|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
92/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Sâm
|
|
Ngày ban hành:
|
31/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
92/2026/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
31 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật phí và lệ phí số
97/2015/QH15;
Căn cứ Nghị định số
10/2022/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số
51/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về
lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
13/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định chi tiết một số điều của Nghị
định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định về lệ
phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT- BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ;
Căn cứ Thông tư số
06/2021/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quy định về phân cấp công trình xây dựng
và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng; Thông tư số
02/2025/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu
tư xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 77/TTr-STC ngày 29 tháng 5 năm 2026 về việc
ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 303/BC-STP ngày 28 tháng 5
năm 2026; ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Bảng
giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại đối với
nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Người nộp lệ phí trước bạ, cơ
quan Thuế và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Bảng
giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại đối với
nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ
đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định này).
2. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại
đối với nhà chịu lệ phí trước bạ:
|
Thời gian sử dụng
|
Nhà 25 đến 30 tầng (cấp I) (%)
|
Nhà 08 đến 24 tầng (cấp II) (%)
|
Nhà 02 đến 07 tầng (cấp III) (%)
|
Nhà 01 tầng (cấp IV) (%)
|
|
Trong 01 năm
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
Trên 01 năm đến 05 năm
|
90
|
90
|
80
|
80
|
|
Trên 05 năm đến 10 năm
|
80
|
80
|
65
|
65
|
|
Trên 10 năm đến 20 năm
|
60
|
55
|
35
|
35
|
|
Trên 20 năm đến 50 năm
|
40
|
35
|
25
|
25
|
|
Trên 50 năm
|
25
|
25
|
20
|
20
|
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp
với các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và
các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này
theo quy định.
2. Trong quá trình triển khai
thực hiện, Thuế tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm tổng hợp các trường hợp phát
sinh chưa có trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định này để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi quy định tại Quyết định này, gửi Sở Tài chính để
chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết định bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà
theo quy định.
3. Đối với hồ sơ kê khai lệ phí
trước bạ đối với nhà đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quyết định
này có hiệu lực thi hành nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực vẫn chưa ban
hành thông báo nộp lệ phí trước bạ thì tiếp tục áp dụng Bảng giá tính lệ phí
trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà theo quy định có
hiệu lực tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
4. Trong quá trình thực hiện nếu
phát sinh khó khăn, vướng mắc; các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi nội dung về Sở
Tài chính để tổng hợp, nghiên cứu tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định, sửa
đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành từ ngày 31 tháng 5 năm 2026.
2. Các Quyết định sau đây hết
hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số
15/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi;
b) Quyết định số
32/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban
hành giá tính lệ phí và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước
bạ trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 6.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thuế Quảng
Ngãi; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XV; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các đơn vị,
tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Bộ Tài chính;
- Vụ Pháp chế, Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ
chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Thường trực HĐND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi;
- VPUB tỉnh: CVP, PCVP; các phòng, ban, đơn vị;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KTTHVTH.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Sâm
|
PHỤ LỤC
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 92/2026/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Quảng Ngãi)
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH QUẢNG NGÃI
|
TT
|
Ký hiệu
|
Loại nhà
|
Cấp nhà/ công trình
|
Đơn vị tính
|
Giá tính lệ phí trước bạ (đồng)
|
|
A
|
|
NHÀ
Ở XÂY DỰNG MỚI
|
|
|
|
|
I
|
|
NHÀ Ở RIÊNG LẺ
|
|
|
|
|
1
|
N
|
Nhà có 05 đến 07 tầng (điện
âm tường); Móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép, sàn mái bằng bê tông cốt
thép có chống nóng (không kể tầng lửng); Nền lát đá Granit; Tường xây gạch, bả
matit và sơn nước; Cửa gỗ kính có khung ngoại hoặc nhôm kính; Bể xí tự hoại,
xí bệt, tường ốp gạch Ceramic, nền lát gạch Ceramic; Mặt chính ốp đá.
|
III
|
m2 sàn
|
6.294.000
|
|
2
|
N1
|
Nhà có 04 tầng (điện âm tường);
Móng, khung, sàn bằng bê tông cốt thép, sàn mái bằng bê tông cốt thép có chống
nóng (không kể tầng lửng); Nền lát đá Granit; Tường xây gạch, bả matit và sơn
nước; Cửa gỗ kính có khung ngoại hoặc nhôm kính; Bể xí tự hoại, xí bệt, tường
ốp gạch Ceramic, nền lát gạch Ceramic; Mặt chính ốp đá.
