Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 56/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ Người ký: Vũ Việt Văn
Ngày ban hành: 01/10/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 56/2026/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 01 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;

Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 349/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Thông tư số 12/2024/TT-BXD ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;

Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2025/TT- BXD ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 72/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 38/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị và một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị và một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị và một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên, thuộc phạm vi quản lý và nhiệm vụ dịch vụ công được cấp có thẩm quyền giao trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

b) Đối với hệ thống chiếu sáng và hệ thống đèn tín hiệu giao thông tại khu vực chưa được phân loại đô thị trên địa bàn tỉnh, định mức ban hành kèm theo Quyết định này được tham khảo, vận dụng đối với hệ thống chiếu sáng; hệ thống đèn tín hiệu giao thông thuộc phạm vi quản lý và nhiệm vụ dịch vụ công được cấp có thẩm quyền giao, phù hợp với nguồn kinh phí, quy định của pháp luật và điều kiện thực tế.

c) Đối với dịch vụ chiếu sáng đô thị và các công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông thực hiện từ nguồn tài chính khác không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, định mức ban hành kèm theo Quyết định này được tham khảo, vận dụng phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện thực tế.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước và cơ quan tổ chức đặt hàng hoặc lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ;

b) Đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức cung cấp dịch vụ;

c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, thẩm định, phê duyệt dự toán, giá, đơn giá, quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh toán, quyết toán.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với sản phẩm, dịch vụ chiếu sáng đô thị; bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông đã có quyết định đặt hàng hoặc đã ký hợp đồng đặt hàng trước ngày 09 tháng 9 năm 2026 thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 27 Nghị định số 349/2026/NĐ-CP.

2. Đối với việc đặt hàng dịch vụ chiếu sáng đô thị; bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn chi thường xuyên đã được giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 nhưng chưa có quyết định đặt hàng, chưa ký hợp đồng đặt hàng thì cơ quan đặt hàng quyết định việc áp dụng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định số 349/2026/NĐ-CP.

3. Đối với Định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí (nếu có), tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng và cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành trước ngày 09 tháng 9 năm 2026, việc chuyển tiếp thực hiện theo điểm c khoản 1 Điều 27 Nghị định số 349/2026/NĐ- CP và quy định pháp luật có liên quan.

4. Đối với dự toán, phương án đặt hàng hoặc dự toán gói thầu chưa được phê duyệt tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực và không thuộc trường hợp chuyển tiếp quy định tại Điều 27 Nghị định số 349/2026/NĐ-CP, áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này để lập, điều chỉnh dự toán. Việc xác định giá, đơn giá và các nội dung có liên quan thực hiện theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật và cấp có thẩm quyền giao, có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này;

b) Tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện (nếu có), báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo thẩm quyền;

c) Rà soát, đánh giá, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế định mức khi có thay đổi về quy định của pháp luật, quy trình kỹ thuật, công nghệ hoặc điều kiện thực tế của địa phương.

2. Sở Tài chính theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong quá trình tổ chức áp dụng định mức; thực hiện hoặc tham mưu các nội dung về kinh phí theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và phân cấp hiện hành.

3. Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao, tổ chức áp dụng định mức làm cơ sở lập và quản lý dự toán, đặt hàng hoặc lựa chọn nhà thầu, quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh toán theo phân cấp và quy định của pháp luật; đảm bảo đúng phạm vi công việc và điều kiện áp dụng của từng định mức.

Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Việt Văn

 

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 56/2026/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)

PHẦN I

NỘI DUNG VÀ KẾT CẤU ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

1. Nguyên tắc viện dẫn, áp dụng và xây dựng định mức

Đối với dịch vụ chiếu sáng đô thị, công việc đã được Bộ Xây dựng ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định số 39/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 và còn phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh Phú Thọ thì áp dụng định mức tương ứng do Bộ Xây dựng ban hành, không quy định lại tại Phần II Phụ lục này.

