P. Distillat
1.68. Phần cất nhẹ
Phần cất khí quyển hoặc chân không có nhiệt độ sôi nhỏ hơn
250 0C.
A. Light distillate
P. Distillat léger
1.69. Phần cất trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Middle distillate
P. Distillat moyen
1.70. Phần cất nặng
Phần cất khí quyển hoặc chân không có nhiệt độ sôi lớn hơn
3500C
A. Heavy distillate
P. Distillat lourd
1.71. Nguyên liệu ban đầu
Nguyên liệu dùng để chế biến
A. Feedstock
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.72. Xăng ankin
Hydro cacbon lỏng thu được trong quá trình ankin hóa
A. Alkynlate
P. Alkylat
1.73. Dầu Y học (Dầu trắng)
Sản phẩm dầu mỏ, đã tinh chế đặc biệt được sử dụng
trong việc chế biến thuốc chữa bệnh không màu, không mùi, không vị.
A. Medicinal oil (Liquid paraffin)
P. Huile de vaseline codex
1.74. Chất trợ lọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Filter aid
P. Adjuvant de fitration
1.75. Butan thương phẩm
Hỗn hợp hydro cacbon, thành phần chủ yếu gồm butan và
buten
A. Commercial butane
P. Butane commercial
1.76. Propan thương phẩm
Hỗn hợp hydro cacbon, thành phần chủ yếu gồm propan và propylen
(C3H6)
A. Commercial propane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.77. Dầu thải (dầu đã sử dụng)
Dầu nhờn, trong quá trình sử dụng một số tính chất bị thay đổi, vì vậy không được sử
dụng đúng theo chức năng và tác dụng.
A. Used oil
P. Huile usagée
1.78. Chất bôi trơn
Chất dùng làm giảm ma sát giữa các bề mặt tiếp xúc của các
chi tiết máy chuyển động.
A. Lubricant
P. Lubrifiant
1.79. Chất thêm (phụ gia) ức chế đông đặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Pour point depressant
P. Améliorant de point d’é collement
1.80. Dầu bảo quản
Dầu nhờn dùng để phủ định kỳ lên bề mặt kim loại nhằm
chống ăn mòn. Thành phần của loại dầu này thường có các chất thêm (phụ gia)
A. Preservative oil
P. Huile de protecfion
1.81. Chất gây quánh
Chất sử dụng để trộn lẫn với dầu nhờn hay mỡ dẻo nhằm làm
tăng độ nhớt và độ quánh
A. Thickener
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.82. Chất gây keo
Chất khí thêm vào khiến cho mỡ dẻo keo tụ và có tính dính
bám.
A. Gelling agent
P. Agent gélifiant
1.83. Chất lỏng giảm xóc
Chất lỏng có chỉ số độ nhớt cao, sử dụng trong các bộ giảm
xóc thủy lực.
A. Damping fluid
P. Liquide d’amortissement
1.84. Phần cặn dùng chế biến dầu xi lanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Cylinder stock
P. Huile de base pour cylindres
1.85. Chất kết dính
Chất dùng để dính các phần của vật chất lại và đảm bảo sự
cố kết của chúng.
A. Binder
P. Liant
1.86. Braistốc (dầu bóng)
Dầu khoáng, tinh khiết cao có độ nhớt lớn, thu được từ
phần cặn chân không
A. Bright stock
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.87. Chất ngưng
Chất lỏng thu được trong quá trình ngưng tụ hơi.
A. Condensate
P. Condensat
1.88. Dầu làm mát (dầu cắt)
Hỗn hợp các chất bôi trơn có hoặc không có khả năng nhũ
hóa dùng để bôi trơn và làm mát các dụng cụ kim loại và các chi tiết khác khi
làm việc (xem thêm 1.34)
A. Cutting oil
P. Huile de coupe
1.89. Cặn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Bottoms (Residue)
P. Résidu
1.90. Chất pha loãng
Sản phẩm dầu mỏ dùng để làm mềm các sản phẩm dầu nặng
A. Flux
P. Fluxant
1.91. Dầu hỏa
Phần cất trực tiếp, dễ bay hơi có khoảng nhiệt độ sôi từ
1500C – 3000C, sau khi xử lý được sử dụng để thắp sáng,
sưởi ấm hoặc làm nhiên liệu cho các động cơ tuốc bin phản lực (Xem 1.5)
A. Kerosine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.92. Mazút (Sản phẩm đen)
Thuật ngữ quy ước cho các sản phẩm dầu đen và nặng hay cặn
dầu xilanh. Đây là phần còn lại sau khi chưng cất dầu mỏ dưới áp suất khí
quyển.
