TCVN
10649:2014
ISO
6537:1982
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG KHÍ NÉN - ỐNG LÓT XY
LANH - YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỐNG KIM LOẠI MÀU
Pneumatic
fluid power systems - Cylinder barrels - Requirements for non-ferrous metallic
tubes
Lời nói đầu
TCVN 10649:2014 hoàn toàn tương đương
với ISO 6537:1982.
TCVN 10649:2014 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 131 “Hệ thống truyền dẫn chất lỏng” biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công
bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong các hệ thống truyền
động khí nén, năng lượng được truyền và điều khiển thông qua khí có áp tuần hoàn
trong một mạch kín. Một bộ phận của hệ thống này là xy lanh truyền lực của khí
nén. Đây là bộ phận chuyển đổi năng lượng thành lực cơ học và chuyển động thẳng
gồm có một phần tử di động, nghĩa là một cần pit tông vận hành trong lỗ xy
lanh.
Đối với phần lớn các ứng
dụng, đường ống được quy định bởi các thông số đặc trưng là đường kính ngoài và
chiều dày. Tuy nhiên, đối với các xy lanh truyền lực của khí nén, các kích
thước quan trọng của ống là đường kính lỗ và chiều dày (có tính đến áp suất
danh định).
Tiêu chuẩn này bao hàm
các ống xy lanh khí nén bằng vật liệu kim loại màu.
HỆ
THỐNG TRUYỀN ĐỘNG KHÍ NÉN - ỐNG LÓT XY LANH - YÊU CẦU ĐỐI VỚI ỐNG KIM LOẠI MÀU
Pneumatic
fluid power systems - Cylinder barrels - Requirements for non-ferrous metallic
tubes
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này quy
định cơ tính, dung sai kích thước, độ nhẵn bề mặt và các điều kiện kỹ thuật
cung cấp các ống và lỗ của xy lanh khí nén sau:
- Các ống tròn sử
dụng kim loại màu, loại không hàn hoặc hàn ở trạng thái được khử ứng suất khi
kéo hoặc được xử lý nhiệt hoàn toàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2. Các ống được đề cập trong
tiêu chuẩn này được dùng làm các ống lót cho nhiều loại xy lanh thủy lực khí
nén khác nhau.
CHÚ THÍCH: Trong tiêu
chuẩn này đồng thau và nhôm đã được xem là vật liệu cơ bản nhưng không nên xem
là các vật liệu duy nhất thích hợp cho chế tạo ống lót xy lanh bằng kim loại
mầu.
1.3. Phụ lục A quy định
các kích thước và dung sai cho đường kính trong của các ống kim loại mầu làm
ống lót xy lanh khí nén.
1.4. Phụ lục B giới thiệu
phương pháp đặt hàng.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện
dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện
dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa
đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2244 (ISO
286-1), Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Hệ thống quy tắc ISO về dung sai
của các kích thước thẳng - Phần 1: Dung sai cơ sở, sai lệch và lắp ghép.
TCVN 10645 (ISO
5598), Hệ thống và bộ phận truyền động thủy lực/khí nén - Từ vựng.
ISO 468:, Surface
roughness - Parameters, their values and general rules for specifying Surfaces.
(Độ nhẵn bề mặt - các thông số độ nhẵn bề mặt, các giá trị của chúng và nguyên
tắc chung cho quy định độ nhẵn bề mặt).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp
dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 10645 (ISO 5598).
4. Ký hiệu
Trong tiêu chuẩn này
sử dụng các ký hiệu sau:
D là đường kính ngoài
danh nghĩa của ống
d là đường kính trong
danh nghĩa của ống
a là chiều dày danh nghĩa
của ống
Rm1) là độ bền kéo ở nhiệt
độ môi trường xung quanh
ReL1) là giới hạn chảy dưới
(chỉ đối với nhôm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
So1)
là diện
tích mặt cắt ngang của chiều dài đo
A2) là độ giãn dài sau đứt
trên chiều dài đo = 
Ra là sai lệch trung
bình cộng tính từ đường trung bình của prôfin; thông số nhám (xem ISO 468)
Rma là chiều cao lớn nhất
của prôfin, thông số nhám (xem ISO 468)
5. Chế tạo các ống cơ
bản
5.1. Quy trình chế
tạo
5.1.1. Sử dụng các ống không
hàn, không qua gia công tinh đặc biệt, được cung cấp ở trạng thái đã được khử
ứng suất, được ủ hoặc được xử lý nhiệt hoàn toàn.