|
III
|
m2 sàn
|
6.051.000
|
|
3
|
N2
|
Nhà 3 tầng; Móng, khung, sàn
bằng bê tông cốt thép, sàn mái bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch, bả
matit và sơn nước; Nền lát gạch Granit; Cửa gỗ kính có khung ngoại hoặc cửa
khung nhôm kính; Bể xí tự hoại, xí bệt, tường ốp gạch Ceramic, nền lát gạch
Ceramic; Mặt chính trát đá rửa hoặc ốp gạch Ceramic.
|
III
|
m2 sàn
|
5.792.000
|
|
4
|
N3
|
Nhà 3 tầng; Móng, khung, sàn
bằng bê tông cốt thép, sàn mái bằng bê tông cốt thép; Tường xây gạch; Nền lát
gạch Ceramic; Cửa Pa nô kính không khung ngoại; Bể xí tự hoại, xí bệt, tường ốp
gạch Ceramic, nền lát gạch Ceramic; Mặt chính trát đá rửa hoặc ốp gạch
Ceramic; tường quét vôi màu.
|
III
|
m2 sàn
|
5.269.000
|
|
5
|
N4
|
Nhà 3 tầng; Móng, khung, sàn
bằng bê tông cốt thép, mái lợp ngói hoặc tôn; trần ván ép hoặc nhựa; Tường
xây gạch; Nền lát gạch hoa xi măng; Cửa Pa nô kính không khung ngoại; Bể xí tự
hoại, xí bệt, tường ốp gạch Ceramic, nền lát gạch Ceramic; tường quét vôi màu
toàn bộ.
|
III
|
m2 sàn
|
4.634.000
|
|
6
|
N5
|
Nhà 2 tầng; Móng, khung, sàn
bằng bê tông cốt thép, sàn mái bằng bê tông cốt thép; Nền lát gạch Granit; tường
xây gạch, bả matit và sơn nước. Cửa gỗ kính có khuôn ngoại hoặc cửa khung
nhôm kính hoặc nhôm kính; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp gạch
Ceramic; Mặt chính trát đá rửa hoặc ốp gạch Ceramic.
|
III
|
m2 sàn
|
4.797.000
|
|
7
|
N6
|
Nhà 2 tầng; Móng, khung, sàn
bằng bê tông cốt thép, sàn mái lợp ngói hoặc tôn; trần ván ép hoặc nhựa; Nền
lát gạch Granit; Tường xây gạch, bả matit và sơn nước; Cửa gỗ kính có khuôn
ngoại hoặc cửa khung sắt kính hoặc nhôm kính; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền,
tường ốp gạch Ceramic; Mặt chính trát đá rửa hoặc ốp gạch Ceramic.
|
III
|
m2 sàn
|
4.651.000
|
|
8
|
N7
|
Nhà 2 tầng; Móng, khung, sàn
bằng bê tông cốt thép, sàn mái lợp ngói hoặc tôn; trần ván ép hoặc nhựa; Nền
lát gạch Ceramic; Cửa Pa nô kính không khuôn; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền,
tường ốp gạch Ceramic; tường nhà quét vôi màu toàn bộ.
