TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 5120
: 2007
ISO
4287 : 1997
ĐẶC
TÍNH HÌNH HỌC CỦA SẢN PHẨM (GPS) - NHÁM BỀ MẶT: PHƯƠNG PHÁP PROFIN - THUẬT NGỮ,
ĐỊNH NGHĨA VÀ CÁC THÔNG SỐ NHÁM BỀ MẶT
Geometrical product
specifications (GPS) – Surface texture: Profin method - Terms, efinitions and
surface texture parameters
Lời nói đầu
TCVN 5120 : 2007 thay thế TCVN 5120 :
90.
TCVN 5120 : 2007 hoàn toàn tương đương
ISO 4287 : 1997 và các sửa đổi 1 năm 1998 và sửa đổi 2 năm 2005.
TCVN 5120 : 2007 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn TCVN/TC 39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐẶC TÍNH HÌNH HỌC CỦA
SẢN PHẨM (GPS) - NHÁM BỀ MẶT: PHƯƠNG PHÁP PROFIN - THUẬT NGỮ, ĐỊNH NGHĨA VÀ CÁC
THÔNG SỐ NHÁM BỀ MẶT
Geometrical product
specifications (GPS) – Surface texture: Profin method - Terms, efinitions and
surface texture parameters
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định thuật ngữ, định nghĩa
và các thông số để xác định nhám bề mặt (độ nhám, độ sóng và profin ban đầu)
bằng các phương pháp profin.
2. Tài liệu viện dẫn
ISO 3274 : 1996, Geometrical Product
Specifications (GPS) Surface texture: Profile method - Nominal characteristics
of contact (stylus) instruments {Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Nhám bề
mặt: Phương pháp profin - Đặc tính danh nghĩa của các dụng cụ tiếp xúc (đầu
tiếp xúc)].
ISO 4288 : 1996, Geometrieal Product
Specifications (GPS) Surface texture: Profil method - Rules and procedure for
the assessment of surface texture {Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Nhám bề
mặt: Phương pháp profin - Quy tắc và quy trình đánh giá nhám bề mặt].
ISO 11562 : 1996, Geometrieal Product Specifications
(GPS) Surface texture: Profile method - Metrological characterization of phase
correct filters {Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Nhám bề mặt: Phương pháp
profin – Mô tả đặc trưng đo của bộ lọc hiệu chỉnh pha].
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1. Bộ lọc profin (profile filter)
Bộ lọc tách các profin thành các thành phần
sóng dài và sóng ngắn (ISO 11562).
Chú thích Có ba bộ lọc được sử dụng trong các
dụng cụ đo độ nhám, độ sóng và profin ban đầu (xem Hình 1). Chúng có cùng một đặc
tính truyền (sóng) được định nghĩa trong ISO 11562 nhưng có ngưỡng bước sóng
khác nhau.
3.1.1.1. Bộ lọc profin ls (ls profile filter)
Bộ lọc xác định chỗ giao nhau giữa các thành
phần độ nhám và các thành phần sóng phẳng ngắn hơn, có mặt trên một bề mặt (xem
Hình 1).
3.1.1.2. Bộ lọc profin lc (lc profile filter)
Bộ lọc xác định chỗ giao nhau giữa các thành
phần độ nhám và các thành phần độ sóng (xem Hình 1).
3.1.1.3. Bộ lọc profin lf (lf profile filter)
Bộ lọc xác định chỗ giao nhau giữa các thành
phần độ sóng và các thành phần sóng phẳng dài hơn, có mặt trên một bề mặt (xem
Hình 1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 profin nhám
2 profin độ sóng
X bước sóng
Y đặc tính truyền %
CHÚ THÍCH Các phần cắt không ghi trên ký hiệu
nhám.
Hình 1 - Đặc tính
truyền của các profin độ nhám và các profin độ sóng
3.1.2. Hệ tọa độ (corrdinate system)
Hệ tọa độ để xác định các thông số về nhám bề
mặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3. Bề mặt thực (real surface)
Bề mặt giới hạn vật thể và tách biệt vật thể
với môi trường xung quanh.
3.1.4. Profin bề mặt (surface profile):
Profin được tạo thành do sự giao nhau giữa bề
mặt thực với một mặt phẳng quy định.
Xem Hình 2.
CHÚ THÍCH Trong thực tế, thường chọn một mặt
phẳng có một pháp tuyến song song về mặt lý thuyết với bề mặt thực và theo hướng
thích hợp.

