TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
8740:2011
XỐT TRỘN SALAD
Salad
dressing
Lời nói đầu
TCVN 8740:2011 do Ban
kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Phụ gia thực phẩm và các chất nhiễm
bẩn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học
và Công nghệ công bố.
XỐT
TRỘN SALAD
Salad
dressing
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp
dụng cho sản phẩm xốt trộn salad được dùng làm gia vị.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện
dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện
dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi,
bổ sung (nếu có).
TCVN 4829:2005 (ISO
6579:2002, With Cor.1:2004) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi
- Phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch.
TCVN 4884:2005 (ISO
4833:2003) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định
lượng vi sinh vật trên đĩa thạch - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 độ C.
TCVN 4889:1989 (ISO
948:1988) Gia vị - Lấy mẫu.
TCVN 7087:2008 (CODEX
STAN 1-2005) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.
TCVN 7597:2007 (CODEX
STAN 210-1999, Amended.2-2005) Dầu thực vật.
TCVN 7601:2007 Thực
phẩm - Xác định hàm lượng asen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat.
TCVN 7602:2007 Thực phẩm - Xác định hàm lượng chì bằng phương pháp quang phổ
hấp thụ nguyên tử. TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003) Thực phẩm - Xác định
các nguyên tố vết - Xác định chì, cadimi, crom, molypden bằng đo phổ hấp thụ
nguyên tử dùng lò graphit (GFAAS) sau khi phân hủy
bằng áp lực.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8154:2009 (ISO
17189:2003) Bơ, nhũ tương dầu thực phẩm và chất béo dạng phết - Xác định hàm
lượng chất béo (Phương pháp chuẩn).
TCVN 8275-1:2010 (ISO
21527-1:2008) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp
định lượng nấm men và nấm mốc - Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản
phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95.
TCVN 8427:2010 (EN
14546:2005) Thực phẩm - Xác định nguyên tố vết - Xác định asen tổng số bằng
phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử giải phóng hydrua (HGAAS) sau khi tro hóa.
AOAC 921.11 Food
dressings. Preparation of test sample (Xốt trộn thực phẩm. Chuẩn bị mẫu thử).
AOAC 935.57 Acidity
(total) of food dressings. Titrimetric method [Độ axit (tổng số) của xốt trộn
thực phẩm. Phương pháp chuẩn độ].
AOAC 950.54 Fat
(total) in food dressings [Chất béo (tổng số) trong xốt trộn thực phẩm].
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này
sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
Xốt trộn salad (salad dressing)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Yêu cầu
4.1. Nguyên liệu
4.1.1. Nguyên liệu
chính
- Dầu thực vật đáp ứng
được các yêu cầu trong TCVN 7597:2007 (CODEX STAN 210-1999, Amended.2-2005);
- Giấm ăn hoặc nước
chanh;
- Nước uống.
4.1.2. Nguyên liệu
tùy chọn
- Trứng gà, lòng đỏ
trứng gà tươi hoặc sản phẩm trứng gà;
- Đường;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Gia vị, rau gia vị;
- Rau và quả, gồm cả
nước rau và nước quả;
- Mù tạt;
- Sản phẩm sữa.
4.2. Yêu cầu cảm quan
Các chỉ tiêu cảm quan
đối với xốt trộn salad được quy định trong Bảng 1.
Bảng
1 - Các chỉ tiêu cảm quan
Tên
chỉ tiêu
Yêu
cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu
đặc trưng của nguyên liệu được sử dụng
2. Mùi
Đặc
trưng cho sản phẩm
3. Vị
Đặc
trưng cho sản phẩm
4. Trạng thái
Sệt,
mịn, đồng nhất, không tách pha
4.3. Yêu cầu về hóa học
Các chỉ tiêu hóa học đối với xốt trộn salad được quy định
trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
chỉ tiêu
Yêu
cầu
1. Hàm lượng chất
béo tổng số, % khối lượng, không nhỏ hơn
15
2. Hàm lượng axit,
% khối lượng tính theo axit axetic, không lớn hơn
1,0
5. Phụ gia thực phẩm
Sử dụng các phụ gia
thực phẩm nêu trong Phụ lục A và các phụ gia thực phẩm khác theo quy định hiện
hành.
6. Vệ sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng tối đa của
các loại kim loại nặng đối với xốt trộn salad được quy định trong Bảng 3.
Bảng
3 - Hàm lượng kim loại nặng
Tên
kim loại
Mức
tối đa
1. Asen, mg/kg sản
phẩm
1,0
2. Chì, mg/kg sản
phẩm
2,0
3. Đồng, mg/kg sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Yêu cầu về vi
sinh vật
Yêu cầu vi sinh vật đối
với xốt trộn salad được quy định trong Bảng 4.
