|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 3598/QĐ-BCT 2020 phê duyệt Kế hoạch cung cấp điện 2021
|
Số hiệu:
|
3598/QĐ-BCT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Công thương
|
|
Người ký:
|
Đặng Hoàng An
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3598/QĐ-BCT
|
Hà Nội, ngày 31
tháng 12 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH CUNG CẤP ĐIỆN VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA NĂM
2021
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Điện lực
ngày 03 tháng 12 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;
Căn cứ Thông tư số 40/2014/TT-BCT
ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy trình Điều
độ hệ thống điện quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 31/2019/TT-BCT
ngày 18 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 40/2014/TT-BCT quy định
quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 25/2016/TT-BCT
ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống điện
truyền tải;
Căn cứ Thông tư số 30/2019/TT-BCT
ngày 18 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 25/2016/TT-BCT quy định
hệ thống điện truyền tải;
Xét đề nghị của Tập đoàn Điện lực Việt Nam tại
Văn bản số 8488/EVN-KH ngày 28 tháng 12 năm 2020 về kế hoạch cung cấp điện và vận
hành hệ thống điện quốc gia năm 2021;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch cung cấp điện và vận hành hệ thống điện
quốc gia năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam lập với các nội dung chính như
sau:
1. Tổng điện năng sản xuất của các nhà máy điện (tại
đầu cực máy phát) và nhập khẩu của toàn quốc, bao gồm cả sản lượng điện mặt trời
mái nhà năm 2021 là 262,410 tỷ kWh, trong đó mùa khô là 126,896 tỷ kWh và mùa
mưa là 135,515 tỷ kWh.
2. Công suất cực đại (Pmax) toàn quốc
năm 2021 là 41.795 MW.
3. Thông số đầu vào cơ bản để lập Kế hoạch cung cấp
điện và vận hành hệ thống điện năm 2021 bao gồm: tốc độ tăng trưởng GDP, tần suất
nước về các hồ thủy điện, mực nước đầu tháng của các hồ thủy điện trong năm
2021 được xác định tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Cơ cấu sản xuất điện theo các loại nguồn điện, dự
kiến điện năng sản xuất của các nhà máy điện và điện nhập khẩu các tháng năm
2021 cụ thể như sau:
a) Điện năng sản xuất dự kiến theo loại nguồn điện
và nhập khẩu của toàn hệ thống điện quốc gia năm 2021 (chi tiết tại Phụ lục 3
ban hành kèm theo Quyết định này);
b) Điện năng sản xuất dự kiến của mỗi nhà máy điện
hàng tháng trong năm 2021 (chi tiết tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Quyết định
này). Trong đó:
- Các đơn vị phát điện có trách nhiệm chủ động thực
hiện công tác chuẩn bị phát điện, bao gồm đảm bảo công suất sẵn sàng của các tổ
máy và thu xếp nguồn nhiên liệu sơ cấp (than, khí, dầu) cho phát điện hàng
tháng trong năm 2021;
- Sản lượng mua bán điện của các nhà máy điện (theo
hợp đồng mua bán điện, phương án giá điện) sẽ được xác định theo các quy định
liên quan về giá điện và thị trường điện.
4. Tổng công suất lắp đặt của các nhà máy điện mới
(không bao gồm nguồn điện mặt trời mái nhà) dự kiến được đưa vào vận hành năm
2021 dự kiến là 6438 MW. Danh mục và quy mô các dự án nhà máy điện mới dự kiến
được đưa vào vận hành năm 2021 trong Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quyết định
này.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) có trách nhiệm:
a) Bám sát và cập nhật liên tục diễn biến thực tế của
phụ tải điện, các điều kiện vận hành hệ thống điện và thị trường điện, đảm bảo
vận hành và cung cấp điện an toàn, ổn định và tin cậy cho hệ thống điện quốc
gia;
b) Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc chuẩn bị các
phương án đảm bảo cung cấp điện cho các sự kiện chính trị, văn hóa lớn, các dịp
nghỉ Lễ, Tết trong năm 2021. Chỉ đạo Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia,
Trung tâm Điều độ hệ thống điện quốc gia, các Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện
lực tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chủ động xây dựng và thực hiện nghiêm
kế hoạch đảm bảo cung cấp điện của từng địa phương, đặc biệt là Thành phố Hà Nội
trong thời gian diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII, những khó khăn, vướng
mắc và kiến nghị các giải pháp để thực hiện;
c) Thường xuyên theo dõi, cập nhật thông số đầu vào
cơ bản tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định này. Trường hợp có ảnh hưởng
đến an ninh cung cấp điện, kịp thời báo cáo Bộ Công Thương (thông qua Cục Điều
tiết điện lực) để xem xét, chỉ đạo;
d) Chủ động báo cáo và phối hợp với Bộ Tài nguyên
và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung tâm Khí tượng Thủy
văn quốc gia, Ủy ban nhân dân các tỉnh có hồ thủy điện, đặc biệt là các hồ thủy
điện tại miền Bắc, miền Trung, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ để xây dựng và thực hiện
kế hoạch điều tiết nước các hồ thủy điện theo quy định tại các Quy trình vận
hành liên hồ chứa đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và Quy trình vận hành
đơn hồ chứa đã được Bộ Công Thương phê duyệt; đảm bảo sử dụng nước tiết kiệm và
hiệu quả;
đ) Nâng cao công suất khả dụng các nhà máy điện do
Tập đoàn đầu tư, quản lý vận hành; Chỉ đạo các Tổng công ty Phát điện thường
xuyên kiểm tra, củng cố các thiết bị của các nhà máy điện đảm bảo nâng cao độ
tin cậy vận hành, nâng cao khả năng phát điện của các nhà máy điện;
d) Chỉ đạo các Tổng công ty Phát điện và các Đơn vị
phát điện trực thuộc:
- Khẩn trương phối hợp với Tập đoàn Công nghiệp
Than - Khoáng sản Việt Nam, Tổng công ty Đông Bắc, các doanh nghiệp có nguồn
than hợp pháp khác để đàm phán, ký hợp đồng mua bán than năm 2021 và thực hiện
nghiêm theo các hợp đồng cung cấp than đã ký, đảm bảo cung cấp đủ, ổn định than
cho hoạt động của nhà máy điện;
- Tổng kết, đánh giá việc sử dụng than pha trộn cho
sản xuất điện của nhà máy điện; Phối hợp với Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng
sản Việt Nam, Tổng công ty Đông Bắc, các doanh nghiệp có nguồn than hợp pháp
khác nghiên cứu, sử dụng than pha trộn, than nhập khẩu cho sản xuất điện đảm bảo
vận hành nhà máy an toàn, hiệu quả và đảm bảo các yếu tố về môi trường theo quy
định.
- Xây dựng các phương án để chuẩn bị đầy đủ cơ sở hạ
tầng tiếp nhận than (cầu cảng, nạo vét luồng, thiết bị bốc dỡ, kho bãi tiếp nhận
than, ....) và duy trì độ sẵn sàng, đầy đủ lượng than dự trữ định mức phù hợp
trong kho đảm bảo đáp ứng nhu cầu cấp than cho sản xuất điện năm 2021;
- Tiếp tục thực hiện nghiêm và đầy đủ các nhiệm vụ
liên quan đến việc cung cấp than cho sản xuất điện đã được Thủ tướng Chính phủ
giao tại Chỉ thị số 29/CT-TTg ngày 02 tháng
12 năm 2019;
g) Chỉ đạo các Đơn vị phát điện quản lý, vận hành
các nhà máy điện cung cấp dịch vụ phụ trợ đảm bảo khả năng sẵn sàng huy động và
đáp ứng yêu cầu vận hành của hệ thống điện;
h) Chỉ đạo Trung tâm Điều độ hệ thống điện quốc gia
(EVNNLDC):
- Lập phương thức huy động hợp lý các nguồn điện,
chủ động có phương án điều hành phù hợp các nguồn điện năng lượng tái tạo và
các nguồn điện khác trong hệ thống, đảm bảo vận hành hệ thống điện an toàn, ổn
định và tin cậy trong năm 2021;
- Phối hợp với Tổng công ty Truyền tải điện quốc
gia và các Tổng công ty Điện lực rà soát phương án vận hành lưới điện
500-220-110kV; kiểm tra, rà soát lại chỉnh định sa thải tổ máy phát điện, các hệ
thống sa thải đặc biệt trên toàn hệ thống điện, hệ thống rơ le sa thải phụ tải
theo tần số thấp (F81) nhằm ứng phó với những sự cố nghiêm trọng trên lưới điện
truyền tải 500 kV Bắc - Nam khi đang truyền tải cao, loại trừ nguy cơ tan rã
các hệ thống điện miền;
- Phối hợp chặt chẽ với các Đơn vị quản lý vận hành
hồ chứa thủy điện để cập nhật, bám sát tình hình thủy văn thực tế, yêu cầu của
các cơ quan có thẩm quyền về nhu cầu sử dụng nước vùng hạ du, trên cơ sở đó thực
hiện chế độ khai thác linh hoạt các nhà máy thủy điện, sử dụng tiết kiệm và hiệu
quả nguồn nước.
- Phối hợp chặt chẽ với các chủ đầu tư, đơn vị quản
lý vận hành các nguồn điện năng lượng tái tạo (gió, mặt trời) để đảm bảo công
tác chạy thử, nghiệm thu theo đúng quy định hiện hành và đấu nối, vận hành an
toàn, ổn định, tin cậy trong hệ thống điện quốc gia. Thường xuyên cập nhật tiến
độ các nguồn năng lượng tái tạo dự kiến vào vận hành trong năm 2021 để cập nhật
và lập phương thức vận hành hợp lý đảm bảo khai thác tối đa, hiệu quả các nguồn
năng lượng tái tạo theo điều kiện kỹ thuật của hệ thống điện quốc gia;
- Phối hợp chặt chẽ với Tổng công ty Khí Việt Nam,
các đơn vị phát điện sử dụng khí Tây Nam Bộ, Đông Nam Bộ để thường xuyên cập nhật
khả năng cấp khí, cung cấp thông tin định kỳ hàng tháng về sản lượng điện phát
dự kiến của các nhà máy điện đảm bảo khai thác hợp lý, nguồn khí Đông Nam Bộ,
Tây Nam Bộ và vận hành phát điện các nhà máy điện bám sát tốc độ tăng trưởng
nhu cầu phụ tải điện;
- Định kỳ hàng tháng cung cấp số liệu cập nhật về dự
kiến sản lượng điện phát của các nguồn điện cho các đơn vị cung cấp nhiên liệu
(than, khí, dầu), các đơn vị phát điện để có kế hoạch chuẩn bị nhiên liệu cho
phát điện phù hợp, đảm bảo sẵn sàng khi được huy động.
i) Chỉ đạo Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia
(EVNNPT) và các Tổng công ty Điện lực:
- Thường xuyên tổ chức kiểm tra, rà soát tình trạng
thiết bị trên lưới điện truyền tải, lưới điện phân phối, khắc phục kịp thời các
tồn tại của thiết bị đang vận hành trên lưới điện, đảm bảo vận hành an toàn hệ
thống điện quốc gia;
- Lập kế hoạch đảm bảo vận hành lưới điện an toàn, ổn
định, tin cậy và liên tục;
- Đẩy nhanh tiến độ đầu tư, xây dựng và đưa vào vận
hành các công trình lưới điện truyền tải trọng điểm, đặc biệt là các công trình
truyền tải điện, giải tỏa công suất các nguồn điện năng lượng tái tạo (gió và mặt
trời) và các nguồn thủy điện nhỏ khu vực Tây Bắc Bắc bộ, các công trình điều
chuyển tụ bù đảm bảo điện áp khu vực Tây Bắc Bắc bộ;
- Đẩy mạnh công tác tuyên truyền về đảm bảo hành
lang an toàn công trình lưới điện cao áp; thường xuyên kiểm tra hành lang lưới
điện và chủ động phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương nhằm tăng cường công tác bảo vệ hành lang an toàn lưới điện
cao áp, kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý nghiêm theo quy định pháp luật đối với
các hành vi vi phạm.
k) Thực hiện và chỉ đạo các Tổng công ty Điện lực
và Công ty Điện lực đẩy mạnh thực hiện các chương trình quản lý nhu cầu điện,
điều chỉnh phụ tải điện góp phần đảm bảo cung cấp điện ổn định, tin cậy. Chủ động
đề xuất và thực hiện Chương trình DR theo cơ chế thương mại từ nguồn quỹ của
EVN và các Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực phù hợp với quy định hiện
hành.
2. Các Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực có
trách nhiệm:
a) Căn cứ kế hoạch cung cấp điện năm 2021 và hàng
tháng của EVN, xây dựng kế hoạch cung cấp điện năm 2021 và hàng tháng cho đơn vị,
kể cả phương án đối phó với tình huống xảy ra sự cố hoặc mất cân bằng cung cầu;
b) Đẩy nhanh tiến độ đầu tư các công trình lưới điện
phân phối để giải tỏa công suất các công trình nguồn điện, đặc biệt là nguồn điện
năng lượng tái tạo, bao gồm cả hệ thống điện mặt trời áp mái;
c) Đẩy mạnh thực hiện các chương trình quản lý nhu
cầu điện, điều chỉnh phụ tải điện góp phần đảm bảo cung cấp điện ổn định, tin cậy
cho hệ thống điện quốc gia và hệ thống điện khu vực.
3. Tập đoàn Dầu khí Việt Nam có trách nhiệm:
a) Tiếp tục phối hợp với các đối tác liên quan để hạn
chế việc điều chỉnh kế hoạch sửa chữa các nguồn khí trong mùa khô;
b) Tiếp tục tìm kiếm, thực hiện công tác đấu nối bổ
sung các nguồn khí mới để bù đắp sự thiếu hụt sản lượng của các nguồn khí hiện
hữu do suy giảm trong các năm tiếp theo;
c) Phối hợp chặt chẽ với Chủ mỏ, Chủ đầu tư các nhà
máy điện khí và Tập đoàn Điện lực Việt Nam nghiên cứu và đề xuất các giải pháp
trong quá trình thực hiện phương án cung cấp, huy động khí cho sản xuất điện bảo
đảm hiệu quả tối ưu của chuỗi khí-điện và lợi ích quốc gia. Trường hợp nhu cầu
tiêu thụ khí của các nhà máy điện thấp hơn ràng buộc cam kết khí tối thiểu, chủ
động làm việc với với các chủ mỏ khí đề xuất cơ chế thỏa thuận thương mại trên
nguyên tắc đảm bảo lợi ích quốc gia, sử dụng hiệu quả tài nguyên đất nước và
hài hòa lợi ích các Bên.
d) Chỉ đạo Tổng công ty khí Việt Nam (PV Gas):
- Duy trì khai thác các nguồn khí theo kế hoạch huy
động đảm bảo điều kiện kỹ thuật cho phép theo đúng chỉ đạo của Bộ Công Thương tại
Chỉ thị số 05/CT-BCT ngày 30 tháng 01 năm 2019 về việc đảm bảo cung cấp khí cho
phát điện năm 2019 và các năm sau;
- Phối hợp với EVNNLDC để khai thác các nguồn khí một
cách hợp lý trong điều kiện kỹ thuật cho phép của hệ thống cung cấp khí, vận
hành an toàn, kinh tế hệ thống điện và và các ràng buộc thương mại liên quan, đảm
bảo lợi ích quốc gia, sử dụng hiệu quả tài nguyên đất nước và hài hòa lợi ích
các Bên;
- Đinh kỳ hàng tháng cập nhật cho EVNNLDC và các
đơn vị phát điện có liên quan về kế hoạch khai thác khí của các nguồn khí cho
phát điện (Nam Côn Sơn - Cửu Long, PM3-CAA,...) để có cơ sở tính toán, lập
phương thức huy động hợp lý các nguồn điện.
đ) Chỉ đạo Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam
(PV Power):
- Khẩn trương phối hợp với Tập đoàn Công nghiệp
Than - Khoáng sản Việt Nam, Tổng công ty Đông Bắc, các doanh nghiệp có nguồn
than hợp pháp khác để đàm phán, ký hợp đồng mua bán than năm 2021 và thực hiện
nghiêm theo các hợp đồng cung cấp than đã ký, đảm bảo cung cấp đủ, ổn định than
cho hoạt động của nhà máy điện;
- Thực hiện nghiêm và đầy đủ các nhiệm vụ liên quan
đến việc cung cấp than cho sản xuất điện đã được Thủ tướng Chính phủ giao tại
Chỉ thị số 29/CT-TTg ngày 02 tháng 12 năm
2019;
- Chỉ đạo các Đơn vị phát điện quản lý, vận hành
các nhà máy điện cung cấp dịch vụ phụ trợ đảm bảo khả năng sẵn sàng huy động và
đáp ứng yêu cầu vận hành của hệ thống điện;
e) Phối hợp chặt chẽ với EVN/EVNNLDC tuân thủ thực
hiện công tác bảo dưỡng, sửa chữa năm 2021 đã được duyệt tại các nhà máy điện
do Tập đoàn đầu tư, quản lý, đảm bảo độ khả dụng của các tổ máy phát điện ở mức
cao nhất trong năm 2021.
4. Tập đoàn Công nghiệp Than & Khoáng sản Việt
Nam có trách nhiệm:
a) Đảm bảo năng lực sản xuất than, cân đối lại các
nguồn than hiện có để ưu tiên cung cấp than cho sản xuất điện. Rà soát hệ thống
cơ sở hạ tầng, kho cảng tại khu vực miền Trung và miền Nam để chủ động nghiên cứu
đề xuất xây dựng các phương án, kho trung chuyển dự trữ than đảm bảo cung cấp đủ
và ổn định cho các nhà máy nhiệt điện than, đặc biệt là trong các trường hợp:
i) khi nhu cầu sử dụng than cho phát điện tăng cao; ii) khi xảy ra thiên tai
mưa bão, lũ lụt,...;
b) Chủ động lập kế hoạch sản xuất nhằm đảm bảo ưu
tiên cung cấp than đầy đủ, liên tục, đảm bảo khối lượng, chất lượng, đúng chủng
loại cho các nhà máy nhiệt điện than theo các điều khoản hợp đồng đã ký để đảm
bảo phát điện năm 2021;
c) Phối hợp với các đơn vị phát điện thống nhất về
các thông số kỹ thuật than cung cấp trong hợp đồng mua bán than đã ký kết, đảm
bảo vận hành nhà máy an toàn, hiệu quả và đảm bảo các quy định về môi trường;
d) Phối hợp chặt chẽ với EVN/EVNNLDC tuân thủ thực
hiện công tác bảo dưỡng, sửa chữa năm 2021 được duyệt tại các nhà máy điện do Tập
đoàn đầu tư, quản lý, đảm bảo độ khả dụng của các tổ máy phát điện ở mức cao nhất
trong năm 2021.
