TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11590:2016
PHỤ
GIA THỰC PHẨM - ASPARTAM
Food
additives - Aspartame
Lời nói đầu
TCVN 11590:2016 được xây dựng trên cơ sở tham
khảo JEFCA Monograph 1 (2006);
TCVN 11590:2016 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn quốc
gia TCVN/TC/F4 Gia
vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC
PHẨM - ASPARTAM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với
aspartam được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 6469: 2010, Phụ gia thực phẩm
- Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm
- Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối
lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong
axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm
- Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi,
crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm
- Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ
hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
3 Mô tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên hóa học:
Axit
3-amino-N-(alpha-carbomethoxy-phenetyl)-succinamic;
N-L-alpha-aspartyl-L-phenylalanin-1-metyl
este
Tên khác:
Aspartyl phenylalanin metyl este
(APM)
3.2 Kí hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm);
951
C.A.S (mã số hóa chất):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3 Công thức
hoá học:
C14H18N2O5
3.4 Công thức cấu
tạo
(xem Hình 1)

Hình 1 - Công
thức cấu tạo của aspartam
3.5 Khối lượng
phân tử:
294,31
3.6 Chức năng sử
dụng:
Chất tạo ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Nhận biết
4.1.1 Cảm quan
Bột tinh thể màu trắng, không mùi, vị
ngọt mạnh.
4.1.2 Độ hòa tan
Rất ít tan trong nước và trong etanol.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, một chất
được coi là “rất ít tan” nếu cần từ
100 đến dưới 1 000 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan.
4.1.3 Phép thử
nhóm amin
Đạt yêu cầu của phép thử trong 5.2.
4.1.4 Phép thử
nhóm este
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Các chỉ tiêu lý -
hóa
Các chỉ tiêu lý - hóa của aspartam
theo quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Chỉ
tiêu lý - hóa của aspartam
Tên chỉ
tiêu
Mức yêu cầu
1. Hàm lượng aspartam, % khối lượng
chất khô
từ 98 đến
102
2. Hao hụt khối lượng sau khi sấy, %
khối lượng, không lớn hơn
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ 4,5 đến
6,0
4. Góc quay cực riêng, 
từ+ 14,5o
đến + 16,5o
5. Độ hấp thụ ở bước sóng 430 nm,
không lớn hơn a)
0,022
6. Hàm lượng tro sulfat, % khối
lượng, không lớn hơn
0,2
7. Hàm lượng axit
5-benzyl-3,6-dioxo-2-piperazin axetic, % khối lượng, không lớn hơn
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đạt yêu cầu
của phép thử trong 5.10
9. Hàm lượng chì, mg/kg, không lớn
hơn
1
a) Tương
đương với tỷ lệ độ truyền quang của hỗn hợp dung dịch mẫu thử trong dung dịch
axit clohydric 2 N với tỉ lệ 1 :100, được xác định bằng cuvet 1 cm ở
430 nm với máy đo quang phổ thích hợp, so với độ truyền quang của dung dịch
axit clohydric 2 N, là không nhỏ hơn 0,95.
5 Phương pháp thử
5.1 Xác định độ
hòa tan,
theo 3.7 của TCVN 6469:2010.
5.2 Phép thử
nhóm amin
Hòa tan 2 g ninhydrin trong 75 ml
dimetylsulfoxid, thêm 62 mg hydrindantin, pha loãng đến 100 ml bằng dung dịch đệm
lithi axetat 4 M (pH 9) và lọc.
Chuyển khoảng 10 mg mẫu thử vào ống
nghiệm và thêm 2 ml dung dịch thuốc thử đã chuẩn bị ở trên rồi đun, xuất hiện
màu đỏ tía đậm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hòa tan khoảng 20 mg mẫu thử trong 1
ml metanol, thêm 0,5 ml metanol đã bão hòa bằng hydroxylamin hydroclorua, trộn
rồi thêm 0,3 ml dung dịch kali hydroxit 5 N trong metanol. Đun hỗn hợp đến sôi
rồi làm nguội, chỉnh pH về khoảng 1 đến 1,5 bằng dung dịch axit clohydric 10 %
(khối lượng/thể tích) và thêm 0,1 ml dung dịch sắt (III) clorua 1 N, xuất hiện
màu đỏ tía.
5.4 Xác định hàm
lượng aspartam
5.4.1 Thuốc thử
5.4.1.1 Dimetylformamid.
5.4.1.2 Dung dịch
thymol xanh
Hòa tan 0,1 g thymol xanh trong 100 ml
etanol, lọc nếu cần.
5.4.1.3 Dung dịch
lithi methoxid, 0,1 N.
