TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
14303:2025
HẠT
TIÊU (PIPER NIGRUM L.)
Pepper (Piper
nigrum L.)
Lời nói đầu
TCVN 14303:2025 thay thế TCVN 7036:2008,
TCVN 7037:2002 và TCVN 11454:2016 (ISO 10621:1997).
TCVN 14303:2025 được xây dựng trên cơ sở
tham khảo CXS 326:2017 (Amended in 2021, 2022) Standard for black, white and
green pepper.
TCVN 14303:2025 do Cục Chất lượng, Chế
biến và Phát triển thị trường biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học
và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pepper (Piper
nigrum L.)
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho hạt tiêu (Piper
nigrum L.) khô gồm hạt tiêu đen, hạt tiêu trắng, hạt tiêu xanh được sử dụng
trực tiếp, làm thành phần trong chế biến thực phẩm hoặc để bao gói lại.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho hạt
tiêu dùng trong chế biến công nghiệp.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4045, Hạt tiêu - Phương pháp thử.
TCVN 4889 (ISO 948), Gia vị - Lấy mẫu.
TCVN 4891 (ISO 927), Gia vị - Xác định
hàm lượng tạp chất và tạp chất ngoại lai.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 5484 (ISO 930), Gia vị - Xác định
tro không tan trong axít.
TCVN 5486 (ISO 1108), Gia vị - Xác định
chất chiết ete không bay hơi.
TCVN 7038 (ISO 928), Gia vị - Xác định
hàm lượng tro tổng số.
TCVN 7039 (ISO 6571), Gia vị và thảo mộc
- Xác định hàm lượng dầu dễ bay hơi.
TCVN 7040 (ISO 939), Gia vị - Xác định độ
ẩm - Phương pháp chưng cất lôi cuốn.
TCVN 7087 (Codex 1:1985, with amendment
2010), Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.
TCVN 9683 (ISO 5564), Hạt tiêu đen và hạt
tiêu trắng nguyên hạt hoặc dạng bột - Xác định hàm lượng piperin - Phương pháp
đo quang phổ.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt tiêu (Pepper)
Quả của cây tiêu Piper nigrum L.
thuộc họ Piperaceae, đã đạt đến độ chín cần thiết với mỗi loại hạt tiêu và được
xử lý theo cách thích hợp để thu được hạt tiêu đen, hạt tiêu trắng và hạt tiêu xanh qua quá
trình chế biến như đập, sàng, rây, ngâm, rửa, chần, sấy, làm
mất nước, bóc vỏ, xay, nghiền,..v.v....
CHÚ THÍCH: Hạt tiêu có các dạng gồm dạng nguyên hạt,
dạng vỡ, dạng bột.
3.2
Hạt tiêu đen (Black pepper)
Quả khô còn nguyên vỏ, của cây tiêu Piper
nigrum L..
3.3
Hạt tiêu trắng/Hạt tiêu sọ (White pepper)
Quả khô đã loại bỏ lớp vỏ ngoài, của cây
tiêu Piper nigrum L..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt tiêu xanh (Green pepper)
Quả xanh còn tươi của cây tiêu Piper
nigrum L., được loại bỏ
nước trong các điều kiện được kiểm soát.
3.5
Hạt lép (Light berry)
Quả non, khô của cây tiêu Piper
nigrum L., không có nhân, tỷ trọng
nhỏ hơn 0,30 g/ml hoặc 300 g/l.
3.6
Hạt đầu đinh (Pinhead)
Quả của cây tiêu Piper nigrum L., phát triển từ hoa
không được thụ phấn, có đường kính dưới 2 mm và góc cạnh hơn quả bình thường.
3.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt có màu đen, thường là hạt tiêu đen
có vỏ chưa được loại bỏ hết, bị lẫn trong hạt tiêu trắng và hạt tiêu xanh.
3.8
Hạt vỡ (Broken berry)
Hạt bị tách thành nhiều mảnh.
3.9
Tạp chất ngoại lai (Foreign
matter)
Vật thể hoặc vật liệu có thể nhìn thấy bằng
mắt thường, không liên quan đến các thành phần tự nhiên của cây tiêu, ví dụ
như: que, đá, vải bao bì, kim
loại, ...
