TCVN
10647:2014
ISO
5597:2010
TRUYỀN ĐỘNG THỦY LỰC - XY LANH - KÍCH THƯỚC
VÀ DUNG SAI CỦA RÃNH LẮP VÒNG LÀM KÍN TRÊN PÍT TÔNG VÀ CẦN PÍT TÔNG TÁC ĐỘNG
ĐƠN TRONG ỨNG DỤNG CÓ CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN
Hydraulic
fluid power - Cylinders - Dimensions and tolerances of housings for
single-acting piston and rod seals in reciprocating applications
Lời nói đầu
TCVN 10647:2014 hoàn toàn tương
đương với ISO 5597:2010.
TCVN 10647:2014 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 131 “Hệ thống truyền dẫn chất lỏng” biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công
bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong các hệ thống truyền
động thủy lực, năng lượng được truyền và điều khiển thông qua một chất lỏng có
áp trong một mạch kín. Các bộ phận làm kín được sử dụng để chặn giữ chất lỏng
có áp cùng với các bộ phận có các chi tiết chuyển động tịnh tiến, nghĩa là các xy
lanh thủy lực. Các bộ phận làm kín này được sử dụng cùng với các rãnh lắp vòng
làm kín của pít tông và cần pít tông xy lanh thủy lực. Tiêu chuẩn này là một trong
loạt các tiêu chuẩn về kích thước và dung sai của các rãnh lắp vòng làm kín.
TRUYỀN
ĐỘNG THỦY LỰC - XY LANH - KÍCH THƯỚC VÀ DUNG SAI CỦA RÃNH LẮP VÒNG LÀM KÍN TRÊN
PÍT TÔNG VÀ CẦN PÍT TÔNG TÁC ĐỘNG ĐƠN TRONG ỨNG DỤNG CÓ CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN
Hydraulic
fluid power - Cylinders - Dimensions and tolerances of housings for
single-acting piston and rod seals in reciprocating applications
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy
định các kích thước danh nghĩa và dung sai kết hợp cho một loạt các rãnh lắp
vòng làm kín của pít tông và cần pít tông xy lanh thủy lực dùng trong các ứng dụng
có chuyển động tịnh tiến trong phạm vi các kích thước sau:
- Các xy lanh từ 16
mm đến 500 mm;
- Các cần pít tông từ
6 mm đến 360 mm.
Ngoài phạm vi của các
rãnh lắp vòng làm kín được chi tiết hóa trong tiêu chuẩn này, để đáp ứng các
yêu cầu của rãnh lắp vòng làm kín thu nhỏ cho loạt xy lanh pít tông có kết cấu nhỏ
gọn, làm việc với áp suất 160 bar (16 MPa)1 theo ISO 6020-2, các vòng
làm kín có tiết diện nhỏ hơn này đòi hỏi các dung sai của lỗ xy lanh và cần pít
tông chính xác hơn. Phạm vi của các kích thước như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Các cần pít tông
từ 12 mm đến 140 mm.
Tiêu chuẩn này không đưa
ra các chi tiết về kết cấu vòng làm kín vì cách cấu tạo các vòng làm kín khác nhau
đối với mỗi nhà sản xuất. Việc thiết kế và vật liệu của vòng làm kín cũng như bất
cứ chi tiết cốt vòng làm kín nào chống bị đẩy ra đều phải được xác định theo các
điều kiện như nhiệt độ và áp suất.
Tiêu chuẩn này chỉ áp
dụng cho các chuẩn kích thước của sản phẩm được chế tạo phù hợp với tiêu chuẩn
này và không áp dụng cho các đặc tính về chức năng của sản phẩm.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
TCVN 5707 (ISO 1302),
Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Cách ghi nhám bề mặt trong tài liệu
kỹ thuật của sản phẩm.
TCVN 10645 (ISO
5598), Hệ thống và bộ phận truyền động thủy lực/khí nén - Từ vựng
ISO 883, Indexable
hard metal (carbide) inserts with rounded conners, without fixing hole - Dimensions
(Ống lót bằng kim loại cứng (cacbit) có ký hiệu với các góc được lượn tròn,
không có lỗ định vị - Kích thước).
