TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 6360
: 1998
CHI
TIẾT LẮP XIẾT - BU LÔNG, VÍT, VÍT CẤY VÀ ĐAI ỐC - KÝ HIỆU VÀ TÊN GỌI KÍCH THƯỚC
Fasteners
- Bolts, screws, studs and nuts - Symbols and designation of dimensions
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các ký hiệu và tên
gọi kích thước bu lông, vít, vít cấy và đai ốc, không kể các quy định khác
trong tiêu chuẩn riêng của từng sản phẩm. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các
loại vít gỗ.
Hình vẽ các chi tiết lắp xiết được mô tả
trong tiêu chuẩn này là các ví dụ minh họa. Trong bảng tên gọi các kích thước được
thể hiện bằng ba ngôn ngữ: Việt, Anh, Nga.
2. Ký hiệu, kích
thước
2.1. Bu lông, vít có đầu sáu cạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thân không hạ bậc
Thân hạ bậc
Đường kính thân bằng
đường kính trung bình của ren

Hình 1
2.2. Vít đầu sáu cạnh có trong đệm liền

Hình 2
2.3. Vít có lỗ sáu cạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 3
2.3.2. Đầu côn

Hình 4
2.4. Vít đầu có rãnh chữ thập và rãnh dọc

Hình 5

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 7

Hình 8

Hình 9
2.5. Vít định vị

Hình 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu mút ren



Đầu mút có vát cạnh
Đầu mút được vê
tròn
Đầu mút của ren cân
Hình 11

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đầu mút phẳng có
vát
Đầu mút có chốt định
vị
Đầu mút có rãnh vát
trong



Đầu mút côn
Đầu mút có phần côn
được xén cụt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 12
3. Ký hiệu kích thước
của đai ốc
3.1. Đai ốc đều sáu cạnh