Đối với một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông, thực hiện đối chiếu với các định mức, quy định chuyên ngành về đường bộ, trật tự, an toàn giao thông đường bộ và các định mức xây dựng có liên quan. Công việc đã có định mức do Bộ Xây dựng hoặc cơ quan trung ương có thẩm quyền ban hành và còn phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh thì áp dụng định mức đã ban hành.

Trường hợp công việc đã có định mức do Bộ Xây dựng hoặc cơ quan trung ương có thẩm quyền ban hành nhưng thành phần công việc, điều kiện áp dụng, phương thức thực hiện hoặc mức hao phí không phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh thì chỉ xác định định mức điều chỉnh, bổ sung sau khi làm rõ nội dung không phù hợp và có đầy đủ căn cứ kỹ thuật, số liệu khảo sát, phương pháp xác định mức hao phí theo quy định.

Đối với công việc thực tế phát sinh trên địa bàn tỉnh nhưng chưa được Bộ Xây dựng hoặc cơ quan trung ương có thẩm quyền ban hành định mức, Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức xác định định mức mới trên cơ sở quy trình kỹ thuật, số liệu khảo sát và phương pháp xác định mức hao phí, trình cấp có thẩm quyền xem xét, ban hành theo quy định.

Định mức dự toán xây dựng và các định mức kỹ thuật chuyên ngành được sử dụng để đối chiếu, tham khảo, kế thừa khi xác định định mức kinh tế - kỹ thuật; không đồng nhất định mức dự toán xây dựng với định mức kinh tế - kỹ thuật của sản phẩm, dịch vụ công.

Không áp dụng đồng thời từ hai định mức trở lên đối với cùng một khối lượng công việc.

Trường hợp một số công việc, khối lượng hoặc chi phí được xác định riêng, không thuộc phạm vi của định mức thì phải quy định rõ nội dung không bao gồm hoặc nội dung loại trừ để tránh tính thiếu hoặc tính trùng.

2. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Trong đó:

a) Mức hao phí vật liệu:

Là số lượng vật liệu (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy và thiết bị thi công và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác. Mức hao phí vật liệu quy định trong tập định mức này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.

b) Mức hao phí nhân công:

Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác.

Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.

Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác.

c) Mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công:

Là số ca xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác.

3. Kết cấu của tập định mức

Tập định mức được trình bày theo từng nhóm, loại công tác. Mỗi định mức gồm các nội dung chủ yếu: thành phần công việc, điều kiện áp dụng, đơn vị tính, chu kỳ thực hiện (nếu có) và trị số định mức tương ứng với từng loại công việc.

Tập định mức được kết cấu thành 03 phần, cụ thể như sau:

Phần I. Nội dung và kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị và một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông.

Phần II. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị, gồm 02 chương:

Chương I. Duy trì lưới điện chiếu sáng;

Chương II. Duy trì trạm đèn chiếu sáng.

Phần III. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông.

 

PHẦN II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

CHƯƠNG I

DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG

CSPT1.11110. Thay bóng đèn cao áp bằng máy (chiều cao cột H<12m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Cảnh giới đảm bảo giao thông;

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;

- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính, lốp đèn;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bóng đèn

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11110

Thay bóng đèn cao áp bằng máy (chiều cao cột H<12m)

Vật liệu:

 

 

- Bóng cao áp

cái

1,0

- Dây điện (1x1) mm2

m

0,3

- Đui đèn

cái

0,1

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,198

Xe, máy, thiết bị thi công:

 

 

- Xe nâng 12 m

ca

0,044

 

CSPT1.11120. Thay bóng đèn cao áp bằng máy (chiều cao cột 12m≤H<18m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Cảnh giới đảm bảo giao thông;

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;

- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính, lốp đèn;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bóng đèn

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11120

Thay bóng đèn cao áp bằng máy (chiều cao cột 12m≤H<18m)

Vật liệu:

 

 

