TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 8974:2011
THỰC
PHẨM - XÁC ĐỊNH VITAMIN K1 BẰNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO (HPLC)
Foodstuffs -
Determination of Vitamin K1 by high perfomance liquid chromatography
(HPLC)
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định
vitamin K1 trong thực phẩm bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC).
Hàm lượng vitamin K1 được xác định bằng cách đo phylloquinon đã bị
khử. Phương pháp này đã được đánh giá đối với sữa và thức ăn công thức dành cho
trẻ sơ sinh, tuy nhiên kinh nghiệm của phòng thử nghiệm cho thấy phương pháp
này cũng có thể áp dụng được cho các loại thực phẩm khác [10].
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân
tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau khi loại chất béo ra khỏi mẫu bằng phương
pháp enzym, hàm lượng vitamin K1 có trong dung dịch mẫu thích hợp
được xác định bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao kết hợp với phản ứng khử sau cột,
sau đó phát bằng đo huỳnh quang. Các đồng phân vitamin K1 được định
lượng như một pic không phân giải cột C18 [1] đến [4].
4. Thuốc thử
4.1. Yêu cầu chung
Trong quá trình phân tích, chỉ sử dụng các
thuốc thử loại tinh khiết phân tích và nước sử dụng là nước cất hoặc ít nhất là
loại 1 của TCVN 4851 (ISO 3696), trừ khi có quy định khác.
4.2. Hóa chất và dung dịch
4.2.1. Metanol, w(CH3OH)
³ 99,8 % khối lượng.
4.2.2. Etanol, j (C2H5OH) ³ 99,8 % thể tích.
4.2.3. Thuốc thử ancol, (C2H2OH)
= 95 %
Trộn 950 ml etanol (4.2.2) với 50 ml metanol
(4.2.1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.5. n-Hexan, w(C6H14)
³ 97 %.
4.2.6. Dầu nhẹ, có điểm sôi trong
dải từ 35 oC đến 60 oC, loại tinh khiết phân tích.
4.2.7. Kali hydroxit, w(KOH) ³ 85 %.
4.2.8. Dung dịch kali hydroxit, nồng độ chất c(KOH)
= 10 mol/l.
4.2.9. Kali dihydro phosphat w(KH2PO4)
³ 99,5 %.
4.2.10. Kali cacbonat, w(K2CO3)
³ 99,9 %.
4.2.11. Natri axetat, khan, w(CH3COONa)
³ 99,5 %.
4.2.12. Axit axetic, w(CH3COOH) ³ 99,8 %.
4.2.13. Kẽm clorua, w(ZnCl2) ³ 98 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.15. Dung dịch đệm phosphat, pH từ 7,9 đến 8,0
Hòa tan 54,0 g kali hydro phosphat (4.2.9)
trong khoảng 350 ml nước, chỉnh pH 7,9 đến 8,0 bằng dung dịch kali hydroxit
(4.2.8) và pha loãng đến 500 ml bằng nước.
4.2.16. Dung dịch kẽm chlorua-axetat
Cân 13,7 g kẽm clorua (4.2.13), 41 g natri
axetat khan (4.2.11) và 30 g axit axetic (4.2.12) cho vào bình định mức 50 ml,
hòa tan trong metanol (4.2.1) và thêm metanol đến 50 ml.
4.2.17. Lipaza loại VII
Ví dụ, sản phẩm từ Candida rugosa, có
hoạt độ 1000 U/mg hoặc loại thay thế khác phù hợp[1]),
các nguồn enzym khác từ các loài Pseudomoonas và Rhizopus nhưng cần xem
xét đến hoạt độ của enzym.
4.2.18. Pha động dùng cho HPLC
Trộn 100 ml diclometan (4.2.4), 900 ml
metanol (4.2.1) và 5 ml dung dịch kẽm clorua-axetat (4.2.16). Lọc qua bộ lọc cỡ
lỗ 0,45 mm.