5.1.2. Đối với các ống có
kết cấu hàn, cần có gia công tinh đặc biệt.
5.2. Cơ tính và thành
phần hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2. Khi sử dụng ống bằng
đồng thau, ống cần được khử ứng suất sau nguyên công kéo lần cuối.
5.2.3. Phòng kỹ thuật của nhà
sản xuất ống cùng với nhà sản xuất xy lanh cần lựa chọn hợp kim và điều kiện luyện
kim để đảm bảo cơ tính và thành phần hóa học của vật liệu ống thích hợp với các
điều kiện sử dụng của xy lanh.
5.3. Gia công tinh
Quy trình gia công tinh
được yêu cầu để đạt được các dung sai của lỗ và độ nhẵn bề mặt quy định trong
tiêu chuẩn này phải theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng.
6. Áp suất
6.1. Áp suất làm việc bình
thường của các xy lanh khí nén thường được giới hạn tới 25 bar (2 500 kPa) trong
dãy áp suất tiêu chuẩn, nghĩa là 6,3; 10; 16 và 25 bar (630, 1000, 1600 và 2500
kPa) (xem ISO 3322).
6.2. Sử dụng các áp suất
cho phép do nhà sản xuất xy lanh xác định cùng với thuật ngữ được xác lập trong
thương mại và áp dụng các hệ số an toàn được đặt ra trong các quy định hoặc tiêu
chuẩn đang có hiệu lực.
7. Nhiệt độ
Sử dụng dãy nhiệt độ làm
việc do nhà sản xuất xác định nhưng tối thiểu phải ở trong phạm vi -40 và +100oC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1. Đặt hàng
Tham khảo Phụ lục B
cho đặt hàng.
8.2. Đường kính trong
8.2.1. Chấp nhận bốn cấp dung
sai H11, H12, H13 và H14 phù hợp với ISO 286 (xem Phụ lục A).
8.2.2. Các dung sai của lỗ
bao gồm tất cả các biến dạng có thể có của ống lót xy lanh như độ ô van, độ lồi
v.v.. ngoại trừ các lỗi sai sót về độ thẳng.
8.2.3. Theo yêu cầu của khách
hàng, các dung sai đặc biệt phải theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng
nếu vật liệu đã khử ứng suất.
8.3. Chiều dày và độ
lệch tâm
8.3.1. Chiều dày được đo
tại bất cứ mặt cắt ngang nào dọc theo chiều dài ống không được thay đổi so với
chiều dày trung bình được cho trong Bảng 1.
Bảng
1 - Chiều dày trung bình và độ lệch tâm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Dung
sai
%
0,5
<a ≤1
1
< a ≤ 2
2
<a ≤ 3
a>3
±10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Bảng này
bao gồm cả độ lệch tâm giữa các đường kính trong và ngoài
8.3.2. Khi quy định các đường
kính trong và ngoài, cần duy trì dung sai của đường kính ngoài để bảo đảm các chiều
dày thành lớn nhất và nhỏ nhất như đã xác định trong Bảng 1 ở bất cứ mặt cắt ngang
nào dọc theo chiều dài ống.
8.4. Độ thẳng
8.4.1. Giá trị đo độ thẳng được
quy định trong tiêu chuẩn này là sai lệch lớn nhất có thể đo được với các căn lá
được đặt giữa ống và một thước thẳng có chiều dài 1 000 mm đặt trên bề mặt ngoài
của ống và song song với đường tâm ống
8.4.2. Theo cách khác với
8.4.1, ống được đỡ trên hai con lăn đặt cách nhau 1 000 mm và đo sai lệch lớn
nhất về độ thẳng trong khi quay ống.