ISO 3274, Geometrical
product specifications (GPS) - Surface texture: Profile method - Nominal
characteristics of contact (stylus) instruments (Đặc tính hình học của sản phẩm
(GPS) - Cấu trúc bề mặt: Phương pháp profin - Đặc tính danh nghĩa của các dụng
cụ đo (đầu dò) tiếp xúc).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 6020-2, Hydraulic
fluid power - Mounting dimensions for single rod cylinders, 16 MPa (160 bar) series
- Part 2: Compact series (Truyền động thủy lực - Các kích thước lắp cho các xy
lanh có cần pít tông tác động đơn, áp suất làm việc 16MPa (160 bar) - Phần 2:
Loạt nhỏ gọn).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp
dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 10645 (ISO 5598).
4. Các ký hiệu chữ
cái
Các ký hiệu chữ cái
trong tiêu chuẩn này như sau:
a Nhám bề mặt của mặt
bên rãnh lắp vòng làm kín
b Nhám bề mặt của bề
mặt đáy chịu áp suất tĩnh của rãnh lắp vòng làm kín.
C Chiều dài dọc trục
của mặt vát dẫn hướng.
C0 Mức tỷ lệ vật liệu
chuẩn (xem ISO 4287:1997), 4.5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e Nhám bề mặt của bề
mặt đối tiếp (vòng làm kín-cần pít tông) chịu áp suất động
f Nhám bề mặt của mặt
vát dẫn hướng cho lắp cụm pít tông
D Đường kính ngoài (đường
kính lỗ xy lanh) của rãnh lắp vòng làm kín.
d3 Đường kính khe hở của
pít tông.
d4 Đường kính khe hở của
rãnh lắp vòng làm kín cần pít tông.
d5 Đường kính khe hở của
cần pít tông.
L Chiều dài dọc trục
(chiều dài rãnh vòng làm kín) của rãnh lắp vòng làm kín.
Rdc Độ chênh lệch chiều cao của các tiết
diện profin (xem ISO 4287:1997, 4.5.3).
; Chiều sâu hướng tâm (mặt cắt ngang) của rãnh
lắp vòng làm kín.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W,X Bề mặt chuẩn.
V, Y Dung sai của độ
đảo lớn nhất.
5. Rãnh lắp vòng làm
kín
5.1. Quy định chung
5.1.1. Các ví dụ minh họa về
các rãnh lắp vòng làm kín trên pít tông và cần pít tông của các xy lanh thủy
lực điển hình được cho trong tiêu chuẩn này được giới thiệu trên Hình 1 đến Hình
4.
CHÚ THÍCH: Các hình vẽ này chỉ
là các sơ đồ và không được khuyến nghị sử dụng cho một trường hợp cụ thể nào của
rãnh lắp vòng làm kín.
5.1.2. Tất cả các cạnh sắc và
bavia phải được loại bỏ khỏi các góc lượn của các bề mặt đỡ nhưng nên nhớ rằng
các bề mặt này phải là các bề mặt đỡ tối đa để đề phòng bị đẩy ra.
5.1.3. Nhà sản xuất vòng
làm kín phải được hỏi ý kiến về các chi tiết của thiết kế rãnh lắp vòng làm kín
không được quy định trong tiêu chuẩn này.
5.2. Chiều dài dọc
trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nên hỏi ý kiến nhà sản
xuất vòng làm kín khi đưa ra sự lựa chọn thích hợp trong những lựa chọn sẵn có.
CHÚ THÍCH: Tiêu chuẩn
này gồm có sự lựa chọn chiều dài dọc trục cho mỗi đường kính danh nghĩa của pít
tông và cần pít tông, ngoại trừ các xy lanh phù hợp với ISO 6020-2, trong trường
hợp này chỉ cung cấp một chiều dài (xem Điều 1 và các Bảng 4 và Bảng 6).
5.3. Chiều sâu hướng
tâm
Phải lựa chọn chiều sâu
hướng tâm (trong mặt cắt ngang), S của rãnh lắp vòng làm kín lớn hơn khi các ứng
suất cao hơn hoặc các dung sai rộng hơn.