5. Tổng công ty Đông Bắc có trách nhiệm:
a) Chủ động lập kế hoạch sản xuất nhằm đảm bảo ưu
tiên cung cấp than đầy đủ, liên tục, đảm bảo khối lượng, chất lượng, đúng chủng
loại cho các nhà máy nhiệt điện than theo các điều khoản hợp đồng đã ký để đảm
bảo phát điện năm 2021;
b) Phối hợp với Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản
Việt Nam trong việc rà soát hệ thống cơ sở hạ tầng tại khu vực miền Trung và miền
Nam để chủ động nghiên cứu đề xuất xây dựng các kho trung chuyển dự trữ than đảm
bảo cung cấp đủ và ổn định cho các nhà máy nhiệt điện than khu vực phía Nam
trong các trường hợp: i) khi nhu cầu sử dụng than cho phát điện tăng cao; ii)
khi xảy ra thiên tai mưa bão, lũ lụt...;
c) Phối hợp với các đơn vị phát điện thống nhất về
các thông số kỹ thuật thí cung cấp trong hợp đồng mua bán than đã ký kết, đảm bảo
vận hành nhà máy toàn, hiệu quả và đảm bảo các quy định về môi trường.
6. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương có trách nhiệm:
a) Phối hợp với các Tổng công ty Điện lực, Công ty
Điện lực tại địa phương để tăng cường công tác tuyên truyền thực hiện Chỉ thị số
20/CT-TTg ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng
Chính phủ về việc tăng cường tiết kiệm điện giai đoạn 2020-2025 và tổ chức,
giám sát việc thực hiện tiết kiệm điện của khách hàng sử dụng điện tại địa
phương;
b) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân các tỉnh để xây dựng
kế hoạch và chỉ đạo các Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương tổ chức thực hiện hiệu quả Chương trình quốc gia về quản
lý nhu cầu điện đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 279/QĐ-TTg ngày 08 tháng 3 năm 2018;
c) Phối hợp với EVNNPT, Tổng công ty Điện lực, Công
ty Điện lực tại địa phương tăng cường công tác tuyên truyền, kiểm tra, giám sát
và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực theo đúng thẩm quyền quy
định tại Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17
tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về phạt vi phạm hành chính trong lĩnh
vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;
d) Giám sát Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực
tại địa phương trong việc thực hiện cung cấp điện, giải quyết các khiếu nại của
khách hàng sử dụng điện về tình trạng cung cấp điện không tuân thủ các quy định
trên địa bàn.
7. Vụ Dầu khí và Than có trách nhiệm:
a) Chủ trì rà soát cơ sở pháp lý, số liệu liên quan
đến cam kết sản lượng khí tối thiểu của các chuỗi dự án khí - điện, đặc biệt là
khu vực Đông Nam Bộ theo các số liệu tại các Văn bản 6223/DKVN-KTDK ngày 18/12/2020
và 6496/DKVN-TMDV ngày 30/12/2020 của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và báo cáo Bộ
Công Thương xem xét quyết định.
b) Đôn đốc, chỉ đạo Tập đoàn Dầu khí Việt Nam phối
hợp chặt chẽ với Chủ mỏ, Chủ đầu tư các nhà máy điện khí và Tập đoàn Điện lực
Việt Nam nghiên cứu và đề xuất các giải pháp trong quá trình thực hiện phương
án cung cấp, huy động khí cho sản xuất điện bảo đảm hiệu quả tối ưu của chuỗi
khí-điện và lợi ích quốc gia;
c) Chỉ đạo các đơn vị cung cấp than và các chủ đầu
tư nhà máy nhiệt điện than thực hiện nghiêm các nội dung, nhiệm vụ được giao tại
Chỉ thị số 29/CT-TTg ngày 02 tháng 12 năm
2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục tăng cường công tác quản lý nhà
nước đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh than và cung cấp than cho sản xuất
điện;
d) Chủ trì, phối hợp Cục Điện lực và Năng lượng tái
tạo, Cục Điều tiết điện lực trình Bộ trưởng phê duyệt Biểu đồ cấp than cho sản
xuất điện năm 2021 và dài hạn theo quy định để đảm bảo cung cấp đủ than cho sản
xuất điện;
đ) Chỉ đạo Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản
Việt Nam, Tổng công ty Đông Bắc xây dựng phương án đảm bảo cung cấp than cho
các nhà máy điện theo nguyên tắc ổn định, lâu dài;
e) Chỉ đạo Tập đoàn Dầu khí Việt Nam thực hiện các
giải pháp nhằm đảm bảo sản lượng khí đáp ứng nhu cầu khí cho phát điện trong
năm 2021 trong điều kiện kỹ thuật cho phép và các ràng buộc thương mại liên
quan, đảm bảo lợi ích quốc gia, sử dụng hiệu quả tài nguyên đất nước và hài hòa
lợi ích các Bên.
8. Vụ Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững
có trách nhiệm:
a) Chủ trì, phối hợp Cục Điện lực và Năng lượng tái
tạo, Cục Điều tiết điện lực triển khai thực hiện các nhiệm vụ của Bộ Công
Thương được giao tại Chỉ thị số 20/CT-TTg
ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường tiết kiệm
điện giai đoạn 2020-2025;
b) Tăng cường, đẩy mạnh và phối hợp chặt chẽ với Sở
Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương để thực hiện Chương trình
quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, các chương trình, dự án
tiết kiệm năng lượng, tiết kiệm điện trên phạm vi cả nước để góp phần đảm bảo
cung cấp điện trong năm 2021.
9. Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo có trách nhiệm:
a) Đẩy nhanh tiến độ thẩm định thiết kế xây dựng các
công trình nguồn điện và các công trình lưới điện giúp tăng cường khả năng truyền
tải công suất các dự án gió, mặt trời theo quy định; chủ trì, phối hợp với các
đơn vị liên quan kiểm tra công tác nghiệm thu các công trình điện theo thẩm quyền;
b) Theo dõi, giám sát và kịp thời giải quyết theo
thẩm quyền hoặc đề xuất phương án giải quyết vướng mắc trong thực hiện đầu tư,
xây dựng các dự án nguồn điện, lưới điện, đảm bảo tiến độ đưa vào vận hành ổn định
các nguồn điện, lưới điện góp phần đảm bảo cung cấp điện cho hệ thống điện quốc
gia năm 2021 và các năm sau;
c) Cập nhật, rà soát và đôn đốc các dự án nguồn -
lưới điện đảm bảo vận hành đáp ứng tiến độ theo quy hoạch được duyệt, góp phần
đảm bảo cung cấp điện cho hệ thống điện quốc gia năm 2021 và các năm sau;
d) Hướng dẫn, chỉ đạo các đơn vị liên quan trong việc
sử dụng than pha trộn, than nhập khẩu cho sản xuất điện và đảm bảo hạ tầng tiếp
nhận than theo thiết kế nhằm nâng cao hiệu quả tiếp nhận than;
10. Văn phòng Ban Chỉ đạo quốc gia về phát triển điện
lực có trách nhiệm:
Phối hợp với Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo, Cục
Điều tiết điện lực và các đơn vị liên quan đôn đốc quyết liệt để tháo gỡ các
khó khăn vướng mắc nhằm đẩy nhanh tiến độ các công trình điện để đảm bảo cung cấp
điện cho năm 2021 và các năm sau.
11. Cục Điều tiết điện lực có trách nhiệm:
a) Tổ chức kiểm tra, theo dõi, đôn đốc các đơn vị đảm
bảo vận hành và cung cấp điện an toàn, ổn định và tin cậy cho hệ thống điện quốc
gia, đặc biệt là các dịp lễ, tết, các sự kiện chính trị quan trọng trong năm
2021;
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương thành phố
Hà Nội và các đơn vị có liên quan tổ chức kiểm tra thực tế việc chuẩn bị đảm bảo
cung cấp điện tại một số địa điểm tổ chức các sự kiện họp trước và trong thời
gian diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII;
c) Chỉ đạo, kiểm tra và đôn đốc Tập đoàn Điện lực
Việt Nam, các Tổng công ty Điện lực, Công ty Điện lực tăng cường thực hiện các
chương trình quản lý nhu cầu điện, điều chỉnh phụ tải điện góp phần đảm bảo
cung cấp điện ổn định, tin cậy cho hệ thống điện quốc gia và hệ thống điện khu
vực;
d) Thực hiện chế độ kiểm tra, giám sát định kỳ về
tình hình thực hiện kế hoạch cung cấp điện của EVN, EVNNPT, các đơn vị phát điện
và các Tổng công ty Điện lực trong năm 2021, đặc biệt trong các tháng mùa khô;
báo cáo Bộ Công Thương về kết quả thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực, Tổng
giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Thủ trưởng các Đơn vị có liên quan có
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Phó TTg CP Trịnh Đình Dũng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Công Thương;
- Các Vụ: KH, DKT, TKNL;
- Văn phòng Ban Chỉ đạo quốc gia và PTĐL;
- Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo;
- Sở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
- Tập đoàn Dầu khí Việt Nam;
- Tập đoàn Công nghiệp Than và Khoáng sản Việt Nam;
- Tổng công ty Đông Bắc;
- Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia;
- Trung tâm Điều độ HTĐ quốc gia;
- Công ty Mua bán điện;
- Các Tổng công ty Điện lực;
- Các Tổng công ty Phát điện 1, 2, 3;
- Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam;
- Tổng công ty Điện lực - TKV;
- Lưu: VT, ĐTĐL (MinhNH).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đặng Hoàng An
|
PHỤ LỤC 1.
CÁC THÔNG SỐ ĐẦU VÀO CƠ BẢN PHỤC VỤ TÍNH TOÁN KẾ HOẠCH
CUNG CẤP ĐIỆN VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3598/QĐ-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2020)
|
STT
|
Thông số đầu
vào
|
Giá trị
|
|
1
|
Dự kiến điện thương phẩm toàn quốc năm 2021
|
226,27 tỷ kWh
|
|
2
|
Tốc độ tăng trưởng GDP năm 2021
|
6,0%
|
|
3
|
Tần suất thủy văn
|
65%
|
PHỤ LỤC 2.
MỰC NƯỚC ĐẦU THÁNG CỦA CÁC HỒ THỦY ĐIỆN TRONG HỆ THỐNG
ĐIỆN QUỐC GIA TRONG NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3598/QĐ-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2020)
Đơn vị: mét
|
STT
|
Hồ thủy điện
|
Tháng 1
|
Tháng 2
|
Tháng 3
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Tháng 7
|
Tháng 8
|
Tháng 9
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
|
1
|
Lai Châu
|
294.0
|
293.0
|
290.0
|
284.0
|
273.0
|
268.0
|
266.0
|
271.0
|
277.0
|
282.0
|
288.0
|
292.0
|
|
2
|
Sơn La
|
214.0
|
213.5
|
211.1
|
204.2
|
195.3
|
183.0
|
180.0
|
195.3
|
210.6
|
213.7
|
214.9
|
215.0
|
|
3
|
Hòa Bình
|
115.5
|
109.5
|
103.6
|
101.0
|
97.0
|
91.0
|
90.0
|
100.4
|
112.9
|
115.7
|
116.5
|
117.0
|
|
4
|
Thác Bà
|
57.3
|
55.5
|
53.5
|
52.1
|
50.3
|
48.7
|
48.3
|
51.3
|
54.6
|
56.5
|
57.3
|
57.6
|
|
5
|
Tuyên Quang
|
120.0
|
114.0
|
110.0
|
105.0
|
98.0
|
94.2
|
94.1
|
103.9
|
115.1
|
118.2
|
119.9
|
119.9
|
|
6
|
Bản Chát
|
474.0
|
471.0
|
468.0
|
462.5
|
456.0
|
450.0
|
452.3
|
462.0
|
470.0
|
473.2
|
474.3
|
474.5
|
|
7
|
Bắc Hà
|
180.0
|
178.0
|
176.7
|
170.3
|
165.9
|
164.1
|
161.6
|
168.4
|
177.8
|
179.9
|
180.0
|
180.0
|
|
8
|
Nậm Chiến 1
|
916.0
|
910.0
|
906.0
|
908.7
|
907.0
|
906.0
|
909.0
|
924.0
|
932.7
|
933.0
|
942.0
|
944.9
|
|
9
|
Hủa Na
|
236.0
|
234.5
|
230.8
|
227.7
|
224.4
|
224.5
|
221.0
|
219.0
|
222.5
|
230.0
|
236.0
|
238.8
|
|
10
|
Bản Vẽ
|
198.5
|
195.5
|
193.0
|
188.0
|
181.0
|
173.5
|
167.0
|
168.5
|
182.5
|
194.0
|
198.9
|
199.8
|
|
11
|
Khe Bố
|
65.0
|
64.9
|
65.0
|
64.7
|
65.0
|
64.6
|
64.1
|
64.1
|
64.9
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
|
12
|
Cửa Đạt
|
106.5
|
103.0
|
99.0
|
94.5
|
90.0
|
85.0
|
80.5
|
85.0
|
96.5
|
104.8
|
110.5
|
112.0
|
|
13
|
Pleikrong
|
570.0
|
569.0
|
567.0
|
563.2
|
557.6
|
551.0
|
543.0
|
539.0
|
549.6
|
560.5
|
566.9
|
569.6
|
|
14
|
Ialy
|
514.5
|
512.0
|
507.0
|
501.0
|
494.6
|
492.4
|
492.6
|
493.0
|
502.8
|
509.9
|
513.6
|
514.8
|
|
15
|
Sê San 3
|
304.5
|
303.5
|
303.6
|
304.3
|
303.8
|
303.4
|
303.5
|
303.5
|
304.0
|
304.0
|
304.5
|
304.5
|
|
16
|
Sê San 4
|
214.5
|
214.5
|
213.5
|
212.5
|
211.5
|
210.3
|
210.2
|
212.0
|
212.9
|
214.0
|
215.0
|
215.0
|
|
17
|
Vĩnh Sơn A
|
774.5
|
774.5
|
773.7
|
773.0
|
772.1
|
770.9
|
770.1
|
769.1
|
766.5
|
766.4
|
769.0
|
774.1
|
|
18
|
Vĩnh Sơn B
|
825.5
|
825.7
|
825.0
|
823.4
|
818.0
|
818.8
|
817.5
|
816.1
|
815.3
|
815.0
|
819.8
|
824.2
|
|
19
|
Sông Hinh
|
208.5
|
208.9
|
208.5
|
207.5
|
206.2
|
204.9
|
202.9
|
200.3
|
197.8
|
196.4
|
200.1
|
206.5
|
|
20
|
Quảng Trị
|
480.0
|
479.0
|
478.0
|
475.8
|
472.0
|
468.0
|
464.0
|
462.5
|
465.0
|
468.5
|
474.6
|
477.5
|
|
21
|
A Vương
|
380.0
|
379.0
|
377.0
|
374.0
|
370.8
|
366.0
|
361.0
|
354.0
|
349.0
|
347.0
|
362.0
|
373.5
|
|
22
|
Bình Điền
|
85.0
|
82.0
|
78.0
|
74.0
|
71.0
|
70.0
|
69.0
|
68.3
|
67.5
|
71.0
|
78.0
|
83.6
|
|
23
|
Hương Điền
|
58.0
|
57.8
|
56.9
|
55.5
|
54.0
|
52.4
|
50.6
|
49.4
|
47.6
|
47.5
|
53.5
|
57.8
|
|
24
|
Sông Tranh 2
|
175.0
|
174.9
|
174.4
|
172.0
|
168.5
|
164.0
|
158.8
|
152.5
|
145.0
|
142.1
|
151.1
|
171.4
|
|
25
|
Buôn Tua Srah
|
487.5
|
486.5
|
484.0
|
480.2
|
475.0
|
469.6
|
467.0
|
466.5
|
472.3
|
478.8
|
485.3
|
487.1
|
|
26
|
Buôn Kuốp
|
412.0
|
412.0
|
411.6
|
409.6
|
409.0
|
409.0
|
409.0
|
410.6
|
411.0
|
410.0
|
411.1
|
411.8
|
|
27
|
Srêpok3
|
272.0
|
272.0
|
268.7
|
268.0
|
270.0
|
270.0
|
270.0
|
270.0
|
270.0
|
270.0
|
270.0
|
271.4
|
|
28
|
Srêpok4
|
207.0
|
206.8
|
206.2
|
205.8
|
205.4
|
205.4
|
206.9
|
206.3
|
206.3
|
206.3
|
206.7
|
207.0
|
|
29
|
Krông H’Năng
|
255.0
|
253.7
|
252.5
|
250.8
|
249.2
|
247.9
|
246.0
|
245.0
|
246.3
|
250.0
|
252.0
|
253.6
|
|
30
|
Sông Ba Hạ
|
105.0
|
105.0
|
104.9
|
104.4
|
103.7
|
103.2
|
102.4
|
101.6
|
101.5
|
101.1
|
102.7
|
104.5
|
|
31
|
Sông Côn 2
|
340.0
|
339.9
|
338.3
|
335.3
|
332.0
|
328.5
|
326.0
|
323.0
|
322.0
|
323.0
|
339.6
|
340.0
|
|
32
|
Kanak
|
515.0
|
513.3
|
511.0
|
508.0
|
504.0
|
500.0
|
495.0
|
491.8
|
490.6
|
493.5
|
501.9
|
508.5
|
|
33
|
Đak r’Tih
|
618.0
|
616.0
|
613.5
|
610.5
|
607.0
|
604.4
|
603.0
|
603.0
|
612.0
|
618.0
|
618.0
|
618.0
|
|
34
|
Đak Mi 4
|
258.0
|
258.0
|
256.5
|
256.3
|
254.5
|
251.5
|
248.0
|
245.0
|
240.7
|
241.4
|
249.2
|
257.6
|
|
35
|
Xekaman 3
|
949.9
|
947.9
|
947.8
|
947.9
|
951.5
|
947.9
|
950.3
|
949.7
|
948.0
|
958.0
|
959.5
|
958.0
|
|
36
|
A Lưới
|
553.0
|
552.8
|
552.6
|
551.9
|
550.5
|
550.5
|
550.0
|
549.5
|
549.0
|
549.0
|
550.0
|
553.0
|
|
37
|
Đồng Nai 2
|
680.0
|
678.3
|
675.2
|
671.3
|
667.0
|
666.0
|
666.0
|
666.4
|
669.2
|
672.1
|
679.5
|
679.8
|
|
38
|
Đồng Nai 3
|
590.0
|
588.0
|
586.0
|
583.8
|
581.0
|
577.7
|
575.2
|
575.5
|
578.6
|
582.7
|
586.8
|
589.0
|
|
39
|
Sông Bung 2
|
605.0
|
604.5
|
603.0
|
599.5
|
594.0
|
590.0
|
585.1
|
580.0
|
574.0
|
566.0
|
575.0
|
595.4
|
|
40
|
Sông Bung 4
|
222.5
|
222.5
|
221.1
|
219.0
|
216.1
|
213.5
|
210.8
|
208.6
|
206.3
|
208.9
|
217.3
|
221.5
|
|
41
|
Trị An
|
60.5
|
60.3
|
59.8
|
58.3
|
55.8
|
53.5
|
52.0
|
51.9
|
54.1
|
56.4
|
59.0
|
61.0
|
|
42
|
Đại Ninh
|
880.0
|
878.7
|
876.8
|
874.0
|
870.3
|
867.0
|
864.0
|
862.8
|
863.8
|
868.0
|
874.1
|
877.7
|
|
43
|
Đa Nhim
|
1042.0
|
1041.0
|
1039.4
|
1036.0
|
1031.2
|
1028.4
|
1025.8
|
1023.6
|
1022.7
|
1024.9
|
1032.0
|
1039.0
|
|
44
|
Hàm Thuận
|
600.5
|
598.5
|
595.8
|
592.0
|
587.0
|
581.8
|
577.5
|
579.0
|
586.0
|
594.0
|
602.0
|
604.5
|
|
45
|
Đa Mi
|
324.5
|
324.7
|
324.2
|
324.0
|
324.6
|
324.8
|
324.4
|
324.0
|
324.0
|
324.4
|
324.5
|
324.9
|
|
46
|
Thác Mơ
|
213.0
|
211.7
|
210.2
|
208.2
|
205.7
|
202.7
|
201.0
|
203.0
|
209.5
|
213.8
|
216.9
|
217.0
|
|
47
|
Cần Đơn
|
109.5
|
109.3
|
107.0
|
105.5
|
104.1
|
104.1
|
104.1
|
104.9
|
106.7
|
108.7
|
109.5
|
110.0
|
|
48
|
Srok Phu Miêng
|
71.0
|
71.0
|
71.0
|
70.3
|
70.3
|
70.2
|
70.2
|
71.4
|
71.5
|
71.8
|
72.0
|
72.0
|
|
49
|
Đambri
|
614.0
|
612.0
|
607.9
|
609.3
|
603.9
|
600.0
|
602.0
|
603.0
|
607.0
|
608.0
|
611.3
|
614.0
|
|
50
|
Đăk rinh
|
410.0
|
409.9
|
409.7
|
407.2
|
403.6
|
399.2
|
395.0
|
389.5
|
383.0
|
377.0
|
386.8
|
407.0
|
|
51
|
Xekaman 1
|
230.0
|
229.1
|
228.0
|
226.0
|
223.2
|
220.2
|
218.0
|
219.5
|
222.0
|
225.0
|
227.6
|
229.2
|
|
52
|
Đăk Re
|
936.0
|
935.0
|
934.0
|
933.0
|
932.0
|
931.0
|
930.0
|
928.0
|
925.0
|
920.0
|
923.0
|
936.0
|
PHỤ LỤC 3.
