|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2362:1978 về Dây thép hàn
|
Số hiệu:
|
TCVN2362:1978
|
|
Loại văn bản:
|
Tiêu chuẩn Việt Nam
|
|
Nơi ban hành:
|
Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
|
|
Người ký:
|
***
|
|
Ngày ban hành:
|
01/12/1978
|
|
Ngày hiệu lực:
|
|
| ICS: | 25.160.20 | |
Tình trạng:
|
Đã biết
|
TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM TCVN 2362
: 1978 DÂY
THÉP HÀN Welding steel wire Tiêu chuẩn này áp dụng cho dây thép hàn kéo
nguội làm từ thép cácbon thấp, thép hợp kim và hợp kim cao. 1. PHÂN LOẠI VÀ KÝ
HIỆU 1.1. Ký hiệu Ví dụ ký hiệu dây thép hàn có đường kính 2 mm
từ thép mác Ha – 30 Cr 15 Ni 35 V3 Nb3Ti dùng để hàn đắp (hàn nối, nóng chảy)
tinh luyện trong lò điện xỉ (ĐX): Dây 2Ha – 30Cr15Ni 35 V3 Nb3Ti – ĐX. TCVN
2362 – 78; ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Dây 3 Ha – O4Cr19Ni9 – E. TCVN 2362 – 78; Dây có đường kính 3 mm, thép mác Ha – O8A
dùng để hàn, bề mặt không mạ đồng: Dây 3 Ha – O8A. TCVN 2362 – 78; Dây có đường kính 1,6 mm, thép mác Ha –
O8Mn2Si dùng để hàn, bề mặt có mạ đồng (Mđ): Dây 1,6 Ha – O8Mn2Si – Mđ. TCVN 2362 – 78; Dây có đường kính 2,5 mm, thép mác Ha –
10CrMn2SiMoA dùng làm lõi que hàn tinh luyện trong lò chân không cảm ứng, bề
mặt có mạ đồng (Cck): Dây 2,5 Ha-10CrMn2SiMoA-Cck-Mđ. TCVN 2362 –
78. 1.2. Dây thép hàn được chia ra theo công dụng như
sau: Dùng để hàn đắp; ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Mục đích sử dụng của dây phải được nói rõ
trong đơn đặt hàng. 1.3. Dây thép que hàn các bon thấp và thép hợp
kim được chia ra theo trạng thái bề mặt: Không mạ đồng; Mạ đồng (Ký hiệu: Mđ); Dây có bề mặt mạ đồng được cung cấp ở dạng
cuộn có tiết diện hình chữ nhật. Kích thước cuộn quy định trong điều 3.15. Yêu cầu cung cấp dây có bề mặt mạ đồng phải
nói rõ trong đơn đặt hàng. 1.4. Theo yêu cầu của người tiêu thụ, dây cần
phải được chế tạo từ thép tinh luyện trong lò điện xỉ hoặc lò hồ quang chân
không hoặc trong lò chân không cảm ứng thì những yêu cầu khác của dây (chất
khí, chất phi kim loại, tạp chất…) theo sự thỏa thuận của hai bên. 2. CỠ LOẠI, THÔNG SỐ
KÍCH THƯỚC 2.1. Đường kính và sai lệch cho phép theo đường
kính của dây thép hàn phải tương ứng với các giá trị quy định ở bảng 1. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Đường kính danh
nghĩa Sai lệch cho phép Đường kính danh
nghĩa Sai lệch cho phép Độ chính xác thường
B Độ chính xác cao A Độ chính xác thường
B Độ chính xác cao A 0,3 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,8 - 0,05 - 0,06 - 0,07 - - - 2,5 3,0 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - 0,12 - 0,09 1,0 1,2 1,6 2,0 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - 0,12 - - - 0,06 - 0,06 4,0 5,0 6,0 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - 0,16 - 0,12 2.2. Giới hạn sai lệch cho phép theo đường kính
đối với dây thép hợp kim cao được đưa vào rửa axit cho phép vượt quá giá trị
quy định ở bảng 1 nhiều nhất là 50 %; 2.3. Độ ôvan của dây không được vượt quá nửa tổng
