|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 39/2025/TT-BXD
|
Hà Nội, ngày 25
tháng 11 năm 2025
|
THÔNG TƯ
Căn cứ Luật Đường
bộ số 35/2024/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng
số 50/2014/QH13 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14);
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP
ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (được
sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP
ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản
lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP
ngày 10 tháng 4 năm 2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp
sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đường bộ Việt
Nam;
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi,
bổ sung một số định mức tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức
quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số
định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT
ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức
quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, gồm:
1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I
“Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ” ban hành kèm theo Thông tư số
44/2021/TT-BGTVT tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư này.
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục II
“Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc” ban hành kèm theo
Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
1. Dự toán (giá dịch vụ sự nghiệp công) quản lý, bảo
dưỡng thường xuyên đường bộ đã thẩm định hoặc phê duyệt thì không phải thẩm định
hoặc phê duyệt lại. Trường hợp chưa phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu hoặc
đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng chưa đóng thầu thì cập nhật định
mức kèm theo Thông tư này.
2. Trường hợp đã đóng thầu hoặc ký kết hợp đồng thì
thực hiện theo quy định của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ
đề xuất và các quy định của Hợp đồng.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm
2026./.
|
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ Xây dựng: các Thứ trưởng; các đơn vị trực thuộc;
- UBND, Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng;
- Lưu: VT; Cục ĐBVN (3b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
|
KẾT
CẤU ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ
Định mức xây dựng sửa đổi, bổ sung tại Thông tư này
được trình bày theo kết cấu tập định mức và quy cách mã hiệu định mức quy định
tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31
tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản
lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
Phụ lục I. Định mức
quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
|
|
BDD.202200
|
Hót sụt nhỏ bằng máy
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDD.20400
|
Cắt cỏ bằng máy
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDD.206110
|
Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDD.206120
|
Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120 x
40 x 40 cm)
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDD.206210
|
Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDD.206220
|
Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công, chiều
sâu 0,1m
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDD.206230
|
Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước
rãnh 120 x 40 x 40 cm)
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDD.20710
|
Vét rãnh kín bằng thủ công
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDD.20720
|
Vét rãnh kín bằng máy
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDD.21500
|
Xử lý cao su, sình lún
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDD.21640
|
Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường
bằng đá dăm nhựa
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDD.21900
|
Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDD.22700
|
Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDD.23000
|
Sơn dặm vạch kẻ đường
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDD.23000
|
Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản
quang
|
Bổ sung định mức
|
|
BDD.23900
|
Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDD.24600
|
Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDC.20500
|
Bôi mỡ gối cầu thép (gối dàn, gối treo)
|
Bổ sung định mức
|
|
BDC.20800
|
Bảo dưỡng khe co dãn thép
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDC.21900
|
Thanh thải dòng chảy dưới cầu
|
Sửa đổi định mức
|
Phụ lục II. Định
mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc
|
Mã hiệu
|
Công tác xây dựng
|
Nội dung sửa đổi,
bổ sung
|
|
BDCT.20100
|
Vệ sinh mặt đường
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.20600
|
Sửa chữa khe co dãn mặt đường
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.20700
|
Sửa chữa các khe nứt hàn/trám các vết nứt nhỏ
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.21200
|
Cắt cỏ
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.21300
|
Đắp phụ nền, lề đường
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.21400
|
Hót sụt đất
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.21500
|
Bạt lề đường bằng thủ công
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.21600
|
Đắp bù đất trên dải phản áp
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.22110
|
Vét rãnh hở bằng máy
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.22120
|
Vét rãnh hở bằng thủ công
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.22130
|
Vét rãnh kín bằng thủ công
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.22140
|
Vét rãnh kín bằng máy
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.22400
|
Sửa chữa rãnh xây
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCCT.23200
|
Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCCT.24200
|
Vệ sinh cống chui dân sinh
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.25020
|
Thay thế bổ sung cột biển báo
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.25030
|
Nắn chỉnh, tu sửa biển báo
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.25040
|
Vệ sinh màng phản quang biển báo
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.25050
|
Thay thế màng phản quang biển báo
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.25060
|
Vệ sinh đinh phản quang
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.25070
|
Thay thế, vệ sinh mắt phản quang
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.25120
|
Sơn dặm vạch kẻ đường
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.25140
|
Thay thế tấm chống chói
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.25150
|
Nắn sửa, thay thế hộ lan tôn sóng
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.25160
|
Thay thế hộ lan tôn sóng bằng phương pháp hạ rung
|
Sửa đổi định mức
|
|
BDCT.25170
|
Vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông
|
Sửa đổi định mức
|
|
ITS.01.01
|
Công tác kiểm tra phòng máy chủ
|
Bổ sung định mức
|
|
ITS.01.02
|
Công tác kiểm tra phòng tường màn hình
|
Bổ sung định mức
|
|
ITS.01.03
|
Kiểm tra hệ thống trên các phần mềm chuyên dụng,
giám sát thiết bị
|
Bổ sung định mức
|
|
TS.01.04
|
Kiểm tra máy chủ vật lý, máy chủ ảo
|
Bổ sung định mức
|
|
ITS.01.05
|
Kiểm tra cluster
|
Bổ sung định mức
|
|
ITS.01.06
|
Kiểm tra thiết bị chuyển mạch chính layer 3
|
Bổ sung định mức
|
|
ITS.01.07
|
Kiểm tra từ xa thiết bị chuyển mạch layer 2 dọc
tuyến
|
Bổ sung định mức
|
|
ITS.01.08
|
Kiểm tra hệ thống backup, sao lưu dữ liệu
|
Bổ sung định mức
|
|
ITS.01.09
|
Kiểm tra máy khách khai thác
|
Bổ sung định mức
|
|
ITS.01.10
|
Kiểm tra từ xa thiết bị camera dọc tuyến
|
Bổ sung định mức
|
|
ITS.01.11
|
Kiểm tra từ xa biển vms dọc tuyến
|
Bổ sung định mức
|
|
ITS.01.12
|
Kiểm tra hiện trường tủ kỹ thuật thiết bị its dọc
tuyến
|
Bổ sung định mức
|
|
ITS.01.13
|
Kiểm tra thiết bị its trong cabin thu phí
|
Bổ sung định mức
|
PHỤ LỤC I
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
ĐƯỜNG QUỐC LỘ BAN HÀNH TẠI CHƯƠNG III PHỤ LỤC I THÔNG TƯ SỐ 44/2021/TT-BGTVT
NGÀY 31/12/2021 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BAN HÀNH ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ,
BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ,
BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ
Chương
III
ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ
Mục
2
BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ
1. Sửa đổi định mức hót sụt
nhỏ bằng máy như sau:
BDD.202200 Hót sụt nhỏ bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, phạm vi 30 m; Đảm bảo
an toàn giao thông; Đào xúc lên phương tiện vận chuyển; Sửa lại nền, lề đường,
rãnh thoát nước.
