TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11449:2016
PHỤ GIA THỰC
PHẨM - MAGIE DI-L-GLUTAMAT
Food
additives - Magnesium di-l-glutamate
Lời nói đầu
TCVN 11449:2016 được xây dựng trên cơ
sở tham khảo JECFA (2006) Magnesium di-L-glutamate;
TCVN 11449:2016 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
PHỤ GIA THỰC
PHẨM - MAGIE DI-L-GLUTAMAT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với magie
di-L-glutamat được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
2 Tài liệu viện
dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương
pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm - Phép thử
nhận biết
TCVN 8900-1:2012, Phụ gia thực phẩm
- Xác định các thành phần vô cơ - Phần 1: Hàm lượng nước (Phương pháp chuẩn độ
Karl Fischer)
TCVN 8900-5:2012, Phụ gia thực phẩm
- Xác định các thành phần vô cơ - Phần 5: Các phép thử giới hạn
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm
- Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi,
crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9052:2012, Phụ gia thực phẩm -
Xác định các thành phần hữu cơ
3 Mô tả
3.1 Tên gọi
Tên hóa học: Monomagie
di-L-gtutamat tetrahydrat
Tên khác: Magie
glutamat
3.2 Kí hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực
phẩm):
625
C.A.S (mã số hóa chất):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3 Công thức hóa học:
C10H16MgN2O8 · 4H2O
3.4 Công thức cấu
tạo
(xem Hình 1)

Hình 1 - Công
thức cấu tạo của magie di-L-glutamat
3.5 Khối lượng
phân tử: 388,62
3.6 Chức năng sử
dụng: Chất điều vị,
chất thay thế muối
4 Các yêu cầu
4.1 Nhận biết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tinh thể hoặc bột tinh thể màu trắng,
không mùi.
4.1.2 Độ hòa tan
Rất dễ tan trong nước, không tan trong
etanol.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, chất
được coi là “rất dễ tan" nếu chỉ cần nhỏ hơn 1 phần dung môi để hòa tan 1
phần chất tan, chất “không tan”
nếu phải cần trên 10 000 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan.
4.1.3 Phép thử
glutamat
Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong
5.2.
4.1.4 Phép thử
magie
Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong
5.3.
4.2 Các chỉ tiêu
lí - hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Chỉ tiêu lí -
hóa của magie di-L-glutamat
Tên chỉ
tiêu
Mức yêu cầu
1. Hàm lượng magie di-L-glutamat, %
khối lượng chất khô
từ 95,0 đến
105,0
2. Hàm lượng nước, % khối lượng,
không lớn hơn
24
3. pH (dung dịch 1/10 phần thể tích)
từ 6,4 đến
7,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ +23,8° đến
+24,4°
5. Hàm lượng clorua, % khối lượng,
không lớn hơn
0,2
6. Hàm lượng sulfat, % khối lượng,
không lớn hơn
0,2
7. Hàm lượng axit pyrolidon
carboxylic
Đạt yêu cầu
của phép thử nêu trong 5.9
8. Hàm lượng chì, mg/kg, không lớn
hơn
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Xác định độ
hòa tan,
theo 3.7 của TCVN 6469:2010.
5.2 Phép thử
glutamat,
theo 4.2.7 của TCVN 6534:2010.
5.3 Phép thử
magie,
theo 4.1.7 của
TCVN
6534:2010.
5.4 Xác định hàm
lượng magie di-L-glutamat
5.4.1 Thuốc thử
5.4.1.1 Axit formic.
5.4.1.2 Axit axetic
băng.
5.4.1.3 Dung dịch
axit percloric, 0,1 N.
5.4.2 Thiết bị, dụng
cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.2.1 Cân phân tích, có thể cân
chính xác đến 0,1 mg.
5.4.2.2 Thiết bị chuẩn
độ điện thế.
5.4.2.3 Pipet.
5.4.3 Cách tiến
hành
Cân khoảng 250 mg mẫu thử đã được làm
khô, chính xác đến 0,1 mg, hòa tan trong 6 ml axit formic (5.4.1.1), thêm 100
ml axit axetic băng (5.4.1.2). Chuẩn độ với dung dịch axit percloric 0,1 N
(5.4.1.3), xác định điểm kết thúc chuẩn độ bằng đo điện thế.
Tiến hành làm mẫu trắng song song để
hiệu chỉnh nền.
5.4.4 Tính kết quả
Hàm lượng magie di-L-glutamat có trong
mẫu thử, X, biểu thị bằng phần trăm khối lượng tính theo chất
khô, tính theo công thức sau:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V là thể tích dung dịch
axit percloric 0,1 N đã dùng để chuẩn độ, tính bằng mililit (ml);
7,914 là số miligam C10H16MgN2O8
tương đương với 1 ml dung dịch axit percloric 0,1 N;
w là khối lượng mẫu thử
tính theo chất khô, tính bằng miligam (mg).
5.5 Xác định hàm
lượng nước,
theo TCVN 8900-1:2012.
5.6 Xác định pH, theo 3.8 của
TCVN 6469:2010.
5.7 Xác định góc
quay cực riêng, theo 3.6 của TCVN 6469:2010, sử dụng dung dịch mẫu thử
10 % (khối lượng/thể tích) trong axit clohydric 2 N.
5.8 Xác định hàm
lượng clorua,
theo 2.3 của TCVN 8900-5:2012, sử dụng 0,07 g mẫu thử và 0,4 ml dung dịch axit
clohydric 0,01 N làm mẫu đối chứng.
5.9 Xác định hàm
lượng sultat,
theo 2.9 của TCVN 8900-5:2012, sử dụng 0,12 g mẫu thử và 0,5 ml dung dịch axit
sulfuric 0,01 N làm mẫu đối chứng.
5.10 Phép thử
axit pyrolidon carboxylic, theo 2.11 của TCVN
9052:2012.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66