TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11636:2016
ISO
6623:2013
ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - VÒNG GĂNG -VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN LƯỠI CẠO
LÀM BẰNG GANG ĐÚC
Internal
combustion engines - Piston rings - Scraper rings made of cast iron
Lời nói đầu
TCVN 11636:2016 hoàn toàn tương đương
với ISO 6623:2013.
TCVN 11636:2016 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 70 Động cơ đốt trong biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐỘNG CƠ ĐỐT
TRONG - VÒNG GĂNG -VÒNG GĂNG TIẾT DIỆN LƯỠI CẠO LÀM BẰNG GANG ĐÚC
Internal
combustion engines - Piston rings - Scraper rings made of cast iron
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các đặc điểm
kích thước chính của các vòng găng tiết diện lưỡi cạo làm bằng gang
đúc, kiểu N, NM, E, EM có đường kính từ 30 mm đến 200 mm, được dùng trên động
cơ đốt
trong
kiểu pit tông chuyển động tịnh tiến sử dụng trên phương tiện giao thông đường bộ
và các ứng dụng khác.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất
cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
TCVN 5735-4 (ISO 6621-4), Động cơ đốt
trong - Vòng găng - Phần 4: Đặc tính kỹ thuật chung.
3 Tổng quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 8 và Bảng 9 lần lượt đưa ra các lựa
chọn giữa 2 loại vòng găng có chiều rộng:
- Chiều rộng “thông dụng”
- Chiều rộng “D/22”
Các đặc điểm chung và bảng kích thước
trong tiêu chuẩn này bao gồm nhiều giá trị các nhau và các nhà thiết kế khi lựa
chọn một kiểu vòng găng cụ thể, phải lưu ý điều kiện hoạt động của vòng găng này.
Nhà thiết kế cũng phải tham khảo các đặc
điểm và yêu cầu nêu trong TCVN 5735-3 (ISO 6621-3) và TCVN 5735-4 (ISO 6621-4)
trước khi lựa chọn kiểu vòng găng.
4 Kiểu vòng găng và
các ký hiệu ví dụ
4.1 Vòng
găng kiểu N, NM, E và EM có tiết diện lưỡi cạo - Đặc điểm chung
Các đặc điểm chung của các vòng kiểu
N, NM, E và EM có tiết diện lưỡi cạo được nêu trong Hình 1.
CHÚ THÍCH: Xem kích thước kích thước và
lực Bảng 8 và Bảng 9.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
a Xem 4.2,
4.3, 4.4, và 4.5 và các hình 2, 3, 4 và
5 để biết chi tiết kết cấu X lần lượt
của vòng găng kiểu N, NM, E, và EM.
Hình 1 - Kiểu
N, NM, E và EM
4.2 Kiểu N
4.2.1 Vòng găng tiết
diện lưỡi cạo lưng phẳng (vòng găng Napier) (cắt bậc tại mặt đáy dưới)
Các đặc điểm kích thước chính của vòng
Napier kiểu N cắt bậc tại mặt đáy dưới phải phù hợp ứng với Hình 1 và 2, trừ
trường hợp vòng găng có h1 < 1,5 mm.