3.10
Tạp chất thực vật (Extraneous
vegetative matter)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(CHÚ THÍCH: Hạt lép, hạt đầu đinh, hạt vỡ
không được coi là tạp chất thực vật)
4 Mô tả các dạng hạt
tiêu
Dạng nguyên hạt: Hạt tiêu còn nguyên vẹn,
chưa bị tác động làm vỡ hoặc nghiền thành bột.
Hạt tiêu đen nguyên hạt có hình cầu, vỏ
ngoài nhăn, đường kính 2,5 mm ÷ 7,0 mm.
Hạt tiêu trắng nguyên hạt có hình cầu, bề mặt nhẵn,
hơi dẹt ở một đầu và một phần nhô ra ở đầu kia, đường kính 2,0 mm ÷ 6,0 mm.
Hạt tiêu xanh nguyên hạt có hình cầu, vỏ
ngoài nhăn hoặc không nhăn, đường kính 2,0 mm ÷ 6,0 mm.
Dạng vỡ: Hạt tiêu đã bị tác động làm vỡ
thành nhiều mảnh.
Dạng bột: Hạt tiêu đã được nghiền thành
bột.
5 Yêu cầu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chỉ tiêu cảm quan của hạt tiêu dạng
nguyên hạt được quy định tại Bảng 1.
Bảng 1 - Chỉ
tiêu cảm quan của hạt tiêu dạng nguyên hạt
Chỉ tiêu
Hạt tiêu đen
Hạt tiêu trắng
Hạt tiêu xanh
1. Màu sắc
Nâu đến nâu đậm, đen. Màu sắc tự
nhiên.
Xám nhạt đến nâu nhạt và đến trắng ngà
nhạt. Màu sắc tự nhiên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Mùi
Thơm đặc trưng của hạt tiêu đen. Không
có mùi ẩm mốc và mùi lạ.
Thơm đặc trưng của hạt tiêu trắng, hơi
gắt. Không có mùi ẩm mốc và mùi lạ.
Mùi thơm đặc trưng của hạt tiêu xanh.
Không có mùi ẩm mốc và mùi lạ.
3. Vị
Cay đặc trưng của hạt tiêu đen. Không
có vị lạ.
Cay hắc đặc trưng của hạt tiêu trắng.
Không có vị lạ.
Cay đặc trưng của hạt tiêu xanh. Không
có vị lạ.
5.2 Yêu cầu về các
chỉ tiêu vật lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Chỉ
tiêu vật lý của hạt tiêu dạng nguyên hạt
Chỉ tiêu vật
lý
Yêu cầu
Hạt tiêu đen
Hạt tiêu trắng
Hạt tiêu xanh
Loại I
Loại II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại I
Loại II
Loại I
Loại II
Loại III
1. Dung trọng, (g/l), không nhỏ
hơn
570
550
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
630
KAD
KAD
KAD
2. Hạt lép, % (khối lượng), không lớn hơn
2,0
5,0
10,0
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KAD
KAD
KAD
3. Tạp chất thực vật, % (khối lượng),
không lớn hơn
1,0
2,0
2,0
1,0
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
1,2
4. Tạp chất ngoại lai % (khối lượng), không lớn hơn
0,1
0,5
0,5
0,1
0,5
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
5. Hạt đen, % (khối lượng), không lớn
hơn
KAD
KAD
KAD
3,0
5,0
Không được có
Không được có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Hạt vỡ, % (khối lượng), không lớn
hơn
KAD
KAD
KAD
2,0
3,0
1,0
3,0
10,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
2,0
3,0
1,0
2,0
Không được có
1,0
2,0
8. Hạt bị hỏng do côn trùng, % (khối
lượng), không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
2,0
1,0
1,0
0,5
1,0
2,0
9. Chất thải của động vật có vú/của động
vật khác, (mg/kg), không lớn hơn
Không được có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
Không được có
Không được có
Không được có
Không được có
Không được có
10. Hạt đầu đinh, % (khối lượng),
không lớn hơn
1,0
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KAD
KAD
KAD
KAD
KAD
CHÚ THÍCH: KAD - Không áp dụng.
5.3 Yêu cầu về các
chỉ tiêu hóa học
Các chỉ tiêu hóa học của hạt tiêu dạng
nguyên hạt được quy định tại Bảng 3.
