TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
9883:2013
EN
15054:2006
THỰC PHẨM KHÔNG CHỨA CHẤT
BÉO – XÁC ĐỊNH CHLORMEQUAT VÀ MEPIQUAT – PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO
– PHỔ KHỐI LƯỢNG
Non fatty foods – Determination of chlormequat and
mepiquat – LC-MS method
Lời nói đầu
TCVN 9883:2013 hoàn
toàn tương đương với EN 15054:2006;
TCVN 9883:2013 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Non fatty foods – Determination of chlormequat and
mepiquat – LC-MS method
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
sắc ký lỏng hiệu năng cao-phổ khối lượng (LC-MS) để xác định hàm lượng các chất
điều hòa sinh trưởng chlormequat và mepiquat trong thực phẩm không chứa chất
béo dựa trên cation chlormequat và mepiquat tương ứng.
Phương pháp này có thể áp dụng cho
tất cả các sản phẩm rau quả và ngũ cốc. Phương pháp này đã được đánh giá liên
phòng trên nấm, đậu Hà Lan, bột mì và puree quả, xem [1].
2. Nguyên tắc
Mẫu được trộn với các chất chuẩn
nội đồng vị deuteri, nước, metenol và sản phẩm đồng nhất được ly tâm. Lọc phần
dịch phía trên. Phần dịch lọc được phân tích bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
(HPLC) với detector phổ khối lượng sử dụng kỹ thuật ion hóa phun điện tử dương,
xem thêm [2] đến [7].
3. Thuốc thử
3.1. Yêu cầu chung và yêu cầu về
an toàn
Chỉ sử dụng các thuốc thử thuộc
loại tinh thiết phân tích, trừ khi có quy định khác. Tránh làm nhiễm bẩn nước,
các dung môi, muối vô cơ v.v…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Amoni axetat.
3.3. Chất trợ lọc, ví dụ:
Celite 5451).
3.4. Axit axetic băng, phần
khối lượng (w) ít nhất 96 g/100 g.
3.5. Axetonitril, loại dùng
cho HPLC.
3.6. Metanol, loại dùng cho
HPLC.
3.7. Nước, loại dùng cho
HPLC.
3.8. Dung dịch chuẩn gốc
chlormequat clorua, nồng độ khối lượng ρ(C5H13NCl2)
= 4,30 μg/ml trong metanol
Dung dịch chuẩn gốc này chứa cation
chlormequat với nồng độ 3,33 μg/ml.
3.9. Dung dịch chuẩn gốc
mepiquat clorua, nồng độ khối lượng ρ(C7H16NCl) =
4,37 μg/ml trong metanol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.10. Dung dịch chuẩn nội 1 (d4-chlormequat
clorua), nồng độ khối lượng ρ(C5H9D4NCl2)
= 21,33 μg/ml trong metanol
Dung dịch này chứa cation d4-chlormequat
với nồng độ 16,67 μg/ml.
3.11. Dung dịch chuẩn nội 2 (d3-mepiquat
iodua), nồng độ khối lượng ρ(C5H13D3NI) =
34,70 μg/ml trong metanol
Dung dịch này chứa cation d3-mepiquat
với nồng độ 16,67 μg/ml.
3.12. Dung dịch hiệu chuẩn
Chuẩn bị sáu dung dịch hiệu chuẩn
(từ số 1 đến số 6) trong các bình định mức 10 ml như sau: Dùng pipet lấy 10 μl,
50 μl, 100 μl, 300 μl, 1 000 μl hoặc 3 000 μl của từng dung dịch chuẩn
gốc chlormequat clorua (3.8) và dung dịch chuẩn gốc mepiquat clorua (3.9) cho
vào các bình định mức. Thêm vào mỗi bình 60 μl dung dịch chuẩn nội 1 (3.10) và
60 μl dung dịch chuẩn nội 2 (3.11). Pha loãng các dung dịch từ số 1 đến số 5
đến vạch bằng hỗn hợp metanol/nước (1 + 1 phần thể tích) và pha loãng dung dịch
số 6 đến vạch bằng nước.