5.4.2 Thiết bị, dụng
cụ
5.4.2.1 Tủ sấy, có khả năng
vận hành ở 105 oC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.2.3 Pipet.
5.4.2.4 Microburet.
5.4.3 Cách tiến
hành
Cân khoảng 150 mg mẫu thử đã được làm
khô trước ở 105 oC trong 4 h, chính xác đến 0,1 mg, hòa tan trong 35
ml dimetylformamid (5.4.1.1), thêm 5 giọt dung dịch thymol xanh (5.4.1.2) và
chuẩn độ bằng dung dịch lithi methoxid 0,1 N (5.4.1.3), sử dụng microburet
(5.4.2.4) đến điểm kết thúc chuẩn độ màu xanh lam đậm.
LƯU Ý: Tránh để dung dịch thử hấp thụ
cacbon dioxit và hấp thụ ẩm bằng cách đậy
bình chuẩn độ bằng lá nhôm trong khi hòa tan mẫu thử và trong quá trình chuẩn độ.
Thực hiện với một phép thử trắng và hiệu
chính nếu cần.
5.4.4 Tính kết quả
Hàm lượng aspartam trong mẫu thử, X,
biểu thị bằng phần trăm khối lượng chất khô, tính theo Công thức (1):

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
V là thể tích dung dịch
lithi methoxid 0,1 N đã dùng để chuẩn độ, tính bằng mililit (ml)
29,43 là số miligam aspartam tương
đương với 1 ml dung dịch lithi methoxid 0,1 N;
w là khối lượng mẫu thử tính theo chất
khô, tính bằng miligam (mg).
5.5 Xác định hao
hụt khối lượng sau khi sấy, theo 5.1 của TCVN 8900-2:2012.
Thực hiện ở nhiệt độ 105 oC
trong 4 h.
5.6 Xác định pH, theo 3.8 của
TCVN 6469:2010.
5.7 Xác định góc
quay cực riêng, theo 3.6 của TCVN 6469:2010.
Chuẩn bị dung dịch mẫu thử 4 % trong
axit formic 15 N; xác định góc quay cực riêng trong vòng 30 min sau khi chuẩn bị
dung dịch mẫu thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.9 Xác định hàm
lượng axit 5-benzyl-3,6-dioxo-2-piperazin axetic
5.9.1 Thuốc thử
5.9.1.1 Metanol.
5.9.1.2 N,O-bis-(trimetylsilyl)
acetamid.
5.9.1.3 Dimetylformamid.
5.9.1.4 Thuốc thử
silyl hóa
Ngay trước khi sử dụng, pha loãng 3 phần
thể tích N,O-bis-(trimetylsilyl)
acetamid (5.9.1.2) bằng 2 phần thể tích dimetylformamid (5.9.1.3).
5.9.1.5 Dung dịch
chuẩn axit 5-benzyl-3,6-dioxo-2-piperazin axetic
Cân khoảng 25 mg chất chuẩn axit
5-benzyl-3,6-dioxo-2-piperazin axetic 1), chính xác đến 0,01 mg, chuyển vào
bình định mức 50 ml (5.9.2.4),
hòa tan trong metanol (5.9.1.1),
thêm metanol đến vạch và trộn. Dùng pipet lấy 10 ml dung dịch này cho vào bình
định mức 100 ml (5.9.2.4), thêm metanol đến vạch và trộn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.9.2 Thiết bị, dụng
cụ
5.9.2.1 Thiết bị sắc
kí khí,
được trang bị detector ion
hóa ngọn lửa hydro và được lắp cột thủy tinh với cổng bơm trên cột (ví dụ:
Micro-Tex 220 2)), cột thủy tinh dài 1,83 m, đường kính
trong 4 mm được nhồi vật liệu Supelcoport 3) chứa 3 % OV-1 cỡ
80/100 mesh. Ổn định cột qua đêm ở 250 oC để đạt được sự cân bằng ở điều
kiện vận hành. Để ngăn ngừa tích tụ silic dioxit, cần làm sạch thường xuyên
detector bằng axeton.
5.9.2.2 Cân phân tích, có thể cân
chính xác đến 0,01 mg.
5.9.2.3 Pipet.
5.9.2.4 Bình định mức, dung tích
50 ml, 100 ml.
5.9.2.5 Lọ nhỏ, dung tích
7,5 ml, có nút với lớp lót teflon.
5.9.2.6 Tủ sấy, có thể vận
hành ở nhiệt độ 80 oC.