- Bóng cao áp

cái

1,0

- Dây điện (1x1) mm2

m

0,3

- Đui đèn

cái

0,1

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,269

Xe, máy, thiết bị thi công:

 

 

- Xe nâng 18 m

ca

0,060

 

CSPT1.11210. Thay bộ đèn bằng máy (không bao gồm đèn cao áp) (chiều cao cột H<12m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Cảnh giới đảm bảo giao thông;

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;

- Tháo bộ đèn cũ và lắp bộ đèn mới;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11210

Thay bộ đèn bằng máy (không bao gồm đèn cao áp) (chiều cao cột H<12m)

Vật liệu:

 

 

- Chóa đèn

cái

1,0

- Bóng đèn

cái

1,0

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,797

Xe, máy, thiết bị thi công:

 

 

- Xe nâng 12 m

ca

0,151

 

CSPT1.11220. Thay bộ đèn bằng máy (không bao gồm đèn cao áp) (chiều cao cột 12m≤H<18m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Cảnh giới đảm bảo giao thông;

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;

- Tháo bộ đèn cũ và lắp bộ đèn mới;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11220

Thay bộ đèn bằng máy (không bao gồm đèn cao áp) (chiều cao cột 12m≤H<18m)

Vật liệu:

 

 

- Chóa đèn

cái

1,0

- Bóng đèn

cái

1,0

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,922

Xe, máy, thiết bị thi công:

 

 

- Xe nâng 18 m

ca

0,176

 

CSPT1.11310. Thay bóng đèn LED trụ bằng máy (chiều cao cột H<12m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Cảnh giới đảm bảo giao thông;

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;

- Tháo bóng đèn cũ và lắp bóng đèn mới;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 cái

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11310

Thay bóng đèn LED trụ bằng máy (chiều cao cột H<12m)

Vật liệu:

 

 

- Bóng LED trụ

cái

1,0

- Dây điện (1x1)mm2

m

0,2

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,189

Xe, máy, thiết bị thi công:

 

 

- Xe nâng 12 m

ca

0,042

 

CSPT1.11410. Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy (chiều cao cột H<12m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra chi tiết;

- Tháo vỏ lốp, chấn lưu, bộ mồi, bóng cũ;

- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng mới;

- Lắp vỏ lốp, đấu điện, kiểm tra;

- Dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11410

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng  bộ bằng  máy (chiều cao cột H<12m)

Vật liệu:

 

 

- Chấn lưu

cái

1,0

- Bộ mồi

cái

1,0

- Bóng đèn

cái

1,0

- Dây điện (1x1) mm2

m

0,3

- Đui đèn

cái

0,1

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,797

Xe, máy, thiết bị thi công:

 

 

- Xe nâng 12 m

ca

0,194

 

Ghi chú:

1) Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì định mức hao phí nhân công và định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số K=0,8

2) Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) bằng máy thì định mức hao phí nhân công và định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số K=0,75

 

CSPT1.11420. Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy (chiều cao cột 12m≤H<18m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra chi tiết;

- Tháo vỏ lốp, chấn lưu, bộ mồi, bóng cũ;

- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng mới;

- Lắp vỏ lốp, đấu điện, kiểm tra;

- Dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11420

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng  bộ bằng  máy (chiều cao cột 12m≤H<18m)

Vật liệu:

 

 

- Chấn lưu

cái

1,0

- Bộ mồi

cái

1,0

- Bóng đèn

cái

1,0

- Dây điện (1x1)m2

m

0,3

- Đui đèn

cái

0,1

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

1,285

Xe, máy, thiết bị thi công:

 

 

- Xe nâng 18 m

ca

0,209

 

Ghi chú:

1) Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì định mức hao phí nhân công và định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số K=0,8

2) Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) bằng máy thì định mức hao phí nhân công và định mức hao phí xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số K=0,75

 

CSPT1.11510. Thay cần đèn chao cao áp bằng máy

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Kiểm tra cần, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;

