TCVN
10646-1:2014
ISO
4394-1:1980
HỆ THỐNG VÀ BỘ PHẬN TRUYỀN ĐỘNG THỦY LỰC/KHÍ
NÉN - ỐNG LÓT XY LANH - PHẦN 1: YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỐNG THÉP CÓ LỖ ĐƯỢC GIA CÔNG
TINH ĐẶC BIỆT
Fluid
power systems and components - Cylinder barrels - Part 1: Requirements for
steel tubes with specially finished bores
Lời nói đầu
TCVN 10646-1:2014 hoàn toàn tương
đương với ISO 4394-1:2009.
TCVN 10646-1:2014 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 131 “Hệ thống truyền dẫn chất lỏng” biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công
bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong các hệ thống truyền
động thủy lực/khí nén, năng lượng được truyền và điều khiển thông qua một lưu
chất (chất lỏng hoặc chất khí) có áp trong một mạch kín. Một bộ phận của các hệ
thống này là xy lanh truyền động thủy lực. Đây là một bộ phận chuyển đổi năng lượng
thành lực cơ học và chuyển động thẳng. Xy lanh gồm có một bộ phận di động, nghĩa
là một pít tông và cần pít tông vận hành trong một lỗ hình trụ.
Tiêu chuẩn này chỉ
quy định một loại ống thép riêng thích hợp cho các xy lanh truyền động thủy
lực. Các phần khác của TCVN 10646 (ISO 4394) sẽ được xây dựng để quy định các yêu
cầu của các ống xy lanh bằng các vật liệu khác được sử dụng phổ biến trong các ngành
công nghiệp thủy lực và khí nén.
HỆ
THỐNG VÀ BỘ PHẬN TRUYỀN ĐỘNG THỦY LỰC/KHÍ NÉN - ỐNG LÓT XY LANH - PHẦN 1: YÊU
CẦU ĐỐI VỚI ÔNG THÉP CÓ LỖ ĐƯỢC GIA CÔNG TINH ĐẶC BIỆT
Fluid
power systems and components - Cylinder barrels - Part1: Requirements for steel
tubes with specially finished bores
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này quy
định cơ tính, dung sai kích thước, độ nhẵn bề mặt và các điều kiện kỹ thuật
cung cấp cho các ống thép tròn hàn hoặc không hàn, được gia công nóng hoặc nguội,
có các đầu mút phẳng và có lỗ được gia công tinh đặc biệt bằng phương pháp có
phoi hoặc không phoi.
1.2. Các ống được quy
định trong tiêu chuẩn này được sử dụng như các ống lót trong nhiều loại xy lanh
truyền động thủy lực khác nhau.
CHÚ THÍCH: Chỉ nên xem
thép như một loại vật liệu thích hợp cho các ứng dụng này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4. Phụ lục A quy định
dung sai cho các đường kính ngoài đối với các ống thép được gia công tinh nguội
hoặc được gia công cắt gọt.
1.5. Phụ lục B xác lập
một dãy các chiều dày ưu tiên cho các cỡ lỗ hệ mét dùng cho các xy lanh truyền
động thủy lực. Các bảng cho các kích thước chiều dày bao gồm được cho các ống
thép được gia công tinh nguội và nóng.
1.6. Phụ lục C đưa ra
phương pháp đặt hàng được khuyến nghị.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau đây là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi
năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các bản sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
TCVN 2244 (SO 286-1),
Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Hệ thống ISO về dung sai và lắp ghép -
Cơ sở của dung sai, sai lệch và lắp ghép.
TCVN 7969 (ISO 3320),
Hệ thống và bộ phận thủy lực/khí nén - Đường kính lỗ xy lanh và cần pít tông
theo hệ mét và hệ inch.
ISO 64, Steel tubes
- Outside diameters (Ống thép - Đường kính ngoài).
ISO 404, Steel and
steel products - General technical delivery requirements (Thép và các sản phẩm
thép - Yêu cầu kỹ thuật chung về cung cấp).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 1302, Technical
drawings - Method of indicating surface texture on drawings (Bản vẽ kỹ thuật - Phương
pháp chỉ thị cấu trúc bề mặt trên bản vẽ).