TỔNG HỢP ĐIỆN SẢN XUẤT THEO CÔNG NGHỆ PHÁT ĐIỆN (TẠI ĐẦU
CỰC MÁY PHÁT) VÀ NHẬP KHẨU TOÀN QUỐC NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3598/QĐ-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2020)
Đơn vị: triệu kWh
|
TT
|
Công nghệ phát điện
|
Tháng 1
|
Tháng 2
|
Tháng 3
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Tháng 7
|
Tháng 8
|
Tháng 9
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Mùa khô
|
Cả năm
|
|
1
|
Thủy điện
|
4812
|
3977
|
4561
|
4773
|
5332
|
6870
|
8315
|
9189
|
9683
|
7955
|
6156
|
4953
|
30326
|
76577
|
|
2
|
Nhiệt điện than
|
10854
|
7753
|
12000
|
11771
|
12397
|
11650
|
9958
|
9246
|
8053
|
9850
|
10432
|
11857
|
66425
|
125820
|
|
3
|
Nhiệt điện TBK
|
2731
|
2309
|
3137
|
3220
|
3236
|
2745
|
3281
|
2958
|
2557
|
2850
|
2859
|
2825
|
17378
|
34708
|
|
4
|
Nhiệt điện dầu
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Dầu FO
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Dầu DO
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Nhập khẩu Trung Quốc
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Nhập khẩu Lào
|
83
|
74
|
106
|
125
|
136
|
128
|
46
|
97
|
103
|
76
|
61
|
69
|
652
|
1104
|
|
7
|
Năng lượng tái tạo
|
2005
|
1980
|
2099
|
1875
|
1897
|
1841
|
1886
|
1984
|
1732
|
1701
|
1998
|
2364
|
11698
|
23363
|
|
8
|
Nguồn khác
|
73
|
65
|
71
|
68
|
72
|
70
|
48
|
57
|
77
|
79
|
78
|
81
|
418
|
838
|
|
|
Tổng nguồn HTĐ
QG
|
20557
|
16159
|
21973I
|
21832
|
23071
|
23303
|
23535
|
23531
|
22205
|
22511
|
21585
|
22148
|
126896
|
262410
|
|
|
Tổng nhu cầu điện
HTĐ QG
|
20557
|
16159
|
21973
|
21832
|
23071
|
23303
|
23535
|
23531
|
22205
|
22511
|
21585
|
22148
|
126896
|
262410
|
|
|
Thừa (+)/Thiếu (-)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
PHỤ LỤC 4:
DỰ KIẾN ĐIỆN NĂNG SẢN XUẤT CÁC NHÀ MÁY ĐIỆN VÀ ĐIỆN NHẬP
KHẨU CÁC THÁNG NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3598/QĐ-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2020)
Đơn vị: Triệu kWh
|
|
Tháng 1
|
Tháng 2
|
Tháng 3
|
Tháng 4
|
Tháng 5
|
Tháng 6
|
Tháng 7
|
Tháng 8
|
Tháng 9
|
Tháng 10
|
Tháng 11
|
Tháng 12
|
Mùa khô
|
Cả năm
|
|
Miền Bắc (MB)
|
|
Thủy điện MB
|
2577
|
2188
|
2609
|
2695
|
3124
|
4372
|
5440
|
5954
|
6152
|
4162
|
2844
|
2246
|
17565
|
44362
|
|
Lai Châu
|
145,5
|
121,3
|
127,5
|
136,4
|
139,5
|
374,8
|
535,7
|
598,2
|
630,8
|
388,0
|
231,2
|
163,0
|
1045
|
3592
|
|
Sơn La
|
351,2
|
390,7
|
591,4
|
588,2
|
623,5
|
764,7
|
1012,7
|
1251,5
|
1197,1
|
741,9
|
496,3
|
381,4
|
3310
|
8391
|
|
Hòa Bình
|
683,3
|
662,7
|
713,7
|
791,9
|
907,3
|
1028,0
|
974,2
|
992,5
|
1302,2
|
871,7
|
557,3
|
471,5
|
4787
|
9956
|
|
Bản Chát
|
56,2
|
48,0
|
70,3
|
70,1
|
71,2
|
83,2
|
84,9
|
46,3
|
33,4
|
21,5
|
20,2
|
23,3
|
399
|
629
|
|
Huội Quảng
|
96,0
|
85,1
|
128,5
|
144,0
|
173,2
|
248,0
|
260,0
|
171,7
|
85,5
|
59,0
|
42,6
|
44,4
|
875
|
1538
|
|
Na Le (Bắc Hà)
|
14,8
|
11,5
|
14,9
|
13,4
|
17,7
|
40,1
|
67,0
|
67,0
|
54,3
|
35,1
|
22,8
|
16,2
|
112
|
375
|
|
Thác Bà
|
42,1
|
38,4
|
28,5
|
30,1
|
28,8
|
28,1
|
20,6
|
20,0
|
26,0
|
19,4
|
14,5
|
14,8
|
196
|
311
|
|
Tuyên Quang
|
124,6
|
73,8
|
71,3
|
73,0
|
71,5
|
124,6
|
153,2
|
136,3
|
128,8
|
79,6
|
69,1
|
57,4
|
539
|
1163
|
|
Chiêm Hóa
|
14,3
|
9,1
|
9,4
|
10,7
|
11,7
|
21,6
|
24,1
|
17,6
|
14,9
|
8 8
|
7,6
|
6,3
|
77
|
156
|
|
Nậm Chiến 1
|
38,3
|
20,7
|
0,0
|
18,8
|
23,0
|
38,4
|
78,8
|
138,5
|
126,0
|
64,8
|
36,3
|
41,6
|
139
|
625
|
|
Nậm Chiến 2
|
5,6
|
2,8
|
0,0
|
2,6
|
3,8
|
7,0
|
19,8
|
23,8
|
23,0
|
10,6
|
5,7
|
6,9
|
22
|
112
|
|
Thái An
|
23,1
|
17,3
|
26,4
|
24,6
|
32,8
|
34,7
|
53,0
|
53,2
|
48,2
|
37,7
|
34,2
|
24,4
|
159
|
410
|
|
Bản Vẽ
|
72,0
|
54,4
|
74,9
|
79,6
|
78,5
|
80,9
|
59,1
|
60,3
|
61,7
|
61,2
|
55,9
|
49,0
|
440
|
787
|
|
Khe Bố
|
24,7
|
18,9
|
24,6
|
25,9
|
33,2
|
45,6
|
51,5
|
61,5
|
59,9
|
41,9
|
27,9
|
22,0
|
173
|
438
|
|
Hua Na
|
33,9
|
37,3
|
34,6
|
28,5
|
22,2
|
47,6
|
48,1
|
70,1
|
81,2
|
66,3
|
34,1
|
32,7
|
204
|
537
|
|
Cửa Đạt
|
33,0
|
35,2
|
31,2
|
28,8
|
26,2
|
34,3
|
23,8
|
31,7
|
40,6
|
35,2
|
26,3
|
9,3
|
189
|
356
|
|
Hương Sơn
|
7,6
|
5,6
|
8,7
|
8,0
|
10,7
|
11,4
|
17,3
|
17,4
|
15,8
|
12,3
|
11,2
|
8,0
|
52
|
134
|
|
Nho Quế 3
|
25,8
|
19,2
|
29,5
|
27,4
|
36,5
|
38,7
|
59,1
|
59,4
|
53,7
|
42,0
|
38,1
|
27,2
|
177
|
456
|
|
Bá Thước 1
|
6,0
|
4,4
|
4,2
|
4,7
|
5,0
|
12,1
|
20,9
|
32,5
|
27,0
|
13,9
|
9,0
|
7,1
|
36
|
147
|
|
Tà Thàng
|
14,1
|
10,7
|
16,1
|
15,0
|
20,0
|
21,2
|
32,3
|
32,5
|
29,4
|
23,0
|
20,9
|
14,9
|
97
|
250
|
|
Nậm Phàng
|
7,5
|
5,7
|
8,6
|
8,0
|
10,6
|
11,3
|
17,2
|
17,3
|
15,7
|
12,2
|
11,1
|
7,9
|
52
|
133
|
|
Nậm Toong
|
6,8
|
5,0
|
7,8
|
7,2
|
9,7
|
10,2
|
15,6
|
15,7
|
14,1
|
11,1
|
10,1
|
7,2
|
47
|
120
|
|
Ngòi Hút 2
|
10,1
|
7,5
|
11,6
|
10,7
|
14,3
|
15,2
|
23,2
|
23,3
|
21,1
|
16,5
|
15,0
|
10,7
|
69
|
179
|
|
Ngòi Hút 2A
|
1,7
|
1,2
|
1,9
|
1,8
|
2,4
|
2,5
|
3,9
|
3,9
|
3,4
|
2,8
|
2,5
|
1,8
|
11
|
30
|
|
Nậm Mức
|
8,1
|
6,1
|
9,3
|
8,6
|
11,5
|
12,2
|
18,6
|
18,7
|
17,0
|
13,3
|
12,0
|
8,6
|
56
|
144
|
|
Mường Hum
|
7,1
|
5,4
|
8,1
|
7,6
|
10,1
|
10,7
|
16,3
|
16,4
|
14,8
|
11,6
|
10,5
|
7,5
|
49
|
126
|
|
Sử Pán 2
|
7,9
|
6,0
|
9,1
|
8,4
|
11,2
|
11,9
|
18,2
|
18,3
|
16,5
|
12,9
|
11,7
|
8,4
|
55
|
140
|
|
Bá Thước 2
|
7,1
|
5,3
|
5,1
|
5,6
|
6,0
|
14,5
|
25,1
|
39,0
|
32,4
|
16,6
|
10,9
|
8,5
|
44
|
176
|
|
Ngòi Phát
|
23,9
|
18,0
|
27,3
|
25,4
|
33,8
|
35,8
|
53,5
|
53,2
|
49,7
|
38,9
|
35,3
|
25,2
|
164
|
420
|
|
Văn Chấn
|
14,6
|
10,9
|
16,7
|
15,5
|
20,7
|
21,9
|
33,5
|
33,7
|
30,5
|
23,8
|
21,6
|
15,4
|
100
|
259
|
|
Nậm Na 2
|
11,3
|
8,4
|
12,9
|
12,0
|
16,0
|
17,0
|
25,9
|
26,1
|
23,6
|
18,5
|
16,7
|
12,0
|
78
|
200
|
|
Nậm Na 3
|
20,2
|
15,1
|
23,1
|
21,4
|
28,6
|
30,2
|
46,2
|
46,4
|
42,0
|
32,9
|
29,8
|
21,3
|
139
|
357
|
|
Nậm Củn
|
7,2
|
5,2
|
8,3
|
7,7
|
10,2
|
10,8
|
16,6
|
16,6
|
14,9
|
11,8
|
10,7
|
7,6
|
49
|
128
|
|
Sông Bạc
|
9,9
|
7,4
|
11,3
|
10,5
|
13,9
|
14,8
|
22,6
|
22,7
|
20,5
|
16,0
|
14,6
|
10,4
|
68
|
174
|
|
Bắc Mê
|
10,8
|
8,1
|
12,3
|
11,4
|
15,2
|
16,1
|
24,6
|
24,7
|
22,4
|
17,5
|
15,9
|
11,4
|
74
|
190
|
|
Chi Khê
|
11,2
|
8,2
|
12,8
|
11,9
|
15,8
|
16,7
|
25,6
|
25,7
|
23,3
|
18,2
|
16,5
|
11,8
|
77
|
197
|
|
Long Tạo
|
7,6
|
5,7
|
8,7
|
8,1
|
10,8
|
11,4
|
17,4
|
17,5
|
15,8
|
12,4
|
11,2
|
8,0
|
52
|
134
|
|
Nho Quế 2
|
11,1
|
8,2
|
12,7
|
11,8
|
15,7
|
16,6
|
25,3
|
25,5
|
23,1
|
18,0
|
16,4
|
11,7
|
76
|
196
|
|
Trung Sơn
|
41,9
|
31,4
|
28,9
|
29,4
|
29,3
|
66,8
|
114,1
|
178,1
|
155,4
|
87,5
|
61,7
|
50,7
|
228
|
875
|
|
Thuận Hòa
|
7,5
|
5,7
|
8,6
|
8,0
|
10,7
|
11,3
|
17,2
|
17,3
|
15,7
|
12,3
|
11,1
|
7,9
|
52
|
133
|
|
Hồi Xuân
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
25,3
|
49,0
|
27,7
|
18,1
|
14,2
|
0
|
134
|
|
Nho Quế 1
|
7,3
|
5,4
|
8,3
|
7,7
|
10,3
|
10,9
|
16,7
|
16,8
|
15,2
|
11,9
|
10,8
|
7,7
|
50
|
129
|
|
Bảo Lâm 3
|
7,1
|
5,3
|
8,1
|
7,5
|
10,0
|
10,6
|
16,2
|
16,2
|
14,7
|
11,5
|
10,4
|
7,5
|
49
|
125
|
|
Nhạn Hạc
|
8,1
|
6,0
|
9,3
|
8,6
|
11,5
|
12,2
|
18,6
|
18,7
|
16,7
|
13,2
|
12,0
|
8,6
|
56
|
144
|
|
Sông Lô 6
|
11,7
|
8,8
|
13,4
|
12,4
|
16,6
|
17,6
|
26,8
|
27,0
|
24,4
|
19,1
|
17,3
|
12,4
|
80
|
207
|
|
TĐ nhỏ miền Bắc
|
496,9
|
320,9
|
320,2
|
305,8
|
442,6
|
878,8
|
1204,8
|
1328,2
|
1420,6
|
1039,8
|
669,6
|
520,6
|
2765
|
8949
|
|
Nhiệt điện MB
|
6563
|
4988
|
6870
|
6826
|
7456
|
6956
|
5821
|
4990
|
4208
|
5785
|
6435
|
7390
|
39660
|
74289
|
|
Phả Lại I
|
53,5
|
47,4
|
60,3
|
58,2
|
59,3
|
57,7
|
138,1
|
124,3
|
41,1
|
57,6
|
58,3
|
60,5
|
337
|
816
|
|
Phả Lại II
|
335,4
|
179,3
|
240,6
|
375,9
|
359,5
|
386,7
|
140,8
|
147,1
|
203,9
|
401,8
|
400,4
|
414,8
|
1877
|
3586
|
|
Ninh Bình
|
32,7
|
25,5
|
32,8
|
31,4
|
30,1
|
29,6
|
34,9
|
33,5
|
23,5
|
26,1
|
29,6
|
30,6
|
182
|
360
|
|
Uông Bí MR
|
347,5
|
109,5
|
389,9
|
343,3
|
420,0
|
342,0
|
404,8
|
152,2
|
86,4
|
374,8
|
374,3
|
428,7
|
1952
|
3773
|
|
Uông Bí M7
|
160,0
|
57,9
|
187,7
|
160,6
|
200,8
|
162,7
|
195,4
|
38,2
|
65,8
|
178,8
|
178,7
|
209,1
|
930
|
1796
|
|
Uông Bí M8
|
187,5
|
51,6
|
202,2
|
182,7
|
219,2
|
179,2
|
209,4
|
114,0
|
20,6
|
196,0
|
195,6
|
219,7
|
1022
|
1978
|
|
Na Dương
|
44,1
|
36,2
|
49,0
|
50,1
|
65,4
|
66,1
|
51,7
|
26,9
|
40,6
|
61,3
|
68,7
|
76,0
|
311
|
636
|
|
Cao Ngạn
|
67,9
|
28,6
|
42,9
|
63,7
|
56,9
|
68,2
|
52,1
|
44,7
|
24,3
|
73,5
|
73,8
|
73,2
|
328
|
670
|
|
Cẩm Phả
|
263,1
|
187,5
|
271,8
|
323,6
|
394,9
|
381,3
|
170,1
|
361,3
|
277,6
|
312,4
|
399,7
|
436,5
|
1822
|
3780
|
|
Sơn Động
|
107,6
|
88,5
|
113,4
|
123,9
|
147,3
|
97,8
|
76,9
|
68,1
|
111,8
|
113,6
|
112,1
|
154,0
|
679
|
1315
|
|
Mạo Khê
|
176,0
|
128,1
|
187,5
|
230,4
|
273,8
|
279,1
|
152,9
|
163,1
|
203,3
|
245,4
|
291,0
|
308,6
|
1275
|
2639
|
|
Hải Phòng
|
638,0
|
220,9
|
795,1
|
735,3
|
754,1
|
744,2
|
565,3
|
401,5
|
275,2
|
574,7
|
640,0
|
814,7
|
3888
|
7159
|
|
Hải Phòng I
|
326,9
|
98,2
|
391,4
|
362,8
|
372,4
|
362,3
|
275,2
|
282,1
|
187,6
|
191,5
|
323,2
|
403,8
|
1914
|
3577
|
|
Hải Phòng II
|
311,1
|
122,7
|
403,8
|
372,5
|
381,8
|
381,9
|
290,1
