TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10203:2013
ISO/TS
23556:2007
PHƯƠNG
PHÁP THỬ ĐẶC TÍNH THIẾT BỊ LỌC MUỘI THAN TRONG DẦU BÔI TRƠN ĐỘNG CƠ ĐIÊZEN - HIỆU
SUẤT LỌC BAN ĐẦU
Performance test
method for diesel engine soot-removal devices in lubricating oils - Initial filtration
efficiency
Lời nói đầu
TCVN 10203:2013 hoàn toàn
tương đương ISO/TS 23556:2007.
TCVN 10203:2013 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 70 Động cơ đốt trong biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Performance test
method for diesel engine soot-removal devices in lubricating oils - Initial filtration
efficiency
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử
bộ lọc muội than nhiều lần sử dụng phép phân tích tỷ trọng nhiệt
(TGA), phương pháp chuyển đổi hồng ngoại theo chuẩn Fouriertrực tiếp liên tục
(FTIR) hoặc các kỹ thuật đo muội than đã được chứng nhận khác để đánh giá hiệu
quả lọc ban đầu của các thiết bị lọc muội than (SRD) đơn lớp, nhiều lớp, ly tâm và các loại
khác dùng trong động cơ đốt trong chịu lưu lượng không đổi của chất lỏng thử
nghiệm. Quy trình thử này xác định hiệu quả lọc muội than ban đầu trung bình
theo trọng số thời gian của các thiết bị lọc muội than. Phương pháp thử này áp
dụng cho các thiết bị lọc muội than có lưu lượng từ 0,5 l/min đến 0,7 l/min.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 1806-1 (ISO 1219-1), Hệ thống
và bộ phận thủy lực/khí nén - Ký hiệu bằng hình vẽ và sơ đồ mạch - Phần 1: Ký hiệu bằng
hình vẽ cho các ứng dụng thông
dụng và xử lý dữ liệu.
TCVN 7773-1 (ISO 11841-1), Phương
tiện giao thông đường bộ và động cơ đốt trong - Phần 1: Định nghĩa về các bộ lọc
và các thành phần của bộ lọc.
TCVN 7773-2 (ISO 11841-2), Phương
tiện giao thông đường bộ và động cơ đốt trong - Phần 2: Định nghĩa về các đặc
tính của các bộ lọc và các thành phần của bộ lọc.
ISO 3968, Hydraulic fluid power- Filters -
Evaluation of differential pressure
versus flow characteristics (Hệ thống truyền động thủy lực - Bộ lọc - Đánh giá
đặc tính dòng chảy chênh lệch áp suất).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DHD-1:2001, Global Performance Specification of
Diesel Engine Oil (Quy định đặc tính dầu động cơ
ddieezen toàn cầu).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng
các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN 7773-1 (ISO 11841-1), TCVN 7773-2 (ISO
11841-2) và các thuật ngữ, định nghĩa sau:
3.1. Thiết bị khử muội
than
(soot-removal device)
SRD
Là thiết bị dùng để khử muội than cho
dầu bôi trơn động cơ.
CHÚ THÍCH: Thiết bị khử muội than bao
gồm khử một lớp, khử đa lớp, khử ly tâm và các thiết bị khác.
3.2.
Chất gây ô nhiễm dạng muội than
(soot-contaminant)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.
Phép thử chạy qua nhiều lần (multipass
test)
Phép thử cho tuần hoàn chất lỏng đã được
xử lý qua thiết bị khử muội than.
3.4.
Mức tỷ trọng ngược
dòng cơ bản
(base upstream gravimetric level)
Nồng độ chất ô nhiễm ngược dòng nếu chất
ô nhiễm không được tuần hoàn.
3.5.
Hiệu suất bộ khử muội than
(soot-removal device efficiency)
Khả năng làm việc của bộ khử muội than
để giữ lại các hạt, được biểu diễn bằng khối lượng trung bình theo thời gian của
muội than được khử bằng bộ khử muội
than tương ứng với khối lượng của nó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng thể tích của mạch (total circuit
volume)
Tổng thể tích tuần hoàn với tiết diện
thẳng của ống cộng với thể tích có trong
bộ khử muội than.
CHÚ THÍCH: Để lắp đặt, xem Điều
9, bước 2).
4. Ký hiệu (chữ viết
tắt)
Các ký hiệu bằng hình vẽ sử dụng trong
tiêu chuẩn này phù hợp với TCVN 1806-1 (ISO 1219-1).