ISO 2937, Plain
end seamless steel tubes for mechanical application (Ống thép không hàn có đầu mút
phẳng dùng cho ứng dụng cơ khí).
ISO 3304, Plain
end seamless precision
steel
tubes - Technical conditions for delivery (Ống thép chính xác không hàn có đầu mút
phẳng - Điều kiện kỹ thuật cho cung cấp).
ISO 3305, Plain end
welded precision
steel
tubes - Technical conditions for delivery (Ống thép hàn chính xác có đầu mút
phẳng - Điều kiện kỹ thuật cho cung cấp).
ISO 6506, Metallic
materials - Hardness test - Brinell.
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
3.1. Xy lanh (cylinder)
Một bộ phận chuyển
đổi năng lượng của lưu chất (chất lỏng hoặc chất khí) thành lực cơ học và
chuyển động thẳng.
3.2. Lỗ xy lanh (cylinder bore)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Ống (tube)
Một đường ống cứng (vững)
có cỡ kích thước là đường kính ngoài. Ống có các chiều dày thành thay đổi.
4. Ký hiệu và chữ
viết tắt
Trong tiêu chuẩn này
đã sử dụng các ký hiệu sau:
D là đường kính ngoài
danh nghĩa của ống
d là đường kính trong
danh nghĩa của ống a là chiều dày danh nghĩa của ống
Rm là độ bền kéo ở nhiệt
độ môi trường xung quanh
ReL là giới hạn chảy dưới
Rp0,2 là độ bền thử 0,2 % (ký
hiệu bằng số này sẽ được sử dụng nếu giới hạn chảy không được chỉ thị rõ ràng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A là độ giãn dài sau đứt
trên chiều dài đo = 5,65
Ra là sai lệch trung
bình số học của prôfin (xem ISO/R 468)
HBS là số độ cứng Brinell
(xem ISO 6506)
5. Chế tạo các ống cơ
bản
5.1. Quy trình chế
tạo
Sử dụng ISO 2937, ISO
3304 và ISO 3305 để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và chất lượng trong chế tạo
các ống cơ bản hàn hoặc không hàn khi không có sự gia công tinh đặc biệt được
cung cấp ở điều kiện gia công nóng hoặc nguội.
5.2. Cơ tính
5.2.1. Cơ tính của các ống
cơ bản phải phù hợp với các Bảng 1 và Bảng 2.
5.2.2. Trừ khi có quy định
khác, nhà cung cấp phải lựa chọn thép để đáp ứng các cơ tính trong của Bảng 1
và 2 theo quy định của khách hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3. Thành phần hóa
học
5.3.1. Thành phần giới hạn của
lưu huỳnh và phốt pho cho mỗi chất lớn nhất 0,05 %.
5.3.2. Nếu các ống được hàn
sau khi tạo hình, phải tuân theo các yêu cầu sau cho sự phân tích tất cả các mác
thép:
a) Hàm lượng cacbon
không được vượt quá 0,25 %
b) Đương lượng cacbon
(Ceq) được xác định theo công
thức:

Phải là:
Đối với các mác thép HP
1, 2, 4, 5: Ceq ≤ 0,50
Đối với các mác thép HP
3, 6: Ceq ≤ 0,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhà cung cấp và khách
hàng phải thỏa thuận về quy trình gia công tinh đặc biệt được yêu cầu để đạt
được các dung sai của lỗ và độ nhẵn bề mặt được quy định trong tiêu chuẩn này.
7. Dung sai của ống
được gia công tinh đặc biệt
7.1. Đặt hàng
Tham khảo phụ lục C
về phương pháp đặt hàng.
7.2. Đường kính trong
7.2.1. Theo TCVN 2244 (ISO
286), chấp nhận năm cấp dung sai sau: H8, H9, H11, H12 và H13.
7.2.2. Dung sai bao gồm các
thay đổi về hình học như độ ôvan, độ lồi và độ côn.