4.3. Chất chuẩn vitamin K1
(phyllochino, 3-phytylmenadion), w(C31H46O2) ³ 99 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4. Dung dịch gốc
4.4.1. Chú ý
Vitamin K1 rất nhạy với ánh sáng.
Do đó, khi đo cần chú ý bảo vệ chất chuẩn và dung dịch tương ứng trong suốt quá
trình, ví dụ: sử dụng các dụng cụ thủy tinh màu nâu.
4.4.2 Dung dịch gốc I của vitamin K, nồng độ khối lượng r(C31H46O2)
» 10 mg/ml
Cân chính xác khoảng 100 mg chất chuẩn
vitamin K1 (4.3) cho vào bình định mức 100 ml, hòa tan trong metanol
(4.2.1) và thêm metanol đến 100 ml. Dung dịch này có thể bền đến 3 tháng khi
được bảo quản dưới dòng nitơ, ở nơi tối, nhiệt độ -20 oC.
CHÚ THÍCH Vitamin K1 có thể khó
hòa tan trong metanol.
4.4.3. Dung dịch gốc II vitamin K1, r(C31H46O2)
» 50,0 mg/ml
Dùng pipet lấy 5,0 ml dung dịch gốc I vitamin
K1 (4.4.2) cho vào bình định mức 100 ml và pha loãng bằng metanol
(4.2.1) đến vạch. Dung dịch này có thể bền đến 1 tháng khi được bảo quản dưới
dòng nitơ ở nơi tối, nhiệt độ -20 oC.
4.4.4. Phép thử nồng độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng máy đo phổ (5.1) đo độ hấp thụ của dung
dịch này trong cuvet 1 cm so với n-hexan hoặc dầu nhẹ ở bước sóng cực
đại khoảng 248 mm. Tính nồng độ khối lượng vitamin K1, r, bằng microgam trên mililit dung dịch
gốc II vitamin K1 (4.4.3) theo công thức (1):
(1)
Trong đó:
A248 là độ hấp thụ của dung dịch ở
bước sóng cực đại khoảng 248 nm;
419 là giá trị A
của
vitamin K1 trong n-hexan (4.2.5) hoặc dầu nhẹ (4.2.6) ở bước sóng
248 nm [5];
104 là hệ số chuyển đổi giá trị A
sang microgam trên mililit;
5 là bước pha loãng trong quá trình thay đổi
dung môi từ metanol sang n-hexan.
4.5. Dung dịch chuẩn
4.5.1. Dung dịch chuẩn trung gian, vitamin K1 r(C31H46O2)
» 2,5 mg/ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.2 Dung dịch chuẩn vitamin K1
dùng cho HPLC,
r(C31H46O2)
» 25,0 ng/ml.
Dùng pipet lấy các thể tích thích hợp, ví dụ
1 ml dung dịch chuẩn trung gian vitamin K1 (4.5.1) cho vào các bình
định mức màu nâu, ví dụ dung tích 100 ml và bổ sung metanol (4.2.1) để pha
loãng đến vạch. Chuẩn bị dung dịch này trong ngày sử dụng.
5. Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử
nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
5.1. Máy đo phổ UV
Máy đo phổ UV đo được độ hấp thụ ở các bước
sóng xác định, dùng các cuvet thích hợp, ví dụ: 1 cm.
5.2. Hệ thống HPLC
Hệ thống HPLC, gồm có bơm, bộ bơm mẫu,
detector huỳnh quang cài đặt được bước sóng kích thích ở 243 nm và bước sóng
phát xạ ở 430 nm và hệ thống xử lý số liệu như máy tích phân.
5.3. Cột HPLC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể sử dụng cỡ hạt và kích thước cột khác
với quy định trong tiêu chuẩn này. Các thông số tách phải phù hợp với vật liệu
nhồi để đảm bảo các kết quả tương đương.
