|
1.
|
TCVN 3575 : 1981
|
Công nghiệp dầu mỏ - Tên gọi
và giải thích
|
|
2.
|
TCVN 3891 : 1984
|
Sản phẩm dầu mỏ - Đóng rót,
ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
|
|
3.
|
TCVN 5382 : 1991
|
Kỹ thuật tìm kiếm, thăm dò và
khai thác dầu khí - Các ký hiệu quy ước chính
|
|
4.
|
TCVN 5132 : 1990
|
Quy phạm thành lập và trình
duyệt báo cáo tính trữ lượng các mỏ dầu khí
|
|
5.
|
TCVN 2004 : 1977
|
Bơm bánh răng thủy lực - Thông
số cơ bản
|
|
6.
|
TCVN 2005 : 1977
|
Bộ lọc của hệ thủy lực và bôi
trơn - Thông số cơ bản
|
|
7.
|
TCVN 2008 : 1977
|
Động cơ bánh răng thủy lực -
Thông số cơ bản
|
|
8.
|
TCVN 2009 : 1977
|
Động cơ cánh gạt thủy lực -
Thông số cơ bản
|
|
9.
|
TCVN 2011 : 1977
|
Bơm pittông thủy lực - Thông số
cơ bản
|
|
10.
|
TCVN 2012 : 1977
|
Động cơ pittông thủy lực -
Thông số cơ bản
|
|
11.
|
TCVN 2013 : 1977
|
Thùng chứa dành cho hệ thủy lực
và bôi trơn - Dung tích danh nghĩa
|
|
12.
|
TCVN 2016 : 1977
|
Bơm và động cơ thể tích - Thể
tích làm việc
|
|
13.
|
TCVN 2015 : 1977
|
Lưu lượng danh nghĩa của chất
lỏng
|
|
14.
|
TCVN 2017 : 1977
|
Hệ thủy lực khí nén và hệ bôi
trơn - Đường thông qui ước
|
|
15.
|
TCVN 2140 : 1977
|
Truyền dẫn thủy lực - Yêu cầu
kỹ thuật chung
|
|
16.
|
TCVN 2141 : 1977
|
Truyền dẫn thủy lực, khí nén và
hệ bôi trơn - Ren nối
|
|
17.
|
TCVN 2142 : 1977
|
Bơm cánh gạt thủy lực - Thông
số cơ bản
|
|
18.
|
TCVN 2145 : 1977
|
Truyền dẫn thủy lực khí nén và
hệ bôi trơn - Đường kính danh nghĩa
|
|
19.
|
TCVN 2151 : 1977
|
Bơm và động cơ thủy lực thể
tích - Yêu cầu kỹ thuật chung
|
|
20.
|
TCVN 2356 : 1978
|
Đáy côn không gấp mép có góc đỉnh
1400 - Kích thước cơ bản
|
|
21.
|
TCVN 2357 : 1978
|
Đáy phẳng gấp mép - Kích thước
cơ bản
|
|
22.
|
TCVN 2358 : 1978
|
Đáy phẳng không gấp mép - Kích
thước cơ bản
|
|
23.
|
TCVN 1378 : 1985
|
Phụ tùng đường ống - Van một
chiều kiểu nâng - Nối ren - Bằng đồng thau Pqư 1,6 MPa
|
|
24.
|
TCVN 1385 : 1985
|
Phụ tùng đường ống - Van một
chiều kiểu quay bằng thép có Pqư đến 1,6 MPa - Yêu cầu kỹ thuật
|
|
25.
|
TCVN 1394 : 1985
|
Phụ tùng đường ống - Van nắp -
Thông số cơ bản
|
|
26.
|
TCVN 1401 : 1985
|
Phụ tùng đường ống - Van nắp
chặn bằng gang rèn - Nối bích có nắp - Lắp ren dùng dẫn amoniac Pqư
= 2,5 MPa
|
|
27.
|
TCVN 328 : 1986
|
Đai ốc tròn có lỗ ở mặt đầu
|
|
28.
|
TCVN 2507 : 1978
|
Đinh vít đầu chỏm cầu - Kích
thước
|
|
29.
|
TCVN 287 : 1986
|
Đinh tán mũ nửa chìm
|
|
30.
|
TCVN 6360 : 1998
|
Chi tiết lắp xiết - Bu lông,
vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và tên gọi kích thước
|
|
31.
|
TCVN 6378 : 1998
|
Chi tiết lắp xiết - Phương
pháp thử độ bền mỏi theo tải trọng dọc trục
|
|
32.
|
TCVN 4225 : 1986
|
Đệm hãm nhỏ có ngạnh - Kết cấu
và kích thước
|
|
33.
