TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10931-3:2015
EN 14333-3:2004
THỰC
PHẨM KHÔNG CHỨA CHẤT BÉO - XÁC ĐỊNH THUỐC DIỆT NẤM NHÓM
BENZIMIDAZOLE: CARBENDAZIM, THIABENDAZOLE VÀ
BENOMYL
(TÍNH
THEO CARBENDAZIM)-
PHẦN 3: PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO CÓ LÀM SẠCH
PHÂN ĐOẠN LỎNG - LỎNG
Non fatty foods. Determination
of benzimidazole fungicides
carbendazim,
thiabendazole and benomyl (as carbendazim) -
Part 3:HPLC method with liquid/liquid partition clean up
Lời nói đầu
TCVN 10931-3:2015 hoàn toàn tương
đương EN 14333-3:2004;
TCVN 10931-3:2015 do Ban Kỹ thuật Tiêu
chuẩn quốc
TCVN/TC/F13
Phương
pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 10931 (ISO 14333) Thực
phẩm không chứa chất béo - Xác định thuốc diệt nấm nhóm benzimidazole:
carbendazim, thiabendazole và benomyl (tính theo carbendazim) gồm có các phần
sau:
TCVN 10931-1:2015 (ISO 14333-1:2004), Phần
1: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch bằng chiết pha rắn,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 10931-3:2015 (ISO 14333-3:2004), Phần
3: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch phân đoạn lỏng-lỏng.
THỰC PHẨM
KHÔNG CHỨA CHẤT BÉO - XÁC ĐỊNH THUỐC DIỆT NẤM NHÓM
BENZIMIDAZOLE:
CARBENDAZIM,
THIABENDAZOLE VÀ BENOMYL
(TÍNH
THEO CARBENDAZIM)-
PHẦN
3: PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO CÓ LÀM SẠCH PHÂN ĐOẠN LỎNG - LỎNG
Non fatty foods.
Determination of benzimidazole fungicides
carbendazim,
thiabendazole and benomyl (as carbendazim) -
Part 3: HPLC method with liquid/liquid partition clean up
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp sắc
ký lỏng hiệu năng
cao (HPLC) để xác định thuốc diệt
nấm benzimidazole carbendazim và thiabendazole trong rau, quả và sản phẩm rau quả chế biến.
Khi có mặt benomyl, các chất này bị
phân hủy hoàn toàn
thành carbendazim và chất này được xác định theo carbendazim. Thiophanate-metyl
không được xác định bằng phương pháp này.
Phương pháp đã được đánh giá xác nhận
đối với carbendazim và thiabendazole trong phép thử liên phòng thử nghiệm trên
các mẫu đã được đồng nhất của táo, đậu Pháp, nấm, chanh tây và thực phẩm từ quả dành cho trẻ
sơ sinh.
2 Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuốc thử
3.1 Yêu cầu
chung
Chỉ sử dụng thuốc thử loại tinh khiết
phân tích, tốt nhất là loại dùng cho HPLC và phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực
vật, chỉ sử dụng nước cất hoặc nước đã loại khoáng, trừ khi có quy định khác.
3.2 Các khía cạnh
an toàn liên quan đến thuốc thử
Hơi từ một số dung môi bay hơi sẽ gây
độc. Một số dung môi này hấp thụ nhanh qua da. Sử dụng tủ hút hiệu quả để loại
bỏ hơi của các dung môi này. Carbendazim và thiabendazole là các chất độc;
tránh tiếp xúc với da và mắt.
3.3 Etyl axetat
3.4 Metanol
3.5 Dung dịch
natri hydroxit, nồng độ khối lượng, p(NaOH) = 26 g/100 ml
3.6 Dung dịch
natri hydroxit
loãng,
ρ(NaOH) = 2,6
g/100 ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8 Dung dịch
axit clohydric, ρ(HCI) = 0,1 mol/l
3.9 Dung dịch kiềm, pH 13,4
Hòa tan 33 g natri axetat khan, 200 g natri
clorua và 40 g natri hydroxit trong 1 lít nước.
3.10 Dung dịch đệm
phosphat, pH 7,2 đến 7,5
Hòa tan 2 g dikali hydro phosphat ngậm
ba phân tử nước và 0,5 g kali dihydro phosphat trong 1 lít nước.