|
III
|
m2 sàn
|
4.216.000
|
|
9
|
N8
|
Nhà 01 tầng; Móng, cột bê
tông cốt thép; tường gạch; sàn mái bằng bê tông cốt thép; nền lát gạch
Ceramic; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp gạch Ceramic; tường bả matit
và sơn nước toàn bộ.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
4.313.000
|
|
10
|
N9
|
Nhà 01 tầng; Móng, cột bê tông
cốt thép; tường gạch; sàn mái bằng bê tông cốt thép; nền lát gạch Ceramic; Bể
xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp gạch Ceramic; tường quét vôi màu toàn bộ.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
4.229.000
|
|
11
|
N10
|
Nhà 01 tầng; Móng, cột bê
tông cốt thép, tường gạch, hiên bê tông cốt thép; mái lợp ngói hoặc tôn; trần
ván ép hoặc nhựa; Nền lát gạch hoa xi măng; Cửa Pa nô gỗ kính hoặc sắt kính;
Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp gạch Ceramic; tường nhà bả matit và
sơn nước toàn bộ.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
4.108.000
|
|
12
|
N11
|
Nhà 01 tầng; Móng xây đá chẻ;
tường gạch chịu lực; mái ngói hoặc tôn có sê nô; nền lát gạch Ceramic; trần
ván ép hoặc nhựa hoặc gỗ ván; cửa pa nô kính; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền,
tường ốp gạch Ceramic; tường bả matit và sơn nước toàn bộ.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
4.017.000
|
|
13
|
N12
|
Nhà 01 tầng; Móng, cột bê
tông cốt thép, tường gạch, hiên bê tông cốt thép; mái lợp ngói hoặc tôn; trần
ván ép hoặc nhựa; Nền lát gạch hoa xi măng; Cửa Pa nô gỗ kính hoặc sắt kính;
Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp gạch Ceramic; tường nhà quét vôi màu
toàn bộ.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
3.939.000
|
|
14
|
N13
|
Nhà 01 tầng; Móng xây đá chẻ;
tường gạch chịu lực; mái ngói hoặc tôn có sê nô; nền lát gạch Ceramic; trần
ván ép hoặc nhựa hoặc gỗ ván; cửa pa nô kính; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền,
tường ốp gạch Ceramic; tường quét vôi màu toàn bộ.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
3.896.000
|
|
15
|
N14
|
Nhà 01 tầng; Móng xây đá chẻ;
tường gạch chịu lực; mái ngói hoặc tôn không có sê nô; không đóng trần; nền
lát gạch hoa xi măng; Cửa gỗ kính hoặc cửa sắt kính; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt,
nền, tường ốp gạch Ceramic; tường bả matit và sơn nước toàn bộ.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
3.741.000
|
|
16
|
N15
|
Nhà 01 tầng; Móng xây đá chẻ;
tường gạch chịu lực; mái ngói hoặc tôn không có sê nô; không đóng trần; nền
lát gạch hoa xi măng; Cửa gỗ kính hoặc cửa sắt kính; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt,
nền, tường ốp gạch Ceramic; tường quét vôi màu toàn bộ.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
3.653.000
|
|
17
|
N16
|
Nhà 01 tầng; Móng xây đá chẻ;
tường gạch chịu lực; mái ngói hoặc tôn không có sê nô; không đóng trần; nền
láng xi măng; Cửa gỗ pa nô hoặc ván ép; Bể xí tự hoại, bệ xí bệt, nền, tường ốp
gạch Ceramic; tường quét vôi màu toàn bộ.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
3.224.000
|
|
18
|
|
Các loại nhà, nhà ở, công
trình xây dựng được quy định tại mục A này mái lợp tôn (hoặc ngói) trong đơn
giá được tính với kết cấu mái lợp thông thường. Trường hợp các loại nhà, nhà ở,
công trình xây dựng mái lợp có kết cấu, kiến trúc dạng mái Thái thì đơn giá lấy
đơn giá tương tương của tường loại nhà, nhà ở, công trình xây dựng nhân (x) với
hệ số (Km) như sau:
- Loại nhà có ký hiệu N4: Km
= 1,038
- Loại nhà có ký hiệu N6: Km
= 1,058
- Loại nhà có ký hiệu từ N8 đến
N16: Km = 1,150
|
|
II
|
|
NHÀ KHÁC
|
|
|
|
|
1
|
NK1
|
Nhà khung gỗ, móng xây đá chẻ
(hoặc gạch), tường xây gạch (hoặc đá ong), mái tôn (hoặc ngói), tường trát vữa
xi măng và quét vôi, nền láng xi măng.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
2.521.000
|
|
2
|
NK2
|
Nhà khung gỗ, móng xây đá chẻ
(hoặc gạch), tường xây gạch (hoặc đá ong), mái tôn (hoặc ngói), tường trát vữa
xi măng không quét vôi, nền láng xi măng.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
2.415.000
|
|
3
|
NK3
|
Nhà khung gỗ, móng xây đá chẻ
(hoặc gạch), tường xây gạch (hoặc đá ong), mái tôn (hoặc ngói), tường không
trát, nền đất.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
1.911.000
|
|
4
|
NK4
|
Nhà khung gỗ, móng xây đá chẻ
(hoặc gạch), tường đất (hoặc phên tre, lá dừa), mái tôn (hoặc ngói), nền đất.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
1.708.000
|
|
5
|
NK5
|
Nhà khung gỗ, tường đất (hoặc
phên tre, lá dừa), mái tôn (hoặc ngói), có xây bó hè bằng đá (hoặc gạch), nền
đất.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
1.524.000
|
|
6
|
NK6
|
Nhà khung gỗ, tường đất (hoặc
phên tre, lá dừa), mái tôn (hoặc ngói), không có bó hè, nền đất.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
1.212.000
|
|
|
|
Trường hợp khác:
|
|
|
|
|
7
|
|
Nhà giống một trong các loại:
NK1, NK2, NK3, NK4, NK5, NK6 nhưng mái lợp tranh (hoặc rạ, lá dừa) thì đơn
giá bằng giá tương ứng trừ chênh lệch phần mái 124.000đồng/m2 xây
dựng.