- Tháo cần cũ;

- Lắp cần mới, giám sát;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11510

Thay cần đèn chao cao áp bằng máy

Vật liệu:

 

 

- Cần đèn chao cao áp

cái

1,0

- Bu lông M18x250

cái

4,0

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

1,458

Xe, máy, thiết bị thi công:

 

 

- Xe nâng 12 m

ca

0,197

 

CSPT1.11610. Thay dây lên đèn bằng máy

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay thế;

- Hạ dây cũ, luồn cửa cột;

- Kéo dây mới, đóng điện, kiểm tra;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 10m

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11610

Thay dây lên đèn bằng máy

Vật liệu:

 

 

- Dây 2x2,5 mm2

m

10,15

- Băng dính

cuộn

0,25

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,679

Xe, máy, thiết bị thi công:

 

 

- Xe nâng 12 m

ca

0,125

 

CSPT1.11710. Thay cáp treo bằng máy

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Hạ cáp cũ;

- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 40m

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11710

Thay cáp treo bằng máy

Vật liệu:

 

 

- Cáp treo

m

40,6

- Dây văng Ø 4

m

40,6

- Dây Ø 1,5

kg

0,7

- Băng dính

cuộn

1,0

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

3,990

Xe, máy, thiết bị thi công:

 

 

- Xe nâng 12 m

ca

0,491

 

CSPT1.11810. Thay cáp ngầm tại vị trí hè phố

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu đến vị trí lắp đặt;

- Tháo đầu nguồn luồn cửa cột.

- Dỡ gạch lát vỉa hè, đào đất, thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột;

- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp đất, hoàn trả mặt bằng;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 10m

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11810

Thay cáp ngầm tại vị trí hè phố

Vật liệu:

 

 

- Cáp ngầm

m

10,15

- Đầu cốt

cái

2,00

- Băng dính

cuộn

0,50

- Lưới bảo vệ 40x50

m2

5,0

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

4,804

 

CSPT1.11910. Thay tủ điện điều khiển chiếu sáng bằng thủ công

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;

- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;

- Lắp tủ mới;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 tủ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.11910

Thay tủ điện điều khiển chiếu sáng bằng thủ công

Vật liệu:

 

 

- Tủ điện

cái

1,0

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,647

 

CSPT1.12110. Thay cột đèn sắt bằng máy (không gồm làm lại móng cột)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp;

- Tháo bu lông, nhổ cột, thu hồi cột cũ;

- Nhận vật liệu, trồng cột mới;

- Lắp xà, đèn, chụp, dây;

- Vệ sinh bàn giao.

Đơn vị tính: 01 cột

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.12110

Thay cột đèn sắt bằng máy (không gồm làm lại móng cột)

Vật liệu:

 

 

- Cột đèn sắt

cái

1

- Bu lông

cái

4,0

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

7,065

Xe, máy, thiết bị thi công:

 

 

- Xe nâng 12 m

ca

0,720

 

CSPT1.12210. Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp bằng máy (chiều cao cột H<12m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, tháo chóa, kiểm tra tiếp xúc;

- Vệ sinh chóa đèn cao áp, vệ sinh kính đèn cao áp;

- Lắp chóa, giám sát an toàn;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.12210

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp bằng máy (chiều cao cột H<12m)

Vật liệu:

 

 

- Giẻ lau

cái

1,0

- Xà phòng

kg

0,01

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,298

Xe, máy, thiết bị thi công:

 

 

- Xe nâng 12 m

ca

0,068

 

CSPT1.12220. Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp bằng máy (chiều cao cột 12m ≤H<18m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, tháo chóa, kiểm tra tiếp xúc;

- Vệ sinh chóa đèn cao áp, vệ sinh kính đèn cao áp;

- Lắp chóa, giám sát an toàn;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.12220

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp bằng máy (chiều cao cột 12m ≤H<18m)

Vật liệu:

 

 

- Giẻ lau

cái

1,0

- Xà phòng

kg

0,01

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,366

Xe, máy, thiết bị thi công:

 

 

- Xe nâng 18 m

ca

0,080

 

CSPT1.12310. Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng máy

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay thế;

- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp quả cầu;

- Giám sát an toàn.

