TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11635-2:2016
ISO
6622-2:2013
ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - VÒNG GĂNG - PHẦN 2: VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN
CHỮ NHẬT LÀM BẰNG THÉP
Internal
combustion engines - Piston rings -Part 2: Rectangular rings made of steel
Lời nói đầu
TCVN 11635-2:2016 hoàn toàn tương
đương với ISO
6622-2:2013.
TCVN 11635-2:2016 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 70 Động cơ đốt trong biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng
đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11635 (ISO 6622), Động cơ đốt
trong - Vòng găng, bao gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 2: Vòng găng tiết diện chữ nhật
làm bằng thép.
Lời giới thiệu
Bộ TCVN 11635 (ISO 6622) là bộ tiêu
chuẩn nằm trong hệ thống tiêu chuẩn liên quan đến vòng găng cho động cơ đốt
trong kiểu pit tông chuyển động tịnh tiến. Các bộ tiêu chuẩn khác là
TCVN 5735 (ISO 6621), TCVN 11636 (ISO 6623), TCVN 11637 (ISO 6624), TCVN 11638
(ISO 6625), TCVN 11639 (ISO 6626) và TCVN 11640) ISO 6627 (xem chi tiết trong
thư mục tài liệu tham khảo).
Các đặc điểm chung và bảng kích thước
trong tiêu chuẩn này bao gồm nhiều giá trị khác nhau và các nhà thiết kế khi lựa
chọn một kiểu vòng găng cụ thể, phải lưu ý điều kiện hoạt động của vòng găng
này.
Nhà thiết kế cũng phải tham khảo các đặc
điểm và yêu cầu nêu trong TCVN 5735-3 (ISO 6621-3) và TCVN 5735-4
(ISO 6621-4) trước khi lựa chọn kiểu vòng găng.
ĐỘNG CƠ ĐỐT
TRONG - VÒNG GĂNG
- PHẦN
2: VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN CHỮ NHẬT LÀM BẰNG THÉP
Internal combustion
engines - Piston rings -Part 2: Rectangular
rings made of steel
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
Không có tài liệu viện dẫn.
3 Tổng quan
Các kiểu vòng găng tiết diện chữ nhật
được cho trong các bảng từ 1 đến bảng 5 và các hình 1 đến hình 6. Các đặc điểm
chung và kích thước của các đặc điểm này được cho trong các bảng 6 đến bảng 11
và các hình 7 đến
hình 22. Bảng 12 và bảng 13 đưa ra
các hệ số lực cho các kiểu vòng găng
khác nhau, Bảng 13 đưa ra các kích thước và lực cho vòng găng tiết diện chữ nhật.
4 Kiểu vòng găng và
ký hiệu ví dụ
4.1 Kiểu R -
Vòng găng tiết diện chữ nhật có mặt lưng phẳng
4.1.1 Đặc điểm chung
Hình 1 đưa ra các đặc điểm chung của
vòng găng kiểu R.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
1 Mặt phẳng
tham chiếu
A t = 0,005 x h1
Hình 1 - Kiểu
R
4.1.2 Ký hiệu
VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu
cầu của TCVN 11635-2 (ISO 6622-2), vòng găng chữ nhật bằng thép với
mặt lưng phẳng (R), đường kính danh nghĩa là d1= 60 mm (60) và chiều dày danh
nghĩa h1 = 1,2 mm
(1,2), thép hợp kim CrSi,
phân lớp 62 (MC62),
và mặt lưng mạ Crôm với chiều dầy tối thiểu 0,1 mm (CR2). Các thông số được sử
dụng trong ký hiệu vòng găng theo TCVN (ISO):
Vòng găng TCVN
11635-2 (ISO 6622-2) R - 60 x 1,2-MC62/CR2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1 Đặc điểm
chung
Các kích thước và các lực xem trong Bảng
13.

