TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11448:2016
PHỤ GIA THỰC
PHẨM - CANXI
DI-L-GLUTAMAT
Food
additives - Calcium di-L-glutamate
Lời nói đầu
TCVN 11448:2016 được xây dựng trên cơ
sở tham khảo JECFA (2006) Calcium di-L-glutamate;
TCVN 11448:2016 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia
vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC
PHẨM - CANXI
DI-L-GLUTAMAT
Food
additives - Calcium di-L-glutamate
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện
dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm -
Phương pháp đánh giá ngoại
quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm -
Phép thử nhận biết
TCVN 8900-1:2012, Phụ gia thực phẩm
- Xác định các thành phần vô cơ - Phần 1: Hàm lượng nước (Phương pháp chuẩn độ Karl
Fischer)
TCVN 8900-5:2012, Phụ gia thực phẩm
- Xác định các thành phần vô cơ - Phần 5: Các phép thử
giới hạn
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm
- Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi,
crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định
các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng
đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
TCVN 9052:2012, Phụ gia thực phẩm -
Xác định các thành phần hữu cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1 Tên gọi
Tên hóa học:
Monocanxi di-L-glutamat
Tên khác:
Canxi glutamat
3.2 Kí hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực
phẩm):
623
C.A.S (mã số hóa chất):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3 Công thức hóa học:
C10H16CaN2O8·xH2O (x = 0, 1, 2 hoặc 4)
3.4 Công thức cấu
tạo
(xem Hình 1)

Hình 1 - Công
thức cấu tạo của canxi di-L-glutamat
3.5 Khối lượng
phân tử: 332,32 (dạng
khan)
3.6 Chức năng sử
dụng: Chất điều vị,
chất thay thế muối
4 Các yêu cầu
4.1 Nhận biết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tinh thể hoặc bột tinh thể màu trắng,
gần như không mùi.
4.1.2 Độ hòa tan
Dễ tan trong nước.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, chất
được coi là “dễ tan" nếu chỉ cần từ 1 đến dưới 10 phần dung
môi để hòa tan 1 phần chất tan.
4.1.3 Phép thử glutamat
Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong
5.2.
4.1.4 Phép thử
canxi
Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong
5.3.
4.2 Các chỉ tiêu
lí - hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Chỉ
tiêu lí - hóa của canxi di-L-glutamat
Tên chỉ
tiêu
Mức yêu cầu
1. Hàm lượng canxi di-L-glutamat, %
khối lượng chất khô
Từ 98,0 đến
102,0
2. Hàm lượng nước, % khối lượng,
không lớn hơn
19
3. Góc quay cực riêng, [α]D20
từ +27,4° đến
+29,2°
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
5. Hàm lượng axit pyrolidon
carboxylic
Đạt yêu cầu của
phép thử nêu trong 5.8
6. Hàm lượng chì, mg/kg, không lớn
hơn
1
5 Phương pháp
thử
5.1 Xác định độ
hòa tan,
theo 3.7 của TCVN 6469:2010.
5.2 Phép thử
glutamat,
theo 4.2.7 của TCVN 6534:2010.
5.3 Phép thử
canxi,
theo 4.1.2 của
TCVN
6534:2010.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.1 Thuốc thử
5.4.1.1 Axit formic.
5.4.1.2 Axit axetic
băng.
5.4.1.3 Dung dịch
axit percloric, 0,1 N.
5.4.2 Thiết bị, dụng
cụ
Sử dụng thiết bị, dụng cụ của phòng thử
nghiệm thông thường và các thiết bị, dụng cụ sau đây:
5.4.2.1 Cân phân
tích,
có thể cân chính xác đến 0,1 mg.
5.4.2.2 Thiết bị chuẩn
độ điện thế.
5.4.2.3 Pipet.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân khoảng 250 mg mẫu thử đã được làm
khô, chính xác đến 0,1 mg, hòa tan trong 6 ml axit formic (5.4.1.1), thêm 100
ml axit axetic băng (5.4.1.2). Chuẩn độ với dung dịch axit percloric 0,1 N
(5.4.1.3), xác định điểm kết thúc chuẩn độ bằng đo điện thế.
Tiến hành làm mẫu trắng song song để
hiệu chỉnh nền.
5.4.4 Tính kết quả
Hàm lượng canxi di-L-glutamat có trong
mẫu thử, X, biểu thị bằng phần trăm khối lượng tính theo chất khô, tính
theo công thức sau:

Trong đó:
V là thể tích
dung dịch axit percloric 0,1 N đã dùng để chuẩn độ, tính bằng mililit (ml);
8,308 là số miligam
C10H16CaN2O8 tương đương với
1 ml dung dịch axit percloric 0,1 N;
w là khối lượng mẫu thử
tính theo chất khô, tính bằng miligam (mg).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6 Xác định góc
quay cực riêng, theo 3.6 của TCVN 6469:2010, sử dụng dung dịch mẫu thử
10 % (khối lượng/thể tích) trong axit clohydric 2 N.
5.7 Xác định hàm
lượng clorua,
theo 2.3 của TCVN 8900-5:2012, sử dụng 0,07 g mẫu thử và 0,4 ml dung dịch axit
clohydric 0,01 N làm mẫu đối chứng.
5.8 Phép thử
axit pyrolidon carboxylic, theo 2.11 của TCVN 9052:2012.
5.9 Xác định hàm
lượng chì,
theo TCVN 8900-6:2012 hoặc TCVN 8900-8:2012.