Tất cả sáu dung dịch hiệu chuẩn này
chứa cation d4-chlormequat với nồng độ 100 ng/ml và cation d3-mepiquat
với nồng độ 100 ng/ml. Các dung dịch từ số 1 đến số 6 chứa mỗi loại cation
chlormequat và cation mepiquat với nồng độ tương ứng 3,3 ng/ml, 16,7 ng/ml,
33,3 ng/ml, 100 ng/ml, 333 ng/ml và 1 000 ng/ml. Tính theo 20 g phần mẫu thử,
các dung dịch này chứa hàm lượng mỗi loại cation chlormequat và cation mepiquat
tương ứng là 0,01 mg/kg, 0,05 mg/kg, 0,10 mg/kg, 0,30 mg/kg, 1,00 mg/kg và 3,00
mg/kg.
4. Thiết bị,
dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của
phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Máy ly tâm, có thể tạo
gia tốc ly tâm ít nhất 3 000 g tại đáy ống ly tâm.
4.3. Xyranh, dung tích ít
nhất là 2 ml.
4.4. Dụng cụ lọc dạng xyranh,
cỡ lỗ 0,45 μm (bằng polyamid hoặc polytetrafluoetylen).
4.5. Lọ thủy tinh nhỏ (vial),
dung tích 1,8 ml, có thể dùng cho bộ lấy mẫu tự động.
4.6. Hệ thống LC-MS, được
trang bị giao diện (interface) phun điện tử.
5. Cách tiến
hành
5.1. Chuẩn bị mẫu thử
Nến tiến hành phân tích ngay khi
phòng thử nghiệm nhận được mẫu, nếu có thể. Không thực hiện phân tích khi mẫu
đã bị hỏng.
Để phân tích, chỉ lấy phần mẫu
phòng thử nghiệm áp dụng mức dư lượng tối đa. Có thể loại bỏ các phần còn lại
của mẫu. Ghi lại các phần của thực vật đã loại bỏ. Mẫu được chuẩn bị như vậy
được coi là mẫu thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc rút gọn mẫu cần được thực hiện
sao cho thu được đúng mẫu đại diện (ví dụ: bằng cách chia bốn và chọn các phần
chéo đối nhau). Khi mẫu là các đơn vị nhỏ (ví dụ: quả nhỏ, đậu đỗ, ngũ cốc
v.v…) thì mẫu phải được trộn đều trước khi cân phần mẫu thử. Khi mẫu là các đơn
vị lớn hơn, lấy các phần hình rẻ quạt (ví dụ: rau, quả to) hoặc các miếng cắt
ngang (ví dụ: dưa chuột) bao gồm cả lớp vỏ.
Từ mỗi mẫu thử, loại ra các phần có
thể gây ảnh hưởng đến quy trình phân tích. Đối với quả hạch, cần loại hạt cứng.
Cần chú ý sao cho hao hụt phần thịt hoặc phần nước càng ít càng tốt. Tính dư
lượng theo khối lượng ban đầu của mẫu thử (bao gồm cả hạt).
Nếu mẫu cần bảo quản quá 3 ngày thì
phải làm lạnh đông sâu ở - 20 oC. Đảm bảo rằng sau khi rã đông, có
thể lấy được mẫu đại diện và chuẩn bị đủ mẫu cho một lần phân tích.
Thái nhỏ mẫu thử và cân lấy 20 g
mẫu thử với độ chính xác đến ± 1 %.