CHÚ DẪN
1 Mặt phẳng
tham chiếu
Hình 2 - Kiểu B
Bảng 1 - Chiều
rộng (h8) và các kích thước mặt cong đối xứng
Kích thước
tính bằng milimét
h1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h26
Dung sai
h26
h27
t2, t3
h8a
0,8
0,20
0,40
±0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,001...0,010
0,40
1,0
0,25
0,50
±0,15
0,75
0,001...0,011
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,60
±0,20
0,90
0,002...0,012
0,60
1,5
0,35
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,15
0,80
1,75
0,35
0,85
±0,30
1,35
0,003...0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
0,40
1,00
±0,30
1,60
1,20
2,5
0,45
1,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,05
1,60
3,0
0,50
1,50
±0,50
2,50
0,005...0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
0,55
1,75
±0,50
2,95
2,40
* Chiều rộng (h8) chỉ để
tham khảo, có thể được sử dụng nếu có sự thỏa thuận giữa nhà sản xuất và
khách hàng
4.2.2 Ký hiệu
VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với yêu cầu
của TCVN 11635-2 (ISO 6622-2), vòng găng tiết diện chữ nhật bằng thép với mặt
lưng cong (B), đường kính danh nghĩa là d1 = 60 mm (60)
và chiều dầy danh nghĩa h1 = 1,5 mm (1,5), thép
mactenxit (17% Cr), phân lớp 66 (MC66), thấm nitơ mặt lưng và các mặt đáy (NT) có chiều
dầy tối thiểu 0,03 mm (030) trên mặt lưng và 0,010 mm trên mặt đáy. Các thông số
được sử dụng trong ký hiệu vòng găng theo TCVN (ISO):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Kiểu BA
- Vòng găng tiết diện chữ nhật có mặt lưng cong không đối xứng h1 ≥ 1,2 mm
4.3.1 Đặc điểm
chung
Các kích thước và lực xem Bảng 13.

CHÚ DẪN
1 Mặt phẳng
tham chiếu
2 Đánh dấu mặt trên
Hình 3 - Kiểu BA
Bảng 2 - Kích
thước mặt lưng cong không đối xứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h1
h25a
h26
Dung sai h26
h27
t2b
t3b
1,2
0,20 c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,15
0,80 c
0...0,005
0,005...0.016
0,28
0,43
0,90
1,5
0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,15
1,15
0...0,006
0,007...0,022
1,75
0,35
0,55
±0,20
1,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,008...0,025
2,0
0,40
0,60
1,50
0,009...0,030
2,5
0,45
0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,80
0...0,008
0,011...0,035
3,0
0,55
0,80
2,10
0,012...0,038
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,90
±0,30
2,40
0...0,009
0,012...0,040
a h25 có thể nhỏ
hơn với các vòng găng giảm kích thước cạnh.
b t2 và/hoặc t3 có thể được
thay đổi theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.
c Cạnh dưới nên nhỏ hơn 0,2 mm.
4.3.2 Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vòng găng TCVN 11635-2 (ISO 6622-2)
BA-80 x
1,5-MC66/NT050
4.4 Kiểu M -
Vòng găng tiết diện chữ nhật có mặt lưng vát
CHÚ THÍCH: Không bao gồm kiểu vát M1.
4.4.1 Đặc điểm
chung
Các kích thước và lực xem Bảng 13.

