QCVN 30:2026/BCT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
ĐỐI VỚI SẢN PHẨM ĐỒ UỐNG CÓ CỒN
National technical regulation for alcoholic beverages
Lời nói đầu
QCVN 30:2026/BCT do Tổ soạn thảo Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với
sản phẩm đồ uống có cồn biên soạn, Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và
Khuyến công - Bộ Công Thương trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định,
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành kèm theo Thông tư số 39/2026/TT-BCT ngày 30
tháng 6 năm 2026.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI SẢN PHẨM ĐỒ UỐNG CÓ CỒN
National technical regulation for alcoholic beverages
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn kỹ thuật
này quy định về chất lượng, an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý sản phẩm
đồ uống có cồn được đề cập tại Điều 3 Phần I của Quy chuẩn kỹ thuật này.
2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn kỹ thuật
này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, xuất
khẩu sản phẩm đồ uống có cồn (được đề cập tại Điều 3 Phần I của Quy chuẩn kỹ
thuật này) trên lãnh thổ Việt Nam và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
3. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt
Trong Quy chuẩn kỹ
thuật này các từ ngữ và chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau:
3.1. Cồn thực phẩm
(ethyl alcohol of agricultural origin) là ethanol đạt yêu cầu dùng trong
thực phẩm, thu được bằng cách chưng cất từ dịch lên men có nguồn gốc tinh bột
và các loại đường.
3.2. Bia hơi
(draft beer/draught beer) là đồ uống có cồn thu được từ quá trình lên men
hỗn hợp các nguyên liệu chủ yếu gồm: malt đại mạch, ngũ cốc, nấm men bia, hoa
houblon, nước và được lọc trong.
3.3. Bia hộp, bia
chai (canned beer, bottled beer) là đồ uống có cồn thu được từ quá trình
lên men hỗn hợp các nguyên liệu chủ yếu gồm: malt đại mạch, ngũ cốc, nấm men
bia, hoa houblon, nước; được xử lý và đóng hộp/đóng chai.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5. Rượu vang nổ
(sparkling wines) là rượu vang được tiếp tục xử lý trong hoặc sau quá trình
sản xuất. Sản phẩm có sủi bọt khi mở nắp chai do quá trình giải phóng carbon
dioxide (CO2).
3.6. Rượu vang
cường hóa (fortified wine/liqueur wine) là đồ uống có cồn, độ rượu không
thấp hơn 15% và không lớn hơn 22% theo thể tích được thu nhận từ việc thêm rượu
mạnh (thường là rượu Brandy) vào rượu vang hoặc nước nho đang lên men để làm
tăng nồng độ cồn.
3.7. Rượu vang có
hương thơm (aromatised wine) là đồ uống có cồn, độ rượu không thấp hơn
14,5% và không lớn hơn 22% theo thể tích được thu nhận từ rượu vang, rượu vang
nổ được thêm vào các loại hương liệu tự nhiên hoặc nhân tạo.
3.8. Rượu mạnh
(spirit drinks) là đồ uống có cồn (không bao gồm đồ uống có cồn không qua
chưng cất), độ rượu không thấp hơn 15% tính theo thể tích. Sản phẩm thu được từ
một trong các quá trình sau:
(i) Chưng cất các sản
phẩm lên men tự nhiên (có thể bổ sung hoặc không bổ sung hương liệu); bổ sung
hương liệu, đường hoặc các sản phẩm tạo ngọt khác (mật ong, siro quả, các
carbohydrat tự nhiên có vị ngọt) vào cồn thực phẩm hoặc các loại rượu thuộc
nhóm rượu mạnh;
(ii) Phối trộn một
hoặc nhiều loại rượu mạnh với nhau và/hoặc với cồn thực phẩm và/hoặc đồ uống
khác.
Trong Quy chuẩn kỹ
thuật này, các sản phẩm rượu mạnh bao gồm:
3.8.1. Rượu trắng
3.8.1.1. Rượu
trắng chưng cất (white distilled spirit) là đồ uống có cồn được chưng cất
từ dịch lên men có nguồn gốc tinh bột hoặc các loại đường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8.2. Rượu vang
mạnh (wine spirit) là đồ uống có cồn được chưng cất từ rượu vang.