Đơn vị: 10m3
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
BDD.2022
|
Hót sụt nhỏ bằng máy
|
Nhân công
|
|
|
|
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,50
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy đào 0,4 m3
|
ca
|
0,108
|
|
|
10
|
2. Sửa đổi định mức cắt cỏ bằng
máy như sau:
BDD.20400 Cắt cỏ bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: 01 km/1 lần
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Đồng bằng
|
Trung du
|
Miền núi
|
|
BDD.204
|
Cắt cỏ bằng máy
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Lưỡi cắt
|
lưỡi
|
0,2
|
0,15
|
0,2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,9
|
1,05
|
1,2
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy cắt cỏ 300 W
|
ca
|
0,9
|
1,05
|
1,2
|
|
|
10
|
20
|
30
|
3. Sửa đổi định mức vét rãnh
hở như sau:
BDD.206000 Vét rãnh hở
BDD.206100 Vét rãnh hở bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; Đảm bảo an toàn giao
thông; Vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.
BDD.206110 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng
máy
Đơn vị: 10 m
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Rãnh chữ nhật
|
|
Lòng rãnh ≤
80cm
|
Lòng rãnh ≤
60cm
|
|
BDD.20611
|
Vét rãnh hở hình
chữ nhật bằng máy
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,048
|
0,036
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy đào 0,4m3
|
ca
|
0,045
|
0,033
|
|
|
1
|
2
|
BDD.206120 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích
thước 120 x 40 x 40 cm)
Đơn vị: 10 m
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
BDD.20612
|
Vét rãnh hở hình
thang bằng máy
|
Nhân công
|
|
|
|
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,030
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy đào 0,4m3
|
ca
|
0,028
|
|
|
1
|
BDD.206200 Vét rãnh hở bằng thủ công
BDD.206210. Vét rãnh hở hình tam giác bằng
thủ công
Đơn vị: 10 m
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
BDD.20621
|
Vét rãnh hở hình
tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)
|
Nhân công
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,2
|
|
|
1
|
BDD.206220 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng
thủ công, chiều sâu rãnh 0,1m
Đơn vị: 10 m
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Lòng rãnh ≤
80cm
|
Lòng rãnh ≤
60cm
|
|
BDD.20622
|
Vét rãnh hở chữ nhật
bằng thủ công
|
Nhân công
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,235
|
0,18
|
|
|
1
|
2
|
BDD.206230 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công
(kích thước rãnh 120 x 40 x 40 cm)
Đơn vị: 10 m
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
BDD.20623
|
Vét rãnh hở hình
thang bằng thủ công
|
Nhân công
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,21
|
|
|
1
|
4. Sửa đổi định mức vét rãnh
kín như sau:
BDD.20700 Vét rãnh kín
BDD.20710 Vét rãnh kín bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo
nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi
100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.
Đơn vị: 10m
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Lòng rãnh ≤
80cm
|
Lòng rãnh ≤
60cm
|
|
BDD.2071
|
Vét rãnh kín bằng
thủ công
|
Nhân công
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,474
|
0,361
|
|
|
1
|
2
|
BDD.20720 Vét rãnh kín bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, máy; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo
nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi
100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.
Đơn vị: 10m
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Lòng rãnh ≤
80cm
|
Lòng rãnh ≤
60cm
|
|
BDD.2072
|
Vét rãnh kín bằng
máy
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,064
|
0,04
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy đào ≤ 0,4m3
|
ca
|
0,045
|
0,033
|
|
|
1
|
2
|
5. Sửa đổi định mức xử lý cao
su, sình lún như sau:
BDD.21500 Xử lý cao su, sình lún
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao
thông; Đào bỏ phần mặt, móng, nền đường đến hết phạm vi hư hỏng; Đắp nền đường
bằng vật liệu chọn lọc, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Rải lớp móng và lớp mặt,
đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn công trường.