CHÚ THÍCH: Khi áp
dụng phương pháp này, sai lệch độ thẳng bằng một nửa giá trị của số đọc tổng
của dụng cụ chỉ thị (TIR)
8.4.3. Đối với các ống có
chiều dài 1 000 mm và lớn hơn, đo sai lệch trên các chiều dài 1 000 mm ở các khoảng
cách liên tiếp 500 mm bắt đầu tại một đầu mút.
8.4.4. Đối với các ống có
chiều dài lớn hơn 1 000 mm, bảo đảm rằng sai lệch không lớn hơn 1/1 000.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
1 - Sai lệch cho phép về độ thẳng của các ống có chiều dài nhỏ hơn 1 000 mm
8.5. Chiều dài
8.5.1. Khi quy định cho các
ống được đặt hàng theo chiều dài được cắt ra, áp dụng các dung sai đáp ứng các
yêu cầu sau trong Bảng 2.
Bảng
2 - Dung sai cho các ống được cắt theo chiều dài
Các
giá trị tính bằng milimét
Chiều
dài
Dung
sai
Trên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồng
thau
Nhôm
0
2
000
5
000
1
000
5
000
+3
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
+10
0
+5
0
+10
0
+12
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.5.2. Sử dụng các chiều dài
ngẫu nhiên của ống theo thỏa thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng.
9. Độ nhẵn bề mặt
9.1. Bề mặt lỗ
9.1.1. Bề mặt lỗ phải được
gia công tinh đạt các giá trị của các thông số độ nhẵn bề mặt Ra và Rma phù hợp với ISO 468.
9.1.2. Sử dụng thiết bị đã
được chấp nhận để đo các thông số độ nhẵn bề mặt.
9.1.3. Trên bề mặt lỗ có
lớp kim loại nằm dọc hoặc không có lớp kim loại nào chiếm ưu thế, ví dụ như bề mặt
được gia công kéo nguội, cho đầu dò đo đi ngang qua theo chu vi và gần như vuông
góc với đường tâm ống.
9.1.4. Trên các bề mặt ống có
lớp kim loại nằm theo chu vi là chuẩn ưu thế, ví dụ như các bề mặt được mài
khôn hoặc đánh bóng, các giá trị đo thu được bằng cách cho đầu dò do di chuyển
theo chiều dọc.
9.1.5. Lấy các giá trị đo
tại bốn vị trí xung quanh chu vi và cách nhau một khoảng gần bằng 900.
9.1.6. Lấy ba giá trị đo
tại mỗi vị trí, các vùng đo cách nhau một khoảng không nhỏ hơn 6 mm và cách đầu
mút của ống xy lanh một khoảng không nhỏ hơn 25 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Không có
số đọc nào được lớn hơn 25 % các giá trị danh nghĩa của Ra.
9.1.8. Sử dụng các giá trị
độ độ nhẵn bề mặt được chỉ dẫn trong Bảng 3 cho các ống có bề mặt được gia công
kéo hoặc cắt gọt.
Bảng
3 - Các giá trị độ nhẵn bề mặt
Phép
đo song song với đường sinh
Phép
đo vuông góc với đường sinh
D
≤ 80 mm
80
mm<d≤200 mm
d>200
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d>80
mm
Ra, μm
0,63
0,8
1,25
1
1,25
Rma, μm
3,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,3
5
6,3
CHÚ THÍCH: Tính toán trị
số độ nhẵn bề mặt không bao gồm ảnh hưởng của các khuyết tật riêng đã được thỏa
thuận giữa nhà cung cấp và khách hàng.
9.2. Bề mặt ngoài
Biểu thị gia công tinh
bằng cán trên bề mặt ngoài ít nhất phải tương đương với phương pháp chế tạo ống
cơ bản (xem 5.1).
10.