Có thể sử dụng các hệ thống khác (xem Phụ lục
C) với điều kiện thỏa mãn việc tách phylloquinon ra khỏi các chất chiết cùng.
5.4. Bộ khử sau cột
Cột thép không gỉ hoặc cột thủy tinh được đặt
vào giữa cột phân tích và detector huỳnh quang, ví dụ đường kính từ 2,0 mm đến
6,0 mm, dài từ 10 mm đến 150 mm, được nhồi bằng bột kẽm (4.2.14).
5.5. Dụng cụ lọc
Bộ lọc màng cỡ lỗ ví dụ 0,45 mm là thích hợp.
CHÚ THÍCH Việc lọc pha động cũng như dung
dịch mẫu qua bộ lọc màng trước khi sử dụng hoặc bơm sẽ làm tăng thời gian sử
dụng của cột.
6. Cách tiến hành
6.1. Chú ý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Chuẩn bị mẫu thử
Đồng hóa mẫu thử. Nghiền mẫu bằng máy nghiền
thích hợp và trộn đều lại. Cần có các biện pháp như làm lạnh sơ bộ để mẫu không
tiếp xúc với nhiệt độ cao trong khoảng thời gian dài.
6.3. Chuẩn bị dung dịch mẫu
6.3.1. Chiết mẫu
Cân một lượng mẫu thích hợp, chính xác đến
miligam, ví dụ 1 g mẫu dạng bột hoặc 10 g mẫu dạng lỏng cho vào ống nghiệm hoặc
bình nón có thể đậy kín. Trộn mẫu dạng bột với 15 ml nước ở 40 oC, dùng
máy vortex, đối với các mẫu dạng lỏng thêm 5 ml nước ở 40 oC. Cho
chạy mẫu trắng với các thuốc thử nhưng không có mẫu thử (xem 6.5).
6.3.2. Xử lý bằng enzym
Thêm 5 ml đệm phosphat có pH 7,9 đến 8,0
(4.2.15) và trộn đều. Thêm 1,0 g lipaza (4.2.17), trộn bằng máy vortex, đậy nắp
và lắc để phân tán trong khoảng từ 2 min đến 3 min. Ủ hỗn hợp ở nhiệt độ 37 oC
± 2 oC trong 2 h. Cứ sau một khoảng thời gian, ví dụ 20 min, thì lắc
mạnh hỗn hợp bằng tay.
6.3.3. Chiết
Để nguội đến nhiệt độ phòng, thêm 10 ml thuốc
thử ancol (4.2.3), 1,0 g kali cabonat (4.2.10) và trộn đều, thêm một lượng xác
định VE của n-hexan (4.2.5), ví dụ 30 ml và lắc mạnh.
Để yên cho tách pha ở nơi tối hoặc cho ly tâm, ví dụ ở 2 000 g trong 10 min.
Dịch chiết n- hexan có thể bền qua đêm nếu được bảo quản ở nơi tối,
nhiệt độ 4 oC dưới dòng nitơ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng pipet lấy một lượng dịch lỏng VA
của pha n-hexan (6.3.3), ví dụ 0,5 ml mẫu đã bổ sung vitamin K1
hoặc 5,0 ml mẫu chưa bổ sung vitamin K1 vào trong lọ nhỏ. Loại bỏ
dung môi dưới dòng nitơ và hòa tan phần còn lại trong thể tích V xác
định của metanol (4.2.1), ví dụ 1,0 ml. Đây là dung dịch mẫu thử cuối cùng được
dùng để phân tích HPLC.
6.4. Nhận biết
Nhận biết vitamin K1 bằng các so
sánh thời gian lưu của pic trong các sắc đồ của dung dịch thử (6.3.4) và thời
gian lưu của pic trong dung dịch chuẩn (4.5.2). Việc nhận biết pic cũng có thể
thực hiện bằng cách thêm các lượng nhỏ của các dung dịch chuẩn thích hợp vào
dung dịch thử.