A. Blackproduct
P. Produit noir
1.93. Dầu mỏ ít lưu huỳnh
Dầu mỏ chứa ít hợp chất của lưu huỳnh nhđ hydro
sunfua (H2S) và mecaptan (R – SH). Nói cách khác, dầu mỏ có hàm lượng lưu huỳnh nhỏ hơn 0,5 %.
A. Non-corrosive (sweet) crude oil
P. Pétrole brut non corrosif
1.94. Chất chống huỳnh quang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Antifluoresence
P. Agent antifluorescent
1.95. Nafta
Phần cất nhẹ có cùng khoảng nhiệt độ sôi với xăng (xem
thêm 1.22)
A. Naphtha
P. Naphta
1.96. Sản phẩm dầu sáng
Thuật ngữ quy ước dùng để chỉ các sản phẩm dầu mỏ lỏng,
nhạt màu như xăng, spirit trắng (oai – spirit), dầu hỏa, nhiên liệu diezen
A. White product
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.97. Phần chiết
Sản phẩm lấy ra từ các phần cất dầu nhờn bằng cách dùng
dung môi tách chiết.
A. Extract
P. Extrait
1.98. Sản phẩm trực tiếp
Sản phẩm thu được bằng cách cất nhưng không làm thay đổi
nhiều cấu trúc hydro cacbon.
A. Straight-run product
P. Produit de distillation directe
1.99. Sản phẩm chưng cất trực tiếp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Virgin product
P. Produit vie rge
1.100. Dầu dệt
Dầu khoáng được sử dụng với mục đích công nghệ (làm trơn
sợi) trong công nghiệp dệt
A. Textile oil (Batching oil)
P. Huile d’ensimage
1.101. Ete dầu mỏ
Thuật ngữ qui ước dùng để chỉ một loại spirit đặc biệt (có
nhiệt độ sôi 400C ÷ 600C hoặc 600C hoặc 600C
÷ 800C) có tính bay hơi mạnh và chứa một lượng nhỏ chất thơm
A. Petroleum ether
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. TÍNH CHẤT VÀ THÍ NGHIỆM
2.1. Thí nghiệm với natri plumbit
Thí nghiệm nhằm xác định trong các sản phẩm dầu mỏ
không màu hoặc màu nhạt (hầu như không nhận thấy) có một vài hợp chất của lưu
huỳnh như dihidrosunfua hay mecáptan, mà tác dụng của các hợp chất này với
natri plumbit thì mầu lưu huỳnh hiện rõ.
A. Doctor test
P. Essai au plombite de sodium
2.2. Áp suất hơi
Áp suất do hơi của các sản phẩm dầu mỏ tạo nên trong thiết
bị
A. Vapour pressure
P. Ptession de vapeur
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đại lượng đo các lực liên kết bên trong dựa trên, dòng
chảy của các sản phẩm dầu mỏ. Độ nhớt giảm khi nhiệt độ tăng
A. Viscosity
P. Viscosite
2.4. Chỉ số độ nhớt
Đại lượng không có thứ nguyện đo theo thang chuẩn biểu thị
sự thay đổi độ nhớt của dầu nhờn khi nhiệt độ thay đổi
A. Viscosity index
P. Indice de viscosite
2.5. Thí nghiệm trên lá đồng
Thí nghiệm được ấn định để đánh giá tính ăn mòn của
sản phẩm dầu mỏ đối với đồng trong các điều kiện tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. Essai à la lame de cuivre
2.6. Trị số brôm
Lượng brôm tính bằng gam phản ứng với 100 gam sản phẩm,
dầu mỏ ở các điều kiện tiêu chuẩn. Trị số brôm sử dụng để xác định độ chưa
bão hòa
A. Bromine number
P. Nombre de brome
2.7. Thời gian cảm ứng (chu kỳ cảm ứng)
Khoảng thời gian nhiên liệu giữ được tính ổn định, chưa bị
oxy hóa nhanh trong các điều kiện tiêu chuẩn.