sai lệch cho phép theo đường kính. 3. YÊU CẦU KỸ THUẬT 3.1. Dây thép hàn cần được chế tạo từ các mác thép
nêu ra trong bảng 2. 3.2. Thành phần hóa học của thép làm dây thép hàn
phải phù hợp với các trị số quy định trong bảng 2. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 3.4. Theo sự thỏa thuận của hai bên, dây thép hàn
mác Ha – 07Cr25Ni13 dùng để hàn đắp hàm lượng Cr không được nhỏ hơn 23,5%. 3.5. Khi đã đảm bảo cho các chỉ tiêu khác của
tiêu chuẩn này, được phép cung cấp dây có một trong các nguyên tố hóa học có
hàm lượng khác với bảng 2 nhưng sai lệch cho phép phải tương ứng với bảng 3. Chú thích: Được sự đồng ý của người tiêu thụ,
cho phép cung cấp dây có một số nguyên tố hóa học thành phần khác với bảng 2 nhưng
sai lệch cho phép phải tương ứng với bảng 3. 3.6. Dây thép hàn cacbon thấp và hợp kim hàm
lượng asen không được lớn hơn 0.08%. 3.7. Được sự đồng ý của người tiêu thụ, dây thép
mác Ha – 08; HA – 08A có hàm lượng nhôm đến 0,05%. 3.8. Dây thép cacbon thấp Ha – 08MnA, Ha – 10MnA,
Ha – 10Mn2 và dây thép hợp kim (không hợp kim với nhôm) hàm lượng của nhôm
không được lớn hơn 0,05%. 3.9. Dây không hợp kim với môlipđen, thành phần
của môlipđen không được lớn hơn: 0,15% - trong dây thép hợp kim; 0,25% - trong dây thép hợp kim cao. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 % Mác thép Thành phần hóa học C Si Mn Cr Ni Mo ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 S P Các thành phần khác Không lớn hơn Thép cacbon thấp Ha-08 Ha-08 A Ha-08 AA Ha-08 MnA ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Ha-10 Mn2 Thép hợp kim Ha-08 MnSi Ha-12 MnSi Ha-08 Mn2Si Ha-10 MnNi Ha-08 MnSiMoTi Ha-18 CrMnSi Ha-08 CrMo ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Ha-08 CrNiMo Ha-08 CrMoWA Ha-10 CrMn2SiMoA Ha-13 Cr2MoWTi Ha-06 Ni3 Ha-10 Cr5Mo Thép hợp kim cao Ha-06 Cr14 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Ha-13Cr25Ti Ha-01Cr19Ni9 Ha-04Cr19Ni9 Ha-06Cr19Ni9Ti Ha-08Cr19Ni9W2Si2 Ha-07Cr19Ni10Nb Ha-06Cr19Ni10Mo3Ti Ha-04Cr19Ni11Mo3 Ha-10Cr20Ni15 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Ha-13Cr25Ni18 Ha-08Cr20Ni9Mn7Ti Ha-30Cr15Ni35V3Nb3Ti Ha-08Ni50 ≤ 0,10 ≤ 0,10 ≤ 0,10 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ≤ 0,12 ≤ 0,12 ≤ 0,10 ≤ 0,14 0,05-0,11 ≤ 0,12 0,06-0,11 0,15-0,22 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,15-0,22 ≤ 0,10 0,06-0,10 0,07-0,12 0,10-0,15 ≤ 0,08 ≤ 0,12 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ≤ 0,12 ≤ 0,15 ≤ 0,03 ≤ 0,06 0,08 ≤ 0,10 0,05-0,09 ≤ 0,08 ≤ 0,06 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ≤ 0,09 ≤ 0,15 ≤ 0,10 0,27-0,33 ≤ 0,10 ≤ 0,06 ≤ 0,04 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ≤ 0,06 ≤ 0,06 ≤ 0,06 0,60-0,85 0,60-0,90 0,70-0,95 0,15-0,35 0,40-0,70 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,12-0,30 0,12-0,35 0,12-0,35 0,12-0,30 0,60-0,90 ≤ 0,35 ≤ 0,30 0,12-0,35 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,30-0,70 ≤ 0,80 ≤ 0,10 0,50-1,00 0,50-1,00 0,40-1,00 1,30-1,80 ≤ 0,70 0,30-0,80 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ≤ 0,80 0,50-1,00 ≤ 0,50 0,50-1,00 ≤ 0,60 ≤ 0,50 0,35-0,60 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,35-0,60 0,80-1,10 1,10-1,40 1,5-1,90 1,40-1,70 0,80-1,10 1,80-2,10 0,90-1,20 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,80-1,10 0,35-0,60 0,40-0,70 0,50-0,80 0,35-0,60 1,70-2,10 0,40-0,70 0,40-0,70 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,30-0,70 ≤ 0,70 ≤ 0,80 1,00-2,00 1,00-2,00 1,00-2,00 1,00-2,00 1,50-2,00 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,00-2,00 1,00-2,00 1,00-2,00 1,00-2,00 5,00-8,00 0,50-1,00 ≤ 0,50 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ≤ 0,12 ≤ 0,10 ≤ 0,10 ≤ 0,20 ≤ 0,20 ≤ 0,20 ≤ 0,20 ≤ 0,20 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ≤ 0,20 0,80-1,10 0,45-0,65 0,80-1,10 0,70-0,90 0,90-1,20 0,80-1,10 1,70-2,20 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 4,00-5,50 13,00-15,00 16,00-18,00 23,00-27,00 18,00-20,00 18,00-20,00 18,00-20,00 18,00-20,00 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 18,00-20,00 18,00-20,00 19,00-22,00 24,00-26,50 24,00-26,50 18,50-22,00 14,00-16,00 ≤ 0,30 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ≤ 0,30 ≤ 0,25 ≤ 0,25 ≤ 0,25 ≤ 0,30 ≤ 0,30 ≤ 0,25 ≤ 0,30 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,90-1,20 ≤ 0,30 ≤ 0,30 ≤ 0,30 ≤ 0,30 0,80-1,20 ≤ 0,30 ≤ 0,30 ≤ 0,30 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 3,00-3,50 ≤ 0,30 ≤ 0,60 ≤ 0,60 ≤ 0,60 8,00-10,00 8,00-10,00 8,00-10,00 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 9,00-10,50 9,00-11,00 10,00-12,00 14,00-16,00 12,00-14,00 17,00-20,00 8,00-10,00 34,00-36,00 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - - - - - - - ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - - 0,20-0,40 - 0,40-0,60 0,15-0,30 0,25-0,45 0,50-0,70 0,40-0,60 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - 0,40-0,60 - - - - - ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - - 2,00-3,00 2,00-3,00 - - - - - ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - - - - - - - ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - - - 0,05-0,12 - - - - - ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,05-0,12 - - - 0,20-0,50 0,20-0,50 - ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,50-1,10 - - 0,50-0,80 - - - - 0,60-0,90 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - 0,040 0,030 0,020 0,025 0,025 0,030 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,025 0,025 0,025 0,025 0,025 0,025 0,025 0,025 0,025 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,025 0,030 0,025 0,025 0,025 0,025 0,025 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,018 0,015 0,025 0,018 0,018 0,018 0,018 0,018 0,015 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,015 0,020 0,040 0,030 0,020 0,030 0,030 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,030 0,030 0,030 0,030 0,030 0,030 0,030 0,025 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,025 0,025 0,030 0,030 0,030 0,030 0,035 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,025 0,025 0,030 0,030 0,025 0,025 0,025 0,025 0,025 