|
119,4
|
87,6
|
383,2
|
316,8
|
410,8
|
1974
|
3582
|
|
Quảng Ninh
|
563,7
|
432,1
|
654,1
|
503,3
|
774,6
|
535,5
|
719,0
|
595,1
|
358,9
|
625,1
|
594,7
|
816,3
|
3463
|
7172
|
|
Quảng Ninh I
|
261,6
|
194,7
|
297,4
|
233,4
|
375,0
|
257,1
|
372,1
|
394,3
|
226,9
|
296,0
|
270,5
|
407,2
|
1619
|
3586
|
|
Quảng Ninh II
|
302,1
|
237,4
|
356,7
|
269,9
|
399,6
|
278,4
|
346,9
|
200,8
|
132,0
|
329,1
|
324,2
|
409,1
|
1844
|
3586
|
|
Nghi Sơn 1
|
292,7
|
237,5
|
261,3
|
277,0
|
337,8
|
328,0
|
310,6
|
238,9
|
247,0
|
321,1
|
357,7
|
375,0
|
1734
|
3585
|
|
Vũng Áng 1
|
848,1
|
764,2
|
848,2
|
820,8
|
685,9
|
521,3
|
496,1
|
311,5
|
285,6
|
438,7
|
509,1
|
648,1
|
4488
|
7178
|
|
An Khánh 1
|
52,2
|
39,6
|
65 6
|
59,6
|
75,1
|
44,5
|
77,4
|
58,1
|
51,3
|
42,2
|
14,8
|
0,0
|
336
|
580
|
|
Mông Dương 1
|
541,6
|
489,8
|
604,3
|
617,2
|
737,5
|
595,8
|
704,1
|
354,2
|
499,7
|
608,1
|
655,9
|
71,4
|
3586
|
6480
|
|
Mông Dương 2
|
877,8
|
792,9
|
877,8
|
825,3
|
696,4
|
601,4
|
357,2
|
565,2
|
208,6
|
169,3
|
653,1
|
826,7
|
4672
|
7452
|
|
FORMOSA HT
|
298,6
|
223,3
|
281,1
|
342,8
|
415,6
|
370,7
|
309,8
|
294,6
|
280,1
|
282,6
|
382,8
|
454,0
|
1932
|
3936
|
|
Thái Bình 1
|
287,2
|
381,3
|
374,0
|
301,7
|
332,4
|
334,5
|
298,2
|
257,2
|
259,8
|
251,9
|
197,7
|
305,5
|
2011
|
3581
|
|
Hải Dương
|
297,1
|
180,8
|
282,5
|
318,4
|
401,0
|
748,1
|
357,1
|
608,9
|
603,7
|
719,9
|
514,1
|
780,1
|
2228
|
5812
|
|
Thăng Long
|
438,2
|
395,4
|
438,2
|
424,1
|
438,2
|
424,1
|
404,7
|
183,2
|
125,9
|
85,1
|
107,3
|
315,5
|
2558
|
3780
|
|
Điện tái tạo (MB)
|
8,5
|
8,7
|
9,5
|
9,0
|
9,1
|
8,5
|
8,8
|
9,3
|
8,1
|
7,9
|
6,9
|
7,1
|
53
|
101
|
|
Điện mặt trời MB
|
8,5
|
8,7
|
9,5
|
9,0
|
9,1
|
8,5
|
8,8
|
9,3
|
8,1
|
7,9
|
6,9
|
7,1
|
53
|
101
|
|
Nhập khẩu Trung
quốc
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
Tổng nguồn Miền
Bắc
|
9148
|
7185
|
9489
|
9529
|
10589
|
11337
|
11270
|
10953
|
10368
|
9955
|
9286
|
9643
|
57278
|
118752
|
|
Phụ tải Miền Bắc
|
8913
|
7009
|
9185
|
9229
|
10282
|
11080
|
11222
|
10863
|
10105
|
9953
|
9375
|
9563
|
55698
|
116778
|
|
Miền Trung (MT)
|
|
Thủy điện MT
|
1790
|
1416
|
1484
|
1511
|
1618
|
1841
|
2115
|
2406
|
2652
|
2978
|
2834
|
2303
|
9660
|
24950
|
|
Quảng Trị
|
19,2
|
15,4
|
23,4
|
30,1
|
29,6
|
25,3
|
16,7
|
11,9
|
10,1
|
6,0
|
6,2
|
4,3
|
143
|
198
|
|
A Lưới
|
35,8
|
21,9
|
20,4
|
22,7
|
27,3
|
24,9
|
22,9
|
22,9
|
53,8
|
126,5
|
122,4
|
95,6
|
153
|
597
|
|
Hương Điền
|
18,6
|
14,5
|
15,5
|
15,5
|
17,4
|
16,7
|
13,5
|
15,5
|
21,0
|
40,8
|
45,6
|
39,1
|
98
|
274
|
|
Sông Tranh 4
|
11,9
|
6,9
|
7,5
|
7,3
|
9,5
|
9,1
|
8,7
|
9,5
|
10,1
|
19,0
|
23,5
|
18,5
|
52
|
141
|
|
Bình Điền
|
20,7
|
16,3
|
13,7
|
10,3
|
8,5
|
8,8
|
6,6
|
6,5
|
4,8
|
17,9
|
23,6
|
22,8
|
78
|
160
|
|
Đak Mi 2
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
22,2
|
27,5
|
48,9
|
42,9
|
31,1
|
29,3
|
26,1
|
22
|
228
|
|
Đak Mi 3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
12,6
|
22,5
|
19,7
|
14,3
|
13,4
|
12,0
|
0
|
94
|
|
Đăk Mi 4
|
61,8
|
44,7
|
16,3
|
17,5
|
17,9
|
21,3
|
24,4
|
32,0
|
41,7
|
84,5
|
137,8
|
133,5
|
179
|
633
|
|
A Vương
|
53,5
|
40,2
|
41,9
|
41,5
|
55,8
|
52,8
|
60,7
|
52,2
|
51,8
|
40,6
|
71,8
|
42,6
|
286
|
605
|
|
Sông Côn 2
|
17,1
|
6,8
|
7,5
|
7,0
|
6,8
|
7,8
|
7,6
|
8,8
|
21,1
|
46,9
|
45,4
|
34,8
|
53
|
218
|
|
Sông Tranh 2
|
54,2
|
31,4
|
33,2
|
31,8
|
40,0
|
35,9
|
31,8
|
32,3
|
31,9
|
63,3
|
92,9
|
82,4
|
227
|
561
|
|
Đăk Rinh
|
47,4
|
21,6
|
30,4
|
31,1
|
34,2
|
29,9
|
30,9
|
28,0
|
28,7
|
45,6
|
88,8
|
86,6
|
195
|
503
|
|
Sông Bung 4
|
27,2
|
24,0
|
25,2
|
27,0
|
37,9
|
39,5
|
31,9
|
36,6
|
37,6
|
37,2
|
27,8
|
35,5
|
181
|
387
|
|
Sông Bung 4A
|
7,3
|
6,4
|
6,8
|
7,3
|
10,2
|
10,6
|
8,6
|
9,8
|
10,1
|
10,0
|
7,5
|
9,5
|
48
|
104
|
|
Sông Bung 5
|
10,8
|
8,9
|
9,3
|
9,7
|
13,3
|
13,4
|
12,5
|
12,7
|
12,9
|
11,8
|
12,6
|
11,6
|
65
|
139
|
|
Pleikrong
|
25,2
|
24,4
|
31,5
|
33,3
|
31,4
|
30,5
|
29,9
|
36,6
|
33,0
|
32,6
|
25,9
|
30,0
|
176
|
364
|
|
Ialy
|
243,6
|
242,2
|
245,2
|
245,1
|
233,7
|
261,2
|
338,0
|
337,4
|
338,5
|
353,9
|
272,6
|
232,5
|
1471
|
3344
|
|
Sê San 3
|
80,1
|
76,4
|
80,1
|
83,3
|
80,7
|
93,5
|
128,3
|
142,1
|
146,1
|
119,5
|
94,2
|
75,0
|
494
|
1199
|
|
Sê San 3A
|
27,8
|
26,9
|
27,8
|
28,9
|
28,4
|
33,1
|
46,8
|
51,8
|
53,2
|
42,6
|
32,5
|
25,6
|
173
|
425
|
|
Sê San 4
|
81,1
|
84,7
|
84,3
|
85,2
|
84,7
|
100,8
|
135,5
|
172,4
|
183,2
|
158,1
|
130,5
|
80,8
|
521
|
1381
|
|
Sê san 4A
|
20,8
|
22,0
|
22,3
|
22,9
|
23,2
|
28,1
|
37,4
|
46,7
|
45,4
|
41,2
|
33,7
|
20,5
|
139
|
364
|
|
Buôn Tua Srah
|
20,1
|
20,6
|
21,5
|
21,8
|
20,5
|
19,1
|
21,8
|
22,8
|
33,7
|
33,3
|
29,3
|
24,4
|
124
|
289
|
|
Buôn Kuốp
|
79,5
|
60,8
|
67,3
|
68,2
|
74,3
|
96,7
|
124,0
|
119,2
|
160,8
|
191,0
|
172,7
|
132,2
|
447
|
1347
|
|
Srêpok 3
|
58,0
|
52,3
|
50,2
|
47,9
|
62,1
|
84,4
|
106,9
|
100,6
|
138,9
|
158,6
|
118,8
|
88,6
|
355
|
1067
|
|
Srêpok 4
|
17,6
|
16,0
|
15,3
|
14,6
|
18,9
|
25,4
|
32,6
|
30,6
|
42,2
|
48,1
|
36,1
|
27,0
|
108
|
324
|
|
Srêpok 4A
|
13,6
|
12,3
|
11,8
|
11,3
|
14,6
|
19,7
|
25,2
|
23,6
|
32,6
|
37,2
|
27,9
|
20,8
|
83
|
251
|
|
Krông H’Năng
|
6,4
|
6,0
|
6,5
|
6,2
|
6,5
|
7,7
|
16,3
|
22,9
|
25,2
|
29,7
|
24,4
|
13,6
|
39
|
171
|
|
Sông Ba Hạ
|
31,8
|
22,5
|
25,2
|
24,2
|
26,3
|
30,7
|
39,4
|
52,8
|
68,9
|
113,8
|
94,2
|
44,0
|
161
|
574
|
|
Vĩnh Sơn
|
18,1
|
22,0
|
27,5
|
47,5
|
20,6
|
26,4
|
25,4
|
26,3
|
27,7
|
30,8
|
26,5
|
15,2
|
162
|
314
|
|
Sông Hinh
|
29,4
|
25,4
|
29,4
|
27,8
|
27,6
|
29,4
|
29,4
|
23,5
|
20,3
|
23,6
|
28,0
|
31,0
|
169
|
325
|
|
KaNak
|
4,0
|
4,0
|
4,3
|
4,8
|
4,6
|
4,9
|
3,2
|
2,6
|
1,5
|
1,3
|
1,3
|
1,0
|
27
|
37
|
|
An Khê
|
43,4
|
40,2
|
41,5
|
43,2
|
46,4
|
56,5
|
34,1
|
30,1
|
43,4
|
93,1
|
79,3
|
33,2
|
271
|
584
|
|
Đồng Nai 2
|
8,4
|
8,1
|
7,7
|
7,2
|
5,3
|
11,1
|
22,0
|
35,3
|
40,2
|
33,6
|
21,2
|
11,3
|
48
|
211
|
|
Đồng Nai 3
|
42,9
|
39,8
|
41,4
|
45,8
|
51,0
|
55,5
|
47,6
|
45,6
|
38,6
|
25,4
|
20,1
|
19,2
|
276
|
473
|
|
Đồng Nai 4
|
77,9
|
72,3
|
75,1
|
83,3
|
93,4
|
105,5
|
93,0
|
88,3
|
82,0
|
58,1
|
38,2
|
36,7
|
507
|
904
|
|
Đồng Nai 5
|
38,2
|
34,6
|
35,5
|
38,6
|
43,4
|
52,3
|
53,6
|
66,0
|
62,5
|
54,2
|
31,9
|
23,5
|
242
|
534
|
|
ĐakRtih
|
25,4
|
21,0
|
19,7
|
19,5
|
21,1
|
36,1
|
58,0
|
99,7
|
103,0
|
107,1
|
56,8
|
28,5
|
143
|
596
|
|
Thượng KonTum
|
0,0
|
0,0
|
60,1
|
55,7
|
56,7
|
69,6
|
68,5
|
71,2
|
75,1
|
71,2
|
96,0
|
23,6
|
242
|
648
|
|
Sông Bung 2
|
39,0
|
24,6
|
24,1
|
24,5
|
23,1
|
22,3
|
20,1
|
24,0
|
32,9
|
62,5
|
61,9
|
60,5
|
158
|
419
|
|
Sông Giang 2
|
7,9
|
4,7
|
9,7
|
7,8
|
8,7
|
10,0
|
12,4
|
22,1
|
19,4
|
14,0
|
13,2
|
11,8
|
49
|
142
|
|
Sông Tranh 3
|
19,1
|
11,1
|
11,9
|
11,7
|
15,2
|
14,5
|
13,9
|
15,1
|
16,1
|
30,4
|
37,6
|
29,6
|
83
|
226
|
|
Đăk Re
|
14,1
|
6,5
|
4,4
|
3,0
|
3,0
|
1,6
|
2,4
|
2,3
|
17,3
|
16,7
|
42,0
|
29,7
|
32
|
143
|
|
A Lin B1
|
9,8
|
5,6
|
12,1
|
9,7
|
10,8
|
12,5
|
15,5
|
27,6
|
24,2
|
17,5
|
16,5
|
14,7
|
61
|
177
|
|
TĐ nhỏ miền Trung
|
321,3
|
169,7
|
140,0
|
129,6
|
173,1
|
184,5
|
217,7
|
317,1
|
348,5
|
383,8
|
422,1
|
464,4
|
1118
|
3272
|
|
Nhiệt điện MT
|
29,9
|
26,7
|
29,9
|
26,3
|
30,8
|
27,3
|
29,9
|
31,3
|
37,0
|
38,7
|
37,4
|
38,7
|
171
|
384
|
|
Lọc dầu Dung Quất
|
7,6
|
7,4
|
7,6
|
4,7
|
8,5
|
5,7
|
7,6
|
9,0
|
15,5
|
16,4
|
15,8
|
16,4
|
41
|
122
|
|
Nông Sơn
|
22,3
|
19,3
|
22,3
|
21,6
|
22,3
|
21,6
|
22,3
|
22,3
|
21,5
|
22,3
|
21,6
|
22,3
|
129
|
262
|
|
Điện tái tạo MT
|
502,3
|
501,8
|
545,7
|
498,7
|
512,9
|
502,0
|
474,6
|
479,7
|
403,0
|
428,5
|
596,2
|
785,0
|
3063
|
6230
|
|
Sinh khối KCP
|
26,7
|
22,1
|
25,6
|
16,0
|
3,3
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
2,3
|
21,4
|
94
|
117
|
|
Sinh khối An Khê
|
52,3
|
48,9
|
52,3
|
50,4
|
52,3
|
50,4
|
14,4
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
307
|
321
|
|
Điện gió Trung
|
30,6
|
36,1
|
22,2
|
10,4
|
14,7
|
47,8
|
79,1
|
104,9
|
62,9
|
81,9
|
274,9
|
413,8
|
162
|
1179
|
|
Điện mặt trời Trung
|
392,7
|
394,6
|
445,6
|
422,0
|
442,6
|
403,9
|
381,1
|
374,8
|
340,1
|
346,6
|
319,0
|
349,8
|
2501
|
4613
|
|
Nhập khẩu Lào
|
83
|
74
|
106
|
125
|
136
|
128
|
46
|
97
|
103
|
76
|
61
|
69
|
652
|
1104
|
|
Xêkaman 1
|
75,2
|
67,1
|
95,4
|
112,9
|
122,0
|
114,2
|
41,6
|
87,0
|
92,3
|
68,4
|
54,8
|
62,9
|
587
|
994
|
|
Xekaman Xanxay
|
7,9
|
7,1
|
10,4
|
12,6
|
14,0
|
13,4
|
4,8
|
9,9
|
10,3
|
7,4
|
5,8
|
6,6
|
65
|
110
|
|
Tổng Nguồn Miền Trung
|
2405
|
2018
|
2166
|
2162
|
2297
|
2498
|
2666
|
3014
|
3195
|
3521
|
3528
|
3197
|
13546
|
32668
|
|
Phụ tải Miền Trung
|
1775
|
1531
|
1950
|
1972
|
2111
|
2127
|
2137
|
2184
|
2016
|
1980
|
1840
|
1845
|
11466
|
23468
|
|
Miền Nam (MN)
|
|
Thủy điện MN
|
445
|
374
|
468
|
567
|
591
|
656
|
760
|
829
|
879
|
815
|
478
|
403
|
3101
|
7266
|
|
Trị An
|
54,6
|
52,0
|
87,0
|
108,7
|
103,8
|
117,5
|
180,5
|
250,2
|
269,4
|
253,5
|
84,5
|
57,5
|
524
|
1619
|
|
Đa Nhim
|
71,5
|
61,1
|
81,5
|
101,9
|
105,5
|
113,0
|
106,2
|
101,6
|
117,4
|
122,4
|
74,6
|
79,7
|
535
|
1136
|
|
Hàm Thuận
|
51,8
