TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
7397:2014
CODEX
STAN 306R-2011
WITH
AMENDMENT 2013
TƯƠNG ỚT
Chilli sauce
Lời nói đầu
TCVN 7397:2014 thay thế TCVN
7397:2004;
TCVN 1873:2014 hoàn toàn tương đương với
CODEX STAN 306R-2011 và sửa đổi 2013;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TƯƠNG ỚT
Chilli sauce
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho tương ớt, như định nghĩa trong
Điều 2 và được
tiêu thụ trực tiếp, bao gồm cả “cung cấp suất ăn sẵn” hoặc để đóng gói lại,
nếu cần.
Tiêu chuẩn này không áp dụng
cho sản phẩm được dùng để chế biến tiếp theo.
2. Mô tả
2.1. Định nghĩa sản
phẩm
Tương ớt là sản phẩm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) được chế biến từ phần ăn được của
nguyên liệu lành lặn và sạch theo 3.1 dưới đây, được
trộn đều và chế biến để thu
được sản phẩm có chất lượng
và đặc tính mong muốn.
c) được chế biến nhiệt thích hợp, trước
hoặc sau khi làm kín bao
bì để tránh bị hư
hỏng.
2.2. Các dạng
sản phẩm
2.2.1. Tương ớt
có thể thuộc các dạng
sau
a) Tương ớt có phần thịt
quả và hạt được nghiền đến đồng nhất.
b) Tương ớt có phần thịt quả
và hạt được nghiền đến đồng nhất với
các phần thịt quả, lớp,
miếng nhỏ và hạt
phân bố đều trong tương ớt.
c) Tương ớt có phần thịt quả và hạt đã
nghiền có tách lớp hoặc
phân bố đều.
d) Tương ớt chỉ có phần thịt quả hoặc
thịt quả đã nghiền hoặc cả hai.
2.2.2. Các dạng
trình bày khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) đủ để phân biệt với các
dạng trình bày khác ngoài các dạng quy định
trong tiêu chuẩn;
b) đáp ứng tất cả các yêu cầu
khác của tiêu chuẩn, khi có thể; và
c) được mô tả đầy đủ trên
nhãn để tránh lừa dối hoặc gây hiểu nhầm
cho người tiêu dùng.
3. Thành phần chính
và các chỉ tiêu chất lượng
3.1. Thành
phần
3.1.1. Thành phần cơ bản
Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này phải
bao gồm các thành phần sau:
a) ớt tươi (Capsicum spp.) hoặc ớt
chế biến như ớt bột nghiền từ ớt khô, ớt rang, ớt nghiền, ớt ngâm dấm hoặc ngâm
nước muối;
b) dấm hoặc axit được phép
sử dụng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) nước.
3.1.2. Các
thành phần cho phép khác
Các thành phần tùy chọn sau có thể được
sử dụng trong sản phẩm cụ thể:
a) xoài, đu đủ, quả me
và/hoặc các quả khác;
b) cà chua, tỏi, hành, cà rốt,
cà chua ngọt, bí ngô và/hoặc các loại rau khác;
c) gia vị và thảo mộc;
d) đường;
e) chất chiết của ớt;
f) các thành phần ăn được
khác, thích hợp cho sản
phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1. Yêu cầu
chung
Tương ớt phải có màu sắc, hương và vị
đặc trưng cho loại nguyên
liệu được sử dụng và có trạng thái đặc trưng của sản phẩm.
3.2.2. Định
nghĩa khuyết tật
Tạp chất thực vật: có nghĩa là
bất kỳ phần nào
của thực vật (như cuống, lá, đài và thân) không gây nguy hại đến sức khỏe người tiêu dùng nhưng có ảnh hưởng
đến hình thức
bên ngoài của sản phẩm cuối
cùng.
3.2.3. Định nghĩa khuyết
tật và sai số cho phép
Sản phẩm hầu như không có vết đốm đen hoặc
chấm đen, hạt bị mất màu hoặc có
các mảng bị mất màu khác
thường và tạp chất thực vật, trừ các vết đốm đen hoặc chấm đen xuất hiện
tự nhiên trong quá trình chế biến tương ớt, ví dụ: xuất hiện trong quá trình
rang.
3.3. Xác định
hộp khuyết tật
Hộp bị coi là khuyết tật khi không đáp
ứng một hoặc một số các yêu cầu chất lượng quy định trong 3.2.
3.4. Chấp
nhận lô hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Phụ gia thực phẩm
Chỉ sử dụng các phụ gia thực phẩm được liệt
kê dưới đây, nhằm điều chỉnh công nghệ và
có thể sử dụng cho các sản phẩm nêu trong
tiêu chuẩn này. Trong mỗi nhóm phụ
gia, chỉ sử dụng phụ gia thực phẩm được liệt kê dưới đây hoặc được đề cập đến
và chỉ sử dụng đúng chức năng, trong giới hạn quy định.
