TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 2698 – 1995
SẢN PHẨM DẦU MỎ - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH THÀNH
PHẦN CẤT
Petroleum
products - Test method for distillation
Lời nói đầu
TCVN 2698 – 1995 được
xây dựng trên cơ sở:
- AST M D 86 – 88.
- IP 123/84.
TCVN 2698 – 1995 thay
thế cho TCVN 2698 – 78.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SẢN
PHẨM DẦU MỎ - PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN CẤT
Petroleum
products - Test method for distillation
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này dùng để
xác định thành phần cất của xăng ô – tô, xăng máy bay, nhiên liệu phản lực
naphata, xăng trắng (Ete dầu mỏ - white spirit) dầu hỏa, nhiên liệu Diezen, và
các sản phẩm dầu mỏ tương tự bằng thiết vị trưng cất thủ công và tự động.
2 Tiêu chuẩn trích dẫn
TCVN 2715 – 78: Dầu mỏ
và các sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu.
3 Nội dung phương
pháp
Chưng cất 100 ml mẫu ở
điều kiện thích hợp. Ghi lại số chỉ trên nhiệt kế ứng với từng thể tích thu được
trong ống đong theo qui định đối với loại sản phẩm thử nghiệm. Từ các số liệu
này tính toán các kết quả thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Số chỉ của nhiệt
kế: là nhiệt độ của hơi bão hòa đo tại cổ của bình chưng phía dưới ống hơi.
4.2 Điểm sôi đầu: là
số chỉ của nhiệt kế tại thời điểm giọt chất lỏng đầu tiên rơi ra khỏi đầu dưới
của ống ngưng tụ.
4.3 Điểm phân hủy: Là
số chỉ của nhiệt kế tại thời điểm xảy ra hiện tượng phân hủy nhiệt. Đặc điểm của
phân hủy nhiệt là có hiện tượng tạo khói và chỉ số của nhiệt kế không ổn định.
4.4 Điểm khô: là chỉ
số của nhiệt kế tại thời điểm giọt chất lỏng cuối cùng bay hơi khỏi điểm thấp
nhất của bình cất. Không tính đến giọt hoặc màng chất lỏng bám trên thành bình
hoặc nhiệt kế.
4.5 Điểm sôi cuối (điểm
cuối): Là số chỉ cực đại của nhiệt kế trong quá trình thử nghiệm. Nhiệt độ này
thường đạt được sau khi toàn bộ chất lỏng trong bình đã bay hơi hết. Thuật ngữ
“điểm sôi cuối” cũng đồng nghĩa với thuật ngữ “nhiệt độ cực đại”.
4.6 Phần trăm bay
hơi: là tổng của phần trăm thu được và phần trăm hao hụt.
4.7 Phần trăm cất được:
là thể tích (tính bằng ml) của chất lỏng ngưng tụ trong ống đong, tương ứng với
một nhiệt độ nhất định của nhiệt kế.
4.8 Phần trăm hao hụt:
bằng một trăm phần trăm trừ đi phần trăm tổng thu hồi.
4.9 Phần trăm thu hồi:
là phần trăm cất được tối đa theo 8.10.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.11 Phần trăm tổng
thu hồi: Là tổng của phần trăm thu hồi và phần trăm cặn xác định theo 8.12.
5 Thiết bị
Sơ
đồ lắp đặt thiết bị chưng cất tiêu chuẩn được thể hiện trên hình 1 và 2

1. Bình chưng
2. Tấm đỡ
3. Vỏ (tấm chắn)
4. Đèn đốt
5. Lỗ thông gió
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Ống đong
8. Ống dẫn khí
9. Giấy thấm
10. Thùng làm lạnh
11. Nắp thùng
12. Nhiệt kế
Hình
1. Thiết bị chưng cất dùng khí đốt.

1. Ống ngưng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Giấy thấm
4. Ống đong
5. Đáy mở
6. Núm điều chỉnh
nhiệt độ
7. Công tắc
8. Núm điều chỉnh vị
trí của bình
9. Bộ đốt điện
10. Tấm đỡ
11. Bình chưng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
2. Thiết bị chưng cất dùng điện
Chi tiết về các bộ phận
của thiết bị chưng cất xem phần phụ lục A.