A. Induction period
P. Période d’induetion
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ thấp nhất mà tại đó với những thể tích như nhau
trong các điều kiện tiêu chuẩn anilin và sản phẩm cần thử trộn lẫn với nhau
hoàn toàn.
A. Analine point
P. Point d’aniline
2.9. Trị số xetan
Trị số (theo thang độ quy ước) biểu thị tính tự
cháy của nguyên liệu diezen trong các điều kiện tiêu chuẩn.
Trị số xetan biểu thị phần trăm thể tích xetan
trong hỗn hợp chuẩn có tính tự cháy giống nhiên liệu cần phân tích. Trị số
xetan càng cao thời gian tự cháy càng nhanh.
A. Celane number
P. Indide de cétane
2.10. Chỉ số diezen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Diesel index
P. Indice diesei
2.11. Nhiệt độ bắt cháy (điểm bén)
Nhiệt độ thấp nhất cần thiết làm nóng sản phẩm dầu
mỏ để hơi sản phẩm bắt cháy tức thời khi có ngọn lửa trong các điều kiện thí
nghiệm tiêu chuẩn.
A. Plasb point
P. Point d’èclair
2.12. Nhiệt độ chảy (điểm chảy)
Nhiệt độ thấp nhất mà ở đó dầu nhờn giữ được khả
năng loãng của mình khi làm lạnh trong các điều kiện tiêu chuẩn.
A. Pour point
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.13. Thử nghiệm khử nhũ tương
Thử nghiệm để xác định khả năng chia làm hai tương
của nhũ tương nước – dầu nhờn ở các điều kiện tiêu chuẩn.
A. Demulsibitily test
P. Essai de désémulsion
2.14. Trị số octan
Trị số (theo thang quy ước), biểu thị khả năng
chống kích nổ của nhiên liệu dùng cho động cơ đốt bằng tia lửa điện. Trị số
này xác định bằng cách so sánh nhiên liệu chuẩn trong các động cơ thử nghiệm.
Khi sử dụng các phương pháp thử khác nhau, phải ghi cả phương pháp thử đã áp
dụng vào biên bản.
A. Octane number
P. Indice d’octane
2.15. Thí nghiệm xác định ăn mòn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Corosion test
P. Essai de corrosion
2.16. Chỉ số xà phòng
Số miligam kali hydroxit (kOH) dùng để trung hòa và xà
phòng hóa 1 gam mẫu thử trong điều kiện tiêu chuẩn.
A. Saponification number
P. Indice de saponification
2.17. Khả năng dính bám của Parafin và xerezin
Lực cần thiết để tách riêng hai mảnh giấy được gắn lại với
nhau bằng parafin hoặc xerezin ở các điều kiện tiêu chuẩn.