Bảng
4 - Yêu cầu vi sinh vật
Tên
chỉ tiêu
Mức
1. Tổng số vi sinh
vật hiếu khí, CFU/g sản phẩm, không lớn hơn
1
x 103
2. Salmonella,
tính trong 25 g sản phẩm (chỉ áp dụng đối với sản phẩm sử dụng trứng gà và
sản phẩm trứng gà)
không
được có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
7. Phương pháp thử
7.1. Lấy mẫu, theo TCVN 4889:1989
(ISO 948:1988).
7.2. Chuẩn bị mẫu thử, theo AOAC 921.11.
7.3. Xác định hàm
lượng chất béo tổng số, theo TCVN 8154:2009 (ISO 17189:2003) hoặc AOAC 950.54.
7.4. Xác định hàm
lượng axit,
theo AOAC 935.57.
7.5. Xác định hàm
lượng asen,
theo TCVN 7601:2007 hoặc TCVN 8427:2010 (EN 14546:2005).
7.6. Xác định hàm
lượng chì,
theo TCVN 7602:2007 hoặc TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003) hoặc TCVN 8126:2009.
7.7. Xác định hàm
lượng đồng,
theo TCVN 8126:2009.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.9. Xác định Salmonella, theo TCVN 4829:2005
(ISO 6579:2002, With Cor.1:2004).
7.10. Xác định nấm
men và nấm mốc,
theo TCVN 8275-1:2010 (ISO 21527-1:2008).
8. Bao gói, ghi nhãn,
bảo quản và vận chuyển
8.1. Bao gói
Bao gói sản phẩm
trong vật chứa đảm bảo vệ sinh, không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
8.2. Ghi nhãn
Ghi nhãn sản phẩm
theo quy định hiện hành và TCVN 7087:2008 (CODEX STAN 1-2005).
8.3. Bảo quản
Bảo quản sản phẩm nơi
khô, sạch, mát, tránh ánh sáng trực tiếp của mặt trời.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương tiện vận
chuyển sản phẩm phải khô, sạch, không có mùi lạ làm ảnh hưởng đến sản phẩm.
PHỤ LỤC A
(quy định)
Phụ gia thực phẩm được
phép sử dụng đối với xốt trộn salad
Phụ gia thực phẩm được
phép sử dụng đối với xốt trộn salad bao gồm hai nhóm: nhóm sử dụng với mức tối đa
cho phép và nhóm sử dụng theo GMP (thực hành sản xuất tốt).
Bảng
A.1 - Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng đối với xốt trộn salad kèm
theo mức tối đa
Số INS
Tên phụ gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất bảo quản
210
Axit benzoic
1000 mg/kg, đơn lẻ
hoặc kết hợp, tính theo axit benzoic
211
Natri benzoat
212
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
213
Canxi benzoat
236
Axit formic
200 mg/kg
Chất chống ôxy hóa
304
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500 mg/kg, tính
theo ascobyl stearic, trên cơ sở chất béo
305
Ascorbyl stearat
314
Nhựa guaiac
600 mg/kg, tính
trên cơ sở chất béo
310
Propyl gallat
200 mg/kg, tính
trên cơ sở chất béo, đơn lẻ hoặc kết hợp: hydroxyanisol butyl hóa (INS 320),
hydroxytoluen butyl hóa (INS 321), hydroquinon butyl hóa bậc 3 (INS 319) và
propyl gallat (INS 310)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Butylhydroquinon bậc 3
320
Hydroxyanisol butyl hóa
321
Hydroxytoluen butyl hóa
100 mg/kg, tính
trên cơ sở chất béo, đơn lẻ hoặc kết hợp: hydroxyanisol butyl hóa (INS 320),
hydroxytoluen butyl hóa (INS 321), hydroquinon butyl hoá bậc 3 (INS 319) và
propyl gallat (INS 310)
Chất tạo ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit cyclamic
500 mg/kg, đơn lẻ
hoặc kết hợp, tính theo axit cyclamic
952(ii)
Canxi cyclamat
952(iv)
Natri cyclamat
954(i)
Sacarin
160 mg/kg, đơn lẻ
hoặc kết hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi sacarin
954(iii)
Kali sacarin
954(iv)
Natri sacarin
955
Sucraloza (Triclogalactosacaroza)
450 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101 (i)
Riboflavin (tổng hợp)
350 mg/kg, đơn lẻ
hoặc kết hợp
101(ii)
5'-phosphat natri riboflavin
110
Sunset yellow FCF
300 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Carmin
500 mg/kg
124
Ponceau 4R (cochineal red A)
50 mg/kg
129
Allura red AC
300 mg/kg
132
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300 mg/kg
133
Brilliant blue FCF
100 mg/kg
141(i)
Phức đồng của clorophyl
100 mg/kg, đơn lẻ
hoặc kết hợp
141(H)
Phức đồng của clorophylin, muối kali và
muối natri
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fast green FCF
100 mg/kg
150c
Caramel loại III - xử lí với amoni
1500 mg/kg
150d
Caramel loại IV - xử lí với amoni và sulfit
1500 mg/kg
160a(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000 mg/kg
160a(i)
Beta-caroten (tổng hợp)
500 mg/kg, đơn lẻ
hoặc kết hợp
160a(iii)
Beta-caroten (Blakeslea trispora)
160e
