QCVN
8-2:2011/BYT
QUY CHUẨN
KỸ THUẬT QUỐC GIA
ĐỐI
VỚI GIỚI HẠN Ô NHIỄM KIM LOẠI NẶNG TRONG THỰC PHẨM
National technical
regulation on the limits of heavy metals contamination in food
Lời nói đầu
QCVN 8-2:2011/BYT do
Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm hóa học và sinh
học biên soạn, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm trình duyệt và được ban hành theo
Thông tư số 02/2011/TT-BYT ngày 13 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐỐI VỚI GIỚI HẠN Ô
NHIỄM KIM LOẠI NẶNG TRONG THỰC PHẨM
National technical
regulation on the limits of heavy metal contamination in food
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định giới hạn ô nhiễm kim
loại nặng trong thực phẩm và các yêu cầu quản lý có liên quan.
2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với:
2.1. Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản
xuất, kinh doanh các sản phẩm thực phẩm có nguy cơ ô nhiễm kim loại nặng.
2.2. Tổ chức, cá nhân có liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được
hiểu như sau:
3.1. Giới hạn ô nhiễm
kim loại nặng trong thực phẩm: mức tối đa (ML-maximum limit) hàm lượng kim loại
nặng đó được phép có trong thực phẩm (đơn vị tính: mg/kg hoặc mg/l).
3.2. Thực phẩm có nguy cơ ô nhiễm kim loại
nặng: các thực phẩm, nhóm thực phẩm quy định tại Mục II (Quy định kỹ thuật) của
quy chuẩn này.
3.3. Lượng ăn vào
hàng tuần có thể chấp nhận được tạm thời (Provisional Tolerable Weekly
Intake) (PTWI): lượng một chất ô nhiễm kim loại nặng được đưa vào cơ thể
hàng tuần mà không gây ảnh hưởng có hại đến sức khỏe con người (đơn vị tính:
mg/kg thể trọng)
3.4. AOAC (Association of Official Analytical
Chemists): Hiệp hội các nhà hóa phân tích chính thống.
Lượng ăn vào hàng
tuần có thể chấp nhận được tạm thời
TT
Kim loại nặng
PTWI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú
1
Arsen (As)
0,015
Tính theo arsen vô cơ
2
Cadmi (Cd)
0,007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chì (Pb)
0,025
4
Thủy ngân (Hg)
0,005
5
Methyl thủy ngân (MeHg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Thiếc (Sn)
14
II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
1. Giới hạn ô nhiễm arsen (As) trong thực phẩm
TT
Tên thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(mg/kg hoặc mg/l)
1
Các sản phẩm sữa dạng bột
0,5
2
Các sản phẩm sữa dạng lỏng
0,5
3
Các sản phẩm phomat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Các sản phẩm chất béo từ sữa
0,5
5
Các sản phẩm sữa lên men
0,5
6
Dầu và mỡ động vật
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơ thực vật, dầu thực vật
0,1
8
Rau khô, quả khô
1,0
9
Chè và sản phẩm chè
1,0
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
11
Cacao và sản phẩm cacao (bao gồm sôcôla)
1,0
12
Gia vị (không bao gồm bột cà ri)
5,0
13
Bột cà ri
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Muối ăn
0,5
15
Đường
1,0
16
Mật ong
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước khoáng thiên nhiên
0,01
18
Nước uống đóng chai
0,01
19
Nớc chấm
1,0
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
2. Giới hạn ô nhiễm cadmi (Cd) trong thực
phẩm
TT
Tên thực phẩm
ML
(mg/kg hoặc mg/l)
1
Các sản phẩm sữa dạng bột
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các sản phẩm sữa dạng lỏng
1,0
3
Các sản phẩm phomat
1,0
4
Các sản phẩm chất béo từ sữa
1,0
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