Nên hỏi ý kiến nhà sản
xuất vòng làm kín khi đưa ra sự lựa chọn thích hợp trong những lựa chọn sẵn có.
CHÚ THÍCH: Tiêu chuẩn
này đưa ra chiều sâu hướng tâm (trong mặt cắt ngang) của rãnh lắp vòng làm kín
thay đổi cho hầu hết các đường kính pít tông và cần pít tông, ngoại trừ các giá
trị cực hạn trên và dưới của phạm vi đường kính cũng như các rãnh lắp vòng làm
kín của xy lanh phù hợp với ISO 6020-2, trong trường hợp này chỉ cung cấp một
Chiều sâu hướng tâm.
6. Kích thước và dung
sai
CHÚ THÍCH: Xem TCVN
10646-1 (ISO 4394-1) và TCVN 7969 (ISO 3320).
6.1. Kích thước của
rãnh lắp vòng làm kín trên pít tông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.2. Phải lựa chọn các kích
thước của rãnh lắp vòng làm kín trên pít tông (trừ trường hợp các xy lanh phù
hợp với ISO 6022) từ Bảng 3.
6.1.3. Phải lựa chọn các kích
thước của rãnh lắp vòng làm kín trên pít tông để sử dụng với xy lanh phù hợp với
ISO 6020-2 từ Bảng 4.
6.2. Kích thước của
rãnh lắp vòng làm kín trên cần pít tông
6.2.1. Các ví dụ minh họa các
kích thước của rãnh lắp vòng làm kín trên cần pít tông được cho trên Hình 3 và
Hình 4.
6.2.2. Phải lựa chọn các kích
thước của rãnh lắp vòng làm kín trên pít tông (trừ trường hợp các xy lanh phù
hợp với ISO 6020-2) từ Bảng 5.
6.2.3. Phải lựa chọn các kích
thước của rãnh lắp vòng làm kín trên cần pít tông để sử dụng với xy lanh phù
hợp với ISO 6020-2 từ Bảng 6.
6.3. Dung sai của
khoảng hở hướng tâm cho lắp vòng làm kín
6.3.1. Về dung sai của khoảng
hở hướng tâm cho lắp vòng làm kín, phải tham khảo Bảng 7.
6.3.2. Về các phương trình để
tính toán dung sai của d (xem các Hình 1 và Hình 2 và D (xem các Hình 3 và Hình
4), phải tham khảo các chú thích 1 và 2 của Bảng 7.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2: Nếu lựa
chọn các sai lệch giới hạn khác cho các kích thước D và d3 (cho trường hợp pít
tông) hoặc d và d5
(cho
trường hợp cần pít tông) cho trong chú thích 1 thì sử dụng các phương trình để
duy trì các sai lệch giới hạn cần thiết cho khoảng hở hướng tâm cho lắp vòng
làm kín, nghĩa là bất cứ sự nới lỏng dung sai nào trên một đường kính của rãnh lắp
vòng làm kín sẽ được bù vào bằng một dung sai chặt hơn trên đường kính khác.
6.4. Chiều dài của
rãnh lắp vòng làm kín
Phải sử dụng dung sai
(các sai lệch giới hạn)
cho chiều dài của rãnh
lắp vòng làm kín.
7. Khe hở cho vòng
làm kín bị đẩy ra
Khe hở cho vòng làm
kín bị đẩy ra được xác định bởi đường kính (d4 hoặc d3) của
các chi tiết kim loại liền kề phía sau vòng làm kín. Các chi tiết liên quan đến
d3
(xem Hình
1 và Hình 2) và d4 (xem
Hình 3 và Hình 4) phải được hỏi ý kiến của người thiết kế và nhà sản xuất vòng
làm kín.
CHÚ THÍCH 1: Giá trị
lớn nhất đối với khe hở cho vòng làm kín bị đẩy ra đạt được khi pít tông cần pít
tông tiếp xúc với một bên của xy lanh hoặc ổ trục.