Đơn vị tính: 01 quả

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.12310

Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng máy

Vật liệu:

 

 

- Quả cầu

quả

1,0

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,523

Xe, máy, thiết bị thi công:

 

 

- Xe nâng 12 m

ca

0,098

 

CSPT1.13110. Thay bộ đèn đơn (đèn LED) bằng máy (không bao gồm đèn cao áp - chiều cao cột H<12m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Cảnh giới đảm bảo giao thông;

- Sửa chữa chi tiết, tháo bộ đèn cũ và lắp bộ đèn mới;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.13110

Thay bộ đèn đơn (đèn LED) bằng máy (không bao gồm đèn cao áp - chiều cao cột H<12m)

Vật liệu:

 

 

- Bộ đèn LED

bộ

1,0

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,803

Xe, máy, thiết bị thi công:

 

 

- Xe nâng 12 m

ca

0,156

 

CSPT1.13120. Thay bộ đèn đơn (đèn LED) bằng máy (không bao gồm đèn cao áp - chiều cao cột 12m ≤H<18m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Cảnh giới đảm bảo giao thông;

- Sửa chữa chi tiết, tháo bộ đèn cũ và lắp bộ đèn mới;

- Giám sát an toàn, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT1.13120

Thay bộ đèn đơn (đèn LED) bằng máy (không bao gồm đèn cao áp - chiều cao cột 12m ≤H<18m)

Vật liệu:

 

 

- Bộ đèn LED

bộ

1,0

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,949

Xe, máy, thiết bị thi công:

 

 

- Xe nâng 18 m

ca

0,184

 

CHƯƠNG II

DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG

CSPT2.12410. Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ hoặc bằng thiết bị trung tâm điều khiển giám sát

Thành phần công việc:

- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn;

- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy;

- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối;

- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn;

- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện;

- Kiến nghị sửa chữa thay thế.

Đơn vị tính: 01 trạm/ngày

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT2.12410

Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ hoặc bằng thiết bị trung tâm điều khiển giám sát

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,219

 

Ghi chú: Định mức duy trì trạm đèn công cộng quy định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì định mức điều chỉnh như sau:

Chiều dài tuyến trạm 1500 <L≤ 3000m: K1 = 1,1

Chiều dài tuyến trạm > 3000m: K1 = 1,2

Chiều dài tuyến trạm 1000 <L < 1500m: K1 = 0,9

Chiều dài tuyến trạm 500 ≤ L≤ 1000m: K1 = 0,8

Chiều dài tuyến trạm < 500m: K1 = 0,5

 

CSPT2.12420. Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ hoặc bằng thiết bị trung tâm điều khiển và giám sát

Thành phần công việc:

- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn;

- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy;

- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối;

- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn;

- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện;

- Kiến nghị sửa chữa thay thế.

Đơn vị tính: 01 trạm/ngày

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT2.12420

Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ hoặc bằng thiết bị trung tâm điều khiển và giám sát

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,254

 

Ghi chú: Định mức duy trì trạm đèn công cộng quy định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì định mức điều chỉnh như sau

Chiều dài tuyến trạm 1500 <L≤ 3000m: K1 = 1,1

Chiều dài tuyến trạm > 3000m: K1 = 1,2

Chiều dài tuyến trạm 1000 <L < 1500m: K1 = 0,9

Chiều dài tuyến trạm 500 ≤ L≤ 1000m: K1 = 0,8

Chiều dài tuyến trạm < 500m: K1 = 0,5

 

CSPT2.12430. Quản lý, kiểm tra trạm biến áp đèn chiếu sáng công cộng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, cắt điện, giám sát an toàn.

- Hàng ngày kiểm tra máy, ghi nhật ký.