6 Lấy mẫu
Xác định xem mẫu
chưng cất thuộc vào nhóm nào trong bảng 1, sau đó tiến hành các thao tác tiếp
theo theo đúng trình tự đã qui định cho các mẫu thuộc nhóm đó.
6.1 Lấy mẫu từ nguồn
mẫu theo qui định trong TCVN 2715 – 78.
6.1.1 Nhóm 1 và 2: Lấy
mẫu vào chai đã được làm lạnh tới 0 – 100C. Tốt nhất là nhúng hẳn
chai vào trong thùng mẫu, bỏ đi lần lấy mẫu đầu tiên. Nếu không thể nhúng chai
vào trong thùng mẫu thì có thể rót mẫu vào chai nhưng cố gắng tránh tối đa việc
lắc xóc mẫu. Đóng chặt ngay miệng chai bằng nút sạch và đặt vào trong thùng nước
đá hoặc tủ lạnh để giữ mẫu ở nhiệt độ nói trên.
6.1.2 Bảo quản mẫu ở
nhiệt độ thường.
6.2 Những mẫu quan
sát thấy có lẫn nước (bằng mắt thường) phải xử lý tách nước trước khi chưng như
sau:
6.2.1 Nhóm 1 và 2: Nếu
mẫu có nước thì bỏ đi, lấy mẫu khác. Phải đảm bảo mẫu không có nước ở dạng nhũ
tương trước khi đưa vào chưng cất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong trường hợp
không thể lấy được mẫu khô (không chứa nước tự do) thì tách nước trong mẫu ướt
bằng cách lắc nó với natri sunfat(Na2SO4) khan (hoặc các
tác nhân làm khô thích hợp khác) sau đó tách nước và muối ra khỏi mẫu bằng cách
để lắng và gạt.
Phân
loại nhóm
Bảng
1
Các
đặc tính của nhóm
Nhóm
1
Nhóm
2
Nhóm
3
Nhóm
4
Áp suất hơi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 37,8 0C,
kPa
≥
65,5
<
65,5
<
65,5
<
65,5
Chưng cất:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Điểm sôi đầu, 0C
-
-
<
100
<
100
+ Điểm sôi cuối, 0C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
250
>
250
>
250
Lấy mẫu Bảng
2
Nhiệt
độ lấy mẫu
Nhóm
1
Nhóm
2
Nhóm
3
Nhóm
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
– 10
0
– 10
-
-
Nhiệt độ bảo quản mẫu,
0C
0
– 10
0
– 10
môi
trường hoặc cao
hơn
điểm rót 110C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy
mẫu lại
Lấy
mẫu lại
Làm
khô theo 5.2.1
7 Chuẩn bị thiết bị
7.1 Chọn các dụng cụ
và thiết bị thích hợp cho mẫu như qui định trong bảng 3 và đưa nhiệt độ của
chúng về nhiệt độ qui định.
7.2 Đưa nhiệt độ của
thùng làm lạnh về giá trị qui định. Ống ngưng tụ phải ngập hoàn toàn trong nước.
Có thể tiến hành tuần hoàn nước hoặc các biện pháp làm nguội khác nếu cần. Đặt ống
đong vào trong cốc có chứa nước làm mát. Mực nước tối thiểu phải ngập tới vạch
100 ml của ống.
Chuẩn
bị thiết bị Bảng 3
Điều
kiện thử nghiệm
Nhóm
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm
3
Nhóm
4
Bình cất, ml
125
125
125
125
Nhiệt kế chưng cất
7C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7C
8C
Tấm đỡ bình cất
B
B
C
C
Đường kính của lỗ tấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đêm bình cất, mm
38
38
50
50
Nhiệt độ bắt đầu kiểm
nghiệm, 0C
Bình cất và nhiệt kế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
– 18
13
– 18
Không
quá nhiệt độ môi trường
Tấm đỡ bình cất và
tấm chắn
Không
cao hơn nhiệt độ môi trường
Ống hứng chia độ
100 ml
3
– 18
13
– 18
13
– 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.1 Các nhóm 1 và
2: Môi trường làm lạnh thích hợp là nước đá vụn và nước, nước muối lạnh hoặc
etylenlycol lạnh.
7.2.2 Nhóm 3 và 4:
Môi trường làm lạnh thích hợp là nước lạnh, nước ấm hoặc etylen glycol.