Bảng 3 - Chỉ
tiêu hóa học của hạt tiêu dạng nguyên hạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
Hạt tiêu đen
Hạt tiêu trắng
Hạt tiêu xanh
Loại I
Loại II
Loại III
Loại I
Loại II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,0
12,5
13,0
12,5
13,0
12,0
2. Tro tổng số, % (khối lượng) tính
theo chất khô, không lớn hơn
6,0
7,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
4,0
5,0
3. Chất chiết ete không bay hơi, % (khối
lượng) tính theo chất khô, không nhỏ hơn
7,0
7,0
6,0
6,0
6,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Dầu bay hơi (1), %
(ml/100g), tính theo chất khô, không nhỏ hơn
2,0
1,5
1,0
1,5
1,5
1,0
5. Piperine, % (khối lượng), tính theo
chất khô, không nhỏ hơn
4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,0
4,0
4,0
KAD
6. Tro không tan trong axit, % (khối
lượng) tính theo chất khô, không lớn hơn
1,5
1,5
1,5
0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
CHÚ THÍCH: KAD - Không áp dụng.
(1) Hàm lượng dầu
dễ bay hơi cần được xác định ngay sau khi nghiền.
Các chỉ tiêu hóa học của hạt tiêu dạng
bột và dạng vỡ được quy định tại Bảng 4.
Bảng 4 - Chỉ
tiêu hóa học của hạt tiêu dạng bột và dạng vỡ
Chỉ tiêu hóa
học
Yêu cầu
Hạt tiêu đen
dạng bột và vỡ
Hạt tiêu trắng
dạng bột và vỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,0
13,0
2. Tro tổng số, % (khối lượng) tính
theo chất khô, không lớn hơn
6,0
3,5
3. Chất chiết ete không bay hơi, % khối
lượng tính theo chất khô, không nhỏ hơn
6,0
6,0
4. Dầu bay hơi (1), %
(ml/100g), tính theo chất khô, không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,7
5. Chất xơ thô, chỉ số không hòa tan,
% khối lượng tính theo chất khô, không lớn hơn
17,5
6,5
6. Piperine, % (khối lượng), tính theo
chất khô, không nhỏ hơn
3,5
4,0
7. Tro không tan trong axit, % (khối
lượng) tính theo chất khô, không lớn hơn
1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: (1) Hàm lượng dầu
dễ bay hơi cần được xác định ngay sau khi nghiền.
6 Phụ gia thực phẩm
Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này
phải tuân thủ quy định hiện hành về phụ gia thực phẩm [4].
Không được sử dụng chất tạo màu.
7 Yêu cầu về an toàn
thực phẩm
7.1 Giới hạn tối
đa thuốc bảo vệ thực vật
Sản phẩm đáp ứng được giới hạn dư lượng tối đa đối với thuốc bảo vệ thực vật theo quy
định hiện hành[5].
7.2 Giới hạn tối
đa độc tố vi nấm
Sản phẩm đáp ứng được giới hạn tối đa độc
tố vi nấm theo quy định hiện hành [6].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm đáp ứng được giới hạn tối đa
kim loại nặng theo quy định hiện hành [7].
8 Phương pháp thử và lấy
mẫu
8.1 Lấy mẫu, theo TCVN
4889 (ISO 948).
8.2 Xác định dung
trọng,
theo TCVN 4045.
8.3 Xác định hạt
lép,
theo TCVN 4045.
8.4 Xác định tạp
chất thực vật,
theo TCVN 4891 (ISO 927).
8.5 Xác định tạp
chất ngoại lai, theo TCVN 4891 (ISO 927).
8.6. Xác định hạt đen, theo TCVN
4045.
8.7 Xác định hạt vỡ, theo TCVN
4045.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.9 Xác định hạt bị
hỏng do côn trùng, theo TCVN 4891 (ISO 927).
8.10 Xác định chất
thải của động vật có vú/của động vật khác, theo TCVN 4891 (ISO
927).
8.11 Xác định hạt đầu
đinh,
theo TCVN 4045.
8.12 Xác định độ ẩm, theo TCVN
7040 (ISO 939).
8.13 Xác định hàm lượng
tro tổng số,
theo TCVN 7038 (ISO 928).
8.14 Xác định chất
chiết ete không bay hơi, theo TCVN 5486 (ISO 1108).
8.15 Xác định hàm
lượng dầu bay hơi, theo TCVN 7039 (ISO 6571).
8.16 Xác định hàm
lượng piperine, theo TCVN 9683 (ISO 5564).
