TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 2144 : 2008
ISO 2944 : 2000
HỆ THỐNG VÀ BỘ PHẬN THỦY LỰC/KHÍ NÉN
– ÁP SUẤT DANH NGHĨA
Fluid power systems and components
− Nominal pressures
Lời nói đầu
TCVN 2144 : 2008 thay thế TCVN 2144 : 1977.
TCVN 2144 : 2008 hoàn toàn tương đương với ISO 2944 : 2000.
TCVN 2144 : 2008 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC
313 Hệ thống truyền dẫn chất lỏng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HỆ THỐNG VÀ BỘ PHẬN THỦY LỰC/KHÍ NÉN
– ÁP SUẤT DANH NGHĨA
Fluid power systems and components
− Nominal pressures
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định dãy áp suất danh nghĩa để chọn ra
các giá trị sử dụng trong các tiêu chuẩn có liên quan đến truyền động thủy
lực/khí nén.
Tiêu chuẩn này cung cấp dãy áp suất danh nghĩa tiêu chuẩn để
chọn ra các giá trị áp dụng cho các hệ thống và/hoặc bộ phận thủy lực và/hoặc
khí nén riêng.
Áp suất danh nghĩa trong tiêu chuẩn này là áp suất theo áp
kế, có giá trị dương (áp suất dư) được sử dụng trong các hệ thống và/hoặc bộ
phận thủy lực/khí nén.
CHÚ THÍCH Xem giải thích về áp suất danh nghĩa trong 3.1 và
4.3.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng
tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được
nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản
mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 5598, Fluid power systems and components – Vocabulary
(Hệ thống và bộ
phận thủy lực/khí nén – Từ vựng).
3. Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong ISO
5598 và các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1. Áp suất danh nghĩa (nominal pressure)
Giá trị áp suất được ấn định cho một bộ phận, đường ống hoặc
một hệ thống nhằm mục đích thuận lợi cho ký hiệu và chỉ rõ các giá trị này
thuộc về một dãy các giá trị.
4. Đơn vị
4.1. Các đơn vị áp suất được sử dụng phải là kilopascal hoặc megapascal phù
hợp với TCVN 7783, tùy thuộc vào độ lớn của áp suất danh nghĩa và được kèm theo
sau là giá trị tương đương tính bằng bar1) trong ngoặc đơn.
4.2. Áp suất danh nghĩa phải được biểu thị: “Áp suất danh nghĩa . . . . kPa (.
. . . bar) hoặc áp suất danh nghĩa . . . . MPa (. . . . bar) 1).
4.3. Áp suất danh nghĩa phải được thừa nhận là áp suất theo áp kế, nghĩa là
áp suất trên áp suất khí quyển khi không có sự sửa đổi nào khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các giá trị áp suất danh nghĩa được lựa chọn từ các giá trị
đã cho trong Bảng 1.
6. Công bố thống nhất về áp suất danh nghĩa (tham chiếu tiêu chuẩn này)
Sử dụng công bố sau đây trong các báo cáo thử, catalog và
các tài liệu bán hàng khi tuân theo tiêu chuẩn này.
“Áp suất danh nghĩa được chọn phù hợp với TCVN 2144 : 2008, Hệ
thống và bộ phận thủy lực/khí nén - Áp suất danh nghĩa”.
Bảng 1 - Áp suất danh nghĩa
kPa
MPa
(Giá trị tương đương tính bằng bar)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(0,01)
1,6
−
(0,016)
2,5
−
(0,025)
4
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,3
−
(0,063)
10
−
(0,1)
16
−
(0,16)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
(0,25)
40
−
(0,4)
63
−
(0,63)
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1)
[125]
−
[(1,25)]
160
−
(1,6)
[200]
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
−
(2,5)
[315]
−
[(3,15)]
400
−
(4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
[(5)]
630
−
(6,3)
[800]
−
[(8)]
1 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(10)
−
[1,25]
[(12,5)]
−
1,6
(16)
−
[2]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
2,5
(25)
−
[3,15]
[(31,5)]
−
4
(40)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5]
[(50)]
−
6,3
(63)
−
[8]
[(80)]
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(100)
−
12,5
(125)
−
16
(160)
−
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
25
(250)
−
31,5
(315)
−
[35]
[(350)]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
(400)
−
[45]
[(450)]
−
50
(500)
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(630)
−
80
(800)
−
100
(1 000)
−
125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
160
(1 600)
−
200
(2 000)
−
250
(2 500)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] ISO 3322, Fluid power systems and components –
Cylinders – Nominal pressures (Hệ thống và bộ phận thủy lực/khí nén – Xy lanh – Áp suất
danh nghĩa).
[2] ISO 4399, Fluid power systems and components – Connectors
and associated components – Nominal pressures (Hệ thống và bộ phận thủy lực/khí
nén – Đầu nối và các bộ phận liên quan (liên kết) – Áp suất danh nghĩa).
[3] ISO 5941, Compressors, pneumatic tools and machines –
Preferred pressures (Máy
nén, máy và dụng cụ khí nén – Áp suất ưu tiên).
1) 1 bar = 105
Pa = 100 kPa = 0,1 MPa; 1 Pa = 1 N/m2.