Đơn vị: 10 m2
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt
đường đã lèn ép
|
|
4 cm
|
5 cm
|
6 cm
|
7 cm
|
|
BDD. 215
|
Xử lý cao su sình
lún
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Đất cấp phối tự nhiên theo các chiều dày đã lèn ép
là 20cm, 30cm, 40cm, 50cm
|
m3
|
2,9
|
4,35
|
5,8
|
7,25
|
|
Cấp phối đá dăm (dày 40 cm) 0,075mm - 50 mm
|
m3
|
5,680
|
5,680
|
5,680
|
5,680
|
|
Nhựa đường đặc
|
kg
|
8,113
|
8,126
|
8,138
|
8,150
|
|
Dầu hỏa
|
lít
|
4,774
|
4,782
|
4,789
|
4,796
|
|
Bê tông nhựa nóng hạt trung
|
tấn
|
0,949
|
1,187
|
1,424
|
1,662
|
|
Lưỡi cắt
|
lưỡi
|
0,049
|
0,049
|
0,05
|
0,05
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
Bậc thợ 4/7
|
công
|
13,80
|
17,00
|
20,20
|
23,40
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Lu bánh thép 10 T
|
ca
|
0,0184
|
0,0203
|
0,0253
|
0,0278
|
|
Máy đầm đất cầm tay 70 kg
|
ca
|
0,102
|
0,153
|
0,204
|
0,255
|
|
Máy cắt bê tông MCD 218
|
ca
|
0,22
|
0,23
|
0,25
|
0,29
|
|
Nồi nấu nhựa
|
ca
|
0,021
|
0,021
|
0,021
|
0,021
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
6. Sửa đổi định mức vá ổ gà,
cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa như sau:
BDD.21640 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ,
lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm
vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục
bộ mặt đường cũ; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, rải
đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 m2
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt
đường đã lu, lèn
|
|
4 cm
|
5 cm
|
6 cm
|
7 cm
|
|
BDD.2164
|
Vá ổ gà, cóc gặm,
lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Đá 1 x 2
|
m3
|
0,614
|
0,736
|
0,878
|
1,044
|
|
Đá 0,5 x 1 (hoặc cát sạn)
|
m3
|
0,094
|
0,094
|
0,094
|
0,094
|
|
Nhựa đường
|
kg
|
47,97
|
47,97
|
47,97
|
47,97
|
|
Lưỡi cắt bê tông
|
cái
|
0,049
|
0,049
|
0,05
|
0,05
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
Bậc thợ 4/7
|
công
|
1,378
|
1,55
|
1,626
|
1,756
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Lu bánh thép 10 T
|
ca
|
0,0366
|
0,0454
|
0,0564
|
0,0706
|
|
Máy cắt bê tông MCD 218
|
ca
|
0,22
|
0,23
|
0,25
|
0,29
|
|
Nồi nấu nhựa (thay cho việc dùng củi)
|
ca
|
0,126
|
0,126
|
0,126
|
0,126
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
7. Sửa đổi định mức sửa chữa nứt
nhỏ mặt đường bê tông xi măng như sau:
BDD.21900 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê
tông xi măng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm
vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh khe nứt; Trám vết nứt đảm bảo yêu
cầu kỹ thuật; Dọn dẹp, hoàn thiện.
Đơn vị: 01 m dài
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt
đường
|
|
20 cm
|
25 cm
|
|
BDD.219
|
Sửa chữa nứt nhỏ mặt
đường bê tông xi măng
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Ma tít
|
kg
|
1,65
|
1,95
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7
|
công
|
0,37
|
0,5
|
|
|
10
|
20
|
8. Sửa đổi định mức thay thế cọc
tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… như sau:
BDD.22700 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột
thủy chí…
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm
vi 100 m; Đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng; Dựng cọc mới, lấp đất móng cọc,
căn chỉnh; Trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện.
Đơn vị: 01 cọc (cột)
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
BDD.227
|
Thay thế cọc tiêu,
cọc MLG, H, cột thủy chí…
|
Vật liệu
|
|
|
|
Cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…
|
bộ
|
1
|
|
Vữa bê tông
|
m3
|
0,04
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7
|
công
|
0,44
|
|
|
10
|
9. Sửa đổi định mức sơn dặm vạch
kẻ đường như sau:
BDD.23000 Sơn dặm vạch kẻ đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi
50 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật;
Trông giữ, bảo quản vạch sơn khô; Thu dọn, vệ sinh công trường.
Đơn vị: 01m2
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Sơn bằng thủ
công
|
Sơn bằng máy
|
|
BDD.230
|
Sơn dặm vạch kẻ đường
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Sơn kẻ đường
|
kg
|
0,58
|
0,55
|
|
Vật liệu phụ
|
%
|
2
|
2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Bậc thợ 4/7
|
công
|
0,280
|
0,130
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy phun sơn 400m2/h
|
ca
|
|
0,033
|
|
Máy nén khí động cơ diesel 600 m3/h
|
ca
|
|
0,015
|
|
|
10
|
20
|
10. Bổ sung định mức sơn dặm vạch
kẻ đường như sau:
BDD.23000 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo
nhiệt phản quang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường,
đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị kẻ, máy sấy duy trì nhiệt độ
sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vào trong phạm vi
100m, đảm bảo giao thông khu vực thi công.
Ghi chú: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được
áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói
trên.
Đơn vị: 01m2
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày lớp
sơn (mm)
|
|
1
|
1,5
|
2
|
|
BDD.230
|
Sơn dặm vạch kẻ đường
bằng sơn dẻo nhiệt phản quang
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Sơn dẻo nhiệt
|
kg
|
2,968
|
4,019
|
5,294
|
|
Sơn lót
|
kg
|
0,255
|
0,255
|
0,255
|
|
Gas
|
kg
|
0,105
|
0,141
|
0,155
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Bậc thợ 4/7
|
công
|
0,092
|
0,104
|
0,115
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
|
ca
|
0,025
|
0,029
|
0,034
|
|
Lò nấu sơn YHK3A
|
ca
|
0,025
|
0,029
|
0,034
|
|
Ô tô 2,5T
|
ca
|
0,023
|
0,027
|
0,029
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
|
|
31
|
32
|
33
|
11. Sửa đổi định mức vệ sinh,
bắt xiết bu lông tấm chống chói như sau:
BDD.23900 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống
chói
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh
sạch sẽ tấm chống chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 tấm
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
BDD.239
|
Vệ sinh, bắt xiết
bu lông tấm chống chói
|
Nhân công
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,3
|
|
|
10
|
12. Sửa đổi định mức bảo dưỡng
thay thế đinh phản quang như sau:
BDD.24600 Bảo dưỡng thay thế đinh phản
quang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao
thông; Vệ sinh hiện trường, lấy dấu; Vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản
quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp công trường.
