Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn TCVN 13655-4:2023 về Nhiên liệu sinh học rắn - Yêu cầu kỹ thuật và loại nhiên liệu - Phần 4: Dăm gỗ

Số hiệu: TCVN13655-4:2023 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2023 Ngày hiệu lực:
ICS:27.190, 75.160.40 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13655-4:2023

ISO 17225-4:2021

NHIÊN LIỆU SINH HỌC RẮN - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ LOẠI NHIÊN LIỆU -
PHẦN 4: DĂM GỖ

Solid biofuels - Fuel specifications and classes -
Part 4: Graded wood chips

Lời nói đầu

TCVN 13655-4.2023 hoàn toàn tương đương với ISO 17225-4:2021.

TCVN 13655-4:2023 do Trường Đại học Lâm nghiệp biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ TCVN 13655 (ISO 17225), Nhiên liệu sinh học rắn - Yêu cầu kỹ thuật và loại nhiên liệu, gồm các tiêu chuẩn sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bộ ISO 17225, Solid biofuels - Fuel specifications and classes, còn các phần sau:

- ISO 17225-1:2021, Part 1: General requirements

- ISO 17225-2:2021, Part 2: Graded wood pellets

- ISO 17225-3:2021, Part 3: Graded wood briquettes

- ISO 17225-5:2021, Part 5: Graded firewood

- ISO 17225-6:2021, Part 6: Graded non-woody pellets

- ISO 17225-7:2021, Part 7; Graded non-woody briquettes

- ISO 17225-8:2016, ParT 8: Graded thermally treated and densified biomass fuels for commercial and industrial use

- ISO 17225-9:2021, Part 9: Graded hog fuel and wood chips for industrial use

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

NHIÊN LIỆU SINH HỌC RẮN - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ LOẠI NHIÊN LIỆU - PHẦN 4: DĂM GỖ

Solid biofuels - Fuel specifications and classes - Part 4: Graded wood chips

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định về phân loại chất lượng và đặc tính kỹ thuật dăm gỗ dùng làm nhiên liệu đốt. Tiêu chuẩn này chỉ đề cập đến dăm gỗ được sản xuất từ các nguyên liệu thô sau đây (xem Bảng 1, ISO 17225-1:2021)

• 1.1 Gỗ rừng tự nhiên, gỗ rừng trồng và gỗ nguyên khác;

• 1.2 Sản phẩm phụ và phế liệu trong quá trình chế biến gỗ;

• 1.3.1 Gỗ đã qua sử dụng không xử lý hóa chất.

Tiêu chuẩn chỉ áp dụng cho dăm gỗ được sản xuất bằng các công cụ sắc bén và không áp dụng cho mảnh vụn gỗ được sản xuất bằng các công cụ cùn.

2  Tài liệu viện dẫn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 13652 (ISO 18122), Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng tro

ISO 14780, Solid biofuels - Sample preparation (Nhiên liệu sinh học rắn - Chuẩn bị mẫu)

ISO 16559, Solid biofuels - Terminology, definitions and descriptions (Nhiên liệu sinh học rắn - Thuật ngữ, định nghĩa và mô tả)

ISO 16948, Solid biofuels - Determination of total content of carbon, hydrogen and nitrogen (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định tổng hàm lượng cacbon, hydro, nitơ)

ISO 16968, Solid biofuels - Determination of minor elements (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định thành phần phụ)

ISO 16994, Solid biofuels - Determination of total content of sulfur and chlorine (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định tổng hàm lượng lưu huỳnh và clo)

ISO 17225-1, Solid biofuels - Fuel specifications and classes - Part 1: General requirements (Nhiên liệu sinh học rắn - Yêu cầu kỹ thuật và loại nhiên liệu - Phần 1: Yêu cầu chung)

ISO 17827-1, Solid biofuels - Determination of particle size distribution for uncompressed fuels - Part 1: Oscillating screen method using sieves with apertures of 3,15 mm and above (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định sự phân bố cỡ hạt không nén - Phần 1: Phương pháp sàng dao động sử dụng sàng có đường kính mắt từ 3,15 mm trở lên)

ISO 18134-2, Solid biofuels - Determination of moisture content - Oven dry method - Part 2: Total moisture - Simplified method (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng ẩm - Phương pháp lò sấy - Phần 2: Độ ẩm tổng - Phương pháp lấy mẫu đơn)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO 21945, Solid biofuels - Simplified sampling method for small scale applications (Nhiên liệu sinh học rắn - Phương pháp lấy mẫu đơn cho các quy mô nhỏ)

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được nêu trong ISO 16559 và các thuật ngữ, định nghĩa sau:

3.1

Xử lý hóa học (chemical treatment)

Bất kể xử lý nào với hóa chất, ngoại trừ không khí, nước hoặc nhiệt độ.