|
48,6
|
56,2
|
63,8
|
63,6
|
69,8
|
72,3
|
83,5
|
83,7
|
56,7
|
43,5
|
40,4
|
354
|
734
|
|
Đa Mi
|
30,2
|
28,9
|
33,9
|
37,6
|
39,6
|
46,2
|
49,4
|
55,4
|
53,9
|
36,5
|
26,1
|
24,2
|
216
|
462
|
|
Thác Mơ
|
36,8
|
33,1
|
42,1
|
48,2
|
51,7
|
53,7
|
64,7
|
62,5
|
76,5
|
74,9
|
57,3
|
37,3
|
266
|
639
|
|
Thác Mơ H1+H2
|
35,8
|
33,0
|
41,8
|
43,5
|
51,7
|
48,9
|
63,8
|
56,9
|
59,7
|
73,0
|
57,3
|
37,3
|
255
|
603
|
|
Thác Mơ MR
|
1,0
|
0,1
|
0,3
|
4,6
|
0,0
|
4,7
|
0,8
|
5,6
|
16,8
|
1,9
|
0,0
|
0,0
|
11
|
36
|
|
Cần Đơn
|
21,3
|
19,1
|
19,2
|
19,3
|
19,2
|
26,0
|
31,9
|
31,9
|
35,7
|
37,6
|
29,0
|
21,1
|
124
|
311
|
|
Srok Phu Miêng
|
10,3
|
9,7
|
10,7
|
10,9
|
11,2
|
15,4
|
18,0
|
17,8
|
18,5
|
18,8
|
14,0
|
10,0
|
68
|
165
|
|
Đại Ninh
|
62,9
|
57,8
|
74,7
|
85,9
|
90,9
|
92,5
|
78,4
|
48,9
|
53,9
|
49,7
|
23,1
|
22,8
|
465
|
741
|
|
Bắc Bình
|
6,4
|
5,9
|
7,7
|
8,9
|
9,5
|
9,7
|
8,2
|
5,1
|
5,6
|
5,1
|
2,4
|
2,3
|
48
|
77
|
|
Đa Dâng 2
|
8,4
|
5,1
|
10,4
|
8,3
|
9,3
|
10,7
|
13,4
|
23,7
|
20,8
|
15,1
|
14,2
|
12,7
|
52
|
152
|
|
ĐamBri
|
11,4
|
13,3
|
0,0
|
17,8
|
18,3
|
17,8
|
40,1
|
51,4
|
50,1
|
46,7
|
18,9
|
13,5
|
79
|
299
|
|
TĐ nhỏ miền Nam
|
79,6
|
39,2
|
44,5
|
55,7
|
68,4
|
83,6
|
97,1
|
96,8
|
93,8
|
98,0
|
91,0
|
81,8
|
371
|
929
|
|
Nhiệt điện MN
|
7065
|
5112
|
8307
|
8206
|
8219
|
7481
|
7436
|
7241
|
6442
|
6955
|
6897
|
7333
|
44390
|
86693
|
|
Phú Mỹ 2.1
|
300,4
|
270,9
|
326,2
|
375,0
|
344,9
|
293,9
|
379,3
|
341,4
|
267,1
|
202,2
|
290,3
|
309,4
|
1911
|
3701
|
|
Phú Mỹ 21 chạy khí
|
300,4
|
270,9
|
326,2
|
375,0
|
344,9
|
293,9
|
379,3
|
341,4
|
267,1
|
202,2
|
290,3
|
309,4
|
1911
|
3701
|
|
Phú Mỹ 21 chạy DO
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
0
|
|
Phú Mỹ 1
|
603,4
|
545,0
|
626,7
|
616,5
|
611,3
|
592,0
|
625,5
|
603,4
|
583,9
|
610,5
|
525,0
|
365,5
|
3595
|
6909
|
|
Phú Mỹ 1 chạy khí
|
603,4
|
545,0
|
626,7
|
616,5
|
611,3
|
592,0
|
625,5
|
603,4
|
583,9
|
610,5
|
525,0
|
365,5
|
3595
|
6909
|
|
Phú Mỹ 1 chạy DO
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
0
|
|
Phú Mỹ 4
|
201,3
|
181,8
|
201,3
|
194,8
|
201,3
|
194,8
|
201,3
|
201,3
|
194,8
|
201,3
|
194,8
|
201,3
|
1175
|
2370
|
|
Phú Mỹ 4 chạy khí
|
201,3
|
181,8
|
201,3
|
194,8
|
201,3
|
194,8
|
201,3
|
201,3
|
194,8
|
201,3
|
194,8
|
201,3
|
1175
|
2370
|
|
Phú Mỹ 4 chạy DO
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
0
|
|
Phú Mỹ 3
|
156,7
|
246,3
|
451,5
|
501,7
|
518,4
|
478,0
|
516,7
|
513,3
|
374,6
|
379,1
|
410,3
|
434,8
|
2353
|
4981
|
|
Phú Mỹ 3 chạy khí
|
156,7
|
246,3
|
451,5
|
501,7
|
518,4
|
478,0
|
516,7
|
513,3
|
374,6
|
379,1
|
410,3
|
434,8
|
2353
|
4981
|
|
Phú Mỹ 3 chạy DO
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
0
|
|
Phú Mỹ 22
|
415,6
|
168,7
|
477,6
|
494,0
|
495,6
|
163,1
|
459,1
|
499,0
|
316,0
|
460,0
|
424,2
|
460,0
|
2215
|
4833
|
|
Phú Mỹ 22 chạy khí
|
415,6
|
168,7
|
477,6
|
494,0
|
495,6
|
163,1
|
459,1
|
499,0
|
316,0
|
460,0
|
424,2
|
460,0
|
2215
|
4833
|
|
Phú Mỹ 22 chạy DO
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
0
|
|
Bà Rịa
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
3,3
|
12,9
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
16
|
|
Bà Rịa chạy khí
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
3,3
|
12,9
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
16
|
|
Bà Rịa chạy khí CL
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
0
|
|
Bà Rịa chạy khí NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
0
|
|
Bà Rịa chạy DO
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
0
|
|
Nhơn Trạch I
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
17,9
|
11,1
|
3,6
|
53,7
|
83,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
32
|
169
|
|
Nhơn Trạch I chạy khí
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
17,9
|
11,1
|
3,6
|
53,7
|
83,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
32
|
169
|
|
Nhơn Trạch I chạy DO
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
0
|
|
Nhơn Trạch II
|
346,0
|
312,5
|
346,0
|
334,8
|
346,0
|
334,8
|
419,7
|
403,3
|
334,8
|
346,0
|
334,8
|
346,0
|
2020
|
4205
|
|
Nhơn Trạch II chạy khí
|
346,0
|
312,5
|
346,0
|
334,8
|
346,0
|
334,8
|
419,7
|
403,3
|
334,8
|
346,0
|
334,8
|
346,0
|
2020
|
4205
|
|
Nhơn Trạch II chạy DO
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
0
|
|
Cà Mau
|
707,7
|
583,8
|
707,7
|
684,9
|
707,7
|
684,9
|
622,8
|
300,9
|
486,0
|
650,8
|
680,0
|
707,7
|
4077
|
7525
|
|
Cà Mau chạy khí
|
707,7
|
583,8
|
707,7
|
684,9
|
707,7
|
684,9
|
622,8
|
300,9
|
486,0
|
650,8
|
680,0
|
707,7
|
4077
|
7525
|
|
Cà Mau chạy DO
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
0
|
|
Thủ Đức ST
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
0
|
|
Cần Thơ ST
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
0
|
|
Ô Môn I
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
0
|
|
Vĩnh Tân I
|
754,0
|
432,9
|
860,4
|
831,8
|
836,9
|
816,4
|
577,2
|
438,9
|
494,8
|
656,3
|
752,2
|
0,0
|
4532
|
7452
|
|
Vĩnh Tân II
|
604,8
|
118,7
|
803,9
|
774,8
|
757,1
|
767,8
|
622,4
|
706,5
|
462,0
|
537,7
|
473,6
|
803,6
|
3827
|
7433
|
|
Vĩnh Tân IV
|
642,9
|
766,1
|
845,3
|
667,5
|
701,8
|
712,0
|
480,6
|
640,9
|
314,3
|
256,4
|
472,9
|
699,0
|
4336
|
7200
|
|
Vĩnh Tân IV MR
|
424,1
|
382,8
|
424,1
|
410,4
|
424,1
|
410,4
|
191,5
|
177,8
|
410,4
|
181,0
|
108,2
|
55,1
|
2476
|
3600
|
|
Duyên Hải 1
|
626,6
|
204,3
|
689,1
|
822,1
|
829,2
|
687,9
|
817,3
|
784,3
|
662,1
|
268,7
|
225,8
|
689,9
|
3859
|
7307
|
|
Duyên Hải 3
|
879,6
|
788,7
|
836,7
|
692,4
|
682,3
|
662,7
|
452,3
|
436,6
|
373,9
|
577,4
|
422,4
|
664,6
|
4543
|
7470
|
|
Duyên Hải 3 MR
|
219,4
|
0,0
|
486,0
|
449,4
|
402,4
|
396,1
|
282,5
|
347,7
|
345,0
|
391,0
|
413,3
|
395,1
|
1953
|
4128
|
|
Duyên hải 2
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
357,1
|
357,1
|
345,6
|
714,2
|
619,2
|
714,2
|
0
|
3180
|
|
Sông Hậu
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
61,1
|
65,8
|
155,5
|
209,4
|
178,4
|
130,8
|
0
|
801
|
|
FORMOSA
|
117,1
|
52,5
|
161,6
|
275,4
|
285,3
|
218,5
|
271,7
|
278,5
|
260,0
|
250,2
|
237,4
|
291,8
|
1110
|
2700
|
|
Ve Dan
|
42,0
|
37,1
|
42,0
|
41,0
|
42,0
|
42,0
|
20,0
|
30,0
|
41,0
|
42,0
|
41,0
|
42,0
|
246
|
462
|
|
Đạm Phú Mỹ
|
14,2
|
12,8
|
13,1
|
13,6
|
12,5
|
13,3
|
11,2
|
8,8
|
11,2
|
11,2
|
11,9
|
12,6
|
79
|
146
|
|
Bauxit
|
8,9
|
7,5
|
8,2
|
8,3
|
9,2
|
8,9
|
9,3
|
9,4
|
9,0
|
9,7
|
9,4
|
9,6
|
51
|
107
|
|
Điện tái tạo MN
|
1119
|
1096
|
1136
|
990
|
991
|
978
|
1034
|
1126
|
983
|
937
|
1089
|
1258
|
6311
|
12737
|
|
Điện gió MN
|
167,4
|
185,2
|
115,8
|
69,6
|
61,7
|
102,8
|
122,3
|
202,3
|
131,4
|
123,1
|
295,6
|
460,3
|
703
|
2038
|
|
Điện mặt trời MN
|
933,8
|
895,9
|
1003,7
|
909,6
|
927,6
|
875,6
|
911,9
|
923,3
|
851,9
|
813,4
|
791,5
|
783,6
|
5546
|
10622
|
|
Bourbon
|
17,6
|
14,7
|
16,9
|
10,5
|
2,1
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
1,5
|
14,1
|
62
|
77
|
|
Tổng nguồn Miền Nam
|
8629
|
6582
|
9911
|
9763
|
9801
|
9115
|
9230
|
9195
|
8304
|
8706
|
8464
|
8994
|
53801
|
106695
|
|
Xuất khẩu Campuchia
|
110
|
100
|
135
|
100
|
100
|
80
|
30
|
25
|
25
|
25
|
70
|
100
|
625
|
900
|
|
Phụ tải Miền Nam
|
9384
|
7145
|
10296
|
10153
|
10195
|
9664
|
9778
|
10091
|
9721
|
10224
|
9994
|
10326
|
56836
|
116969
|
|
Phụ tải Miền Nam + Campuchia
|
9494
|
7245
|
10431
|
10253
|
10295
|
9744
|
9808
|
10116
|
9746
|
10249
|
10064
|
10426
|
57461
|
117869
|
|
TỔNG HỆ THỐNG ĐIỆN
QUỐC GIA
|
|
Tổng thủy điện
|
4812
|
3977
|
4561
|
4773
|
5332
|
6870
|
8315
|
9189
|
9683
|
7955
|
6156
|
4953
|
30326
|
76577
|
|
Nhiệt điện than
|
10854
|
7753
|
12000
|
11771
|
12397
|
11650
|
9958
|
9246
|
8053
|
9850
|
10432
|
11857
|
66425
|
125820
|
|
Nhiệt điện khí
|
2731
|
2309
|
3137
|
3220
|
3236
|
2745
|
3281
|
2958
|
2557
|
2850
|
2859
|
2825
|
17378
|
34708
|
|
Nhiệt điện dầu
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
Nhập khẩu Trung
Quốc
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
Nhập khẩu Lào
|
83
|
74
|
106
|
125
|
136
|
128
|
46
|
97
|
103
|
76
|
61
|
69
|
652
|
1104
|
|
Năng lượng tái tạo
|
2005
|
1980
|
2099
|
1875
|
1897
|
1841
|
1886
|
1984
|
1732
|
1701
|
1998
|
2364
|
11698
|
23363
|
|
Nguồn khác
|
73
|
65
|
71
|
68
|
72
|
70
|
48
|
57
|
77
|
79
|
78
|
81
|
418
|
838
|
|
Tổng Sản Lượng
|
20557
|
16159
|
21973
|
21832
|
23071
|
23303
|
23535
|
23531
|
22205
|
22511
|
21585
|
22148
|
126896
|
262410
|
|
Tổng Tải Hệ Thống
|
20557
|
16159
|
21973
|
21832
|
23071
|
23303
|
23535
|
23531
|
22205
|
22511
|
21585
|
22148
|
126896
|
262410
|
|
Thừa/Thiếu
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Dự kiến điện năng sản xuất
của các nhà máy điện làm cơ sở định hướng cho các đơn vị trong việc đảm bảo
công suất sẵn sàng của các tổ máy, chuẩn bị nhiên liệu sơ cấp (dầu, than, khí)
cho phát điện năm 2021. Sản lượng mua bán điện của các nhà máy điện (theo hợp đồng
mua bán điện - PPA, Phương án giá điện) sẽ được xác định theo các quy định liên
quan về giá điện và thị trường điện.
PHỤ LỤC 5.