Đơn vị: 01 đinh
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Mặt bê tông nhựa
|
Mặt bê tông
xi măng
|
|
BDD.246
|
Bảo dưỡng thay thế
đinh phản quang
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Đinh phản quang
|
viên
|
1
|
1
|
|
Keo Bituminous
|
kg
|
|
0,1
|
|
Keo Megapoxy
|
kg
|
0,1
|
|
|
Ga
|
kg
|
|
0,004
|
|
Dầu DO
|
lít
|
|
0,001
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7
|
công
|
0,055
|
0,058
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Lò nung keo
|
ca
|
0,004
|
0,004
|
|
|
10
|
20
|
Mục
4
BẢO DƯỠNG CẦU CÓ CHIỀU DÀI NHỎ HƠN VÀ BẰNG 300 m
13. Sửa đổi, bổ sung định mức
bôi mỡ gối cầu thép như sau:
BDC.20500 Bôi mỡ gối cầu thép
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, công cụ; Vệ sinh gối cầu; Bôi mỡ
gối cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 gối cầu
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Gối kê
|
Gối dàn, gối
treo
|
|
BDC.205
|
Bôi mỡ gối cầu
thép
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Mỡ công nghiệp
|
kg
|
0,2
|
1
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,3
|
0,5
|
|
|
10
|
20
|
14. Sửa đổi định mức bảo dưỡng
khe co dãn thép như sau:
BDC.20800 Bảo dưỡng khe co dãn thép
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông;
Cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m dài
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
BDC.208
|
Bảo dưỡng khe co
dãn thép
|
Vật liệu
|
|
|
|
Que hàn
|
kg
|
0,978
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Bậc thợ 4/7
|
công
|
0,34
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy hàn 23KW
|
ca
|
0,085
|
|
|
10
|
15. Sửa đổi định mức thanh thải
dòng chảy dưới cầu như sau:
BDC.21900 Thanh thải dòng chảy dưới cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; Thanh thải dòng chảy dưới cầu, gỡ
cây trôi mắc vào mố, trụ cầu.
Đơn vị: 01 cầu
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Chiều dài cầu
(m)
|
|
200 - ≤ 300
|
100 - ≤ 200
|
50 - ≤ 100
|
≤ 50
|
|
BDC.219
|
Thanh thải dòng chảy
dưới cầu
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7
|
công
|
2,13
|
1,49
|
0,85
|
0,64
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
Thuyền máy (hoặc Canô 135CV)
|
ca
|
0,57
|
0,36
|
0,14
|
0,07
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
PHỤ LỤC II
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
ĐƯỜNG CAO TỐC BAN HÀNH TẠI CHƯƠNG III PHỤ LỤC II THÔNG TƯ SỐ 44/2021/TT-BGTVT
NGÀY 31/12/2021 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BAN HÀNH ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ,
BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Mục
2
BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG CAO TỐC
1. Sửa đổi định mức vệ sinh mặt
đường như sau:
BDCT.20100 Vệ sinh mặt đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; dùng xe quét hút, xe rửa đường để
làm sạch mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 km/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Xe quét hút
|
Xe rửa đường
|
|
BDCT.20100
|
Vệ sinh mặt đường
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Chổi quét hút
|
bộ
|
0,004
|
|
|
Nước
|
m3
|
|
7
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Ô tô rửa đường chuyên dụng
|
ca
|
|
0,033
|
|
Xe quét hút chuyên dụng
|
ca
|
0,033
|
|
|
Ô tô bán tải, tải trọng 1,5T
|
ca
|
0,033
|
0,033
|
|
|
10
|
20
|
Ghi chú: Đối với cao tốc có hai làn xe,
giá trị định mức được chiết giảm 50%.
2. Sửa đổi định mức sửa chữa
khe co dãn mặt đường như sau:
BDCT.20600 Sửa chữa khe co dãn mặt đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; sửa chữa đảm bảo yêu cầu
kỹ thuật.
Đơn vị: 01 m dài
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt
đường
|
|
20 cm
|
25 cm
|
|
BDCT.20600
|
Sửa chữa khe co
dãn mặt đường bê tông xi măng
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Ma tít
|
kg
|
6,9
|
8,55
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7
|
công
|
0,226
|
0,297
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy nén khí 360 m3/h
|
ca
|
0,024
|
0,036
|
|
|
|
10
|
20
|
3. Sửa đổi định mức sửa chữa
các khe nứt hàn/trám các vết nứt nhỏ như sau:
BDCT.20700 Sửa chữa các khe nứt hàn/trám
các vết nứt nhỏ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; vận chuyển trong phạm
vi 100m; vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp hoàn
thiện.
Đơn vị: 01m dài
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Chiều dày mặt
đường
|
|
20 cm
|
25 cm
|
|
≤ 5 mm
|
> 5 mm
|
≤ 5 mm
|
> 5 mm
|
|
BDCT.20700
|
Sửa chữa các khe nứt
trám các vết nứt nhỏ
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
Ma tít
|
kg
|
1,50
|
1,80
|
1,80
|
2,10
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7
|
công
|
0,1881
|
0,2283
|
0,2711
|
0,3119
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
4. Sửa đổi định mức sửa chữa
khe co dãn mặt đường như sau:
BDCT.21200 Cắt cỏ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: 100m2/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
BDCT.21200
|
Cắt cỏ mái ta luy
bằng máy
|
Vật liệu
|
|
|
|
Lưỡi cắt
|
lưỡi
|
0,025
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,175
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy cắt cỏ 300 W
|
ca
|
0,109
|
Ghi chú: Đối với cắt cỏ dải phân cách giữa,
định mức nhân công và máy thi công nhân thêm hệ số 1,1.