5. Thiết bị thử
5.1. Thiết bị thử
Sơ đồ nguyên lý của thiết bị thử được cho trong Hình 1, bao gồm cả bộ lọc
thử tuần hoàn được
mô tả
trong
5.2.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mạch vòng thử
5
Bộ đo lưu lượng
B
Mạch vòng làm sạch
6
Thiết bị đo muội than
1
Bể chứa có bộ gia nhiệt được kiểm soát
kiểu nhiệt tĩnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp kế
2
Bơm thử có tốc độ biến thiên
8
Thiết bị khử muội than (lọc hoặc ly
tâm)
3
Van tiết lưu
9
Đo nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Van ba ngả
10
Bộ lọc khử sạch hệ thống
11
Bể chứa chất phun gây ô nhiễm
Hình 1 - Sơ đồ
bố trí thiết bị thử cho các
bộ lọc ly tâm và bộ lọc có đường tránh
5.2. Sơ đồ thử bộ
lọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.1. Bể chứa (1), có đáy
hình nón, có góc không lớn
hơn 90°;
5.2.2. Bơm dầu (2), không tạo
ra các xung lưu lượng lớn;
5.2.3. Thiết bị, là bộ phận để
điều tiết khử một lớp, khử nhiều lớp, khử ly tâm và các thiết bị khử muội than khác, có
thể được loại bỏ hoặc thay thế bằng tiết diện thẳng của ống;
5.2.4. Bộ lọc làm sạch hệ thống (10), có thể
cung cấp mức ô nhiễm ban đầu của hệ thống nhỏ hơn 25 mg/l, theo Phụ lục A;
5.2.5. Bộ đo muội than liên
tục
(6), có thể đo muội than lớn nhất là 6 wt %;
5.2.6. Van áp lực, phù hợp với
ISO 3968;
5.2.7. Ống, có kích cỡ
đảm bảo các điều kiện hòa trộn hỗn loạn trong suốt quá trình tuần hoàn thử bộ lọc;
5.2.8. Phân tích tỷ trọng nhiệt
(TGA),
hoặc sử dụng dụng cụ đo liên tục có khả năng đo muội than;
5.3. Bộ đếm thời gian, có khả năng
đo được thời gian giờ và phút;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Nguyên liệu thử
6.1. Chất ô nhiễm để thử
Chất ô nhiễm phải có nền các bon và
phù hợp với đặc tính kỹ thuật được cho trong Phụ lục B. Muội than ô nhiễm dùng
để thử nên được cung cấp bởi nhà cung cấp được chứng nhận.
6.2. Chất lỏng để thử
6.2.1. Ứng dụng cho động cơ hạng
nặng
Dầu phải có độ nhớt động học
14,4 mm2/s ± 1,9 mm2/s tại 100 °C.
6.2.1. Ứng dụng cho xe ô tô
Dầu phải có độ nhớt động học 10,9 mm2/s ± 1,6 mm2/s
tại 100 °C.
7. Độ chính xác của
các thiết bị đo và các thay đổi về điều kiện thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Độ
chính xác của
thiết bị đo và thay đổi về điều kiện thử
Thông số thử
Đơn vị
Độ chính
xác của phép đo
Thay đổi về
điều kiện thử cho phép
Lưu lượng
l/min
± 2%
± 5%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kPa
± 5%
± 10 %
Nhiệt độ
°C
± 2%
± 5 °C
Thể tích
I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 10%
8. Chuẩn thiết bị thử
Quá trình chuẩn này nhằm làm tăng độ
tin cậy của phép thử và hệ thống bơm để duy trì các điều kiện hoạt động không đổi, đặc biệt
là nồng độ muội than ngược của phép thử thiết bị khử muội than.
1) Chuẩn sơ đồ thử bộ lọc ở lưu lượng nhỏ
nhất tại đó vòng tuần hoàn được hoạt động.
2) Lắp một đoạn ống tiết diện thẳng ở vị trí thiết
bị khử muội than trong quá trình chuẩn.
3) Thực hiện chuẩn hệ thống tại mức ô nhiễm
được khuyến cáo đối với dòng lưu lượng.
4) Pha loãng muội than ô nhiễm tới mức xấp
xỉ 8 wt %.