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,035 0,025 0,030 Al ≤ 0,01 Al ≤ 0,01 Al ≤ 0,01 - ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - - - - - - - - ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - V = 0,15-0,30 - V = 0,20-0,35 Nb = 0,10-0,23 - - - ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - - - - V = 1,8-2,40 Nb = 1,20-1,50 - - - ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - - W = 2,50-3,50 Nb = 2,80-3,50 - Chú thích: 1. Ký hiệu dây thép hàn từ chữ cái đầu và thứ
hai Ha (từ chữ Hàn), các con số và chữ cái ở sau dấu gạch ngang. 2. Con số sau chữ Ha chỉ hàm lượng trung bình
của nguyên tố cacbon trong thép theo %. 3. Các nguyên tố khác được ký hiệu theo âm
la-tinh và sau nó là con số chỉ hàm lượng trung bình theo % của nguyên tố đó
trong thép. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Mo-Môlipđen; Ni-Niken; Si-Silic; Ti-Titan; V-Vanađi; Cr-Crôm; Zn-Kẽm; Al-Nhôm. Bảng 3 Nguyên tố hóa học Hàm lượng thực của
nguyên tố trong dây Sai lệch cho phép Các bon Lớn hơn 0,12 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Mangan Từ 0,60 đến 1,20 ± 0,02 Lớn hơn 1,20 ± 0,05 Silic Từ 0,35 đến 0,85 ± 0,02 Lớn hơn 0,85 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Niobi Từ 0,30 đến 0,90 ± 0,02 Lớn hơn 0,90 ± 0,05 Niken Từ 0,30 đến 0,90 ± 0,02 Lớn hơn 0,90 đến
1,80 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Lớn hơn 1,80 đến
7,00 ± 0,10 Lớn hơn 7,00 ± 0,15 Crom Từ 0,30 đến 1,20 ± 0,02 Lớn hơn 1,20 đến
2,50 ± 0,05 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ± 0,15 Lớn hơn 7,00 ± 0,20 Titan Từ 0,20 đến 0,80 ± 0,02 Lớn hơn 0,80 ± 0,05 Vanađi ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ± 0,02 Lớn hơn 1,50 ± 0,05 Volfram Từ 1,00 đến 2,50 ± 0,05 Lớn hơn 2,50 ± 0,10 Môlipđen ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ± 0,02 Lớn hơn 1,00 đến
3,00 ± 0,05 Lớn hơn 3,00 ± 0,10 Nhôm Từ 0,10 đến 0,30 ± 0,02 Lớn hơn 0.30 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 3.10. Dây không hợp kim với titan, hàm lượng của
than trong thép không được vượt quá: 0,04% - trong dây thép hợp kim. 0,20% - trong dây thép hợp kim cao. Theo yêu cầu của người tiêu thụ, dây thép mác
Ha – 04Cr 19Ni 11Mo3 thành phần còn lại của titan không được vượt quá 0,1%. 3.11. Dây không hợp kim với vanađi, hàm lượng
vanađi trong thép không được vượt quá 0,05% trừ loại dây Ha – 10Cr5Mo hàm lượng
vanađi được phép lớn nhất là 0,08%. 3.12. Dây không hợp kim với đồng, thành phần của
đồng trong thép không được vượt quá 0,25%. Theo yêu cầu của người tiêu thụ thành phần
của đồng trong dây không được lớn hơn 0,20%. Chú thích: Điều này (3.12) chỉ áp dụng cho dây có bề mặt
không mạ đồng. 3.13. Hàm lượng nitơ trong thép làm dây hàn không
được vượt quá quy định trong bảng 4. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Mác dây Hàm lượng Nitơ,
không lớn hơn Ha – 08AA 0,008 Ha – 08A; Ha – 08MnA; Ha – 10MnA; Ha –
10Mn2; Ha – 08MnSi; Ha – 12MnSi; Ha – 08Mn2Si; Ha
