TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11592:2016
PHỤ GIA THỰC PHẨM - NATRI CYCLAMAT
Food additives - Sodium
cyclamate
Lời nói đầu
TCVN 11592:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo
JECFA Monograph 1 (2006);
TCVN 11592:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - NATRI CYCLAMAT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với natri cyclamat được sử
dụng làm phụ gia thực phẩm.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng
tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên
bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469: 2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp
đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận
biết
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các
thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất
không tan trong nước và chất không tan trong axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các
thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và
kẽm bằng đo phổ hấp thụ
nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các
thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên
tử dùng lò graphit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Mô tả
3.1 Tên gọi
Tên hóa học: Natri cyclohexylsulfamat; natri cyclohexansulfamat
3.2 Kí hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): 952(iv)
C.A.S (mã số hóa chất): 139-05-9
3.3 Công thức hóa học: C6H12NNaO2S
3.4 Công thức cấu tạo (xem Hình 1)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5 Khối lượng phân tử: 201,22
3.6 Chức năng sử dụng: Chất tạo ngọt
4 Các yêu cầu
4.1 Nhận biết
4.1.1 Cảm quan
Tinh thể hoặc bột tinh thể trắng.
4.1.2 Độ hòa tan
Tan được trong nước; gần như không tan trong etanol.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, một chất được coi là
“tan được” nếu cần từ 10 đến dưới 30
phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan; một chất được coi là “gần như không
tan” nếu cần từ 10 000 phần dung môi trở lên để hòa tan 1 phần chất tan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đạt yêu cầu của phép thử trong 5.2.
4.1.4 Phép thử natri
Đạt yêu cầu của phép thử trong 5.3.
4.2 Các chỉ
tiêu lý - hóa
Các chỉ tiêu lý - hóa của natri cyclamat theo quy định
trong Bảng 1.
Bảng 1 - Chỉ tiêu lý - hóa của natri cyclamat
Tên chỉ tiêu
Mức yêu cầu
1. Hàm lượng natri cyclamat, % khối lượng chất khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Hao hụt khối lượng sau khi sấy, % khối lượng, không
lớn hơn
1,0
3. Hàm lượng cyclohexylamin, mg/kg, không lớn hơn
10
4. Hàm lượng dicyclohexylamin, mg/kg, không lớn hơn
1
5. Hàm lượng chì, mg/kg, không lớn hơn
1
5 Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Phép thử tạo kết tủa
Thêm 1 ml dung dịch axit clohydric 10 % (khối lượng/thể tích) vào 10 ml dung dịch mẫu thử 1
: 100 (thể tích), thêm 1 ml
dung dịch bari clorua 1 N. Dung dịch vẫn trong nhưng khi thêm 1 ml dung dịch
natri nitrit 10 % (khối lượng/thể tích) thì tạo thành kết tủa trắng.
5.3 Phép thử natri, theo 4.1.10 của TCVN 6534:2010.
5.4 Xác định hàm lượng natri cyclamat
5.4.1 Thuốc thử
5.4.1.1 Dung dịch axit clohydric, 10 % (khối lượng/thể tích).
5.4.1.2 Dung dịch natri nitrit, 0,1 M.
5.4.2 Thiết bị, dụng cụ
5.4.2.1 Cân phân tích, có thể cân chính xác đến 0,1 mg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.2.3 Buret
hoặc thiết bị chuẩn độ điện thế.
5.4.3 Cách tiến hành
Cân khoảng
0,4 g mẫu thử, chính xác đến 0,1 mg, hòa tan trong hỗn hợp 50 ml nước và 5 ml
axit clohydric 10 % (5.4.1.1).
Chuẩn độ dung dịch thử bằng dung dịch natri nitrit
0,1 M (5.4.1.2). Khi gần đến điểm kết thúc chuẩn độ, thêm từng giọt dung dịch
natri nitrit 0,1 M cho đến khi dùng que thủy tinh chấm một giọt dung dịch đã
chuẩn độ lên giấy thử tinh bột iot thì tạo thành vệt màu xanh lam. Điểm kết
thúc chuẩn độ cũng có thể được xác định bằng đo điện thế (phương pháp chuẩn độ
điện thế). Khi kết thúc chuẩn độ, điểm kết thúc có thể tái lập sau khi để yên hỗn
hợp trong 1 min.
5.4.4 Tính kết quả
Hàm lượng natri cyclamat trong mẫu thử, X, biểu
thị bằng phần trăm khối lượng chất khô, tính theo Công thức (1):
X (1)
Trong đó:
V là thể tích dung dịch natri nitrit 0,1 M đã dùng để chuẩn độ,
tính bằng mililit (ml);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W
là khối lượng mẫu
thử tính theo chất khô, tính bằng miligam (mg);
1 000 là hệ số chuyển đổi từ miligam sang gam.
5.5 Xác định hao hụt khối lượng sau khi sấy, theo 5.1 của TCVN
8900-2:2012.
Thực hiện ở nhiệt độ 105 °C trong 1 h.
5.6 Xác định hàm lượng cyclohexylamin, theo 2.3 của TCVN 9052:2012.
Chuyển 25 g mẫu thử vào bình định mức 100 ml, hòa tan
trong nước và thêm nước đến vạch rồi trộn. Sử dụng dung dịch này làm dung dịch
thử.
5.7 Xác định hàm lượng dicyclohexylamin, theo 2.4 của TCVN
9052:2012.
5.8 Xác định hàm lượng chì, theo TCVN 8900-6:2012 hoặc TCVN
8900-8:2012.