Việc tách và định lượng đã được chứng minh là
thỏa mãn nếu tuân thủ các điều kiện thử nghiệm sau đây (xem thêm Hình A.1 đến
Hình A.3).Đối với các điều kiện HPLC thay thế, xem Bảng C.1.
Pha tĩnh:
C18, ví dụ cột phân tách C18, cỡ hạt 5 mm, kích thước 150 mm x 3,9 mm
Pha động:
Trộn 100 ml diclometan (4.2.4), 900 ml
metanol (4.2.1) và 5 ml dung dịch kẽm clorua axetat (4.2.16).
Tốc độ dòng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích bơm:
20 ml
Cột khử:
Cột bằng thép không gỉ kích thước 20 mm x 4
mm được nhồi bằng bột kẽm (4.2.14).
Detetor:
Huỳnh quang, bước sóng kích thích: 243 nm;
bước sóng phát xạ: 430 nm
CHÚ THÍCH 1 Các đồng phân vitamin K1
(cis và tran) được rửa giải vào một pic không phân giải, sử dụng các pha tĩnh
của cột C18 [6, 7]. Thử nghiệm mới đây cho thấy, việc tách các đồng phân trong
các mẫu thực phẩm có thể thực hiện được bằng cách dùng cột C30 [10]. Tuy nhiên,
các đồng phân trong các chất chuẩn và các chất cô đặc có thể tách được bằng sắc
ký pha thường, dùng detector UV [8, 9].
CHÚ THÍCH 2 Theo kinh nghiệm phòng thử nghiệm
cho thấy, trong quá trình phân tích HPLC có thể làm nóng cột khử đến 40 oC
để quá trình khử nhanh hơn.
6.5. Xác định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiến hành xác định bằng phương pháp ngoại
chuẩn, tích phân diện tích pic hoặc xác định chiều cao pic của mẫu và so sánh
các kết quả với các giá trị tương ứng đối với chất chuẩn.
Nồng độ vitamin K1 trong dung dịch
mẫu cuối cùng là rất thấp. Vì vậy cần sử dụng các dụng cụ thủy tinh sạch để
tránh nhiễm bẩn. Thực hiện phép thử trắng, sử dụng cùng quy trình nhưng không
dùng mẫu thử để khẳng định không có sự nhiễm bẩn.
7. Tính kết quả
Tính kết quả dựa vào đường chuẩn hoặc sử dụng
các chương trình tích phân tương ứng hoặc theo công thức giản lược sau đây:
Tính phần khối lượng của vitamin K1,
w, bằng microgam trên 100g mẫu, theo công thức (2):
(2)
Trong đó:
As là diện tích pic hoặc
chiều cao pic của vitamin K1 thu được từ dung dịch mẫu thử (6.3.4),
tính bằng đơn vị diện tích hoặc đơn vị chiều cao;
AST là diện tích pic
hoặc chiều cao pic của vitamin K1 thu được với dung dịch chuẩn (4.5.2),
tính bằng đơn vị diện tích hoặc đơn vị chiều cao;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V là tổng thể tích của dung dịch mẫu thử
(6.3.4), tính bằng mililit (ml);
VA là thể tích dịch
lỏng của dịch chiết được dùng cho chuyển pha, tính bằng mililit (ml);
VE là thể tích của dịch
chiết n-hexan (6.3.3), tính bằng mililit (ml);
m là khối lượng mẫu, tính bằng gam (g).
1000 là hệ số chuyển đổi từ nanogam sang
microgam;
100 là hệ số chuyển đổi sang phần khối lượng
trên 100 g.
Báo cáo kết quả vitamin K1, tính
bằng microham trên 100 g.
8. Độ chụm
8.1. Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2 Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa các kết quả của hai
phép thử đơn lẻ trên vật liệu thử giống hệt nhau, do một người thực hiện, sử
dụng cùng thiết bị, thực hiện trong một khoảng thời gian ngắn, không được quá 5
% các trường hợp lớn hơn giới hạn lặp lại r.