5.2. Chiết mẫu
Chuyển phần mẫu thử đại diện mA
= 20 g vào cốc của máy trộn (4.1). Đối với mẫu dạng khô như sản phẩm ngũ cốc,
cân 10 g phần mẫu thử đã trộn đều (mA) vào cốc. Thêm 360 μl dung
dịch chuẩn nội 1 (3.10) và 360 μl dung dịch chuẩn nội 2 (3.11). Thêm nước để có
được tổng thể tích nước (nước sẵn có và nước bổ sung) là 20 ml. Đối với mẫu
dạng khô, đợi 10 min sau khi thêm nước. Thêm 40 ml metanol (3.6) và trộn trong
2 min. Tổng thể tích dịch chiết lỏng (có tính đến hàm lượng nước sẵn có trong
mẫu) là 60 ml. Ly tâm phần chất lỏng ở gia tốc xấp xỉ 3 000g (4.2), chuyển
khoảng 2 ml phần nổi phía trên vào xyranh (4.3) và lọc dung dịch qua bộ lọc
dạng xyranh (4.4) vào lọ thủy tinh nhỏ (4.5). Nếu bộ lọc có khả năng bị huyền
phù làm tắc thì thêm lớp trợ lọc (3.3) dày 1 cm vào đáy của xyranh trước khi
cho dịch chiết vào xyranh.
5.3. Cách xác định
Bơm các thể tích bằng nhau của dung
dịch mẫu thử thu được trong 5.2 và các dung dịch hiệu chuẩn (3.12) vào hệ thống
LC-MS. Các ion chọn lọc phải thích hợp với độ nhạy và tính chọn lọc của phép
xác định chlormequat, mepiquat và chất chuẩn nội (xem Phụ lục A).
Cần đảm bảo rằng các điều kiện sắc
ký lỏng (chiều dài cột, kiểu pha tĩnh, thể tích bơm, nhiệt độ cột, các thông số
giao diện phun điện tử v.v…) sao cho có thể tách chlormequat và mepiquat ra
khỏi các pic gây nhiễu có trong mẫu càng triệt để càng tốt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4. Phép thử độ thu hồi và phép
thử nhiễu
Chuẩn bị các mẫu trắng thuốc thử và
tiến hành các phép thử đo độ thu hồi trên các mẫu thêm chuẩn ở các mức tương
ứng với mức dư lượng tối đa. Sắc ký đồ của mẫu trắng thuốc thử không được có
pic bất kỳ với thời gian lưu giống với thời gian lưu của chlormequat hoặc
mepiquat.
6. Đánh giá kết
quả
Nhận biết các dư lượng chlormequat
hoặc mepiquat bằng cách so sánh thời gian lưu của dung dịch mẫu thử với thời
gian lưu của các dung dịch hiệu chuẩn. Các kết quả dương tính được khẳng định
bằng cách so sánh các tỷ lệ cường độ pic của các ion đặc thù thứ nhất và thứ
hai của hợp chất (ví dụ: các ion m/z 122 và m/z 124 đối với chlormequat, xem
A.8) với các tỷ lệ cường độ pic dự kiến của các chất chuẩn. Nếu tỷ lệ pic của
pic dư lượng chênh lệch quá 30% so với tỷ lệ pic dự kiến thì cần phải đo tiếp,
ví dụ: sử dụng cột LC khác.
Dùng các dung dịch hiệu chuẩn để
kiểm tra độ tuyến tính và để xác định đường chuẩn dựa vào tỷ lệ đáp ứng của
chlormequat/d4-chlormequat và mepiquat/d3-mepiquat tương
ứng. Các đơn vị trên trục x tương ứng với phần khối lượng cation chlormequat
hoặc cation mepiquat có trong 20 g phần mẫu thử (xem 3.12).
CHÚ THÍCH 1: Thông thường, có thể
thu được tỷ lệ đáp ứng khoảng bằng 1 với dung dịch hiệu chuẩn số 4 (tương ứng
với 0,3 mg/kg đối với phần mẫu thử 20 g). Độ dốc của đường chuẩn thu được phải
xấp xỉ 3,3 kg/mg.
CHÚ THÍCH 2: Vì dải hiệu chuẩn phải
thích hợp với các nồng độ dư lượng tìm thấy, nên có thể cần phải dựng nhiều
đường chuẩn từ các kết quả của phép đo hiệu chuẩn.