3.11 Pha động dùng
cho HPLC:
Metanol (3.4)/dung dịch đệm phosphat (3.10), tỷ lệ 55 : 45 (thể tích). Trước
khi sử dụng, lọc hỗn hợp qua bộ lọc màng (4.7).
3.12 Dung dịch gốc
carbendazim,
ρ(carbendazim)
= 10 mg/100 ml
Cân 5 mg carbendazim, chính xác đến
0,1 mg cho vào bình định mức 50 ml. Thêm 5 ml dung dịch axit clohydric (3.8) và
để yên bình trong bể siêu âm 5 min đến 10 min. Pha loãng dung dịch này bằng 40
ml nước, để yên bình trở
lại trong bể siêu âm 10 min và pha loãng bằng nước đến vạch.
3.13 Dung dịch gốc
thiabendazole, ρ(thiabendazole) = 50 mg/100 ml trong
metanol (3.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pha loãng dung dịch gốc carbendazim
(3.12) hoặc dung dịch gốc
thiabendazole (3.13) bằng pha động dùng cho HPLC (3.11) thích hợp.
4 Thiết bị, dụng cụ
4.1 Yêu cầu chung
Sử dụng các thiết bị và dụng cụ của
phòng thử nghiệm thông
thường và các thiết bị, dụng cụ sau:
4.2 Máy cắt thực
phẩm
4.3 Máy đồng hóa
hoặc máy trộn tốc độ cao
4.4 Phễu chiết, dung tích
100 ml
4.5 Bộ cô quay, có nồi cách
thủy
4.6 Thiết bị sắc
ký lỏng hiệu năng cao, được trang bị:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6.2 Cột phân tích
HPLC,
bằng thép không gỉ, ví dụ: dài 250 mm, đường kính trong 4,6 mm được nhồi bằng
ODS-120T®, TSK-GEL®1), cỡ hạt 5 μm.
4.7 Bộ lọc màng, cỡ lỗ 0,45 μm, thích hợp
cho các dung dịch nước và metanol
4.8 Bộ lọc sợi thủy
tinh,
đường kính 90 mm
4.9 Bộ lọc
xyranh,
cỡ lỗ 0,45 μm, thích hợp
cho dung dịch nước và metanol
5 Cách tiến hành
5.1 Chuẩn bị mẫu thử
Chuẩn bị mẫu phòng thử nghiệm đồng nhất,
ví dụ sử dụng máy cắt thực phẩm (4.2), để cắt nhỏ phần mẫu thử đại diện.
5.2 Chiết
5.2.1 Các loại sản phẩm trừ
chanh tây, chanh giấy, mận và nước quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2 Chanh tây,
chanh giấy và mận
Tiến hành như trong 5.2.1 nhưng thêm
6,0 ml dung dịch natri hydroxit (3.5) thay vì thêm 3,0 ml.
5.2.3 Nước quả
Kiểm tra thể tích (x ml) dung dịch
natri hydroxit loãng (3.6) cần để chỉnh pH của 7,5 g nước quả đến pH 10.
Cân 75 g phần thử (m), chính xác đến
0,5 g, cho vào bình của máy trộn (4.3). Thêm 200 ml etyl axetat (3.3) (V1) và x ml dung dịch
natri hydroxit (3.5) vả đồng hỏa hỗn hợp 30 s. Tiến hành tiếp như trong 5.2.1.
5.3 Tách phân đoạn
lỏng-lỏng
Chuyển 50 ml (V2)
dung dịch thu được trong 5.2 sang phễu chiết (4.4). Thêm 10 ml dung dịch axit
clohydric (3.8), lắc phễu 2 min và để tách lớp. Tháo lớp nước phía dưới vào phễu
chiết thứ hai và lặp lại quá trình chiết lớp hữu cơ phía trên hai lần nữa, sử dụng
10 ml và 5 ml dung dịch axit clohydric, tương ứng. Thu lấy tất cả lớp chất lỏng trong phễu
chiết thứ hai và loại lớp hữu cơ.
