TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7047:2009
THỊT
LẠNH ĐÔNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Frozen
meat - Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 7047 : 2009 thay thế
TCVN 7047 : 2002;
TCVN 7047 : 2009 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F8 Thịt và
sản phẩm thịt biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề
nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỊT
LẠNH ĐÔNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng
cho thịt lạnh đông được dùng làm thực
phẩm.
2. Tài liệu viện
dẫn
Các tài liệu viện
dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu
chuẩn này. Đối với các tài liệu viện
dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được
nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất,
bao gồm cả các bản sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
TCVN 3699 : 1990, Thủy
sản - Phương pháp thử định tính hydro sulfua
và amoniac.
TCVN 3706 : 1990, Thủy
sản - Phương pháp xác định hàm lượng
nitơ amoniac.
TCVN 4829 : 2005 (ISO 6579 : 2002,
Amd. 1 : 2004), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức
ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Salmonella trên
đĩa thạch.
Sửa đổi 1 : 2008
TCVN 4829 : 2005 (ISO 6579 : 2002, Amd. 1 : 2007), Vi sinh vật trong
thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương
pháp phát hiện Salmonella spp. trên đĩa thạch - Sửa
đổi 1: Phụ lục D: Phát hiện Salmonella spp. trong
phân động vật và trong mẫu môi trường
từ giai đoạn sản xuất ban đầu.
TCVN 4830-1 : 2005 (ISO 6888-1 :
1999, Amd 1:2003), Vi sinh vật trong thực phẩm và
thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định
lượng Staphylococci có phản ứng dương tính
với coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa
thạch - Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi
trường thạch Baird-Parker.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4835 : 2002 (ISO 2917 : 1999),
Thịt và các sản phẩm thịt - Đo độ pH
- Phương pháp chuẩn.
TCVN 4991 : 2005 (ISO 7937 : 2004),
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn
chăn nuôi - Phương pháp định lượng
Clostridium perfringens trên đĩa thạch - Kỹ thuật
đếm khuẩn lạc.
TCVN 5733 : 1993, Thịt -
Phương pháp phát hiện ký sinh trùng.
TCVN 6848 : 2007 (ISO 4832 : 2006),
Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn
chăn nuôi - Phương pháp định lượng
coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
TCVN 7046 : 2009, Thịt
tươi - Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 7924-1 : 2008 (ISO
16649-1:2001), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức
ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng
Escherichia coli dương tính b-Glucuronidaza
- Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
ở 440C sử dụng màng lọc và
5-bromo-4-clo-3-indolyl b-D-Glucuronid.
TCVN 7928 : 2008, Thực
phẩm - Xác định tổng số vi sinh vật
hiếu khí bằng phương pháp gel pectin.
TCVN 7993 : 2009 (EN 13806 : 2002),
Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết -
Xác định thủy ngân bằng đo phổ hấp
thụ nguyên tử hơi lạnh (CVAAS) sau khi phân hủy
bằng áp lực.
TCVN 8126 : 2009, Thực
phẩm - Xác định chì, cadimi, kẽm, đồng và
sắt - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên
tử sau khi phân hủy bằng vi sóng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thuật ngữ,
định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử
dụng thuật ngữ, định nghĩa sau đây:
Thịt lạnh đông (frozen
meat)
Thịt của gia súc, gia
cầm, chim và thú nuôi được cấp đông và
bảo quản lạnh đông với nhiệt độ
tâm sản phẩm không cao hơn âm 120C.
4. Yêu cầu kỹ
thuật
4.1. Nguyên liệu
Nguyên liệu
được cấp đông phải là thịt
tươi, phù hợp với TCVN 7046 : 2009.
4.2. Chỉ tiêu cảm
quan, được quy định trong Bảng 1.
Bảng
1 - Các chỉ tiêu cảm quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu
cầu
Trạng
thái lạnh đông
Trạng thái
- Khối thịt đông
cứng, lạnh, dính tay, bề mặt khô, gõ có tiếng
vang, cho phép có ít tuyết trên bề mặt ngoài của
khối thịt;
- Khối thịt
sạch, không có tạp chất lạ, không có băng
đá trên bề mặt, không được rã đông.
Màu sắc
Đặc trưng
của sản phẩm
Trạng
thái sau rã đông
Trạng thái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Mỡ mềm, dai,
định hình
Màu sắc
Đặc trưng
của sản phẩm
Mùi
Đặc trưng
của sản phẩm, không có mùi lạ
Sau
khi luộc chín
Mùi
Thơm, đặc
trưng của sản phẩm, không có mùi lạ
Vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước luộc
thịt
Trong, váng mỡ to, khi
phản ứng của với đồng sulfat (CuSO4)
cho phép hơi đục
4.3. Các chỉ tiêu lý-hóa,
được quy định trong Bảng 2.