5.9.2.7 Bể hơi nước.
5.9.3 Chuẩn bị mẫu
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.9.4 Cách tiến
hành
Các thông số vận hành có thể thay đổi
phụ thuộc vào thiết bị cụ thể được sử dụng, nhưng sắc kí đồ thích hợp có thể
thu được khi sử dụng các điều kiện sau đây:
Nhiệt độ cột:
200 oC
Nhiệt độ đầu vào:
200 oC
Nhiệt độ detector:
275 oC
Khí mang:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí đốt:
hỗn hợp hydro và không khí, tốc độ
được tối ưu để thu độ nhạy tốt nhất
Thiết bị ghi:
1 mV trên toàn thang đo
CHÚ THÍCH: Đối với cột Micro-Tex, độ tắt
là 16 x 10.
Bơm 3 μl dung dịch chuẩn
(5.9.1.5) vào hệ thống sắc kí khí (5.9.2.1) để thu được sắc kí đồ, đo chiều cao
của pic axit 5-benzyl-3,6-dioxo-2-piperazin axetic và kí hiệu là P. Trong
điều kiện đã quy định, thời gian rửa giải là khoảng 7 min đến 9 min.
Tương tự, bơm 3 μl phần mẫu thử
đã chuẩn bị (5.9.3) vào hệ thống sắc kí khí (5.9.2.1) để thu được sắc kí đồ, đo
chiều cao pic axit 5-benzyl-3,6-dioxo-2-piperazin axetic có trong mẫu và kí hiệu
là p.
5.9.5 Tính kết quả
Hàm lượng axit
5-benzyl-3,6-dioxo-2-piperazin axetic trong mẫu thử, X1, biểu thị bằng phần trăm khối
lượng, tính theo Công thức (2):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2)
Trong đó:
W là khối lượng chính
xác đã lấy của chất chuẩn, tính bằng miligam (mg);
w là khối lượng mẫu thử,
tính bằng miligam (mg);
P là chiều cao của pic
axit 5-benzyl-3,6-dioxo-2-piperazin axetic trên sắc kí đồ chuẩn;
p là chiều cao của pic
axit 5-benzyl-3,6-dioxo-2-piperazin axetic trên sắc kí đồ mẫu thử.
5.10 Xác định hàm
lượng các đồng phân quang học khác
5.10.1 Thuốc thử
5.10.1.1 Dung dịch đệm
xitrat,
pH 5,28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.10.1.2 Dung dịch đệm
xitrat,
pH 2,2
Hòa tan 1,4 g natri xitrat ngậm hai
phân tử nước (C6H5Na3O7.2H2O), 13,0 g
axit xitric ngậm một phân tử nước (C6H8O7.H2O) và 10,9 g
natri clorua trong khoảng 400 ml nước, thêm nước đến 1 000 ml.
5.10.1.3 Dung dịch
natri hydroxit, 0,2 N.
5.10.1.4 Dung dịch
ninhydrin
Rót 140 ml nước vào cốc có mỏ 500 ml,
thêm 82,0 g natri axetat (C2H3NaO2), khuấy để
hòa tan hoàn toàn, thêm 25 ml axit axetic băng (30 % khối lượng/thể tích) và
thêm nước đến 250 ml. Chỉnh pH của dung dịch đến 5,51 ± 0,03 bằng axit axetic
băng hoặc bằng dung dịch natri axetat 1 N, thu được dung dịch đệm axetat.
Rót 750 ml metyl-cellosolve vào chai
thủy tinh tối màu dung tích 1 000 ml và thêm 250 ml dung dịch đệm axetat. Cho
khí nitơ đi qua dung dịch, trong khi trộn, hòa tan 20 g ninhydrin và sau đó là
0,38 g thiếc (II) clorua ngậm hai phân tử nước (SnCI2.2H2O)
vào dung dịch. Để yên dung dịch
trong ít nhất 24 h trước khi sử dụng.
5.10.1.5 Dung dịch
chuẩn
Chuyển 2,50 mg chất chuẩn
L-alpha-aspartyl-D-phenylalanin metyl este 4) vào bình định mức 100
ml, hòa tan và thêm nước đến vạch, thu được dung dịch A.
Chuyển 250 mg chất chuẩn
L-alpha-aspartyl-L-phenylalanin metyl este vào bình định mức 100 ml khác, hòa
tan trong dung dịch đệm xitrat pH 2,2 (5.10.1.2), thêm 10,0 ml dung dịch A và
thêm dung dịch đệm xitrat pH 2,2 đến vạch. Bảo quản dung dịch đã chuẩn bị ở nhiệt
độ dưới 5 oC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.10.2.1 Thiết bị
phân tích axit amin, ví dụ Hitachi KLA-5 5), được trang bị cột có
chiều dài 550 mm, đường kính trong 9 mm, được nhồi bằng khoảng 50 g nhựa trao đổi
cation loại mạnh (ví dụ: Hitachi Custom Ion-Exchange Resin No. 2613 6)),
vòng phản ứng dài 29 m, đường kính trong 0,5 mm, bộ phận cấp ninhydrin, máy đo
quang với bộ lọc nhiễu ở bước sóng 570 nm và detector cuvet quang học selen.