3.8.3. Rượu
Brandy/Rượu Weinbrand (Brandy/Weinbrand) là đồ uống có cồn được sản xuất từ
rượu vang mạnh có thể thêm dịch chưng cất rượu vang có nồng độ không vượt quá
94,8% thể tích, tỷ lệ bổ sung không quá 50% nồng độ cồn của thành phẩm và được
ngâm ủ với gỗ sồi tối thiểu 6 tháng.
3.8.4. Rượu bã nho
(grape marc spirit hoặc grape marc) là đồ uống có cồn được sản xuất từ bã
nho, lên men và chưng cất trực tiếp bằng hơi nước hoặc sau khi thêm nước.
3.8.5. Rượu trái
cây (fruit spirit) là đồ uống có cồn được sản xuất hoàn toàn bằng phương
pháp lên men và chưng cất từ trái cây tươi và thịt quả, có hoặc không có hạt.
3.8.6. Rượu táo và
rượu lê (cider spirit and perry spirit): là đồ uống có cồn được sản xuất
bằng phương pháp chưng cất từ rượu táo hoặc rượu lê độ cồn thấp (cider hoặc
perry), do đó sản phẩm chưng cất có hương thơm và vị đặc trưng cho từng loại
quả.
3.8.7. Rượu gin
Luân Đôn (London gin): là đồ uống có cồn được sản xuất bằng cách chưng cất
cồn thực phẩm và các nguyên liệu thực vật tự nhiên trong đó hương vị bách xù (Juniperus
communis L.) là chủ đạo.
3.9. Chữ viết tắt
- AOAC (Association
of official Analytical Collaboration): Hiệp hội hợp tác phân tích chính thống;
- CFU (Colony Forming
Unit); Đơn vị hình thành khuẩn lạc;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ISO (International
Organization for standardization): Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế.
II.
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
1.
Yêu cầu đối với nguyên liệu để sản xuất đồ uống có cồn
1.1. Cồn thực phẩm
Yêu cầu đối với cồn
thực phẩm sử dụng để pha chế sản phẩm đồ uống có cồn được quy định tại Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu đối với cồn thực phẩm
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Độ cồn
% thể tích ethanol ở 20 °C
≥ 96
2
Hàm lượng ester,
tính theo ethyl acetat
mg/L cồn 100°
≤ 13
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/L cồn 100°
≤ 5
4
Hàm lượng rượu bậc
cao, tính theo 2- methyl-1-propanol
mg/L cồn 100°
≤ 5
5
Hàm lượng methanol
mg/L cồn 100°
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Hàm lượng furfural
mg/L cồn 100°
≤ 5
1.2. Các nguyên
liệu khác: theo quy định hiện hành đối với từng nguyên
liệu được sử dụng.
2.
Yêu cầu đối với sản phẩm đồ uống có cồn
2.1. Yêu cầu lý - hóa
Yêu cầu lý - hóa đối
với sản phẩm đồ uống có cồn được quy định tại Bảng 2.
Bảng 2 - Yêu cầu lý - hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm sản phẩm
Chỉ tiêu
Đơn vị
Mức quy định
1
Bia
Hàm lượng diacetyl
mg/L
≤ 0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rượu vang (wine)
2.1
Rượu vang đỏ (red
wine)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rượu vang đỏ có hàm
lượng đường tính theo tổng hàm lượng glucose và fructose nhỏ hơn 5 g/L
Hàm lượng methanol
mg/L
≤ 400
Hàm lượng lưu huỳnh dioxide
mg/L
≤ 150
2.1.2
Rượu vang đỏ có hàm
lượng đường tính theo tổng hàm lượng glucose và fructose không nhỏ hơn 5 g/L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/L
≤ 400
Hàm lượng lưu huỳnh dioxide
mg/L
≤ 200
2.2
Rượu vang trắng
(white wine) và rượu vang hồng (rosé wine)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.1
Rượu vang trắng và
rượu vang hồng có hàm lượng đường tính theo tổng hàm lượng glucose và
fructose nhỏ hơn 5 g/L
Hàm lượng methanol
mg/L
≤ 250
Hàm lượng lưu huỳnh dioxide
mg/L
≤ 200
2.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng methanol
mg/L
≤ 250
Hàm lượng lưu huỳnh dioxide
mg/L
≤ 250
2.3
Rượu vang nổ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.1
Rượu vang nổ đặc
biệt (quality sparkling wine)
Hàm lượng methanol
Quy định tương ứng theo 2.1 (rượu vang đỏ) và 2.2 (rượu vang trắng)