5. Sửa đổi định mức đắp phụ nền,
lề đường như sau:
BDCT.21300 Đắp phụ nền, lề đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; cuốc sửa khuôn; san đất,
đầm chặt từng lớp theo quy định, vận chuyển trong phạm vi 100 m; vỗ mái ta luy.
Đơn vị: 01m3
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
BDCT.21300
|
Định mức đắp phụ nền,
lề đường
|
Vật liệu
|
|
|
|
Đất phù hợp với đất nền, lề đường
|
m3
|
1,425
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7
|
công
|
1,42
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy đầm đất cầm tay 70kg
|
ca
|
0,05
|
6. Sửa đổi định mức hót sụt đất
như sau:
BDCT.21400 Hót sụt đất
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phạm vi 30 m; đào xúc đất lên
phương tiện vận chuyển; sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.
Đơn vị: 01m3
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Bằng thủ công
|
Bằng máy
|
|
BDCT.21400
|
Đào hót đất sụt đất
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,2612
|
0,017
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy xúc đào liên hợp gầu 0,4m3
|
ca
|
|
0,054
|
|
|
10
|
20
|
7. Sửa đổi định mức bạt lề đường
bằng thủ công như sau:
BDCT.21500 Bạt lề đường bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, bạt lề đường đảm bảo yêu cầu kỹ
thuật; gom, xúc lên phương tiện; vận chuyển trong phạm vi 100m.
Đơn vị: 100 m dài
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
BDCT.21500
|
Bạt lề đường bằng
thủ công
|
Nhân công Bậc thợ 3/7
|
công
|
1,199
|
8. Sửa đổi định mức đắp bù đất
trên dải phản áp như sau:
BDCT.21600 Đắp bù đất trên dải phản áp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; dãy cỏ, cuốc sửa khuôn;
san đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vận chuyển trong phạm vi 100 m.
Đơn vị: 01m3
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
BDCT.21600
|
Đắp đất bù trên giải
phản áp
|
Vật liêu
|
|
|
|
Đất cấp phối
|
m3
|
1,420
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7
|
công
|
1,194
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy đầm đất cầm tay 70kg
|
ca
|
0,053
|
9. Sửa đổi định mức vét rãnh,
khơi rãnh như sau:
BDCT.22100 Vét rãnh, khơi rãnh BDCT.22110
Vét rãnh hở bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, vét bùn đất trong lòng
rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: 10 m
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Rãnh chữ nhật
|
Rãnh hình thang
(120 x 40 x 40 cm)
|
|
Lòng rãnh ≤
80cm
|
Lòng rãnh ≤
60cm
|
|
BDCT. 22110
|
Vét rãnh hở bằng
máy
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,045
|
0,033
|
0,028
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy đào ≤ 0,4m3
|
ca
|
0,045
|
0,033
|
0,028
|
|
|
1
|
2
|
3
|
BDCT.22120 Vét rãnh hở bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, vét bùn đất trong lòng
rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.
Đơn vị: 10 m
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Rãnh chữ nhật,
chiều sâu 0,1m
|
Rãnh hình thang
|
Rãnh tam giác
|
|
|
Lòng rãnh ≤80cm
|
Lòng rãnh ≤60cm
|
|
|
(120 x 40
x 40 cm)
|
Rộng mặt 0,4
m, sâu 0,2 m
|
|
|
BDCT. 22120
|
Vét rãnh hở bằng
thủ công
|
Nhân công
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,224
|
0,171
|
0,200
|
0,190
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
BDCT.22130 Vét rãnh kín bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong
lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; đậy nắp rãnh, hoàn
thiện dọn dẹp công trường.
Đơn vị: 10 m
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Lòng rãnh ≤
80cm
|
Lòng rãnh ≤
60cm
|
|
BDCT.22130
|
Vét rãnh kín bằng
thủ công
|
Nhân công
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,355
|
0,277
|
|
|
|
1
|
2
|
BDCT.22140 Vét rãnh kín bằng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong
lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; đậy nắp rãnh, hoàn
thiện dọn dẹp công trường.
Đơn vị: 10 m
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Lòng rãnh ≤80cm
|
Lòng rãnh ≤60cm
|
|
BDCT.22140
|
Vét rãnh kín bằng
máy
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,05
|
0,038
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy đào ≤ 0,4m3
|
ca
|
0,045
|
0,033
|
|
|
1
|
2
|
10. Sửa đổi định mức sửa chữa
rãnh xây như sau:
BDCT.22400 Sửa chữa rãnh xây
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phá dỡ xúc lên phương
tiện vận chuyển, trộn vữa, xây lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m2
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Rãnh xây
đá
|
Rãnh xây gạch
|
|
Tường đơn
|
Tường đôi
|
|
BDCT.22400
|
Sửa chữa rãnh xây
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Đá hộc
|
m3
|
0,315
|
|
|
|
Đá dăm
|
m3
|
0,015
|
|
|
|
Gạch chỉ (105 x 220 x 60) cm
|
viên
|
|
68
|
136
|
|
Vữa xi măng M100
|
m3
|
0,11
|
0,05
|
0,115
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7
|
công
|
0,385
|
0,032
|
0,074
|
|
|
10
|
20
|
30
|
B. Bảo dưỡng cầu
11. Sửa đổi định mức vệ
sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu như sau:
BDCCT.23200 Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn
mặt cầu
Thành phần công việc:
Khe co dãn thép: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; cạo rỉ
tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Khe co dãn cao su: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; vệ
sinh, bắt xiết bu lông, bổ sung nút cao su đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m dài
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Khe co dãn thép
|
Khe co dãn cao
su
|
|
Vệ sinh
|
Bảo dưỡng
|
Vệ sinh, bảo dưỡng
|
|
BDCCT. 23200
|
Vệ sinh, bảo dưỡng
khe co dãn mặt cầu
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
Que hàn
|
kg
|
|
0,978
|
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
|
5
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,045
|
|
|
|
Bậc thợ 4/7
|
công
|
|
0,279
|
0,045
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
Máy hàn 23KW
|
ca
|
|
0,085
|
|
|
|
10
|
20
|
30
|
Ghi chú: đối với khe co dãn cao su, bổ sung
nút cao su theo thực tế bị mất, hư hỏng.