Các giá trị đối với vitamin K1 là:
Sữa dạng lỏng nguyên chất sữa tiệt trùng
(UHT), chưa bổ sung vitamin K1 (1)
= 0,49 mg/100g
r = 0,12 mg/100g
Bột sữa cừu nguyên chất, chưa bổ sung
vitamin K1 (2)
= 6,63 mg/100g
r = 0,60 mg/100g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 118,07 mg/100g
r = 14,01 mg/100g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có
whey, có một phần dầu thực vật, đã bổ sung vitamin K1 (4)
= 32,24 mg/100g
r = 4,31 mg/100g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có
đậu nành, có nhiều dầu thực vật, đã bổ sung vitamin K1 (5)
= 78,69 mg/100g
r = 5,71 mg/100g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có
whey, có nhiều dầu thực vật (6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = 7,11 mg/100g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có
whey, có một phần dầu thực vật, đã bổ sung vitamin K1 (7)
= 90,94 mg/100g
r = 11,32 mg/100g
NIST SRM 1846[2]),
thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh đã trộn, dạng khô (8)
= 94,62 mg/100g
r = 15,05 mg/100g
Các số trong dấu ngoặc đơn liên quan đến mẫu
trong Bảng B.1 (xem Phụ lục B).
8.3. Độ tái lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các giá trị đối với vitamin K1 là:
Sữa dạng lỏng nguyên chất sữa tiệt trùng
(UHT), chưa bổ sung vitamin K1 (1)
= 0,49 mg/100g
R = 0,15 mg/100g
Bột sữa cừu nguyên chất, chưa bổ sung
vitamin K1 (2)
= 6,63 mg/100g
R = 1,08 mg/100g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có
sữa, có nhiều dầu thực vật, đã bổ sung vitamin K1 (3)
= 118,07 mg/100g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có
whey, có một phần dầu thực vật, đã bổ sung vitamin K1 (4)
= 32,24 mg/100g
R = 5,98 mg/100g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có
đậu nành, có nhiều dầu thực vật, đã bổ sung vitamin K1 (5)
= 78,69 mg/100g
R = 9,53 mg/100g
Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có
whey, có nhiều dầu thực vật (6)
= 49,64 mg/100g
R = 10,65 mg/100g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 90,94 mg/100g
R = 11,50 mg/100g
NIST SRM 1846, thức ăn công thức dành cho
trẻ sơ sinh đã trộn, dạng khô (8)
= 94,62 mg/100g
R = 17,95 mg/100g
Các số trong dấu ngoặc đơn liên quan đến mẫu
trong Bảng B.1 (xem phụ lục B).
9. Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm ít nhất phải bao gồm các
thông tin sau đây:
a) mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy
đủ về mẫu thử;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) các kết quả và các đơn vị biểu thị kết
quả;
d) ngày và quy trình lấy mẫu (nếu biết);
e) ngày nhận mẫu;
f) ngày thử nghiệm;
g) các điểm đặc biệt quan sát được trong khi
tiến hành thử nghiệm;
h) mọi chi tiết thao tác không được quy định
trong tiêu chuẩn này hoặc những điều được coi là tùy chọn có thể ảnh hưởng đến
kết quả.
Phụ
lục A
(tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
A Cường độ tín hiệu, mV
B thời gian, min
Hình A.1 - Ví dụ về
việc tách vitamin K1 ra khỏi mẫu 1 bằng HPLC [sữa dạng lỏng nguyên
chất tiệt trùng (UHT), chưa bổ sung vitamin K1]

CHÚ DẪN
A Cường độ tín hiệu, mV
B thời gian, min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
A Cường độ tín hiệu, mV
B thời gian, min
Hình A.3 - Ví dụ về
việc tách vitamin K1 ra khỏi 5 mẫu bằng HPLC [Thức ăn công thức dành
cho trẻ sơ sinh có đậu nành, nhiều thực vật, đã bổ sung vitamin K1]
Pha tĩnh:
C18, ví dụ: cột phân tách C18, cỡ hạt 5 mm, kích thước 150 mm x 3,9 mm
Pha động:
Trộn đều 100 ml diclometan (4.2.4), 900 ml
metanol (4.2.1) và 5 ml dung dịch kẽm clorua axetat (4.2.16).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0 ml/min
Thể tích bơm:
20 ml
Cột khử:
Cột bằng thép không gỉ kích thước 20 mm x 4
mm được nhồi bằng bột kẽm (4.2.14).