8.17 Xác định hàm
lượng tro không tan trong axit, theo TCVN 5484 (ISO 930).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.19 Xác định các
chỉ tiêu cảm quan
Đặt phần mẫu thử lên tờ giấy trắng hoặc
đĩa sứ trắng. Đánh giá các chỉ tiêu cảm quan dưới ánh sáng ban ngày để xác định:
a) Màu sắc: so sánh màu của phần mẫu thử
với các màu chuẩn trong các điều kiện quan sát xác định, thực hiện bởi người
đánh giá có thị giác màu bình thường.
b) Mùi: Xác định mùi theo TCVN 4045, ngửi
để xác định trực tiếp mùi thơm đặc trưng của hạt tiêu, đồng thời ghi nhận việc
có mùi lạ hay không.
c) Vị: Xác định vị theo TCVN 4045, nếm để
xác định trực tiếp vị cay đặc trưng của hạt tiêu, đồng thời ghi nhận việc có vị
lạ hay không.
9 Bao gói, ghi nhãn, bảo
quản và vận chuyển
9.1 Bao gói
Hạt tiêu phải được đóng gói trong bao bì
kín và không thấm nước, đảm bảo tính chất cảm quan và các đặc tính chất lượng
khác đặc trưng của hạt tiêu.
Vật liệu bao gói phải đảm bảo an toàn thực
phẩm theo quy định đối với vật liệu, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm[8],[9], [10].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi nhãn sản phẩm theo TCVN 7087 (Codex
1:1985, with amendment 2010) và các quy định hiện hành[1],[2],[3].
9.3 Bảo quản và vận
chuyển
Bảo quản hạt tiêu trong điều kiện khô, sạch,
không có mùi lạ, duy
trì được chất lượng và đảm bảo an toàn thực phẩm.
Phương tiện vận chuyển hạt tiêu phải
khô, sạch, không có mùi lạ và duy trì được chất lượng hạt tiêu. Không vận chuyển
hạt tiêu lẫn với các loại hàng hóa khác có thể ảnh hưởng đến chất lượng và an
toàn thực phẩm của hạt tiêu.
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] Nghị định số
43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa.
[2] Nghị định số
111/2021/NĐ-CP ngày 09/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 về nhãn hàng hóa.
[3] Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN ngày
26/6/2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP của Chính phủ về nhãn hàng hóa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5] Thông tư số
50/2016/TT-BYT ngày 30/12/2016 của Bộ Y tế quy định giới hạn tối đa dư lượng
thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm.
[6] QCVN 8-1:2011/BYT, Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm.
[7] QCVN 8-2:2011/BYT, Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm.
[8] QCVN 12-1:2011/BYT, Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực
tiếp với thực phẩm bằng nhựa tổng hợp.
[9] QCVN 12-3:2011/BYT, Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực
tiếp với thực phẩm bằng kim loại.
[10] QCVN 12-4:2015/BYT,
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ làm bằng
thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.
[11] TCVN 7036:2008, Hạt
tiêu đen - Quy định kỹ thuật.
[12] TCVN 7037:2002, Hạt
tiêu trắng - Quy định kỹ thuật.
[13] TCVN 11454:2016 (ISO
10621:1997), Hạt tiêu xanh khô - Các yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[15] CXS 326-2017, Standard
for Black, White and Green Pepper (Adopted in 2017. Amended in 2021 and 2022).
[16] ISO 959-1:1998, Pepper
(Piper nigrum L.), whole or
ground - Specification - Part 1: Black pepper.
[17] ISO 959-2:1998,
Pepper (Piper nigrum L.), whole or ground - Specification - Part 2:
White pepper.
[18] IPC Manual of Methods
of Analysis, 2018.
[19] ASTA Cleanliness
Specifications for Spices, Seeds, and Herbs, 1999
[20] Tiêu chuẩn cơ sở/Bản công bố sản phẩm của một
số doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hạt tiêu (Công ty Cổ phần Tập đoàn Trân
Châu, Công ty Hương gia vị Sơn Hà, Công ty TNHH Chế biến gia vị Nedspice
Vietnam; Công ty Cổ phần đầu tư XNK Phúc Thịnh);
[21] Báo cáo kết quả khảo
sát tại Đông Nam bộ, xây dựng TCVN Hạt tiêu (đen, trắng và xanh)
[22] Báo cáo kết quả khảo sát
tại Tây Nguyên, xây dựng TCVN Hạt tiêu (đen, trắng và xanh)