12. Sửa đổi định mức vệ sinh
cống chui dân sinh như sau:
BDCCT.24200 Vệ sinh cống chui dân sinh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, lau chùi, quét dọn lòng cống
chui, mặt đường trong cống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 m2
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
BDCCT.24200
|
Vệ sinh cống chui
dân sinh
|
Vật liệu
|
|
|
|
Chổi quét
|
chiếc
|
0,00014
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,028
|
13. Sửa đổi định mức thay thế
bổ sung cột biển báo như sau:
BDCT.25020 Thay thế bổ sung cột biển báo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm
vi 30 m; đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận
chuyển; lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 biển báo
(hoặc 01 cột biển báo)
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Cột biển báo
|
Biển báo
|
|
BDCT. 25020
|
Thay thế, bổ sung
cột biển báo
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Biển báo
|
cái
|
|
1
|
|
Cột biển báo
|
cái
|
1
|
|
|
Vữa bê tông đá 1 x 2 M150
|
m3
|
0,066
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7
|
công
|
1,065
|
0,095
|
|
|
1
|
2
|
14. Sửa đổi định mức nắn chỉnh,
tu sửa biển báo như sau:
BDCT.25030 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; dựng lại cột bị nghiêng, đổ đảm bảo
yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; phát cây, thu dọn
các chướng ngại vật che lấp biển báo.
Đơn vị: 01 cột biển
báo
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
BDCT.25030
|
Nắn chỉnh, tu sửa
biển báo
|
Nhân công
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,15
|
15. Sửa đổi định mức vệ sinh
màng phản quang biển báo như sau:
BDCT.25040 Vệ sinh màng phản quang biển
báo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa,
rõ ràng; phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.
Đơn vị: 01m2
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
BDCT.25040
|
Vệ sinh màng phản
quang
|
Vật liệu
|
|
|
|
Xà phòng
|
kg
|
0,037
|
|
Giẻ lau
|
kg
|
0,15
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Bậc 3/7
|
công
|
0,05
|
16. Sửa đổi định mức thay thế
màng phản quang biển báo như sau:
BDCT.25050 Thay thế màng phản quang biển
báo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; chà bóc màng phản quang
cũ, vệ sinh sạch sẽ; đo, cắt, dán màng phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01m2
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
BDCT.25050
|
Thay thế màng phản
quang
|
Vật liệu
|
|
|
|
Màng phản quang
|
m2
|
1,10
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Bậc thợ 4/7
|
công
|
0,17
|
17. Sửa đổi định mức vệ sinh
đinh phản quang như sau:
BDCT.25060 Vệ sinh đinh phản quang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; vệ sinh sạch sẽ các đinh phản
quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 đinh
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
BDCT.25060
|
Vệ sinh đinh phản
quang
|
Vật liệu
|
|
|
|
Xà phòng
|
kg
|
0,04
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,028
|
18. Sửa đổi định mức thay thế,
vệ sinh mắt phản quang như sau:
BDCT.25070 Thay thế, vệ sinh mắt phản
quang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; thay thế, vệ sinh sạch sẽ các mắt
phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 mắ
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Vệ sinh (10
mắt)
|
Thay thế (1 mắt)
|
|
BDCT.25070
|
Thay thế, vệ sinh
mắt phản quang
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Mắt phản quang
|
mắt
|
|
1
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
|
0,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,015
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7
|
công
|
|
0,012
|
19. Sửa đổi định mức sơn dặm vạch
kẻ đường như sau:
BDCT.25120 Sơn dặm vạch kẻ đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm
vi 50m; vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật; trông giữ, bảo quản vạch
sơn khô.
Đơn vị: 01 m2
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Sơn bằng thủ
công
|
Sơn bằng máy
|
|
BDCT.25120
|
Sơn vạch kẻ đường,
gờ giảm tốc
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Sơn kẻ đường
|
kg
|
0,58
|
0,55
|
|
Vật liệu phụ
|
%
|
2
|
2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Bậc thợ 4/7
|
công
|
0,187
|
0,1
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy phun sơn 400m2/h
|
ca
|
|
0,033
|
|
Máy nén khí động
|
|
|
|
|
cơ diesel 600m3/h
|
ca
|
|
0,015
|
20. Sửa đổi định mức thay thế
tấm chống chói như sau:
BDCT.25140 Thay thế tấm chống chói
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm
vi 100 m; tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo
yêu cầu kỹ thuật; thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 10 bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
BDCT.25140
|
Thay thế tấm chống
chói
|
Vật liệu
|
|
|
|
Tấm chống chói
|
bộ
|
10
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
0,5
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7
|
công
|
0,5
|
21. Sửa đổi định mức nắn sửa,
thay thế hộ lan tôn sóng như sau:
BDCT.25150 Nắn sửa, thay thế hộ lan tôn
sóng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm
vi 100 m; tháo tôn lượn sóng khỏi trụ; đào cột cũ và thu hồi, lắp đặt và đổ bê
tông móng cột mới (trường hợp thay cột mới); lắp đặt tôn lượn sóng mới; thu dọn,
vệ sinh công trường.