Gộp các lớp chất lỏng, bổ sung 5 ml
dung dịch kiềm (3.9) và 15 ml etyl axetat, lắc phễu trong 2 min. Để đủ thời gian
cho các lớp tách ra và loại lớp chất lòng phía dưới. Lắc lớp hữu cơ phía trên với
10 ml nước và loại bỏ lớp nước phía dưới. Cô đặc lớp hữu cơ phía trên đến khoảng
2 ml trong bộ cô quay (4.5) có nồi cách thủy cài đặt nhiệt độ ở 35 °C và cho
bay hơi etyl axetat
còn lại, sử dụng dòng khí nitơ nhẹ.
Cho 5 ml ± 0,2 ml (v3) pha động HPLC
(3.11) vào phần cặn và trộn kỹ.
5.4 Đo HPLC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu tiên, cho chất rửa giải chảy khỏi cột
HPLC qua detector UV cài đặt ở 285 nm, nếu sử dụng cả hai detector
thì cho qua detector huỳnh quang cài đặt ở bước sóng kích thích là 285 nm và bước
sóng phát xạ là 315 nm.
CHÚ THÍCH 1: Đối với detector UV, bước
sóng phù hợp khác là 240 nm đối với carbendazim và 300 nm đối với
thiabendazole. Đối với detecior
huỳnh quang, với thiabendazole, thì bước sóng tối ưu là: kích thích 295 nm và
phát xạ 350 nm.
CHÚ THÍCH 2: Thời gian lưu thu được trong các
điều kiện này thường xấp xỉ 6 min đối
với carbendazim và 8,5 min
đối với thiabendazole.
CHÚ THÍCH 3: Để thay thế các điều kiện
vận hành HPLC, xem Phụ lục B.
6 Tính kết quả
Đo chiều cao pic hoặc diện tích pic
thu được đối với carbendazim và thiabendazole trong dung dịch mẫu thử và dung dịch
chuẩn. Nếu có thể,
sử dụng một vài bước sóng hấp thụ UV và đo huỳnh quang.
Tính phần khối lượng, w, của
carbendazim hoặc thiabendazole, bằng milligam trên kilogam mẫu, sử dụng Công thức
(1);

(1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A là chiều cao pic hoặc
diện tích pic thu được từ dung dịch mẫu thử;
Ast là chiều cao
pic hoặc diện tích pic thu được từ dung dịch chuẩn;
Cst là nồng độ
khối lượng của carbendazim hoặc thiabendazole trong dung dịch chuẩn, tính bằng
microgam trên mililit (μg/ml);
V1 là thể tích
của etyl axetat dùng để chiết (5.2), tính bằng mililit (ml);
V2 là phần chát
lòng của V1 lấy để phân đoạn
(5.3), tính bằng mililit (ml);
V3 là thể tích của dung dịch mẫu thử cuối
cùng thu được trong 5.3, tính bằng mililit (ml);
m là khối lượng của phần
mẫu thử, tính bằng gam (g).
7 Phép thử khẳng định
Cần tiến hành phép thử khẳng định việc
nhận biết, định lượng carbendazim và thiabendazole, đặc biệt trong các trường hợp
cho các kết quả vượt quá giới hạn
dư lượng tối đa (MRL).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các kết quả cũng có thể được khẳng định
bằng cách sử dụng TCVN 10931-2 (EN 14333-2) hoặc TCVN 10931-3 (EN 14333-3). Đối
với thiabendazole, cũng có thể sử dụng phép phân tích sắc ký khí với detector
phổ khối lượng.
Trong một số trường hợp, đặc biệt đối
với các mẫu có tính axit thì độ thu hồi của thiabendazole thấp. Do vậy, cần định
kỳ kiểm tra độ thu hồi.
8 Độ chụm
8.1 Yêu cầu chung
Chi tiết của phép thử liên phòng thử
nghiệm về độ chụm của phương pháp phù hợp với TCVN 6910-2 (ISO 5725-2) được nêu
trong Phụ lục A. Các giá trị thu được từ các phép thử liên phòng thử nghiệm này
có thể không áp dụng được cho các dải nồng độ và/hoặc nền mẫu khác với các dải nồng độ và/hoặc nền mẫu
nêu trong Phụ lục A.
8.2 Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả
thử nghiệm đơn lẻ thu được khi tiến hành thử trên vật liệu thử giống hệt nhau,
do cùng một người phân tích, sử dụng cùng một thiết bị, trong một khoảng thời
gian ngắn, không được quá 5 % các trường hợp lớn hơn giới hạn lặp lại r.