Đo chiều cao (hoặc diện tích) pic
thu được đối với cation chlormequat và mepiquat trong dung dịch mẫu thử và chia
cho chiều cao (hoặc diện tích) pic thu được của dung dịch chuẩn nội tương ứng
(d4-chlormequat hoặc d3-mepiquat). Dựa vào các tỷ lệ đáp
ứng và hai đường chuẩn, tính phần khối lượng wR của cation
chlormequat và mepiquat, bằng miligam trên kilogam mẫu, theo Công thức (1):
(1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AA là độ đáp ứng pic của
cation chlormequat hoặc cation mepiquat;
Alstd là độ đáp ứng pic của
chất chuẩn nội (tương ứng với d4-chlormequat hoặc d3-mepiquat);
a là điểm cắt trên trục y của đường
chuẩn chlormequat hoặc mepiquat (không có đơn vị);
b là độ dốc của đường chuẩn
chlormequat hoặc mepiquat, tính bằng kilogam trên miligam (kg/mg);
mA là khối lượng phần
mẫu thử, tính bằng gam (g).
Nếu các kết quả cho thấy dư lượng
thu được bằng hoặc lớn hơn mức dư lượng tối đa thì cần phân tích thêm ít nhất
một phần mẫu thử.
7. Phép thử
khẳng định
Để khẳng định các kết quả dương
tính thu được, có thể sử dụng cột HPLC với các đặc tính về thời gian lưu khác
của chất phân tích (xem các ví dụ ở Phụ lục A).
8. Độ chụm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chi tiết về phép thử nghiệm liên
phòng về độ chụm của phương pháp, được phân tích thống kê theo TCVN 6910-1 (ISO
5725-1) và TCVN 6910-2 (ISO 5725-2) được nêu trong Phụ lục B. Giá trị thu được
từ phép thử nghiệm liên phòng có thể không áp dụng được cho các dải nồng độ và
các nền mẫu khác với dải nồng độ và nền mẫu đã nêu trong Phụ lục B.
8.2. Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết
quả thử nghiệm đơn lẻ thu được trên cùng vật liệu thử, do cùng một người thực
hiện, sử dụng cùng thiết bị, thực hiện trong một khoảng thời gian ngắn nhất,
không được quá 5% các trường hợp vượt quá giới hạn lặp lại r. Các giá trị được
nêu trong Bảng 1.
Bảng
1 – Độ lặp lại
Nấm
Lê
1
Lê
2
Bột
mì
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chlormequat
Giá trị trung bình
(mg/kg)
1,19
0,16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,11
0,04
Giới hạn lặp lại r (mg/kg)
0,127
0,028
0,008
0,035
0,016
Mepiquat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình
(mg/kg)
0,31
0,24
0,11
0,39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn lặp lại r (mg/kg)
0,027
0,094
0,039
0,096
0,013
8.3. Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết
quả thử nghiệm đơn lẻ thu được trên cùng vật liệu thử, được báo cáo bởi hai
phòng thử nghiệm, không được quá 5% các trường hợp vượt quá giới hạn tái lập R.
Các giá trị được nêu trong Bảng 2.
Bảng
2 – Độ tái lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nấm
Lê
1
Lê
2
Bột
mì
Puree
quả
Chlormequat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình
(mg/kg)
1,19
0,16
0,063
0,11
0,04
Giới hạn tái lập R (mg/kg)
0,490
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,046
0,075
0,029
Mepiquat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,31
0,24
0,11
0,39
0,034
Giới hạn tái lập R (mg/kg)
0,155
0,110
0,064
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,066
9. Báo cáo thử
nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm ít
nhất các thông tin sau đây:
- mọi thông tin cần thiết để nhận
biết đầy đủ về mẫu thử;
- viện dẫn tiêu chuẩn này;
- các kết quả, kèm theo đơn vị
tính;
- ngày lấy mẫu và phương pháp lấy
mẫu (nếu có thể);
- ngày nhận mẫu tại phòng thử
nghiệm;
- ngày thử nghiệm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- mọi chi tiết thao tác không được
quy định trong phương pháp này hoặc những điều được coi là tùy chọn có thể ảnh
hưởng đến kết quả.