4.1. Chất điều chỉnh
độ axit, chất chống ôxi hóa, phẩm màu,
chất tạo hương, chất bảo quản, chất tạo ngọt và chất tạo đông, được sử dụng
trong thực phẩm theo Bảng 3 của CODEX
STAN 192-19951) General standard for
food additives (Tiêu chuẩn chung đối với phụ gia thực phẩm).
4.2. Chất điều chỉnh
độ axit
Chỉ số INS
Phụ gia thực phẩm
Mức tối đa
334
Axit L(+)-tartaric
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
335(i)
Mononatri tartrat
335(ii)
Natri L(+)-tartrat
336(i)
Monokali tartrat
336(ii)
Dikali tartrat
337
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
452(i)
Natri polyphosphat
1 000
mg/kg, tính theo phospho
4.3. Chất chống ôxi
hóa
Chỉ số INS
Phụ gia thực phẩm
Mức tối đa
307a
d-alpha-Tocopherol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
307b
Tocopherol đặc, dạng hỗn hợp
307c
dl-alpha-Tocopherol
320
Butyl hydroxy anisol (BHA)
100 mg/kg
321
Butyl hydroxy toluen (BHT)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
386
Dinatri ethylendiamintetraacetat
(EDTA)
75 mg/kg
4.4. Phẩm màu
Chỉ số INS
Phụ gia thực
phẩm
Mức tối đa
100(i)
Curcumin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101(i)
Riboflavin, tổng hợp
350 mg/kg
(đơn lẻ hoặc kết hợp)
101 (ii)
Riboflavin, natri 5’-phosphat
102
Tartrazin
100 mg/kg
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300 mg/kg
120
Carmin
50 mg/kg
124
Ponceau (4R) (cochineal red A)
50 mg/kg
127
Erythrosin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
129
Allura Red AC
300 mg/kg
133
Brilliant blue, FCF
100 mg/kg
141(i)
Phức clorophyl đồng
30 mg/kg
[tính theo đồng (Cu)]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Caramen nhóm III - xử lý bằng amoni)
1 500 mg/kg
150d
Caramen nhóm IV - xử
lý bằng amoni
sulfit
1 500 mg/kg
155
Brown HT
50 mg/kg
160a (ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 000 mg/kg
160b(i)
Chất chiết xuất từ
annatto, bixin based
10 mg/kg
160d(i)
Lycopen (tổng hợp)
390 mg/kg
4.5. Chất bảo quản
Chỉ số lNS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức tối đa
210
Axit benzoic
1 000
mg/kg, tính theo axit
benzoic
(đơn
lẻ hoặc kết hợp)
211
Natri benzoat
212
Kali benzoat
213
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
Axit sorbic
1 000
mg/kg, tính theo axit sorbic (đơn lẻ hoặc kết hợp)
201
Natri sorbat
202
Kali sorbat
203
Canxi sorbat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu huỳnh dioxit
300 mg/kg,
tính theo dư lượng SO2 (đơn lẻ hoặc
kết hợp)
221
Natri sulfit
222
Natri hydrosulfit
223
Natri metabisulfit
224
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
225
Kali sulfit
227
Canxi hydrosulfit
228
Kali bisulfit
539
Natri thiosulfat
214
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 000 mg/kg
218
Methyl para-hydroxybenzoat
4.6. Chất
nhũ hóa
Chỉ số INS
Phụ gia thực
phẩm
Mức tối đa
432
Polyoxyetylen (20) sorbitan
monolaurat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
433
Polyoxyetylen (20)
sorbitan monooleat
434
Polyoxyetylen (20)
sorbitan monopalmitat
435
Polyoxyethylene (20) sorbitan
monoesterat
473
Este của
sucrose với các axit béo
5 000 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Este của polyglycerol với axit
béo
10 000
mg/kg
477
Este của
glycol propylen với axit béo
20 000
mg/kg
4.7. Chất tạo
ngọt
Chỉ số INS
Phụ gia thực
phẩm
Mức tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aspartam
350 mg/kg
950
Kali acesulfam
1 000 mg/kg
955
Sucralose
450 mg/kg
954(i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150 mg/kg
(đơn
lẻ hoặc kết hợp)
954(ii)
Canxi sacarin
954(iii)
Kali sacarin
954(iv)
Natri sacarin
4.8. Chất ổn
định
Chỉ số INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức tối đa
472e
Este của glycerol với axit diacetyl
tactaric và acid béo
10 000
mg/kg
4.9. Chất làm dày
Chỉ số INS
Phụ gia thực phẩm
Mức tối đa
405
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 000 mg/kg
4.10. Chất tạo hương
Chất tạo hương được sử dụng cho sản phẩm của
tiêu chuẩn này phải phù hợp với TCVN 6417:2010 (CAC/GL 66-2008) Hướng dẫn sử
dụng hương liệu.