|
|
8
|
|
Nhà giống một trong các loại:
NK1, NK2, NK3, NK4, NK5, NK6 nhưng khung chịu lực bằng tre thì đơn giá bằng
giá tương ứng trừ chênh lệch phần khung là 265.000đồng/m2 xây dựng.
|
|
III
|
|
NHÀ SÀN, NHÀ CHÒI, NHÀ RÔNG
|
|
|
|
|
1
|
NS1
|
Nhà sàn: Khung bê tông cốt
thép chịu lực; tường xây gạch hoặc gỗ; nền láng xi măng; sàn láng xi măng;
mái lợp tôn (hoặc ngói).
|
IV
|
m2 xây dựng
|
3.310.000
|
|
2
|
NS2
|
Nhà sàn có đế trụ đổ bê tông
(hoặc đá tán), trụ và khung bằng gỗ, mái ngói (hoặc tôn), sàn và vách bằng gỗ
ván.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
3.239.000
|
|
3
|
NS3
|
Nhà sàn: Kết cấu gỗ chịu lực;
tường bằng gỗ; nền láng xi măng; sàn lát gỗ; mái lợp tôn (hoặc ngói)
|
IV
|
m2 xây dựng
|
2.820.000
|
|
4
|
NS4
|
Nhà sàn có đế trụ đổ bê tông
(hoặc đá tán), trụ và khung bằng gỗ, mái ngói (hoặc tôn), sàn bằng gỗ ván,
vách tre (hoặc nứa, lồ ô).
|
IV
|
m2 xây dựng
|
2.765.000
|
|
5
|
NS5
|
Nhà sàn có đế trụ đổ bê tông,
trụ và khung bằng gỗ, mái ngói (hoặc tôn), sàn và vách tre hoặc nứa, lồ ô.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
2.344.000
|
|
6
|
NS6
|
Nhà sàn dạng kho trên nương rẫy:
Cột gỗ; tường bằng vật liệu tạm như tre nứa, lồ ô, đất, ván ép…; mái lợp tôn
hoặc lợp tranh
|
IV
|
m2 xây dựng
|
620.000
|
|
7
|
NC1
|
Nhà chòi đế trụ đá tán, trụ
và khung bằng gỗ, mái ngói (hoặc tôn), sàn và vách bằng gỗ ván.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
2.751.000
|
|
8
|
NC2
|
Nhà chòi đế trụ đá tán, trụ
và khung bằng gỗ, mái ngói (hoặc tôn), sàn ván gỗ, vách tre hoặc lồ ô.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
2.453.000
|
|
9
|
NC3
|
Nhà chòi đế trụ đá tán, trụ
và khung bằng gỗ, mái ngói (hoặc tôn), sàn và vách tre hoặc lồ ô.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
2.130.000
|
|
|
|
Trường hợp khác:
|
|
|
|
|
10
|
|
Nhà giống 1 trong các loại:
NS1, NS2, NS3, NS4, NS5, NC1, NC2, NC3 nhưng mái lợp tranh (hoặc rạ) thì đơn
giá bằng giá tương ứng trừ chênh lệch phần mái.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
124.000
|
|
11
|
NR1
|
Nhà rông: Sàn, dầm, khung
BTCT, tường xây gạch sơn nước, mái lợp tôn.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
3.463.000
|
|
12
|
NR2
|
Nhà rông: Sàn gỗ, tường gỗ
ván, khung gỗ, mái lợp tôn.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
3.260.000
|
|
13
|
NR3
|
Nhà rông: Sàn gỗ, vách tre nứa
hoặc lồ ô, khung gỗ, mái lợp tôn, mặt trước có trang trí điêu khắc chạm trổ.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
2.790.000
|
|
14
|
NR4
|
Nhà rông: Sàn gỗ, vách tre nứa
hoặc lồ ô, khung gỗ, mái lợp tranh.
