TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 8338:2010
Lời nói đầu
TCVN 8338 : 2010 do Cục Chế biến, Thương mại
nông lâm thuỷ sản và nghề muối biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học
và Công nghệ công bố.
TCVN 8338:2010
CÁ
TRA (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS) PHI LÊ ĐÔNG LẠNH
Frozen
Tra fish (Pangasius hypophthalmus) fillet
1. Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002) Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phương pháp phát hiện Salmonellatrên
đĩa thạch.
TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1 :1999,
Amd.1:2003), vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phương pháp định
lượng Staphylcocci có phản ứng dương tính coagulase
(Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch Phần 1 : Kỹ
thuật sử dụng môi trường thạch Baird - Parker.
TCVN 4884 : 2005 (ISO 4833 : 2003), Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi _ Phương pháp định lượng vi sinh vật trên
đĩa trạch - Kỹ thuật đếm khuẩn lạcở 300C.
TCVN 5276 Thủy sản - Lấy mẫu và chuẩn bị
mẫu.
TCVN 6846:2007(ISO 7251:2005) Vi sinh vật
trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phương pháp phát hiện và định lượng Escherichia
coli giả định - Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất.
TCVN 7087:2008 (CODEX STAN 1-2005), Ghi nhãn
thực phảm bao gói sẵn.
TCVN 7601:2007, Thực phẩm – Xác định hàm lượng
asen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7929:2008 (EN 14083 :2003), Thực phẩm
– Phương pháp xác định nguyên tố vết – Xác định chì, cadimi, crom, molypden bằng
quang phổ hấp thụ nguyên tử bằng lò graphit (GFAAS) sau khi phân hủy áp lực.
TCVN 7993:2009 (EN 13806 :2002), Thực phẩm
– Xác định các nguyên tố vết – Xác định thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử
hơi lạnh (CVAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực.
TCVN 8135 : 2009 (ISO 1442 : 1997),
Thịt và sản phẩm thịt – xác định hàm lượng ẩm (Phương pháp chuẩn)
TCVN 8335 : 2010, Mực tuơi đông lạnh ăn
liền.
NMKL 57-1994 phosphorus.
Spectophotometric determination after dry ashing in food (Phospho. Xác định
trong thực phẩm bằng phương pháp đo phổ sau khi tro hoá)
3. Yêu cầu
3.1 Yêu cầu đối với cá tra nguyên liệu
3.1.1 Xuất xứ
Cá tra nguyên liệu được thu hoạch từ các cơ sở
nằm trong vùng quy hoạch cho nuôi thủy sản và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cá còn sống; không bị dị tật, vàng da và mất
nhớt; không có biểu hiện của các bệnh nhiễm khuẩn (phù đầu, xuất huyết..) và
nhiễm ký sinh trùng (đốm đỏ, bệnh gạo ...).
3.1.3 Cỡ nguyên liệu
Cá tra để làm nguyên liệu cho chế biến sản phẩm
phi lê đông lạnh có khối lượng không nhỏ hơn 0,5 kg/con.
3.1.4 Yêu cầu về chất lượng của thịt cá tra
nguyên liệu
3.1.4.1 Chỉ tiêu cảm quan
Theo quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 – Yêu cầu về cảm
quan của thịt cá tra nguyên liệu
Chỉ tiêu
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có mùi đặc trưng của cá tra; không có mùi
bùn, mùi cỏ hoặc mùi rêu
2. Trạng thái
Cơ thịt săn chắc, không có các đốm xuất huyết,
các vết thương do bệnh
3. Màu sắc
Được phân thành 4 loại ứng với 4 nhóm màu:
- Loại 1 (T1): Trắng
- Loại 2 (T2): Hồng nhạt
- Loại 3 (T3): Hồng đậm
- Loại 4 (T4): Vàng, vàng chanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo quy định hiện hành.
3.1.5 Phương pháp lấy mẫu cá tra nguyên liệu
Lấy mẫu cá tra tại cơ sở nuôi để đánh giá chất
lượng nguyên liệu: theo quy định tại Phụ lục A.
3.2 Yêu cầu đối với sản phẩm cá tra philê
đông lạnh
3.2.1 Cỡ sản phẩm
Cá tra phi lê đông lạnh được phân cỡ theo khối
lượng của miếng philê
VÍ DỤ 1: Phân cỡ theo g/miếng phi lê, được
phân thành 5 cỡ: 60 đến 120; 120 đến 170; 170 đến 220; 220 đến 300 ; 300 trở
lên.
VÍ DỤ 2: Phân cỡ theo ounce (oz)/miếng
phi lê (1 oz = 28,35 g), được phân thành 6 cỡ: 2 đến 4; 4 đến 6; 6 đến 8; 8 đến
12; 12 đến 14; 14 trở lên.
3.2.2 Nhiệt độ tâm của sản phẩm,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.3 Mạ băng
Lớp băng phải bao kín bề mặt sản phẩm, màu
băng phải trắng trong hoặc trắng mờ. Tỷ lệ nước mạ băng không vượt quá 20 % so
với khối lượng tịnh của sản phẩm.
3.2.4 Khối lượng tịnh
Khối lượng tịnh của mỗi đơn vị sản phẩm trên
mẫu kiểm sau khi rã đông nhanh để ráo nước không cho phép sai khác
quá 2,5 %. Khối lượng tịnh trung bình của tổng số mẫu kiểm phải đạt giá
trị ghi trên bao bì.