7.2.3. Các dung sai H8 và
H9 chỉ có thể được cung cấp nếu tỷ số giữa đường kính trong của ống và chiều
dày nhỏ hơn 20:1
Bảng
1 - Các mác thép ưu tiên - Cơ tính ở nhiệt độ môi trường xung quanh - Ống có
đặc tính kéo thấp và độ dẻo nâng cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rm
min.
MPa
HBS
ReL hoặc RP0,2
Amin
%
a
≤ 10 mm
10
mm< a ≤ 20 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MPa
MPa
MPa
HP1
HP2
HP3
360
490
550
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
163
235
335
460
225
310
450
215
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
420
24
21
17
Bảng
2 - Các mác thép ưu tiên sử dụng - Cơ tính ở nhiệt độ môi trường xung quanh - Các
ống có đặc tính kéo cao
Mác
thép
Rm
min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HBS
ReL hoặc RP0,2
min
MPa
A
min
%
HP4
HP5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450
550
640
126
163
190
380
440
540
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
CHÚ THÍCH: (Bảng 1 và
Bảng 2).
CHÚ THÍCH 1: Về
nguyên tắc, các giá trị được tính bằng megapascal (MPa). Để thuận tiện cho tham
khảo các hệ thống giá trị khác, sử dụng các hệ số chuyển đổi sau:
1 MPa= 1 N/mm2
1 MPa= 0,6475 tonf/in2 (1tonf= 2240 lbf)
1 MPa= 0,10198 kgf/m2
CHÚ THÍCH 2: Số độ
cứng Brinell (HBS) chỉ sử dụng để tham khảo.
7.2.4. Dung sai H11 thường
chỉ có thể được cung cấp nếu tỷ số giữa đường kính trong của ống và chiều dày
nhỏ hơn 25:1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3. Đường kính ngoài
7.3.1. Chấp nhận hai
cấp dung sai sau:
a) Cấp 1 - Cho các ống
được gia công tinh nguội hoặc được gia công cắt gọt, các dung sai phải theo quy
định trong Phụ lục A.
b) Cấp 2 - Cho các ống
được gia công tinh nóng, dung sai phải là ±1
% đường kính ngoài danh nghĩa (nhỏ nhất là ±0,5
mm).
7.3.2. Dung sai bao gồm các
biến đổi (sai lệch hình dạng) hình học như độ ôvan, độ lồi, độ lõm và độ côn.
7.4. Chiều dày và độ
lệch tâm
7.4.1. Nếu quy định đường
kính trong và chiều dày thì chiều dày đo được tại bất cứ mặt cắt ngang nào dọc
theo chiều dài ống cũng không được khác nhau so với chiều dày danh nghĩa lớn
hơn ±10 % (trị số này bao gồm
cả độ lệch tâm).
7.4.2. Nếu quy định đường
kính trong và đường kính ngoài, cần hạn chế độ lệch tâm sao cho chiều dày nhỏ
nhất (a min) tại bất cứ điểm nào dọc theo ống cũng không được nhỏ hơn chiều dày
trung bình nhỏ nhất vượt quá 10 % dung sai đường kính, nghĩa là

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5. Độ thẳng
7.5.1. Theo tiêu chuẩn này
độ thẳng là sai lệch lớn nhất có thể đo được bằng bộ căn lá được đặt giữa các ống
và một thước kiểm có chiều dài 1 000 mm được đặt trên bề mặt ngoài của ống và
song song với đường trục của ống.
7.5.2. Theo cách khác với
7.5.1, các ống được đỡ trên hai con lăn đặt cách nhau 1 000 mm và đo sai lệch
lớn nhất so với độ thẳng trong khi quay các ống. Khi áp dụng phương pháp này,
sai lệch độ thẳng bằng một nửa giá trị của số đọc tổng của dụng cụ chỉ thị
(TIR).
7.5.3. Đối với các ống có
chiều dài 1 000 mm và dài hơn, phép đo sai lệch trên các chiều dài 1 000 mm
được chỉnh đặt ở các khoảng cách cách liên tiếp 500 mm, bắt đầu tại một đầu mút.