Phụ lục A
(tham
khảo)
Ví dụ về các điều kiện thực nghiệm
A.1 Yêu cầu chung
Các điều kiện vận hành LC-MS sau
đây cho thấy thích hợp.
A.2 Hệ thống LC 1
Bơm HPLC:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ lấy mẫu tự động:
G1313A của hệ thống HP 1100
Thể tích bơm:
20 μl
Cột:
Shodex RSpak DE 413, cỡ hạt 4 μm,
kích thước 150 mm x 4,6 mm, cột bảo vệ Shodex RSpak DE-G
Pha động:
axetonitril/metanol/axit
axetic/nước: 17,5 + 7,5 + 3,75 + 71,25 (thể tích) chứa amoni axetat 50 mmol/l
(3.2)
Tốc độ dòng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ cột:
nhiệt độ môi trường
Thời gian lưu đối với:
chlormequat:
5,9 min
mepiquat:
6,0 min
A.3 Hệ thống LC 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G1312A bơm hai kênh của hệ thống
HP 1100
Bộ lấy mẫu tự động:
G1313A từ hệ thống HP 1100
Thể tích bơm:
20 μl
Cột:
Shodex RSpak DE 613, cỡ hạt 6 μm,
kích thước 150 mm x 6 mm
Pha động:
metanol/nước: 50 + 50 (thể tích)
chứa amoni axetat 25 mmol/l (3.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3 ml/min
Nhiệt độ cột:
40 oC
Thời gian lưu đối với:
chlormequat:
11,6 min
mepiquat:
10,6 min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơm HPLC:
G1312A bơm hai kênh của hệ thống
HP 1100
Bộ lấy mẫu tự động:
G1313A của hệ thống HP 1100
Thể tích bơm:
5 μl
Cột:
Partisil SCX, cỡ hạt 10 μm, kích
thước 150 mm x 2 mm
Pha động:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ dòng:
0,6 ml/min
Nhiệt độ cột:
40 oC
Thời gian lưu đối với:
chlormequat:
5,8 min
mepiquat:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5 Hệ thống MS 1
Thiết bị MS:
Finnigan LCQ, ThermoQuest
Nguồn ion:
phun điện tử (ESI)
Phân cực ion:
dương
Điện áp phun:
4 000 V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
275 oC
Dòng khí ngoài:
nitơ, 80 đơn vị tùy ý
Dòng phí phụ trợ:
nitơ, 20 đơn vị tùy ý
Dòng điện nguồn:
80 μA
Điện áp mao quản:
20 V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20 V
Thời gian bơm ion:
200 ms.