6
Thịt trâu, thịt bò, thịt lợn, thịt cừu,
thịt gia cầm
0,05
7
Thịt ngựa
0,2
8
Gan trâu, gan bò, gan lợn, gan cừu, gan gia
cầm, gan ngựa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Thận trâu, thận bò, thận lợn, thận cừu,
thận gia cầm, thận ngựa
1,0
10
Rau họ thập tự (cải)
0,05
11
Hành
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau ăn quả (không bao gồm cà chua, nấm)
0,05
13
Rau ăn lá
0,2
14
Rau họ đậu
0,1
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
16
Rau ăn thân
0,1
17
Nấm
0,2
18
Ngũ cốc (không bao gồm lúa mì, gạo, cám,
mầm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
Gạo trắng
0,4
20
Lúa mì
0,2
21
Chè và sản phẩm chè
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cà phê
1,0
23
Cacao và sản phẩm cacao (bao gồm sôcôla)
1,0
24
Gia vị (bao gồm bột cà ri)
1,0
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
26
Đường
1,0
27
Mật ong
1,0
28
Thực phẩm bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có nguồn gốc từ rong biển khô hoặc
sản phẩm từ rong biển
3,0
Không có nguồn gốc từ rong biển khô
hoặc sản phẩm từ rong biển
1,0
29
Nước khoáng thiên nhiên
0,003
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,003
31
Nước chấm
1,0
32
Dấm
1,0
33
Cá cơm, cá ngừ, cá vền hai sọc, cá chình,
cá đối mục, cá sòng Nhật Bản, cá Luvar, cá mòi, cá trích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
Cơ thịt cá kiếm
0,3
35
Giáp xác (không bao gồm phần thịt nâu của
ghẹ, đầu và ngực của tôm hùm và các loài giáp xác lớn)
0,5
36
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhuyễn thể chân đầu (không bao gồm nội
tạng)
2,0
38
Thủy sản và sản phẩm thủy sản khác
0,05
3. Giới hạn ô nhiễm chì (Pb) trong thực phẩm
TT
Tên thực phẩm
ML
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Các sản phẩm sữa dạng bột (tính theo 1000ml
sữa pha chuẩn theo hướng dẫn của nhà sản xuất - ready to use)
0,02
2
Các sản phẩm sữa
dạng lỏng (sữa tươi nguyên chất thanh trùng, sữa tươi nguyên chất tiệt trùng,
sữa tươi thanh trùng, sữa tươi tiệt trùng, sữa tiệt trùng)
0,02
3
Các sản phẩm phomat
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sữa cô đặc (sữa đặc), sữa gầy cô đặc (sữa
đặc) có bổ sung chất béo thực vật (tính theo 1000ml sữa pha chuẩn theo hướng
dẫn của nhà sản xuất)
0,02
5
Các sản phẩm chất béo từ sữa
0,02
6
Các sản phẩm sữa lên men
0,02
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
8
Phụ phẩm của trâu, bò, lợn, gia cầm
0,5
9
Dầu và mỡ động vật
0,1
10
Bơ thực vật, dầu thực vật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Rau họ thập tự (cải) (không bao gồm cải
xoăn)
0,3
12
Hành
0,1
13
Rau ăn quả (không bao gồm nấm)
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau ăn lá (không bao gồm rau bina)
0,3
15
Rau họ đậu
0,2
16
Rau ăn củ và ăn rễ (bao gồm khoai tây đã
gọt vỏ)
0,1
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
18
Ngũ cốc
0,2
19
Các loại quả nhiệt đới
0,1
20
Các loại quả mọng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Các loại quả có múi
0,1
22
Các loại quả họ táo, lê
0,1
23
Các loại quả có hạt
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thạch và mứt (mứt quả)
1,0
25
Rau khô, quả khô
2,0
26
Rau, quả đóng hộp
1,0
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
28
Cà phê
2,0
29
Cacao và sản phẩm cacao (bao gồm sôcôla)
2,0
30
Gia vị (bao gồm bột cà ri)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31
