TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
7773-2 : 2007
ISO
11841-2 : 2000
PHƯƠNG
TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - TỪ VỰNG VỀ BỘ LỌC - PHẦN 2 :
ĐỊNH NGHĨA VỀ CÁC ĐẶC TÍNH CỦA BỘ LỌC VÀ CÁC THÀNH PHẦN CỦA BỘ LỌC
Road vehicles and
internal combustion engines - Filter vocabulary - Part 2: Definitions of
characteristics of filters and their components
Lời nói đầu
TCVN 7773-2 : 2007 hoàn toàn tương đương ISO
11814-2 : 2000.
TCVN 7773-2 : 2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
TCVN/TC 22 Phương tiện giao thông đường bộ biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 7773 gồm các tiêu chuẩn sau: Phương
tiện giao thông đường bộ và động cơ đốt trong - Từ vựng về bộ lọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7773-2 : 2007 (ISO 11841-2 : 2000) Phần
2: Định nghĩa về các đặc tính của bộ lọc và các thành phần của bộ lọc.
PHƯƠNG TIỆN GIAO
THÔNG ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - TỪ VỰNG VỀ BỘ LỌC - PHẦN 2 : ĐỊNH NGHĨA
VỀ CÁC ĐẶC TÍNH CỦA BỘ LỌC VÀ CÁC THÀNH PHẦN CỦA BỘ LỌC
Road vehicles and
internal combustion engines - Filter vocabulary - Part 2: Definitions of
characteristics of filters and their components
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này định nghĩa các thuật ngữ về
các đặc tính của bộ lọc và thành phần của bộ lọc sử dụng trong phương tiện giao
thông đường bộ và động cơ đốt trong thông dụng (ví dụ, động cơ tàu thủy, động
cơ tĩnh tại).
Mục đích của tiêu chuẩn này là tiêu chuẩn hoá
các định nghĩa, tạo điều kiện dễ dàng cho sự thông hiểu các định nghĩa và tạo
cơ sở cho sự chuyển dịch thống nhất ra tiếng nước ngoài.
Tiêu chuẩn này có thể được sử dụng khi thiết
lập các tài liệu kỹ thuật khác.
2. Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 5011 : 2000, Inlet air cleaning equipment
for - internal combustion engines and compressors - Per - formance testing (Thiết
bị lọc không khí nạp cho các động cơ đốt trong và máy nén khí - Thử tính năng).
3. Phân loại các đặc
tính của bộ lọc và các thành phần của bộ lọc
Các đặc tính của bộ lọc và các thành phần của
bộ lọc được phân loại theo năm tiêu chí như chỉ dẫn trên Hình 1.
Đặc tính
1) Cỡ kích thước (xem 4.1)
2) Nhiệt độ (xem 4.2)
3) Áp suất (xem 4.3)
4) Dòng chảy/chất lưu (xem 4.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Diện tích lọc
- Tổng diện tích của bộ lọc
- Hướng dòng chảy
- Lưu lượng thể tích
- Lưu lượng theo khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thể tích lọc
- Phạm vi độ nhớt động
- Phạm vi nhiệt độ làm việc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đặc tính mỏi do lưu lượng
- Kích thước lỗ lọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Áp suất danh nghĩa
- Phạm vi áp suất làm việc
- Áp suất thử
- Áp suất mở
- Áp suất đóng
- Sức hạn chế
- Sự sụt áp suất
- Độ chênh phá hủy
- Độ chênh áp ban đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tổn thất áp suất
- Áp suất nổ (tăng đột ngột)
- Áp suất gây hỏng
- Kích thước trung bình của lỗ lọc
- Hiệu suất lọc tức thời
- Hiệu suất lọc riêng
- Hiệu suất lọc tích tụ
- Giá trị bc
- Tuổi thọ của bộ lọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dung lượng chất bẩn biểu kiến
Hình 1 - Phân loại
các đặc tính của bộ lọc và các thành phần của bộ lọc
4. Định nghĩa về các
đặc tính của bộ lọc và các thành phần của bộ lọc
Số thứ tự
No
Thuật ngữ
Đơn vị
Định nghĩa