Bảng
2 - Các chỉ tiêu lý-hóa
Tên
chỉ tiêu
Yêu
cầu
1. Độ pH
5,5
đến 6,2
2. Phản ứng
định tính hydro sulfua (H2S)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Hàm lượng amoniac,
mg/100 g, không lớn hơn
35
4.4. Các chất nhiễm
bẩn
4.4.1. Hàm lượng kim
loại nặng, được quy định trong
Bảng 3.
Bảng
3 - Hàm lượng kim loại nặng
Tên
chỉ tiêu
Mức
tối đa
(mg/kg)
1. Cadimi (Cd)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Chì (Pb)
0,1
3. Thủy ngân (Hg)
0,05
* Đối với
thịt ngựa là 0,2.
4.4.2. Dư lượng
thuốc thú y: theo quy định hiện hành.
4.4.3. Dư lượng
thuốc bảo vệ thực vật: theo quy
định hiện hành.
4.4.4. Dư lượng
hoocmon, được quy định trong Bảng 4.
Bảng
4 - Dư lượng hoocmon
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
tối đa
(mg/kg)
1. Dietylstylbestrol
0,0
2. Testosterol
0,015
3. Estadiol
0,0005
4. Nhóm Beta-agonist (gồm:
Salbutanol và Clenbutanol)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5. Các chỉ tiêu vi sinh
vật, được quy định trong Bảng 5.
Bảng
5 - Các chỉ tiêu vi sinh vật
Tên
chỉ tiêu
Mức
tối đa
1. Tổng số vi sinh
vật hiếu khí, CFU trên gam sản phẩm
105*
2. Coliform, CFU trên gam
sản phẩm
102
3. E. coli, CFU trên gam
sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Staphylococcus aureus, CFU
trên gam sản phẩm
102
5. Clostridium perfringens, CFU
trên gam sản phẩm
102
6. Salmonella, trong 25 g
sản phẩm
Không
cho phép
* Đối
với thịt xay nhỏ là 106.
4.6. Các chỉ tiêu ký sinh
trùng, được quy định trong Bảng 6.
Tên
chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Gạo bò, gạo
lợn (Cysticercus csuitsae; Cysticercus bovis…)
Không
cho phép
2. Giun xoắn (Trichinella
spiralis)
5. Phương pháp
thử
5.1. Xác định pH, theo
TCVN 4835 : 2002 (ISO 2917 : 1999).
5.2. Thử định
tính hydro sulfua (H2S), theo TCVN 3699 : 1990.
5.3. Xác định hàm
lượng amoniac, theo TCVN 3706 : 1990.
5.4. Xác định hàm
lượng cadimi, chì theo TCVN 8126 : 2009.
5.5. Xác định hàm
lượng thủy ngân, theo TCVN 7993 : 2009 (EN 13806 : 2002).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.7. Xác định
tổng số vi sinh vật hiếu khí, theo TCVN 7928 :
2008.
5.8. Xác định
coliform, theo TCVN 6848 : 2007 (ISO 4832 : 2006)
5.9. Xác định E.
coli, theo TCVN 7924-1 : 2008 (ISO 16649-1 : 2001) hoặc TCVN
7924-2 : 2008 (ISO 16649-2:2001).
5.10. Xác định
Staphylococcus aureus, theo TCVN 4830-1 : 2005 (ISO 6888-1 : 1999, Amd 1:
2003) hoặc TCVN 4830-2 : 2005 (ISO 6888-2 : 1999, Amd 1: 2003).
5.11. Xác định Clostridium
perfringens, theo TCVN 4991 : 2005 (ISO 7937 : 2004).
5.12. Xác định Salmonella,
theo TCVN 4829 : 2005 (ISO 6579 : 2002, Amd. 1 : 2004) và Sửa
đổi 1 : 2008 TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002, Amd.1:2007).
5.13. Phát hiện ký sinh
trùng, theo TCVN 5733 : 1993.
6. Bao gói, vận
chuyển và bảo quản
6.1. Bao gói
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Vận chuyển
Thịt lạnh đông
được vận chuyển trong xe chuyên dùng và nhiệt
độ của tâm sản phẩm trong quá trình vận
chuyển không được vượt quá âm 120C.
Xe phải được làm vệ sinh, khử trùng theo quy
định trước khi sử dụng.
6.3. Bảo quản
Thời gian bảo
quản thịt lạnh đông không được quá 18
tháng tính từ ngày sản xuất.
Thịt lạnh đông
phải được bảo quản trong kho chuyên dùng,
nhiệt độ tâm sản phẩm không được
vượt quá âm 120C.