|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
17/2026/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 03
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ,
CÂY XANH, THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường
xuyên;
Thực hiện Quyết định số
37/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị;
Thực hiện Quyết định số
38/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị;
Thực hiện Quyết định số
39/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 223/TTr-SXD ngày 27 tháng 02 năm 2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô
thị, cây xanh và thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức
kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị, cây xanh và thoát nước đô thị
trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với
các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động cung ứng và quản lý
dịch vụ chiếu sáng đô thị, cây xanh và thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Lâm
Đồng.
Điều 3. Định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị, thoát nước
đô thị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ thoát nước đô thị bằng với định mức kinh tế - kỹ thuật kèm theo Quyết định
số 37/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Ban hành định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ cây xanh bằng với định mức kinh tế - kỹ thuật kèm theo Quyết định số
38/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị và bổ sung một số định mức kinh tế -
kỹ thuật dịch vụ cây xanh kèm theo Quyết định này.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ chiếu sáng đô thị bằng với định mức kinh tế - kỹ thuật kèm theo Quyết định
số 39/QĐ-BXD ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Ban hành định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị.
(Đính
kèm theo Phụ lục quy định nội dung và kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật dịch
vụ cây xanh)
Điều 4. Điều
khoản thi hành.
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2026.
2. Quyết định này thay thế và
bãi bỏ các Quyết định sau đây:
a) Thay thế Quyết định số
22/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước
khi sáp nhập) Ban hành định mức dự toán cho các công tác dịch vụ công ích đô thị
trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
b) Bãi bỏ Quyết định số
3848/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (trước
khi sáp nhập) về việc công bố Bộ định mức dự toán dịch vụ công ích đô thị trên
địa bàn tỉnh Bình Thuận;
c) Bãi bỏ Quyết định số
846/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (trước
khi sáp nhập) về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh
Đắk Nông;
3. Trong quá trình thực hiện,
trường hợp các định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị, cây xanh,
thoát nước đô thị chưa được quy định hoặc chưa phù hợp với định mức ban hành
kèm theo Quyết định này, yêu cầu các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến
hoạt động cung ứng và quản lý dịch vụ chiếu sáng đô thị, cây xanh và thoát nước
đô thị trên địa bàn tỉnh báo cáo về Sở Xây dựng để tổng hợp tham mưu Ủy ban
nhân dân tỉnh.
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và đặc khu Phú Quý; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Lâm Đồng;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh Lâm Đồng;
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Thông tin và Hội nghị tỉnh Lâm Đồng;
- Lưu: VT, XDCT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Hải
|
PHỤ LỤC
NỘI DUNG VÀ KẾT CẤU ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ
CÂY XANH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
1. Nội
dung định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch
vụ cây xanh quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy,
thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ cây
xanh. Trong đó:
a) Mức hao phí vật liệu: Là
số lượng vật liệu (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy, thiết bị thi công và
vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một
đơn vị công tác dịch vụ cây xanh. Mức hao phí vật liệu quy định trong tập định
mức này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.
b) Mức hao phí nhân công:
- Là số ngày công lao động
của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị
khối lượng công tác dịch vụ cây xanh.
- Số lượng ngày công đã bao gồm
cả lao động chính, lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng
công tác dịch vụ cây xanh từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường
thi công.
- Cấp bậc công nhân trong định
mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công
tác dịch vụ cây xanh.
c) Mức hao phí xe, máy, thiết
bị thi công: Là số ca xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và
hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ cây xanh.
2. Kết cấu
tập định mức
Ngoài định mức kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ cây xanh tại Điều 3 Quyết định này, bổ sung một số định mức kinh tế - kỹ
thuật dịch vụ cây xanh, cụ thể như sau:
CX.LĐ.02.1211
- Đào hố trồng cây bằng thủ công, kích thước hố 40x40cm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, cuốc, xẻng,
bao tay.
- Đào hố có kích thước 40x40cm.
- Xúc đất lên miệng hố.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc
sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ đúng
nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật: Hố
đào phải phù hợp với kích thước cây trồng.