7.5.4. Đối với các ống ngắn
hơn 1 000 mm, đo toàn bộ chiều dài ống và không chỉ ra sai lệch cho bất cứ
chiều dài đã cho nào vượt qua các giá trị được suy ra từ Hình 1.
CHÚ THÍCH: Do hậu quả
của quy trình chế tạo, các ống lót xy lanh đã được ép bên trong lỗ sẽ có đường
tâm lỗ với độ thẳng cao hơn 0,5:1 000 mm (cấp A trong 7.5.6). Khi kiểm tra các dung
sai sẽ không áp dụng các phương pháp trong 7.5.1 đến 7.5.4 cho trường hợp này. Nếu
được yêu cầu, có thể thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp về các phương
pháp đặc biệt để đo độ thẳng của lỗ.
7.5.5. Chấp nhận ba
cấp độ thẳng sau:
a) Cấp A - 0,50: 1
000 (1:2 000)
b) Cấp B - 1,00: 1
000 (1:1 000)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
1 - Sai lệch cho phép về độ thẳng: các ống cho chiều dài ngắn hơn 1 000 mm
7.6. Chiều dài
7.6.1. Khi được quy định, các
dung sai cho các ống có chiều dài được cắt phải theo quy định trong Bảng 3.
Bảng
3 - Các dung sai cho các ống có chiều dài được cắt
Kích
thước tính bằng milimet
Chiều
dài
Trên đến
Dung
sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
000
5
000
2
000
5
000
+3
0
+5
0
+10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.6.2. Các dung sai trong
Bảng 3 bao gồm cả dung sai độ vuông góc của các đầu mút các ống.
8. Độ nhẵn bề mặt
8.1. Bề mặt của lỗ
8.1.1. Các giá trị độ nhẵn bề
mặt của lỗ Ra
được quy
định phù hợp với ISO/R 468.
8.1.2. Để đo độ nhẵn bề
mặt, phải sử dụng thiết bị được chấp nhận.
8.1.3. Trên bề mặt lỗ có
lớp kim loại phân bố dọc hoặc không có sự phân bố lớp kim loại nào chiếm ưu
thế, ví dụ như các bề mặt được kéo nguội, cho đầu đo đi qua theo chu vi và gần như
vuông góc với đường tâm ống.
8.1.4. Trên các bề mặt ấy
có lớp kim loại phân bố chủ yếu theo chu vi, ví dụ như các bề mặt được mài hoặc
đánh bóng, cho đầu đo đi qua theo chiều dọc.
8.1.5. Thực hiện các phép đo
tại bốn vị trí được phân bố theo chu vi và cách nhau khoảng 900.
8.1.6. Lấy ba giá trị đo
tại mỗi vị trí, các vùng đo cách nhau ít nhất là 6 mm và cách đầu mút ống không
nhỏ hơn 25 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Không có số
đọc nào được lớn hơn 25% so với giá trị Ra danh nghĩa ngoại trừ các quy định trong 8.1.9
và 8.1.10.
8.1.8. Sử dụng các cấp đánh
giá độ nhẵn bề mặt, được chỉ dẫn trong Bảng 4 cho các ống có bề mặt được kéo
hoặc gia công cắt gọt.
CHÚ THÍCH - Tính toán trị số danh
nghĩa của độ nhẵn bề mặt không bao gồm các khuyết tật riêng biệt. Theo thỏa
thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp, các khuyết tật như các hố lõm, vết xước
v.v… được đánh giá bằng kiểm tra bằng mắt có thể được chấp nhận tùy thuộc vào
vị trí của chúng và ứng dụng riêng được yêu cầu đối với ống.
8.1.9. Ở các ống có lỗ
được gia công kéo,
độ nhẵn bề mặt thường được cung cấp tới các cấp “e” và “f” như cho trong Bảng 4
và chấp nhận các thay đổi về độ nhẵn bề mặt tới giá trị danh nghĩa của Ra + 35
%.
8.1.10. Các khuyết tật bề
mặt lớn nhất cho phép đối với các ống có bề mặt lỗ được gia công kéo được cho
trong Bảng 5.
