TIÊU
CHUẨN VIỆT NAM
TCVN
5539 – 1991
(ST SEV
1390 – 78)
SỮA ĐẶC CÓ
ĐƯỜNG
YÊU CẦU KỸ
THUẬT
TCVN 5539 – 1991 phù hợp với ST SEV
1390 – 78.
TCVN 5539 – 1991 do Hội Tiêu chuẩn
Việt Nam biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng đề nghị và được
Ủy ban khoa học Nhà nước ban hành theo quyết định số 654/QĐ ngày 30 tháng 10
năm 1991.
SỮA ĐẶC
CÓ ĐƯỜNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sweetened
condensed milk, Specifications
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sữa đặc
có đường chế biến từ sữa bò đã thanh trùng bằng cách cho bay hơi một phần nước
ở áp suất thấp cho thêm đường và qui định các yêu cầu kỹ thuật.
Tiêu chuẩn này phù hợp với ST SEV
1390 – 78
1. Nguyên liệu và vật liệu phụ
1.1. Sữa bò đã thanh trùng;
1.2. Đường tinh chế;
1.3. Nước uống;
1.4. Lactoza;
1.5. Chất ổn định – Muối natri, kali
và canxi của axit clohydric axit xitric, axit oc thophotphoric trong giới hạn
lớn nhất là 0,2% khối lượng với từng chất riêng và 0,3% khối lượng với hỗn hợp,
được biểu thị bằng lượng chất khan ở sản phẩm cuối cùng. Độ tinh khiết của các
chất ổn định phải tương ứng với các yêu cầu của sản xuất thực phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1. Sữa đặc có đường được sản xuất
cùng một chất lượng dưới hai dạng sản phẩm hàng hóa;
2.1.1. Sữa đặc có đường để sử dụng
trực tiếp (trong bao bì bán lẻ).
2.1.2. Sữa đặc có đường dùng trong
chế biến công nghiệp (trong bao bì bán buôn).
2.2. Các chỉ tiêu cảm quan phải phù
hợp với các yêu cầu cho trong bảng 1.
Bảng 1
Tên chỉ
tiêu
Đặc
trưng
1. Màu sắc
Từ màu kem nhạt đến màu kem, đồng
nhất trong toàn bộ lượng sữa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau khi khuấy đều, toàn bộ lượng
sữa có trạng thái đồng nhất, hơi sệt (dễ chảy) không vón cục. Cho phép có hạt
nhỏ trên lưỡi và cặn không đáng kể.
3. Mùi vị
Có vị ngọt đặc trưng của sữa đặc
có đường. Không có mùi và vị lạ.
2.3. Các chỉ tiêu hóa lý phải phù
hợp với các yêu cầu trong bảng 2.
Bảng 2
Tên chỉ
tiêu
Mức
1. Hàm lượng chất khô của sữa,
tính bằng % khối lượng, không nhỏ hơn
28,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,0
3. Độ axit, không lớn hơn
Số ml NaOH 0,25 N/100g sản phẩm
Số ml NaOH 0,1 N/100g sản phẩm
20,0
50,0
2.4. Cho phép hàm lượng kim loại
nặng ở mức không ảnh hưởng tới sức khỏe con người nhưng không được lớn hơn
lượng bình thường trong công nghệ.
2.5. Các chỉ tiêu vi sinh phải phù
hợp với các yêu cầu trong bảng 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chỉ
tiêu
Mức cho
sữa
Tiêu
dùng trực tiếp
Chế biến
công nghiệp
1. Tổng số vi sinh vật trong 1g
100 000
250 000
2. Vi khuẩn trong đường ruột.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
được có trong 0,01g
2.6. Khi áp dụng các phương pháp lấy
mẫu, chuẩn bị và kiểm nghiệm mẫu, sản phẩm không được chứa vi khuẩn gây bệnh và
chất độc có nguồn gốc vi khuẩn có hại đến sức khỏe con người.
3. Phương pháp thử
3.1. Xác định hàm lượng chất khô và
hàm lượng theo TCVN 5533 – 1991 (ST SEV 735 – 77).
3.2. Xác định hàm lượng chất béo
theo quy định hiện hành.
3.3. Xác định hàm lượng sacaroza
theo TCVN 5535 – 1991 (ST SEV 823 – 77).
3.4. Xác định độ axit chuẩn theo
TCVN 5448 – 1991 (ST SEV 736 – 77).
3.5. Phương pháp thử vi sinh theo
quy định hiện hành.
4. Ký hiệu, bao gói, bảo quản, vận
chuyển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Bao gói, bảo quản, vận chuyển
theo TCVN 5541 – 1991 (ST SEV 1393 – 78).