Hàm lượng lưu huỳnh dioxide
mg/L
≤ 185
2.3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng methanol
Quy định tương ứng theo 2.1 (rượu vang đỏ) và 2.2 (rượu vang trắng)
Hàm lượng lưu huỳnh dioxide
mg/L
≤ 235
3
Rượu mạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1
Rượu trắng
3.1.1
Rượu trắng chưng
cất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1.1
Rượu trắng chưng
cất từ hạt ngũ cốc
Hàm lượng methanol
mg/L cồn 100°
≤ 600
3.1.1.2
Rượu trắng chưng
cất từ nguyên liệu khác
Hàm lượng methanol
mg/L cồn 100°
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.2
Rượu trắng pha chế,
rượu Vodka
Hàm lượng methanol
mg/L cồn 100°
≤ 100
3.2
Rượu vang mạnh
Hàm lượng methanol
mg/L cồn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 2.000
3.3
Rượu Brandy/Rượu
Weinbrand
Hàm lượng methanol
mg/L cồn
100°
≤ 2.000
3.4
Rượu bã nho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/L cồn
100°
≤ 10.000
3.5
Rượu trái cây
3.5.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng acid hydrocyanic
mg/L cồn 100°
≤ 70
Hàm lượng methanol
mg/L cồn 100°
≤ 10.000
3.5.2
Các trường hợp đặc
biệt:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Mận mirabelle (Prunus
domestica L. subsp. syriaca (Borkh.) Janch. ex Mansf),
- Mận quetsch (Prunus
domestica L.),
- Táo (Malus
domestica Borkh.),
- Lê (Pyrus
communis L.) trừ lê Williams (Pyrus communis L. cv ‘Williams’),
- Quả mâm xôi đỏ (Rubus
idaeus L.),
- Quả mâm xôi đen (Rubus
fruticosus auct. aggr),
- Mơ (Prunus
armeniaca L.),
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng methanol
mg/L cồn 100°
≤ 12.000
- Lê Williams (Pyrus
communis L. cv ‘Williams’),
- Quả lý chua (Ribes
rubrum L.),
- Nho đen Hy Lạp
(blackcurrant) (Ribes nigrum L.),
- Thanh lương trà
châu Âu (rowanberry) (Sorbus aucuparia L.),
- Quả cây cơm cháy
(elderberry) (Sambucus nigra L.).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Quả bách xù (Juniperus
communis L./ Juniperus oxicedrus L.).
Hàm lượng methanol
mg/L cồn 100°
≤ 13.500
3.6
Rượu táo và rượu lê
Hàm lượng methanol
mg/L cồn 100°
≤ 10.000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rượu gin Luân Đôn
Hàm lượng methanol
mg/L cồn 100°
≤ 50
2.2. Giới hạn ô nhiễm kim loại nặng
Giới hạn ô nhiễm kim
loại nặng đối với sản phẩm đồ uống có cồn được quy định theo QCVN 8-2:2011/BYT
về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong
thực phẩm.
2.3. Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm
Giới hạn ô nhiễm độc
tố vi nấm trong đồ uống có cồn được quy định theo QCVN 8-1:2011/BYT về Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm,
trong đó hàm lượng patulin chỉ áp dụng đối với sản phẩm rượu táo (cider) và các
loại đồ uống lên men khác từ táo hoặc có chứa nước táo ép.
2.4. Giới hạn ô nhiễm vi sinh vật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 3 - Giới hạn ô nhiễm vi sinh vật của bia hơi
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Mức quy định
1
Tổng số vi sinh vật
hiếu khí
CFU/mL
≤ 1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Clostridium
perfringens
CFU/mL
≤ 1
3
Coliforms
CFU/mL
≤ 1
4
Intestinal
enterococci
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 1
5
Tổng số nấm men,
nấm mốc
CFU/mL
≤ 100
3.
Quy định về phụ gia thực phẩm
Phụ gia thực phẩm sử
dụng trong đồ uống có cồn (được đề cập tại Điều 3 Phần I của Quy chuẩn kỹ thuật
này) phải tuân thủ quy định tại Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm,
Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về an toàn thực phẩm
do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành; Thông tư số 08/2024/TT-BYT ngày 24 tháng 5 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ
trưởng Bộ Y tế ban hành.
III.