– 10MnNi; Ha – 08MnSiMoTi; Ha – 18CrMnSi Ha – 10CrMn2SiMoA; 0,010 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Ha – 08CrMoWA; Ha – 13Cr2MoWTi; Ha – 06Ni3; Ha – 10Cr5Mo. 0,012 Ha – 07Cr25Ni13 0,05 Chú thích: Dây mác HA – 08A; Ha – 08MnA; Ha –
10MnA; Ha – 10Mn2; Ha – 08MnSi; Ha – 12MnSi; Ha – 08Mn2Si; được sự đồng ý của
người tiêu thụ, hàm lượng nitơ có thể đến 0,012%. 3.14. Dây bề mặt không mạ đồng cung cấp ở dạng
cuộn, kích thước và khối lượng cuộn phải tương ứng với số liệu quy định trong
bảng 5. Bảng 5 Đường kính dây, mm ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Khối lượng cuộn
dây, Kg, không nhỏ hơn Cacbon thấp Hợp kim Hợp kim cao 0,3 – 0,5 150 – 300 2 2 1,5 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 200 – 350 5 5 3,0 1,0 – 1,2 200 – 400 20 15 10,0 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 300 – 600 30 20 15,0 2,5 – 3,0 400 – 600 40 30 20,0 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 500 – 700 40 30 20,0 Chú thích: Cho phép cung cấp dây có khối lượng
cuộn nhỏ hơn đến 50% so với các giá trị chỉ ra trong bảng 5, nhưng số lượng
cuộn có khối lượng giảm đi đó không được vượt quá 10% trong mỗi lô hàng. 3.15. Dây có bề mặt mạ đồng cung cấp ở dạng cuộn
tiết diện chữ nhật, kích thước của chúng tương ứng với bảng 6. Đối với dây đường kính 1,6 – 3,0 mm, kích
thước của cuộn phải nói rõ trong đơn đặt hàng. Theo sự thỏa thuận của hai bên, dây có bề mặt
không mạ đồng cũng có thể cung cấp ở dạng cuộn tiết diện chữ nhật. 3.16. Theo sự thỏa thuận của hai bên, dây cung cấp
ở dạng cuộn có lõi hoặc không lõi. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Bảng 6 Đường kính dây Đường kính ngoài
của cuộn Đường kính trong
của cuộn Chiều cao cuộn Danh nghĩa Sai lệch cho phép Danh nghĩa Sai lệch cho phép ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Sai lệch cho phép 0,8 – 1,6 175 + 10 – 5 100 + 6 – 2 50 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,6 – 2,0 250 + 15 – 5 175 + 8 – 4 85 + 4 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 2,0 – 3,0 320 + 25 – 5 220 3,0 260 + 10 – 4 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,6 – 5,0 600 + 50 – 10 400 + 20 – 15 + 8 – 10 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 3.19. Độ bề kéo của dây thép hợp kim và hợp kim cao
phải tương ứng với số liệu quy định trong bảng 7. Bảng 7 Đường kính dây, mm Độ bền kéo, Kg
lực/mm2 dùng cho Hàn đắp Lõi que hàn 0,3 – 0,5 90 – 140 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,8 – 1,2 90 – 135 – 1,6 90 – 130 70 – 100 2,0 80 – 120 70 – 100 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 70 – 105 65 – 95 Chú thích: 1. Dao động của độ bền, kéo trong một cuộn
dây đường kính lớn hơn 1,2 mm không được vượt quá 10 kg lực/mm2 2. Dây hợp kim và hợp kim cao cần được đưa
vào nhiệt luyện phụ, được phép không tiến hành nhiệt luyện phụ khi đáp ứng độ
bền kéo theo yêu cầu. 3.20. Cho phép tăng giới hạn trên của độ bền kéo
(không phụ thuộc vào công dụng của dây): Đến 135 Kg lực/mm2 - đối với những