5) Kiểm tra lượng muội than bằng cách sử dụng
phép phân tích tỷ trọng nhiệt
hoặc bằng các kỹ thuật
đã được chứng nhận khác.
6) Đổ vào thiết bị thử nghiệm 12 I dầu sạch
và cho dầu tuần hoàn với lưu lượng 2 l/min cho tới khi nhiệt độ hoạt động được ổn
định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8) Ghi lại lượng muội than trong mỗi 4 h.
9) Thực hiện bước 5 trong 52 h và vẽ đồ
thị của dữ liệu thử tính toán trong Phụ lục E.
10) Nồng độ muội than duy trì ở mức ± 10 % của giới hạn phần trăm khối lượng muội than dự
đoán trong quá trình chuẩn.
9. Quy trình thử chạy
qua nhiều lần
Bao gồm các bước sau:
1) Lắp thiết bị khử muội than vào thiết bị
thử như Hình 1.
2) Đối với lưu lượng nhỏ hơn 60 l/min, điều
chỉnh tổng thể tích
mạch thử bằng một nửa giá
trị
thể
tích lưu lượng nhỏ nhất trên một
phút đi qua bộ lọc, nhỏ nhất là 12 I. Đối với lưu lượng lớn hơn 60 l/min, điều
chỉnh tổng thể
tích tuần hoàn bằng một phần
tư giá trị thể tích lưu lượng nhỏ nhất trên một phút đi qua bộ lọc.
3) Tổng thể tích tuần hoàn bao gồm các
te, đường ống và bộ chứa khử muội than.
4) Xác định lượng muội than.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6) Bơm tuần hoàn dầu thử qua bộ lọc khử sạch
hệ thống cho tới khi mức tỷ trọng nhỏ hơn 25 mg/l, được xác định
theo Phụ lục A.
7) Bơm tuần hoàn dầu thử cho tới khi nhiệt
độ trong các te đạt 105 °C.
8) Cho thêm một lượng tối thiểu 14,5 I chất
gây ô nhiễm vào bể chứa chất
phun gây ô nhiễm (11), bơm tuần hoàn và gia nhiệt tới ít nhất là 80 °C.
9) Đi vòng qua bộ lọc làm sạch.
10) Điều chỉnh thể tích bể chứa
(1) theo Điều 9, bước 2.
11) Điều chỉnh van tiết lưu (3) để đạt được
yêu cầu về lưu lượng và áp suất.
12) Điều chỉnh lưu lượng để đạt được xấp xỉ
90 % lưu lượng của hệ thống đi qua thiết bị khử muội than (A) và lớn
nhất là 10 % đi qua tiết diện đoạn đường tránh (B).
CHÚ THÍCH: Tiết diện đoạn đường tránh
B được sử dụng để điều chỉnh lưu lượng vá áp suất hệ thống phù hợp với yêu cầu
của các thông số thử.
13) Đối với thiết bị khử muội than ly tâm,
điều chỉnh áp suất ngược tới 345 kPa hoặc
theo người sử dụng và ghi lại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15) Chiết mẫu ban đầu và coi là mẫu chuẩn/
kiểm tra.
16) Bắt đầu bơm than bùn ở lưu lượng 4
ml/min.
17) Nếu sử dụng phương pháp phân tích tỷ trọng nhiệt,
lấy mẫu sau 4 h và cứ mỗi 4 h sau đó trước thiết bị khử
muội than và xác định lượng muội than.
18) Phải đo muội than trong quá trình chạy
thử nghiệm liên tục ít nhất mỗi 30 min.
19) Dừng phép thử sau 52 h nếu thiết bị khử
muội than đạt được độ chênh áp giới hạn theo xác định của người sử dụng hoặc nếu
lưu lượng giảm tới hơn 50 % lưu lượng ban đầu.
20) Vẽ đồ thị phần trăm khối lượng muội
than trong các te theo giờ, theo Phụ lục D.
21) Báo cáo các số liệu khử muội than SRD
và tính toán hiệu suất TWA, như mô tả trong Phụ lục E.
PHỤ LỤC A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp xác định độ sạch của dầu
Bao gồm các bước:
1) Dùng 250 ml dầu thử;
2) Làm khô các bộ lọc màng dày 5 mm trong lò sấy ở 70 °C;
3) Cân bộ lọc, làm tròn 0,1 mg;
4) Lọc dầu theo ISO 4405;
5) Tính toán theo đơn vị mg/l cho mẫu dầu
sạch.