DANH MỤC VÀ TIẾN ĐỘ VÀO VẬN HÀNH CÁC NHÀ MÁY ĐIỆN MỚI
NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Quyết định 3598/QĐ-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2020)
Đơn vị: MW
|
STT
|
Nhà máy điện
|
Tổ máy
|
Công suất (MW)
|
Tiến độ vào vận
hành
|
|
1
|
Thủy điện (TĐ) Long Tạo
|
1,2
|
44
|
T1/2021
|
|
2
|
TĐ Sông Lô 6
|
1,2,3
|
60
|
T1/2021
|
|
3
|
TĐ Sông Tranh 4
|
1
|
24
|
T1/2021
|
|
4
|
TĐ Hồi Xuân
|
1
|
34
|
T7/2021
|
|
2
|
34
|
T8/2021
|
|
3
|
34
|
T9/2021
|
|
5
|
TĐ Đăk Mi 2
|
1
|
49
|
T3/2021
|
|
2
|
49
|
T5/2021
|
|
3
|
49
|
T7/2021
|
|
6
|
TĐ Thượng Kontum
|
1
|
110
|
T3/2021
|
|
2
|
110
|
T3/2021
|
|
7
|
Nhiệt điện BOT Hải Dương
|
2
|
600
|
T5/2021
|
|
8
|
Sông Hậu 1
|
1
|
600
|
T6/2021
|
|
2
|
600
|
T10/2021
|
|
9
|
Duyên Hải 2
|
1
|
600
|
T6/2021
|
|
2
|
600
|
T9/2021
|
|
10
|
Điện mặt trời
|
|
130
|
|
|
11
|
Điện gió
|
|
2711
|
|
|
|
Tổng nguồn năm 2021
|
|
6438
|
|
Quyết định 3598/QĐ-BCT năm 2020 phê duyệt Kế hoạch cung cấp điện và vận hành hệ thống điện Quốc gia năm 2021 do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
|
MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
-------
|
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
No. 3598/QD-BCT
|
Hanoi, December 31, 2020
|
DECISION GRANTING APPROVAL FOR 2021 PLAN FOR POWER SUPPLY AND OPERATION
OF NATIONAL POWER SYSTEM THE MINISTER OF INDUSTRY AND TRADE Pursuant to the
Government’s Decree No. 98/2017/ND-CP dated August 18, 2017 defining the
functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of
Industry and Trade; Pursuant to the Law on
Electricity dated December 03, 2004 and Law on Amendments to some Articles of
the Law on Electricity dated November 20, 2012; Pursuant to the
Government’s Decree No. 137/2013/ND-CP dated October 21, 2013 elaborating some
Articles of the Law on Electricity and Law on Amendments to some Articles of
the Law on Electricity; Pursuant to the
Circular No. 40/2014/TT-BCT dated November 05, 2014 of the Minister of Industry
and Trade stipulating the procedure for dispatching of national power system; Pursuant to the
Circular No. 31/2019/TT-BCT dated November 18, 2019 of the Minister of Industry
and Trade on amendments to some Articles of the Circular No. 40/2014/TT-BCT stipulating the procedure for dispatching of national
power system; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Pursuant to the
Circular No. 30/2019/TT-BCT dated November 18, 2019 of the Minister of Industry
and Trade on amendments to some Articles of the Circular No. 25/2016/TT-BCT
stipulating electricity transmission system; At the request of the
Vietnam Electricity in the Document No. 8488/EVN-KH dated December 28, 2020 on
2021 plan for power supply and operation of national power system; At the request of the
Director General of the Electricity Regulatory Authority, HEREBY DECIDES: Article
1. The 2021 plan for power supply and operation of national
power system prepared by the Vietnam Electricity is approved. To be specific: 1. Total electricity
production of power plants (at the generator terminals) and imported
electricity nationwide, including rooftop solar electricity production in 2021
is 262,410 billion kWh, including 126,896 billion kWh in the dry season and
135,515 billion kWh in the rainy season. 2. The nationwide maximum
capacity (Pmax) in 2021 is 41,795 MW. 3. Basic input indicators
used to formulate the 2021 plan for power supply and operation of national
power system consist of GDP growth rate, amount of water flowing to hydropower
reservoirs and water level of hydropower reservoirs at the beginning of the
months in 2021 which are provided in the Appendix 1 and Appendix 2 enclosed
herewith. 4. The electricity
generation structure by power generation sources, expected electricity
production of power plants and imported electricity in 2021 is as follows: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. b) Expected electricity
production of each power plant every month in 2021 (see Appendix 4 enclosed
herewith). Where: - Electricity-generating
units shall proactively carry out its electricity generation work, including
ensuring available capacity of generating sets and arranging primary fuel
sources (coal, gas, oil) for monthly electricity generation in 2021; - Amounts of electricity
traded among power plants (according to the power purchase agreement and
electricity solution) shall be determined according to relevant regulations on
electricity prices and electricity market. 4. The expected total
installed capacity of new power plants (excluding rooftop solar power) expected
to be put into operation in 2021 is 6438 MW. List and scale of new power plants
expected to be put into operation in 2021 are provided in the Appendix 5
enclosed herewith. Article
2. Implementation 1. The Vietnam
Electricity (EVN) shall: a) Stick to and
continuously update actual changes to power demand, conditions for operation of
the power system and electricity market, ensure safe, stable and reliable
operation and supply of electricity for the national power system; b) Direct its affiliated
units to prepare plans to ensure power supply to major political and cultural
events and holidays in 2021. Direct the National Power Transmission
Corporation, National Load Dispatch Center, power corporations and power
companies of provinces and central-affiliated cities to proactively formulate
and strictly implement the plan to ensure power supply of each local
government, especially Hanoi City during the 13th National Party Congress and
propose solutions for resolving difficulties; c) Regularly monitor and
update basic input indicators specified in the Appendix 1 enclosed herewith. If
power supply security is affected, promptly report the Ministry of Industry and
Trade (through the Electricity Regulatory Authority) for consideration and
directions; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. dd) Improve available
capacity of power plants invested in and managed by EVN; direct the Power
Generation Corporation to regularly and improve equipment of power plants to
increase the operational reliability and power plants’ capacity for electricity
generation; d) Direct Power
Generation Corporation and affiliated electricity-generating units to: - Expeditiously cooperate
with Vietnam National Coal - Mineral Industries Holding Corporation Limited
(Vinacomin), Dong Bac Corporation and other enterprises having other legal
sources of coal in conducting negotiation and signing a coal purchase and sale
agreement in 2021 and strictly adhere to the agreement to ensure stable and
sufficient supply of coal to serve operation of power plants; - Review and assess the
use of blended coal for power generation by power plants; cooperate with
Vinacomin, Dong Bac Corporation and other enterprises having other legal
sources of coal in researching and using blended coal and imported coal for
electricity generation to ensure safe and efficient operation of power plants
and satisfy environmental requirements according to regulations. - Develop plans to
provide adequate coal receiving infrastructure (wharfs, channel dredging,
loading and unloading equipment, coal warehouses, etc.) and ensure the
availability and sufficient and appropriate amount of coal reserves in
warehouses to meet the demand for coal for electricity generation in 2021; - Continue to strictly
and fully perform tasks of supply of coal for electricity generation as
assigned by the Prime Minister in the Directive No. 29/CT-TTg dated December
02, 2019; g) Direct
electricity-generating units managing and operating power plants to provide
auxiliary services to ensure the availability and meet the operation
requirements of the power system; h) Direct the National
Load Dispatch Center (EVNNLDC) to: - Develop a method for
appropriately mobilizing power generation sources, proactively formulate an
appropriate plan to manage sources of renewable energy and other power
generation sources in the system, ensure safe, stable and reliable operation of
the power system in 2021; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - Closely cooperate with
units managing hydroelectric reservoirs to update and monitor the actual hydrological
situations and satisfy competent authorities’ requirements concerning the
demand for water in the lowlands, thereby carrying out flexible operation of
hydroelectric power plants, and economically and efficient using water sources. - Closely cooperate with
investors in and units managing and operating sources of renewable energy
(wind, solar) to serve trial operation and commissioning in accordance with
prevailing regulations, and connecting them to and safely, stably and reliably
operating them in the national power system. Regularly update information about
sources of renewable energy expected to be put into operation in 2021 to update
and develop an appropriate operation method to ensure maximum and efficient
exploitation of renewable energy sources according to technical conditions of
the national power system; - Closely cooperate with
PetroVietnam Gas Joint Stock Corporation and electricity-generating units gas
fired in the Southwest and Southeast so as to regularly update the capacity for
gas supply and provide monthly information about the expected electricity
production of power plants to ensure appropriate exploitation and sources of
gas in the Southwest and Southeast and generate electricity of power plants to
serve power demand; - Provide monthly updated
data on expected electricity production of sources of energy to providers of
fuels (coal, gas, oil) and electricity-generating units to develop an
appropriate plan to provide fuels for electricity generation to ensure the
availability. i) Direct the National
Power Transmission Corporation (EVNNPT) and power corporations to: - Regularly inspect and
review status of equipment on the transmission and distribution grids, promptly
repair damage to equipment operating on the power grid, ensure safe operation
of power corporations in the entire national power system; - Formulate a plan to
ensure safe, stable, reliable and continuous operation of power grids; - Speed up the
investment, construction and operation of key transmission grids, especially
power transmission works, works for relieving capacity of sources of renewable
energy (wind and solar) and other and micro hydroelectric power sources in the
Northwest of the North, and works for transferring compensate capacitor to
maintain constant voltage in the Northwest of the North; - Promote the
communication of information on safety corridors of high-voltage power grids;
regularly check power grid corridors and actively coordinate closely with
People's Committees of provinces and central-affiliated cities in order to
strengthen the protection of safety corridors of high-voltage power grids and
request competent authorities to impose strict penalties for violations as
prescribed by law. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2. Power corporations and
power companies shall: a) According to the 2021
power supply plan and monthly power supply plans of EVN, formulate their own
2021 and monthly power supply plans and even plans for response to incidents or
imbalance between supply and demand; b) Accelerate the
investment in tranmission grids to relieve capacity of power generation works,
especially renewable energy, including rooftop solar power system; c) Accelerate the
execution of demand side management and demand response programs to contribute
to ensuring stable and reliable supply of power to the national power system
and regional power systems. 3. Vietnam National Oil
and Gas Group (VPN) shall: a) Continue to cooperate
with relevant partners to restrict the adjustments to plans to repair gas
sources in the dry season; b) Continue to search for
and connect new gas sources make up for the shortage of output of existing gas
sources due to decline in the next years; c) Closely cooperate with
field owners and investors in gas power plants and the EVN in considering
proposing solutions in the process of implementing the plan to supply and
mobilize gas for electricity generation to ensure optimum efficiency of the
gas-to-power chain and protect national interests. In case the gas consumption
demand of power plants is lower than that specified in the minimum volume
commitment, proactively work with gas field owners to propose a commercial
agreement on the principle of protecting national interests and efficiently using
national resources and harmonizing the interests of the parties. d) Direct PV Gas to: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. - Cooperate with EVNNLDC
in reasonably exploiting gas sources under technical conditions of the gas
supply system, carrying out safe and economic operation of the power system and
under relevant commercial binding agreements in a manner that protects national
interests and efficiently uses national resources and harmonizes the interests
of the parties. - Monthly keep EVNNLDC
and relevant electricity-generating units updated of the plan to exploit gas
from gas sources for electricity generation (Nam Con Son - Cuu Long, PM3-CAA,
etc.) to form a basis for calculating and set up a reasonable method of
mobilizing power generation sources. dd) Direct PV Power to: - Expeditiously cooperate
with Vinacomin, Dong Bac Corporation and other enterprises having other legal
sources of coal in conducting negotiation and signing a coal purchase and sale
agreement in 2021 and strictly adhere to the agreement to ensure stable and
sufficient supply of coal to the operation of power plants; - Continue to strictly
and fully perform tasks of supply of coal for electricity generation as
assigned by the Prime Minister in the Directive No. 29/CT-TTg dated December
02, 2019; - Direct
electricity-generating units managing and operating power plants to provide
auxiliary services to ensure the availability and meet the operation
requirements of the power system; e) Closely cooperate with
EVN/EVNNLDC in carrying out the approved 2021 maintenance and repair work in
power plants invested in and managed by EVN to ensure the availability of
generating sets at the highest level in 2021. 4. Vinacomin shall: a) Ensure its capacity
for coal production and balance existing coal sources to prioritize coal supply
for electricity generation. Review infrastructure and warehouses in the Central
and Southern regions to proactively consider formulating plans and building
transit warehouses for coal storage to ensure sufficient and stable supply of
coal to coal-fired thermal power plants, especially in the following cases: i)
when there is an increasing demand for coal for electricity generation; ii)
when a disaster such as storm or flood, etc. occurs; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. c) Cooperate with
electricity-generating units in reaching an agreement on technical
specifications of coal provided under the coal sale and purchase agreement to
ensure safe and effective operation of plants and satisfy environmental
regulations; d) Closely cooperate with
EVN/EVNNLDC in carrying out the approved 2021 maintenance and repair work in
power plants invested in and managed by EVN to ensure the availability of
generating sets at the highest level in 2021. 5. Dong Bac Corporation
shall: a) Proactively make a
production plan to prioritize the adequate and continuous supply of coal in
correct quantities, of good quality and correct type to coal-fired thermal
power plants according to the terms of the signed agreement to ensure
electricity generation in 2021; b) Cooperate with
Vinacomin in reviewing infrastructure in the Central and Southern regions to
proactively consider formulating plans and building transit warehouses for coal
storage to ensure sufficient and stable supply of coal to coal-fired thermal
power plants in the Southern region in the following cases: i) when there is an
increasing demand for coal for electricity generation; ii) when a disaster such
as storm or flood, etc. occurs; c) Cooperate with
electricity-generating units in reaching an agreement on technical
specifications of coal provided under the coal sale and purchase agreement to
ensure safe and effective operation of plants and satisfy environmental
regulations; 6. Departments of
Industry and Trade of provinces and central-affiliated cities shall: a) Cooperate with power
corporations and power companies within their provinces in disseminating the
Prime Minister’s Directive No. 20/CT-TTg dated May 07, 2020 and organize and
supervise electricity saving by local electricity users; b) Advise provincial
People’s Committees on formulating plans and direct power corporations and
power companies of provinces and central-affiliated cities to organize the
implementation of the national demand side management program approved by the
Prime Minister in the Decision No. 279/QD-TTg dated March 08, 2018; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. d) Supervise power
corporations and power companies within their provinces supplying power to and
handling complaints of electricity users about failure to supply power in
accordance with regulations imposed within their provinces. 7. The Petroleum and Coal
Department shall: a) Preside over reviewing
legal bases and data related to the minimum gas volume commitment of the
gas-to-power project chains, especially in the Southeast region according to the
data in the Document No. 6223/DKVN- KTDK dated December 18, 2020 and
6496/DKVN-TMDV dated December 30, 2020 of the VPN and report them to the
Ministry of Industry and Trade for consideration and decision. b) Urge and direct the
VPN to closely cooperate with field owners and investors in gas power plants
and the EVN in considering proposing solutions in the process of implementing
the plan to supply and mobilize gas for electricity generation to ensure
optimum efficiency of the gas-to-power chain and protect national interests; c) Direct
electricity-generating units and investors in coal-fired thermal power plants
to strictly implement the tasks assigned in the Prime Minister’s Directive No.