Ví dụ: Keo, sơn, cán mỏng.

CHÚ THÍCH 1: Các ví dụ về xử lý hóa chất được liệt kê trong Phụ lục C của ISO 17225-1.

3.2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sự xuất hiện của bất kỳ chất không mong muốn nào có trong sản phẩm như chất hóa học, vật lý hoặc vi sinh vật.

3.3

Ứng dụng thương mại (commerical application)

Phương tiện hoặc thiết bị dùng để đốt nhiên liệu sinh học cần phải tương đồng với những yêu cầu về sử dụng nhiên liệu trong dân dụng.

CHÚ THÍCH 1: Ứng dụng thương mại không thể nhầm lẫn với ứng dụng công nghiệp, vì ứng dụng công nghiệp có thể sử dụng nhiều loại vật liệu hơn và có các yêu cầu nhiên liệu khác nhau.

4  Ký hiệu và chữ viết tắt

Các ký hiệu và chữ viết tắt được sử dụng trong tiêu chuẩn này tuân theo hệ thống đơn vị SI.

A

Hàm lượng tro ở điều kiện khô, Ad, tính bằng phần trăm khối lượng;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mẫu nhận được;

BD

Mật độ khối của mẫu, [(thể tích ở trạng thái tơi), tính bằng kg/m3];

d

Độ khô (tính trên khối lượng khô);

F

Hàm lượng hạt mịn của mẫu (< 3,15mm) (tính bằng phần trăm khối lượng);

L

Chiều dài của mẫu nhận được, tính bằng mm;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ ẩm của mẫu tính trên khối lượng ướt, Mar (tính bằng phần trăm khối lượng);

P

Phân hạng kích thước dăm;

q

Giá trị nhiệt thực nhận ở điều kiện áp suất không đổi, qp,net,ar (tính bằng MJ/kg hoặc kWh/kg hoặc MWh/t).

CHÚ THÍCH 1: 1 MJ/kg bằng 1GJ/t hoặc bằng 0,2778 kWh/kg (1 kWh/kg bằng 1 MWh/t và 1MWh/t là 3,6 MJ /kg). 1 g/cm3 bằng 1 kg/dm3. 1 mg/kg bằng 0,000 1 %.

CHÚ THÍCH 2: Sử dụng chữ viết tắt kết hợp với số là mức tính chất cụ thể trong Bảng 1. Đối với các tính chất hóa học, sử dụng các ký hiệu hóa học như S (lưu huỳnh), Cl (do), N (nitơ) và bổ sung hạng tính chất ở cuối ký hiệu.

5  Đặc tính kỹ thuật của dăm gỗ dùng cho nhiên liệu đốt

Đặc tính kỹ thuật của dăm gỗ được quy định trong Bảng 1 và Bảng 2. Việc lấy mẫu (ISO 18135 hoặc ISO 21945), chuẩn bị mẫu (ISO 14780) và phân tích các đặc tính được thực hiện theo các phương pháp trong Tài liệu viện dẫn trong Điều 2.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạng B1 mở rộng nguồn gốc và nguồn của hạng A, bao gồm các vật liệu khác như gỗ cây bụi, gỗ từ vườn và rừng trồng, gỗ từ đất có ô nhiễm, v.v... Phế liệu, sản phẩm phụ gỗ đã xử lý hóa chất, sợi gỗ và các thành phần gỗ (1.2.2) và gỗ đã qua sử dụng không xử lý hóa chất (1.3) (quy định trong Bảng 1 ISO 17225-1:2021) thuộc tính chất gỗ hạng B2 miễn là chúng không chứa kim loại nặng hoặc các hợp chất hữu cơ halogen do gỗ được xử lý bằng chất bảo quản gỗ hoặc lớp phủ.