Bảo vệ và bao gói
Quy trình kỹ thuật thông
thường của nhà cung cấp cho bảo vệ và bao gói phải được chấp nhận trừ khi nhà cung
cấp và khách hàng có sự thỏa thuận trước về các yêu cầu đặc biệt cho bảo vệ và
bao gói sản phẩm.
11.
Chứng chỉ thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.2. Nếu yêu cầu phải có
chứng chỉ thử nghiệm, quy trình thử và số lần thử phải được thỏa thuận tại thời
điểm hỏi đặt hàng và đặt hàng.
12.
Công bố nhận dạng
(tham chiếu tiêu chuẩn này)
Sử dụng công bố sau
trong báo cáo thử, catalog và tài liệu bán hàng khi quyết định tuân theo tiêu
chuẩn này.
“Yêu cầu cho các ống
kim loại mầu có lỗ được gia công tinh đặc biệt dùng cho các xy lanh của truyền
động khí nén phù hợp với TCVN 10649 (ISO 6537), Hệ thống truyền động khí nén -
Ống lót xy lanh - Yêu cầu đối với ống kim loại màu”.
Phụ lục A
(Quy định)
Kích thước và dung
sai của ống lót xy lanh khí nén bằng kim loại mầu
Bảng
4 - Các kích thước và dung sai của các ống nhôm
Lỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
dày thành, mm
1,0
1,2
1,5
2,0
2,5
3,0
3,5
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,5
7,5
Dung
sai
theo ISO 286
8
H11
H11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
H11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H11
H11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H11
H11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
H11
H11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
H11
H11
H11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H11
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H11
H11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H11
H11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
63
H11
H11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H11
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H12
H12
125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H12
H12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H14
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H14
H14
Bảng
5 - Các kích thước và dung sai của các ống đồng
Lỗ
Mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
1,2
1,5
2,0
2,5
3,0
3,5
4,0
5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,5
Dung
sai theo
ISO 286
8
H11
H11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
H11
H11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
H11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H11
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H11
H11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
H11
H11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
H11
H11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
H11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H11
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H11
H11
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H12
H12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
63
H12
H12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
H12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H12
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H12
H12
125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H12
H12
160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H13
H13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
H14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H14
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H14
H14
Phụ lục B
(Tham khảo)
Phương pháp đặt hàng
Thư hỏi đặt hàng và
đơn đặt hàng phải có các thông tin sau:
a) Phương pháp chế tạo,
phương pháp hàn hoặc không hàn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Loại vật liệu,
nghĩa là đồng thau hoặc nhôm;
d) Hợp kim và điều kiện
luyện kim, hoặc ít nhất là cơ tính và thành phần hóa học của vật liệu, theo
thỏa thuận giữa nhà sản xuất ống và nhà sản xuất xy lanh;
e) Bất cứ các yêu cầu
đặc biệt nào về nhiệt luyện;
f) Các kích thước mặt
cắt ngang của ống. Ống được quy định bởi:
1) Đường kính trong
và chiều dày thành, trong trường hợp phải công bố cấp dung sai yêu cầu của
đường kính trong (xem Phụ lục A);
hoặc
2) Đường kính trong
và đường kính ngoài, trong trường hợp dung sai chiều dày thành là quan trọng (xem
Bảng 1 và 8.2).
g) Độ thẳng yêu cầu (xem
8.4);
h) Chiều dài và tổng số
các chiều dài được cắt hoặc chiều dài tổng của các đoạn được cắt tùy ý đã quy
định;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
k) Tên cơ quan có
thẩm quyền kiểm tra, nếu có;
m) Nếu cần có chứng
chỉ thử nghiệm và/hoặc chứng chỉ phân tích vật liệu (xem Điều 11).
1)
Các ký hiệu chỉ để tham khảo cho nhà cung cấp và khách hàng.
2)
Độ giãn dài trên cho các ống có chiều dày nhỏ hơn hoặc
bằng 3 mm, và trên 50 mm cho các ống có chiều dày thành lớn hơn (chỉ đối với
nhôm)