Đơn vị: tấm
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Thay toàn
bộ
|
Không thay
trụ
|
|
BDCT.25150
|
Thay thế tôn lượn
sóng
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Tôn lượn sóng
|
tấm
|
1
|
1
|
|
Cột thép
|
cột
|
1
|
|
|
Vữa bê tông
|
m3
|
0,055
|
|
|
Bu lông M18 x 26
|
bộ
|
8
|
8
|
|
Bu lông M20 x 30
|
bộ
|
1
|
1
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7
|
công
|
2,301
|
1,5
|
|
|
1
|
2
|
22. Sửa đổi định mức thay thế
hộ lan tôn sóng bằng phương pháp hạ rung như sau:
BDCT.25160 Thay thế hộ lan tôn sóng bằng
phương pháp hạ rung
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm
vi 100 m; tháo tôn lượn sóng khỏi trụ; thay thế cột bị hỏng; lắp đặt tôn lượn
sóng mới; thu dọn, vệ sinh công trường.
Đơn vị: tấm
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
BDCT.25160
|
Thay thế tôn lượng
sóng dùng cột thép hạ rung
|
Vật liệu
|
|
|
|
Tôn lượn sóng
|
tấm
|
1
|
|
Cột thép
|
cột
|
2
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Bậc thợ 3,5/7
|
công
|
0,0875
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy ép rung 5Kw/h
|
ca
|
0,0416
|
23. Sửa đổi định mức vệ sinh,
bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông như sau:
BDCT.25170 Vệ sinh, bảo dưỡng dải phân
cách, đảo giao thông
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; tưới cây, cắt cỏ, tỉa cành; nắn
chỉnh các tấm biển gắn mũi tên chỉ đường, sửa chữa mép đảo đảm bảo yêu cầu kỹ
thuật. Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ
thuật.
|
Mã hiệu
|
Công tác bảo
dưỡng
|
Thành phần hao
phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
Bảo dưỡng đảo
giao thông (10 m2)
|
Vệ sinh dải
phân cách (100m dài)
|
|
BDCT.25170
|
Vệ sinh, bảo dưỡng
dải phân cách, đảo giao thông
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Nước tưới
|
m3
|
0,0503
|
0,3
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
|
10
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Bậc thợ 3/7
|
công
|
0,1503
|
0,697
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Xe ô tô tưới nước 5m3
|
ca
|
0,0034
|
0,174
|
|
|
1
|
2
|
Chương
IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ - THUẬT MỘT SỐ CÔNG TÁC KIỂM TRA HỆ
THỐNG ITS
Bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật một số công
tác kiểm tra hệ thống ITS như sau:
ITS.01.01 CÔNG TÁC KIỂM TRA PHÒNG MÁY CHỦ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể phòng máy chủ: nhiệt độ,
độ ẩm, tình trạng cấp nguồn hệ thống, dò nước trong phòng, kiểm tra các đèn báo
trên các thiết bị trong phòng máy chủ, bất thường của quạt tản nhiệt thiết bị.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/phòng
máy chủ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
ITS.01.01
|
Kiểm tra phòng máy chủ
|
Kỹ sư bậc 4,0/8
|
công
|
0,042
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy đo điện trở tiếp địa
|
ca
|
0,023
|
|
|
10
|
ITS.01.02 CÔNG TÁC KIỂM TRA PHÒNG TƯỜNG MÀN
HÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể phòng tường màn hình lớn:
nhiệt độ, độ ẩm, tình trạng cấp nguồn hệ thống, dò nước trong phòng; kiểm tra
các đèn báo, bất thường của quạt tản nhiệt trên các thiết bị điều khiển tường
màn hình lớn, module hiển thị.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/phòng
tường màn hình
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Màn hình chiếu
|
Màn hình LED
|
|
ITS.01.02
|
Kiểm tra phòng tường màn hình
|
Kỹ sư bậc 4,0/8
|
công
|
0,133
|
0,09
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy đo điện trở tiếp địa
|
ca
|
0,04
|
0,024
|
|
|
10
|
20
|
ITS.01.03 KIỂM TRA HỆ THỐNG TRÊN CÁC PHẦN MỀM
CHUYÊN DỤNG, GIÁM SÁT THIẾT BỊ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra tóm tắt hoạt động của máy chủ;
kiểm tra sự giám sát kho dữ liệu và cảnh bảo hoạt động của máy chủ; kiểm tra biểu
đồ giám sát, vận hành của hệ thống máy chủ; kiểm tra số liệu thống kê của hệ thống
máy chủ; kiểm tra cảnh báo và sửa đổi theo các trường hợp; kiểm tra biểu đồ tóm
tắt, kho dữ liệu, biểu đồ cảnh báo, vận hành và số liệu thống kê của của hệ thống
mạng.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/hệ thống
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
ITS.01.03
|
Kiểm tra hệ thống trên các phần mềm chuyên dụng,
giám sát thiết bị
|
Kỹ sư bậc 4,0/8
|
công
|
0,071
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy vi tính
|
ca
|
0,071
|
|
|
10
|
ITS.01.04 KIỂM TRA MÁY CHỦ VẬT LÝ, MÁY CHỦ ẢO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra sự kiện trên máy chủ; kiểm tra
những dấu hiệu bất thường của CPU, bộ nhớ, ổ đƿa và mạng; kiểm tra tài khoản
người dùng thành viên của nhóm quản trị; kiểm tra danh sách thành viên lạ; kiểm
tra tập tin chia sẻ lạ, tình trạng hoạt động các dịch vụ, ứng dụng trên máy chủ,
xóa các sự kiện.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/máy
chủ
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Máy chủ vật lý
|
Máy chủ áo
|
|
ITS.01.04
|
Kiểm tra máy chủ
|
Kỹ sư bậc 4,0/8
|
công
|
0,034
|
0,023
|
|
|
10
|
20
|
ITS.01.05 KIỂM TRA CLUSTER
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra sự kiện tại trên mỗi cluster,
xóa lịch sử sự kiện cũ; kiểm tra trạng thái hoạt động của các roles, nodes,
storage, network; kiểm tra những dấu hiệu bất thường của các dịch vụ ảo hóa
trên các nodes: máy ảo, SQL, storage, network; di chuyển host server trên