5.10.3 Chuẩn bị mẫu
thử
Chuyển 250 mg mẫu thử vào bình định mức
100 ml, hòa tan và pha loãng bằng dung dịch đệm xitrat pH 2,2 (5.10.1.2) đến vạch.
5.10.4 Cách tiến
hành
Các thông số vận hành có thể thay đổi
phụ thuộc vào thiết bị cụ thể được sử dụng, nhưng sắc kí đồ thích hợp có thể
thu được khi sử dụng các điều kiện sau:
Nhiệt độ cột:
55 oC
Nhiệt độ vòng phản ứng:
100 oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dung dịch đệm xitrat pH 5,28
(5.10.1.1)
Áp suất rửa giải:
từ 8 kg/cm2 (784,532 kPa)
đến 10 kg/cm2 (980,665 kPa)
Tốc độ rửa giải:
60 ml/h
Áp suất dung dịch ninhydrin:
từ 2 kg/cm2 (196,133 kPa)
đến 5 kg/cm2 (490,3325 kPa) 30
Tốc độ dung dịch ninhydrin:
60 ml/h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bước sóng 570 nm
Máy ghi toàn thang:
độ hấp thụ từ 0 đến 0,1
Phục hồi cột bằng dung dịch natri
hydroxit 0,2 N (5.10.1.3), sau đó đệm bằng dung dịch đệm xitrat pH 5,28
(5.10.1.1). Sau khi đưa dung dịch ninhydrin (5.10.1.4) vào hệ thống, bơm 500 μl dung dịch
chuẩn (5.10.1.5) vào thiết bị phân tích axit amin và thu được sắc kí đồ. Trong
các điều kiện quy định, thời gian lưu tương ứng vào khoảng 100 min đối với
L-alpha-aspartyl-D-phenylalanin metyl este và khoảng 115 min đối với
L-alpha-aspartyl-L-phenylalanin metyl este.
Tương tự, bơm 500 μl dung dịch mẫu
thử vào thiết bị phân tích axit amin (5.10.2.1) và thu được sắc kí đồ. So sánh
sắc kí đồ này với sắc kí đồ của dung dịch chuẩn và nhận diện thành phần bằng
cách so sánh thời gian lưu. Không quan sát được pic tương ứng với
L-alpha-aspartyl-D-phenylalanin metyl este.
Tiến hành tương tự đối với
D-alpha-aspartyl-L-phenylalanin metyl este.
Giới hạn phát hiện đối với tổng
L-alpha-aspartyl-D-phenylalanin
metyl este và D-alpha-aspartyl-L- phenylalanin metyl este trong phương pháp này
là khoảng 1 μg/ml.
5.11 Xác định hàm
lượng chì,
theo TCVN 8900-6:2012 hoặc TCVN 8900-8:2012.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Micro-Tex 220 là ví dụ về sản
phẩm thích hợp có bán sẵn. Thông tin này được đưa ra nhằm tạo thuận lợi cho người
sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định sử dụng các sản phẩm này. Có thể sử dụng
các sản phẩm tương tự nếu cho kết quả tương đương.
3) Supelcoport
là sản phẩm của Supelco, Inc.. Đây là ví dụ về sản phẩm thích hợp có bán sẵn.
Thông tin này được đưa ra nhằm tạo thuận lợi cho người sử dụng tiêu chuẩn và
không ấn định sử dụng các sản phẩm này. Có thể sử dụng các sản
phẩm tương tự nếu cho kết quả tương đương.
4) Có sẵn từ
Ajinomoto Co. Inc., 1-5-8 Kyobashi, Chuo-ku, Tokyo 104, Nhật Bản. Thông tin này được đưa ra nhằm
tạo thuận lợi cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định sử dụng các sản phẩm
này. Có thể sử dụng các sản phẩm tương tự
nếu cho kết quả tương đương.
5) Ví dụ về
sản phẩm thích hợp có bán sẵn. Thông tin này được
đưa ra nhằm tạo thuận lợi cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định sử dụng các sản phẩm này. Có thể sử
dụng các sản phẩm tương tự nếu cho kết quả tương đương.
6) Ví dụ về
vật liệu thích hợp có bán sẵn. Thông tin này được đưa ra nhằm tạo thuận lợi cho
người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định sử dụng các sản phẩm này. Có thể sử dụng
các sản phẩm tương tự nếu cho kết quả tương đương.