dây đường kính từ 2 mm và lớn hơn của thép mác: Ha – 08 Cr20Ni9Mn7Ti; Ha – 06Cr19Ni9Ti; Ha – 07Cr19Ni10Nb; Ha – 07Cr25Ni13. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Ha – 08Cr20Ni9Mn7Ti; Ha – 06Cr19Ni9Ti; Ha – 07Cr19Ni10Nb; Ha – 07Cr25Ni13. 3.21. Bề mặt của dây phải sạch và nhẵn, không có
vết nứt, phân lớp, màng, nứt vẩy. Bề mặt của dây được phép có vết xướt, đốm bộ
phận, lõm (khuyết) riêng biệt. Chiều sâu của khuyết tật không được phép vượt
quá sai lệch cho phép theo đường kính của dây. Theo yêu cầu của người tiêu thụ, dây được
cung cấp có bề mặt tốt do mài, trong trường hợp này trên bề mặt dây cho phép
nứt gợn nhỏ, rỗ, (đốm) bộ phận, lõm (khuyết) nhưng chiều sâu của mỗi khuyết tật
không được lớn hơn một phần tư giới hạn sai lệch cho phép theo đường kính. 3.22. Trên bề mặt dây thép cacbon thấp và hợp kim
không được phép có dầu công nghệ. 3.23. Dây thép mác Ha – 08MnSi; Ha – 08Mn2Si; Ha – 08MnSiMoTi; Ha – 10CrMn2SiMoA; được phép cung cấp có trạng thái bề mặt mạ
đồng hoặc không mạ đồng, nhưng phải khử bỏ hết dầu mỡ. Trạng thái bề mặt của
dây được cung cấp do người sản xuất quy định nếu người tiêu thụ không nói rõ
trong đơn đặt hàng. 3.24. Dây thép hợp kim cao cung cấp ở trạng thái
rửa axit và tẩy trắng hoặc sau nhiệt luyện trong khí trơ. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 4. PHƯƠNG PHÁP THỬ 4.1. Dây được cung cấp theo lô, mỗi lô bao gồm
dây từ một mác thép, một mẻ nấu, một đường kính, một công dụng và một trạng thái
bề mặt. 4.2. Toàn bộ cuộn dây phải được kiểm tra đo đạc
một cách kỹ lưỡng. 4.3. Đo đường kính của dây bằng dụng cụ có độ
chính xác đến 0,01 mm ở hai hướng vuông góc với nhau, ở mỗi tiết diện cách nhau
ít nhất 5 m. 4.4. Để kiểm tra thành phần hóa học của dây, từ
mỗi lô hàng lấy ra 0,5% số cuộn, nhưng không nhỏ hơn hai cuộn, các mẫu để phân
tích phải lấy từ hai đầu của mỗi cuộn hoặc từ hai chỗ cách nhau ít nhất 5 m
trong một cuộn. 4.5. Để kiểm tra độ bền kéo, lấy 2% số cuộn của
lô hàng nhưng không được nhỏ hơn ba cuộn, các mẫu để kiểm tra cần phải lấy từ
hai chỗ cách nhau ít nhất 5 m trong một cuộn. 4.6. Hàm lượng nitơ xác định theo phương pháp do
nhà máy sản xuất quy định. 4.7. Thử kéo dây để xác định độ bền kéo tiến hành
theo TCVN 1824 – 76. Dây kim loại. “Phương pháp thử kéo”. 4.8. Khi phân tích hóa học của dây thép, bên cạnh
việc kiểm tra tương ứng thành phần hóa học nêu ra trong phần 3, nhất thiết phải
xác định hàm lượng thực của nitơ trong các mác thép không được nêu ra trong
điều 3.13, cũng như hàm lượng thực tế còn lại của nhôm, vanađi và vofram trong
dây thép hợp kim và hợp kim cao. Các kết quả này không bắt buộc nhưng phải chỉ
rõ trong chứng từ. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 4.9. Khi nhận được các kết quả thử nghiệm không
tương ứng với yêu cầu thì mặc dù chỉ một kết quả cũng phải tiến hành thử nghiệm
lại với số mẫu gấp đôi lấy từ chính lô hàng đang kiểm tra. Nếu lần kiểm tra không đạt yêu cầu thì xí
nghiệp sản xuất tiến hành phân loại lại lô hàng. 4.10. Để kiểm tra chất lượng và các yêu cầu tương
ứng trong tiêu chuẩn cần tuân theo nguyên tắc chọn mẫu và phương pháp thử
nghiệm đã nêu ra ở trên. 5. BAO GÓI, GHI NHÃN
VÀ BẢO QUẢN 5.1. Mỗi cuộn cần phải buộc bằng dây mềm không ít
