TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
6120:2018
ISO 662:2016
DẦU
MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM VÀ HÀM LƯỢNG CHẤT BAY HƠI
Animal and
vegetable fats and oils - Determination of moisure and
volatile matter content
Lời nói đầu
TCVN 6120:2018 thay thế
TCVN 6120:2007;
TCVN 6120:2018 hoàn toàn
tương đương với ISO 662:2016;
TCVN 6120:2018 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DẦU MỠ ĐỘNG VẬT
VÀ THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH ĐỘ ẨM VÀ HÀM LƯỢNG CHẤT BAY HƠI
Animal and
vegetable fats and oils - Determination of moisture and volatile matter content
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định hai phương
pháp xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi của dầu mỡ động vật và thực vật bằng
cách sấy.
- phương pháp A: sử dụng bếp gia nhiệt
bằng cát hoặc bếp điện;
- phương pháp B: sử dụng tủ sấy.
Phương pháp A áp dụng cho tất cả các
loại dầu và mỡ.
Phương pháp B chỉ áp dụng cho các loại
dầu và mỡ không sấy được, có chỉ số axit nhỏ hơn 4. Đối với dầu lauric không
phân tích được bằng các phương pháp này.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho sữa
và sản phẩm sữa (hoặc chất béo từ sữa và sản phẩm sữa).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 6128 (ISO 661), Dầu mỡ động vật
và thực vật - Chuẩn bị mẫu thử.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi (moisture
and volatile matter content)
lượng mất đi của sản phẩm khi sấy ở nhiệt
độ 103 °C ± 2 °C theo các điều kiện được quy định trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH: Độ ẩm và hàm lượng chất bay
hơi được tính bằng phần trăm khối lượng.
4 Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Lấy mẫu
Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu
chuẩn này, nên lấy mẫu theo TCVN 2625 (ISO 5555).
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải là mẫu
đại diện và không bị hư hỏng hoặc thay đổi trong suốt quá trình vận chuyển hoặc
bảo quản.
6 Chuẩn bị mẫu thử
Chuẩn bị mẫu thử theo TCVN 6128 (ISO
661).
7 Phương pháp A
7.1 Thiết bị, dụng
cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ thông
thường của phòng thử nghiệm và các thiết bị, dụng cụ cụ thể sau:
7.1.1 Cân phân
tích,
có thể cân chính xác đến 0,001 g.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.3 Nhiệt kế, chia độ từ
nhiệt độ 80 °C đến nhiệt độ ít nhất 110 °C, dài khoảng 100 mm, có một đầu được
gia cố và khoang giãn nở được bao bên ngoài ở phần cuối nhiệt kế.
7.1.4 Bếp gia nhiệt bằng
cát
hoặc bếp điện.
7.1.5 Bình hút ẩm, có chứa chất
hút ẩm hiệu quả.
7.2 Cách tiến
hành
7.2.1 Phần mẫu thử
Cân khoảng 20 g mẫu thử, chính xác đến
0,001 g (Điều 6) cho vào đĩa (7.1.2) đã được làm khô trước và cân cùng nhiệt
kế (7.1.3).
7.2.2 Xác định
Đun nóng đĩa chứa phần mẫu thử (7.2.1)
trên bếp gia nhiệt bằng cát hoặc bếp điện (7.1.4) đến 90 °C với tốc độ tăng nhiệt
độ khoảng 10 °C/min và khuấy liên tục bằng nhiệt kế.
Giảm tốc độ gia nhiệt, duy trì tốc độ
tăng nhiệt ở mức khi có bọt thoát ra từ đáy đĩa và để nhiệt độ đạt đến 103 °C ±
2 °C. Không được sấy quá 105 °C. Khuấy liên tục, chạm đáy đĩa cho đến khi tất cả
bọt khí vỡ hết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.3 Số lần xác định
Tiến hành hai lần xác định trên các phần
mẫu thử lấy từ cùng một mẫu thử (Điều 6).
8 Phương pháp B
8.1 Thiết bị, dụng
cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của
phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
8.1.1 Cân phân
tích,
có thể cân chính xác đến 0,001 g.
8.1.2 Bình thủy
tinh,
đường kính khoảng 50 mm, cao 30 mm và có đáy phẳng.
8.1.3 Tủ sấy bằng
điện,
có khả năng duy trì nhiệt độ ở 103 °C ± 2 °C.
8.1.4 Bình hút ẩm, có chứa chất
hút ẩm hiệu quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.1 Phần mẫu thử
Cân khoảng 5 g hoặc 10 g mẫu thử,
chính xác đến 0,001 g (Điều 6) tùy theo độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi dự kiến,
cho vào bình (8.1.2), đã được sấy khô và cân trước.
8.2.2 Xác định
Sấy bình chứa phần mẫu thử (8.2.1) 1 h
trong tủ sấy (8.1.3) cài đặt ở nhiệt độ 103 °C. Làm nguội trong bình hút ẩm
(8.1.4) đến nhiệt độ phòng và sau đó cân chính xác đến 0,001 g. Lặp lại các
thao tác gia nhiệt, làm nguội và cân, nhưng mỗi lần chỉ để 30 min trong tủ sấy,
cho đến khi hao hụt khối lượng giữa hai lần cân liên tiếp không vượt quá 2 mg
hoặc 4 mg, tùy theo khối lượng của phần mẫu thử.
CHÚ THÍCH: Việc tăng khối lượng của phần
mẫu thử sau khi sấy lại cho thấy đã xảy ra sự tự oxy hóa của chất béo. Trong
trường hợp này, kết quả được tính bằng khối lượng nhỏ nhất hoặc tốt nhất nên sử
dụng phương pháp A.