Hình 2 - Profin bề
mặt
3.1.5. Profin ban đầu (primany
profile)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Profin ban đầu là cơ sở để đánh giá
các thông số của profin ban đầu.
3.1.6. Profin độ nhám (roughness profile):
Profile thu được từ profin ban đầu bằng cách loại
bỏ thành phần sóng dài thông qua sử dụng bộ lọc profin lc; profin này cần được
sửa đổi.
Xem Hình 1.
CHÚ THÍCH
1 Dải truyền
đối với các profin độ nhám được xác định bởi các bộ lọc profin ls và lc (xem ISO 11562: 1996, 2.6 và 3.2).
2 Profin độ nhám là cơ sở để đánh
giá các thông số profin độ nhám.
3 Mối quan hệ mặc định giữa lc và ls được nêu trong ISO 3274 : 1996, 4.4.
3.1.7. Profin độ sóng (waviness profile)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH
1. Trước tiên cần lấy ra dạng danh nghĩa từ
profin tổng bằng các phương pháp bình phương nhỏ nhất thích hợp, trước khi áp
dụng bộ lọc profin lf để tách ly profin
độ sóng. Đối với dạng danh nghĩa tròn, cũng nên tính đến bán kính trong quá
trình tối ưu hóa bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất và không giữ bán kính
này cố định ở giá trị danh nghĩa. Quy trình tách ly profin độ sóng này xác định
toán tử độ sóng lý tưởng.
2. Dải truyền đối với các profin độ sóng được
xác định bởi các bộ lọc profin lc
và lf (xem ISO 11562 :
1996, 2.6 và 3.2).
3. Profin độ sóng là cơ sở để đánh giá các
thông số profin độ sóng.
3.1.8. Các đường trung bình (mean lines)
3.1.8.1. Đường trung bình của profin độ nhám (mean line for
roughness profine):
Đường tương ứng với thành phần profin sóng
dài được loại bỏ bằng bộ lọc profin lc.
(xem ISO 11562 : 1996, 3.2).
3.1.8.2. Đường trung bình của profin độ sóng (mean line for the
waviness profile)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(xem ISO 11562 : 1996, 3.2).
3.1.8.3. Đường trung bình của profin ban đầu (mean line for
primary profile)
Đường được xác định bằng cách nối các điểm được
tính toán theo phương pháp bình phương nhỏ nhất để tạo ra đường dạng danh nghĩa,
thông qua profin ban đầu.
3.1.9. Chiều dài chuẩn (sampling length)
lp, lr, lw
Chiều dài theo phương trục X dùng để nhận
biết tính không theo quy luật đặc trưng cho profin được đánh giá.
CHÚ THÍCH Chiều dài chuẩn đối với các profin
độ nhám lr và profin độ sóng lw bằng trị số bước sóng đặc trưng
của các bộ lọc profin lc và lf tương ứng. Chiều dài chuẩn đối với
profin ban đầu lp bằng chiều dài đánh giá.
3.1.10. Chiều dài đánh giá (evaluation length)
ln
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH
1. Chiều dài đánh giá có thể chứa một hoặc
nhiều chiều dài chuẩn.
2. Đối với các chiều dài đánh giá mặc định,
xem ISO 4288 : 1996, 4.4. ISO 4288 không đề cập đến chiều dài đánh giá mặc định
cho các thông số W.
3.2. Thuật ngữ của
các thông số hình học (geometrical parameter terms)
3.2.1. Thông số P (P-
parameter)
Thông số được tính toán từ profin ban đầu.
3.2.2. Thông số R (R-
parameter)
Thông số được tính toán từ profin độ nhám.
3.2.3. Thông số W (W- parameter)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Có thể tính toán các thông số được
định nghĩa trong điều 4 từ profin bất kỳ. Chữ cái viết hoa đầu tiên trong ký
hiệu thông số chỉ ra kiểu (loại) profin được đánh giá. Ví dụ, Ra được
tính toán từ profin độ nhám, và Pt được tính toán từ profin ban đầu.
3.2.4. Đỉnh profin (profin peak)
Phần hướng ra ngoài (từ vật liệu hướng ra môi
trường xung quanh) của profin được đánh giá nối hai điểm lân cận nhau của chỗ
giao nhau giữa profin với trục X.
3.2.5. Đáy profin (profin valley)
Phần hướng vào trong (từ môi trường xung
quanh hướng vào vật liệu) của profin được đánh giá nối hai điểm lân cận nhau của
chỗ giao nhau giữa profin được đánh giá với trục X.
3.2.6. Sự phân biệt của chiều cao và /hoặc
khoảng cách (height
and/or spaceing discrimination)
Chiều cao nhỏ nhất và khoảng cách (bước) nhỏ nhất
của các đỉnh profin và các đáy profin của profin được đánh giá cần được tính
đến.
CHÚ THÍCH chiều cao nhỏ nhất của các đỉnh
profin và các đáy profin thường được quy định theo phần trăm của Pz, Rz,
Wz hoặc thông số biên độ khác, và khoảng cách nhỏ nhất được quy định
theo phần trăm của chiều dài chuẩn.
3.2.7. Phần tử profin (profile element)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Hình 3.
Chú thích Phần dương hoặc âm của profin được
đánh giá tại điểm bắt đầu hoặc kết thúc của chiều dài chuẩn luôn được xem là
đỉnh profin hoặc đáy profin. Khi xác định một số phần tử profin trên nhiều
chiều dài chuẩn thì các đỉnh và đáy của profin được đánh giá tại điểm bắt đầu
hoặc kết thúc của mỗi chiều dài chuẩn chỉ được tính đến một lần tại điểm bắt
đầu của mỗi chiều dài chuẩn.
3.2.8. Giá trị tung độ (ordinate value)
Z(x)
Chiều cao của profin được đánh giá tại vị trí
x bất kỳ.
CHÚ THÍCH Chiều cao được xem là âm nếu tung
độ nằm dưới trục X, và dương trong trường hợp ngược lại.