8.2. Bề mặt ngoài
Bề mặt bên ngoài phải
có độ nhẵn bề mặt của gia công tinh bằng cán tương đương với phương pháp chế tạo
các ống cơ bản được mô tả trong 5.1.
Bảng
4 - Các cấp độ nhẵn bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
b
s
d
e
f
Các
giá trị Ra danh nghĩa
0,125
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
1,6
3,2
μm
_
N4
N5
N6
N7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
độ nhám như trong ISO 1302
Bảng
5 - Các khuyết tật bề mặt lớn nhất cho phép đối với các ống có bề mặt lỗ được
gia công kéo
Đường
kính ngoài
Phạm
vi chiều dày
mm
Độ
sâu cho phép của khuyết tật
mm
Trên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên
Đến
và bao gồm
Vết
xước
Hỗ
lõm
_
63
2,6
6,3
2,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
40
50
65
63
112
3,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,2
4,5
40
40
50
65
76
100
112
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
130
200
Tất
cả
Tất
cả
Tất
cả
50
80
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
200
9. Bảo vệ và bao gói
Quy trình kỹ thuật
thông thường của nhà cung cấp cho nhà bảo vệ và bao gói phải được chấp nhận trừ
khi nhà cung cấp và khách hàng có sự thỏa thuận trước về các yêu cầu đặc biệt
cho bảo vệ và bao gói sản phẩm.
10.
Chứng chỉ thử nghiệm
10.1. Các ống xy lanh được
cung cấp có hoặc không có chứng chỉ thử nghiệm, kiểm tra kèm theo.
10.2. Các ống xy lanh được
giao hàng không có chứng chỉ thử nghiệm, trừ khi có quy định khác tại thời điểm
hỏi đặt hàng hoặc đặt hàng.
10.3. Nếu khách hàng yêu
cầu phải có chứng chỉ thử nghiệm, kiểm tra, cần thực hiện quy trình thử và số
lần thử phù hợp với thỏa thuận riêng từ trước.
10.4. Xem ISO 404 về các loại
chứng chỉ có thể được quy định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng công bố sau
trong báo cáo thử, catalog và tài liệu bán hàng khi quyết định tuân theo tiêu
chuẩn này.
“Yêu cầu cho các ống
thép có lỗ được gia công tinh đặc biệt dùng cho các ống lót xy lanh truyền động
thủy lực phù hợp với TCVN 10646-1 (ISO 4394-1), Hệ thống và bộ phận truyền động
thủy lực/khí nén - Ống lót xy lanh - Phần 1: Yêu cầu đối với ống thép có lỗ
được gia công tinh đặc biệt”.
Phụ lục A
(Quy định)
Dung sai trên đường
kính ngoài của các ống được gia công tinh nguội hoặc gia công cắt gọt
Bảng
6 - Dung sai trên đường kính ngoài của các ống cấp 1
Kích
thước tính bằng milimét
Đường
kính ngoài
Dung
sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đến
và bao gồm
_
30
40
50
60
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
100
120
140
150
160
170
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
190
200
210
220
230
30
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
70
80
90
100
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
160
170
180
190
200
210
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
230
240
0,10
0,15
0,20
0,25
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,45
0,50
0,65
0,75
0,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,90
0,95
1,0
1,05
1,10
1,15
1,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày/đường kính
ngoài
³
1/20: các giá trị được cho trong Bảng 6
< 1/20 nhưng ³
1/40: 1,5 lần các giá trị được cho trong Bảng 6
< 1/40 nhưng ³
1/60: hai lần các giá trị được cho trong Bảng 6
A.2. Các thay đổi cho
phép của đường kính ngoài bao gồm cả độ ôvan.
Phụ lục B
(Quy định)
Các cỡ kích thước ưu
tiên dùng cho các ống lót xy lanh thủy lực và khí nén bằng thép
B.1. Ống xy lanh,
được chế tạo từ các ống được gia công tinh nguội
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các cỡ kích thước
đường kính trong từ 25 mm đến 200 mm được lựa chọn từ TCVN 7969 (ISO 3320).