Chú thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân loại theo cỡ kích thước
4.1.1
Diện tích lọc
A. filtering surface
P. Surface filtrante
cm2
m2
Diện tích hiệu dụng của một phần tử lọc
Diện tích toàn bộ bị giảm đi do các phần
diện tích, ví dụ, diện tích của mặt tựa hoặc liên kết không có tác dụng trong
việc lọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng diện tích của bộ lọc
A. total filter area
P. surface totale du filtre
dm2
Tổng diện tích của vật liệu lọc bao gồm cả
các diện tích của mặt tựa/liên kết
-
4.1.3
Thể tích lọc
A. filtering volume
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cm3
Thể tích hiệu dụng của vật liệu lọc: diện
tích hiệu dụng của bề mặt x chiều dầy vật liệu
-
4.2
Phân loại theo nhiệt độ
4.2.1
Phạm vi nhiệt độ làm việc
A. operating tem - perature range
P. plage des tem - pératures de
fonctionnement
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi nhiệt độ cho phép để vận hành một
bộ lọc hoặc phần tử lọc
Nhiệt độ làm việc sẽ được xác định bởi chất
lưu và môi trường.
4.3
Phân loại theo áp suất a
4.3.1
áp suất danh nghĩa
A. nominal pressure
P. pression nominal
Pa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Liên quan đến áp suất làm việc lớn nhất cho
phép; nhỏ hơn hoặc bằng áp suất tính toán.
4.3.2
Phạm vi áp suất làm việc
A. operating pressure range
P. plages des pressions de fonctionnement
Pa
Phạm vi giữa áp suất làm việc nhỏ nhất và
áp suất làm việc lớn nhất
-
4.3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. test pressure
P. pression d’essai
Pa
Áp suất cao hơn áp suất tính toán để thử bộ
lọc hoặc thành phần của bộ lọc trong điều kiện quy định
Không xảy ra biến dạng dư, hư hỏng hoặc sự
cố.
4.3.4
Áp suất mở
A. opening pressure
P. pression d’ouverture
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chênh áp khí mở van nhánh, được đặc trưng
bởi lưu lượng thể tích quy định ở độ nhớt đã cho của chất lưu
-
4.3.5
Áp suất đóng
A. closing pressure
P. pression de fermeture
Pa
Độ chênh áp khí đóng kín van nhánh được đặc
trưng bởi lưu lượng thể tích quy định ở độ nhớt đã cho của chất lưu
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sức hạn chế
A. restriction
P. restriction
Pa
Sức cản của bộ lọc đối với dòng chảy của
chất lưu được lọc
Sức hạn chế là nguyên nhân của độ chênh áp
và tổn thất. Sức hạn chế bằng độ chênh áp so với khí quyển để mở bộ lọc đường
nạp (hút).
4.3.7
Sự sụt áp suất
A. pressure drop (deprecated)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
Sự thay đổi của áp suất theo thời gian từ
giá trị tuyệt đối cao hơn tới giá trị tuyệt đối thấp hơn
Thuật ngữ này thường được sử dụng chung và
có nghĩa là độ chênh áp cần được tránh xảy ra.
Thuật ngữ này cũng được sử dụng cho thử rò
rỉ.
4.3.8
Độ chênh áp
A. differential pressure
P. pression differentielle
Pa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm đo áp suất được đặt phù hợp với đặc
tính kỹ thuật của thử nghiệm.
4.3.8.1
Độ chênh áp ban đầu
A. initial differen- rential pressure
P. pression différen- tielle initiale
Pa
Độ chênh áp của một bộ lọc hoặc phần tử lọc
mới, không bị nhiễm bẩn
-
4.3.8.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. final different - tial pressure
P. pression diffé- rentielle finale
Pa
Độ chênh áp của một bộ lọc hoặc phần tử lọc
sau một khoảng thời gian làm việc hoặc khoảng thời gian thử
Các giới hạn cho phép được định nghĩa cho
các yêu cầu của hệ thống, ví dụ, cho các chuyển mạch sử dụng.