Đường trung bình
Hình 3 - Phần tử
profin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ dốc của profin được đánh giá tại vị trí xi
Xem Hình 4.
CHÚ THÍCH
1. Trị số của độ dốc cục bộ và các thông số PDq, RDq và WDq phụ thuộc vào khoảng cách tung độ DX.
2. Công thức để đánh giá độ dốc cục bộ là

Nên sử dụng công thức trên cho khoảng cách
chuẩn được nêu trong ISO 3274 đối với bộ lọc được sử dụng, ở đây zi là
chiều cao của điểm thứ i và DX là khoảng cách giữa
các điểm lân cận nhau của profin.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.10.
Chiều cao của đỉnh profin (profile peak height)
Zp
Khoảng cách giữa trục X và điểm cao
nhất của đỉnh profin.
Xem Hình 3.
3.2.11. Chiều sâu của đáy profin (profile valley
depth)
Zv
Khoảng cách giữa trục X và điểm thấp
nhất của đáy profin.
Xem Hình 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Zt
Tổng chiều cao của đỉnh và chiều sâu của đáy
của một phần tử profin.
Xem Hình 3.
3.2.13. Chiều rộng của phần tử profin (profile element
width)
Xs
Chiều dài của đoạn trục X giao nhau với
phần tử profin.
Xem Hình 3.
3.2.14. Chiều dài vật liệu của profin ở mức c (material length of
profile at the level c)
Ml(c)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Hình 5.
Chiều dài chuẩn

Hình 5 - Chiều dài
vật liệu
4. Định nghĩa cho các
thông số bề mặt của profin (surface profile parameter definitions)
4.1. Các thông số
biên độ
(đỉnh và đáy) [amplitude parameters (peak and valley)]
4.1.1. Chiều cao lớn nhất của đỉnh profin (maximum profile
peak height)
Pp, Rp, Wp
Chiều cao lớn nhất của đỉnh profin Zp
trong phạm vi chiều dài chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 6 - Chiều cao lớn
nhất của đỉnh profin (ví
dụ của profin độ nhám)
4.1.2. Chiều sâu lớn nhất của đáy profin (maximum profile
valley depth)
Pv, Rv, Wv
Chiều sâu lớn nhất của đáy profin trong phạm
vi chiều dài chuẩn.
Xem Hình 7.