LẤY MẪU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
1. Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Phương pháp thử
Các chỉ tiêu được quy
định trong Quy chuẩn kỹ thuật này được thực hiện theo các phương pháp thử dưới
đây. Trường hợp chỉ tiêu có nhiều phương pháp thử thì lựa chọn một trong các
phương pháp thử được liệt kê.
2.1. Phương pháp thử đối với các chỉ tiêu lý - hóa
2.1.1. Phương pháp xác định độ cồn
- TCVN 8008:2009 Rượu
chưng cất - Xác định độ cồn.
- AOAC 982.10 Alcohol
by volume in distilled liquors. Densitometric method (Độ cồn của rượu chưng
cất. Phương pháp tỷ trọng).
- AOAC 945.07 Alcohol
by weight in distilled liquors. Pycnometer method (Xác định độ cồn bằng phương
pháp khối lượng trong rượu chưng cất. Phương pháp bình tỷ trọng).
- Commission
Regulation (EC) No 2870/2000 of 19 December 2000 laying down Community
reference methods for the analysis of spirits drinks (amended 2023) (Quy định
số 2870/2000 ngày 19/12/2000 của Ủy ban châu Âu (EC) về phương pháp phân tích
rượu, sửa đổi năm 2023).
2.1.2. Phương pháp xác định hàm lượng aldehyde
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- AOAC 972.08
Aldehydes in distilled liquors. Titrimetric method (Aldehyd trong rượu chưng
cất. Phương pháp chuẩn độ).
- AOAC 972.09
Aldehydes in distilled liquors. Titrimetric method (Aldehyd trong rượu chưng
cất. Phương pháp chuẩn độ).
- Commission
Regulation (EC) No 2870/2000 (amended 2023).
2.1.3. Phương pháp xác định hàm lượng methanol
- TCVN 8010:2009 Rượu
chưng cất - Xác định hàm lượng methanol.
- AOAC 972.11
Methanol in distilled liquors. Gas chromatographic method (Methanol trong rượu
chưng cất. Phương pháp sắc ký khí).
- Commission
Regulation (EC) No 2870/2000 (amended 2023).
2.1.4. Phương pháp xác định hàm lượng ester
- TCVN 1051:2009
Ethanol tinh chế - Phương pháp thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.5. Phương pháp xác định hàm lượng diacetyl
- TCVN 6058:1995 Bia
- Xác định diaxetyl và các chất diaxeton khác.
- EBC 9.24.2 Vicinal
diketones in beer. Gas chromatographic method (Các diketon trong bia. Phương
pháp sắc ký khí)
2.1.6. Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh dioxid (SO2)
- AOAC 940.20
Sulfurous acid in wines (Axit sulfurơ trong rượu vang).
- TCVN 9519-1:2012.
Thực phẩm - Xác định sulfit - Phần 1: Phương pháp Monier-Williams đã được tối
ưu hóa.
- AOAC 990.28
Sulfites in foods. Optimized Monier-Williams method (Sulfit trong thực phẩm.
Phương pháp Monier-Williams đã được tối ưu hóa).
- AOAC 962.16
Sulfurous acid (total) in food. Modified Monier-Williams method (Axit sulfurơ
(tổng số) trong thực phẩm. Phương pháp Monier-Williams đã được sửa đổi).
2.1.7. Phương pháp xác định hàm lượng acid hydrocyanic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 8763:2012 Thức
ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng axit xyanhydric - Phương pháp chuẩn độ.
- AOAC 915.03
Hydrocyanic acid in beans. Titrimetric methods (Axit hydrocyanic trong đậu.
Phương pháp chuẩn độ).
2.1.8. Phương pháp xác định hàm lượng rượu bậc cao
- TCVN 8011:2009 Rượu
chưng cất - Phương pháp xác định hàm lượng rượu bậc cao và etyl axetat bằng sắc
ký khí.
- AOAC 972.10
Alcohols (higher) and ethyl acetate in distilled liquors. Alternative gas
chromatographic method (Rượu bậc cao và etyl acetat trong rượu chưng cất.
Phương pháp sắc ký khí).
- AOAC 968.09
Alcohols (higher) and ethyl acetate in distilled liquors. Gas chromatographic
method (Rượu bậc cao và etyl acetat trong rượu chưng cất. Phương pháp sắc ký
khí)
- Commission
Regulation (EC) No 2870/2000 (amended 2023).
2.1.9. Phương pháp xác định hàm lượng furfural
- TCVN 7886:2009 Rượu
chưng cất - Xác định hàm lượng furfural.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Commission
Regulation (EC) No 2870/2000 (amended 2023).