4.3.9
Tổn thất áp suất
A. pressure loss
P. perte de pression
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự giảm áp suất thường xuyên do sự giảm năng
lượng dòng chảy (cột áp do vận tốc) gây ra bởi bộ lọc hoặc phần tử lọc được
xác định theo ISO 5011
-
4.3.10
Áp suất phá hủy
A. burst pressure
P. pression d’e’clatement
Pa
Áp suất thử tĩnh bên trong tại đó bộ lọc bị
phá hủy
Phép thử này được sử dụng chủ yếu cho bộ
lọc bắt vít.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp suất gây hỏng
A. collapse pressure
P. pression d’écrasement
Pa
Áp suất độ chênh lệnh tại đó phần tử lọc sẽ
bị hư hỏng bởi áp suất ngoài hoặc trong làm ảnh hưởng đến sự làm việc đúng
của phần tử lọc
Thử theo qui trình thử (phương pháp thử)
quy định, ví dụ, ISO 2941.
4.4
Phân loại theo dòng chảy/chất Lưu
4.4.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. direction of flow flux direction
P. sens du flux
-
Chỉ báo hướng chất Lưu chảy qua bộ lọc hoặc
phần tử lọc
Thường được ký hiệu bằng một mũi tên.
4.4.2
Lưu lượng thể tích
A. volume flow nominal volume flow flow
rate
P. débit volumique débi volumique nominal
débit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m3/min
Thể tích của chất Lưu chảy qua bộ lọc trong
một đơn vị thời gian
Trong trường hợp môi trường nén được cần
chỉ ra điều kiện chuẩn.
4.4.3
Lưu lượng theo khối lượng
A. mass flow
P. débit massique
kg/min
Khối lượng của chất Lưu chảy qua bộ lọc
trong một đơn vị thời gian
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.4
Phạm vi độ nhớt động
A. kinematic viscosity range
P. plage de viscosité
mm2/s
Phạm vi độ nhớt cho phép đối với sự vận
hành của bộ lọc hoặc phần tử lọc
-
4.4.5
Tính tương hợp của môi trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. compatibilité des milieux filtrants
-
Tính tương hợp của vật liệu lọc hoặc phần
tử lọc với chất lưu
-
4.4.6
Đặc tính mỏi do lưu lượng
A. flow-fatigue characteristics
P. cacractéristiques de fatigue due au
débit
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử theo qui trình (phương pháp) quy định,
ví dụ ISO 3724.
4.5
Phân loại theo sự lọc
4.5.1
Kích thước lỗ lọc
A. pore size
P. diamètre des pores
mm
Đường kính tương đương của các lỗ lọc của
vật liệu lọc, được xác định theo ISO 2942
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.2
Kích thước trung bình của lỗ lọc
A. mean flow pore size mfp
P. diametre moyen des pores dmp
mm
Kích thước của lỗ lọc trong đó 50 % dòng
không khí đi qua các lỗ lọc nhỏ hơn và 50 % đi qua các lỗ lọc lớn hơn
-
4.5.3
Hiệu suất lọc tức thời
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. effcacité de filtration instantanée
%
Tỷ số giữa chất bẩn thử được giữ lại và
chất bẩn được thêm vào, được tính toán bởi

trong đó
d1 là nồng độ chất bẩn thử tại
đường vào bộ lọc
d2 là nồng độ chất bẩn thử tại
đường ra bộ lọc
Đo hiệu suất của bộ lọc hoặc phần tử lọc ở
các điều kiện thử quy định trong thời gian thử xác định.