A. Sealing Strength of paraffin or micro crystalline wax
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.18. Độ dãn dài của sản phẩm bitum
Tính chất của sản phẩm bitum, biểu thị giới hạn dãn
dài của mẫu chuẩn (khi kéo) đến lúc đứt rời
A. Ductility of a bituminous product
P. Ductilité d’un produit bitumineux
2.19. Khả năng tạo nhũ tương của sản phẩm dầu mỏ
Khả năng của sản phẩm dầu mỏ tạo nhũ tương với nước
A. Emulsibility of a petroleum product
P. Emulsibilite d’un produit pétrolier
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự khác nhau giữa các trị số octan xác định bằng
hai phương pháp tiêu chuẩn – phương pháp “nghiên cứu” và phương pháp “Mo to”
A. Sensitivity of a motor gasoline
2.21. Điểm sôi đầu
Nhiệt độ ghi được (cần xác định nhanh) lức giọt cất đầu
tiên rơi khỏi ống ngưng khi chưng cất trong các điều kiện tiêu chuẩn
A. Initial boiling point
2.22. Điểm sôi cuối
Nhiệt độ lớn nhất ghi được (cần xác định nhanh) lúc giọt
chất lỏng cuối cùng bay hơi khỏi đáy bình trong quá trình chưng cất ở điều
kiện tiêu chuẩn
A. End point (Final boiling point)
2.23. Điểm khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Dry point
2.24. Phân đoạn sôi
Khoảng nhiệt độ được xác định bằng hiệu số giữa nhiệt độ
sôi đầu và nhiệt độ sôi cuối
A. Distillation range (boiling range)
2.25. Cặn cốc
Phần cặn tạo thành trong quá trình nhiệt phân dầu mỏ ở các
điều kiện tiêu chuẩn
A. Carbon residue
2.26. Khả năng hòa lẫn với nước
Khả năng của sản phẩm tạo với nước thành dung dịch
hoặc thể phân tán bền vững
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.27. Nhiệt độ vẫn đục (điểm đục)
Nhiệt độ xác định được ở các điều kiện tiêu chuẩn,
sản phẩm dầu mỏ lỏng đang trong trở thành đục
A. Cloud point
2.28. Nhiệt độ bốc lửa
Nhiệt độ, mà tại đó, trong các điều kiện tiêu chuẩn sản
phẩm dầu mỏ bốc lửa
A. Burning test
2.29. Đường cong chưng cất
Đồ thị biểu hiện mối tương quan giữa lượng sản phẩm dầu mỏ
lấy ra và nhiệt độ trong quá trình chưng cất
A. Distillation curve
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ, mà tại đó sản phẩm dầu mỏ đạt được độ sệt xác
định trong các điều kiện tiêu chuẩn
A. Soptening point
2.31. Chiều cao ngọn lửa không khói
Chiều cao lớn nhất của ngọn lửa (tính bằng milimét)
không tạo muội khi đốt sản phẩm dầu mỏ trong các điều kiện tiêu chuẩn
A. Smokepoint
2.32. Thí nghiệm xác định độ bay hơi của khí hóa
lỏng trong các điều kiện khí quyển
Thí nghiệm xác định phần còn lại sau khi khí hóa
lỏng bay hơi trong điều kiện khí quyển
A. Weathering test for liquefied petroleum gases
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ xác định được trong các điều kiện tiêu chuẩn sản
phẩm dầu mỏ rắn hoặc dẻo chảy mềm ra
A. Drop point (Droping point)
2.34. Độ xuyên kim
Chiều sâu xuyên vào sản phẩm dầu mỏ của kim tiêu chuẩn ở
những điều kiện cho trước
A. Penetration
2.35. Thang độ khối lượng riêng API
Loại thang độ do viện dầu lửa Mỹ đề xuất
dùng để biểu thị khối lượng riêng của sản phẩm dầu mỏ
API =
– 131,5
600 F/600
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. API gravity
2.36. Nhiệt độ tự bốc cháy
Nhiệt độ tự cháy của sản phẩm dầu mỏ khi không tiếp xúc
với ngọn lửa; xác định được trong các điều kiện tiêu chuẩn
A. Autogenous ignition temperature
2.37. Chỉ số xuyên kim