CHÚ THÍCH 2: Khe hở
cho vòng làm kín bị đẩy ra đối với các vòng làm kín của pít tông được mở rộng
thêm do giãn nở của xy lanh dưới tác dụng của áp suất bên trong.
8. Nhám bề mặt
8.1. Công bố chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi thực hiện các phép
đo nhám bề mặt, nên sử dụng các dụng cụ tuân theo các yêu cầu của ISO 3274, bao
gồm cả bộ lọc sóng bằng điện.
8.2. Bề mặt bít kín
tĩnh tại và trượt
8.2.1. Trừ khi có sự thỏa
thuận khác, các giá trị độ nhám phải phù hợp với Bảng 1.
8.2.2. Trừ khi có sự thỏa thuận
khác, tỷ số vật liệu, Rmr của các bề mặt của rãnh lắp vòng làm kín tiếp
xúc với vòng làm kín nên ở trong khoảng 50 % và 80 % ở một mức tiết diện
profin, Rdc bằng 25 % của Rz so với một mức chuẩn
có tỷ số vật liệu 5 %, Co (xem
ISO 4287:1997, 4.5).
8.2.3. Đối với một số thiết
kế vòng làm kín, có thể yêu cầu độ nhám bề mặt tối thiểu là 0,1 mm cho bề mặt làm kín trượt, nếu không bề
mặt có thể quá trơn nhẵn để cung cấp đủ chất bôi trơn cho vòng làm kín.
8.2.4. Trong các điều kiện
làm việc không bình thường, có thể cần phải có sự lựa chọn các cấp nhám bề mặt
khác, trong trường hợp này nên có sự thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.
8.2.5. Tất cả các bề mặt mà
vòng làm kín tựa vào trong quá trình làm việc không được có dấu hiệu của rung
và các vết xước dọc theo đường trục vận hành của vòng làm kín.
Bảng
1 - Yêu cầu về nhám bề mặt cho các rãnh lắp vòng làm kín trên pít tông và cần
pít tông
Kích
thước tính bằng milimét trừ khi có quy định khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
Mm
Các
giá trị của nhám bề mặtb,c,d
Chiều
dài đo nhỏ nhất yêu cầu
mm
(năm
lần chiều dài đo đơn cộng với hai lần ngừng)
Mặt
đối tiếp chịu áp suất độnge
e
Mặt
đối tiếp chịu áp suất tĩnhe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt
bên
a
Mặt
vát
f
<
7,5
Ra 0,4
Rz 1,6
Ra 1,6
Rz 6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rz 4 6,3
Kiểm
tra Ra4 bằng mắt
Hoặc
Kiểm
tra Rz16 bằng mắt
5,6
≥
7,5
Ra 1,6
Rz 6,3
a Chỉ dẫn nhám bề mặt
theo TCVN 5707 (ISO 1302).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c Phải ghi trị số
nhám bề mặt Ra4 1,6 hoặc Rz4 6,3 mà không ghi
Ra41,6 hoặc Rz46,3.
Theo TCVN 5707 (ISO
1302) và ISO 4288, các ký hiệu này chỉ ra bốn chiều dài lấy mẫu, chúng cũng chỉ
ra rằng nhám bề mặt không được vượt quá 1,6 μm đối với Ra và 6,3 μm đối với Rz.
Chỉ có thể đo giá
trị Ra 1,6 hoặc Rz 6,3 nếu chiều dài
được đo dài hơn 5,6 mm.
d Các ứng dụng chuyên
dùng có thể yêu cầu các giá trị nhám bề mặt khác nhau.
e Không cho phép các khuyết
tật bề mặt nhìn thấy được trên các bề mặt b và e (xem ISO
8785).
9. Mặt vát dẫn hướng
cho lắp cụm pít tông
9.1. Vị trí của mặt vát
dẫn hướng cho lắp cụm pít tông C, phải tham khảo các Hình 1 đến Hình 4
9.2. Mặt vát phải được
chế tạo theo một góc từ 20o đến
30o so với đường tâm xy
lanh.