B.12. Các kích thước của ống
được quy định theo đường kính trong và chiều dày thành hoặc đường kính trong và
đường kính ngoài.
B.2. Ống lót xy lanh
được chế tạo từ các ống được gia công tinh nóng
B.2.1. Các cỡ kích thước ưu
tiên thích hợp cho các xy lanh được chế tạo từ các ống thép được gia công tinh
nóng được liệt kê trong Bảng 8 theo đường kính trong và đường kính ngoài.
Các cỡ kích thước
đường kính trong từ 63 mm đến 400 mm được lựa chọn từ TCVN 7969 (ISO 3320).
Các cỡ kích thước
đường kính ngoài của các ống được gia công tinh nóng được lựa chọn từ ISO 64
B.2.2. Các kích thước của ống
gia công tinh nóng được quy định chỉ theo đường kính trong và đường kính ngoài.
Bảng
7 - Các cỡ kích thước ưu tiên dùng cho các ống lót xy lanh được chế tạo từ các
ống được gia công tinh nguội
Kích
thước tính bằng milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
dày thành
1,5
2,0
2,5
3,0
3,5
5,0
6,0
7,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,5
15,0
20,0
Đường
kính ngoài
25
32
40
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
100
125
160
200
28
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
_
_
_
_
_
_
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
_
36
_
_
_
_
_
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
_
_
_
45
55
68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
105
_
_
_
31
38
46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56
69
86
106
_
_
_
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
_
_
_
_
_
_
132
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
_
35
42
50
60
73
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
135
170
210
_
_
_
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
92
112
137
_
_
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
65
78
95
115
140
175
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
215
_
_
_
70
83
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
145
180
220
_
_
_
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
105
125
150
185
225
_
_
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
_
_
110
130
150
185
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
_
_
_
_
_
_
_
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
243
Bảng
8 - Các cỡ kích thước ưu tiên dùng cho các ống lót xy lanh được chế tạo từ các
ống được gia công tinh nóng
Kích
thước tính bằng milimét
Lỗ
Đường
kính ngoài
63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
125
160
200
250
320
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101,6
127
152,4
193,7
244,5
273
355,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
82,5
108
133
159
219,1
273
289,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
157
88,9
114,3
139,7
168,3
244,5
298,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
406,4
508
101,6
127
152,4
177,8
_
_
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
355,6
419
559
Phụ lục C
(Tham khảo)
Phương pháp đặt hàng
Thư hỏi đặt hàng và
đơn đặt hàng phải có các thông tin sau:
a) Phương pháp chế tạo,
phương pháp hàn hoặc không hàn;
b) Số hiệu và tên
tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN 10646-1 (ISO 4394/1);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Mác vật liệu và cơ
tính của vật liệu (xem các Bảng 1 và 2);
e) Bất cứ yêu cầu đặc
biệt nào liên quan đến xử lý nhiệt (Xem 5.2.3);
f) Các kích thước mặt
cắt ngang của thép;
hoặc
1) Đường kính trong
và chiều dày thành, trong trường hợp phải công bố cấp dung sai của đường kính
trong (xem 7.2);
hoặc
2) Đường kính trong
và đường kính ngoài trong trường hợp phải công bố cấp dung sai của cả hai đường
kính (xem 7.2 và 7.3); cũng có thể phải quy định thêm dung sai độ lệch tâm theo
7.2.4;
CHÚ THÍCH: Khi ống cơ bản ở
trong trạng thái được gia công tinh nóng thì chỉ sử dụng phương pháp 2).
g) Độ thẳng yêu cầu (xem
7.5.5);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
j) Chiều dài và tổng số
các chiều dài (được cắt) hoặc chiều dài tổng của các đoạn được cắt tùy ý đã quy
định;
k) Bất cứ các yêu cầu
đặc biệt nào về bảo vệ hoặc bao gói (xem Điều 9);
m) Tên của cơ quan có
thẩm quyền kiểm tra, nếu có;
n) Nếu cần có chứng
chỉ thử nghiệm và/hoặc chứng chỉ phân tích vật liệu (xem Điều 10).