Chỉ số cảm ứng của bitum khi bị đốt nóng, chỉ số này tính
theo hai giá trị xuyên kim ở hai nhiệt độ khác nhau
A. Penetration index
2.38. Chỉ số tính năng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Perfornance number
2.39. Phương pháp vòng và bi
Phương pháp xác định độ chảy mềm của các sản phẩm dầu xăng và
bitum
A. Ring – and – ball method
2.40. Chất lỏng Niu tơn
Chất lỏng có độ nhớt không phụ thuộc vào hệ số trượt
A. Newtonian fluid
2.41. Độ nhớt biểu kiến
Độ nhớt biểu thị sự kháng chảy của chất lỏng không phải là
chất lỏng Niu tơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.42. Tính tương hợp của các chất bôi trơn
Khả năng trộn lẫn của các chất bôi trơn với nhau
hay với các sản phẩm khác với bất cứ tỷ lệ nào để khi bảo quản và sử dụng các
hỗn hợp này không bị biến chất
A. Lubricant compatibility
2.43. Tính phát huỳnh quang
Sự phát sáng trong khoảnh khắc của sản phẩm dầu mỏ phản xạ
lại ánh sáng mặt trời
A. Bloom
2.44. Nhiệt độ dính kết
Nhiệt độ thấp nhất để hai bề mặt được phủ sản phẩm dầu mỏ
dính lại với nhau khi tiếp xúc trong các điều kiện tiêu chuẩn
A. Blocking temperature (Blocking point)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại thành phần khí do sản phẩm dầu mỏ tạo ra khỏi các bể
chứa
A. Gas – freeing (of a container)
2.46. Nhiệt độ đông tụ
Nhiệt độ mà ở đó tính tương hợp của hệ keo bị mất và cặn
lắng xuống
A. Flock point
3. KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN
3.1. Crackin
Quá trình làm thay đổi cấu trúc hóa học nhằm làm tăng thêm
hàm lượng các thành phần nhẹ để bay hơi
A. Cracking
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Crackin trong các điều kiện nhiệt độ và áp suất
A. Thermal cracking
3.3. Crackin xúc tác
Crackin có xúc tác
A. Catalytic Cracking
3.4. Sự khử kiềm
Quá trình khử màu của dịch cất nhẹ hoặc làm giảm tác dụng
ăn mòn bằng cách loại hidro sunfua và mecantan hoặc biến chúng thành bisunfit
A. Sweetening
3.5. Sự khử parafin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. De – Waxing
3.6. Sử đọng giọt
Quá trình tách hidro cacbon lỏng khỏi parafin bằng cách
làm nóng từ từ và liên tục
A. Sweating
3.7. Sự khử At phan
Quá trình tách hoặc làm kết tủa atphan khỏi các Phần cất
của dầu mỏ bằng cách lôi cuốn nhờ dung môi
A. De – asphalting
3.8. Ổn định hóa
Quá trình tách các phần cất hidro cacbon nhẹ ra khỏi dầu
thợ hoặc xăng để thu được sản phẩm có áp suất hơi thấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9. Sự tác hợp
Quá trình nhiệt phân hoặc xúc tác chế biến các phần cất
nhẹ của dầu mỏ để thu được các loại xăng có cấu tạo hóa học khác nhau và có
trị số octan cao hơn nguyên liệu ban đầu
A. Reforming
3.10. Sự trộn kích thích
Quá trình trộn mỡ thực vật hay mỡ động vật với dầu khoáng
để thu được sản phẩm có chất lượng quy định
A. Compounding
3.11. Bay hơi tức thời
Bay hơi từng phần hoặc toàn bộ khi áp suất giảm đột ngột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.12. Phần cất phân đoạn
Phần cất lấy ra ở từng phân đoạn nhiệt độ quy định trong
quá trình chưng cất
A. Cut
3.13. Quá trình thấm lọc
Quá trình lọc sạch các sản phẩm dầu mỏ bằng một lớp chất
hấp thụ
A. Percolation
3.14. Tinh chế bằng plumbit
Quá trình tinh chế các phần cất nhẹ khỏi các hợp chất của
lưu huỳnh bằng natri plumbit.