Muối ăn
2,0
32
Đường tinh luyện
0,5
33
Mật ong
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thức ăn công thức dành cho trẻ dưới 36
tháng tuổi (chế biến ăn liền theo hướng dẫn của nhà sản xuất - ready to use)
0,02
35
Thực phẩm bổ sung
3,0
36
Nước ép rau, quả (bao gồm necta, uống liền)
0,05
37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
38
Nước uống đóng chai
0,01
39
Rượu vang
0,2
40
Nước chấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41
Dấm
0,5
42
Cơ thịt cá
0,3
43
Giáp xác (không bao gồm phần thịt nâu của
ghẹ, đầu và ngực của tôm hùm và các loài giáp xác lớn)
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhuyễn thể hai mảnh vỏ
1,5
45
Nhuyễn thể chân đầu (không bao gồm nội
tạng)
1,0
4. Giới hạn ô nhiễm thủy ngân (Hg) trong thực
phẩm
TT
Tên thực phẩm
ML
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Các sản phẩm sữa dạng bột
0,05
2
Các sản phẩm sữa
dạng lỏng
0,05
3
Các sản phẩm phomat
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các sản phẩm chất béo từ sữa
0,05
5
Các sản phẩm sữa lên men
0,05
6
Chè và sản phẩm chè
0,05
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
8
Cacao và sản phẩm cacao (bao gồm sôcôla)
0,05
9
Gia vị (bao gồm bột cà ri)
0,05
10
Muối ăn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Đường
0,05
12
Mật ong
0,05
13
Thực phẩm bổ sung
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước khoáng thiên nhiên
0,001
15
Nước uống đóng chai
0,006
16
Nước chấm
0,05
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
18
Cá vây chân, cá da trơn, cá ngừ, cá chình,
cá sơn, cá tuyết, cá bơn lưỡi ngựa, cá cờ, cá bơn buồm, cá phèn, cá nhông
lớn, cá tuyết nhỏ, cá nhám góc, cá đuối, cá vây đỏ, cá cờ lá, cá hố, cá bao
kiếm, cá vền biển, cá mập, cá thu rắn, cá tầm, cá kiếm
1,0
19
Giáp xác (không bao gồm phần thịt nâu của
ghẹ, đầu và ngực của tôm hùm và các loài giáp xác lớn)
0,5
20
Thủy sản và sản phẩm thủy sản khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Giới hạn ô nhiễm methyl thủy ngân (MeHg)
trong thực phẩm
TT
Tên thực phẩm
ML
(mg/kg )
1
Cá (không bao gồm các loại cá ăn thịt)
0,5
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
6. Giới hạn ô nhiễm thiếc (Sn) trong thực
phẩm
TT
Tên thực phẩm
ML
(mg/kg hoặc mg/l)
1
Các sản phẩm sữa dạng bột (đựng trong bao
bì tráng thiếc)
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các sản phẩm sữa dạng lỏng (đựng trong bao
bì tráng thiếc)
250
3
Các sản phẩm phomat (đựng trong bao bì
tráng thiếc)
250
4
Các sản phẩm chất béo từ sữa (đựng trong bao
bì tráng thiếc)
250
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
6
Thịt nấu chín đóng hộp (thịt băm, thịt đùi
lợn, thịt vai lợn), thịt bò muối, thịt chế biến đóng hộp
Sản phẩm trong hộp tráng thiếc
200
Sản phẩm trong các loại hộp không
tráng thiếc
50
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
8
Đồ uống đóng hộp
150
9
Các thực phẩm đóng hộp khác
250
III. PHƯƠNG PHÁP LẤY
MẪU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
1. Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Phương pháp thử
Yêu cầu kỹ thuật quy
định trong Quy chuẩn này được thử theo các phương pháp dưới đây (có thể sử dụng
phương pháp thử khác có độ chính xác tương đương):
2.1. Phương pháp xác định hàm lượng arsen
□ TCVN 7601: 2007: Thực phẩm. Xác định hàm
lượng arsen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat.