|
IV
|
m2 xây dựng
|
2.660.000
|
|
IV
|
|
NHÀ CHUNG CƯ, NHÀ Ở XÃ HỘI DẠNG
CHUNG CƯ
|
|
|
|
|
1
|
|
Nhà ≤ 5 tầng, không có tầng hầm
|
III
|
m2 sàn
|
9.202.000
|
|
2
|
|
Nhà ≤ 5 tầng, có 1 tầng hầm
|
III
|
m2 sàn
|
10.529.000
|
|
3
|
|
Nhà 5 < số tầng ≤ 7, không
có tầng hầm
|
III
|
m2 sàn
|
10.316.000
|
|
4
|
|
Nhà 5 < số tầng ≤ 7, có 1
tầng hầm
|
III
|
m2 sàn
|
11.033.000
|
|
5
|
|
Nhà 7 < số tầng ≤ 10,
không có tầng hầm
|
II
|
m2 sàn
|
10.629.000
|
|
6
|
|
Nhà 7 < số tầng ≤ 10, có 1
tầng hầm
|
II
|
m2 sàn
|
11.122.000
|
|
7
|
|
Nhà 10 < số tầng ≤ 15,
không có tầng hầm
|
II
|
m2 sàn
|
11.132.000
|
|
8
|
|
Nhà 10 < số tầng ≤ 15, có
1 tầng hầm
|
II
|
m2 sàn
|
11.450.000
|
|
9
|
|
Nhà 15 < số tầng ≤ 20,
không có tầng hầm
|
II
|
m2 sàn
|
12.410.000
|
|
10
|
|
Nhà 15 < số tầng ≤ 20, có
1 tầng hầm
|
II
|
m2 sàn
|
12.590.000
|
|
11
|
|
Nhà 20 < số tầng ≤ 24,
không có tầng hầm
|
II
|
m2 sàn
|
13.818.000
|
|
12
|
|
Nhà 20 < số tầng ≤ 24, có
1 tầng hầm
|
II
|
m2 sàn
|
13.923.000
|
|
13
|
|
Nhà 24 < số tầng ≤ 30,
không có tầng hầm
|
I
|
m2 sàn
|
14.508.000
|
|
14
|
|
Nhà 24 < số tầng ≤ 30, có
1 tầng hầm
|
I
|
m2 sàn
|
14.570.000
|
|
B
|
|
NHÀ
DÙNG LÀM TRỤ SỞ LÀM VIỆC XÂY DỰNG MỚI
|
|
|
|
|
1
|
|
Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm
|
III
|
m2 sàn
|
10.132.000
|
|
2
|
|
Số tầng ≤ 5 có 1 tầng hầm
|
III
|
m2 sàn
|
11.202.000
|
|
3
|
|
5 < Số tầng ≤ 7 không có tầng
hầm
|
III
|
m2 sàn
|
10.822.000
|
|
4
|
|
5 < Số tầng ≤ 7 có 1 tầng
hầm
|
III
|
m2 sàn
|
11.498.000
|
|
5
|
|
7 < Số tầng ≤15 không có tầng
hầm
|
II
|
m2 sàn
|
12.686.000
|
|
6
|
|
7 < Số tầng ≤15 có 1 tầng
hầm
|
II
|
m2 sàn
|
13.005.000
|
|
C
|
|
NHÀ SỬ
DỤNG CHO MỤC ĐÍCH KHÁC XÂY DỰNG MỚI
|
|
|
|
|
I
|
|
NHÀ KHO CHUYÊN DỤNG
|
|
|
|
|
1
|
|
NHÀ KHO CHUYÊN DỤNG LOẠI NHỎ
(SỨC CHỨA < 500 TẤN)
|
|
|
|
|
a
|
|
Kho lương thực, khung thép,
sàn gỗ hay bê tông, mái tôn
|
III
|
Tấn
|
3.453.000
|
|
b
|
|
Kho lương thực xây cuốn gạch
đá
|
III
|
Tấn
|
2.081.000
|
|
c
|
|
Kho hoá chất xây gạch, mái bằng
|
III
|
Tấn
|
3.208.000
|
|
d
|
|
Kho hoá chất xây gạch, mái
ngói
|
III
|
Tấn
|
1.861.000
|
|
2
|
|
NHÀ KHO CHUYÊN DỤNG LOẠI LỚN
(SỨC CHỨA ≥ 500 TẤN)
|
|
|
|
|
a
|
|
Kho lương thực sức chứa 500 tấn
|
III
|
Tấn
|
3.250.000
|
|
b
|
|
Kho lương thực sức chứa 1.500
tấn
|
III
|
Tấn
|
3.495.000
|
|
c
|
|
Kho lương thực sức chứa
10.000 tấn
|
III
|
Tấn
|
4.296.000
|
|
d
|
|
Kho muối sức chứa 1.000 -
3.000 tấn
|
III
|
Tấn
|
2.742.000
|
|
3
|
|
NHÀ KHO ĐÔNG LẠNH
|
|
|
|
|
a
|
|