CHÚ DẪN
1 Mặt phẳng
tham chiếu
2 Đánh dấu mặt
trên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Kích
thước mặt lưng vát
Kích thước
tính bằng milimét
Mã
Vòng găng
thấm nhơ và mạ
hoặc phủ crôm với mặt lưng phẳnga
Độ vát
Dung sai
Với IFa
Với IFUb
Độ vát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ vát
Dung sai
M2
30
+60
0
30
+60
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
M3
60
60
60
+60
0
M4
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
M5
120
120
120
a IF và IFU
được giải thích trong Hình 24 và Hình 25.
b Với vòng
găng kiểu M (kiểu có độ xoắn
âm) M3, M4 và M5 góc xoắn không được
quá 90 % của góc vát tối thiểu
c Với vòng găng mạ
crôm với mặt lưng vát không phẳng, dung sai được tăng thêm 10 (Ví dụ, M3 =
60:
cho các vòng găng kiểu M hoặc
với các vòng găng
kiểu M với IF hoặc
IFU).
d IFU không
khuyến khích
dùng cho vòng găng có chiều dày ≤ 1,2 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp với
yêu cầu của TCVN 11635-2 (ISO 6622-2), vòng găng tiết diện chữ nhật bằng thép với
mặt lưng vát 60' (M3), đường kính danh nghĩa là d1 = 60 mm
(90) và chiều dày danh nghĩa h1, = 1,5 mm (2,5),
thép hợp kim (CrSi), phân lớp 62 (MC62), và mặt lưng mạ crôm với chiều dầy tối
thiểu 0,1 mm (CR2). Các thông số được sử dụng trong ký hiệu vòng găng theo TCVN
(ISO):
Vòng găng TCVN 11635-2 (ISO 6622-2) M3
- 60 x 1,5-MC62/CR2
5 Đặc điểm chung
5.1 Kiểu R -
Vòng găng tiết diện chữ nhật có mặt lưng phẳng
5.1.1 Vòng găng thấm Nitơ /vòng găng
PVD

CHÚ DẪN
1 Đánh dấu mặt trên
Hình 5 - Vòng
găng thấm Nitơ/PVD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.2.1 Mặt lưng phủ
toàn phần

CHÚ DẪN
1 Đánh dấu mặt trên
Hình 6 - Vòng găng kiểu
R mặt lưng phủ toàn phần
5.1.2.2 Mặt lưng phủ
ở giữa, h1 ≥ 1,2 mm
(không khuyến khích cho vòng găng mạ crôm)

CHÚ DẪN
1 Đánh dấu mặt
trên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Vòng
găng kiểu B - Vòng găng tiết diện chữ nhật có mặt lưng cong
5.2.1 Vòng găng thấm
Nitơ/vòng găng PVD

CHÚ DẪN
1 Đánh dấu mặt
trên
Hình 8 - Vòng
găng kiểu B thấm Nitơ /PVD
5.2.2 Vòng găng mạ
hoặc phủ Crôm
5.2.2.1 Mặt lưng phủ
toàn phần

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Đánh dấu mặt
trên
Hình 9 - Vòng
găng kiểu B mặt lưng phủ toàn phần
5.2.2.2 Mặt lưng phủ ở giữa, h1 ≥ 1,2
mm (không khuyến khích cho vòng găng mạ crôm)

CHÚ DẪN
1 Đánh dấu mặt trên
Hình 10 -
Vòng găng kiểu B mặt lưng phủ ở giữa
5.3 Vòng
găng kiểu BA - Vòng găng tiết diện chữ nhật có mặt lưng cong không đối xứng h1
≥ 1,2 mm.
5.3.1 Vòng găng thấm
Nitơ/PVD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
1 Đánh dấu mặt
trên
Hình 11- Vòng
găng kiểu BA thấm Nitơ /PVD
5.3.2 Vòng găng mạ
hoặc phủ crôm
5.3.2.1 Mặt lưng phủ
toàn phần

CHỦ DẪN
1 Đánh dấu mặt trên
Hình 12- Vòng
găng kiểu BA mặt lưng phủ toàn phần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
1 Đánh dấu mặt
trên
Hình 13 -
Vòng găng kiểu BA mặt lưng phủ ở giữa
5.4 Vòng
găng kiểu M - Vòng găng tiết diện chữ nhật có mặt lưng vát
5.4.1 Vòng găng vát
toàn phần
5.4.1.1 Vòng găng
không phủ/
thấm
Nitơ
/PVD

CHÚ DẪN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 14 -
Vòng găng kiểu M không phủ/ thấm Nitơ /PVD
5.4.1.2. Vòng găng mạ
hoặc phủ Crôm
5.4.1.2.1 Mặt lưng phủ
toàn phần