Trong trường hợp nguyên liệu thô (1.2.2) phế liệu, sản phẩm phụ gỗ đã xử lý hóa chất, sợi gỗ và các thành phần gỗ và (1.3) gỗ đã qua sử dụng (quy định trong Bảng 1 ISO 17225-1:2021) thì nguồn gốc thực tế của nguyên liệu phải được mô tả rõ ràng hơn, ví dụ: 1.2.2, Phế liệu từ sản xuất gỗ ép lớp.

VÍ DỤ: Gỗ dăm loại B2 được sản xuất từ 99 % khối lượng gỗ cây vân sam và 1% khối lượng gỗ dán từ sản xuất dầm gỗ (lượng keo < 0,1 % khối lượng dăm).

Nhìn chung, hóa chất xử lý gỗ trước khi tạo dăm không cần phải nêu rõ. Trường hợp bất kỳ nhà quản lý nào trong chuỗi cung ứng nguyên liệu có lý do nghi ngờ về đất trồng cây bị ô nhiễm nghiêm trọng hoặc cây đã được sử dụng đặc biệt để hấp thụ hóa chất, được bón bằng bùn thải (được cấp từ quá trình xử lý nước thải hoặc hóa chất), cần tiến hành phân tích nhiên liệu dăm để xác định các tạp chất hóa học như các hợp chất hữu cơ halogen hoặc kim loại nặng.

Nếu các đặc tính được xác định đã được biết đầy đủ thông qua thông tin về nguồn gốc và cách xử lý thì có thể không cần phân tích hóa lý.

Để đảm bảo các nguồn nguyên liệu được sử dụng hợp lý và việc khai báo chính xác, có thể sử dụng các cách đo thích hợp dưới đây:

1) Sử dụng các giá trị đo trước hoặc có được của vật liệu thô tương tự;

2) Việc tính toán các tính chất, sử dụng các giá trị điển hình và xem xét các giá trị cụ thể trong tài liệu;

3) Thực hiện các phân tích:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3b) Bằng các phương pháp tham chiếu.

Trách nhiệm phải cung cấp đầy đủ và chính xác thông tin của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp là hoàn toàn như nhau cho dù phân tích trong phòng thí nghiệm có được thực hiện hay không. Các giá trị điển hình không có ý nghĩa miễn trừ cho nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp khỏi việc đưa thông tin chính xác và tin cậy.

Các giá trị ngưỡng (N, S, Cl và các nguyên tố phụ) đối với hạng A1 và A2 là không bắt buộc vì hạng nhiên liệu này là gỗ không xử lý hóa chất còn thừa hoặc hoặc từ nguyên liệu thô được trồng trên đất không bị ô nhiễm, do đó khả năng ô nhiễm là rất thấp.

Phân loại cấp đường kính dăm quy định trong Bảng 1, mật độ khối dăm ở các độ ẩm khác nhau dùng cho nhiên liệu đốt tham khảo Phụ lục A.

Chất lượng dăm được đưa đưa ra trong khai báo sản phẩm.

Bảng 1 - Phân loại kích thước dăm gỗ

Kích thước dăm (mm) ISO 17827-1 a,b,c

Phân hạng kích thước dăm, P

Phần chínha

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phần thô,% khối lượnga (đường kính lỗ sàng hoặc chiều dài của dăm, mm)

Phần hạt mịn (F) (<3,15mm), % khối lượng

Chiều dài tối đa của dămc (L), mm

P16s

3,15 mm ≤ m < 16 mm

≤ 6 %, ≥ 31,5 mm

≤ 15%

45 mm

P31s

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≤ 6 %, ≥ 45 mm

≤ 10 %

120 mm

P45s

3,15 mm ≤ m < 45 mm

≤ 10 %, ≥ 63 mm

≤ 10 %

200 mm

P16

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≤ 6 %, ≥ 31,5 mm

Trình bày như hạng F ở dưới

Giá trị đã được quy định

P31

3,15 mm ≤ m < 31,5 mm

≤ 6 %, ≥ 45 mm

P45

3,15 mm ≤ m < 45 mm

≤ 10 %, ≥ 63 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3,15 mm ≤ m < 63 mm