7.3 Dùng một mẩu vải
xốp lau sạch cặn và chất lỏng bám trên thành ống đong và ống ngưng.
7.4 Lắp nhiệt kế vào
cổ bình cất và đưa nhiệt độ của mẫu đến nhiệt độ ghi trong bảng 3.
7.5 Đong 100 ml mẫu bằng
ống đong và rót toàn bộ mẫu vào bình cất, rót cẩn thận để chất lỏng không chảy
vào ống thoát hơi.
7.6 Lắp nhiệt kế (hoặc
cảm biến nhiệt độ trong trường hợp dùng cặp nhiệt điện hoặc nhiệt kế điện trở)
vào cổ bình cất (dùng nút cao su hoặc nút li-e). Trong trường hợp dùng nhiệt kế
thì bầu nhiệt kế được đặt chính giữa cổ bình cất và điểm thấp nhất của ống mao
quản đặt ngang với điểm cao nhất ở bên trong thành của ống hơi (xem h.1). Trong
trường hợp dùng cặp nhiệt điện hoặc nhiệt kế điện trở thì lắp đặt theo hướng dẫn
của nhà sản xuất.

Hình
3. Cách lắp nhiệt kế
7.7 Lắp ống dẫn hơi
có lắp sẵn nút lie hoặc cao su silicon thật kín vào ống ngưng tụ của thùng làm
lạnh. Đưa bình cất về vị trí thẳng đúng sao cho ống hơi xuyên vào lòng ống
ngưng một đoạn 25 đến 50 mm. Nâng và điều chỉnh tấm đỡ cho vừa khít vào đáy của
bình cất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.9 Ghi lại nhiệt độ
và áp suất khí quyển lúc thử nghiệm, và tiến hành chưng cất theo hướng dẫn
trong mục 8.
8 Tiến hành thử
8.1 Cấp nhiệt cho
bình cất có chứa mẫu. Điều chỉnh tốc độ gia nhiệt trong giai đoạn này sao cho
khoảng thời gian từ khi bắt đầu cấp nhiệt đến điểm sôi đầu phù hợp với bảng 4.
Các
điều kiện trong khi tiến hành chưng cất
Bảng
4
Điều kiện thử nghiệm
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ của bình
làm lạnh, 0C
0 – 1
0 – 4
0 – 4
0 – 60
Nhiệt độ của ống
bao làm lạnh ống đong, 0C
13 – 18
13 – 18
13 – 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều kiện thử nghiệm
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
Thời gian từ bắt đầu
cấp nhiệt đến điểm sôi đầu, phút
3 – 5
5 – 10
5 – 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ trung bình của
quá trình ngưng tụ từ khi thu được 5% đến còn 5 ml cặn trong bình cất ml/phút
4 – 5
4 – 5
4 – 5
4 – 5
Thời gian từ còn 5
ml cặn đến điểm cuối, phút
3 – 5
3 – 5
Tối đa là 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2 Quan sát và ghi
lại điểm sôi đầu. Ngay sau khi giọt chất lỏng đầu tiên vừa rơi xuống, dịch chuyển
ống đong sao cho đầu của ống ngưng luôn chạm vào thành của ống đong.
8.3 Điều chỉnh tốc độ
gia nhiệt sao cho thời gian từ điểm sôi đầu đến điểm cất 5 – 10% phù hợp với
qui định trong bảng 4.
8.4 Tiếp tục khống chế
tốc độ gia nhiệt sao cho tốc độ chưng từ điểm cất 5% đến khi trong bình chưng
còn lại 5 ml cặn là 4 – 5 ml/phút.
8.5 Tiến hành lại nếu
không đạt được các điều kiện đã nêu.
8.6 Nếu phát hiện thấy
điểm phân hủy thì dừng cấp nhiệt và tiến hành tiếp theo hướng dẫn ở 8.10.
8.7 Trong khoảng thời
gian từ điểm sôi đầu đến khi kết thúc chưng cất, quan sát và ghi lại các số liệu
cần thiết để tính toán kết quả. Có thể ghi lại số liệu thử nghiệm theo hai cách
sau:
- Ghi lại nhiệt độ tại
những giá trị phần trăm cất đã định.
- Ghi lại giá trị phần
trăm cất tại những nhiệt độ đã định.