29/CT-TTg dated December 02, 2020; d) Preside over and
cooperate with the Electricity and Renewable Energy Authority and the
Electricity Regulatory Authority in submitting to the Minister for approval of
the chart of coal supply for electricity generation in 2021 and in the long
term as prescribed to ensure adequate supply of coal for electricity
generation; dd) Direct Vinacomin and
Dong Bac Corporation to formulate a plan to ensure supply of coal to power
plants in a stable and long-lasting manner; e) Direct PVN to
implement solutions for ensuring a volume of gas that satisfies the demand for
gas for electricity generation in 2021 under technical conditions and relevant
commercial constraints in a manner that protects national interests and
efficiently uses national resources and harmonizes the interests of the parties. 8. The Department of
Energy Efficiency and Sustainable Development shall: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. b) Strengthen, speed up
and closely cooperate Departments of Industry and Trade of provinces and
central-affiliated cities in executing the national program for economical and
efficient use of energy, energy and electricity saving programs and projects
nationwide to contribute to ensuring power supply in 2021. 9. The Electricity and
Renewable Energy Authority shall: a) Accelerate the
progress in appraising construction designs for power generation facilities and
power grids with a view to increasing the capacity for transmitting power of
wind and solar projects; preside over and cooperate with related units in
inspecting the commissioning of electric works within their power; b) Monitor, supervise and
promptly resolve within their power or propose a plan to resolve difficulties
during investment in and construction of power generation facilities and power
grids to ensure stable operation of power generation sources and power grids,
contributing to supply of power for the national power system in 2021 and the
next years; c) Update, review and
expedite the execution of power generation and power grid projects in order to
ensure the operation of power generation sources and power grids to achieve the
progress specified in the approved planning, thereby contributing to supply of
power to the national power system 2021 and the next years; d) Instruct and direct
relevant units to use blended coal and imported coal for electricity generation
and provide infrastructure for receiving coal as designed to improve the
efficiency in receiving coal; 10. The Office of the
National Steering Committee for Power Development shall: Cooperate with the
Electricity and Renewable Energy Authority, the Electricity Regulatory
Authority and relevant units in expediting the resolution of difficulties in
order to accelerate progress of electric works to ensure power supply in 2021
and the next years. 11. The Electricity
Regulatory Authority shall: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. b) Preside over and
cooperate with Hanoi Department of Industry and Trade in carrying out a site
inspection of supply of power at several locations of events before and during
the 13th National Party Congress; c) Direct, inspect and
urge EVN, power corporations and power companies to strengthen the execution of
demand side management and demand response programs to contribute to ensuring
stable and reliable supply of power to the national power system and regional
power system; d) Carry out periodic
inspection and supervision of implementation of the power supply plans of EVN,
EVNNPT, electricity-generating units and power corporations in 2021, especially
in dry season; submit a report thereon to the Ministry of Industry and Trade. Article
3. The Chief of the Ministry Office, the Director
General of the Electricity Regulatory Authority, the Director General of EVN
and heads of relevant units are responsible for the implementation of this
Decision./. PP. THE MINISTER
THE DEPUTY MINISTER
Dang Hoang An APPENDIX 1. BASIC INPUT INDICATORS FOR
FORMULATION OF THE 2021 PLAN FOR POWER SUPPLY AND OPERATION OF NATIONAL POWER
SYSTEM
(Enclosed with the Decision No. 3598/QD-BCT dated December 31, 2020) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Input indicator Value 1 Expected nationwide
commercial power in 2021 226,27 billion kWh 2 GDP growth rate in 2021 6,0% 3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 65% APPENDIX 2. WATER LEVEL OF HYDROPOWER
RESERVOIRS IN THE NATIONAL POWER SYSTEM AT THE BEGINNING OF THE MONTHS IN 2021
(Enclosed with the Decision No. 3598/QD-BCT dated December 31, 2020) Unit: meter No. Hydropower reservoir January February ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. April May June July August September October November December ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Lai Chau 294.0 293.0 290.0 284.0 273.0 268.0 266.0 271.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 282.0 288.0 292.0 2 Son La 214.0 213.5 211.1 204.2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 183.0 180.0 195.3 210.6 213.7 214.9 215.0 3 Hoa Binh ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 109.5 103.6 101.0 97.0 91.0 90.0 100.4 112.9 115.7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 117.0 4 Thac Ba 57.3 55.5 53.5 52.1 50.3 48.7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 51.3 54.6 56.5 57.3 57.6 5 Tuyen Quang 120.0 114.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 105.0 98.0 94.2 94.1 103.9 115.1 118.2 119.9 119.9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ban Chat 474.0 471.0 468.0 462.5 456.0 450.0 452.3 462.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 473.2 474.3 474.5 7 Bac Ha 180.0 178.0 176.7 170.3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 164.1 161.6 168.4 177.8 179.9 180.0 180.0 8 Nam Chien 1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 910.0 906.0 908.7 907.0 906.0 909.0 924.0 932.7 933.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 944.9 9 Hua Na 236.0 234.5 230.8 227.7 224.4 224.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 219.0 222.5 230.0 236.0 238.8 10 Ban Ve 198.5 195.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 188.0 181.0 173.5 167.0 168.5 182.5 194.0 198.9 199.8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Khe Bo 65.0 64.9 65.0 64.7 65.0 64.6 64.1 64.1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 65.0 65.0 65.0 12 Cua Dar 106.5 103.0 99.0 94.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 85.0 80.5 85.0 96.5 104.8 110.5 112.0 13 Pleikrong ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 569.0 567.0 563.2 557.6 551.0 543.0 539.0 549.6 560.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 569.6 14 Ialy 514.5 512.0 507.0 501.0 494.6 492.4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 493.0 502.8 509.9 513.6 514.8 15 Se San 3 304.5 303.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 304.3 303.8 303.4 303.5 303.5 304.0 304.0 304.5 304.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Se San 4 214.5 214.5 213.5 212.5 211.5 210.3 210.2 212.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 214.0 215.0 215.0 17 Vinh Son A 774.5 774.5 773.7 773.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 770.9 770.1 769.1 766.5 766.4 769.0 774.1 18 Vinh Son B ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 825.7 825.0 823.4 818.0 818.8 817.5 816.1 815.3 815.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 824.2 19 Song Hinh 208.5 208.9 208.5 207.5 206.2 204.9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 200.3 197.8 196.4 200.1 206.5 20 Quang Tri 480.0 479.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 475.8 472.0 468.0 464.0 462.5 465.0 468.5 474.6 477.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. A Vuong 380.0 379.0 377.0 374.0 370.8 366.0 361.0 354.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 347.0 362.0 373.5 22 Binh Dien 85.0 82.0 78.0 74.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 70.0 69.0 68.3 67.5 71.0 78.0 83.6 23 Huong Dien ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 57.8 56.9 55.5 54.0 52.4 50.6 49.4 47.6 47.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 57.8 24 Song Tranh 2 175.0 174.9 174.4 172.0 168.5 164.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 152.5 145.0 142.1 151.1 171.4 25 Buon Tua Srah 487.5 486.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 480.2 475.0 469.6 467.0 466.5 472.3 478.8 485.3 487.1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Buon Kuop 412.0 412.0 411.6 409.6 409.0 409.0 409.0 410.6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 410.0 411.1 411.8 27 Srepok3 272.0 272.0 268.7 268.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 270.0 270.0 270.0 270.0 270.0 270.0 271.4 28 Srepok4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 206.8 206.2 205.8 205.4 205.4 206.9 206.3 206.3 206.3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 207.0 29 Krong H’Nang 255.0 253.7 252.5 250.8 249.2 247.9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 245.0 246.3 250.0 252.0 253.6 30 Song Ba Ha 105.0 105.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 104.4 103.7 103.2 102.4 101.6 101.5 101.1 102.7 104.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Song Con 2 340.0 339.9 338.3 335.3 332.0 328.5 326.0 323.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 323.0 339.6 340.0 32 Kanak 515.0 513.3 511.0 508.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 500.0 495.0 491.8 490.6 493.5 501.9 508.5 33 Dak r’Tih ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 616.0 613.5 610.5 607.0 604.4 603.0 603.0 612.0 618.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 618.0 34 Dak Mi 4 258.0 258.0 256.5 256.3 254.5 251.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 245.0 240.7 241.4 249.2 257.6 35 Xekaman 3 949.9 947.9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 947.9 951.5 947.9 950.3 949.7 948.0 958.0 959.5 958.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. A Luoi 553.0 552.8 552.6 551.9 550.5 550.5 550.0 549.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 549.0 550.0 553.0 37 Dong Nai 2 680.0 678.3 675.2 671.3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 666.0 666.0 666.4 669.2 672.1 679.5 679.8 38 Dong Nai 3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 588.0 586.0 583.8 581.0 577.7 575.2 575.5 578.6 582.7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 589.0 39 Song Bung 2 605.0 604.5 603.0 599.5 594.0 590.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 580.0 574.0 566.0 575.0 595.4 40 Song Bung 4 222.5 222.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 219.0 216.1 213.5 210.8 208.6 206.3 208.9 217.3 221.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Tri An 60.5 60.3 59.8 58.3 55.8 53.5 52.0 51.9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 56.4 59.0 61.0 42 Dai Ninh 880.0 878.7 876.8 874.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 867.0 864.0 862.8 863.8 868.0 874.1 877.7 43 Da Nhim ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1041.0 1039.4 1036.0 1031.2 1028.4 1025.8 1023.6 1022.7 1024.9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1039.0 44 Ham Thuan 600.5 598.5 595.8 592.0 587.0 581.8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 579.0 586.0 594.0 602.0 604.5 45 Da Mi 324.5 324.7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 324.0 324.6 324.8 324.4 324.0 324.0 324.4 324.5 324.9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Thac Mo 213.0 211.7 210.2 208.2 205.7 202.7 201.0 203.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 213.8 216.9 217.0 47 Can Dơn 109.5 109.3 107.0 105.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 104.1 104.1 104.9 106.7 108.7 109.5 110.0 48 Srok Phu Mieng ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 71.0 71.0 70.3 70.3 70.2 70.2 71.4 71.5 71.8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 72.0 49 Dambri 614.0 612.0 607.9 609.3 603.9 600.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 603.0 607.0 608.0 611.3 614.0 50 Dak rinh 410.0 409.9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 407.2 403.6 399.2 395.0 389.5 383.0 377.0 386.8 407.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Xekaman 1 230.0 229.1 228.0 226.0 223.2 220.2 218.0 219.5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 225.0 227.6 229.2 52 Dak Re 936.0 935.0 934.0 933.0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 931.0 930.0 928.0 925.0 920.0 923.0 936.0 APPENDIX 3. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Unit: million kWh No. Power generation January February March April May June ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. August September October November December Dry season Full year 1 Hydropower ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3977 4561 4773 5332 6870 8315 9189 9683 7955 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4953 30326 76577 2 Coal
fired 10854 7753 12000 11771 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 11650 9958 9246 8053 9850 10432 11857 66425 125820 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Gas
turbine 2731 2309 3137 3220 3236 2745 3281 2958 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2850 2859 2825 17378 34708 4 Oil
fired 0 0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 FO 0 0 0 0 0 0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 0 0 0 0 0 DO ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 0 5 Imported
from China 0 0 0 0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Imported
from Laos 83 74 106 125 136 128 46 97 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 76 61 69 652 1104 7 Renewable
energy 2005 1980 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1875 1897 1841 1886 1984 1732 1701 1998 2364 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 23363 8 Other
source 73 65 71 68 72 70 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 57 77 79 78 81 418 838 Total
supply of national power system ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 16159 21973I 21832 23071 23303 23535 23531 22205 22511 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 22148 126896 262410 Total
demand of national power system 20557 16159 21973 21832 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 23303 23535 23531 22205 22511 21585 22148 126896 262410 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Surlus
(+)/Deficit (-) 0 0 0 0 0 0 0 0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 0 0 0 APPENDIX 4. EXPECTED ELECTRICITY
PRODUCTION OF POWER PLANTS AND IMPORTED ELECTRICITY IN MONTHS OF 2021
(Enclosed with the Decision No. 3598/QD-BCT dated December 31, 2020) Unit: million kWh ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. January February March April May June July August September ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. November December Dry season Full year North Northern hydropower 2577 2188 2609 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3124 4372 5440 5954 6152 4162 2844 2246 17565 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Lai
Chau 145,5 121,3 127,5 136,4 139,5 374,8 535,7 598,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 388,0 231,2 163,0 1045 3592 Son La 351,2 390,7 591,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 623,5 764,7 1012,7 1251,5 1197,1 741,9 496,3 381,4 3310 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Hoa
Binh 683,3 662,7 713,7 791,9 907,3 1028,0 974,2 992,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 871,7 557,3 471,5 4787 9956 Ban
Chat 56,2 48,0 70,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 71,2 83,2 84,9 46,3 33,4 21,5 20,2 23,3 399 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Huoi
Quang 96,0 85,1 128,5 144,0 173,2 248,0 260,0 171,7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 59,0 42,6 44,4 875 1538 Na Le
(Bac Ha) 14,8 11,5 14,9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 17,7 40,1 67,0 67,0 54,3 35,1 22,8 16,2 112 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Thac Ba 42,1 38,4 28,5 30,1 28,8 28,1 20,6 20,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 19,4 14,5 14,8 196 311 Tuyen
Quang 124,6 73,8 71,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 71,5 124,6 153,2 136,3 128,8 79,6 69,1 57,4 539 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Chiem
Hoa 14,3 9,1 9,4 10,7 11,7 21,6 24,1 17,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 8 8 7,6 6,3 77 156 Nam
Chien 1 38,3 20,7 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 23,0 38,4 78,8 138,5 126,0 64,8 36,3 41,6 139 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Nam
Chien 2 5,6 2,8 0,0 2,6 3,8 7,0 19,8 23,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,6 5,7 6,9 22 112 Thai An 23,1 17,3 26,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 32,8 34,7 53,0 53,2 48,2 37,7 34,2 24,4 159 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ban Ve 72,0 54,4 74,9 79,6 78,5 80,9 59,1 60,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 61,2 55,9 49,0 440 787 Khe Bo 24,7 18,9 24,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 33,2 45,6 51,5 61,5 59,9 41,9 27,9 22,0 173 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Hua Na 33,9 37,3 34,6 28,5 22,2 47,6 48,1 70,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 66,3 34,1 32,7 204 537 Cua Dat 33,0 35,2 31,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 26,2 34,3 23,8 31,7 40,6 35,2 26,3 9,3 189 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Huong
Son 7,6 5,6 8,7 8,0 10,7 11,4 17,3 17,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12,3 11,2 8,0 52 134 Nho Que
3 25,8 19,2 29,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 36,5 38,7 59,1 59,4 53,7 42,0 38,1 27,2 177 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ba
Thuoc 1 6,0 4,4 4,2 4,7 5,0 12,1 20,9 32,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 13,9 9,0 7,1 36 147 Ta
Thang 14,1 10,7 16,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 20,0 21,2 32,3 32,5 29,4 23,0 20,9 14,9 97 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Nam
Phang 7,5 5,7 8,6 8,0 10,6 11,3 17,2 17,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12,2 11,1 7,9 52 133 Nam
Toong 6,8 5,0 7,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9,7 10,2 15,6 15,7 14,1 11,1 10,1 7,2 47 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ngoi
Hut 2 10,1 7,5 11,6 10,7 14,3 15,2 23,2 23,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 16,5 15,0 10,7 69 179 Ngoi
Hut 2A 1,7 1,2 1,9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2,4 2,5 3,9 3,9 3,4 2,8 2,5 1,8 11 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Nam Muc 8,1 6,1 9,3 8,6 11,5 12,2 18,6 18,7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 13,3 12,0 8,6 56 144 Muong
Hum 7,1 5,4 8,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,1 10,7 16,3 16,4 14,8 11,6 10,5 7,5 49 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Su Pan
2 7,9 6,0 9,1 8,4 11,2 11,9 18,2 18,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12,9 11,7 8,4 55 140 Ba
Thuoc 2 7,1 5,3 5,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6,0 14,5 25,1 39,0 32,4 16,6 10,9 8,5 44 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ngoi
Phat 23,9 18,0 27,3 25,4 33,8 35,8 53,5 53,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 38,9 35,3 25,2 164 420 Văn
Chan 14,6 10,9 16,7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 20,7 21,9 33,5 33,7 30,5 23,8 21,6 15,4 100 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Nam Na
2 11,3 8,4 12,9 12,0 16,0 17,0 25,9 26,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 18,5 16,7 12,0 78 200 Nam Na
3 20,2 15,1 23,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 28,6 30,2 46,2 46,4 42,0 32,9 29,8 21,3 139 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Nam Cun 7,2 5,2 8,3 7,7 10,2 10,8 16,6 16,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 11,8 10,7 7,6 49 128 Song
Bac 9,9 7,4 11,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 13,9 14,8 22,6 22,7 20,5 16,0 14,6 10,4 68 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Bac Me 10,8 8,1 12,3 11,4 15,2 16,1 24,6 24,7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 17,5 15,9 11,4 74 190 Chi Khe 11,2 8,2 12,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 15,8 16,7 25,6 25,7 23,3 18,2 16,5 11,8 77 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Long
Tao 7,6 5,7 8,7 8,1 10,8 11,4 17,4 17,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12,4 11,2 8,0 52 134 Nho Que
2 11,1 8,2 12,7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 15,7 16,6 25,3 25,5 23,1 18,0 16,4 11,7 76 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Trung
Son 41,9 31,4 28,9 29,4 29,3 66,8 114,1 178,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 87,5 61,7 50,7 228 875 Thuan
Hoa 7,5 5,7 8,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,7 11,3 17,2 17,3 15,7 12,3 11,1 7,9 52 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Hoi
Xuan 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 25,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 27,7 18,1 14,2 0 134 Nho Que
1 7,3 5,4 8,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,3 10,9 16,7 16,8 15,2 11,9 10,8 7,7 50 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Bao Lam
3 7,1 5,3 8,1 7,5 10,0 10,6 16,2 16,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 11,5 10,4 7,5 49 125 Nhan
Hac 8,1 6,0 9,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 11,5 12,2 18,6 18,7 16,7 13,2 12,0 8,6 56 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Song Lo
6 11,7 8,8 13,4 12,4 16,6 17,6 26,8 27,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 19,1 17,3 12,4 80 207 Northern
small hydropower 496,9 320,9 320,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 442,6 878,8 1204,8 1328,2 1420,6 1039,8 669,6 520,6 2765 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Northern thermal power 6563 4988 6870 6826 7456 6956 5821 4990 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5785 6435 7390 39660 74289 Pha Lai
I 53,5 47,4 60,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 59,3 57,7 138,1 124,3 41,1 57,6 58,3 60,5 337 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Pha Lai
II 335,4 179,3 240,6 375,9 359,5 386,7 140,8 147,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 401,8 400,4 414,8 1877 3586 Ninh
Binh 32,7 25,5 32,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 30,1 29,6 34,9 33,5 23,5 26,1 29,6 30,6 182 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Uong Bi
MR 347,5 109,5 389,9 343,3 420,0 342,0 404,8 152,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 374,8 374,3 428,7 1952 3773 Uong Bi
M7 160,0 57,9 187,7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 200,8 162,7 195,4 38,2 65,8 178,8 178,7 209,1 930 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Uong Bi
M8 187,5 51,6 202,2 182,7 219,2 179,2 209,4 114,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 196,0 195,6 219,7 1022 1978 Na
Duong 44,1 36,2 49,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 65,4 66,1 51,7 26,9 40,6 61,3 68,7 76,0 311 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Cao
Ngan 67,9 28,6 42,9 63,7 56,9 68,2 52,1 44,7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 73,5 73,8 73,2 328 670 Cam Pha 263,1 187,5 271,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 394,9 381,3 170,1 361,3 277,6 312,4 399,7 436,5 1822 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Son
Dong 107,6 88,5 113,4 123,9 147,3 97,8 76,9 68,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 113,6 112,1 154,0 679 1315 Mao Khe 176,0 128,1 187,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 273,8 279,1 152,9 163,1 203,3 245,4 291,0 308,6 1275 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Hai
Phong 638,0 220,9 795,1 735,3 754,1 744,2 565,3 401,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 574,7 640,0 814,7 3888 7159 Hai
Phong I 326,9 98,2 391,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 372,4 362,3 275,2 282,1 187,6 191,5 323,2 403,8 1914 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Hai
Phong II 311,1 122,7 403,8 372,5 381,8 381,9 290,1 119,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 383,2 316,8 410,8 1974 3582 Quang
Ninh 563,7 432,1 654,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 774,6 535,5 719,0 595,1 358,9 625,1 594,7 816,3 3463 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Quang
Ninh I 261,6 194,7 297,4 233,4 375,0 257,1 372,1 394,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 296,0 270,5 407,2 1619 3586 Quang