cluster; di chuyển các roles trên nodes.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/thiết
bị
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
ITS.01.05
|
Kiểm tra cluster
|
Kỹ sư bậc 4,0/8
|
công
|
0,047
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy vi tính
|
ca
|
0,047
|
|
|
10
|
ITS.01.06 KIỂM TRA THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH CHÍNH
LAYER 3
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng hoạt động cung của
thiết bị; kiểm tra vlan; kiểm tra các log của thiết bị.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/thiết
bị
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
ITS.01.06
|
Kiểm tra thiết bị chuyển mạch chính Layer 3
|
Kỹ sư bậc 4,0/8
|
công
|
0,036
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy vi tính
|
ca
|
0,036
|
|
|
10
|
ITS.01.07 KIỂM TRA TỪ XA THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH
LAYER 2 DỌC TUYẾN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng hoạt động cung của
thiết bị; kiểm tra vlan; kiểm tra các log của thiết bị; kiểm tra kết nối giữa
thiết bị chuyển mạch Layer 2 và các thiết bị khác.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/thiết
bị
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
ITS.01.07
|
Kiểm tra từ xa thiết bị chuyển mạch Layer 2 dọc
tuyến
|
Kỹ sư bậc 4,0/8
|
công
|
0,02
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy vi tính
|
ca
|
0,02
|
|
|
10
|
ITS.01.08 KIỂM TRA HỆ THỐNG BACKUP, SAO LƯU DỮ
LIỆU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra và theo dõi cảnh báo hệ thống;
kiểm tra người dùng hệ thống; kiểm tra dung lượng sử dụng, qua đó đánh giá thời
gian đầy dung lượng thiết bị; kiểm tra sự sẵn có của phần mềm sao lưu.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: 1 lần/1 hệ
thống
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
ITS.01.08
|
Kiểm tra hệ thống
backup, sao lưu dữ liệu
|
Kỹ sư bậc 4,0/8
|
công
|
0,079
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy vi tính
|
ca
|
0,079
|
|
|
10
|
ITS.01.09 KIỂM TRA MÁY KHÁCH KHAI THÁC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xóa bỏ những tập tin không cần thiết để
giải phóng ổ cứng bằng Disk Cleaner; tối ưu hóa không gian lưu trữ trong ổ cứng;
kiểm tra dung lượng sử dụng, qua đó đánh giá thời gian đầy dung lượng.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/máy
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
ITS.01.09
|
Kiểm tra máy khách khai thác
|
Kỹ sư bậc 4,0/8
|
công
|
0,022
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy vi tính
|
ca
|
0,022
|
|
|
10
|
ITS.01.10 KIỂM TRA TỪ XA THIẾT BỊ CAMERA DỌC
TUYẾN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra cấu hình camera; kiểm tra kết nối,
truyền gói dữ liệu giữa camera và hệ thống quản lý camera.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/camera
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
ITS.01.10
|
Kiểm tra từ xa thiết bị camera dọc tuyến
|
Kỹ sư bậc 4,0/8
|
công
|
0,012
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy vi tính
|
ca
|
0,012
|
|
|
10
|
ITS.01.11 KIỂM TRA TỪ XA BIỂN VMS DỌC TUYẾN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xóa bỏ những tập tin rác, hình ảnh, nội
dung rác trên thiết bị; sao lưu cấu hình phần mềm hiển thị VMS; sao lưu nội
dung hiển thị VMS; kiểm tra trạng thái hoạt động, quạt tản nhiệt, cửa VMS.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/biển
VMS
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
ITS.01.11
|
Kiểm tra từ xa biển VMS dọc tuyến
|
Kỹ sư bậc 4,0/8
|
công
|
0,024
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy tính bàn
|
ca
|
0,024
|
|
|
10
|
ITS.01.12 KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG TỦ KỸ THUẬT
THIẾT BỊ ITS DỌC TUYẾN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển tới vị trí của thiết bị; kiểm
tra bằng mắt thường tình trạng hoạt động của các thiết bị bên trong tủ:
midspan, thiết bị chuyển mạch Layer 2, nguồn; kiểm tra bằng mắt thường hiện trạng
thiết bị bên ngoài; đo suy hao cáp quang các sợi cáp quang dự phòng và các sợi
cáp quang đang sử dụng.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/tủ kỹ
thuật ITS
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
ITS.01.12
|
Kiểm tra hiện trường tủ kỹ thuật thiết
bị ITS dọc tuyến
|
Kỹ sư bậc 4,0/8
|
công
|
0,142
|
|
Nhân công cảnh giới giao thông bậc 3/7
|
công
|
0,213
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy đo suy hao cáp quang
|
ca
|
0,031
|
|
Ô tô bán tải 1,5T
|
ca
|
0,071
|
|
|
10
|
Ghi chú: Định mức được tính tương ứng với
chiều cao tủ kỹ thuật ≤ 5m. Trường hợp chiều cao tủ kỹ thuật > 5m thì tính
thêm hao phí xe thang nâng 9m. Hao phí ca máy xe thang nâng 9m tính bằng hao
phí ca máy của ô tô bán tải 1,5T.
ITS.01.13 KIỂM TRA THIẾT BỊ ITS TRONG CABIN
THU PHÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể cabin thu phí: nhiệt độ,
độ ẩm, tình trạng cấp nguồn cho các thiết bị thu phí, dò nước trong cabin; Kiểm
tra các đèn báo các thiết bị trong tủ điều khiển làn, các thiết bị trong cabin,
các bất thường của quạt tản nhiệt thiết bị.
Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị tính: lần/cabin
thu phí
|
Mã hiệu
|
Công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
ITS.01.13
|
Kiểm tra thiết bị ITS trong cabin thu phí
|
Kỹ sư bậc 4,0/8
|
công
|
0,021
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Máy đo điện trở tiếp địa
|
ca
|
0,010
|
|
|
10
|