5. Chất nhiễm bẩn
5.1. Dư lượng
thuốc bảo vệ thực vật
Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này phải tuân
thủ mức giới hạn
tối đa cho phép về dư lượng
thuốc bảo vệ thực vật theo TCVN 5624 Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc
bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật
ngoại lai
(gồm hai phần).
5.2. Chất nhiễm bẩn
khác
Sản phẩm quy
định trong tiêu chuẩn này phải tuân thủ giới hạn tối đa cho phép về chất nhiễm bẩn
theo CODEX STAN 193-19952) General standard for
contaminants and toxins in food and feed (Tiêu chuẩn chung đối với
các chất nhiễm bẩn và các độc tố trong thực phẩm và thức ăn
chăn nuôi).
6. Vệ sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Sản phẩm
phải tuân thủ các tiêu chí vi sinh được thiết lập theo
TCVN 9632 (CAC/GL 21-1997)5) Nguyên tắc thiết lập và áp dụng tiêu
chí vi sinh đối
với thực phẩm.
7. Khối lượng và
phương pháp đo
7.1. Độ đầy
của hộp
7.1.1. Độ đầy
tối thiểu
a) Hộp phải được nạp đầy sản phẩm, chiếm
không nhỏ hơn 90 % dung tích nước của hộp
(trừ khoảng trống cần thiết theo thực
hành sản xuất tốt). Dung
tích nước của hộp chứa là thể tích nước cất
ở 20 °C khi hộp được
nạp đầy và ghép kín.
b) Hộp chứa bằng chất dẻo cần được nạp
càng đầy càng tốt.
7.1.2. Xác định
hộp “khuyết tật”
Hộp không đáp ứng được yêu cầu về mức
đầy tối thiểu
quy định ở 7.1.1 bị coi
là hộp “khuyết tật”.
7.1.3. Chấp
nhận lô hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Ghi nhãn
Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này nên được
ghi nhãn theo CODEX STAN 1-19856) General standard for the
labelling of pre-packaged foods [Ghi nhãn thực phẩm
bao gói sẵn),
cần áp dụng các yêu cầu cụ thể sau:
8.1. Tên sản phẩm
8.1.1. Tên của sản phẩm phải ghi là “tương ớt”, “tương ớt ngọt” hoặc tên gọi
khác phù hợp với thành phần và quy định của nước bán sản phẩm và sao cho không gây hiểu nhầm cho người
tiêu dùng.
8.1.2. Độ cay
của ớt (mức độ cay) có thể được
công bố cùng với tên hoặc gần sát với tên của
sản phẩm sao cho
không gây hiểu nhầm cho người tiêu dùng và có thể được chấp nhận tại nước bán
sản phẩm.
8.1.3. Nếu có các
thành phần cho phép
khác, như định nghĩa trong 3.1.2 làm thay đổi hương đặc trưng của sản phẩm thì tên của sản
phẩm phải kèm
theo thuật ngữ thích hợp “có tạo hương X" hoặc “có hương X”.
8.2. Ghi nhãn vật chứa sản
phẩm không để bán lẻ
Ngoài tên của sản phẩm, dấu hiệu nhận
biết lô hàng, tên và địa chỉ của nhà sản xuất hoặc nhà đóng gói, nhà
phân phối hoặc nhà nhập khẩu, cũng như các hướng dẫn bảo quản phải
được ghi trên nhãn thì thông tin đối
với các vật chứa sản phẩm không để bán lẻ cũng phải ghi trên nhãn hoặc trong
các tài liệu kèm theo. Tuy nhiên, việc nhận biết lô hàng, tên và địa
chỉ nhà sản xuất hoặc nhà đóng gói, nhà phân phối hoặc nhà nhập khẩu có thể thay
bằng ký hiệu nhận biết, với điều kiện là ký
hiệu đó có thể dễ dàng
nhận biết cùng với các tài liệu kèm theo lô hàng.
9. Phương pháp phân
tích và lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp
Nguyên tắc
Loại
pH
AOAC 981.12 pH of Acidified
Foods (pH của thực phẩm axit hóa)
(Tiêu chuẩn Codex về phương pháp
phân tích chung đối với rau quả chế biến)
Đo điện thế
III
Độ đầy của hộp chứa (dung tích nước của
hộp chứa)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tiêu chuẩn Codex về phương
pháp phân tích chung đối
với rau quả chế biến)
Cân
I
Lấy mẫu
xem Phụ lục A
PHỤ LỤC
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHƯƠNG
ÁN LẤY MẪU
Mức kiểm tra thích hợp được lựa chọn như sau:
Mức kiểm tra I - Lấy mẫu thông thường
Mức kiểm
tra II - Giải quyết tranh chấp (mẫu làm trọng
tài), bắt buộc hoặc cần để đánh giá lô hàng tốt hơn.