Kho lạnh kết cấu gạch và bê
tông sức chứa 100 tấn
|
III
|
m2 sàn
|
8.841.000
|
|
b
|
|
Kho lạnh kết cấu gạch và bê
tông sức chứa 300 tấn
|
III
|
m2 sàn
|
11.239.000
|
|
II
|
|
NHÀ XƯỞNG
|
|
|
|
|
1
|
|
NHÀ 1 TẦNG KHẨU ĐỘ 12M, CAO ≤
6M, KHÔNG CÓ CẦU TRỤC
|
|
|
|
|
a
|
|
Tường gạch thu hồi mái ngói
|
III
|
m2
|
2.008.000
|
|
b
|
|
Tường gạch thu hồi mái tôn
|
III
|
m2
|
2.008.000
|
|
c
|
|
Tường gạch, bổ trụ, kèo thép,
mái tôn
|
III
|
m2
|
2.326.000
|
|
d
|
|
Tường gạch, mái bằng
|
III
|
m2
|
2.706.000
|
|
đ
|
|
Cột bê tông, kèo thép, tường
gạch, mái tôn
|
III
|
m2
|
3.208.000
|
|
e
|
|
Cột kèo bê tông, tường gạch,
mái tôn
|
III
|
m2
|
3.453.000
|
|
g
|
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái
tôn
|
III
|
m2
|
2.926.000
|
|
2
|
|
NHÀ 1 TẦNG KHẨU ĐỘ 15M, CAO ≤
9M, KHÔNG CÓ CẦU TRỤC
|
|
|
|
|
a
|
|
Cột kèo bê tông, tường gạch,
mái tôn
|
III
|
m2
|
5.412.000
|
|
b
|
|
Cột bê tông kèo thép, tường gạch,
mái tôn
|
III
|
m2
|
5.093.000
|
|
c
|
|
Cột kèo thép, tường bao che
tôn, mái tôn
|
III
|
m2
|
4.750.000
|
|
d
|
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái
tôn
|
III
|
m2
|
4.714.000
|
|
đ
|
|
Cột bê tông, kèo thép liền nhịp,
tường gạch, mái tôn
|
III
|
m2
|
4.628.000
|
|
e
|
|
Cột kèo thép liền nhịp, tường
gạch, mái tôn
|
III
|
m2
|
4.408.000
|
|
3
|
|
NHÀ 1 TẦNG KHẨU ĐỘ 18M, CAO
9M, CÓ CẦU TRỤC 5 TẤN
|
|
|
|
|
a
|
|
Cột bê tông, kèo thép, mái
tôn
|
III
|
m2
|
5.767.000
|
|
b
|
|
Cột kèo bê tông, tường gạch,
mái tôn
|
III
|
m2
|
6.109.000
|
|
c
|
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái
tôn
|
III
|
m2
|
5.448.000
|
|
d
|
|
Cột bê tông, kèo thép, tường
gạch, mái tôn
|
III
|
m2
|
6.465.000
|
|
đ
|
|
Cột kèo thép liền nhịp, tường
bao che bằng tôn, mái tôn
|
III
|
m2
|
5.265.000
|
|
e
|
|
Cột bê tông, kèo thép liền nhịp,
tường gạch, mái tôn
|
III
|
m2
|
5.669.000
|
|
4
|
|
NHÀ 1 TẦNG KHẨU ĐỘ 24M, CAO
9M, CÓ CẦU TRỤC 10 TẤN
|
|
|
|
|
a
|
|
Cột bê tông, kèo thép, tường
gạch, mái tôn
|
III
|
m2
|
8.815.000
|
|
b
|
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái
tôn
|
III
|
m2
|
9.170.000
|
|
5
|
|
NHÀ 1 TẦNG KHẨU ĐỘ 30M, CAO
7,5M, KHÔNG CÓ CÓ CẦU TRỤC
|
|
|
|
|
a
|
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái
tôn
|
III
|
m2
|
5.198.000
|
Quyết định 92/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 92/2026/QĐ-UBND ngày 31/05/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
03/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
297
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|