PHỤ LỤC B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số kỹ thuật của than bùn thử
Bao gồm:
1) Mô tả: chất rắn màu đen không kết
tinh.
2) Thành phần: các bon và kim loại.
3) Phân loại kích thước hạt: kích thước hạt trung
bình của than bùn 0,2 mm
± 0,1 mm.
4) Phần trăm khối lượng: lượng muội than
là 16 wt % ± 1 wt %, xác định theo phương pháp phân tích tỷ trọng nhiệt
(TGA).
5) Hệ số của độ nhớt: hệ số của độ nhớt
là 400 cps ±100 cps.
6) Hàm lượng kim loại: hàm lượng kim loại
là 30 ppm hoặc nhỏ hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(quy định)
Các yêu cầu cho dầu thử
C.1. Đối với ứng
dụng cho động cơ hạng nặng, dầu thử phải thỏa mãn tiêu chuẩn Global DHD- 1:2001
độ nhớt 15W-40 hoặc tiêu chuẩn hiện hành Global DHD về thông số kỹ thuật cho dầu
động cơ điêzen.
CHÚ THÍCH: Global DHD-1:2001 do Hiệp hội
các nhà sản xuất ô tô Châu Âu (ACEA). Hiệp hội các nhà sản xuất động cơ (EMA) và Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Nhật Bản (JAMA) phối hợp
xây dựng.
C.2. Đối với ứng
dụng cho ô tô, dầu thử phải thỏa mãn tiêu chuẩn của Ủy
ban chứng nhận và tiêu chuẩn dầu bôi trơn quốc tế (ILSAC) GF-2 độ nhớt
SAE 5W30.
PHỤ LỤC D
(quy định)
Biểu diễn dữ liệu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
X Thời gian, (h)
Y Nồng độ muội than,
(wt %)
1 Nồng độ muội than đo
được
2 Nồng độ muội than lý
thuyết
Hình D.1 - Biểu
diễn dữ liệu thử
PHỤ LỤC E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính toán dữ liệu thử
Báo cáo thử và tính toán khối lượng
trung bình theo trọng số thời gian được thực hiện theo các công thức sau:
VT
= V1 + 60 * T
(E.1)
Vlnj
= T * Ql * 60
(E.2)
ST
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(E.3)
SM
= VT * Ssrd
(E.4)
Ei
= (ST - SM)/ST * 100
(E.5)
Hiệu suất TWA = S(ti * Ej)
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VT
là tổng thể tích, I;
Vl
là thể tích ban đầu, I;
Vlnj
là thể tích được bơm vào, I;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lưu lượng bơm, ml/min;
T
thời gian, h;
ST
lượng muội than, g;
Ss
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SM
lượng muội than đo được, g;
Ssrd
lượng muội than ở thiết bị
khử muội than/các te;
Ei
là hiệu suất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ti
lượng gia tăng thời gian, h.
PHỤ LỤC F
Báo cáo thử
Báo cáo thử TCVN 10203 (ISO/TS 23556)
Ngày:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị thử muội than:
Nồng độ than bùn
Phương pháp đo nồng độ than bùn
Lưu lượng bơm than bùn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ Các te (oC)
Áp suất hệ thống
Lưu lượng hệ thống
Thời gian, (h)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
16
24
28
Nồng độ muội than lý thuyết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nồng độ muội than đo được
Hiệu suất, (5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian, (h)
32
36
44
48
52
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nồng độ muội than đo được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiệu suất, (5)
Hiệu suất TWA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] ISO 2942, Hydraulic fluid power - Filters
elements - Verification of fabrication
integrity and determination of the first bubble
point (Hệ thống truyền động thủy lực - Phần tử lọc - Kiểm
tra xác nhận chế tạo và xác định điểm sủi bọt đầu tiên).
[2] ISO 4020, Road vehicles - Fuel filters for
diesel engines - Test methods (Phương tiện giao thông đường bộ - Bộ lọc nhiên
liệu cho động cơ điêzen - Phương pháp thử).
[3] ASTM D5966-02, Standard Test Method
for Evaluation of Enigne Oils for Roller Follower Wear in Light-Duty Diesel
Engine (Phương pháp thử tiêu chuẩn để đánh giá dầu bôi trơn nắp pit tông trong
động cơ điêzen hạng nhẹ).