9.3. Chiều dài của mặt
vát không được nhỏ hơn các giá trị được cho trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích
thước tính bằng milimét
Chiều sâu hướng tâm
của rãnh lắp vòng làm kín, S
3,5
4
5
7,5
10
12,5
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài dọc trục
nhỏ nhất của mặt vát, C
2
2
2,5
4
5
6,5
7,5
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi đã lựa chọn tuân theo
tiêu chuẩn này, nhà sản xuất phải công bố nội dung sau trong các báo cáo thử nghiệm,
catalog và tài liệu bán hàng. “Các kích thước và dung sai cho các rãnh lắp vòng
làm kín trên pít tông và cần pít tông của xy lanh thủy lực được lựa chọn phù
hợp với TCVN 10647 (ISO 5597), Truyền động thủy lực - Xy lanh - Kích thước và
dung sai của rãnh lắp vòng làm kín trên pít tông và cần pít tông tác động đơn trong
các ứng dụng chuyển động tịnh tiến”.
Kích
thước tính bằng milimét, trừ khi có quy định khác

CHÚ DẪN:
1 lỗ
2 pít tông
3 Tấm chặn vòng làm
kín
a Được làm tròn cạnh sắc
và không có ba via
CHÚ THÍCH 1 Dung sai
lớn nhất của độ đảo Y = 0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 3 Về các giá
trị của C, xem Bảng 2.
CHÚ THÍCH 4 Về các giá
trị của d, D, S, L và r, xem Bảng 3.
Hình
1 - Ví dụ về rãnh lắp vòng làm kín trên pít tong
(trừ
trường hợp xy lanh phù hợp với ISO 6020-2 - Xem Hình 2)
Kích
thước tính bằng milimét, trừ khi có quy định khác

CHÚ DẪN:
1 lỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Được làm tròn cạnh sắc
và không có bavia
CHÚ THÍCH 1 Dung sai
lớn nhất của độ đảo Y = 0,05
CHÚ THÍCH 2 Về các giá
trị của a, b, e và f, xem Bảng 1
CHÚ THÍCH 3 Về các giá
trị của C, xem Bảng 2.
CHÚ THÍCH 4 Về các giá
trị của d, D, S, L và r, xem Bảng 4.
Kích thước tính bằng milimét
trừ khi có quy định khác
Hình
2 - Ví dụ về rãnh lắp vòng làm kín trên pít tông sử dụng với xy lanh tuân theo
ISO 6020-2
Bảng
3 - Kích thước danh nghĩa của rãnh lắp vòng làm kín trên pít tông
(trừ
trường hợp xy lanh phù hợp với ISO 6020-2 - Xem Bảng 4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
kính lỗa
D
Chiều
sâu hướng tâm
S
Đường
kính trong
d
Chiều
dài dọc trụcb
L
r
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngắn
Trung
bình
dài
16
4
8
5
6,3
_
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
12
25
17
5
15
6,3
8
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
24
5
6,3
–
5
22
6,3
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
4
32
5
6,3
–
5
30
6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
50
40
7,5
35
9,5
12,5
25
63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53
6,3
8
16
7,5
48
9,5
12,5
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65
10
60
12,5
16
32
0,6
90
7,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,5
12,5
25
0,4
10
70
12,5
16
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
7,5
85
9,5
12,5
25
0,4
10
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
32
0,6
110
7,5
95
9,5
12,5
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
90
12,5
16
32
0,6
125
105
12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
20
40
0,8
140
10
120
12,5
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
12,5
115
16
20
40
0,8
160
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,5
16
32
0,6
12,5
135
16
20
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180
10
160
12,5
16
32
0,6
12,5
155
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
40
0,8
200
175
15
170
20
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
220
12,5
195
16
20
40
15
190
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
250
12,5
225
16
20
40
15
220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
50
280
250
320
290
360
330
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
360
25
32
63
1
450
410
500
460
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Ứng dụng của các
chiều dài dọc trục quy định trong các bảng 3 và 5 (ngắn, trung bình và dài ) phụ
thuộc vào các điều kiện làm việc tương ứng.