hơn 3 chỗ. 5.2. Các cuộn nhỏ của lô hàng được phép buộc vào
với nhau, nhưng khối lượng không được vượt quá 80 kg. Theo sự thỏa thuận của hai bên được phép cung
cấp cuộn có khối lượng lớn hơn 80 kg. 5.3. Mỗi cuộn dây phải được treo một biển kim
loại trong đó ghi: a) tên hoặc ký hiệu hàng hóa của nhà máy sản
xuất; ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 c) số hiệu lô hàng; d) biên bản kiểm tra kỹ thuật đáp ứng yêu cầu
của tiêu chuẩn hiện hành. 5.4. Theo yêu cầu của người tiêu thụ cuộn dây
phải được gói bởi 2 lớp giấy chống thấm nước hoặc giấy paraphin và bảo vệ
trong: Bao bì cứng có lót lớp giấy chống thấm nước –
đối với dây đường kính từ 0,3 đến 0,8 mm; Màng pôlime hoặc màng pôliêtilen hoặc vải bao
bì với các mối buộc không nhỏ hơn 3 chỗ bằng dây mềm – đối với dây đường kính
lớn hơn 0,8 mm. Chú thích: 1. Cho phép bao gói dây trong màng pôlime
hoặc pôlyêtilen, dây hợp kim cao bằng vải bố không có giấy lót ở bên dưới. 2. Dạng bao gói dây cho những cuộn ngoại cỡ
theo sự thỏa thuận của hai bên. 3. Nếu người tiêu thụ yêu cầu có thể cung cấp
dây không có bao gói. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Chú thích: Khi bao gói dây trong hòm cứng cho
phép thay biển kim loại bằng nhãn hiệu giấy được in trên bao cứng những số liệu
cần thiết. 5.6. Mỗi lô hàng dây cần phải kèm theo chứng từ
chỉ dẫn sự tương ứng của dây theo tiêu chuẩn hiện hành. Trong chứng từ ghi rõ: a) Tên hoặc ký hiệu hàng hóa của xí nghiệp
sản xuất; b) Ký hiệu dây; c) Số liệu mẻ nấu hoặc lô hàng; d) Trạng thái bề mặt dây; e) Thành phần hóa học gồm: - Hàm lượng thực tế của ni tơ trong dây hợp
kim và hợp kim cao. - Hàm lượng còn lại thực tế của Al, Ti, V,
trong dây hợp kim cao và W trong dây hợp kim và hợp kim cao. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 5.7. Dây phải vận chuyển trong toa xe kín, đứng,
sạch, thùng chứa, ô tô hòm kín và trong điều kiện có gói bọc kín để ngăn ngừa
tác động của môi trường. Theo yêu cầu của người tiêu thụ, cho phép vận
chuyển cuộn dây ngoại cỡ có lõi với khối lượng một tấn hoặc lớn hơn trong toa
tàu hở. 5.8. Cuộn dây phải được chứa trong nhà khô ráo,
không bị tác động của bụi, đất ẩm, trong điều kiện chống rỉ.
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2362:1978 về Dây thép hàn do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2362:1978 về Dây thép hàn do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/12/2006
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
Ban hành:
Năm 1993
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
Ban hành:
Năm 1993
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2015
Ban hành:
Năm 1986
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
Ban hành:
31/12/1979
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
Ban hành:
Năm 1979
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
Ban hành:
07/12/1976
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
Ban hành:
07/12/1976
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
4.469
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|