Beta-apo-8'-Carotenal
160f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
163(ii)
Chất chiết từ vỏ nho
300 mg/kg, tính
theo anthocyanin
172(i)
Sắt oxit, đen
75 mg/kg, đơn lẻ
hoặc kết hợp
172(ii)
Sắt oxit, đỏ
172(iii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chất có tác dụng hỗn hợp
220
Sulfua dioxit
300 mg/kg, đơn lẻ
hoặc kết hợp, tính theo dư lượng sulfua dioxit (SO2)
221
Natri sulfit
222
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
223
Natri metabisulfit
224
Kali metabisulfit
225
Kali sulfit
227
Canxi hydrosulfit
228
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
539
Natri thiosulfat
385
Canxi dinatri etylendiamintetraaxetat
100 mg/kg, đơn lẻ
hoặc kết hợp, tính theo canxi dinatri etylendiamintetraaxetat khan
386
Dinatri etylendiamintetraaxetat
432
Polyoxyetylen (20) sorbitan monolaurat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
433
Polyoxyetylen (20) sorbitan monooleat
434
Polyoxyetylen (20) sorbitan monopalmitat
435
Polyoxyetylen (20) sorbitan monostearat
436
Polyoxyetylen (20) sorbitan tristearat
472e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10000 mg/kg
474
Sucroglycerid
10000 mg/kg
950
Kali acesulfam
1000 mg/kg, đơn lẻ
hoặc kết hợp với muối aspartam- acesulfam (INS 962)
951
Aspartam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
961
Neotam
65 mg/kg
Bảng
A.2 - Danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng đối với xốt trộn salad theo
GMP (thực hành sản xuất tốt)
Số INS
Tên phụ gia
Số INS
Tên phụ gia
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
331 (i)
Natri dihydroxitrat
150a
Caramel loại I - thông thường (caramel
kiềm)
331 (iii)
Trinatri xitrat
162
Củ cài đỏ
332(i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
170(i)
Canxi carbonat
332(ii)
Trikali xitrat
171
Titan dioxit
333(iii)
Tricanxi xitrat
260
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350(ii)
Natri DL-malat
261
Kali axetat
350(i)
Natri hydroDL-malat
262(i)
Natri axetat
351 (i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
263
Canxi axetat
351(ii)
Kali malat
264
Amoni axetat
352(ii)
Canxi malat, (DL-)
270
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
365
Natri fumarat
280
Axit propionic
380
Triamoni xitrat
281
Natri propionat
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
282
Canxi propionat
401
Natri alginat
283
Kali propionat
402
Kali alginat
290
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
403
Amoni alginat
296
Axit DL-malic
404
Canxi alginat
297
Axit fumaric
406
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
Axit L-ascorbic
407
Carrageenan
301
Natri ascorbat
407a
Rong biển eucheuma chế biến (PES)
302
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
410
Gôm đậu carob
303
Kali ascorbat
412
Gôm guar
315
Axit erythorbic (axit isoascorbic)
413
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
316
Natri erythorbat (Natri isoascorbat)
414
Gôm arab (Gôm acacia)
322(i)
Lecitin
415
Gôm xanthan
325
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
416
Gôm karaya
326
Kali lactat
417
Gôm tara
327
Canxi lactat
418
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
328
Amoni lactat
420(i)
Sorbitol
329
Magie (DL-) lactat
420(ii)
Xiro sorbitol
330
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
421
Mannitol
422
Glycerol
504(i)
Magie carbonat
424
Curdlan
504(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
425
Bột konjac
507
Axit clohydric
440
Pectin
508
Kali clorua
457
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
509
Canxi clorua
458
Gamma-cyclodextrin
510
Amoni clorua
460(i)
Xeluloza vi tinh thể (Xeluloza gel)
511
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
460(ii)
Xeluloza bột
514(i)
Natri sulfat
461
Metyl xeluloza
515(i)
Kali sulfat
462
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
516
Canxi sulfat
463
Hydroxypropyl xeluloza
518
Magie sulfat
464
Hydroxypropyl metyl xeluloza
524
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
465
Metyl etyl xeluloza
525
Kali hydroxit
466
Natri carboxymetyl xeluloza (gôm xeluloza)
526
Canxi hydroxit
467
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
527
Amoni hydroxit
468
Carboxymetyl xeluloza, liên kết chéo (gôm