Các giá trị được nêu trong
Bảng 1:
Bảng 1 - Độ lặp
lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Táo
Táo
Đậu Pháp
Đậu Pháp
Nấm
Nấm
Chanh tây
Chanh tây
Thực phẩm
dành cho trẻ sơ sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carbendazim
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(mg/kg)
0,16
0,65
0,039
0,078
0,084
0,66
0,39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,017
0,083
r (mg/kg)
0,048
0,40
0,002
0,030
0,019
0,47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,32
0,005
0,022
Thiabendazole
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(mg/kg)
0,38
3,52
0,016
0,039
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,042
0,31
3,06
0,016
0,038
r (mg/kg)
0,15
1,95
0,003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,004
0.025
0,13
1,14
0,004
0,016
8.3 Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả thử
nghiệm đơn lẻ thu được khi tiến hành thử trên vật liệu thử giống hệt nhau, được
báo cáo từ hai phòng thử nghiệm, không được quá 5 % các trường hợp lớn hơn giới
hạn tái lập R.
Các giá trị được nêu trong Bảng 2:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hợp chất
Táo
Táo
Đậu Pháp
Đậu Pháp
Nấm
Nấm
Chanh tây
Chanh tây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực phẩm dành cho
trẻ sơ sinh
Carbendazim
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(mg/kg)
0,16
0,65
0,039
0,078
0,084
0,66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,72
0,017
0,083
R (mg/kg)
0,089
0,62
0,016
0,058
0,057
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,29
0,46
0,012
0,039
Thiabendazole
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(mg/kg)
0,38
3,52
0,016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,017
0,042
0,31
3,06
0,016
0,038
R (mg/kg)
0,22
2,67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,031
0,012
0,030
0,30
2,48
0,013
0,026
9 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- viện dẫn tiêu chuẩn này;
- ngày và kiểu quy trình lấy mẫu (nếu
biết);
- ngày nhận mẫu trong phòng thử nghiệm;
- ngày thử nghiệm;
- kết quả thử nghiệm và các đơn vị biểu
thị;
- các điểm cụ thể quan sát được trong
quá trình thử nghiệm;
- mọi thao tác không quy định trong
tiêu chuẩn này, hoặc được xem là tùy chọn, cùng với mọi tình huống bất thường
có thể ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm.
Phụ
lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu về độ chụm
INRA, Pháp, hướng dẫn phép thử liên
phòng thử nghiệm năm 1998.
Phù hợp với TCVN 6910-2 (ISO 5725-2), dữ liệu độ chụm thu được như sau:
Bảng A.1 - Dữ
liệu độ chụm đối với carbendazim
Táo
Táo
Đậu Pháp
Đậu Pháp
Nấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
20
20
20
20
Số lượng phòng thử nghiệm
10
10
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Số lượng phòng thử nghiệm
còn lại sau
khi trừ ngoại lệ
10
10
8
10
8
Số phòng ngoại lệ
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
0
2
Số lượng kết quả chấp nhận được
20
20
16
20
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
1,0
0,05
0,1
0,1
Giá trị trung bình,
, (mg/kg)
0,159
0,653
0,039
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,084
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr (mg/kg)
0,017
0,142
0,0009
0,011
0,007
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr
(%)
10,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
14,0
8,0
Giới hạn lặp lại, r (mg/kg)
0,048
0,398
0,002
0,030
0,019
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,032
0,221
0,006
0,021
0,020
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập,
RSDR (%)
19,9
33,9
15,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24,4
Giới hạn tái lặp R (mg/kg)
0,089
0,620
0,016
0,058
0,057
Chỉ số Horrat (RSDr quan sát/RSDR dự kiến)
0,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
1,1
1,0
Bảng A.2 - Dữ
liệu độ chụm đối với carbendazim
Nấm
Chanh tây
Chanh tây
Thực phẩm
dành cho trẻ sơ sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng mẫu
20
20
20
20
20
Số lượng phòng thử nghiệm
9
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
9
10
10
10
10
Số phòng ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
0
0
Số lượng kết quả chấp nhận được
18
20
20