Detetor:
Huỳnh quang, bước sóng kích thích: 243 nm;
bước sóng phát xạ: 430 nm
Bảng
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu về độ chụm
Các dữ liệu sau đây đã được xác định trong
nghiên cứu cộng tác quốc tế [4].
Bảng B.1 - Dữ liệu về
độ chụm
Số lượng mẫu
1
2
3
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
8
Chất phân tích
Vitamin K1
Vitamin K1
Vitamin K1
Vitamin K1
Vitamin K1
Vitamin K1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vitamin K1
Năm tiến hành phép thử liên phòng thử
nghiệm
1998
1998
1998
1998
1998
1998
1998
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng phòng thử nghiệm
33
34
34
34
34
34
34
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2
2
2
2
2
2
2
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
34
34
34
34
33
34
Số lượng các phòng thử nghiệm ngoại lệ
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
1
0
Số lượng bộ dữ liệu
62
56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
66
66
66
64
66
Giá trị trung bình,
,
mg/100g
0,49
6,63
118,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
78,69
49,64
90,94
94,62
Độ lệch chuẩn lặp lại sr,
mg/100g
0,04
0,21
5,00
1,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,54
4,04
5,38
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr
%
9,03
3,23
4,24
4,77
2,59
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,44
5,68
Giới hạn lặp lại, r[r =2,8 x
sr], mg/100g
0,12
0,60
14,01
4,31
5,71
7,11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,05
Độ lệch chuẩn tái lập, sR,
mg/100g
0,05
0,39
6,50
2,14
3,40
3,80
4,14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, RSDr
%
10,94
5,81
5,50
6,63
4,33
7,66
4,56
6,78
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
1,08
18,19
5,98
9,53
10,65
11,60
17,95
Các mẫu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Bột sữa cừu nguyên chất, chưa bổ sung
vitamin K1;
3 Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có
sữa, có nhiều dầu thực vật, đã bổ sung vitamin K1;
4 Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có
whey, có một phần dầu thực vật, đã bổ sung vitamin K1;
5 Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có
đậu nành, có nhiều dầu thực vật, đã bổ sung vitamin K1;
6 Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có
whey, có nhiều dầu thực vật;
7 Thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh có
whey, có một phần dầu thực vật, đã bổ sung vitamin K1;
8 NIST SRM 1846, thức ăn công thức dành cho
trẻ sơ sinh đã trộn khô (94 ± 10) mg/100g.
Phụ
lục C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các hệ thống HPLC thay thế
Việc tách định lượng đã được chứng minh là
thỏa mãn nếu áp dụng [4] các điều kiện thử nghiệm sau đây.