Hình 7 - Chiều sâu
lớn nhất của đáy profin (ví dụ về profin độ nhám)
4.1.3. Chiều cao lớn nhất của profin (maximum height of
profile)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng của chiều cao lớn nhất của đỉnh profin Zp
và chiều sâu lớn nhất của đáy profin Zv trong phạm vi chiều dài chuẩn.
Xem Hình 8.
Chú thích Trong ISO 4287-1 : 1984, ký hiệu Rz
đã được dùng để chỉ "chiều cao nhấp nhô theo mười điểm". Trong một số
quốc gia, đang sử dụng các dụng cụ đo độ nhám bề mặt để đo thông tin cũ Rz.
Do đó cần phải chú ý khi sử dụng các tài liệu kỹ thuật và bản vẽ hiện có bởi vì
sự khác biệt giữa các kết quả nhận được với các loại dụng cụ khác nhau thường không
phải là nhỏ một cách không đáng kể.
4.1.4. Chiều cao trung bình của các phần tử
profin
(mean height of profile elements)
Pc, Rc, Wc
Giá trị trung bình của các chiều cao của các
phần tử profin Zt trong phạm vi chiều dài chuẩn.

Xem Hình 9.
Chú thích Các thông số Pc, Rc, Wc yêu
cầu có sự phân biệt của chiều cao và khoảng cách. Nếu không có quy định nào
khác, sự phân biệt chiều cao mặc định phải là 10 % của Pz, Rz, Wz và sự
phân biệt khoảng cách mặc định phải là 1 % chiều dài chuẩn. Phải đáp ứng cả hai
điều kiện này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 8 - Chiều cao lớn
nhất của profin
(ví dụ về profin độ nhám)
4.1.5. Chiều cao tổng của profin (total height of
profile)
Pt, Rt, Wt
Tổng của chiều cao lớn nhất của đỉnh profin Zp
và chiều sâu lớn nhất của đáy profin Zv trong phạm vi chiều dài đánh
giá.
CHÚ THÍCH
1. Vì Pt, Rt, Wt được xác định trên
chiều dài đánh giá mà không phải trên chiều dài chuẩn cho nên quan hệ sau đây
luôn luôn được tuân thủ đối với mọi profin
Pt ³ Pz, Rt ³ Rz, Wt ³ Wz
2. Trong trường hợp mặc định, Pz bằng Pt.
Khi đó nên sử dụng Pt.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Các thông số
biên độ
(giá trị trung bình của các tung độ) [amplitude parameters (average of
ordinates)]
4.2.1. Sai lệch trung bình cộng của profin được
đánh giá
(arithmentical mean deviation of the assessed profile)
Pa, Ra, Wa
Trung bình cộng của các giá trị tung độ tuyệt
đối Z(x) trong phạm vi chiều dài chuẩn
Pa, Ra,Wa = 
với l = lp, lr hoặc lw
cho từng trường hợp.
4.2.2. Sai lệch quân phương cho profin được
đánh giá
(root mean square deviation of the assessed profile)
Pq, Rq, Wq
Giá trị quân phương của các giá trị tung độ
Z(x) trong phạm vi chiều dài chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
với l = lp, lr hoặc lw cho từng
trường hợp.
4.2.3. Độ nghiêng (không đối xứng) của profin
được đánh giá
(skewness of the assessed profile)
Psk, Rsk, Wsk
Thương số của giá trị trung bình của lập phương
các giá trị tung độ Z(x) và lập phương của Pq, Rq hoặc Wq
tương ứng trong phạm vi chiều dài chuẩn.

CHÚ THÍCH
1. Phương trình trên xác định Rsk, Psk
và Wsk cũng được xác định theo cách tương tự.
2. Psk, Rsk và Wsk là các tiêu
chuẩn để đánh giá độ không đối xứng của hàm mật độ xác suất (đường cong phân
bố) của các giá trị tung độ.
3. Các thông số này chịu ảnh hưởng lớn của
các đỉnh và đáy riêng lẻ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pku, Rku, Wku
Thương số của giá trị trung bình của lũy thừa
bốn các giá trị tung độ Z(x) và lũy thừa bốn của Pq, Rq hoặc Wq
tương ứng trong phạm vi chiều dài chuẩn.

CHÚ THÍCH
1. Phương trình trên xác định Rku, Pku
hoặc Wku cũng được xác định theo cách tương tự.
2. Pku, Rku và Wku là các tiêu
chuẩn để đánh giá độ nhọn của hàm mật độ xác suất (đường cong phân bố của các
giá trị tung độ).
3. Các thông số này chịu ảnh hưởng lớn của
các đỉnh và đáy riêng lẻ.
4.3. Các thông số
khoảng cách
(spacing parameters)
4.3.1. Chiều rộng trung bình của phần tử
profin
(mean width of the profile elements)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình của các chiều rộng phần tử
profin Xs trong phạm vi chiều dài chuẩn.