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị thêm chuẩn (mg/kg)
1,0
0,5
1,0
0,02
0,1
Giá trị trung bình,
, (mg/kg)
0,656
0,394
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,017
0,083
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
(mg/kg)
0,167
0,048
0,113
0,002
0,008
Độ lệch chuẩn tương đối
lặp lại, RSDr (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,1
15,6
10,2
9,6
Giới hạn lặp lại, r (mg/kg)
0,467
0,134
0,316
0,005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập, SR
(mg/kg)
0,248
0,103
0,165
0,004
0,014
Độ lệch chuẩn tương đối
tái lập, RSDR (%)
37,9
26,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,2
16,7
Giới hạn tái lập R (mg/kg)
0,696
0,288
0,463
0,012
0,039
Chỉ số Horrat (RSDr quan sát/RSDR dự kiến)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,4
1,4
0,8
0,7
Bảng A.3 - Dữ
liệu độ chụm đối với thiabendazole
Táo
Táo
Đậu Pháp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nấm
Số lượng mẫu
20
20
20
20
20
Số lượng phòng thử nghiệm
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
10
7
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
10
10
7
10
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
2
0
0
Số lượng kết quả chấp nhận được
20
20
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Giá trị thêm chuẩn (mg/kg)
0,5
5,0
0,02
0,05
0,02
Giá trị trung bình
(mg/kg)
0,382
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,016
0,039
0,017
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
(mg/kg)
0,055
0,697
0,001
0,006
0,002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,3
19,8
7,7
15,1
9,1
Giới hạn lặp lại, r (mg/kg)
0,153
1,19
0,003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,004
Độ lệch chuẩn tái lập, SR
(mg/kg)
0,079
0,954
0,004
0,011
0,004
Độ lệch chuẩn tương đối tái lặp, RSDR (%)
20,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,1
28,0
23,9
Giới hạn tái lập R (mg/kg)
0,220
2,67
0,011
0,031
0,012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,1
2,0
0,8
1,1
0,8
Bảng A.4 - Dữ
liệu độ chụm đối với
thiabendazole
Nấm
Chanh tây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thực phẩm dành
cho trẻ sơ sinh
Thực phẩm dành cho
trẻ sơ sinh
Số lượng mẫu
20
20
20
20
20
Số lượng phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
9
10
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
9
10
10
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng ngoại lệ
0
0
0
2
0
Số lượng kết quả chấp nhận được
18
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
20
Giá trị thêm chuẩn (mg/kg)
0,05
0,5
5,0
0,02
0,05
Giá trị trung binh,
, (mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,313
3,06
0,016
0,038
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
(mg/kg)
0,009
0,047
0,408
0,001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr (%)
21,4
15,2
13,3
8,3
14,9
Giới hạn lặp lại, r (mg/kg)
0,025
0,133
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,004
0,016
Độ lệch chuẩn tái lập, SR (mg/kg)
0,011
0,108
0,884
0,005
0,009
Độ lệch chuẩn tương đối
tái lập, RSDR (%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34,7
28,9
30,6
23,8
Giới hạn tái lặp R (mg/kg)
0,030
0,304
2,48
0,013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ số Horrat (RSDH quan sát/RSDR
dự kiến)
1,0
1,8
2,1
1,0
0,9
Phụ
lục B
(Tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp tách carbendazim và
thiabendazole bằng HPLC có thể cũng được tiến hành bằng cách sử dụng cột tách
pha đảo bền với kiềm:
Cột phân tích: dài 150 mm, đường kính
trong 4 mm, được nhồi bằng Supelcogel ODP-502), cỡ hạt 5 μm.
Pha động: dung dịch diamoni cacbonat
(9,6 g/l)/metanol (3.4), tỷ lệ 55 : 45 (thể tích). Trước khi sử dụng, lọc hỗn hợp qua
bộ lọc màng
(4.7).
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2:1994)
Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2:
Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu
chuẩn.
[2] B. Ohlin, M.-A. Piédallu:
Collaborative studies on two CEN/TC 275/VVG 4 draft methods, pp. 1-21. National Food
Administration, Box 622, Uppsala, Sweden, 1999-03-04.
[3] M. Caron, H. Diserens:
Determination of benomyl, carbendazim and thiabendazole in truits. Laboratory
News No 72, pp. 29-37, 1995. Nestlé Research Center, Switzerland.