Pha tĩnh
Đường kính cột
(mm
x mm)a
Cột khử
(mm
x mm)a
Tốc độ dòng
(ml/min)c
Alltima® C18, 5 mm
150 x 4,6
20 x 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Novapak® C18, 5 mm
100 x 8,0
20 x 4
1,5
Lichrospher® 100 RP18, 5 mm
250 x 4,0
125 x 3b
1,5
Resolve® C18, 5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20 x 4
1,0
L-Colum® ODS, 5 mm
250 x 4,6
20 x 4
0,8
L-Colum® ODS, 5 mm
150 x 4,6
10 x 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Capcell Pak® C18, 5 mm
250 x 4,6
20 x 2
1,0
Econosphere® C18, 5 mm
250 x 4,6
30 x 4,6
1,0
Vydac® C18, 5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20 x 4
1,0
Nucleosil® 120 C18, 5 mm
250 x 4,6
30 x 4
1,3
Spherisorb® ODS2, 5 mm
250 x 4,6
20 x 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Varian® C18, 5 mm
250 x 4,6
20 x 4,6
1,2
Pickering® C18, 5 mm
150 x 4,6
20 x 4
1,0
Hypersil® BDS C18, 5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40 x 2
0,5
ChromSpher® C18, 5 mm
100 x 3,0
40 x 3
0,6
Hypersil® ODS, 5 mm
250 x 4,6
20 x 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vydac® 201 TP54 C18, 5 mm
250 x 4,6
50 x 2,1
0,8
Partisil® ODS3, 5 mm
250 x 4,6
20 x 4
1,0
Supelco® C18, 5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 x 4
1,5
YMC Pack® ODS-AM, 5 mm
250 x 4,6
150 x 4,6
1,3
Zorbax® R x C18, 5 mm
150 x 4,6
20 x 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Zorbax® ODS, 5 mm
250 x 4,6
20 x 4
1,5
mBondapak®
C18, 5 mm
300 x 3,9
20 x 4
1,0
Prodigy® ODS3, 5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20 x 4
1,5
YMC® C30, 5 mmd
250 x 4,6
20 x 4
1,5
a Thép không gỉ.
b Thủy tinh
c Thành phần của pha động được nêu trong
phương pháp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] Indyk, H.E., and Woollard, D.C.: Vitamin
K in Milk and Infant Formulas: Determination of Phylloquione and Menaquione-4.
Analyst 122, 1997, 465-469.
[2] Indyk, H.E., Littlejohn, V.C., Lawrence,
J.L. and Woollard, D.C.: Liquid Chromatographic Determination of Vitamin K1 in
Infant Formulas and Milk. J. AOAC intern. 78, 1995, 719-723. AOAC Official
Methods of Analysis, 17th Ed, 2000, Method 999.15- Determination of Vitamin K1
by HPLC.
[3] Haroon, Y., Bacon, D. S., and Sadowski,
J. A.: Chemical reduction system for the detection of phylloquione (vitamin K1)
and menaquinones (vitamin K2).J. Chromatogr. 384, 1987, 382-389.
[4] Indyk, H. Ε and Woolard, D. C.: Vitamin K
in Milk and Infant Formulas by Liquid of Chromatography: Collaborative study.
J. AOAC intern. 83, 2000, 121-130.
[5] The Merck Index: Vitamin K1. 12th Ed.:
7536, ρ 1269 (1996).
[6] Ball, G. F. M, in G. F. M. Ball (Hrsg.):
Fat-Soluble Vitamin Assays in Food Analysis: A Comprehensive Review. Elsevier
Applied Science, London, 1988, 258-273.
[7] Eitermiller, R. R. and Landen, W. O.:
Vitamin Analysis for the Health and Food Science. CRC Press, Boca Raton,
London, New York, Washington, D.C., 1999, 149-184.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[9] Eropean Pharmacopoeia - Supplement 2000:
1999: 1036; Phytomenadione. 1060-1062.
[10] Woolard, D.C., Indyk H.E., Bertram, Y.F
and Cook, K.K.: Determination of Vitamin K 1 Isomers in Food by liquid
Chromatography with C 30 Bonded-Phase Colum, J. AOAC intern. 85, 2002, 682-691.
[1]) Ví dụ: L-1754; Sigma Chemical Co, Ρ.O. 14508, St. Louis,
MO 63178, Mỹ. Thông tin này được dùng trong nghiên cứu phòng thử nghiệm. Thông
tin này tạo thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn này không ấn định phải sử
dụng chúng. Có thể sử dụng các sản phẩm tương đương nếu cho kết quả tương tự.
[2]) Giá trị quy về (94 ± 10) mg/100g