Xem Hình 10.
CHÚ THÍCH Các thông số PSm, RSm, WSm
yêu cầu có sự phân biệt của chiều cao và khoảng cách. Nếu không có quy định nào
khác, sự phân biệt của chiều cao mặc định phải là 10 % của Pz, Rz, Wz và
sự phân biệt khoảng cách mặc định phải là 1 % chiều dài chuẩn. Phải đáp ứng cả
hai điều kiện này.

Hình 10 - Chiều rộng
của các phần tử profin
4.4. Các thông số
(lai)
(hybrid
parameters)
4.4.1. Độ dốc quân phương của profin được đánh
giá (root
mean square slope of the assessed profile)
PDq, RDq, WDq
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5. Các đường cong
và các thông số có liên quan (curves and related parameters)
CHÚ THÍCH Tất cả các đường cong và các thông số
có liên quan được xác định trên chiều dài đánh giá mà không được xác định trên
chiều dài chuẩn, bởi vì trên chiều dài đánh giá, các đường cong và các thông số
có liên quan đạt được tính ổn định hơn.
4.5.1. Tỷ số vật liệu của profin (matirial ratio of
the profile)
Pmr(c), Rmr(c), Wmr(c)
Tỷ số của chiều dài vật liệu các phần tử profin
Ml(c) ở mức c đã cho và chiều dài đánh giá
Pmr(c), Rmr(c),
Wmr(c) =

4.5.2. Đường cong tỷ số vật liệu của profin (material ratio
curve of the profile) (Đường cong Abbott - Firestone)
Đường cong biểu thị tỷ số vật liệu của profin
như là một hàm số của mức.
Xem Hình 11.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 11 - Đường cong
tỷ số vật liệu
4.5.3. Chênh lệch chiều cao của tiết diện
profin
(profile section height difference)
Pdc, Rdc, Wdc
Khoảng cách thẳng đứng giữa hai mức tiết diện
của tỷ số vật liệu đã cho
Rdc = C(Rmr1) - C(Rmr2);
(Rmr1 < Rmr2).
CHÚ THÍCH Phương trình trên xác định Rdc, Pdc
và Wdc cũng được xác định theo cách tương tự.
4.5.4. Tỷ số vật liệu tương đối (relative material
ratio)
Pmr, Rmr, Wmr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pmr, Rmr, Wmr = Pmr,
Rmr, Wmr (C1)
trong đó
C1 = C0 - Rdc (hoặc Pdc hoặc Wdc)
C0 = C(Pmr0, Rmr0, Wmr0)
Xem Hình 12.

Hình 12 - Sự cách
biệt của mức tiết diện profin (tỷ số vật liệu tương đối)
4.5.5. Đường cong biên độ của chiều cao profin (profile height
amplitude curve)
Đường cong phân bố các tung độ Z(x)
trong phạm vi chiều dài đánh giá.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Các thông số đường cong biên độ
chiều cao của profin được giới thiệu trong 4.2

Hình 13 - Đường cong
phân bố biên độ của chiều cao profin
PHỤ
LỤC A
(quy định)
Để dễ dàng cho việc
ký hiệu các thông số khi soạn thảo văn bản trên máy tính, cho phép sử dụng các
ký hiệu tương đương được giới thiệu trong Bảng.
Ký hiệu thông số
Ký hiệu tương đương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pdq
R∆q
Rdq
W∆q
Wdq
Pdc
Pdc
Rdc
Rdc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Wdc
ds
Ls
dc
Lc
df
Lf
PHỤ
LỤC B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biểu
đồ tiến độ đánh giá bề mặt

Hình B.1
PHỤ
LỤC C
(tham khảo)
So
sánh các thuật ngữ cơ bản và các ký hiệu thông số giữa
ISO 4287 : 1984 và
ISO 4287 : 1997 (TCVN 5120 : 2007)
Bảng C.1 - Các thuật
ngữ cơ bản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuật ngữ cơ bản,
lần xuất bản 1997
TCVN 5120 : 2007
Lần xuất bản 1984
TCVN 5120 : 2007
Lần xuất bản 1997
TCVN 5120 : 2007
3.1.9
Chiều dài chuẩn
l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.10
Chiều dài đánh giá
ln
ln
3.2.8
Giá trị tung độ
y
Z(x)
3.2.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-