Ninh II 302,1 237,4 356,7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 399,6 278,4 346,9 200,8 132,0 329,1 324,2 409,1 1844 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Nghi
Son 1 292,7 237,5 261,3 277,0 337,8 328,0 310,6 238,9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 321,1 357,7 375,0 1734 3585 Vung
Ang 1 848,1 764,2 848,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 685,9 521,3 496,1 311,5 285,6 438,7 509,1 648,1 4488 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. An
Khanh 1 52,2 39,6 65 6 59,6 75,1 44,5 77,4 58,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 42,2 14,8 0,0 336 580 Mong
Duong 1 541,6 489,8 604,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 737,5 595,8 704,1 354,2 499,7 608,1 655,9 71,4 3586 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Mong
Duong 2 877,8 792,9 877,8 825,3 696,4 601,4 357,2 565,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 169,3 653,1 826,7 4672 7452 FORMOSA
HT 298,6 223,3 281,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 415,6 370,7 309,8 294,6 280,1 282,6 382,8 454,0 1932 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Thai
Binh 1 287,2 381,3 374,0 301,7 332,4 334,5 298,2 257,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 251,9 197,7 305,5 2011 3581 Hai
Duong 297,1 180,8 282,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 401,0 748,1 357,1 608,9 603,7 719,9 514,1 780,1 2228 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Thang
Long 438,2 395,4 438,2 424,1 438,2 424,1 404,7 183,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 85,1 107,3 315,5 2558 3780 Renewable power (in the North) 8,5 8,7 9,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9,1 8,5 8,8 9,3 8,1 7,9 6,9 7,1 53 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Solar
power (in North) 8,5 8,7 9,5 9,0 9,1 8,5 8,8 9,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 7,9 6,9 7,1 53 101 Imported
from China 0 0 0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Total
supply in the North 9148 7185 9489 9529 10589 11337 11270 10953 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9955 9286 9643 57278 118752 Demand
in the North 8913 7009 9185 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10282 11080 11222 10863 10105 9953 9375 9563 55698 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Central Central hydropower 1790 1416 1484 1511 1618 1841 2115 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2652 2978 2834 2303 9660 24950 Quang
Tri 19,2 15,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 30,1 29,6 25,3 16,7 11,9 10,1 6,0 6,2 4,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 198 A Luoi 35,8 21,9 20,4 22,7 27,3 24,9 22,9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 53,8 126,5 122,4 95,6 153 597 Huong
Dien 18,6 14,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 15,5 17,4 16,7 13,5 15,5 21,0 40,8 45,6 39,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 274 Song
Tranh 4 11,9 6,9 7,5 7,3 9,5 9,1 8,7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,1 19,0 23,5 18,5 52 141 Binh
Dien 20,7 16,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,3 8,5 8,8 6,6 6,5 4,8 17,9 23,6 22,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 160 Dak Mi
2 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 22,2 27,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 42,9 31,1 29,3 26,1 22 228 Dak Mi
3 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 12,6 22,5 19,7 14,3 13,4 12,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 94 Dak Mi
4 61,8 44,7 16,3 17,5 17,9 21,3 24,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 41,7 84,5 137,8 133,5 179 633 A Vuong 53,5 40,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 41,5 55,8 52,8 60,7 52,2 51,8 40,6 71,8 42,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 605 Song
Con 2 17,1 6,8 7,5 7,0 6,8 7,8 7,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 21,1 46,9 45,4 34,8 53 218 Song
Tranh 2 54,2 31,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 31,8 40,0 35,9 31,8 32,3 31,9 63,3 92,9 82,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 561 Dak
Rinh 47,4 21,6 30,4 31,1 34,2 29,9 30,9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 28,7 45,6 88,8 86,6 195 503 Song
Bung 4 27,2 24,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 27,0 37,9 39,5 31,9 36,6 37,6 37,2 27,8 35,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 387 Song
Bung 4A 7,3 6,4 6,8 7,3 10,2 10,6 8,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,1 10,0 7,5 9,5 48 104 Song
Bung 5 10,8 8,9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9,7 13,3 13,4 12,5 12,7 12,9 11,8 12,6 11,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 139 Pleikrong 25,2 24,4 31,5 33,3 31,4 30,5 29,9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 33,0 32,6 25,9 30,0 176 364 Ialy 243,6 242,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 245,1 233,7 261,2 338,0 337,4 338,5 353,9 272,6 232,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3344 Se San
3 80,1 76,4 80,1 83,3 80,7 93,5 128,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 146,1 119,5 94,2 75,0 494 1199 Se San
3A 27,8 26,9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 28,9 28,4 33,1 46,8 51,8 53,2 42,6 32,5 25,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 425 Se San
4 81,1 84,7 84,3 85,2 84,7 100,8 135,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 183,2 158,1 130,5 80,8 521 1381 Se san
4A 20,8 22,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 22,9 23,2 28,1 37,4 46,7 45,4 41,2 33,7 20,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 364 Buon
Tua Srah 20,1 20,6 21,5 21,8 20,5 19,1 21,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 33,7 33,3 29,3 24,4 124 289 Buon
Kuop 79,5 60,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 68,2 74,3 96,7 124,0 119,2 160,8 191,0 172,7 132,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1347 Srepok
3 58,0 52,3 50,2 47,9 62,1 84,4 106,9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 138,9 158,6 118,8 88,6 355 1067 Srepok
4 17,6 16,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 14,6 18,9 25,4 32,6 30,6 42,2 48,1 36,1 27,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 324 Srepok
4A 13,6 12,3 11,8 11,3 14,6 19,7 25,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 32,6 37,2 27,9 20,8 83 251 Krong
H’Nang 6,4 6,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6,2 6,5 7,7 16,3 22,9 25,2 29,7 24,4 13,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 171 Song Ba
Ha 31,8 22,5 25,2 24,2 26,3 30,7 39,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 68,9 113,8 94,2 44,0 161 574 Vinh
Son 18,1 22,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 47,5 20,6 26,4 25,4 26,3 27,7 30,8 26,5 15,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 314 Song
Hinh 29,4 25,4 29,4 27,8 27,6 29,4 29,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 20,3 23,6 28,0 31,0 169 325 KaNak 4,0 4,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4,8 4,6 4,9 3,2 2,6 1,5 1,3 1,3 1,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 37 An Khe 43,4 40,2 41,5 43,2 46,4 56,5 34,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 43,4 93,1 79,3 33,2 271 584 Dong
Nai 2 8,4 8,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 7,2 5,3 11,1 22,0 35,3 40,2 33,6 21,2 11,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 211 Dong
Nai 3 42,9 39,8 41,4 45,8 51,0 55,5 47,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 38,6 25,4 20,1 19,2 276 473 Dong
Nai 4 77,9 72,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 83,3 93,4 105,5 93,0 88,3 82,0 58,1 38,2 36,7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 904 Dong
Nai 5 38,2 34,6 35,5 38,6 43,4 52,3 53,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 62,5 54,2 31,9 23,5 242 534 DakRtih 25,4 21,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 19,5 21,1 36,1 58,0 99,7 103,0 107,1 56,8 28,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 596 Thuonng
KonTum 0,0 0,0 60,1 55,7 56,7 69,6 68,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 75,1 71,2 96,0 23,6 242 648 Song
Bung 2 39,0 24,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 24,5 23,1 22,3 20,1 24,0 32,9 62,5 61,9 60,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 419 Song
Giang 2 7,9 4,7 9,7 7,8 8,7 10,0 12,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 19,4 14,0 13,2 11,8 49 142 Song
Tranh 3 19,1 11,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 11,7 15,2 14,5 13,9 15,1 16,1 30,4 37,6 29,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 226 Dak Re 14,1 6,5 4,4 3,0 3,0 1,6 2,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 17,3 16,7 42,0 29,7 32 143 A Lin
B1 9,8 5,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9,7 10,8 12,5 15,5 27,6 24,2 17,5 16,5 14,7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 177 Central
small hydropower 321,3 169,7 140,0 129,6 173,1 184,5 217,7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 348,5 383,8 422,1 464,4 1118 3272 Central thermal power 29,9 26,7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 26,3 30,8 27,3 29,9 31,3 37,0 38,7 37,4 38,7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 384 Dung
Quat refinery 7,6 7,4 7,6 4,7 8,5 5,7 7,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 15,5 16,4 15,8 16,4 41 122 Nong
Son 22,3 19,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 21,6 22,3 21,6 22,3 22,3 21,5 22,3 21,6 22,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 262 Renewable power (Central) 502,3 501,8 545,7 498,7 512,9 502,0 474,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 403,0 428,5 596,2 785,0 3063 6230 KCP
Biomass 26,7 22,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 16,0 3,3 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 2,3 21,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 117 An Khe
Biomass 52,3 48,9 52,3 50,4 52,3 50,4 14,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 0,0 307 321 Trung
wind power 30,6 36,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,4 14,7 47,8 79,1 104,9 62,9 81,9 274,9 413,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1179 Trung
solar power 392,7 394,6 445,6 422,0 442,6 403,9 381,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 340,1 346,6 319,0 349,8 2501 4613 Imported from Laos 83 74 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 125 136 128 46 97 103 76 61 69 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1104 Xekaman
1 75,2 67,1 95,4 112,9 122,0 114,2 41,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 92,3 68,4 54,8 62,9 587 994 Xekaman
Xanxay 7,9 7,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12,6 14,0 13,4 4,8 9,9 10,3 7,4 5,8 6,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 110 Total supply in Central 2405 2018 2166 2162 2297 2498 2666 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3195 3521 3528 3197 13546 32668 Demand in the Central 1775 1531 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1972 2111 2127 2137 2184 2016 1980 1840 1845 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 23468 South Southern hydropower 445 374 468 567 591 656 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 829 879 815 478 403 3101 7266 Tri An 54,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 87,0 108,7 103,8 117,5 180,5 250,2 269,4 253,5 84,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 524 1619 Da Nhim 71,5 61,1 81,5 101,9 105,5 113,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 101,6 117,4 122,4 74,6 79,7 535 1136 Ham
Thuan 51,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 56,2 63,8 63,6 69,8 72,3 83,5 83,7 56,7 43,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 354 734 Da Mi 30,2 28,9 33,9 37,6 39,6 46,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 55,4 53,9 36,5 26,1 24,2 216 462 Thac Mo 36,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 42,1 48,2 51,7 53,7 64,7 62,5 76,5 74,9 57,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 266 639 Thac Mo H1+H2 35,8 33,0 41,8 43,5 51,7 48,9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 56,9 59,7 73,0 57,3 37,3 255 603 Thac Mo expansion 1,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,3 4,6 0,0 4,7 0,8 5,6 16,8 1,9 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 11 36 Can Don 21,3 19,1 19,2 19,3 19,2 26,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 31,9 35,7 37,6 29,0 21,1 124 311 Srok
Phu Mieng 10,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,7 10,9 11,2 15,4 18,0 17,8 18,5 18,8 14,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 68 165 Dai
Ninh 62,9 57,8 74,7 85,9 90,9 92,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 48,9 53,9 49,7 23,1 22,8 465 741 Bac
Binh 6,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 7,7 8,9 9,5 9,7 8,2 5,1 5,6 5,1 2,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 48 77 Da Dang
2 8,4 5,1 10,4 8,3 9,3 10,7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 23,7 20,8 15,1 14,2 12,7 52 152 DamBri 11,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 17,8 18,3 17,8 40,1 51,4 50,1 46,7 18,9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 79 299 Southern
small hydropower 79,6 39,2 44,5 55,7 68,4 83,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 96,8 93,8 98,0 91,0 81,8 371 929 Thermal power (South) 7065 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 8307 8206 8219 7481 7436 7241 6442 6955 6897 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 44390 86693 Phu My
2.1 300,4 270,9 326,2 375,0 344,9 293,9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 341,4 267,1 202,2 290,3 309,4 1911 3701 Phu My 2.1 gas fired 300,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 326,2 375,0 344,9 293,9 379,3 341,4 267,1 202,2 290,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1911 3701 Phu My 2.1 DO fired 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0 0 Phu My
1 603,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 626,7 616,5 611,3 592,0 625,5 603,4 583,9 610,5 525,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3595 6909 Phu My 1 gas fired 603,4 545,0 626,7 616,5 611,3 592,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 603,4 583,9 610,5 525,0 365,5 3595 6909 Phu My 1 DO fired 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 Phu My
4 201,3 181,8 201,3 194,8 201,3 194,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 201,3 194,8 201,3 194,8 201,3 1175 2370 Phu My 4 gas fired 201,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 201,3 194,8 201,3 194,8 201,3 201,3 194,8 201,3 194,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1175 2370 Phu My 4 DO fired 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0 0 Phu My
3 156,7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 451,5 501,7 518,4 478,0 516,7 513,3 374,6 379,1 410,3 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2353 4981 Phu My 3 gas fired 156,7 246,3 451,5 501,7 518,4 478,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 513,3 374,6 379,1 410,3 434,8 2353 4981 Phu My 3 DO fired 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 Phu My
22 415,6 168,7 477,6 494,0 495,6 163,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 499,0 316,0 460,0 424,2 460,0 2215 4833 Phu My 22 gas fired 415,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 477,6 494,0 495,6 163,1 459,1 499,0 316,0 460,0 424,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2215 4833 Phu My 22 DO fired 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0 0 Ba Ria 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 0,0 3,3 12,9 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 16 Ba Ria gas fired 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12,9 0,0 0,0 0,0 0,0 0 16 Ba Ria CL gas fired 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 Ba Ria NCS gas fired 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0 0 Ba Ria DO fired 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 Nhon
Trach I 0,0 0,0 0,0 17,9 11,1 3,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 83,0 0,0 0,0 0,0 0,0 32 169 Nhon Trach I gas fired 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 17,9 11,1 3,6 53,7 83,0 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 32 169 Nhon Trach I DO fired 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0 0 Nhon
Trach II 346,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 346,0 334,8 346,0 334,8 419,7 403,3 334,8 346,0 334,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2020 4205 Nhon Trach II gas fired 346,0 312,5 346,0 334,8 346,0 334,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 403,3 334,8 346,0 334,8 346,0 2020 4205 Nhon Trach II DO fired 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 Ca Mau 707,7 583,8 707,7 684,9 707,7 684,9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 300,9 486,0 650,8 680,0 707,7 4077 7525 Ca Mau gas fired 707,7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 707,7 684,9 707,7 684,9 622,8 300,9 486,0 650,8 680,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4077 7525 Ca Mau DO fired 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0 0 Thu Duc
ST 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 Can Tho
ST 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0 0 O Mon I 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 Vinh
Tan I 754,0 432,9 860,4 831,8 836,9 816,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 438,9 494,8 656,3 752,2 0,0 4532 7452 Vinh
Tan II 604,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 803,9 774,8 757,1 767,8 622,4 706,5 462,0 537,7 473,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3827 7433 Vinh
Tan IV 642,9 766,1 845,3 667,5 701,8 712,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 640,9 314,3 256,4 472,9 699,0 4336 7200 Vinh
Tan IV MR 424,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 424,1 410,4 424,1 410,4 191,5 177,8 410,4 181,0 108,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2476 3600 Duyen
Hai 1 626,6 204,3 689,1 822,1 829,2 687,9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 784,3 662,1 268,7 225,8 689,9 3859 7307 Duyen
Hai 3 879,6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 836,7 692,4 682,3 662,7 452,3 436,6 373,9 577,4 422,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4543 7470 Duyen
Hai 3 MR 219,4 0,0 486,0 449,4 402,4 396,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 347,7 345,0 391,0 413,3 395,1 1953 4128 Duyen
hai 2 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 0,0 357,1 357,1 345,6 714,2 619,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 3180 Song
Hau 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 65,8 155,5 209,4 178,4 130,8 0 801 FORMOSA 117,1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 161,6 275,4 285,3 218,5 271,7 278,5 260,0 250,2 237,4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1110 2700 Ve Dan 42,0 37,1 42,0 41,0 42,0 42,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 30,0 41,0 42,0 41,0 42,0 246 462 Dam Phu
My 14,2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 13,1 13,6 12,5 13,3 11,2 8,8 11,2 11,2 11,9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 79 146 Bauxit 8,9 7,5 8,2 8,3 9,2 8,9 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9,4 9,0 9,7 9,4 9,6 51 107 Renewable power (South) 1119 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1136 990 991 978 1034 1126 983 937 1089 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6311 12737 Southern
wind power 167,4 185,2 115,8 69,6 61,7 102,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 202,3 131,4 123,1 295,6 460,3 703 2038 Souhthern
solar power 933,8 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1003,7 909,6 927,6 875,6 911,9 923,3 851,9 813,4 791,5 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5546 10622 Bourbon 17,6 14,7 16,9 10,5 2,1 0,0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0,0 0,0 0,0 1,5 14,1 62 77 Total supply in South 8629 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9911 9763 9801 9115 9230 9195 8304 8706 8464 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 53801 106695 Exported to Cambodia 110 100 135 100 100 80 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 25 25 25 70 100 625 900 Demand in the North 9384 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10296 10153 10195 9664 9778 10091 9721 10224 9994 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 56836 116969 Demand in South + Cambodia 9494 7245 10431 10253 10295 9744 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10116 9746 10249 10064 10426 57461 117869 TOTAL
NATIONAL POWER SYSTEM Total
hydropower ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3977 4561 4773 5332 6870 8315 9189 9683 7955 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4953 30326 76577 Coal
fired 10854 7753 12000 11771 12397 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9958 9246 8053 9850 10432 11857 66425 125820 Gas
fired ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2309 3137 3220 3236 2745 3281 2958 2557 2850 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2825 17378 34708 Oil
fired 0 0 0 0 0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 0 0 0 0 0 0 Imported
from China ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 0 Imported
from Laos 83 74 106 125 136 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 46 97 103 76 61 69 652 1104 Renewable
energy ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1980 2099 1875 1897 1841 1886 1984 1732 1701 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2364 11698 23363 Other
source 73 65 71 68 72 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 48 57 77 79 78 81 418 838 Total
production ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 16159 21973 21832 23071 23303 23535 23531 22205 22511 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 22148 126896 262410 Total
power demand 20557 16159 21973 21832 23071 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 23535 23531 22205 22511 21585 22148 126896 262410 Surplus/Deficit ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 0 0 0 Note: Expected electricity production of power plants serves as
the basis for units to maintain available capacity of their generating sets and
prepare primary fuels (oil, coal, gas) for electricity generation in 2021. Amounts
of electricity traded among power plants (according to the power purchase
agreement – PPA and electricity solution) shall be determined according to relevant
regulations on electricity prices and electricity market. APPENDIX 5. LIST AND SCHEDULE FOR
OPERATION OF NEW POWER PLANTS IN 2021
(Enclosed with the Decision No. 3598/QD-BCT dated December 31, 2020) Unit: MW No. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Generating set Capacity
(MW) Operation schedule 1 Long Tao Hydropower 1,2 44 January, 2021 2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,2,3 60 January, 2021 3 Song Tranh 4 Hydropower 1 24 January, 2021 4 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1 34 July, 2021 2 34 August, 2021 3 34 September, 2021 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Dak Mi 2 Hydropower 1 49 March, 2021 2 49 May, 2021 3 49 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6 Thuong Kontum
Hydropower 1 110 March, 2021 2 110 March, 2021 7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2 600 May, 2021 8 Song Hau 1 1 600 June, 2021 2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. October, 2021 9 Duyen Hai 2 1 600 June, 2021 2 600 September, 2021 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Solar power 130 11 Wind power 2711 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Total supply in 2021 6438
Quyết định 3598/QĐ-BCT ngày 31/12/2020 phê duyệt Kế hoạch cung cấp điện và vận hành hệ thống điện Quốc gia năm 2021 do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2023
Ban hành:
12/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2023
Ban hành:
30/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2023
Ban hành:
30/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2023
Ban hành:
31/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2023
Ban hành:
07/05/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2020
Ban hành:
16/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2020
Ban hành:
02/12/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/12/2019
Ban hành:
18/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2019
Ban hành:
18/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2019
2.241
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|