≤ 10 %, ≥ 100 mm

Phần mùn gỗ F (<3,15 mm, % khối lượng) ISO 17827-1

F02

F05

F10

F15

F20

F25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

F30+

≤ 2 %

≤ 5 %

≤ 10 %

≤ 15 %

≤ 20 %

≤ 25 %

≤ 30 %

> 30 %

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b Các giá trị (phân hạng P) kích thước lên đến P63 đề cập khối lượng của kích thước dăm (ít nhất 60% khối lượng) lọt qua các cỡ sàng (ISO 17827-1) và lưu lại trên tầng sáng có đường kính mắt sàng nhỏ hơn. Các loại sàng có đường kính mắt sàng được sử dụng để phân loại kích thước là: 3,15 mm; 16 mm; 31,5 mm; 45 mm và 63 mm.

c Chiều dài tối đa chỉ được xác định cho những dăm được tìm thầy ở phần thô. Tối đa 2 mẫu của 101 mẫu có thể vượt quá chiều dài tối đa, nếu diện tích mặt cắt ngang (ISO 17827-1) < 0,5 cm2.

Bảng 2 - Đặc tính kỹ thuật dăm gỗ dùng cho nhiên liệu đốt

STT

Hạng tính chất

Tiêu chuẩn xác định

Đơn vị tính

A1

A2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B2

1

Xuất xứ và nguồn gốc

ISO 17225-1

 

1.1.1 Toàn bộ cây gỗ trừ phần rễa

1.1.3 Thân gỗ

1.1.4 Phế liệu gỗ khai thác

1.2.1 Phế liệu gỗ chưa qua xử lý hóa học

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.1.3 Thân gỗ

1.1.4 Phế liệu gỗ khai thác

1.2.1 Phế liệu gỗ chưa qua xử lý hóa học

1.1 Gỗ rừng tự nhiên, rừng trồng và gỗ nguyên khácb

1.2.1 Phế liệu gỗ chưa qua xử lý hóa học

1.2 Sản phẩm phụ và phế liệu từ quá trình chế biến gỗ.

1.3.1 Gỗ đã qua sử dụng chưa qua xử lý hóa học

2

Kích thước dăm, P

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mm

Được xác định như Bảng 1

 

Được xác định như Bảng 1

3

Độ ẩm, M c,d

ISO 18134-2

% khối lượng

≤ 25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

> 25 và ≤ 55

Vùng giá trị đã được quy định

< 35

Giá trị ≤ 10 % đã được quy định

> 15 và ≤ 55

Vùng giá trị đã được quy định

4

Hàm lượng tro, A

ISO 18122

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A1.5 ≤ 1,5

A1.5 ≤ 1,5

A3.0 ≤ 3,0

A3.0 ≤ 3,0

5

Hàm lượng Nitơ, N

ISO 16948

% khối lượng, khô

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N1.0 ≤ 1,0

6

Hàm lượng lưu huỳnh, S

ISO 16994

% khối lượng, khô

 

 

S0.1 ≤ 0,1

7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO 16994

% khối lượng, khô

 

 

CI0.05 ≤ 0,05

8

Hàm lượng Asen, As

ISO 16968

mg/kg, khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

≤ 1,0

9

Hàm lượng cadimi, Cd

ISO 16968

mg/kg, khô

 

 

≤ 1,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hàm lượng Crom, Cr

ISO 16968

mg/kg, khô

 

 

≤ 10

11

Hàm lượng đồng, Cu

ISO 16968

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

≤ 10

12

Hàm lượng chì, Pb

ISO 16968

mg/kg, khô

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13

Hàm lượng thủy ngân, Hg

ISO 16968

mg/kg, khô

 

 