- Kiến nghị sửa chữa khi có sự cố.

Đơn vị tính: 01 trạm/lần

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT2.12430

Quản lý, kiểm tra trạm biến áp đèn chiếu sáng công cộng

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,203

 

CSPT2.12510. Thay bộ đo dòng điện (TI)

Thành phần công việc:

- Kiểm tra bộ đo dòng điện cũ;

- Lĩnh vật liệu, tháo bộ đo dòng điện cũ;

- Lắp và đấu bộ đo dòng điện mới;

- Nạp chương trình phần mềm;

- Cấu hình cho bộ đo dòng điện mới;

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT2.12510

Thay bộ đo dòng điện (TI)

Vật liệu:

 

 

- Bộ đo dòng điện (TI)

bộ

1,0

Nhân công:

 

 

- Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,492

 

CSPT2.12610. Thay tủ điều khiển khu vực

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;

- Tháo các đầu đấu nối, đánh dấu dây dẫn, kiểm tra;

- Lắp tủ mới. Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;

- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 tủ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT2.12610

Thay tủ điều khiển khu vực

Vật liệu:

 

 

- Tủ điều khiển khu vực

cái

1,0

Nhân công:

 

 

- Kỹ sư bậc 4,0/8

công

1,903

 

CSPT2.12710. Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiển thị

Thành phần công việc:

- Tháo bảng hiển thị, tháo board mạch cũ;

- Lắp đặt board mạch mới;

- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;

- Kiểm tra lại tín hiệu từ máy tính đến bảng hiển thị.

Đơn vị tính: 01 mạch

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CSPT2.12710

Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiển thị

Vật liệu:

 

 

- Mạch hiển thị

bộ

1,0

Nhân công:

 

 

- Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,497

 

PHẦN III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

THGT.PT.13110. Quản lý, kiểm tra hệ thống đèn tín hiệu giao thông

Thành phần công việc:

- Trực, tiếp nhận thông tin sửa chữa.

- Tuần tra, kiểm tra hoạt động đèn, cột, hố ga..., đo thông số định kỳ hệ thống đèn.

- Vệ sinh cột đèn tín hiệu giao thông.

- Ghi chép hoạt động hệ thống đèn tín hiệu của nút (chốt) hàng ngày.

Đơn vị tính: 01 nút/ngày

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

THGT.PT.13210

Quản lý, kiểm tra hệ thống đèn tín hiệu giao thông

Nhân công:

- Bậc thợ 3,0/7

công

0,311

 

THGT.PT.13210. Thay bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, cắt điện. Cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.

- Tháo dỡ bộ điều khiển tín hiệu giao thông cũ, lắp đặt bộ điều khiển tín hiệu giao thông mới.

- Đóng điện, kiểm tra và chạy thử.

- Vệ sinh dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

THGT.PT.13310

Thay bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông

Vật liệu:

 

 

- Bộ điều khiển đèn THGT

bộ

1,0

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0 /7

công

1,666

 

THGT.PT.13310. Thay bộ đèn tín hiệu giao thông

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí thay lắp;

- Cảnh giới đảm bảo giao thông;

- Tháo bộ đèn cũ. Kiểm tra tình trạng bộ đèn cũ. Lắp và đấu bộ đèn mới;

- Đo và kiểm tra tín hiệu bộ đèn mới. Đấu điện hoạt động thử, kiểm tra lại chất lượng tín hiệu bộ đèn mới, hoàn thiện;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

THGT.PT.13410

Thay bộ đèn tín hiệu giao thông

Vật liệu:

 

 

- Bộ đèn tín hiệu giao thông

bộ

1,0

Nhân công:

 

 

- Bậc thợ 4,0/7

công

0,495

Xe, máy, thiết bị thi công:

 

 

- Xe thang dài tới 9m

ca

0,115

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 56/2026/QĐ-UBND ngày 01/10/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị và công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 26/06/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 29/06/2026

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

24

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63