- Ghi lại số liệu
theo cả hai cách trên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu không có yêu cầu
ghi lại những số liệu đặc biệt thì ghi lại điểm sôi đầu, điểm cuối (điểm sôi cuối)
hoặc điểm khô hoặc cả hai và nhiệt độ tại các thời điểm cất 5, 10, 15, 20, 30,
40, 50, 60, 70, 80, 85, 90%.
8.8 Khi cặn lỏng
trong bình cất còn khoảng 5 ml, điều chỉnh lại tốc độ chưng sao cho thời gian từ
khi còn lại 5 ml cặn lỏng trong bình cất tới điểm sôi cuối sẽ nằm trong giới hạn
nêu trong bảng 4. Nếu thời gian này nằm ngoài mức cho phép thì phải tiến hành
chưng cất lại.
8.9 Quan sát và ghi lại
điểm cuối (điểm sôi cuối) hoặc điểm khô, hoặc cả hai như yêu cầu và ngừng cấp
nhiệt.
8.10 Để cho chất lỏng
tiếp tục chảy vào ống đong, quan sát thể tích chất ngưng 2 phút một lần cho đến
khi kết quả quan sát của hai lần liên tiếp trùng nhau. Đo và ghi lại chính xác
thể tích này. Giá trị này chính là phần trăm thu hồi. Nếu trước đó quá trình
chưng cất bị gián đoạn do có điểm phân hủy thì tính phần trăm cặn và hao hụt bằng
cách lấy 100 trừ đi phần trăm thu hồi. Bỏ qua thao tác 8 – 11.
8.11 Sau khi bình cất
đã nguội, để xác định phần trăm cặn, rót tất cả cặn lỏng còn lại trong bình vào
ống đong 5 ml và dốc bình cất trên miệng ống đong 5 ml cho đến khi thể tích chất
lỏng trong ống đong không thể tăng lên được nữa.
8.12 Nhóm 1, 2, 3 và
4: Ghi lại thể tích trong ống đong, chính xác đến 0,1 ml.
8.13 Tổng của phần
trăm thu hồi (xem 8.10) và phần trăm cặn (xem 8.11) là phần trăm tổng thu hồi.
Lấy 100 trừ đi phần trăm tổng thu hồi, thu được phần trăm hao hụt.
9 Tính toán kết quả
9.1 Tính toán đầy đủ
các số liệu cần thiết theo yêu cầu. Các giá trị thể tích (%) chính xác đến 0,5
– 0,1, các giá trị nhiệt độ chính xác đến 0,5 – 0,1 0C, áp suất
chính xác đến 0,1 kPa (1 mm Hg).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.3 Hiệu chỉnh nhiệt
độ về áp suất 101,3 kPa (760mm Hg trừ khi không yêu cầu). Hệ số hiệu chỉnh được
tính theo công thức sau:
CC = 0,009
× (101,3 – Pk) × (273 + tC)
CC =
0,00012 × (760 – P) × (273 + tC)
Trong đó:
CC là hệ số
hiệu chỉnh nhiệt độ (số học).
Pk là áp
suất môi trường, mm Hg, tại thời điểm tiến hành chưng cất.
P là áp suất môi trường,
mm Hg, tại thời điểm tiến hành chưng cất.
tC nhiệt độ
đo tại áp suất môi trường tại thời điểm tiến hành chưng cất.
Hiệu
chỉnh gần đúng số đo nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng
nhiệt độ
Số
gia hiệu chỉnh độ chênh lệch áp suất *
0C
0F
0C
0F
10
– 30
31
– 50
51
– 70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91
– 110
111
– 130
131
– 150
151
– 170
171
– 190
191
– 210
211
– 230
231
– 250
251
– 270
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
291
– 310
311
– 330
331
– 350
351
– 370
371
– 390
391
– 410
50
– 86
86
– 122
122
– 158
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
194
– 230
230
– 266
266
– 302
302
– 338
338
– 374
374
– 410
410
– 446
446
– 482
482
– 518
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
554
– 590
590
– 626
626
– 662
662
– 698
698
– 734
734
– 770
0,35
0,38
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,45
0,47
0,50
0,52
0,54
0,57
0,59
0,62
0,64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,69
0,71
0,74
0,76
0,78
0,81
0,63
0,68
0,72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,81
0,85
0,90
0,94
0,99
1,03
1,06
1,12
1,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,24
1,28
1,33
1,37
1,40
1,46
Chú thích (*):
Cộng vào trong trường hợp áp suất dưới 101,3 kPa (760 mm Hg) và trừ đi trong
trường hợp áp suất trên 101,3 kPa (760 mm Hg)
Sau khi đã hiệu chỉnh
và làm tròn từng kết quả chính xác đến 0,5 0C hoặc 0,1 0C
thì trong các tính toán tiếp theo chỉ được sử dụng các giá trị nhiệt độ này.