Hình 13
3.2. Đai ốc xẻ rãnh và đai ốc hoa

Hình 14
4. Tên gọi các ký
hiệu kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Tên gọi các
ký hiệu kích thước
Ký hiệu
Tên gọi
a
Tiếng Việt: Khoảng cách từ mặt tựa của đầu
vít đến phần làm ren
Tiếng Anh: Distance from the last full form
thead to the bearing face
b
Tiếng Việt: Chiều dài ren
Tiếng Anh: Thead length
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng Việt: Chiều dài ren của đầu mút vít
cấy
Tiếng Anh: Thead length of stud (metal) end
c
Tiếng Việt: Chiều cao của bề mặt đệm liền
hoặc chiều dày của vòng đệm
Tiếng Anh : Height of the washer - faced
portion or thickness of flange (or collar)
d
Tiếng Việt: Đường kính danh nghĩa của ren
Tiếng Anh: Basic major diameter (Nominal
diameter) of thead
da
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng Anh: Transition diameter
dc
Tiếng Việt: Đường kính vòng đệm liền
Tiếng Anh: Flange (collar) diameter
df
Tiếng Việt: Đường kính của mặt mút
Tiếng Anh: Diameter of the face
dg
Tiếng Việt: Đường kính của đoạn vát ren
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dk
Tiếng Việt: Đường kính đầu vít
Tiếng Anh: Diameterof head
dl
Tiếng Việt: Đường kính của lỗ lắp chốt chẻ
Tiếng Anh: Diameter of the split pin hole
dn
Tiếng Việt: Đường kính của rãnh cắt ren
Tiếng Anh: Diameter the scrape point
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng Việt: Đường kính của chốt chặn
Tiếng Anh: Diameter of flat or dogpoint
dr
Tiếng Việt: Chiều rộng của rãnh cắt
Tiếng Anh: Width of the scrape
ds
Tiếng Việt: Đường kính của thân bu lông
(đoạn không làm ren)
Tiếng Anh: Diameter of the unthreaded shank
dt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng Anh: Diameter of the truncated point
dw
Tiếng Việt: Đường kính của vòng đệm
Tiếng Anh: Diameter of the washer face
(bearing face)
dz
Tiếng Việt: Đường kính của rãnh vát trong
Tiếng Anh: Diameter cup point
e
Tiếng Việt: Chiều rộng của góc sáu cạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f
Tiếng Việt: Chiều cao đầu cầu của vít chìm
Tiếng Anh: height of the rainsed
g
Tiếng Việt: Chiều rộng của đoạn vát ren
Tiếng Anh: Width of the undercut
k
Tiếng Việt: Chiều cao của đầu vít
Tiếng Anh: height ot the head
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng Việt: Chiều cao của đầu sáu cạnh
Tiếng Anh: Wrenching height
I
Tiếng Việt: Chiều dài danh nghĩa
Tiếng Anh: Nominal length
Ie
Tiếng Việt: Khoảng cách từ tâm lỗ lắp chốt
chẻ đến đầu mút ren
Tiếng Anh: Transion length
It
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng Anh: Transition length
lg
Tiếng Việt: Chiều dài thân bu lông (khoảng
cách từ đầu mút ren đến bề mặt tựa)
Tiếng Anh: Distance from the last full form
thread to the bearing face (shank length of bolf)
ln
Tiếng Việt: Khoảng cách từ đường tâm lỗ
chốt chẻ đến bề mặt tựa
Tiếng Anh: Distance from center line of
split pin hole to bearing surface
lk
Tiếng Việt: Chiều dài phần côn của đầu mút
có rãnh cắt ren
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
In
Tiếng Việt: Chiều dài rãnh cắt ren
Tiếng Anh: Thead length
Is
Tiếng Việt: Chiều dài của thân vít không
làm ren
Tiếng Anh: Length of unthreaded shank
Il
Tiếng Việt: Chiều dài vít cấy
Tiếng Anh: Overall length
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng Việt: Đường kính của rãnh chữ thập
Tiếng Anh: Wing diameter of cross recesses
n
Tiếng Việt: Chiều rộng rãnh
Tiếng Anh: Width of the slot
r
Tiếng Việt: Bán kính cong dưới đầu vít
Tiếng Anh: Radius of curvature under head
re
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng Anh: Radius of rounded thread end
rt
Tiếng Việt: Bán kính phần côn của đầu vít
Tiếng Anh: Radius of raised portion of a
head
s
Tiếng Việt: Chiều rộng của đầu sáu cạnh
(kích thước chìa vặn)
Tiếng Anh: Width across flats
t
Tiếng Việt: Chiều sâu rãnh trên đầu vít
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
u
Tiếng Việt: Chiều dài đoạn ren thiếu trên
phần cuối ren
Tiếng Anh: Incomplete thread end
w
Tiếng Việt: Độ dày trên đầu vít tính từ bề
mặt tựa đến chiều sâu rãnh
Tiếng Anh: Thickness between driving feature
and bearing face
x
Tiếng Việt: Chiều dài của đoạn thoát ren
Tiếng Anh: Length of the thread run-out
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng Việt: Chiều dài của phần côn
Tiếng Anh: Length of point
µ
Tiếng Việt: Góc đầu vít chìm
Tiếng Anh: countersink angle
b
Tiếng Việt: Góc vát
Tiếng Anh: Angle of chamter
g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng Anh: Angle of the cone
d
Tiếng Việt: Góc của vòng đệm
Tiếng Anh: Angle of the flange
e
Tiếng Việt: Đường kính vòng tròn ngoại tiếp
Tiếng Anh: Width across comer
m
Tiếng Việt: Chiều cao của đai ốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Tên gọi các ký hiệu của đai ốc được chỉ
dẫn trên bảng 2
Bảng 2
Ký hiệu
Tên gọi
c
Tiếng Việt: Chiều dày của vòng đệm liền
Tiếng Anh: Height of the washer-face portion
or thickness of plange or (collar)
d
Tiếng Việt: Đường kính danh nghĩa của ren
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
da
Tiếng Việt: Đường kính trong phần vát của
đai ốc
Tiếng Anh: Diameter of the countersink
dc
Tiếng Việt: Đường kính của vòng đệm liền
Tiếng Anh: Flange (collar) diameter
de
Tiếng Việt: Đường kính của vành
Tiếng Anh: Diameter of the castle
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng Việt: Đường kính của mặt tựa
Tiếng Anh: Diameter of the bearing face
e
Tiếng Việt: Đường kính vòng tròn ngoại tiếp
Tiếng Anh: Width across corner
m
Tiếng Việt: Chiều cao của đai ốc
Tiếng Anh: Height of nuts
m'
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng Anh: Wrenching height
n
Tiếng Việt: Chiều rộng của rãnh
Tiếng Anh: Width of the slot
s
Tiếng Việt: Chiều rộng của chìa vặn
Tiếng Anh: Width across flats
w
Tiếng Việt: Khoảng cách từ mặt tựa đến phần
xẻ rãnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
Tiếng Việt: Góc vát ngoài
Tiếng Anh: Angle of the chamfer
d
Tiếng Việt: Góc vát của vòng đệm liền
Tiếng Anh: Angle of the flange
q
Tiếng Việt: Góc vát của lỗ ren
Tiếng Anh: Countersink
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66