2.2. Phương pháp thử chỉ tiêu vi sinh vật
2.2.1. Phương pháp định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí
- TCVN 4884-1:2015 (ISO
4833-1:2013) Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp định lượng vi sinh
vật - Phần 1: Đếm khuẩn lạc ở 30°C bằng kỹ thuật đổ đĩa.
- TCVN 4884-2:2015
(ISO 4833-2:2013, đính chính kỹ thuật 1:2014). Vi sinh vật trong chuỗi thực
phẩm - Phương pháp định lượng vi sinh vật - Phần 2: Đếm khuẩn lạc ở 30°C bằng
kỹ thuật cấy bề mặt.
- TCVN 9977:2013.
Thực phẩm - Định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí bằng phương pháp sử dụng đĩa
đếm Petrifilm™.
- ISO 4833-1:2013
(with Amd. 1:2022) Microbiology of the food chain - Horizontal method for the
enumeration of microorganisms - Part 1: Colony count at 30°C by the pour plate
technique (Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp định lượng vi sinh
vật - Phần 1: Đếm khuẩn lạc ở 30 °C bằng kỹ thuật đổ đĩa);
- ISO 4833-2:2013
(with Amd. 1:2022) Microbiology of the food chain - Horizontal method for the
enumeration of microorganisms - Part 2: Colony count at 30°C by the surface
plating technique (Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp định lượng
vi sinh vật - Phần 2: Đếm khuẩn lạc ở 30°C bằng kỹ thuật cấy bề mặt).
2.2.2. Phương pháp định lượng Clostridium perfringens
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ISO 15213-2:2023
Microbiology of the food chain - Horizontal method for the detection and
enumeration of Clostridium spp. - Part 2: Enumeration of Clostridium
perfringens by colony-count technique (Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm -
Phương pháp phát hiện và định lượng Clostridium spp. - Phần 2: Định
lượng Clostridium perfringens bằng kỹ thuật đếm khuẩn lạc).
2.2.3. Phương pháp định lượng Coliforms
- TCVN 6848:2007 (ISO
4832:2006) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định
lượng coliform - Kỹ thuật đếm khuẩn lạc.
- TCVN 9975:2013
Thực phẩm - Định
lượng coliform và Escherichia coli bằng phương pháp sử dụng đĩa đếm Petrifilm™
2.2.4. Phương pháp định lượng Intestinal enterococci
- Tham khảo theo TCVN
6189-2:2009 (ISO 7899-2:2000) Chất lượng nước – Phát hiện và đếm khuẩn đường
ruột - Phần 2: Phương pháp màng lọc.
2.2.5. Phương pháp
định lượng tổng số nấm men và nấm mốc
- TCVN 8275-1:2009
(ISO 21527-1:2008) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương
pháp định lượng nấm men và nấm mốc - Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các
sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95.
- TCVN 8275-2:2010
(ISO 21527-2:2008) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phương
pháp định lượng nấm men và nấm mốc - Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các
sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IV.
YÊU CẦU QUẢN LÝ
1. Ghi nhãn
Ghi nhãn sản phẩm đồ
uống có cồn (được đề cập tại Điều 3 Phần I của Quy chuẩn kỹ thuật này) theo quy
định tại Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
2. Công bố sản phẩm
Trước khi lưu thông
trên thị trường, sản phẩm đồ uống có cồn (được đề cập tại Điều 3 Phần I của Quy
chuẩn kỹ thuật này) nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh trong nước phải thực hiện
công bố sản phẩm phù hợp với các quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này.
Hồ sơ trình tự công
bố sản phẩm được thực hiện theo quy định hiện hành.
3. Truy xuất nguồn gốc
Việc truy xuất nguồn
gốc sản phẩm đồ uống có cồn (được đề cập tại Điều 3 Phần I của Quy chuẩn kỹ
thuật này) được thực hiện theo quy định hiện hành.
V.
TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VI.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Cục Công nghiệp -
Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng
dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật này.
2. Căn cứ vào yêu cầu
quản lý, Cục Công nghiệp có trách nhiệm rà soát, tổng hợp, báo cáo và kiến nghị
Bộ Công Thương sửa đổi Quy chuẩn kỹ thuật này.
3. Trường hợp các quy
định của pháp luật và các tài liệu viện dẫn trong Quy chuẩn kỹ thuật này được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới./.