9.4 Hiệu chỉnh phần
trăm hao hụt về áp suất 101,3 kPa (760 mm Hg) theo công thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
L là phần trăm hao hụt
tính từ số liệu kiểm nghiệm
Lc là hao hụt hiệu chỉnh
A và B là hệ số
9.4 Các giá trị A và
B được xác định từ bảng 6 theo áp suất môi trường tại thời điểm chưng cất. Cũng
có thể dùng các công thức dưới đây để xác định trực tiếp A và B:
LC = {( L
– 0,499287) / (13,65651 – 0,12492941 × Pk)} + 0,4997299
LC = {( L
– 0,499287) / (13,65651 – 0,01665174 × P)} + 0,4997299
Trong đó
L là hao hụt tính từ
số liệu kiểm nghiệm, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pk là áp
suất, kPa
P là áp suất mm Hg.
Giá
trị của hằng số A và B dùng khi hiệu chỉnh hao hụt chưng cất Bảng
6
Áp
suất
A
B
kPa
mmHg
74,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
77,3
78,6
80,0
81,3
82,6
84,0
85,3
86,6
88,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90,6
92,0
93,3
94,6
96,0
97,3
98,6
100,0
101,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
570
580
590
600
610
620
630
640
650
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
670
680
690
700
710
720
730
740
750
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,231
0,240
0,250
0,261
0,273
0,286
0,300
0,316
0,333
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,375
0,400
0,428
0,461
0,500
0,545
0,600
0,667
0,750
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,000
0,384
0,380
0,375
0,369
0,363
0,357
0,350
0,342
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,323
0,312
0,300
0,286
0,269
0,250
0,227
0,200
0,166
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,071
0,000
9.4.2 Phần trăm thu hồi
hiệu chỉnh được tính theo công thức sau:
Rc
= R + (L – Lc)
Trong đó:
L là hao hụt quan sát
được
Lc là hạo hụt hiệu chỉnh
R là phần trăm thu hồi
quan sát được
Rc là phần trăm thu hồi
đã hiệu chỉnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.4.4 Khi báo cáo số
liệu phải ghi rõ có hiệu chỉnh hay không.
9.4.5 Phần trăm hao hụt
hiệu chỉnh sẽ không được sử dụng để tính phần trăm bay hơi.
9.5 Phần trăm bay hơi
ở một nhiệt độ nào đó xác định bằng cách lấy phần trăm hao hụt (chưa hiệu chỉnh)
cộng với phần trăm cất được (chưa hiệu chỉnh) ở nhiệt độ đó
P0
= Pr + L
Trong đó:
L là hao hụt quan sát
được.
P0 là phần
trăm bay hơi.
Pr là phần
trăm cất được.
9.6 Giá trị nhiệt độ
tương ứng với một phần trăm bay hơi nào đó được xác định theo một trong hai
phương pháp sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T
= TL + 
Trong đó:
R là phần trăm cất
được tương ứng với phần trăm bay hơi qui định.
RH là phần
trăm cất được sát trên giá trị R.
RL là phần
trăm cất được sát dưới giá trị R.
T là nhiệt độ tương
ứng với phần trăm bay hơi đã định.
TH là
nhiệt độ ghi lại ở RH.
TL là
nhiệt độ ghi lại ở RL.