CHÚ DẪN
1 Mặt phẳng tham chiếu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Ở trạng thái
lắp ghép, cạnh này sẽ tiếp xúc với vách xilanh
b Xem Bảng 1
Hình 2 - Kiểu
N
(Chi tiết kết cấu X của hình 1)
Bảng 1 - Kích
thước r2
Kích thước
tính bằng milimét
d1
r2
max
30 ≤ d1 < 175
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
175 ≤ d1 < 200
0,7
4.2.2 Ký hiệu
VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù
hợp với yêu cầu của
TCVN 11636 (ISO 6623), bằng gang đúc, vòng găng Napier với mặt lưng phẳng (N),
đường kính danh nghĩa
là d1 = 90 mm
(90), chiều rộng “thông dụng”, và chiều dày danh nghĩa h1 = 2,5 mm
(2,5), gang xám không xử lý nhiệt, phân lớp 12 (MC12), và vát mặt bụng (KI):
Vòng găng TCVN 11636 (ISO 6623) N - 90
x 2,5 - MC12/KI
CHÚ THÍCH: Các thông số được sử dụng
trong ký hiệu vòng găng theo TCVN (ISO).
4.3 Kiểu NM
4.3.1 Vòng găng
Napier (cắt bậc tại mặt đáy dưới), mặt lưng vát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
1 Mặt phẳng tham chiếu
2 Đánh dấu mặt trên
a Xem Bảng 1
Hình 3 - Kiểu
NM
(Chi tiết kết cấu X của Hình 1)
Bảng 2 - Độ
vát mặt lưng
Kích thước tính
bằng phút
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ vát
Dung sai
M2
30
M3
60
+60
M4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
a Đối với
vòng găng mạ crôm với mặt lưng vát không phẳng, dung sai sẽ được tăng thêm 10
(ví dụ, M3 = 60 0+70).
4.3.2 Ký hiệu
VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù
hợp với yêu cầu của TCVN 11636 (ISO 6623), bằng gang đúc, vòng găng Napier với
mặt lưng vát 90' (NM4), đường kính danh nghĩa là d1 = 90 mm
(90), chiều rộng “thông dụng”, và chiều dày h1 = 2,5 mm
(2,5), gang xám xử lý nhiệt, phân lớp 21 (MC21), và phốt phát hóa trên tất cả
các mặt (PO):
Vòng găng TCVN 11636 (ISO 6623) NM4 -
90 x 2,5 - MC21/PO
CHÚ THÍCH: Các thông số được sử dụng
trong ký hiệu vòng găng theo TCVN (ISO).
4.4 Kiểu E
4.4.1 Vòng găng tiết
diện lưỡi cạo (kiểu có bậc)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
1 Mặt phẳng tham chiếu
2 Đánh dấu mặt trên
a Ở trạng thái
lắp ghép, cạnh này sẽ tiếp xúc với
vách xilanh
b Xem Bảng 1
Hình 4 - Kiểu
E
(Chi tiết kết cấu X của hình 1)
4.4.2 Ký hiệu
VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp
với yêu cầu của TCVN
11636 (ISO 6623), bằng gang đúc, vòng găng tiết diện lưỡi cạo với mặt lưng phẳng
(E), đường kính danh nghĩa là d1 = 90 mm (90), chiều
dày danh nghĩa h1 = 2,5 mm (2,5), chiều rộng “thông dụng”,
gang xám không xử lý nhiệt, phân lớp 12 (MC12), bề mặt lưng có phủ lớp crôm ở giữa
với độ dày tối thiểu 0,1 mm
(SC2F)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Các thông số được sử dụng
trong ký hiệu vòng găng theo TCVN (ISO).
4.5 Kiểu EM
4.5.1 Vòng găng tiết
diện lưỡi cạo (có bậc), mặt lưng vát
Các đặc điểm chính của
vòng găng tiết diện lưỡi cạo có bậc, mặt lưng vát kiểu EM phải phù hợp với các hình 1 và
5.

CHÚ DẪN
1 Mặt phẳng tham chiếu
2 Đánh dấu mặt trên
a Xem Bảng 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 5 - Kiểu
EM
(Chi tiết kết cấu X của hình 1)
4.5.2 Ký hiệu
VÍ DỤ: Ký hiệu của vòng găng phù hợp
yêu cầu của TCVN 11636 (ISO 6623), bằng gang đúc, vòng găng tiết diện lưỡi cạo với
mặt lưng vát 30' (EM2), đường kính danh nghĩa là d1 = 90 mm (90), chiều
dày danh nghĩa h1 = 2,5 mm (2,5), chiều rộng “thôngdụng”, gang
xám xử lý nhiệt, phân lớp 22 (MC22), và vát cạnh mặt bụng (KI):
Vòng găng TCVN 11636 (ISO 6623) EM2 -
90 x 2,5 - MC22/KI
CHÚ THÍCH: Các thông số được sử dụng trong ký hiệu vòng găng theo
TCVN (ISO).
5 Đặc điểm chung
5.1 Vòng
găng kiểu N, NM, E và EM - Vát cạnh mặt bụng (KI)
Kích thước tính
bằng milimét