CHÚ DẪN
1 Đánh dấu mặt
trên
Hình 15 - Vòng
găng kiểu M mặt lưng phủ toàn phần
5.4.1.2.2 Mặt lưng phủ ở giữa h1 ≥ 1,2 mm (không khuyến
khích cho vòng găng mạ crôm)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Đánh dấu mặt
trên
Hình 16 -
Vòng găng kiểu M mặt lưng phủ ở giữa
5.4.2 Vòng găng tiết
diện chữ nhật có mặt lưng vát với một phần bề mặt hình
trụ được gia công cơ (LM) hoặc được
phủ lớp vật liệu khác (LP)

CHÚ DẪN
1 Đánh dấu mặt trên
Hình 17 -
Vòng găng kiểu M có mặt lưng vát với một phần bề mặt hình trụ được gia công cơ hoặc được phủ
lớp vật liệu khác
Bảng 4 - Kích
thước chiều trục h24 của phần bề mặt hình trụ của mặt lưng h24
Kích thước
tính bằng milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h24a
max.
h24
max.
Độ hở mỗi bên lên đến 30°
1,0
0,4
0,7
1,2
0,4
0,8
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
1,75
0,6
1,2
2,0
0,7
1,4
2,5
0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,0
1,0
2,0
3,5
1,2
2,3
a Phần bề mặt
hình trụ của mặt lưng phải nhìn thấy được.
5.5 Vòng
găng kiểu R, B, BA và M (kiểu có độ xoắn dương) - Mặt bụng vát phía trên

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Thường sử dụng
với vòng găng h1 ≤ 1,2 mm
Hình 18 - Cạnh
vát mặt bụng (IF)
5.6 Vòng
găng kiểu M (kiểu có độ xoắn âm), vát M3 đến M5 - Mặt bụng vát phía dưới
Xem Bảng 3.

Hình 19 - Mặt
bụng vát phía dưới (IFU)
Bảng 5 - Kích
thước h19 cho vòng găng có h1 < 1,5 mm
Kích thước
tính bằng milimét
d1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
30 ≤ d1 ≤ 100
0,6 x h1

Bảng 6 - Kích
thước a3 cho vòng găng có h1 ≥ 1,5
mm
Kích thước
tính bằng milimét
d1
a3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
30 ≤ d1 ≤ 80
0,8 x a1

30 ≤ d1 ≤ 160
0,8 x a1

5.7 Vòng găng
kiểu R, B, BA và M - Mặt lưng và mặt bụng được vê tròn

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 7 - Kích
thước hx và hy
Kích thước
tính bằng milimét
d1
hx
max.
hy
max.
0,8 ≤ h1 ≤ 1,5
0,25
0,30
h1 ≥ 1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
5.8 Vòng
găng kiểu R, B, BA và M (phủ toàn phần và phủ ở giữa) - Chiều dầy lớp mạ/phủ

Hình 21 - Chiều
dầy lớp mạ/phủ
Bảng 8 - Chiều
dầy lớp mạ
crôm/lớp phủ
Kích thước
tính bằng milimét
Mạ Crôm Mã
Phun phủ Mã
Độ dày min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
0,005
CR1
SC1
0,050
CR2
SC2
0,100
CR3a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,150
CR4a
SC4a
0,200
a Không khuyến khích sử
dụng cho vòng găng có h1 ≤ 1,2.
Bảng 9 - Chiều
dầy lớp phủ PVD
Kích thước
tính bằng milimét
Mã
Mặt lưng
min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,001
PC003
0,003
PC006 a
0,006
PC010 a
0,010
PC020 a
0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,030
PC040 a
0,040
a Không áp dụng cho
lớp phủ cacbon dạng kim cương (DLC).
5.9 Vòng
găng kiểu R, B, BA và M - Chiều dầy lớp thấm Nitơ