Đơn
vị tính: 1 hố
|
Mã hiệu
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX.LĐ.02.1211
|
Đào hố trồng cây bằng thủ
công, kích thước hố 40x40cm
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công bậc 3,0/7
|
công
|
0,054
|
CX.LĐ.02.1301
- Bứng di dời cây cảnh loại lớn đường kính bầu ≥ 50cm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị các dụng cụ, công cụ
lao động.
- Cắt tỉa một số tán, nhánh cây
vươn rộng.
- Xác định đường kính gốc và đường
kính bầu rễ cây đảm bảo cho cây sau khi được bứng còn sống và phát triển.
- Tiến hành khoanh vị trí để
đào.
- Đào đất; cắt rễ, quấn bao bố
xung quanh bầu cây để tránh làm vỡ bầu và cột chặt bằng dây nhựa.
- Dùng xe cẩu bứng cây có chiều
cao > 2m, đường kính bầu ≥ 50cm lên xe tải để chở đi nơi khác.
- Lấp đất hoàn trả mặt bằng hiện
trạng.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh sạch
sẽ.
Yêu cầu kỹ thuật: Cây
sau khi bứng không được vỡ bầu, trầy và gãy cây.
Đơn
vị tính: 1 cây
|
Mã hiệu
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX.LĐ.02.1301
|
Bứng di dời cây cảnh loại lớn
đường kính bầu ≥ 50cm
|
Vật liệu
|
|
|
|
Bao bố
|
cái
|
2
|
|
Dây nhựa
|
kg
|
0,333
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công bậc 3,0/7
|
công
|
0,587
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
Xe tải cẩu 2,5T
|
ca
|
0,051
|
CX.LĐ.02.2301
- Trồng cây cảnh, cây cao ≤ 3m
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ lao động,
dao, bao tay và các dụng cụ cần thiết khác.
- Đào hố; bón phân đúng liều lượng,
chủng loại; xé bầu và trồng cây có chiều cao ≤ 3m, đường kính bầu ≤ 30cm.
- Lấp đất, đầm chặt, tưới nước.
- Cố định cây thẳng đứng.
- Dọn dẹp mặt bằng, thu dọn dụng
cụ đúng nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật: Tháo
bao bó bầu không bị bể bầu; trồng thẳng cây, đầm chặt gốc; tận dụng cọc chống
(tre, cành cây, thân cây) và cột dây cọc chống vào thân cây để đảm bảo sau khi
tháo chống cây không bị đổ, nghiêng, gãy thân, cành.
Đơn
vị tính: 1 cây
|
Mã hiệu
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX.LĐ.02.2301
|
Trồng cây cảnh, cây cao ≤ 3m
|
Vật liệu
|
|
|
|
Cây cảnh
|
cây
|
1,0
|
|
Phân chuồng
|
kg
|
4,104
|
|
Nước
|
m3
|
0,011
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công bậc 3,0/7
|
công
|
0,013
|
CX.LĐ.02.2401
- Trồng cây cảnh loại lớn đường kính bầu ≥ 50cm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, công cụ lao
động.
- Đào hố; bón phân đúng liều lượng,
chủng loại; xé bầu và trồng cây có chiều cao > 2m, đường kính bầu ≥ 50cm.
- Lấp đất, lèn chặt gốc cây, tưới
nước.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh hoàn
trả mặt bằng.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Khi xé bầu, cây không bị bể bầu.
- Cây sau khi trồng phát triển
xanh tốt bình thường, cây không bị nghiêng.
- Dọn dẹp mặt bằng, thu dọn dụng
cụ đúng nơi quy định.
Đơn
vị tính: 1 cây
|
Mã hiệu
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Định mức
|
|
CX.LĐ.02.2401
|
Trồng cây cảnh loại lớn đường
kính bầu ≥ 50cm
|
Vật liệu
|
|
|
|
Cây cảnh
|
cây
|
1,0
|
|
Phân hữu cơ (phân chuồng)
|
kg
|
6,0
|
|
Nước tưới
|
m3
|
0,015
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Nhân công bậc 3,0/7
|
công
|
0,131
|