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) Với KI
danh nghĩa ≥ 0,3
b) Với KI
danh nghĩa < 0,3
CHÚ DẪN
1 Đánh dấu mặt
trên
Hình 6 - Độ vát
cạnh mặt bụng (KI)
Bảng 3 - Kích
thước KI
Kích thước tính bằng
milimét
d1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 ≤ d1 < 50
0,2 max
50 ≤ d1 <
125
0,3± 0,15a
125 ≤ d1 < 175
0,4 ± 0,15
175 ≤ d1 < 200
0,6 ± 0,2
a KI = 0,2
max. với vòng găng có 50<d1<60 và h1 < 1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Vòng
găng kiểu NM và EM mặt lưng có một phần bề mặt hình trụ phía dưới được gia công
cơ (LM) hoặc phù lớp vật liệu khác (LP)


a) Đặc điểm:
Được gia công = Mã: LM
b) Đặc điểm:
Được phủ lớp vật liệu khác = Mã: LP
Hình 7 - Vòng
găng NM và EM mặt lưng có một phần bề mặt hình trụ
Bảng 4 - Kích
thước chiều trục của phần hình trụ h24 của mặt lưng
Kích thước
tính bằng milimét
h1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
max
h24a
mỗi bên khe
hở tối đa 30o
1,2
0,4
0,6
1,5
0,5
0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
1,0
2,0
0,7
1,2
2,5
0,9
1,4
3 ≤ h1 ≤ 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
a Phần hình trụ của
mặt phải nhìn thấy được.
5.3 Vòng
găng kiểu N, NM, E, và EM (mạ crôm/phủ)
5.3.1 Vòng găng NM
và EM mạ crôm


a) Kiểu NM
b) Kiểu EM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.2 Vòng găng N,
NM, E, và EM được phủ (phủ ở giữa)
CHÚ THÍCH: Không khuyến khích áp dụng
cho vòng găng có h1 < 1,5 mm.




a) Kiểu N
b) Kiểu NM
c) Kiểu E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 9 - Độ
dày lớp phủ
Bảng 5 - Độ
dày lớp mạ/phủ
Kích thước
tính bằng milimét
Mã
Độ dày
Min.
Mạ crôm
Phun phủ
CRF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,005
CR1
SC1F
0,05
CR2
SC2F
0,1
-
SC3F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
SC4F
0,2
5.4. Vòng
găng Napier hoặc vòng găng tiết diện lưỡi cạo có bậc với rãnh cắt nhỏ (Mini
Napier/stepped) [RU]
Vòng găng Napier hoặc vòng găng tiết
diện lưỡi cạo có bậc với rãnh cắt nhỏ (mini Napier/stepped) [Mã RU] có
các kích thước sau đây:
- a2 và h2 có
giá trị bằng 0,5 lần giá trị trong bảng 8 và bảng 9.
- Ft và Fd có giá trị bằng
1,085 lần giá trị Ft và Fd trong bảng 8 và bảng 9.
5.1.1 Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vòng găng TCVN 11636 (ISO 6623) EM2RU
- 90 x 2,5 - MC22/KI
CHÚ THÍCH: Các kích thước được sử dụng trong ký
hiệu vòng găng theo TCVN
(ISO).
6 Hệ số lực
Các lực tiếp tuyến và pháp tuyến cho
trong bảng 8 và 9 phải được điều chỉnh khi vòng găng có thêm các đặc trưng khác
và/hoặc vật liệu khác với gang xám có môđun đàn hồi 100 GN/m2.
Với các yếu tố đặc trưng thông thường,
phải sử dụng các hệ số điều chỉnh cho trong Bảng 6 và Bảng 7 và các hệ
số điều chỉnh lực
cho trong TCVN 5735-4 (ISO 6621-4).
CHÚ THÍCH: Hệ số trong Bảng
7 được tính toán với độ dày mạ phủ trung bình.
Bảng 6 - Các
hệ số điều chỉnh lực đối với vòng găng kiểu N, NM, E và EM với đặc trưng KI
d1
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 ≤ d1 < 50
1
50 ≤ d1 ≤ 200
0,97
Bảng 7 - Các
hệ số điều chỉnh lực đối với vòng găng kiểu N, NM, E và
EM được mạ crôm (phủ toàn phần) hoặc phủ (phủ ở giữa)
d1
mm
Hệ số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CR1
CR2
SC1F
SC2F
SC3F
SC4
30 ≤ d1 < 50
1
0,84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,89
0,85
-
-
50 ≤ d1 < 75
1
0,91
0,85
0,92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,87
0,86
75 ≤ d1 < 100
1
0,94
0,92
0,94
0,92
0,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100 ≤ d1 < 125
1
0,97
0,94
0,94
0,93
0,91
0,89
125 ≤ d1 < 150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,98
0,96
0,95
0,93
0,91
0,90
150 ≤ d1 ≤ 200
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,95
0,94
0,93
0,91
7 Kích thước
Bảng 8 - Kích
thước các vòng găng tiết diện lưỡi cạo kiểu N, NM, E và EM
(Chiều rộng
“thông dụng”)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 8 (Tiếp
theo)