Bảng
4 - Các kích thước danh nghĩa của rãnh lắp vòng làm kín trên pit tông sử dụng
với xy lanh phù hợp ISO 6020-2
Kích
thước tính bằng milimét
Đường
kính lỗa
d
Chiều
sâu hướng tâm
S
Đường
kính trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
dài dọc trục
L
rb
max.
25
3,5
18
5,6
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
40
4
32
6,3
50
42
63
55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
70
7,5
100
90
125
7,5
110
10,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
145
200
185
a Xem ISO 6020-2.
b Kích thước riêng
này cho phép sử dụng các dụng cụ phù hợp với ISO 883.
Kích
thước tính bằng milimét, trừ khi có quy định khác

CHÚ DẪN:
1 cần pít tông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 tấm chặn vòng làm
kín
a Được làm tròn và
không có bavia
CHÚ THÍCH 1 Dung sai
lớn nhất của độ đảo Y= 0,05
CHÚ THÍCH 2 Dung sai
lớn nhất của độ đảo V= 0,05
CHÚ THÍCH 3 Về các giá
trị của a, b, e và f, xem Bảng 3
CHÚ THÍCH 4 Về các giá
trị của C, xem Bảng 2.
CHÚ THÍCH 5 Về các giá
trị của d, D, S, L và r, xem Bảng 5.
Hình
3 - Ví dụ về rãnh lắp vòng làm kín trên pít tông
(trừ
trường hợp xy lanh phù hợp với ISO 6020-2 - Xem Bảng 4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
1 Cần pít tông
2 Đệm
a Được làm tròn cạnh sắc
và không có bavia
CHÚ THÍCH 1 Dung sai
lớn nhất của độ đảo Y= 0,05
CHÚ THÍCH 2 Về các giá
trị của a, b, e và f, xem Bảng 1
CHÚ THÍCH 3 Về các giá
trị của C, xem Bảng 2.
CHÚ THÍCH 4 Về các giá
trị của d, D, S, L và r, xem Bảng 6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
5 - Các kích thước danh nghĩa của rãnh lắp vòng làm kín trên cần pít tông
(trừ
trường hợp xy lanh phù hợp với ISO 6020 - Xem Bảng 6)
Kích
thước tính bằng milimét
Đường
kính cần pít tônga
d
Chiều
sâu hướng tâm
S
Đường
kính ngoài
D
Chiều
dài dọc trụcb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r
max.
Ngắn
Trung
bình
Dài
6
4
14
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,5
0,4
8
16
10
18
5
20
–
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
12
4
5
6,3
14,5
5
22
–
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
14
4
5
6,3
14,5
5
24
–
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
16
4
5
6,3
14,5
5
26
–
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
18
4
5
6,3
14,5
5
28
–
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
20
4
5
6,3
14,5
5
30
–
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
22
4
5
6,3
14,5
5
32
–
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
25
4
33
5
6,3
14,5
5
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
16
28
38
6,3
7,5
43
–
12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
5
42
6,3
8
16
7,5
47
–
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
36
5
46
6,3
8
16
7,5
51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,5
25
40
5
50
6,3
8
16
7,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
–
12,5
25
45
5
55
6,3
8
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
–
12,5
25
50
5
60
6,3
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,5
65
–
12,5
25
56
71
9,5
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
–
16
32
0,6
63
7,5
78
9,5
12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4
10
83
–
16
32
0,6
70
7,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,5
12,5
25
0,4
10
90
–
16
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
7,5
95
9,5
12,5
25
0,4
10
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
32
0,6
90
7,5
125
9,5
12,5
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
110
–
16
32
0,6
100
120
12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
–
20
40
0,8
110
10
130
12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
0,6
12,5
235
–
20
40
0,8
125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
145
12,5
16
32
0,6
12,5
150
–
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
140
10
160
12,5
16
32
0,6
12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
–
20
40
0,8
160
185
16
15
190
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
50
180
12,5
205
16
20
40
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
–
25
50
200
12,5
225
16
20
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
230
–
25
50
220
250
20
250
280
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
310
320
20
360
25
32
63
1
360
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Xem TCVN 7969 (ISO
3320).
b Ứng dựng của chiều
dài dọc trục quy định trong các bảng 3 và 5 (ngắn, trung bình, dài) phụ thuộc
vào các điều kiện làm việc tương ứng.