□ TCVN 7770: 2007 (ISO 17239: 2004): Rau, quả
và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng arsen - Phương pháp đo phổ hấp thụ
nguyên tử giải phóng hydrua.
□ TCVN 6626: 2000 (ISO 11969:1996) Chất lượng
nước - Xác định hàm lượng arsen - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ
thuật hydrua).
□ AOAC 973.78 Arsenic (total) Residues in
Animal Tissues - Spectrophotometric Method (Tồn dư arsen tổng số trong mô động
vật - Phương pháp quang phổ).
□ AOAC 986.15: Arsenic, cadmium, lead,
selenium and zinc in human and pet foods (Arsen, cadmi, chì, selen và kẽm trong
thực phẩm và thức ăn chăn nuôi).
2.2. Phương pháp xác định hàm lượng chì
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
□ TCVN 7766: 2007 (ISO 6633: 1984): Rau, quả
và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp đo phổ hấp thụ
nguyên tử không ngọn lửa.
□ TCVN 8126: 2009: Thực phẩm. Xác định hàm
lượng chì, cadmi, kẽm, đồng và sắt. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử sau
khi đã phân hủy bằng vi sóng.
2.3. Phương pháp xác định hàm lượng cadmi
□ TCVN 7603: 2007 (AOAC 973.34): Thực phẩm.
Xác định hàm lượng cadmi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử.
□ TCVN 7768-1: 2007 (ISO 6561-1: 2005): Rau,
quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng cadmi. Phần 1: Phương pháp đo phổ
hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit.
□ TCVN 7768-2: 2007 (ISO 6561-2: 2005): Rau,
quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng cadmi. Phần 2: Phương pháp đo phổ
hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
2.4. Phương pháp xác định hàm lượng thiếc
□ TCVN 7788: 2007: Đồ hộp thực phẩm - Xác
định hàm lượng thiếc bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử.
□ TCVN 7769: 2007 (ISO 17240: 2004): Sản phẩm
rau, quả - Xác định hàm lượng thiếc - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn
lửa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
□ TCVN 7604: 2007 (AOAC 971.21): Thực phẩm.
Xác định hàm lượng thủy ngân bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không
ngọn lửa.
□ TCVN 7877: 2008 (ISO 5666: 1999): Chất
lượng nước - Xác định thủy ngân.
2.6. Phương pháp xác định hàm lượng methyl
thủy ngân
□ AOAC 983.20: Mercury (methyl) in fish and
shellfish: Gas chromatographic method (Methyl thủy ngân trong cá và tôm cua -
Phương pháp sắc ký khí).
□ AOAC 988.11: Mercury (methyl) in fish and
shellfish: Rapid gas chromatographic method (Methyl thủy ngân trong cá và tôm
cua - Phương pháp sắc ký khí nhanh).
□ AOAC 990.04: Mercury (methyl) in seafood:
Liquid chromatographic - atomic absorption spectrophotometric method (Methyl
thủy ngân trong hải sản - Phương pháp sắc ký lỏng - quang phổ hấp thụ nguyên
tử).
IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN
LÝ
Các sản phẩm thực phẩm quy định tại Mục II -
Quy định kỹ thuật phải được kiểm tra an toàn để đảm bảo sản phẩm không chứa kim
loại nặng vượt quá giới hạn ô nhiễm quy định tại Quy chuẩn này. Việc kiểm tra
các sản phẩm thực phẩm có nguy cơ ô nhiễm kim loại nặng được thực hiện theo các
quy định của pháp luật.
V. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ
CHỨC VÀ CÁ NHÂN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giao Cục An toàn vệ sinh thực phẩm chủ trì,
phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức
việc thực hiện Quy chuẩn này.
2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Cục An toàn vệ
sinh thực phẩm có trách nhiệm kiến nghị Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.
3. Trong trường hợp các
tiêu chuẩn và quy định pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay
đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.