|
TCVN 4221 : 1986
|
Đinh tán mũ chỏm cầu thấp
|
|
34.
|
TCVN 288 : 1986
|
Đinh tán mũ côn
|
|
35.
|
TCVN 330 : 1986
|
Đai ốc tròn có lỗ ở mặt trụ
|
|
36.
|
TCVN 2506 : 1978
|
Đinh vít đầu nửa chìm - Kích
thước
|
|
37.
|
TCVN 4227 : 1986
|
Đệm hãm nhỏ có cựa - Kết cấu
và kích thước
|
|
38.
|
TCVN 2040 : 1986
|
Chốt côn có ren trong
|
|
39.
|
TCVN 4674 : 1989
|
Vít định vị - Cơ tính và
phương pháp thử
|
|
40.
|
TCVN 2185 : 1977
|
Vít định vị có lỗ sáu cạnh, đuôi
hình trụ - Kết cấu và kích thước
|
|
41.
|
TCVN 336 : 1986
|
Mặt tựa cho chi tiết lắp xiết
- Kích thước
|
|
42.
|
TCVN 2505 : 1978
|
Đinh vít đầu chìm - Kích thước
|
|
43.
|
TCVN 329 : 1986
|
Đai ốc tròn có rãnh ở mặt đầu
|
|
44.
|
TCVN 4226 : 1986
|
Đệm hãm có cựa - Kết cấu và
kích thước
|
|
45.
|
TCVN 6361 : 1998
|
Chi tiết lắp xiết - Vít gỗ
|
|
46.
|
TCVN 290 : 1986
|
Đinh tán mũ chìm
|
|
47.
|
TCVN 331 : 1986
|
Đai ốc tròn có rãnh ở mặt trụ
|
|
48.
|
TCVN 4220 : 1986
|
Đinh tán mũ chỏm cầu
|
|
49.
|
TCVN 2043 : 1977
|
Chốt chẻ
|
|
50.
|
TCVN 2193 : 1977
|
Vít đầu hình trụ tròn (tinh) -
Kết cấu và kích thước
|
|
51.
|
TCVN 4795 : 1989
|
Bulông, vít, vít cấy - Khuyết
tật bề mặt - Các phương pháp kiểm tra
|
|
52.
|
TCVN 4223 : 1986
|
Đai ốc tai hồng
|
|
53.
|
TCVN 2387 : 1978
|
Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn
- Nối ống có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2)
- Yêu cầu kỹ thuật
|
|
54.
|
TCVN 2388 : 1978
|
Hệ thủy lực, khí nén và bôi
trơn - Nối ống không chuyển bậc có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈400
kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
55.
|
TCVN 2389 : 1978
|
Hệ thủy lực, khí nén và bôi
trơn - Nối ống chuyển bậc có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈400
kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
56.
|
TCVN 2390 : 1978
|
Hệ thủy lực, khí nén và bôi
trơn - Nối ống cuối có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈400
kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
57.
|
TCVN 2391 : 1978
|
Hệ thủy lực, khí nén và bôi
trơn - Nối ống góc không chuyển bậc có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈400
kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
58.
|
TCVN 2392 : 1978
|
Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn
- Nối ống góc cuối có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2)
- Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
59.
|
TCVN 2393 : 1978
|
Hệ thủy lực, khí nén và bôi
trơn - Nối ống góc cuối với góc nghiêng 1350 có vòng mím Pqư
40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
60.
|
TCVN 2394 : 1978
|
Hệ thủy lực, khí nén và bôi
trơn - Nối ống không chuyển bậc ba ngả có vòng mím Pqư 40 MN/m2
(≈400 kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
61.
|
TCVN 2395 : 1978
|
Hệ thủy lực, khí nén và bôi
trơn - Nối ống chuyển bậc ba ngả có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈400
kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
62.
|
TCVN 2397 : 1978
|
Hệ thủy lực, khí nén và bôi
trơn - Nối ống cuối không chuyển bậc ba ngả có vòng mím Pqư 40
MN/m2 (≈400 kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
63.
|
TCVN 2398 : 1978
|
Hệ thủy lực, khí nén và bôi
trơn - Nối ống cuối chuyển bậc ba ngả có vòng mím Pqư 40 MN/m2
(≈400 kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
64.
|
TCVN 2399 : 1978
|
Hệ thủy lực, khí nén và bôi
trơn - Nối ống cuối không chuyển bậc ba ngả có vòng mím Pqư 40
MN/m2 (≈400 kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
65.