xeluloza liên kết chéo)
528
Magie hydroxit
469
Natri carboxymetyl xeluloza, thủy phân bằng
enzym (gôm xeluloza, thủy phân bằng enzym)
529
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
470(i)
Muối của axit myristic, axit palmitic và
axit stearic với amoni, canxi, kali và natri
530
Magie oxit
470(ii)
Muối của axit oleic canxi, kali và natri
551
Silic dioxit, vô định hình
471
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
552
Canxi silicat
472a
Este của axit axetic và axit béo với
glycerol
553(i)
Magie silicat (tổng hợp)
472c
Este của axit xitric và của axit béo với
glycerol
553(iii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
472b
Este của axit lactic và của axit béo với
alycerol
554
Natri aluminosilicat
500(i)
Natri carbonat
556
Canxi nhôm silicat
500(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
559
Nhôm silicat
500(iii)
Natri sesquicarbonat
575
Glucono delta-lacton
501 (i)
Kali carbonat
576
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
501(ii)
Kali hydrocarbonat
577
Kali gluconat
503(i)
Amoni carbonat
578
Canxi gluconat
503(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
580
Magie gluconat
620
Axit L(+)-glutamic
1100
Alpha-amylaza từ Bacillus
megaterium biểu thị theo Bacillus subtilis
621
Mononatri glutamat
1100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
622
Monokali L-glutamat
1100
Alpha-amylaza từ Bacillus
stearothermophilus biểu thị theo Bacillus subtilis
623
Canxi di-L-glutamat
1100
Alpha-amylaza từ Bacillus
subtilis
624
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1101(iii)
Bromelain
625
Magie di-L-glutamat
1101(ii)
Papain
626
Axit 5'-guanylic
1101(i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
627
Dinatri 5'-guanylat
1102
Glucoza oxidaza
628
Dikali 5'-guanylat
1104
Lipaza
629
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1200
Polydextroza
630
Axit inosinic
1202
Polyvinylpyrrolidon
(không tan)
631
Dinatri 5'-inosinat
1204
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
632
Kali 5’-inosinat
1400
Dextrin, tinh bột
rang
633
Canxi 5'-inosinat
1401
Tinh bột xử lí bằng
axit
634
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1402
Tinh bột xử lí bằng
kiềm
635
Dinatri
5'-ribonucleotid
1403
Tinh bột đã tẩy
trắng
941
Nitơ
1404
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
942
Nitơ(I) oxit
1405
Tinh bột xử lí bằng
enzym
944
Propan
1410
Monostarch phosphat
953
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1412
Distarch phosphat
957
Thaumatin
1413
Distarch phosphat
phosphat hóa
964
Xiro polyglycitol
1414
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
965(i)
Maltitol
1420
Tinh bột axetat
965(ii)
Xiro maltitol
1422
Distarch adipat
axetyl hóa
966
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1440
Hydroxypropyl
starch
967
Xylitol
1442
Hydroxypropyl
distarch phosphat
968
Erythritol
1450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1001
Muối và este của
cholin
1451
Tinh bột ôxy hóa
axetyl hóa
1100
Alpha-amylaza từ Aspergillus
oryzae var.
1518
Triacetin
1100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] QCVN 8-2:2011/BYT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong
thực phẩm
[2] Quyết định số
3742 /2001/QĐ-BYT ngày 31 tháng 8 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban
hành Quy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm
[3] TCVN 5660:2010
(CODEX STAN 192-1995, Rev.10-2009) Tiêu chuẩn chung đối với phụ gia thực
phẩm
[4] TCVN 4832:2009
(CODEX STAN 193-1995, Rev.3-2007) Tiêu chuẩn chung đối với các chất nhiễm
bẩn và các độc tố trong thực phẩm
[5] GOST R 53590-2009
Mayonnaise and Mayonnaise sauces. General specifications
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[9] The U.S.
Department of Agriculture (USDA), Commercial Item Description, Mayonnaise,
Salad Dressing, and Tartar Sauce (A-A-20140D June 25, 2008)
[10] Federation of
the Condiment Sauce Industries, of Mustard and of Fruit and Vegetables prepared
in Oil and Vinegar of the European Union. Code of Practice. Mayonnaise.
September 2006
[11] Singaporean Food
Regulations, Rev.2005. Tenth Schedule (Regulation 31): Maximum Amounts of Arsenic,
Lead and Copper Permitted in Food.