Bảng
6 - Các kích thước danh nghĩa của các rãnh lắp vòng làm kín trên cần pít tông
sử dụng với xy lanh phù hợp với ISO 6020-2
Kích
thước tính bằng milimét
Đường
kính cần pít tônga
d
Chiều
sâu hướng tâm
S
Đường
kính ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
dài dọc trục
L
rb
max.
12
3,5
19
5,6
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
18
25
22
29
28
4
36
6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
45
53
56
5
66
7,5
70
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
110
7,5
125
10,6
140
155
a Xem ISO 6020-2.
b Kích thước riêng
này cho phép sử dụng các dụng cụ phù hợp với ISO 883.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
7 - Chiều sâu hướng tâm (trong mặt cắt ngang) của rãnh lắp vòng làm kín - Dung
sai
Kích
thước tính bằng milimét
Chiều
sâu hướng tâm
S
Danh
nghĩa
Dung
sai
3,5
+0,15
-0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,15
-0,05
5
+0,15
-0,10
7,5
+0,20
-0,10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,10
12,5
+0,30
-0,15
15
+0,35
-0,20
20
+,040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1 Đối với
pít tông, tính toán các dung sai trên đường kính trong của rãnh lắp vòng làm kín
d (xem các Hình 1 và 2) phù hợp với phương trình (1) và (2):
dmin = 2Dmax - d3,min - 2Smax (1)
dmax = d3,min - 2Smin (2)
CHÚ THÍCH 2 Đối với
pít tông, tính toán các dung sai trên đường kính ngoài của rãnh lắp vòng làm
kín D (xem các Hình 3 và Hình 4) phù hợp với phương trình (3) và (4).
Dmin = d5,max + 2Smin (3)
Dmax = 2d,min - d5,max + 2Smax (4)
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] ISO 286-2, Geometrical
product specification (GPS) - ISO code system for tolerances on linear sizes - Part
2: Tables of standard tolerance grades and limit deviations for holes and shafts
(Đặc tính hình học của sản phẩm (GSP) - Hệ thống quy tắc ISO về dung sai và
kích thước - Phần 2: Các bảng cấp dung sai tiêu chuẩn và các sai lệch giới hạn của
lỗ và trục).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] TCVN 7969 (ISO
3320), Hệ thống và bộ phận thủy lực/khí nén - Đường kính lỗ xy lanh và cần pít
tông theo hệ mét và hệ inch.
[4] ISO 3601-2, Fluid
power system - Orings - Part 2: Housing dimensions for general applications
(Truyền động thủy lực - Vòng 0 - Phần 2: Các kích thước của rãnh lắp vòng 0 cho
các ứng dụng chung).
[5] TCVN 5120:2007
(ISO 4287:1997), Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Nhám bề mặt: Phương
pháp profin - Thuật ngữ, định nghĩa và các thông số nhám bề mặt.
[6] TCVN 10646-1 (ISO
4394-1), Truyền động thủy lực và khí nén - Ống xy lanh - Phần 1: Yêu cầu đối
với ống thép có lỗ được gia công tinh đặc biệt.
[7] ISO 8015, Technical
drawings - Funidamental tolerancing principle (Bản vẽ kỹ thuật - Nguyên tắc cơ
bản về quy định dung sai).
[8] ISO 8785, Geometrical
product specification (GPS) - Surface imperfections - Terms, definitions and parametes
(Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Khuyết tật bề mặt - Thuật ngữ, định
nghĩa và các thông số).
[9] ISO 13715, Technical
drawing Edges and undefined shape - Vocabulary and indications (Bản vẽ kỹ thuật
- Cạnh và hình dạng không quy định - Từ vựng và các chỉ dẫn).
1
1 bar = 100 Kpa = 105 Pa
= 0,1 MPa; 1 Pa = 1 N/mm2