3.2.10
Chiều cao đỉnh profin
yp
Zp
3.2.11
Chiều sâu đáy profin
yv
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.12
Chiều cao của phần tử profin
-
Zt
3.2.13
Chiều rộng của phần tử profin c
-
Xs
3.2.14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hp
Ml(c)
1) Các chiều dài chuẩn đối với ba profin khác
nhau được gọi tên là lp (profin ban đầu), lw (profin độ sóng), lr
(profin độ nhám).
Bảng C.2 - Các thông
số của nhám bề mặt
Điều trong lần xuất
bản 1997
Các thông số, lần
xuất bản 1997
Lần xuất bản 1984
Lần xuất bản 1997
(TCVN 5120 : 2007)
Được xác định trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ln
Chiều dài chuẩn 1)
4.1.1
Chiều cao lớn nhất của đỉnh profin
Rp
Rp 2)
x
4.1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rm
Rv 2)
x
4.1.3
Chiều cao lớn nhất của profin
Ry
Rz 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.4
Chiều cao trung bình của profin
Rc
Rc 2)
x
4.1.5
Chiều cao tổng của profin
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
4.2.1
Sai lệch trung bình cộng của profin được
đánh giá
Ra
Ra 2)
x
4.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rq
Rq 2)
x
4.2.3
Độ nghiêng của profin được đánh giá
Sk
Rsm 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.4
Độ dẹt của profin được đánh giá
-
Rku 2)
x
4.3.1
Chiều rộng trung bình của phần tử profin
Sm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
4.4.1
Độ dốc quân phương của profin được đánh giá
∆q
R∆q 2)
x
4.5.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rmr(c)
x
4.5.3
Chênh lệch chiều cao của tiết diện profin
-
Rdc 2)
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.4
Tỷ số vật liệu tương đối
tp
Rmr 2)
x
-
Chiều cao mười điểm (được loại bỏ khỏi
thông số ISO)
Rz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Chiều dài chuẩn này là lr, lw và lp
tương ứng với các thông số R, W và P; lp bằng ln
2) Các thông số được xác định cho ba
profin: profin ban đầu, profin độ sóng và profin độ nhám. Chỉ có các thông số
profin độ nhám được chỉ dẫn trong bảng. Ví dụ: ba thông số được viết Pa
(profin ban đầu), Wa (profin độ sóng) và Ra (profin độ nhám).
PHỤ
LỤC D
(tham khảo)
Quan
hệ với ma trận GPS
Để biết được đầy đủ nội dung của ma trận GPS,
xem ISO/TR 14638.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn TCVN 5120 : 2007 là tài liệu quan trọng
được biên soạn lại từ các tiêu chuẩn ISO 4287, ISO 11562 và ISO 3274. Ngoài ra,
tiêu chuẩn đã được bổ sung thêm các định nghĩa về profin độ sóng, profin ban
đầu và các thông số của chúng một cách thích hợp.
D.2. Vị trí trong ma trận GPS
Tiêu chuẩn này là một tiêu chuẩn chung về
GPS, có ảnh hưởng tới hai mắt xích trong chuỗi các tiêu chuẩn về profin độ
nhám, profin độ sóng và profin ban đầu trong ma trận chung về GPS được minh họa
bằng biểu đồ trên Hình D.1.
D.3. Các tiêu chuẩn quốc tế có liên quan
Các tiêu chuẩn quốc tế có liên quan là các tiêu
chuẩn trong chuỗi các tiêu chuẩn được chỉ dẫn trên Hình D.1.
Các tiêu chuẩn GPS
cơ bản
Các tiêu chuẩn GPS
toàn cần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số mắt xích
1
2
3
4
5
6
Kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng cách
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bán kính
Góc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng của đường độc lập với chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng của đường phụ thuộc vào chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng bề mặt phụ thuộc vào chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí
Độ đảo theo vòng tròn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ đảo tổng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Profin chuẩn
Profin độ nhám
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Profin độ sóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Profin ban đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình D.1
PHỤ
LỤC E
(tham khảo)
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] ISO/TR 14638 : 1995, Geometrical
Product Specification (GPS) – Masterplan (Đặc tính hình học của sản phẩm -
Sơ đồ chính).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66