Hình 22 - Chiều
dầy lớp thấm Nitơ
Bảng 10 - Chiều
dầy lớp thấm Nitơ
Kích thước
tính bằng milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dầy lớp vỏ Nitơ
Min.
Mặt lưng
Các mặt đáy
NT030
0,03
0,010
NT050
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NT070
0,07
0,020
NT090
0,09
0,020
NT110
0,11
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,13
0,030
6 Hệ số lực
Các lực tiếp tuyến và pháp tuyến cho
trong bảng 13 phải được điều chỉnh khi vòng găng có thêm các đặc trưng khác. Với
các yếu tố đặc trưng thông thường, phải sử dụng các hệ số điều chỉnh cho
trong bảng 12 và bảng 13.
Bảng 11 - Các hệ
số điều chỉnh lực cho vòng găng R, B, BA và M với các đặc trưng IF và mặt vát
M2 hoặc M3
Hệ số
M4 hoặc M5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,98
0,96
0,88
Bảng 12 - Các
hệ số điều chỉnh lực cho vòng găng được mạ phủ crôm, phủ PVD và thấm nitơ kiểu R, B,
BA và M (mặt lưng phủ toàn phần và phủ ở giữa)
d1
mm
Hệ Số
CRF/PC001...
PC030
CR1/PC040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CR3
SC2
CR4/SC3
SC4
NT030...NT130
30 ≤ d1 ≤ 50
1
0,80
0,71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,63
-
-
1,03
50 ≤ d1 ≤ 75
1
0,87
0,81
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,69
0,64
1,03
75 ≤ d1 ≤ 100
1
0,91
0,86
0,82
0,82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,74
1,03
100 ≤ d1 125
1
0,94
0,89
0,86
0,86
0,82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,03
125 ≤ d1 160
1
0,93
0,91
0,89
0,89
0,86
0,83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Kích thước và lực
Xem bảng 13
Bảng 13 -
Kích thước và lực của vòng găng tiết diện chữ nhật kiểu R, B, BA, và M làm bằng
thép
Kích thước tính bằng
milimét

Bảng 13 (Tiếp theo)
Kích thước
tính bằng milimét

Bảng 13 (Tiếp theo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bàng 13 (Tiếp theo)
Kích thước
tính bằng milimét

Bàng 13 (Tiếp theo)
Kích thước
tính bằng milimét

Bảng 13 (kết thúc)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] TCVN 5906 (ISO 1101), Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS)
- Dung sai hình học - Dung sai hình dạng, hướng, vị trí và độ đảo.
[2] TCVN 5735-1 (ISO 6621-1), Động
cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 1: Từ vựng
[3] TCVN 5735-2 (ISO 6621-2), Động
cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 2: Phương pháp đo
[4] TCVN 5735-3 (ISO 6621-3), Động
cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu
[5] TCVN 5735-5 (ISO 6621-5), Động
cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 5: Yêu cầu chất lượng
[6] TCVN 11636 (ISO 6623), Động cơ
đốt trong- Vòng găng - Vòng găng tiết diện lưỡi cạo làm bằng gang đúc
[7] TCVN 11637-1 (ISO 6624-1), Động
cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 1: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng
gang đúc
[8] TCVN 11637-2 (ISO 6624-2), Động
cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 2: Vòng găng tiết diện nửa hình chêm làm bằng
gang đúc
[9] TCVN 11637-3 (ISO 6624-3), Động
cơ đốt trong- Vòng găng - Phần 3: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[11] TCVN 11638 (ISO 6625), Động cơ
đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu
[12] TCVN 11639 (ISO 6626-1), Động
cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu có lò xo xoắn chịu tải
[13] TCVN 11639-2 (ISO
6626-2), Động cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 2: Vòng găng dầu
có lò xo xoắn, chiều dày nhỏ làm bằng gang đúc
[14] TCVN 11639-3 (ISO 6626-3), Động
cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 3: Vòng găng dầu lò xo xoắn làm bằng thép
[15] TCVN 11640 (ISO 6627), Động cơ
đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu có vòng đệm đàn hồi.
[16] TCVN 5735-4 (ISO 6621-4), Động cơ
đốt trong-Vòng găng - Phần 4: Đặc điểm chung.