A. Doctor treatment
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quá trình làm đứt gãy các phần cất nhẹ hoặc các phần cặn
lắng ở nhiệt độ thấp để làm giảm độ nhớt của chúng
A. Visbreaking
3.16. Hidro- crackin
Quá trình kết hợp cả crackin và hidro hóa
A. Hydrocracking
3.17. Ankin hóa
Quá trình xúc tác để ghép các nhóm hidro các bon khác nhau
A. Alkylation
3.18. Đồng phân hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Isome rization
3.19. Polime hóa
Quá trình liên kết các hidro cacbon olefin
A. Polyme rization
3.20. Đồng trùng hợp hóa
Quá trình liên kết các hidro cacbon olefin có phần tử
lượng khác nhau
A. Copolyme rization
3.21. Bánh lọc
Hỗn hợp hidro cacbon rắn và một ít thành phần hidro cacbon
lỏng đọng lại trên phin trong quá trình lọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.22. Tinh chế chọn lọc
Quá trình tách sản phẩm thành hai phần có cấu tạo khác
nhau nhờ dung môi chọn lọc
A. Solvent extraction
3.23. Lò ống
Thiết bị hình ống dùng để đốt nóng dầu mỏ và sản phẩm dầu
mỏ
A. Pipe – Still
3.24. Mạch vòng hóa
Quá trình biến đổi hidro cacbon nhóm parafin thành các
hidro cac bon mạch vòng
A. Cyclization
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quá trình xúc tác biến đổi các hidro cacbon với một lượng
dư hidro
A. Hydroforming
3.26. Khử propan
Quá trình tách các hidro cacbon C3 khỏi hỗn hợp
hidro cacbon dầu mỏ
A. Depropanization
3.27. Khử butan
Quá trình tách các hidro cacbon C4 khỏi hỗn hợp
hidro cacbon dầu mỏ
A. Debutanisation
3.28. Khử hidro
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Dehydrogenation
3.29. Hidro hóa
Quá trình làm tăng hàm lượng hidro trong các sản phẩm dầu
mỏ
A. Hydrogenation
3.30. Thơm hóa
Quá trình làm tăng hàm lượng hidro cacbon thơm trong các
loại nguyên liệu.
A. Aromatization
3.31. Tách dầu khỏi mỡ bôi trơn
Quá trình tách dầu nhờn khỏi mỡ quánh trong các
điều kiện quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.32. Khử dầu nhờn
Quá trình làm giảm hàm lượng dầu nhờn trong petrolatum,
parafin nhờ dung môi chọn lọc hay bằng cách làm đọng dầu
A. De – oiling
3.33. Xử lý chống huỳnh quang
Quá trình tiến hành loại bỏ khả năng phát sáng.
Trong công nghiệp dầu mỏ quá trình này được ứng dụng đối với dầu hỏa và một
số sản phẩm dầu sáng
A. De – blooming
3.34. Tách chiết pentan
Quá trình tách chiết (pentan) hidro cacbon C5
khỏi hỗn hợp hidro cacbon dầu mỡ
A. Depentanization
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chưng cất lại các sản phẩm cất trực tiếp dầu mỏ nhằm tạo
ra sản phẩm mới có chất lượng theo yêu cầu sử dụng
A. Redistillation
3.36. Crackin ở thể hơi
Quá trình crackin ở áp suất thấp
A. Steam cracking
4. CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
4.1. Kết tủa (lắng đọng)
Các tích tụ rắn hoặc lỏng thu được trong quá trình lắng
đọng
A. Sludge
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màng mỏng các chất bôi trơn nằm giữa hai mặt cứng cọ sát
với nhau để ngăn không cho chúng cọ sát trực tiếp
A. Lubricating film
4.3. Hiện tượng bốc lửa trước
Hiện tượng bốc lửa của hỗn hợp nhiên liệu với không khí
trong động cơ đốt bằng tia lửa điện trước khi tia lửa điện xuất hiện
A. Pre – ignition
4.4. “Sự thở” của bể chứa
Chuyển động của hơi qua các van xả của bể chứa ra
ngoài do nhiệt độ môi trường xung quanh thay đổi hay khi nạp nhiên liệu hoặc
khi hút nhiên liệu ra gây nên
A. Breathing of containers
4.5. Baren
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Baren = 42 ga lon (Mỹ) ≈ 35 galon (Anh) ≈ 159 lít
A. Barrel
4.6. Số baren trong một ngày
Sán lượng trung bình một ngày của máy, tính theo baren
A. Barrels per calendar day
4.7. Số baren trong một ngày làm việc
Sản lượng một ngày của máy tính theo baren
A. Barrels per stream day
4.8. Tính kích nổ (đối với các động cơ đốt trong)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. Knocking (for spark ignition engine)
4.9. Phân đoạn trùng
Khoảng nhiệt độ trùng nhau của hai phần cắt phân đoạn nối
tiếp. Khoảng nhiệt độ này được coi là nhiệt độ sôi đầu của phần cất nặng và
là nhiệt độ sôi cuối của phần cất nhẹ
A. Overlap