≤ 0,1

14

Hàm lượng Niken, Ni

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mg/kg, khô

-

-

≤ 10

15

Hàm lượng kẽm, Zn

ISO 16968

mg/kg, khô

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≤ 100

16

Mật độ khối dăm , BD e

ISO 17828

kg/m3

BD150 > 150

BD200 ≥ 200

BD250 ≥ 250

BD150 ≥ 150

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

BD250 ≥ 250

BD300 ≥ 300

Giá trị nhỏ nhất đã được quy định

17

Giá trị năng lượng nhiệt nhận được, Qf

ISO 18125

MJ/kg hoặc kWh/kg

Giá trị nhỏ nhất đã được quy định

Giá trị nhỏ nhất đã được quy định

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b Không bao gồm hạng 1.1.5 gốc/rễ cây và 1.1.6 Vỏ cây

c Trong bất kỳ lô dăm gỗ được phân phối nào, chọn ngẫu nhiên 5 mẫu dăm, độ ẩm của mỗi mẫu dăm sẽ không được vượt ± 5 % so với giá trị độ ẩm trung bình của các mẫu. Ví dụ độ ẩm trung bình là 37 %, độ ẩm của từng mẫu cho phép nằm trong phạm vi từ 35 % đến 37%. Nên ghi rõ phạm vi độ ẩm trong hợp đồng cung cấp nhiên liệu.

d Hệ thống hơi đốt yêu cầu độ ẩm dăm nhỏ hơn 20 %.

e Mật độ khối dăm gỗ cây lá kim nhỏ hơn dăm gỗ cây lá rộng. Xem thông tin trong Phụ lục A.

f Xem Phụ lục D của ISO 17225-1:2021 để tính để giá trị năng lượng nhiệt thực nhận được.

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Hướng dẫn chung về mật độ khối dăm gỗ dùng cho nhiên liệu đốt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mật độ khối thấp hầu hết là gỗ lá kim (ví dụ như thông, vân sam, linh sam). Để làm cơ sở cho việc tính toán, giả định khối lượng thể tích cơ bản là 400 kg/m3. Khối lượng thể tích cơ bản là tỷ số giữa khối lượng khô và thể tích gỗ tươi (ISO 16559).

Mật độ khối cao hầu hết là các loài gỗ lá rộng như sồi, tần bì, bạch dương. Đối với các loài gỗ cứng, giả định khối lượng thể tích cơ bản là 550 kg/m3.

Bảng A.1 quy định mật độ khối dăm gỗ phụ thuộc vào độ ẩm của dăm.

Bảng A.1 - Mật độ khối của dăm gỗ trong độ ẩm khác nhau

Độ ẩm gỗ

% khối lượng

8 đến 18

18 đến 25

25 đến 35

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mật độ khối thấp

kg/m3

thể tích ở trạng thái tơi

160 đến 180

180 đến 200

200 đến 225

225 đến 270

Hạng tính chất

BD 150

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

BD 200

BD 200/ BD 250

Mật độ khối cao

kg/m3

thể tích ở trạng thái tơi

225 đến 250

250 đến 280

280 đến 320

320 đến 380

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

BD 200

BD 250

BD 250/ BD 300

BD 300/ BD 350

CHÚ THÍCH: 1 m3 gỗ đặc trung bình bằng từ 2,5 m3 đến 3 m3 dăm gỗ đổ đống.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] EN 303-5, Heatung boilers. Part 5: Heating boilers for solid fuels, manually and automatically stoked, norminal heat output of up to 500 kV - Terminiloov requirements, testing and marking.

[2] Directive (EU) 2015/2193 of the European Parliament and of the Council of 25 November 2015 on the limitation of emissions of certain pollutants into the air from medium combustion plants. Medium Combustion Plant Directive (MCPD), Official Journal of the European Union, L 313/1, 28.11.2015.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[4] TCVN 13653 (ISO 18125), Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định nhiệt lượng.

 

Mục lục

Lời nói đầu

1  Phạm vi áp dụng

2  Tài liệu viện dẫn

3  Thuật ngữ và định nghĩa

4  Ký hiệu và chữ viết tắt

5  Đặc tính kỹ thuật của dăm gỗ dùng cho nhiên liệu đốt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thư mục tài liệu tham khảo

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13655-4:2023 (ISO 17225-4:2021) về Nhiên liệu sinh học rắn - Yêu cầu kỹ thuật và loại nhiên liệu - Phần 4: Dăm gỗ

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

1.778

DMCA.com Protection Status
IP: 51.68.111.208