8.2.3 Số lần xác định
Tiến hành hai lần xác định trên các phần
mẫu thử lấy từ cùng một mẫu thử (Điều 6).
9 Biểu thị kết quả
Độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi, w,
biểu thị bằng phần trăm khối lượng, được tính theo Công thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1)
Trong đó:
m0 là khối lượng của
đĩa và nhiệt kế (7.2.1), hoặc bình thủy tinh (xem 8.2.1), tính bằng gam (g);
m1 là khối lượng
của đĩa, nhiệt kế và phần mẫu thử (7.2.1), hoặc của bình thủy tinh và phần mẫu
thử (8.2.1) trước khi sấy, tính bằng gam (g);
m2 là phần khối
lượng của đĩa, nhiệt kế và phần mẫu thử còn lại (7.2.2), hoặc của bình thủy
tinh và phần mẫu thử còn lại (8.2.2), sau khi sấy, tính bằng gam (g).
Lấy kết quả trung bình cộng của hai lần
xác định với điều kiện thỏa mãn yêu cầu về độ lặp lại (xem 10.2).
Báo cáo kết quả đến hai chữ số thập
phân.
10 Độ chụm
10.1 Phép thử
liên phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.2 Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả
thử độc lập, riêng rẽ, thu được khi sử dụng cùng phương pháp, tiến hành trên vật
liệu thử giống hệt nhau, trong cùng một phòng thử nghiệm, do một người thực hiện,
sử dụng cùng thiết bị, trong một khoảng thời gian ngắn, không vượt quá 5 % các
trường hợp lớn hơn 0,03 g độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi trên 100 g mẫu thử, đối
với độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi ở khoảng 0,3 %.
10.3 Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả
thử riêng rẽ, thu được khi sử dụng cùng phương pháp, tiến hành thử trên vật liệu
thử giống hệt nhau, trong các phòng thử nghiệm khác nhau, do những người khác
nhau thực hiện, sử dụng thiết bị khác nhau, không vượt quá 5 % các trường hợp lớn
hơn 0,15 g độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi trên 100 g mẫu thử đối với độ ẩm và
hàm lượng chất bay hơi ở khoảng 0,3 %.
11 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo kết quả thử nghiệm phải nêu
rõ:
- mọi thông tin cần thiết đề nhận biết
đầy đủ về mẫu thử;
- phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu
biết;
- phương pháp thử đã sử dụng và viện dẫn
tiêu chuẩn này;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- kết quả thử thu được;
- nếu kiểm tra độ lặp lại thì nêu kết
quả cuối cùng thu được.
Phụ
lục A
(Tham khảo)
Kết quả thử liên phòng thử nghiệm
Kết quả nêu trong Bảng A.1 và A.2 là kết
quả thu được từ phép thử liên phòng thử nghiệm về việc xác định độ ẩm và hàm lượng
chất bay hơi của chất béo, đo Hiệp hội liên bang các loại dầu mỡ và hạt có dầu
(FOSFA) tổ chức và được tiến hành phù hợp với ISO 57251).
Bảng A.1 - Kết
quả thu được khi sử dụng phương pháp A (xem Điều 7)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1993 1993
1992
1991
1991
1997
1998
Loại chất
béo
Dầu hướng
dương
Dầu cọ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu dừa
Dầu cọ
Mẫu
Mẫu
Mẫu
a
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
a
b
Số phòng thử nghiệm
27
27
33
17
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
27
Số kết quả chấp nhận được
27
27
31
17
16
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Giá trị trung bình, %
0,13
0,13
0,017
0,260
0,270
0,233
0,231
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr %
0,01
0,01
0,003
0,01
0,01
0,009
0,011
0,007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,68
4,86
15,2
3,99
2,41
3,717
4,593
14,4
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
0,012
0,03
0,03
0,047
0,052
0,024
Hệ số biến thiên tái lập, %
15,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
66,6
12,7
11,7
20,35
22,37
51,4
Giới hạn lặp lại, r, (2,8 sr), %
0,020
0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,030
0,020
0,025
0,031
0,020
Giới hạn tái lập, R, (2,8 sr)
%
0,060
0,050
0,033
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,090
0,132
0,145
0,070
Bảng A.2 - Kết
quả thu được khi sử dụng phương pháp B (xem Điều 8)
Thời gian
1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1993
1993
1991
1991
1989
Loại dầu hoặc
mỡ
Dầu đậu
tương
Dầu hướng
dương
Mỡ bò
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
Mẫu
Mẫu
a
b
a
b
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng thử nghiệm
51
51
25
25
25
25
43
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51
51
25
25
24
25
39
Giá trị trung bình, %
0,040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,130
0,130
0,250
0,250
0,090
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr %
0,004
0,005
0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
0,01
0,006
Hệ số biến thiên lập lại, %
10,00
5,32
5,24
4,06
3,97
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,43
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, %
0,16
0,02
0,03
0,03
0,04
0,04
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40,0
21,28
18,90
19,70
18,20
14,40
34,63
Giới hạn lặp lại, r, (2,8 sr), %
0,012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020
0,010
0,030
0,020
0,020
Giới hạn tái lập, R, (2,8 sr)
%
0,046
0,056
0,070
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,110
0,110
0,090
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1 ] TCVN 2625 (ISO 5555), Dầu mỡ động
vật và thực vật. Lấy mẫu
[2] ISO 5725:1986, Precision of
test methods - Determination of repeatability and reproducibility for standard
tests methods by inter-laboratory tests (hiện nay đã hủy)
[3] TCVN 6910-1 (ISO 5725-1), Độ
chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1:
Nguyên tắc chung và định nghĩa
[4] TCVN 6910-2 (ISO 5725-2), Độ
chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp do và kết quả đo - Phần 2:
Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu
chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66