A.6 Hệ thống MS 2
Thiết bị MS:
Finnigan AQA, ThermoQuest
Nguồn ion:
phun điện tử (ESI)
Phân cực ion:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện áp cone:
15 V
Điện áp mao quản:
3 500 V
Nhiệt độ mao quản:
230 oC
Dòng khí vòng ngoài:
nitơ, 75 psi (5,17 bar)
A.7 Hệ thống MS 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HP 1100 MSD
Nguồn ion:
ion hóa phun điện tử ở áp suất
môi trường (API-ES)
Phân cực ion:
dương
Điện áp mao quản:
4 000 V
Điện áp phân mảnh:
90 V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nitơ, 20 psi (1,38 bar)
Dòng khí sấy:
nitơ, 10 l/min
Nhiệt độ khí sấy:
350 oC
Thời gian dừng:
750 ms
A.8 Ion chọn lọc được sử dụng
Số
thứ tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối
với
1
122
Chlormequat
2
124
Chlormequat
3
126
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
128
Chất chuẩn nội 1
5
114
Mepiquat
6
115
Mepiquat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
117
Chất chuẩn nội 2
8
118
hoặc 101
Chất chuẩn nội 2
A.9 Sắc ký đồ điển hình

CHÚ DẪN:
a) m/z 122 và m/z 124 (chlormequat)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) m/z 114 (mepiquat) và m/z 117
(chất chuẩn nội 2)
Hình
A.1 – Sắc ký đồ của dịch chiết lê, đã bổ sung chlormequat 0,16 mg/kg và
mepiquat 0,24 mg/kg (các điều kiện sử dụng: hệ thống LC 2 và hệ thống MS 2)

CHÚ DẪN:
a) m/z 122 và m/z 124 (chlormequat)
b) m/z 126 và m/z 128 (chất chuẩn
nội 1)
c) m/z 114 (mepiquat) và m/z 117
(chất chuẩn nội 2)
Hình
A.2 – Sắc ký đồ của dung dịch hiệu chuẩn số 2 (tương ứng với tỷ lệ khối lượng
0,05 mg/kg; các điều kiện sử dụng: hệ thống LC 2 và hệ thống MS 2)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) m/z 122 và m/z 124 (chlormequat)
b) m/z 126 và m/z 128 (chất chuẩn
nội 1)
c) m/z 114 (mepiquat) và m/z 117
(chất chuẩn nội 2)
Hình
A.3 – Sắc ký đồ của puree quả đã bổ sung chlormequat 0,04 mg/kg và mepiquat
0,034 mg/kg (các điều kiện sử dụng: hệ thống LC 2 và hệ thống MS 2)

CHÚ DẪN:
a) m/z 122 và m/z 124 (chlormequat)
b) m/z 126 và m/z 128 (chất chuẩn
nội 1)
c) m/z 114 (mepiquat) và m/z 117
(chất chuẩn nội 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B
(Tham
khảo)
Dữ liệu về độ chụm
Các thông số nêu trong Bảng B.1 và
B.2 đã được đánh giá phù hợp với TCVN 6910-1 (ISO 5725-1) và TCVN 6910-2 (ISO
5725-2) khi thực hiện phép thử liên phòng thử nghiệm. Phép thử này do CEN/TC
275/WG 4 của Viện nghiên cứu Bảo vệ người tiêu dùng và Thú y của Cộng hòa Liên
bang Đức tổ chức thực hiện.
Bảng
B.1 – Dữ liệu đối với chlormequat
Mẫu
Nấm
Lê
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột
mì
Puree
quả
Năm tiến hành thử liên phòng thử
nghiệm
2001
2001
2001
2001
2001
Số lượng phòng thử nghiệm tham
gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
7
8
7
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
8
8
7
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng phòng thử nghiệm ngoại
lệ
0
0
0
0
0
Số lượng kết quả được chấp nhận
32
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
28
Giá trị trung bình
mg/kg
1,19
0,16
0,063
0,11
0,040
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,010
0,003
0,013
0,006
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại,
RSDr %
3,8
6,2
4,3
11,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn lặp lại, r, mg/kg
0,127
0,028
0,008
0,035
0,016
Độ lệch chuẩn tái lập sR,
mg/kg
0,175
0,028
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,027
0,010
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập,
RSDR, %
14,7
18,0
25,9
25,4
25,7
Giới hạn tái lập, R, mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,080
0,046
0,075
0,029
Giá trị Horrat (RSDR
quan sát được/RSDR dự đoán)
0,94
0,85
1,07
1,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
B.2 – Dữ liệu đối với mepiquat
Mẫu
Nấm
Lê
1
Lê
2
Bột
mì
Puree
quả
Năm tiến hành thử liên phòng thử
nghiệm
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
2001
2001
Số lượng phòng thử nghiệm tham
gia
6
6
6
6
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
6
6
6
6
Số lượng phòng thử nghiệm ngoại
lệ
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Số lượng kết quả được chấp nhận
24
24
24
24
24
Giá trị trung bình
mg/kg
0,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,11
0,39
0,034
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
mg/kg
0,010
0,034
0,014
0,034
0,005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,1
14,0
12,4
8,8
13,3
Giới hạn lặp lại, r, mg/kg
0,027
0,094
0,039
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,013
Độ lệch chuẩn tái lập sR,
mg/kg
0,055
0,039
0,023
0,067
0,024
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập,
RSDR, %
17,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,2
17,3
69,4
Giới hạn tái lập, R, mg/kg
0,155
0,110
0,064
0,188
0,066
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,93
0,83
0,91
0,94
2,61a
a Theo Horwitz [8], dữ
liệu độ chụm đối với nồng độ mepiquat này được đánh giá là không chấp nhận
được và chỉ dùng để tham khảo.