Thông thường chất bẩn thử là một loại bụi
quy định, có thể có thêm chất hữu cơ. Trong trường hợp thử bộ lọc nhiên liệu,
cũng cần xác định hiệu suất lọc đối với nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiệu suất lọc riêng
A. fractional filtration efficiency
P. effcacité de filtration dimensionnelle
%
Hiệu suất lọc đối với một cỡ kích thước hạt
quy định
Hiệu suất lọc riêng có thể được xác định
bằng phương pháp trọng lực khi dùng các dải kích thước hạt hạn chế khác nhau
hoặc bằng sự phân loại và đếm hạt từ phổ các kích thước hạt.
4.5.4
Hiệu suất lọc tích tụ
A. cumulative filtration efficiency
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
Hiệu suất lọc tổng tới khi kết thúc phép
thử, được tính toán bởi

trong đó
M1 là khối lượng bụi được giữ
lại bởi bộ lọc
Mo là khối lượng bụi được phun
vào hệ thống lúc bắt đầu thử
Đo hiệu suất của bộ lọc hoặc phần tử lọc ở
các điều kiện thử quy định. Thông thường chất bẩn thử là một loại bụi quy định,
có thể có thêm chất hữu cơ. Trong trường hợp thử bộ lọc nhiên liệu cũng cần xác
định hiệu suất lọc đối với nước.
4.5.5
Giá trị bx
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. rapport bx
-
Tỷ số của lượng các hạt tại đường vào bộ lọc
và số lượng các hạt tại đường ra bộ lọc đối với các hạt lớn hơn x (mm) được tính toán bởi

trong đó
N1 là số lượng các hạt lớn hơn x
tại đường vào bộ lọc
N2 là số lượng các hạt lớn hơn x
tại đường ra bộ lọc
Đo hiệu suất của bộ lọc hoặc phần tử lọc ở
các điều kiện thử quy định. Giá trị bx là kết quả của phép thử theo chu trình kín theo ISO
4572.
4.5.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. filter life
P. dure’e de vie du filtre
h
Khoảng thời gian sử dụng của một bộ lọc
hoặc phần tử lọc tới khi bảo dưỡng hoặc thay thế hoặc tới khi có độ chênh
lệnh áp suất cuối cùng quy định
Thông thường khoảng thời gian sử dụng hoặc
thay thế được xác định trong sổ tay bảo dưỡng của xe cộ hoặc động cơ.
4.5.7
Dung lượng chất bẩn
A. contaminant capacity dust capacity
P. capacité de rétention capacité de
poussière
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng chất bẩn được giữ lại bởi bộ lọc
hoặc phần tử lọc tạo ra điều kiện cuối cùng quy định, ví dụ, độ chênh lệnh áp
suất cuối cùng xác định
Dung lượng chất bẩn được giữ lại được rút
ra bằng cách nhân dung lượng chất bẩn biểu kiến (4.5.8) với hiệu suất lọc
tích tụ cuối cùng.
4.5.8
Dung lượng chất bẩn biểu kiến
A*. apparent capacity a value
P**. capacité apparute
valeur a
g
Khối lượng chất bẩn được bổ sung thêm vào
bộ lọc trong quá trình thử tới khi đạt được điều kiện cuối cùng
Giá trị a
biểu thị một trong những kết quả của phép thử theo chu trình kín theo ISO 4572.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Pa = 1 N/m2 = 0,01 hPa = 0,001
kPa = 10-5 bar
1 bar = 100 kPa = 1000 hPa = 105
Pa = 1 000 000 Pa
1 m bar = 1 h Pa
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] ISO 2941 : 1974, Hydraulic fluid power -
Filter elements - Verification of collapse/burst ristics - trance (Truyền động
thủy lực - Phần tử lọc - Kiểm tra sức bền chống hư hỏng/nổ).
[2] ISO 3724 : 1976, Hydraulic fluid power -
Filter elements - Verification of fatigue character - rustics (Truyền động lực -
Phần tử lọc - Kiểm tra đặc tính mỏi do lưu lượng).
[3] ISO 4572 : 1981, Hydraulic fluid power -
Filters - Multi-pass method for evaluating filtration (Truyền động thủy lực -
Bộ lọc - Phương pháp chu trình kín để đánh giá tính năng lọc).