3.2.5 Chỉ tiêu cảm quan
Theo quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Chỉ tiêu cảm
quan sản phẩm
Tên chỉ tiêu
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có màu tự nhiên của cá tra và được phân
thành các màu: trắng, vàng nhạt, vàng đậm, hồng nhạt, hồng đậm.
2. Mùi
Có mùi đặc trưng tự nhiên của cá tra, không
có mùi cỏ hoặc mùi bùn.
3. Vị
Đặc trưng của cá tra, không có vị lạ.
4. Trạng thái
Thớ thịt săn chắc, vết cắt nhẵn; không sót
xương, da, mỡ; không có điểm máu hoặc đường gân máu trên thịt; sau khi luộc
thịt săn chắc, nược luộc trong.
3.2.6 Chỉ tiêu lý – hoá
Theo quy định trong Bảng 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chỉ tiêu
Mức
1. Hàm lượng nước, tính bằng % khối lượng
83
2. Hàm lượng tổng số nitơ bazơ bay hơi
(TVB-N), mg/ 100 g sản phẩm
25
3. Hàm lượng phospho, tính theo P2O5,, g/kg
sản phẩm
5
4. Tạp chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.7 Dư lượng thuốc kháng sinh
Theo quy định hiện hành.
3.2.8 Hàm lượng kim loại nặng
Theo quy định trong Bảng 4.
Bảng 4 – Hàm lượng
kim loại nặng của cá tra philê đông lạnh
Tên chỉ tiêu
Mức tối đa
1. Asen (vô cơ), mg/kg sản phẩm
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
3. Cadimi, mg/kg sản phẩm
0,05
4. Thuỷ ngân, mg/kg sản phẩm
0,5
3.2.9 Chỉ tiêu vi sinh
Theo quy định trong Bảng 5.
Bảng 5 - Yêu cầu về
vi sinh đối với cá tra philê đông lạnh
Tên chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Tổng số vi sinh vật hiếu khí, CFU/g, không
lớn hơn
1 x 106
2. E.coli, CFU/g, không lớn hơn
1 x 102
3. Staphylococcus aureus, CFU/g, không lớn
hơn
1 x 102
4. Salmonella, CFU/ 25 g
Không được có
5. Vibrio cholera, CFU/ 25 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Phương pháp thử
4.1 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử, theo
TCVN 5276
4.2 Xác định hàm lượng nước, theo TCVN
8135 : 2009 (ISO 1442:1997)
4.3 Xác định hàm lượng nitơ bazơ bay
hơi tổng số, theo Phụ lục A của TCVN 8335 : 2010
4.4 Xác định hàm lượng phospho, theo NMKL 57,
1994, 2nd Ed.
4.5 Xác dịnh hàm lượng asen, theo TCVN
7601:2007.
4.6 Xác định hàm lượng chì, cadimi, theo
TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003).
4.7 Xác định hàm lượng thuỷ ngân, theo
TCVN 7993:2009 (EN 13806:2002).
4.8 Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí,
theo TCVN 4884 : 2005 (ISO 4833 : 2003)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.10 Xác định Staphylococcus
aureus, theo TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999, Amd.1:2003).Chuẩn bị mẫu
thử để kiểm tra các chỉ tiêu hoá học, theo TCVN 5276:1990.
4.11 Xác định Salmonella, theo TCVN
4829:2005(ISO 6579:2002).
4.12 Xác định Vibrio cholera, theo
TCVN 7905-1:2008(ISO /TS 21872-1:2007).
5. Bao gói, ghi nhãn,
vận chuyển và bảo quản
5.1 Bao gói
Sản phẩm được đóng gói trong bao bì chuyên
dùng cho thực phẩm.
5.2 Ghi nhãn
Ghi nhãn theo quy định hiện hành và TCVN 7087:2008
(CODEX STAN 1-2005).
5.3 Vận chuyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.2 Sản phẩm cá tra phi lê đông lạnh được vận
chuyển bằng các phương tiện chuyên dùng và trong quá trình vận chuyển phải đảm
bảo nhiệt độ theo quy định. Phương tiện vận chuyển phải được làm vệ sinh, khử
trùng trước khi sử dụng; đảm bảo khô, sạch, không làm ảnh hưởng đến sản phẩm.
5.4 Bảo quản
Sản phẩm phải được bảo quản trong kho lạnh ở
nhiệt độ -20 0C hoặc thấp hơn; trong thời gian không quá 24 tháng.
PHỤ LỤC
A
(Quy
định)
PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU CÁ TRA TẠI CƠ SỞ NUÔI ĐỂ ĐÁNH GIÁ CHẤT
LƯỢNG NGUYÊN LIỆU
A.1 Dụng cụ lẫy mẫu
Lấy mẫu bằng chài hoạc bằng vợt, tránh làm cá
bị thương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
khối lượng cá nuôi dưới 100 tấ: lấy không ít
hơn 6 con/lần
A.3 Thời điểm lấy mẫu
Lần 1: Từ 7 ngày đến 10 ngày trước khi thu hoạch
để kiểm tra cảm quan thịt cá, ký sinh trùng và kiểm tra dư lượng các hóa chất,
kháng sinh cấm hoặc hạn chế sử dụng.
Lần 2: 1 ngày trước ngày thu hoạch để kiểm
tra tình trạng sức khỏe của cá (chỉ quan sát, không giết mổ cá) trước khi quyết
định thu hoạch toàn bộ./.