9.6.2 Phương pháp đồ
thị. Đánh dấu trên giấy và vẽ đồ thị có kẻ ly từng giá trị nhiệt độ đã được
hiệu chỉnh theo áp suất khí quyển, nếu được yêu cầu (xem 8.3), ứng với phần
trăm cất được tương ứng của nó. Đánh dấu điểm sôi đầu ở điểm cất được 0%. Vẽ
đường cong tròn nối các điểm này – Sử dụng đồ thị này để xác định nhiệt độ của
mẫu khi biết giá trị phần trăm bay hơi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.1 Độ lặp lại
10.1.1 Nhóm 1: Xác
suất độ trùng lặp vượt quá giá trị cho trong bảng 7 (chưng cất thủ công) và
bảng 8 (chưng cất tự động) không được vượt quá 1/20.
10.1.2 Nhóm 2,3 và 4
: Xác suất độ trùng lặp vượt quá giá trị cho trong hình 6.7 (chưng cất thủ
công) và bảng 9 (chưng cất tự động) không được vượt quá 1/20.
Độ
lặp lại và độ tái lập đối với nhóm 1
(chưng
cất thủ công) Bảng 7
Điểm
bay hơi,
%
Độ
lặp lại
Độ
tái lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0F
0C
0F
Điểm sôi đầu
5
10 – 80
90
95
Điểm sôi cuối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r0 +
0,66
r0
r0
r0
3,9
6
r0 + 1,2
r0
r0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
5,6
R0 +
1,11
R0
R0 –
1,22
R0 –
0,94
7,2
10
R0 + 2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R0 – 2,2
R0 – 1,7
13
Chú thích : Xác định
r0 và R0 từ đồ thị trên hình 4 (0C)

Chú thích: r0
= 0,864 (0C/V%) + 1,214
R0
= 1,736 (0C/V%) + 1,994
Hình 4 – Nhóm 1 Độ lặp
lại, ro và Độ tái lập, Ro.
Độ
lặp lại và Độ tái lập đối với nhóm 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm
bay hơi,
%
Độ
lặp lại
Độ
tái lập
0C
0C
Điểm
sôi đầu
5
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
– 70
80
90
95
Điểm
sôi cuối
3,9
r0
+ 1,0
r0
+ 0,56
r0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r0
r0
r0
+ 1,4
4,4
7,2
R0
+ 1,78
R0
+ 0,72
R0
+ 0,72
R0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R0
– 1,9
R0
8,9
Chú thích: Xác định
ro và Ro từ đồ thị trên h.5 (0C)

Chú thích: r0 =
0,673 (0C/V%) + 1,131
Ro =
1,998 (0C/V%) + 2,617
Hình
5. Nhóm 1 : Độ lặp lại, r0 và Độ tái lập R0

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E là điểm cuối (điểm
sôi cuối) hoặc điểm khô, 0C.
T nhiệt độ của phần
trăm bay hơi hoặc cất được đã qui định trước, 0C
P là phần trăm bay
hơi hoặc cất được ở nhiệt độ đã cho
R là tốc độ thay đổi
nhiệt độ so với phần trăm cất được, 0C/ml
Hình 6. Nhóm 2,3,4 :
Độ chính xác của phương pháp kiểm tra thành phần cất D 86 – IP 123 tính theo 0C
(Chưng cất thủ công)
Độ
lặp lại và Độ tái lập đối với nhóm 2,3 và 4
(Chưng
cất tự động) Bảng 9
Phần
trăm thu hồi
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
tái lập
0C
0F
0C
0F
Điểm
sôi đầu
2
5
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
90
đến 95
Điểm
sôi cuối
3,5
3,5
1,1
1,2
1,2
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
6,3
6,3
2,0
2,2
2,2
2,2
2,0
6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,6
2,0
3,0
2,9
3,0
2,0
10,5
15,3
4,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,4
2,2
5,4
3,6
19,0
PHỤ LỤC A
THIẾT BỊ CHƯNG CẤT
Thiết bị chưng cất gồm
nhưng bộ phận sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bình
chưng Bảng A-1
Loại
bình
Dung
tích, ml
A
B
C
D
100
125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250

Hình
A-1 – Kích thước bình chưng
A.2 Ống ngưng (sinh
hàn) và bình làm lạnh
Ống ngưng làm bằng ống
đồng đúc dài 55,88 cm, đường kính ngoài 14,29 mm, dày 0,008 – 0,09 cm. Ống
ngưng phải được lắp đặt sao cho chiều dài ống tiếp xúc với tác nhân làm lạnh (nằm
trong bình làm lạnh) tối thiểu là 39,4 cm. Phần ống nằm ngoài bình làm lạnh nối
với bình cất dài 5 cm, phần nối với ống đong dài 11 cm. Hai đoạn này đều phải
là ống thẳng, nghiêng góc 750 so với phương thẳng đứng. Phần ống
ngưng nằm trong bình làm lạnh có thể thẳng hoặc cong, nếu cong thì phải là đường
cong liên tục với độ dốc nằm trong khoảng từ 0,66/2,54 – 0,71/2,54. Tốt nhất là
lấy bằng sin150. Đầu dưới của ống ngưng được cắt vát miệng và cấm
vào trong ống đong. Điểm thấp nhất của nó cách miệng ống đong từ 2,51 – 3,18
cm.