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] L 00.00-75, Food analysis -
Determination of chlormequat and mepiquat in foodstuffs using HPLC-MS
(Untersuchung von Lebensmitteln - Bestimmung von Chlormequat und Mepiquat in
Lebensmitteln mittels HPLC-MS) in: Collection of official methods under article
35 of the German Federal Foods Act; Methods of sampling and analysis of foods,
tobacco products, cosmetics and commodity goods/-Federal Office of Consumer
Protection and Food Safety (Amtliche Sammlung von Untersuchungs-verfahren nach
§ 35 LMBG: Verfahren zur Probenahme und Untersuchung von Lebensmitteln,
Tabak-erzeugnissen, kosmetischen Mitteln und Bedarfsgegenstanden/Bundesamt fiir
Verbraucherschutz und Lebensmittelsicherheit) Loose leaf edition,
(Loseblattausgabe), 2004, Berlin, Kӧln: Beuth Verlag GmbH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] Juhler, R.K., Vahl, M.:
Residues of chlormequat and mepiquat in grain. - Results from the Danish
national pesticide survey. J AOAC Int 82 (1999) 331-336.
[4] Startin, J.R. Hird, S.J.,
Sykes, M.D., Taylor, J.C, Hill, A.R.C.: Determination of the plant growth
regulator chlormequat in pears by ion-exchange high performance liquid
chromatography- electrospray mass spectrometry. Analyst 124(1999) 1011-1015.
[5] Hau, J., Riediker, S., Varga,
N., Stadler, R.H.: Determination of the plant growth regulator chlormequat in
food by liquid chromatography electrospray ionisation tandem mass spectrometry.
J Chromatogr A 878 (2000) 77-86.
[6] Evans, C. S., Startin, J. R.,
Goodall, D. M., Keely, B. J.: Improved sensitivity in detection of chlormequat
by liquid chromatography-mass spectrometry. J. Chromatogr. A 897 (2000) 399 -
404.
[7] Evans, C. S., Startin, J. R.,
Goodall, D. M., Keely, B.J.: Optimisation of ion trap parameters for the quantification
of chlormequat by liquid chromatography mass spectrometry and the application
in the analysis of pear extracts. Rapid Commun Mass Spectrom 14 (2000) 112-117.
[8] Horwitz, W.: International
coordination and validation of analytical methods. In: Food Additives
Contaminants, 1993, Vol 10, No 1,61 - 69
[9] TCVN 6910-1:2001 (ISO
5725-1:1994), Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết
quả đo - Phần 1: Nguyên tắc và định nghĩa chung
[10] TCVN 6910-2:2001 (ISO
5725-2:1994), Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết
quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của
phương pháp đo tiêu chuẩn.
1) Celite 545
là sản phẩm của Celite Corp. (World Minerals Inc., Santa Barbara, CA, USA).
Thông tin này đưa ra để thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn
định phải sử dụng sản phẩm đó. Có thể sử dụng các sản phẩm tương tự nếu cho kết
quả tương đương.