Bảng 8 (Tiếp
theo)

Bảng 8 (Tiếp
theo)

Bảng 8 (Tiếp
theo)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 8 (Tiếp
theo)

Bảng 8 (Tiếp
theo)

Bảng 8 (Tiếp
theo)

Bảng 9 - Kích thước
các vòng găng tiết diện lưỡi cạo kiểu N, NM, E và M
(Chiều rộng
“D/22”)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 9 (Tiếp
theo)

Bảng 9 (Tiếp
theo)

Bảng 9 (Tiếp
theo)

Bảng 9 (Tiếp
theo)

Bảng 9 (Tiếp
theo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] TCVN 5906 (ISO 1101), Đặc tính
hình học của sản phẩm (GPS) - Dung sai hình học - Dung sai hình dạng, hướng, vị
trí và độ đảo.
[2] TCVN 5735-1 (ISO 6621-1), Động
cơ đốt trong - Vòng găng - Phần
1: Từ vựng
[3] TCVN 5735-2 (ISO 6621 -2), Động
cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 2: Phương pháp đo
[4] TCVN 5735-3 (ISO 6621-3), Động
cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu
[5] TCVN 5735-5 (ISO 6621-5), Động
cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 5: Yêu cầu chất lượng
[6] TCVN 11635-1 (ISO 6622-1), Động
cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 1: Vòng găng tiết diện hình chữ nhật làm bằng
gang đúc
[7] TCVN 11635-2 (ISO 6622-2), Động
cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 2: Vòng găng tiết diện hình chữ nhật chiều dày
nhỏ
[8] TCVN 11637-1 (ISO 6624-1), Động
cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 1: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng gang
đúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[10] TCVN 11637-3 (ISO 6624-3), Động
cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 3: Vòng găng tiết diện hình chêm làm bằng thép
[11] TCVN 11637-4 (ISO 6624-4), Động
cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 4: Vòng găng tiết diện nửa hình chêm làm bằng
thép
[12] TCVN 11638 (ISO 6625), Động cơ
đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu
[13] ISO 6626-11), Động
cơ đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu lò xo xoắn chịu tải
[14] TCVN 11639-2 (ISO 6626-2), Động
cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 2: Vòng găng dầu có lò xo xoắn, chiều
dày nhỏ làm bằng gang đúc
[15] TCVN 11639-3 (ISO 6626-3), Động
cơ đốt trong - Vòng găng - Phần 3: Vòng găng dầu lò xo xoắn làm bằng thép
[16] TCVN 11640 (ISO 6627), Động cơ
đốt trong - Vòng găng - Vòng găng dầu có vòng đệm đàn hồi.
1) Đang biên soạn.