Bình làm lạnh có dung
tích tối thiểu 5,55 lít, ở đầu vào tâm ống làm lạnh cách miệng bình ít nhất
3,18 cm, ở đầu ra tâm ống làm lạnh cách đấy thùng ít nhất 1,91 cm.
Khe hở giữa ống ngưng
tụ và thành bình làm lạnh tối thiểu là 1,27 cm, trừ hai đầu ra và vào. Có thể lắp
nhiều ống ngưng trong một bình ngưng nhưng phải đảm bảo thể tích của bình tối
thiểu là 5,55l lít/ống.
A.3 Nguồn nhiệt:
A.3.1 Dùng khí đốt
(đèn khí) : Gồm bình khí, đèn đốt, áp kế và van điều chỉnh để có thể khống chế
độ gia nhiệt thích hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.4 Giá đỡ bình
chưng:
A.4.1 Giá đỡ loại 1 :
Dùng cho đèn khí – Có thể dùng giá đỡ thông thường, hình tròn, đường kính 10,2
cm hoặc lớn hơn, giá đỡ này được gắn trên một cột đỡ thẳng đứng hoặc đặt trên một
đáy bằng. Vị trí của đáy này co thể điều chỉnh được.
Trên giá đỡ đặt hai tấm
phẳng làm bằng gốm hoặc amiăng – Tấm dưới có lỗ ở giữa, đường kính 7,6 – 10 cm,
đặt vừa khít vào trong vỏ thiết bị - Tấm trên có kích thước nhỏ hơn tấm dưới một
chút, có lỗ ở giữa – Đường kính lỗ xác định theo bảng A-2.
Đường
kính lỗ của tấm đỡ Bảng A-2
Tấm
đỡ
Đường
kính lỗ, cm
A
B
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,18
3,81
5,00
6,91
A.4.2 Giá đỡ loại
hai: ở loại này, bộ đốt cũng đồng thời là giá đỡ. Trên mặt của bộ đốt có đặt một
tấm phẳng (làm bằng gốm hoặc amiăng) kích thước xác định theo bảng A.2. Bề dày
của tấm phẳng tại mép lỗ nằm trong khoảng từ 3 – 6 mm.
A.5 Ống đong
Kích thước và chủng
loại ống đong cho trong bảng A-3
Ống
đong Bảng A-3
Loại
ống đong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá
trị một vạch chia
A
B
C
25
100
200
0,5
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.6 Nhiệt kế
Chọn loại nhiệt kế
thích hợp theo bảng A.4. Có thể dùng bất kỳ loại nhiệt kế nào miễn là đảm bảo độ
chính xác và có thang đo phù hợp với tính chất của sản phẩm.
Nhiệt
kế Bảng A-4
Loại
nhiệt kế
Giới
hạn đo 0C
Giá
trị một độ chia, 0C
2C
7C
8C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38C
39C
40C
41C
42C
102C
103C
104C
105C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
107C
-5
– 300
-2
– 300
-2
– 400
-2
– 52
24
– 78
48
– 102
72
– 126
98
– 152
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
123
– 177
148
– 202
173
– 227
198
– 252
223
– 277
248
– 302
1,0
1,0
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
0,2
0,2
0,2
0,5
0,2
0,2
0,2
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
A-7 Trong trường hợp
sử dụng thiết bị chưng cất tự động thì việc lắp đặt, vận hành phải tuyệt đối
tuân theo hướng dẫn của nhà sản xuất, đồng thời đòi hỏi bộ đo mức tự động của
thiết bị phải có độ phân giải tối thiểu 0,1 ml với sai số không quá 1 ml.