|
TCVN 2401 : 1978
|
Hệ thủy lực, khí nén và bôi
trơn - Nối ống không chuyển bậc bốn ngả có vòng mím Pqư 40 MN/m2
(≈400 kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
66.
|
TCVN 2402 : 1978
|
Hệ thủy lực, khí nén và bôi
trơn - Nối ống chuyển bậc bốn ngả có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈400
kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
67.
|
TCVN 2403 : 1978
|
Hệ thủy lực, khí nén và bôi
trơn - Nối ống cuối không chuyển bậc bốn ngả có vòng mím Pqư 40
MN/m2 (≈400 kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
68.
|
TCVN 2404 : 1978
|
Hệ thủy lực, khí nén và bôi
trơn - Nối ống qua vách ngăn có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈400
kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
69.
|
TCVN 2405 : 1978
|
Hệ thủy lực, khí nén và bôi
trơn - Nối ống cứng có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈400
kg/cm2) - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
70.
|
TCVN 2406 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) -
Phần nối không chuyển bậc - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
71.
|
TCVN 2407 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) -
Phần nối chuyển bậc - Kết cấu và kích thước
|
|
72.
|
TCVN 2408 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) -
Phần nối cuối - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
73.
|
TCVN 2409 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) -
Phần nối góc không chuyển bậc - Kết cấu và kích thước cơ bản
|
|
74.
|
TCVN 2410 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) -
Phần nối góc cuối - Kết cấu và kích thước
|
|
75.
|
TCVN 2411 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) -
Phần nối góc cuối có góc nghiêng 1350 - Kết cấu và kích thước
|
|
76.
|
TCVN 2412 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) -
Phần nối không chuyển bậc ba ngả - Kết cấu và kích thước
|
|
77.
|
TCVN 2413 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) -
Phần nối chuyển bậc ba ngả - Kết cấu và kích thước
|
|
78.
|
TCVN 2415 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) -
Phần nối cuối không chuyển bậc ba ngả - Kết cấu và kích thước
|
|
79.
|
TCVN 2416 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) -
Phần nối cuối chuyển bậc ba ngả - Kết cấu và kích thước
|
|
80.
|
TCVN 2419 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) -
Phần nối không chuyển bậc bốn ngả - Kết cấu và kích thước
|
|
81.
|
TCVN 2420 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) -
Phần nối chuyển bậc bốn ngả - Kết cấu và kích thước
|
|
82.
|
TCVN 2421 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) -
Phần nối cuối không chuyển bậc bốn ngả - Kết cấu và kích thước
|
|
83.
|
TCVN 2422 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) -
Phần nối qua vách ngăn - Kết cấu và kích thước
|
|
84.
|
TCVN 2423 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) -
Nút ren - Kết cấu và kích thước
|
|
85.
|
TCVN 2424 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) -
Vòng mím - Kết cấu và kích thước
|
|
86.
|
TCVN 2425 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn - Đai ốc nối Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2)
- Kết cấu và kích thước
|
|
87.
|
TCVN 2426 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn - Đai ốc định vị đối với Pqư 40 MN/m2 (≈400
kg/cm2) - Kết cấu và kích thước
|
|
88.
|
TCVN 2427 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2) -
Đai ốc hãm - Kết cấu và kích thước
|
|
89.
|
TCVN 2428 : 1978
|
Nối ống dùng cho thủy lực, khí
nén và bôi trơn - Vòng đệm Pqư 40 MN/m2 (≈400 kg/cm2)
- Kết cấu và kích thước
|
|
90.
|
TCVN 4142 : 1985
|
Phụ tùng đường ống - Van nắp
chặn bằng thép nối bích và nối hàn Pqư ≈ 4 Mpa
|
|
91.
|
TCVN 4944 : 1989
|
Dẫn động thủy lực - Phương
pháp thử chung
|
|
92.
|
TCVN 4946 : 1989
|
Hệ khí nén dùng cho ngành chế
tạo máy - Dẫn động khí nén - Phương pháp thử chung
|
|
93.
|
TCVN 4947 : 1989
|
Hệ khí nén dùng cho ngành chế
tạo máy - Van một chiều - Phương pháp thử
|
|
94.
|
TCVN 5193 : 1990
|
Truyền động thủy lực thể tích
- Bơm thể tích - Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
|
|
95.
|
TCVN 5634 : 1991
|
Bơm cấp nước ly tâm - Yêu cầu
kỹ thuật
|
|
96.
|
TCVN 6953 : 2001
ISO 14718 : 1998
|
Thức ăn chăn nuôi - Xác định
hàm lượng Aflatoxin B1 trong thức ăn hỗn hợp - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu
năng cao.
|