Phương án lấy
mẫu 1
(Mức kiểm tra
I, AQL = 6,5)
Khối lượng tịnh bằng hoặc
nhỏ hơn 1 kg (2,2 Ib)
Cỡ lô (N)
Cỡ mẫu (n)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhỏ hơn hoặc bằng 4 800
6
1
từ 4 801 đến 24 000
13
2
từ 24 001 đến 48 000
21
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
4
từ 84 001 đến 144 000
38
5
từ 144 001
đến 240 000
48
6
Lớn hơn 240
000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Khối lượng
tịnh lớn hơn
1 kg (2,2 Ib) nhưng không lớn
hơn 4,5 kg (10 Ib)
Cỡ lô (N)
Cỡ mẫu (n)
Số chấp nhận (c)
nhỏ hơn hoặc bằng
2 400
6
1
từ 2 401 đến 15 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
từ 15 001 đến 24 000
21
3
từ 24 001 đến
42 000
29
4
từ 42 001 đến 72 000
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ 72 001 đến
120
000
48
6
Lớn hơn 120
000
60
7
Khối lượng tịnh lớn hơn
4,5 kg (10 Ib)
Cỡ lô (N)
Cỡ mẫu (n)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhỏ hơn hoặc bằng 600
6
1
từ 601 đến 2 000
13
2
từ 2 001 đến 7 200
21
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
4
từ 15 001 đến 24 000
38
5
từ 24 001 đến 42 000
48
6
Lớn hơn 42
000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Phương án lấy
mẫu 2
(Mức kiểm tra II, AQL =
6,5)
Khối lượng tịnh bằng
hoặc nhỏ hơn 1 kg (2,2 Ib)
Cỡ lô (N)
Cỡ mẫu (n)
Số chấp nhận
(c)
nhỏ hơn hoặc
bằng 4 800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
từ 4 801 đến 24 000
21
3
từ 24 001 đến 48 000
29
4
từ 48 001 đến
84 000
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ 84 001 đến 144 000
48
6
từ 144 001
đến 240 000
60
7
Lớn hơn 240
000
72
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cỡ lô (N)
Cỡ mẫu (n)
Số chấp nhận (c)
nhỏ hơn hoặc
bằng 2 400
13
2
từ 2 401 đến
15 000
21
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
4
từ 24 001 đến 42 000
38
5
từ 42 001 đến
72 000
48
6
từ 72 001 đến 120 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Lớn hơn 120
000
72
8
Khối lượng tịnh lớn
hơn 4,5 kg (10 Ib)
Cỡ lô (N)
Cỡ mẫu (n)
Số chấp nhận (c)
nhỏ hơn hoặc
bằng 600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
từ 601 đến 2 000
21
3
từ 2 001 đến 7 200
29
4
từ 7 201 đến 15 000
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ 15 001 đến
24 000
48
6
từ 24 001 đến 42 000
60
7
Lớn hơn 42
000
72
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) CODEX STAN 192-1995 đã được soát xét năm 2009 và
được chấp nhận thành TCVN 5660: 2010 (CODEX STAN
192-1995. Rev. 10-2009) Tiêu chuẩn chung đối với phụ gia thực phẩm.
2) CODEXSTAN 193-1995 đã được
soát xét năm 2007 và được chấp nhận thành
TCVN 4832:2009 Tiêu chuẩn chung đối với
các chất nhiễm bẩn và các độc tố trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi, có sửa đổi về biên tập.
3) CAC/RCP 1-1969 đã được soát xét năm
2003 và được chấp nhận thành TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969, Rev. 4-2003) Quy
phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm.
4) CAC/RCP 23-1979 đã được soát xét năm 1993 và được chấp
nhận thành TCVN 5542: 2008 (CAC/RCP 23-1979, Rev. 2- 1993) Quy phạm thực hành vệ sinh đối với thực phẩm đóng hộp axit thấp và axit thấp đã axit hóa.
5) Đối với các sản phẩm đạt được độ tiệt trùng thương mại tuân theo CAC/RCP
23-1979 thì không cần quy định các tiêu chí
vi sinh do các tiêu chí này không đem lại lợi ích cho người tiêu dùng về an toàn thực
phẩm và sự thích hợp để sử dụng.
6) CODEX STAN 1-1985 đã
được soát xét năm 2010 và đã được chấp nhận thành TCVN 7087:2013 Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.